intTypePromotion=1

Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyễn Thị Triều | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:25

0
1.048
lượt xem
99
download

Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2017-2018 có đáp án là tài liệu tham khảo hữu ích với các bạn đang chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ 2 sắp tới môn Toán. Nhằm giúp các em củng cố lại nội dung đã học trong chương trình học kỳ 2 của bộ môn Toán và phục vụ cho công tác giảng dạy, biên soạn đề thi của thầy cô, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2017-2018 có đáp án

 <br />  <br />  <br />  <br />  <br /> <br />  <br />  <br />  <br />  <br /> <br /> BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2<br /> LỚP 6 MÔN TOÁN<br /> NĂM 2018 (CÓ ĐÁP ÁN)<br /> <br />  <br />  <br /> <br />    <br /> <br /> 1. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp án- Trường <br /> THCS Bình An <br /> 2. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp án - Trường <br /> THCS Đại Đồng <br /> 3. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp án - Trường <br /> THCS Đồng Cương <br /> 4. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp án - Trường <br /> THCS Phú Đa <br /> 5. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp  án - Phòng <br /> GD&ĐT Thanh Oai <br /> 6. Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán  năm 2018 có đáp  án - Phòng <br /> GD&ĐT Vĩnh Tường <br />  <br />  <br />  <br />  <br />  <br />  <br /> <br />  <br /> ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2<br /> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO <br />  <br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II <br /> Năm học 2017-2018 <br /> MÔN: TOÁN 6 <br /> Thời gian làm bài: 90 phút <br /> (Không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> Câu 1: (3.0 điểm):  <br />            Thực hiện các phép tính sau :      <br /> a)  <br /> <br /> 18<br /> 8<br /> 1 9 16 5<br /> <br /> <br /> <br />   <br /> 37 24 37 24 2<br /> <br />  <br /> <br /> b)   <br /> <br /> 2 4 2 7 2 16<br />      <br /> 9 27 9 27 9 27<br /> <br />  <br /> <br />  <br /> <br /> d)    2, 4 <br /> <br />     <br /> <br />   <br /> <br /> b) <br /> <br /> c)   <br /> <br /> Câu 2: (3.0 điểm): <br />             Tìm x biết   : <br /> 4<br /> 3<br /> <br /> 7<br /> 3<br /> <br /> a)    x   <br /> 2<br /> 5<br /> <br /> 1 5 4<br />  <br />  <br /> 2 4 25<br /> <br /> 5<br /> 3 <br /> 1<br /> <br />   0, 8   :   2    <br /> 24 <br /> 2 <br /> 5<br /> <br />  <br />  <br /> <br />   c)   x  20%  x <br /> <br /> 2 1<br /> 5<br />  x <br />    <br /> 7 7<br /> 14<br /> <br />  <br /> <br />  <br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 6<br />                        d)   x   1       <br /> 5<br /> 2<br /> 5<br /> 5<br /> <br /> Câu 3: (1.5 điểm): <br />  Lớp 6A có 35 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi  <br /> chiếm 20% số  học sinh cả  lớp, số  học sinh khá bằng <br /> <br /> 20<br />  số học sinh giỏi. <br /> 7<br /> <br /> Còn  <br /> lại là học sinh trung bình. Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 6A. <br /> Câu 4: (2.0 điểm): <br />         Trên cùng  một nửa mặt phẳng  có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao <br /> cho   <br />         xOy  = 600 và xOz  =  1200.  <br />   a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? <br />                 Tính số đo  yOz. <br />  <br />   b) Chứng tỏ Oy là tia phân giác xOz. <br />           c) Vẽ Om là tia  đối của tia Oy. Gọi On là tia phân giác zOm. Tính số đo nOy. <br /> Câu 5: (0.5 điểm):    <br />            Em hãy hoàn thành phiếu tính tiền trên và cho biết nếu dùng 1 tờ mệnh giá  <br /> <br />           500000 đồng để thanh toán thì người bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền <br /> thừa ? <br /> Tên hàng <br /> Số lượng <br /> Đơn giá (đồng) <br /> Thành tiền (đồng) <br /> Chè trái cây <br /> 4 <br /> 20000 <br />  <br /> Mỳ ý <br /> 6 <br /> 25000 <br />  <br /> Kem dâu <br /> 3 <br /> 8000 <br />  <br /> Bánh Pizza <br /> 1 <br /> 150000 <br />  <br /> Tổng số tiền phải trả:    <br />  <br /> <br /> ----- Hết ----- <br /> <br />  <br /> <br /> ỦY BAN NHÂN DÂN  QUẬN 2 <br /> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br />  <br />  <br /> <br /> HƯỚNG DẪN CHẤM<br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> Năm học 2017-2018 <br /> MÔN : TOÁN 6<br /> <br /> Câu 1 (3.0 điểm):  Thực hiện các phép tính sau :      <br /> 18<br /> 8<br /> 1 9 16 5  18 19   8<br /> 16<br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> <br /> <br /> 3 7 2 4 3 7 24 2  3 7 37   2 4 24<br /> <br /> a)  <br /> <br /> b)   <br /> <br /> 5<br /> 1<br />  5<br />    1  1       (0,25 đ x  3)<br /> 2<br /> 2<br />  2<br /> <br /> 1 5 4 1 1 5  2<br /> 3<br />  <br />   <br /> <br />  <br /> 2 4 25<br /> 2 5<br /> 10<br /> 10<br /> <br /> (0,25 đ x 3)<br /> <br /> 2 4 2 7 2 16 2  4<br /> 7 16  2 27 2<br />    <br />   <br />   <br />   <br /> 9 27 9 27 9 27 9  27 27 27  9 27 9<br /> <br /> c)   <br /> <br />  <br /> <br />  <br /> <br /> (0,25 đ x 3)<br /> <br /> 5<br /> 3 <br /> 1  12 5<br /> <br />  4 3    10 1 <br />   0, 8   :   2   <br /> <br />     :<br />  <br /> 24 <br /> 2 <br /> 5<br /> 5 24  5 2   5<br /> 5<br /> 1 23  11 1 23 5<br /> 1 23 1 1 2 3  1 2  6<br />  <br /> :<br />  <br /> <br />  <br /> <br /> <br /> <br /> <br />  <br /> 2 10<br /> 5<br /> 2 10 11 2 22 2 2 2 2<br /> 22<br /> 11<br /> <br /> d) 2, 4 <br /> <br /> Câu 2 (3.0 điểm): Tìm x biết <br /> 4<br /> 3<br /> <br /> 7<br /> 3<br /> <br /> 7<br /> 3<br /> <br /> 4<br /> 3<br /> <br />  : <br /> <br /> a)   x   x    x  1    <br /> b) <br /> <br />  <br />     <br /> <br />   <br /> <br />  <br /> <br /> 2 1<br /> 5<br /> 1<br /> 5<br /> 2<br /> 1<br /> 1 7<br /> 1<br />  x <br />  x <br />  <br />  x<br />    <br /> 7 7<br /> 14<br /> 7<br /> 14 7 14<br /> 14 1<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> 5<br /> <br /> c)   x  20%  x <br /> d) <br />  <br /> <br /> (0,25 đ x 3)<br /> <br /> (0,25 đ x 3)<br /> <br />  <br /> <br />  <br /> <br />   đ x 3)<br /> (0,25<br /> <br /> 6<br /> 3<br /> 6<br /> 6 3<br /> 2 1 6<br />  x       x   x  :  x  2                         <br /> (0,25 đ x 3)<br /> 5<br /> 5<br /> 5<br /> 5 5<br /> 5 5 5<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 7<br /> x<br /> 1  <br /> x<br />   1      <br /> 5<br /> 2<br /> 5<br /> 5<br /> 2<br /> 5<br /> 5<br /> <br /> (0,25 đ)<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 7<br /> 1<br /> 1<br /> 7<br /> 19<br /> 9<br />  x   h a y  x        ...  x <br />   h a y   x <br />  <br /> 5<br /> 2<br /> 5<br /> 5<br /> 2<br /> 5<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> Câu 3 (1.5 điểm): <br />  Số HS giỏi  :  3 5 .2 0 %  7   học sinh <br /> 20<br /> Số HS khá:     7     2 0   học sinh <br /> 7<br /> <br /> Số HS trung bình : 35 - (7+20) = 8  học sinh <br />  <br /> Vậy: Số HS trung bình :  8   học sinh <br />          Số HS khá: 20 học sinh <br /> <br /> (0,5 đ)<br /> (0,5 đ)<br /> (0,25 đ)<br /> (0,25 đ)<br /> <br /> (0,25 đ x 2)<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2