BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9
NĂM 2022-2023
CÓ ĐÁP ÁN
Mục lục
1. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Lý Tự Trọng
2. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Đông Vinh
3. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Xuyên Mộc
4. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Lý Thường Kiệt
5. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Nguyễn Công Trứ
6. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Nguyễn Du
7. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Nguyễn Thị Lựu
8. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Quang Dương
9. Đề thi học kì 2n Địa lí lớp 9 năm 2022-2023 có đáp án –
Trường THCS Trần Hưng Đạo
TRƯỜNG THCS LÝ TTRỌNG
Họ và tên: ......................................
Lớp: 9/...
Đ KIM TRA CUI KÌ II
NĂM HC 2022 - 2023
Môn: Địa lí - Lớp 9
Điểm: Nhận xét của giáo viên: Chữ ký
Giám thị
Chữ ký
Giám khảo 1
Chữ ký
Giám khảo 2
ĐỀ BÀI
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài (Ví dụ: Nếu câu 1
chọn ý đúng nhất là ý A thì ghi ở giấy làm bài là 1- A, ...).
Câu 1. Nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Trị An. B. A Vương.
C. Sông Hinh. D. Vĩnh Sơn.
Câu 2. Khí hậu của Đông Nam Bộ có đặc điểm nổi bật là
A. nhiệt đới nóng khô. B. cận xích đạo nóng ẩm.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa. D.ch đạo mưa quanh năm.
Câu 3. Hai loại đất chủ yếu có giá trị đối với sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. đất phù sa và đất feralit. B. đất cát pha và đất phù sa.
C.đất badan và đất xám. D. đất xám và đất nhiễm mặn.
Câu 4. Trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là
A. Biên Hòa. B. Vũng Tàu.
C. Thủ Dầu Một. D. Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 5. Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với
A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ.
C. vịnh Thái Lan. D. Cam - pu - chia.
Câu 6. Tính từ đất liền ra, các bộ phận thuộc vùng biển nước ta lần lượt là
A lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải.
B. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
C. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
D. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
Câu 7. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là
A. dầu khí, điện tử, công nghệ cao. B. chế biến thực phẩm, cơ khí.
C. dầu khí, phân bón, năng lượng. D. dệt may, da - giày, gốm sứ.
Câu 8. Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu cả nước về diện tích cây
A. cao su. B. a.
C. cà phê. D. chè.
Câu 9. Dân cư, lao động của vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?
A. Có lực lượng lao động lành nghề rất dồi dào.
B. Lao động chủ yếu trong lĩnh vực công nghiệp.
C. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
D. Tỉ trọng lao động ngành dịch vụ cao nhất nước ta.
Câu 10. Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi.
C. Bình Định.
D.
Khánh Hòa.
Câu 11. Nước ta xây dựng được nhiều cảng nước sâu là do
A. có nhiều đảo ven bờ. B. có nhiều bãi tắm rộng.
C. nhiều ngư trường lớn. D. ven biển có nhiều vũng, vịnh.
Câu 12. Nước ta nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế là cơ sở để phát triển ngành
A. du lịch biển đo kết hợp. B. khai thác khoáng sản.
C. giao thông vận tải biển. D. khai thác sinh vật biển.
Câu 13. Ngành nào sau đây bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất khi môi trường biển bị ô nhiễm?
A. chế biến thủy hải sản. B. thủy sản và du lịch biển.
C. giao thông vận tải biển. D. khai thác khoáng sản biển.
Câu 14. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 15. Các bãi cát dọc bờ biển miền Trung nước ta có loại khoáng sản nào sau đây?
A. Đồng. B. Sắt.
C. xit. D. Oxit titan.
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Trình bày tiềm năng, thực trạng phát triển của ngành du lịch biển - đảo ở nước ta.
b) Nêu một số giải pháp để thích ứng với biến đổi khí hậu trong sản xuất nông nghiệp
vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2. (2,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau đây:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của các vùng ở nước ta
( Đơn vị: %)
Năm 2010 2020
Đồng bằng sông Cửu Long 72,0 70,1
Đồng bằng sông Hồng 15,0 17,1
Các vùng khác 13,0 12,8
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của các vùng
nước ta năm 2010 và năm 2020.
b) Nêu nhận xét vtỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Đồng bằng ng Cửu
Long so với cả nước và Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 - 2020.
--- HẾT ---
Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam - Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam để làm bài.
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 9
MÃ ĐỀ A
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm) Mỗi câu đúng: 0,33 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án đúng B A C D A C A B
Câu 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án đúng A D D C D C B
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu Ý Nội dung Điểm
1
(3,0
điểm)
a Trình bày tiềm năng, thực trạng phát triển của ngành du lịch biển
- đảo ở nước ta.
2,0
* Tiềm năng:
- Dọc bờ bin nước ta, sut từ Bắc vào Nam có trên 120 bãi cát rộng, dài,
phong cảnh đẹp, thuận lợi cho việc y ng c khu du lịch ngh
ỡng.
- Nhiều đảo ven bờ phong cảnh thú, hấp dẫn khách du lịch. Đặc
biệt, vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận di sản thiên nhiên thế
giới.
(Nếu HS nêu không đcác ý trên nhưng nêu được: Việt Nam
nguồn i nguyên du lịch biển phong phú thì GV chấm 0,25đ nhưng
tổng điểm của phần tiềm năng không quá 1,0đ).
0,5
0,5
* Thực trạng:
- Một số trung tâm du lịch biển đang phát triển nhanh, thu hút khách
du lịch trong và ngoài nước.
- Hiện nay, du lịch biển mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động
tắm biển. Các hoạt động du lịch biển khác còn ít được khai thác, mặc
dù có tiềm năng rất lớn.
0,5
0,5
b Nêu một số giải pháp để thích ứng với biến đổi khậu trong sản
xuất nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
1,0
- Thay đổi cấu mùa vụ, y trồng, vật nuôi. Nghiên cứu các giống
cây trồng, vật nuôi thích ứng với bối cảnh biến đổi khí hậu.
- Xây dựng, nâng cấp hệ thống thủy lợi để cung cấp nước vào mùa
khô, tiêu nước vào mùa mưa, hạn chế tác động của xâm nhập măn, ...
0,5
0,5
2
(2,0
điểm)
a Vẽ biểu đ hình tròn thể hiện cấu sản lượng thủy sản nuôi
trồng của các vùng ở nước ta năm 2010 và năm 2020.
1,5
* Vẽ biểu đồ:
- Đủ tên biểu đ, đơn vị ở trục, kí hiệu, chú thích;
- Đúng về tỉ lệ thể hiện số liệu;
- Tính thẩm mĩ.
(Thiếu mỗi nội dung trong kĩ năng vẽ biểu đồ: trừ 0,25 điểm)
b Nêu nhận xét vtỉ trọng sản lượng thy sản nuôi trồng của vùng
Đồng bằng sông Cửu Long so với cả c Đồng bằng sông
Hồng giai đoạn 2010 - 2020.
0,5