Trang 1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
KÌ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
(ĐỀ 1)
ĐỀ THI THỬ NĂM 2022
Môn: Toán
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 41 (VD): Phương trình
32
30x x m + =
có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m thuc khong:
A.
( 4;0)
B.
(0;4).
C.
( ;0)−
D.
(0; )+
Câu 42 (TH): Trong mt phng phc, tp hợp các điểm biu diễn các số phc z thỏa mãn
.1zz=
là:
A. một đường thng. B. một đường tròn C. mt elip. D. một điểm.
Câu 43 (VD): Cho khối lăng trụ
. Gi
,EF
lần lượt là trung điểm ca
,AA CC

. Mt phng
( )
BEF
chia khối lăng trụ thành hai phần. T s th tích của hai phần đó là:
A. 1:3. B. 1:1. C. 1:2. D. 2:3.
Câu 44 (TH): Phương trình mặt cu có tâm
( )
1; 2;3I
và tiếp xúc với trc
Oy
là:
A.
2 2 2 2 4 6 9 0.x y z x y z+ + + + =
B.
2 2 2 2 4 6 9 0.x y z x y z+ + + + + =
C.
2 2 2 2 4 6 4 0.x y z x y z
+ + + + =
D.
2 2 2 2 4 6 4 0.x y z x y z
+ + + + + =
Câu 45 (TH): Cho tích phân
1
3
0
1.I x dx=−
Với cách đặt
31tx
=−
ta được:
A.
1
3
0
3.I t dt=
B.
1
2
0
3.I t dt=
C.
1
3
0
.I t dt=
D.
1
0
3.I tdt=
Câu 46 (TH): Cho hai đường thng d1 d2 song song nhau. Trên d1 10 điểm phân biệt, trên d2 8
điểm phân biệt. S tam giác có ba đỉnh được ly t 18 điểm đã cho là:
A. 640 tam giác. B. 280 tam giác. C. 360 tam giác. D. 153 tam giác.
Câu 47 (TH): Hai x th cùng bắn vào bia. c suất người th nht bắn trúng là 80%. Xác suất người th
hai bắn trúng là 70%. Xác suất để c hai người cùng bắn trúng là:
A. 50%. B. 32,6%. C. 60%. D. 56%.
Câu 48 (VD): Nếu
0, 0ab
thỏa mãn
( )
4 6 9
log log loga b a b= = +
thì
a
b
bng:
A.
51
.
2
B.
51
.
2
+
C.
31
.
2
D.
31
.
2
+
Câu 49 (VD): Bn học sinh cùng góp tng cng 60 quyn tập để tặng cho các bạn hc sinh trong mt lp
học tình thương. Học sinh th hai, ba, tư góp số tp lần lượt bng 1/2; 1/3; 1/4 tng s tp ca ba hc sinh
còn lại. Khi đó số tập mà học sinh th nhất góp là:
A. 10 quyn. B. 12 quyn. C. 13 quyn. D. 15 quyn.
Câu 50 (VD): Bn A mua 2 quyn tập, 2 bút bi và 3 bút chì với giá 68.000đ; bạn B mua 3 quyn tập, 2 bút
bi 4 bút chì cùng loại với g74.000đ; bạn C mua 3 quyn tập, 4 bút bi 5 bút chì cùng loại. S tin
Trang 2
bn C phi tr :
A. 118.000đ. B. 100.000đ. C. 122.000đ. D. 130.000đ.
Câu 51 (TH): Biết rằng phát biểu “Nếu hôm nay trời mưa thì tôi ở nhà” là phát biểu sai. Thế thì phát biểu
nào sau đây là phát biểu đúng?
A. Nếu hôm nay trời không mưa thì tôi không ở nhà.
B. Nếu hôm nay tôi không ở nhà thì trời không mưa.
C. Hôm nay trời mưa nhưng tôi không nhà.
D. Hôm nay tôi ở nhà nhưng trời không mưa.
Câu 52 (VD): Một gia đình có năm anh em trai là X, Y, P, Q, S. Biết rằng P là em của X và là anh của Y;
Y là anh của Q. Để kết lun rằng S là anh của Y thì ta cần biết thêm thông tin nào sau đây?
A. P là anh của S. B. X là anh của S. C. P là em của S D. S là anh của Q.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr lời các câu từ 53 đến 56:
Trong l hi mừng xuân của trường, năm giải thưởng trong một trò chơi (từ gii nhất đến giải năm) đã được
trao cho năm bạn M, N, P, Q, R. Dưới đây là các thông tin ghi nhận được:
N hoặc Q được giải tư;
R được giải cao hơn M;
P không được gii ba.
Câu 53 (TH): Danh sách nào dưới đây có thể là thứ t các bạn đoạt gii, t gii nhất đến giải năm?
A. M, P, N, Q, R. B. P, R, N, M, Q. C. N, P, R, Q, M. D. R, Q, P, N, M.
Câu 54 (TH): Nếu Q được giải năm thì M sẽ được giải nào?
A. Gii nht. B. Giải nhì. C. Gii ba. D. Giải tư.
Câu 55 (VD): Nếu M được giải nhì thì câu nào sau đây là sai?
A. N không được gii ba. B. P không được gii tư.
C. Q không được gii nht. D. R không được gii ba.
Câu 56 (VD): Nếu P có giải cao hơn N đúng 2 v trí thì danh sách nào dưới đây nêu đầy đủ chính xác
các bạn có thể nhận được giải nhì?
A. P. B. M, R. C. P, R. D. M, P, R.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr lời các câu từ 57 đến 60:
Một nhóm năm hc sinh M, N, P, Q, R xếp thành một hàng dọc trước mt quầy nước giải khát. Dưới đây
là các thông tin ghi nhận được t c học sinh trên:
M, P, R là nam; N, Q là nữ;
M đứng trước Q;
N đứng v trí th nht hoc th hai;
Học sinh đứng sau cùng là nam.
Câu 57 (TH): Th t (t đầu đến cui) xếp hàng của các học sinh phù hp với các thông tin đưc ghi nhn
là:
Trang 3
A. M, N, Q, R, P. B. N, M, Q, P, R. C. R, M, Q, N, P. D. R, N, P, M, Q.
Câu 58 (TH): Nếu P đứng v trí thứ hai thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. P đứng ngay trưc M. B. N đứng ngay trước R.
C. Q đứng trước R. D. N đứng trước Q
Câu 59 (TH): Hai v trí nào sau đây phải là hai học sinh khác giới tính (nam-n)?
A. Th hai và ba. B. Th hai và năm. C. Th ba và tư. D. Th ba và năm.
Câu 60 (VD): Nếu hc sinh đứng th tư là nam thì câu nào sau đây sai?
A. R không đứng đầu. B. N không đứng th hai.
C. M không đứng th ba. D. P không đứng th tư.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr lời các câu từ 61 đến 63
Theo thống kê của S GD&ĐT Hà Nội, năm học 2018-2019, d kiến toàn thành phố 101.460 học sinh
xét tt nghip THCS, gim khong 4.000 hc sinh so vi m học 2017-2018. K tuyển sinh vào THPT
công lập năm 2019-2020 s gim 3.000 ch tiêu so với năm 2018-2019. S ng hc sinh kết thúc chương
trình THCS năm học 2018-2019 s được phân luồng trong năm học 2019-2020 như biểu đồ hình bên:
Câu 61 (TH): Theo d kiến trong năm học 2019-2020, S GD&ĐT Hà Nội s tuyn khoảng bao nhiêu học
sinh vào trường THPT công lập?
A. 62.900 hc sinh. B. 65.380 hc sinh. C. 60.420 hc sinh. D. 61.040 hc sinh.
Câu 62 (TH): Ch tiêu vào THPT công lp nhiều hơn ch tiêu vào THPT ngoài công lập bao nhiêu phần
trăm?
A. 24%. B. 42%. C. 63%. D. 210%.
Câu 63 (TH): Trong năm 2018-2019 Hà Nội đã dành bao nhiêu phần trăm chỉ tiêu vào THPT công lập?
A. 62,0%. B. 60,7%. C. 61,5%. D. 63,1%.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr lời các câu từ 64 đến 66:
Theo báo cáo thường niên năm 2017 của ĐHQG-HCM, trong giai đoạn t m 2012 đến năm 2016, ĐHQG-
HCM có 5.708 công bố khoa hc, gồm 2.629 công trình được công bố trên tạp chí quốc tế 3.079 công
trình được công bố trên tạp chí trong nước. Bng s liu chi tiết được mô tả hình bên.
Trang 4
Câu 64 (TH): Trong giai đoạn 2012-2016, trung bình mỗi năm ĐHQG-HCM có bao nhiêu công trình được
công bố trên tạp chí quốc tế?
A. 526. B. 616. C. 571. D. 582.
Câu 65 (NB): Năm nào số công trình được công bố trên tạp chí quốc tế chiếm t l cao nht trong s các
công bố khoa hc ca năm?
A. Năm 2013. B. Năm 2014. C. Năm 2015. D. Năm 2016.
Câu 66 (VD): Trong năm 2015, s ng trình công bố trên tạp chí quốc tế ít hơn s công trình công bố trên
tạp chí trong nước bao nhiêu phần trăm?
A. 7,7% B. 16,6%. C. 116,6%. D. 14,3%.
Dựa vào các thông tin được cung cấp dưới đây để tr lời các câu từ 67 đến 70:
S liu thống tình hình việc làm của sinh viên ngành Toán sau khi tốt nghip của các khóa tốt nghip
2018 và 2019 được trình bày trong bảng sau:
Câu 67 (TH): Trong s n sinh có việc làm Khóa tt nghip 2018, t l phần trăm của n làm trong lĩnh
vc Ging dạy là bao nhiêu?
A. 11,2%. B. 12,2%. C. 15,0%. D. 29,4%.
Câu 68 (VD): Tính cả hai khóa tốt nghiệp 2018 và 2019, s sinh viên làm trong lĩnh vực Tài chính nhiều
hơn số sinh viên làm trong lĩnh vực Ging dạy là bao nhiêu phần trăm?
Trang 5
A. 67,2%. B. 63,1%. C. 62,0%. D. 68,5%.
Câu 69 (VD): Tính cả hai khóa tốt nghiệp 2018 2019, lĩnh vực nào tỷ l phần trăm nữ cao hơn các
lĩnh vực còn lại?
A. Ging dy. B. Tài chính. C. Lập trình. D. Bo him.
Câu 70 (VD): Tính cả hai khóa tt nghiệp 2018 2019, các lĩnh vực trong bng s liu, s sinh viên
nam có việc làm nhiều hơn số sinh viên nữ có việc làm là bao nhiêu phần trăm?
A. 521,4%. B. 421,4%. C. 321,4%. D. 221,4%.
ĐÁP ÁN
41. B
42. B
43. C
44. C
45. A
46. A
47. D
48. A
49. C
50. D
51. C
52. C
53. C
54. C
55. A
56. C
57. B
58. B
59. C
60. D
61. A
62. B
63. A
64. A
65. D
66. D
67. D
68. B
69. A
70. C
71. C
72. B
73. C
74. B
75. A
76. D
77. A
78. A
79. B
80. A
LI GII
Câu 41: Đáp án B
Phương pháp giải: Tách m về 1 vế đưa phương trình về dng
( )
f x m=
Phương trình trên có 3 nghiệm phân biệt khi đường thng
ym=
cắt đồ th hàm số
( )
y f x=
tại ba điểm
phân biệt.
Gii chi tiết:
Ta có:
32
3x x m =
Đặt
( )
32
3y f x x x= =
; ta có:
( )
20
3 6 0 2
x
f x x x x
=
= = =
BBT của hàm số
( )
32
3f x x x=−
Đưng thng
ym=−
cắt đồ th hàm số
( )
32
3f x x x=−
tại ba điểm phân biệt khi
40m
04m
Câu 42: Đáp án B
Phương pháp giải: Gi
( )
;z x yi x y R= +
khi đó
z x yi=−