Trang tr ng!
2
B LU T LAO Đ NG 2012
G m 17 Ch ng, 242 Đi u ươ
Có hi u l c k t ngày 01/5/2013
QU C H I
______
Lu t s : 10/2012/QH13
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
_______________________
B LU T
LAO Đ NG
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ượ ế
Qu c h i ban hành B lu t lao đ ng.
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
B lu t lao đ ng quy đ nh tiêu chu n lao đ ng; quy n, nghĩa v , trách
nhi m c a ng i lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng, t ch c đ i di n t p th ườ ườ
lao đ ng, t ch c đ i di n ng i s d ng lao đ ng trong quan h lao đ ng ườ
các quan h khác liên quan tr c ti p đ n quan h lao đ ng; qu n lý nhà n c v ế ế ướ
lao đ ng.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
1. Ng i lao đ ng Vi t Nam, ng i h c ngh , t p ngh ng i lao đ ngườ ườ ườ
khác đ c quy đ nh t i B lu t này.ượ
2. Ng i s d ng lao đ ng.ườ
3. Ng i lao đ ng n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam.ườ ướ
2
3
4. C quan, t ch c, nhân khác liên quan tr c ti p đ n quan h laoơ ế ế
đ ng.
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong B lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ng i lao đ ngườ ng i t đ 15 tu i tr n, kh năng lao đ ng, mườ
vi c theo h p đ ng lao đ ng, đ c tr l ng ch u s qu n lý, đi u nh c a ượ ươ
ng i s d ng lao đ ng. ườ
2. Ng i s d ng lao đ ngườ doanh nghi p, c quan, t ch c, h p tác xã, ơ
h gia đình, nhân thuê m n, s d ng lao đ ng theo h p đ ng lao đ ng; ướ
n u là cá nhân thì ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ .ế
3. T p th lao đ ng t p h p t ch c c a ng i lao đ ng cùng làm ườ
vi c cho m t ng i s d ng lao đ ng ho c trong m t b ph n thu c c c u t ườ ơ
ch c c a ng i s d ng lao đ ng. ườ
4. T ch c đ i di n t p th lao đ ng t i c s ơ Ban ch p hành công đoàn
c s ho c Ban ch p hành công đoàn c p trên tr c ti p c s n i ch a thànhơ ế ơ ơ ư
l p công đoàn c s . ơ
5. T ch c đ i di n ng i s d ng lao đ ng ườ là t ch c đ c thành l p h p ượ
pháp, đ i di n b o v quy n, l i ích h p pháp c a ng i s d ng lao đ ng ườ
trong quan h lao đ ng.
6. Quan h lao đ ng quan h h i phát sinh trong vi c thuê m n, s ướ
d ng lao đ ng, tr l ng gi a ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng. ươ ườ ườ
7. Tranh ch p lao đ ng tranh ch p v quy n, nghĩa v l i ích phát
sinh gi a các bên trong quan h lao đ ng.
Tranh ch p lao đ ng bao g m tranh ch p lao đ ng nhân gi a ng i lao ườ
đ ng v i ng i s d ng lao đ ng tranh ch p lao đ ng t p th gi a t p th ườ
lao đ ng v i ng i s d ng lao đ ng. ườ
8. Tranh ch p lao đ ng t p th v quy n tranh ch p gi a t p th lao
đ ng v i ng i s d ng lao đ ng phát sinh t vi c gi i thích th c hi n khác ườ
nhau quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng, tho c lao đ ng t p th , n i quy lao ướ
đ ng, quy ch và tho thu n h p pháp khác. ế
9. Tranh ch p lao đ ng t p th v l i ích tranh ch p lao đ ng phát sinh
t vi c t p th lao đ ng yêu c u xác l p các đi u ki n lao đ ng m i so v i quy
đ nh c a pháp lu t v lao đ ng, tho c lao đ ng t p th , n i quy lao đ ng ướ
ho c các quy ch , tho thu n h p pháp khác trong quá trình th ng l ng gi a ế ươ ượ
t p th lao đ ng v i ng i s d ng lao đ ng. ườ
10. C ng b c lao đ ngưỡ vi c dùng l c, đe d a dùng l c ho c các
th đo n khác nh m bu c ng i khác lao đ ng trái ý mu n c a h . ườ
Đi u 4. Chính sách c a Nhà n c v lao đ ng ướ
4
1. B o đ m quy n l i ích chính đáng c a ng i lao đ ng; khuy n khích ườ ế
nh ng tho thu n b o đ m cho ng i lao đ ng nh ng đi u ki n thu n l i ườ
h n so v i quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng; có chính sách đ ng i lao đ ngơ ườ
mua c ph n, góp v n phát tri n s n xu t, kinh doanh.
2. B o đ m quy n và l i ích h p pháp c a ng i s d ng lao đ ng, qu n ườ
lao đ ng đúng pháp lu t, dân ch , công b ng, văn minh và nâng cao trách nhi m xã
h i.
3. T o đi u ki n thu n l i đ i v i ho t đ ng t o ra vi c m, t t o vi c m,
d y ngh h c ngh đ vi c m; ho t đ ng s n xu t, kinh doanh thu t
nhi u lao đ ng.
4. Có cnh ch phát tri n, phân b ngu n nhân l c; d y ngh , đào t o, b i
d ng và nâng cao trình đ k năng ngh cho ng i lao đ ng, u đãi đ i v i ng iưỡ ườ ư ườ
lao đ ng có trình đ chun môn, k thu t cao đáp ng yêu c u c a s nghi p công
nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c. ướ
5. chính sách phát tri n th tr ng lao đ ng, đa d ng các hình th c k t ườ ế
n i cung c u lao đ ng.
6. H ng d n ng i lao đ ng ng i s d ng lao đ ng đ i tho i,ướ ườ ườ
th ng l ng t p th , xây d ng quan h lao đ ng hài hoà, n đ nh và ti n b .ươ ượ ế
7. B o đ m nguyên t c bình đ ng gi i; quy đ nh ch đ lao đ ng chính ế
sách h i nh m b o v lao đ ng n , lao đ ng ng i khuy t t t, ng i lao ườ ế ườ
đ ng cao tu i, lao đ ng ch a thành niên. ư
Đi u 5. Quy n và nghĩa v c a ng i lao đ ng ườ
1. Ng i lao đ ng có các quy n sau đây:ườ
a) Làm vi c, t do l a ch n vi c làm, ngh nghi p, h c ngh , nâng cao
trình đ ngh nghi p và không b phân bi t đ i x ;
b) H ng l ng p h p v i tnh đ k năng ngh trên c s tho thu n v iưở ươ ơ
ng i s d ng lao đ ng; đ c b o h lao đ ng, làm vi c trong đi u ki n b oườ ượ
đ m v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng; ngh theo ch đ , ngh h ng năm ế
l ng đ c h ng phúc l i t p th ;ươ ượ ưở
c) Thành l p, gia nh p, ho t đ ng công đoàn, t ch c ngh nghi p t
ch c khác theo quy đ nh c a pháp lu t; yêu c u tham gia đ i tho i v i ng i ư
s d ng lao đ ng, th c hi n quy ch dân ch đ c tham v n t i n i làm ế ượ ơ
vi c đ b o v quy n l i ích h p pháp c a mình; tham gia qu n theo n i
quy c a ng i s d ng lao đ ng; ườ
d) Đ n ph ng ch m d t h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t;ơ ươ
đ) Đình công.
2. Ng i lao đ ng có các nghĩa v sau đây:ườ
a) Th c hi n h p đ ng lao đ ng, tho c lao đ ng t p th ; ướ
b) Ch p hành k lu t lao đ ng, n i quy lao đ ng, tuân theo s đi u hành
h p pháp c a ng i s d ng lao đ ng; ườ
4
5
c) Th c hi n các quy đ nh c a pp lu t v b o hi m xã h i và pp lu t v
b o hi m y t . ế
Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a ng i s d ng lao đ ng ườ
1. Ng i s d ng lao đ ng có các quy n sau đây:ườ
a) Tuy n d ng, b trí, đi u hành lao đ ng theo nhu c u s n xu t, kinh
doanh; khen th ng và x lý vi ph m k lu t lao đ ng;ưở
b) Thành l p, gia nh p, ho t đ ng trong t ch c ngh nghi p t ch c
khác theo quy đ nh c a pháp lu t;
c) Yêu c u t p th lao đ ng đ i tho i, th ng l ng, ký k t tho c lao ươ ượ ế ướ
đ ng t p th ; tham gia gi i quy t tranh ch p lao đ ng, đình công; trao đ i v i ế
công đoàn v các v n đ trong quan h lao đ ng, c i thi n đ i s ng v t ch t
tinh th n c a ng i lao đ ng; ườ
d) Đóng c a t m th i n i làm vi c. ơ
2. Ng i s d ng lao đ ng có các nghĩa v sau đây: ườ
a) Th c hi n h p đ ng lao đ ng, tho c lao đ ng t p th tho thu n ướ
khác v i ng i lao đ ng, tôn tr ng danh d , nhân ph m c a ng i lao đ ng; ườ ườ
b) Thi t l p c ch th c hi n đ i tho i v i t p th lao đ ng t i doanhế ơ ế
nghi p và th c hi n nghiêm ch nh quy ch dân ch c s ; ế ơ
c) L p s qu n lao đ ng, s l ng xu t trình khi c quan th m ươ ơ
quy n yêu c u;
d) Khai trình vi c s d ng lao đ ng trong th i h n 30 ngày, k t ngày b t
đ u ho t đ ng đ nh kỳ báo cáo tình hình thay đ i v lao đ ng trong quá trình
ho t đ ng v i c quan qu n lý nhà n c v lao đ ng đ a ph ng; ơ ướ ươ
đ) Th c hi n các quy đ nh khác c a pháp lu t v lao đ ng, pháp lu t v
b o hi m xã h i và pháp lu t v b o hi m y t . ế
Đi u 7. Quan h lao đ ng
1. Quan h lao đ ng gi a ng i lao đ ng ho c t p th lao đ ng v i ng i ườ ườ
s d ng lao đ ng đ c xác l p qua đ i tho i, th ng l ng, tho thu n theo ượ ươ ượ
nguyên t c t nguy n, thi n chí, bình đ ng, h p tác, tôn tr ng quy n l i ích
h p pháp c a nhau.
2. Công đoàn, t ch c đ i di n ng i s d ng lao đ ng tham gia cùng v i ư
c quan nhà n c h tr xây d ng quan h lao đ ng hài hoà, n đ nh và ti n b ;ơ ướ ế
giám sát vi c thi hành các quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng; b o v quy n
l i ích h p pháp c a ng i lao đ ng, ng i s d ng lao đ ng. ườ ườ
Đi u 8. Cácnh vi b nghiêm c m
1. Phân bi t đ i x v gi i tính, dân t c, màu da, thành ph n h i, tình
tr ng hôn nhân, tín ng ng, tôn giáo, nhi m HIV, khuy t t t ho c do thành ưỡ ế
l p, gia nh p và ho t đ ng công đoàn.
2. Ng c đãi ng i lao đ ng, qu y r i tình d c t i n i làm vi c.ượ ườ ơ
3. C ng b c lao đ ng.ưỡ