CM NANG
NG DN T CHỨC ĐÀO TO TRC TUYN
TRONG GIÁO DC NGH NGHIP
2020
1
MC LC
GII THIU CM NANG HƯỚNG DN T CHỨC ĐÀO TẠO TRC TUYN TRONG GIÁO
DC NGH NGHIP ...................................................................................................................... 2
PHN TH NHT. KHÁI QUÁT CHUNG V ĐÀO TẠO TRC TUYN TRONG GIÁO DC
NGH NGHIP ............................................................................................................................... 4
1. Khái nim đào tạo trc tuyến ............................................................................................. 4
2. So sánh đào tạo trc tuyến vi đào tạo truyn thng ................................................... 5
3. Mt snh thc đào tạo trc tuyến ................................................................................ 6
4. Các mc độ trong đào tạo trc tuyến .............................................................................. 7
5. Vai tròảnh hưởng của ĐTTT trong giáo dc ngh nghip ...................................... 9
6. Mt s hn chế của đào to trc tuyến ......................................................................... 11
PHN TH HAI. NHỮNG QUY ĐỊNH V ĐÀO TO TRC TUYN TRONG GIÁO DC
NGH NGHIP ............................................................................................................................. 13
I. Chương trình, giáo trình trong đào tạo trc tuyến ......................................................... 13
II. Thi gian khóa học và đơn v thời gian trong chương trình đào tạo.......................... 14
1. Thi gian khoá học được tính theo năm học, k hc và theo tun ....................... 14
2. Đơn vị thi gian trong chương trình đào tạo .............................................................. 15
III. H thng quản lý đào tạo trc tuyến ............................................................................. 16
1. H thng qun lý hc tp bao gm: ............................................................................ 16
2. H thng h tng k thut ............................................................................................ 16
IV. T chc đào to ................................................................................................................ 16
1. Quy định chung ............................................................................................................... 16
2. Qun lý và t chc lp hc trc tuyến ........................................................................ 17
V. Kim tra, đánh giá; thi, xét công nhn tt nghip ......................................................... 17
1. Quy định chung ............................................................................................................... 17
2. Mt s quy định c th .................................................................................................. 18
VI. Trách nhim của cơ sở GDNN trong đào tạo trc tuyến ........................................... 19
NG DN S DNG CÁC PHN MỀM ĐÀO TẠO TRC TUYN .................................. 20
I. Các ng dng Video call ..................................................................................................... 20
1. Zoom Cloud Meeting ..................................................................................................... 20
2. Google Hangouts Meet ................................................................................................. 26
3. Skype Meet now ............................................................................................................. 31
II. Các ng dụng đào tạo trc tuyến .................................................................................... 35
1. Microsoft Teams ............................................................................................................ 35
2. Google Classroom .......................................................................................................... 40
III.ng dn xây dng h thng LMS bng mã ngun m .......................................... 46
1.y dng h thng LMS bng Moodle ....................................................................... 46
2.y dng h thng LMS bng Blackboard ................................................................ 73
3.y dng h thng LMS bng Canvas ....................................................................... 87
PH LC: MT S VĂN BẢN HƯỚNG DN ĐÀO TẠO TRC TUYN ............................... 97
2
GII THIU
CẨM NANG HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
S ảnh ng ca cuc cách mng công ngh 4.0 đã tác động đến mọi nh vc
kinh tế hội, đồng thời thay đổi hoàn toàn h thng sn xut qun tr hin nay.
Cng vi s phát trin mnh m ca công ngh thông tin và truyền thông, đào to trc
tuyến (E-learning) ra đời như một cuc cách mng v dy và hc, tr thành mt xu thế
tt yếu ca thời đại và đang “bng n nhiu nước đã và đang phát trin, nht là trong
bi cảnh đại dch COVID-19 đang tác động mnh m đến toàn thế gii.
Nn kinh tế thế giới đang ớc vào giai đoạn kinh tế tri thc. Đặc đim ca nn
kinh tế này dch v s khu vực thu hút đưc nhiều lao động tham gia nht
nhng lao động có tri thc cao. Do đó việc nâng cao hiu qu chất lưng giáo dục, đào
to s là nhân t sng còn quyết định s tn ti phát trin ca mi quc gia, công
ty, gia đình, nhân. E-learning chính mt gii pháp hu hiu gii quyết vấn đ
này. Vic hc tp không ch gn trong vic hc ph thông, hc đại hc c giáo
dc ngh nghip (GDNN), mt cp hc chú trọng vào đào tạo k năng.
Đào tạo trc tuyến phương thức hc thông qua mt máy tính, hoc thiết b di
động ni mạng đối vi mt máy ch nơi khác u giữ sn bài giảng đin t
phn mm cn thiết đ th yêu cu cho hc sinh hc trc tuyến t xa. Giáo viên
th truyn ti nh nh âm thanh qua đưng truyền băng thông rộng hoc kết ni
không dây (WiFi, WiMAX), mng ni b (LAN).
Đào tạo trc tuyến cho phép đào tạo mi lúc mọi nơi, truyền đạt kiến thc theo
yêu cầu, thông tin đáp ng nhanh chóng. Hc viên th truy cp các bài hc, các
khoá hc bt k nơi đâu như tại văn phòng làm vic, ti nhà, ti nhng đim Internet
công cng, 24 gi mt ngày, 7 ngày trong tun.
Ưu đim của đào tạo trc tuyến giúp gim khong 60% các chi phí truyn thng
như địa đim, lp hc, giáo viên....; giúp gim thời gian đào tạo t 20-40% so vi
phương pháp ging dy truyn thng nh hn chế s phân tán thời gian đi lại; hc
viên th chn la nhng khoá hc s ch dn ca ging viên trc tuyến hoc
khoá hc t ơng tác (Interactive Self-pace Course), t điu chnh tốc độ hc theo kh
năng thể nâng cao kiến thc thông qua nhng thư viện trc tuyến; ni dung
truyn ti nhất quán. Đào tạo trc tuyến d dàng to cho phép hc viên tham gia
hc, d dàng theo dõi tiến độ hc tp, và kết qu hc tp ca hc viên.
T những tháng đầu năm 2020, đại dch COVID-19 bùng phát mnh m trên thế
gii, din biến phc tạp, gây khó khăn cho hệ thng giáo dục đào tạo nói chung, h
thng giáo dc ngh nghip (GDNN) nói riêng. Để ng phó vi nh hình mới, dưới s
ch đạo ca lãnh đạo B Lao động - Thương binh hi, lãnh đạo Tng cc Giáo
dc ngh nghip, h thống GDNN đã chuyn đổi tuyển sinh, đào tạo t truyn thng
(offline) sang hình thc đào tạo trc tuyến (online).
3
Đào tạo trc tuyến tuy nhiều ưu đim song li vn đề quá mi m vi h
thng GDNN, mt h thng với đặc trưng là đào tạo thc hành, phát trin k năng. Các
cơ sở GDNN trước đây hầu hết ch quen vi vic t chc đào tạo trc tiếp, gn vi vic
ng dn thc hành, thc tp trc tiếp nay chuyển sang đào tạo trc tuyến, ging
dạy, hưng dn t xa; trình độ, kinh nghim, k năng ứng dng CNTT trong dy hc ca
nhà giáo nhiu sở GDNN cũng còn hạn chế.... V mt pháp lý, mặc d đã mt
s quy định cho việc đào tạo trc tuyến nhưng nhng quy định này chưa nh hết
nhng phát sinh mi trong thc tin.v.v... Nhng điều đó dẫn đến vic t chc đào tạo
trc tuyến trong GDNN gặp không ít khó khăn.
Để góp phn vào gii quyết những khó khăn nêu trên, được s đồng ý ca lãnh
đạo Tng cc Giáo dc ngh nghip, s giúp đỡ ca Chương trình hợp tác Vit Đức v
Đổi mới đào tạo ngh ti Việt Nam do quan Hp tác Phát triển Đức (GIZ) thay mt
B kinh tế hp tác phát trin Đức thc hin, V Đào tạo chính quy, Tng cc Giáo
dc ngh nghiệp đã chủ trì t chc biên son tài liệu điện t: “Cẩm nang đào tạo trc
tuyến trong giáo dc ngh nghiệp.
Cẩm nang đào tạo trc tuyến trong giáo dc ngh nghip tài liệu ng dn
đầy đủ, chi tiết các nội dung liên quan đến vic t chc đào tạo trc tuyến ti các cơ sở
GDNN, giúp các nhà giáo, các nhà trưng thêm thông tin, kiến thc, k năng về t
chc quản lý, đào tạo trc tuyến. Cun Cm nang bao gmc ni dung chính sau:
1. Khái quát v elearning
2. Quy định và hướng dn v đào tạo trc tuyến;
3.ng dn s dng các phn mềm đào to trc tuyến
4.ng dn xây dng h LMS bng mã ngun m
5. Ph lc: Mt s n bản hưng dẫn đào to trc tuyến.
“Cẩm nang đào to trc tuyến trong giáo dc ngh nghip” đưc phát hành trên
nn tng web tại địa ch: http://daotaocq.gdnn.gov.vn/, phiên bản điện t phát
hành trên website ca V Đào tạo chính quy, Tng cc Giáo dc ngh nghiệp. Qua đây,
Ban Biên tập xin đưc cảm ơn Chương trình hợp tác Việt Đc v Đổi mi đào tạo ngh
ti Vit Nam, Tập đoàn Giáo dc Công ngh thông tin (IEG) c chuyên gia ca
nhiu doanh nghiệp, sở đào tạo công ngh thông tin đã hỗ tr trong quá trình xây
dng Cm nang.
Do ngun lc thi gian hn, “Cẩm nang đào tạo trc tuyến trong giáo dc
ngh nghip”thn có nhng thiếu sót, Ban Biên tp rt mong nhận đưc sp ý
của các sở GDNN, các chuyên gia, các nhà giáo để hoàn thin cho ln xut bn
sau./.
BAN BIÊN TP
4
PHN TH NHT
KHÁI QUÁT CHUNG V ĐÀO TẠO TRC TUYN
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Khái niệm đào tạo trc tuyến
E-learning là một phương thức đào tạo hiện đại da trên công ngh thông tin. Vi
s bùng n phát trin ca công ngh hin nay, E-learning ngày càng được ưa chuộng
bi tính linh hot và tin dng v thi gian lẫn địa đim.
nhiều quan điểm, định nghĩa khác nhau về e-Learning, dưới đây sẽ mt s
nhng khái nim e-Learning đặc trưng nhất.
- E-Learning s dng các công ngh Web Internet trong hc tp (William
Horton);
- E-Learning là mt thut ng dng để mô t vic hc tập, đào tạo da trên công
ngh thông tin và truyn thông (Compare Infobase Inc);
- E-Learning nghĩa là vic hc tập hay đào tạo đưc chun b, truyn ti hoc
qun s dng nhiu công c ca công ngh thông tin, truyn thông khác nhau
đưc thc hin mc cc b hay toàn cc (MASIE Center);
- Vic hc tập đưc truyn ti hoc h tr qua công ngh đin t. Vic truyn ti
qua nhiu thuật khác nhau như Internet, TV, video tape, các h thng ging dy
thông minh, và việc đào to da trên máy tính (CBT) (Sun Microsystems, Inc);
- Vic truyn ti các hoạt động, quá trình, và s kiện đào tạo và hc tp thông qua
các phương tiện đin t như Internet, intranet, extranet, CD-ROM, video tape, DVD, TV,
các thiết b cá nhân... (e-learningsite);
- "Vic s dng công ngh để tạo ra, đưa các dữ liu có giá tr, thông tin, hc tp
kiến thc vi mc đích nâng cao hoạt động ca t chc phát trin kh năng
nhân." (Định nghĩa của Lance Dublin, hướng ti e-learning trong doanh nghip);
- UNESCO xác dnh, ÐTTT quá trình hc tp s dng các phuong tiện điện t,
CNTT truyn thông. Ðào to trc tuyến cho phép mi người th hc mi lúc,
mọi nơi, xóa bỏ nhng gii hn v thi gian không gian để cho mi nguời hội
hc tp và hc tp theo nhu cu ca mình (UNESCO, 2010) [99].
- Theo tác gi Tony Bates, tt c các hot dng trên máy nh Internet h tr
ging dy hc tp, c trong trưng xa, bao gm c vic s dng các CNTT
truyn thông v hành chính cũng như khoa học để h tr hc tập, như phần mm liên
kết giữa cơ sở d liu ca sinh viên và vic ging dy, ví d nhu danh sách lp hc, địa
ch e-mail, v.v. Ngoài ra, ÐTTT có các hình thc khác nhau, t tr giúp lp học đến hc
tp trc tuyến hoàn toàn.
th nói rng, khái nim nội hàm ÐTTT đưc rt nhiu tác gi đề cp, nhìn
chung đều có nhng đim chung xoay quanh vic hc tp da trên CNTT cùng vi mi
liên h gia ngui dy, ngui hc thông qua các hot động dy hc, nội dung, phương