5.0
6.0 6.5
7.0
7.5
cho người mới bắt ầu
IELTS A-Z
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎️ 1900 0353
Ti Hà Ni: Ti TP.HCM:
*CS1: Tng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình *CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
*CS2: 203/76 Hoàng Quc Vit, Cu Giy *CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cu Kiu , ·Phú Nhun
*CS3: Tng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Ph Huế, Hai Bà Trưng *CS12: 436/6 đưng 3 Tháng 2, P12, Q10
*CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đo Thúy, Thanh Xuân *CS13: 110 Nguyn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
*CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngc Lâm, Long Biên *CS14: 1339 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vp, Gò Vp
*CS6: Tng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Hoàng Mai
*CS7: Tầng 4, Tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Hà Đông Ti Bc Ninh:
*CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City *CS15: 12 Nguyn Trãi, TP Bc Ninh
*CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Th, Nam T Liêm
1
MC LC
PHN 1: IELTS LÀ GÌ? NHỮNG ĐIỀU BN CN BIT V K THI IELTS ..................................3
1. IELTS là gì? ..........................................................................................................................3
2. Cách chm điểm và thang điểm trong bài thi IELTS ............................................................5
3. L trình hc ...........................................................................................................................6
PHN 2: KHI ĐNG VÀ CNG C CHC NN TNG TING ANH ........................................7
1. Kiến thc ng pháp cn thiết cho IELTS .............................................................................7
2. Tài liu hc Ng pháp & T vng IELTS .............................................................................9
3. Luyn phát âm chun IPA (International Phonetic Alphabet) ..............................................9
PHN 3: K NĂNG LÀM BÀI VÀ BÍ KÍP ĐẠT ĐIỂM CAO CHO K NĂNG NGHE (LISTENING)
....................................................................................................................................................... 11
1. Cu trúc bài thi Nghe (Listening) ....................................................................................... 11
2. Các phương pháp luyện nghe IELTS nhà ..................................................................... 12
3. Phương pháp TAKE NOTE hiệu qu trong IELTS Listening ............................................ 13
4. 6 Tips chinh phc IELTS Listening .................................................................................... 15
5. Các tài liu nghe không th b qua ................................................................................... 16
PHN 4: K NĂNG LÀM BÀI VÀ BÍ KÍP ĐẠT ĐIỂM CAO CHO K NĂNG ĐỌC (READING) .. 20
1. Cấu trúc bài thi Đọc (Reading) .......................................................................................... 20
2. 4 Cách tiếp cn làm bài thi IELTS Reading ...................................................................... 20
3. Các dng bài trong phn thi IELTS Reading ..................................................................... 22
4. Ngun luyện Đọc cho người mi bt đu ......................................................................... 24
PHN 5: K NĂNG LÀM BÀI VÀ BÍ KÍP ĐẠT ĐIỂM CAO CHO K NĂNG VIẾT (WRITING) ... 25
1. Cu trúc bài thi Viết (Writing) ............................................................................................. 25
2. Phân tích 4 tiêu chí chm điểm trong IELTS Writing Task 2 ............................................ 25
3. IELTS Writing Task 1 ......................................................................................................... 29
4. IELTS Writing Task 2 ......................................................................................................... 34
PHN 6: K NĂNG LÀM BÀI VÀ BÍ KÍP ĐẠT ĐIỂM CAO CHO K NĂNG NÓI (SPEAKING) .. 39
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎️ 1900 0353
Ti Hà Ni: Ti TP.HCM:
*CS1: Tng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình *CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
*CS2: 203/76 Hoàng Quc Vit, Cu Giy *CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cu Kiu , ·Phú Nhun
*CS3: Tng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Ph Huế, Hai Bà Trưng *CS12: 436/6 đưng 3 Tháng 2, P12, Q10
*CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đo Thúy, Thanh Xuân *CS13: 110 Nguyn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
*CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngc Lâm, Long Biên *CS14: 1339 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vp, Gò Vp
*CS6: Tng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Hoàng Mai
*CS7: Tầng 4, Tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Hà Đông Ti Bc Ninh:
*CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City *CS15: 12 Nguyn Trãi, TP Bc Ninh
*CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Th, Nam T Liêm
2
1. Cu trúc bài thi Nói (Speaking) .......................................................................................... 39
2. Tiêu chí chấm điểm bài thi Speaking ................................................................................ 39
3. IELTS Speaking Part 1 ...................................................................................................... 41
4. IELTS Speaking Part 2 ...................................................................................................... 43
5. IELTS Speaking Part 3 ...................................................................................................... 45
PHN 7: NHNG LƯU Ý KHI HỌC IELTS CHO NGƯỜI MI BẮT ĐẦU ................................. 49
1. S dng t điển tiếng Anh................................................................................................. 49
2. Đọc sách báo, tài liu bng tiếng Anh hàng ngày ............................................................. 49
3. Mt s câu hỏi thường gp................................................................................................ 50
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎️ 1900 0353
Ti Hà Ni: Ti TP.HCM:
*CS1: Tng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình *CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
*CS2: 203/76 Hoàng Quc Vit, Cu Giy *CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cu Kiu , ·Phú Nhun
*CS3: Tng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Ph Huế, Hai Bà Trưng *CS12: 436/6 đưng 3 Tháng 2, P12, Q10
*CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đo Thúy, Thanh Xuân *CS13: 110 Nguyn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
*CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngc Lâm, Long Biên *CS14: 1339 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vp, Gò Vp
*CS6: Tng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Hoàng Mai
*CS7: Tầng 4, Tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Hà Đông Ti Bc Ninh:
*CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City *CS15: 12 Nguyn Trãi, TP Bc Ninh
*CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Th, Nam T Liêm
3
PHN 1: IELTS LÀ GÌ? NHỮNG ĐIỀU BN CN BIT V K THI IELTS
1. IELTS là gì?
IELTS (International English Language Testing System) là mt bài thi tiêu chun nhằm đánh
giá năng lực s dng tiếng Anh. K thi do 3 t chc ESOL (English for Speakers of Other
Languages) thuộc Đại hc danh tiếng Cambridge, British Council (BC) T chc Giáo dc IDP
(Úc) sáng lp. Chng ch IELTS được áp dng rng rãi vào mục đích học tp, làm việc hay định
cư.
hai dng bài thi IELTS ph biến và được chn nhiu nht là IELTS Academic (Hc thut)
IELTS General Training (Tng quát) nh tính ng dng cao và chi phí khá hp lý.
IELTS Academic: được s dng trong quá trình t tuyn, tt nghiệp đại hc/ sau đi hc
và xin việc trong/ ngoài nước.
IELTS General Training: thích hp cho nhng ai chun b tới các nước nói tiếng Anh để
hoàn tt chương trình trung học, các chương trình đào tạo hoc vi mục đích nhập cư.
Bài thi IELTS được chia thành 4 phần: Nghe, Nói, Đc, Viết cho c 2 dng bài Academic
General Training.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎️ 1900 0353
Ti Hà Ni: Ti TP.HCM:
*CS1: Tng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình *CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
*CS2: 203/76 Hoàng Quc Vit, Cu Giy *CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cu Kiu , ·Phú Nhun
*CS3: Tng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Ph Huế, Hai Bà Trưng *CS12: 436/6 đưng 3 Tháng 2, P12, Q10
*CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đo Thúy, Thanh Xuân *CS13: 110 Nguyn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
*CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngc Lâm, Long Biên *CS14: 1339 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vp, Gò Vp
*CS6: Tng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Hoàng Mai
*CS7: Tầng 4, Tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Hà Đông Ti Bc Ninh:
*CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City *CS15: 12 Nguyn Trãi, TP Bc Ninh
*CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Th, Nam T Liêm
4