IELTS
MỤC LỤC
CHƯƠNG NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT
VỀ KỲ THI IELTS
1
I: CHI TIẾT CẤU TRÚC ĐỀ THI IELTS
II. CÁC TIÊU CHÍ CHẤM THI TRONG IELTS
1. Hình thức thi IELTS
08
08
08
10
11
12
13
13
15
1. Tiêu chí chấm thi trong IELTS Speaking
2. Cấu trúc đề thi Listening
2. Tiêu chí chấm thi trong IELTS Writing
3. Cấu trúc đề thi Reading
4. Cấu trúc đề thi Writing
5. Cấu trúc đề thi Speaking
CHƯƠNG BỎ TÚI BÍ KÍP
6.5+ IELTS
2
IV. LỢI ÍCH CỦA CHỨNG CHỈ IELTS
TRONG CÔNG VIỆC TƯƠNG LAI
I. BỎ TÚI BÍ KÍP IELTS SPEAKING
1. Xin việc dễ dàng hơn
2. Cơ hội làm việc nước ngoài và thăng tiến
3. Phục vụ định cư tại nước ngoài
III. LỢI ÍCH CỦA CHỨNG CHỈ
IELTS TRONG HỌC TẬP
BẢNG QUY ĐỔI IELTS Ở MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC:
1. Lợi thế của chứng chỉ IELTS trong xét tuyển đại học
3. Lợi thế của chứng chỉ IELTS trong việc học
tiếng Anh tại đại học
4. Lợi thế của chứng chỉ IELTS trong việc đáp ứng chuẩn
đầu ra tiếng anh đại học
2. Lợi thế của chứng chỉ IELTS trong việc săn học bổng
và du học nước ngoài
16
08
17
18
18
18
19
19
19
19
22
II. BỎ TÚI BÍ KÍP IELTS LISTENING
III. BỎ TÚI BÍ KÍP IELTS READING
IV. BỎ TÚI BÍ KÍP IELTS WRITING
1. Những cách xây dựng ý tưởng trong IELTS Speaking
1. Dạng bài thường gặp trong IELTS Listening
và chiến lược làm bài
1. Làm chủ kỹ năng Skimming & Scanning
1. Bí kíp viết Writing task 1
3. Tổng hợp đề luyện IELTS Listening
(có kèm đáp án và file nghe)
3. Tổng hợp đề luyện IELTS Reading (có kèm đáp án)
2. Cách luyện IELTS Listening chỉ với 30 phút mỗi ngày
2. Các dạng bài thường gặp trong IELTS Reading
và chiến lược làm bài
2. Bí kíp viết Writing task 2
3. Tổng hợp bài mẫu Writing
2. Sao phải sợ “bí” khi đã có những cách mở rộng ý sau đây
3. Tổng hợp câu trả lời IELTS Speaking
22
25
27
42
42
53
55
56
56
58
67
68
68
80
88