
TỪ VỰNG
TOEIC 2026
QUÝ 1


TỪ và NGHĨA Bài thi TOEIC dạng thức mới
001 Personal
/ˈpɜːrsənl/
(a) (thuộc) cá nhân, riêng tư
personality (n) tính cách, nhân
cách
personally (adv) theo bản thân,
trực tiếp, đích thân
• personal belongings
đồ đạc cá nhân
• for personal reason
vì lý do cá nhân
• speak with sb personally
trực tiếp nói chuyện với ai
• greet the new employees personally
đích thân chào hỏi những nhân viên mới
• be personally responsible for
trực tiếp chịu trách nhiệm về việc
002 Currently
/ˈkɜːrəntli/
(adv) hiện tại, bây giờ current
(a) hiện hành, phổ biến current
(n) xu thế, khuynh hướng
• be currently offering discounts
hiện đang có sự kiện giảm giá
• be currently understaffed
hiện đang thiếu nhân lực
• be currently inaccessible
hiện không thể truy cập được
• be currently seeking volunteers
hiện đang tìm kiếm tình nguyện viên
003 Deliver
/dɪˈlɪvər/
(v) vận chuyển
delivery (n) sự vận chuyển,
giao hàng
• deliver a parcel on time
vận chuyển một gói hàng đúng giờ
• deliver the invitation in person
trực tiếp gửi thiệp mời
• be delivered to the front desk
được chuyển đến quầy lễ tân
• deliver a speech (= an address)
diễn thuyết, phát biểu

• guarantee delivery of the package within
three hours
đảm bảo giao hàng trong vòng ba giờ
•
004 Secure
/sɪˈkjʊr/
(a) an toàn, chắc chắn
(v) giành được, bảo đảm
security (n) sự an toàn, bảo an,
an ninh
securely (adv) một cách an
toàn
• keep our clients' personal items in a
secure location
bảo quản đồ đạc cá nhân của khách hàng
tại nơi an toàn
• secure a contract
giành được hợp đồng
• be kept secure at all times
được giữ an toàn mọi lúc
• be secured against
bảo đảm an toàn khỏi (cái gì)
• securely store one's belongings
giữ đồ cá nhân của ai một cách an toàn
005 Later
/ˈleɪtər/
(adv) sau đó, sau khi, sau này
late (a) muộn, phần sau
lately (adv) gần đây
latest (a) mới nhất, gần đây
nhất
• be postponed until later this week
bị hoãn cho đến cuối tuần này
• three years later ba năm sau
• will be announced at a later time
sẽ được công bố sau này
• reschedule the meeting for a later time
lùi lịch họp lại muộn hơn
• arrive late đến muộn
• use the latest technology
sử dụng công nghệ tân tiến nhất
006 Employment • be looking for employment
đang tìm việc làm

/ɪmˈplɔɪmənt/
(n) tuyển dụng, việc làm
employ (v) tuyển dụng
employee (n) nhân viên
• seek (= look for) employment
tìm việc làm
• an inquiry about employment with
thắc mắc về công việc với
• our offer of employment with sb
lời mời làm việc với ai đó
007 Including
/ɪnˈkluːdɪŋ/
(prep) bao gồm, kể cả
include (v) bao gồm
• all members including the director
tất cả thành viên bao gồm cả giám đốc
• office supplies including pens, staples,
and post-it notes
tất cả đồ dùng văn phòng bao gồm bút,
dập ghim và giấy nhớ
• answer all questions within 24 hours,
including those posted on our website
trả lời tất cả câu hỏi trong vòng 24 tiếng,
bao gồm cả những câu hỏi đăng trên trang
web của chúng tôi
008 Completely
/kəmˈpliːtli/
(adv) hoàn toàn
complete (v) hoàn thành
complete (= finished) (a) đầy
đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
completion (n) sự hoàn thành
• completely free of charge
hoàn toàn miễn phí
• be filled in [out] completely
được điền đầy đủ
• completely unexpected [sold out]
hoàn toàn bất ngờ (đã bán hết)
• design a completely new logo
thiết kế logo hoàn toàn mới
• upon completion of
sau khi hoàn thành xong

