Gråmmår & Rëådïñg
TOEIC
MASTER CLASS
550+
Mc tiêu
1
Table of Contents
UNIT 1 PRESENT TENSES .................................................................................................................................. 2
UNIT 2 PAST TENSES .......................................................................................................................................... 7
UNIT 3 FUTURE TENSES .................................................................................................................................. 11
UNIT 4 !TENSE!PRACTICE ..................................................................................................................................... 15
UNIT 5 CONJUNCTION ..................................................................................................................................... 21
UNIT 6 PREPOSITION ...................................................................................................................................... 28
UNIT 8 NOUN ........................................................................................................................................................ 52
UNIT 9 ADJECTIVE & ADVERB ......................................................................................................................... 61
UNIT 10 WORD FORM PRACTICE ....................................................................................................................... 74
UNIT 11 ADVERBIAL CLAUSES ........................................................................................................................... 83
UNIT 12 CONDITIONAL SENTENCES ................................................................................................................. 92
UNIT 13 PASSIVE VOICE .................................................................................................................................... 101
UNIT 14 RELATIVE CLAUSE .............................................................................................................................. 106
UNIT 14 RELATIVE CLAUSE (CONT.) ............................................................................................................... 116
2
UNIT 1 PRESENT TENSES
A.#THEORY#
1. Present simple
Statement:
Negative:
Question:
*Thêm es vào các động từ tận cùng là o, s, sh, ch, x, z.
*Đông từ to be: I am We/ You/ They are He/ She/ It is
*Động từ to have: I/ You/ We/ They have He/ She/ It has
Cách dùng:
Cách dùng
Ví dụ
Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
Poland is in the European Union.
The world is round.
Diễn tả thói quen, cảm giác, nhận thức hoặc tình
trạng cố định ở hiện tại.
I usually listen to the radio at night.
Angela doesn’t visit us very often.
Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu,
chương trình hoặc kế hoạch đã được c định
theo thời gian biểu
The train leaves London at 12.15.
Our next lesson is on Thursday.
Chú ý:
Thì hiện tại đơn thường được dùng với các từ và cụm từ sau đây:
Trạng từ: always, usually, often, sometimes, rarely, never.
Lưu ý là trạng từ thường đi trước động từ thường và sau động từ to be.
Cụm từ: Every Monday/ week/ month, etc
Each Monday/ week/ month, etc
Once/ twice a week/ month, etc
I/ You/ We/ They + Verb (bare infinitive)
He/ She/ It + Verb- s/ es
I/ You/ We/ They + do not/ don’t + Verb (bare infinitive)
He/ She/ It + does not/ doesn’t + Verb (bare infinitive)
Do + I/ You/ We/ They + Verb (bare infinitive)........?
Does + He/ She/ It + Verb (bare infinitive)........?
3
Three times/ four times/.... a week/ month, etc
Cũng có thể sử dụng do/ does trong câu khẳng định để nhấn mạnh
Eg: The bus isn’t quicker than the train but it does stop right outside the factory.
“You don’t like going by bus, do you?” “Actually, I do like going by bus for short distance.”
2. Present continuous
Statement
Negative
Question
Cách dùng:
Cách dùng
Ví dụ
Diễn tả hành động diễn ra ngay lúc nói hoặc
đang diễn ra ở hiện tại ( có tính tạm thời)
Listen! The baby is crying.
She is working at the museum until the end of
the month.
Diễn tả việc đang thay đổi, phát triển hoặc tiến
triển.
Is your English getting better?
Holidays abroad are becoming increasingly
popular.
Diễn tả hành động thường xảy ra, gây khó chịu
cho người nói.
*Thường dùng với always, constantly,
continually.
He is always asking for money.
Dad is always cleaning the car when I want to
use it.
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần.
được sắp xếp hoặc đã lên kế hoạch trước.
We are going to Mexico next year.
I’m visiting my grandparents next week.
Chú ý:
Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng với các tchthời gian hiện tại: now, at the moment,
right now, at present, at the present time, these days, at this time, today , etc
Không dùng thì tiếp diễn với các động từ chnhận thức, tri giác, hoặc ssở hữu: know, appear,
believe, understand, remember, forget, think, need, hate, love, like, want, wish, hear, see, realise,
taste, smell, sound, seem, have, belong, own,....
Thay vào đó chúng ta dùng thì hiện tại đơn với các động từ này.
He/ She/ It + is + Verb-ing
We/ You/ They + are
Subject + am/ is/ are + not + Verb-ing
Am/ Is/ Are + subject + Verb-ing.....?
Wh-word +Am/Is/Are + subject + Verb-ing....?
.sdfkhdshdygfdhgfhdgfhdg..............?
4
Một vài động từ trong số này (ví dụ như be, have, think, see,...) có thể được dùng trong thì tiếp diễn, nếu
có nghĩa chỉ hành động.
Eg:
What do you think about his song?
I’m thinking about last night’s match.
Hoặc I’m having a bad day. I’ll call you when things are better.
3. Present perfect
Statement
Negative
Question
*Đối với động từ có quy tắc, thêm –ed: help => helped
* Đối với động từ bất quy tắc, sử dụng động từ ở cột 3: go => gone
Cách dùng:
Cách dùng
Ví dụ
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra
George has bought a new car recently.
Diễn tả hành động xảy ra nhiều lần trong suốt
một khoảng thời gian chưa kết thúc.
I’ve visited Ha Noi three times this year.
She has watched that film several times.
Diễn tả hành động đã xảy ra tại mt thời điểm
không xác định trong quá khứ.
I have visited Ha Noi.
She has won several awards.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
có ảnh hưởng đến hiện tại.
He has broken his leg, so he can’t play tennis.
It has rained yesterday so the road is muddy.
Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến
hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
He has been here since six o’clock
Have you ever stolen anything?
Chú ý: Thì hiện tại hoàn thành thường được dùng với các t/ cm t: just, recently, lately, already, yet,
never, ever, for, since, so far, until now, up to now, up to present, this/ that/ it is the firs/ second..... time.
I/ We/ You/ They + have + verb (past participle)
He/ She/ It + has + verb (past participle)
I/ We/ You/ They + have not/ haven’t + verb (past participle)
He/ She/ It + has not/ hasn’t + verb (past participle)
Have/ Has + subject + verb (past participle)....?