

Tác giả Ngô Tấn Hoàng Khoa TN Trâm TOEIC - IELTS
1
LỜI NÓI ĐẦU
Các bạn học viên thân mến,
Mình là Ngô Tấn Hoàng Khoa, mình là người đã biên soạn ra “Hướng Dẫn Luyện Thi
TOEIC Speaking & Writing” này. Lời đầu tiên, mình xin được cảm ơn các bạn đã dành sự
tin tưởng và thời gian quý báu của bản thân để sử dụng tài liệu này. Bài thi TOEIC
Speaking & Writing là một bài thi mà sẽ đánh giá các bạn ở 2 kỹ năng đó chính là Speaking
– Nói và Writing – Viết. Đây là 2 kỹ năng mà các bạn sẽ gặp nhiều trắc trở và thử thách
nhất bởi vì đa phần các bạn chưa quen với việc phải suy nghĩ ý tưởng và trình bày phần bài
làm ra ở dạng Nói và Viết. Mình thấu hiểu những điều này nên mình đã biên soạn tài liệu
này cho các bạn.
Bài thi TOEIC Speaking & Writing rất thiết thực và từng câu hỏi một của bài thi là
những tình huống mà mình chắc chắn các bạn sẽ phải gặp trong đời sống hằng ngày và
trong công việc. Ở phần Nói, câu 1 – 2 là tình huống đọc văn bản, câu 3 – 4 là tình huống
mô tả vấn đề, câu 5 – 6 – 7 là tình huống trả lời những câu hỏi về bản thân, câu 8 – 9 – 10 là
tình huống trả lời những thông tin từ tài liệu, câu 10 (cũ) là tình huống nhận biết và đưa ra
giải pháp cho vấn đề, và câu 11 là tình huống trình bày quan điểm bản thân về một vấn đề.
Ở phần Viết, câu 1 – 2 – 3 – 4 – 5 là tình huống viết câu ngắn, câu 6 – 7 là tình huống viết
thư, và câu 8 là tình huống trình bày quan điểm bản thân về một vấn đề. Có những bạn có
thể đã làm quen với các tình huống này và cũng có những bạn chưa quen, còn mới lạ. Đừng
lo lắng, mình đã viết tài liệu này để các bạn dù cho có mới lạ thì cũng sẽ thành biết cách
trình bày và vận dụng được tốt, và các bạn nếu đã làm quen với những tình huống này rùi
thì có thể trình bày và vận dụng tốt hơn.
Một lần nữa, mình xin được gởi lời cảm ơn tới các bạn đã dành sự tin tưởng và thời gian
quý báu của bản thân cho mình và cho tài liệu này. Sự thành công của các bạn chính là mục
đích để mình biên soạn nên tài liệu này. Tiếp theo, mình xin gửi lời cảm ơn tới các bạn mà
đã dành công sức và thời gian quý báu của bản thân để cùng mình chỉnh sửa lại tài liệu này.
Mình không hoàn hảo và tài liệu này cũng vậy, vì vậy mình luôn sẵn sàng đón nhận các góp
ý từ các bạn.
Chúc các bạn khi dùng những nội dung trong tài liệu này không chỉ đạt được số điểm mà
các bạn mong muốn trong bài thi TOEIC Speaking & Writing mà còn vận dụng được vào
trong đời sống hằng ngày và trong công việc của các bạn. Hãy học tiếng Anh với tâm thế để
phục vụ cuộc sống của các bạn, đừng học chỉ để “qua môn” tiếng Anh. Chỉ khi như thế thì
các bạn sẽ tìm thấy niềm vui và hứng thú khi học tiếng Anh.
Trân trọng,
Ngô Tấn Hoàng Khoa

Tác giả Ngô Tấn Hoàng Khoa TN Trâm TOEIC - IELTS
2
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................................................................. 1
MỤC LỤC ........................................................................................................................................................ 2
TOEIC Speaking and Writing........................................................................................................................ 6
Giới thiệu ...................................................................................................................................................... 6
Giới thiệu đề thi Speaking .......................................................................................................................... 7
Giới thiệu đề thi Writing ........................................................................................................................... 14
SPEAKING QUESTIONS 1 – 2: READ A TEXT ALOUD ...................................................................... 23
. Bài Học 1: Phát âm .................................................................................................................................. 26
. Bài Học 2: Cách đọc khi viết tắt ............................................................................................................. 28
. Bài Học 3: Nhấn âm ................................................................................................................................ 29
. Bài Học 4: Ngữ điệu................................................................................................................................. 33
. Bài Học 5: Dấu câu .................................................................................................................................. 35
. Bài Học 6: Giải quyết tình huống khó ................................................................................................... 36
. Bài Học 7: Trình tự trả lời ...................................................................................................................... 36
. Bài Học 8: Các bài đọc tham khảo ......................................................................................................... 37
SPEAKING QUESTIONS 3 – 4 (3 cũ): DESCRIBE A PICTURE ........................................................... 39
. Bài Học 1: Đảm bảo sử dụng đúng danh từ hoặc đại từ ...................................................................... 42
. Bài Học 2: Các thì động từ và cấu trúc cụ thể phục vụ cho việc mô tả .............................................. 42
. Bài Học 3: Giới từ và trạng từ để nói về vị trí và cách sự việc chuyển động ...................................... 44
. Bài Học 4: Mạo từ .................................................................................................................................... 46
. Bài Học 5: Diễn tả số nhiều cho danh từ không đếm được và các tính từ chỉ số lượng .................... 47
. Bài Học 6: A/An, One, Another, Other, Others, The Other, The Others ........................................... 48
. Bài Học 7: Vật chứa................................................................................................................................. 50
. Bài Học 8: Sử dụng tính từ để cung cấp thêm thông tin về người và sự vật ...................................... 52
. Bài Học 9: Sử dụng trạng từ để làm rõ nghĩa hơn cho động từ .......................................................... 53
. Bài Học 10: Chú ý giữ cho câu trả lời được rõ ràng, mạch lạc ........................................................... 53
. Bài Học 11: Hãy dùng các từ mang nghĩa suy đoán khi không có sự chắc chắn ............................... 53
. Bài Học 12: Từ vựng ............................................................................................................................... 54
. Bài Học 13: Trình tự trả lời .................................................................................................................... 55
. Bài Học 14: Các bài trả lời mẫu ............................................................................................................. 56
SPEAKING QUESTIONS 5 – 6 – 7 (4 – 5 – 6 cũ): RESPOND TO QUESTIONS .................................. 62
. Bài Học 1: Hãy lắng nghe phần nói mở đầu .......................................................................................... 65
. Bài Học 2: Các dạng câu hỏi mà có thể gặp phải .................................................................................. 65
. Bài Học 3: Đối với các câu hỏi về thời gian và tần suất ....................................................................... 66
. Bài Học 4: Lưu ý cẩn thận với những câu hỏi có 2 nội dung ............................................................... 66
. Bài Học 5: Lưu ý cẩn thận với những câu hỏi mà hỏi về quan điểm .................................................. 67

Tác giả Ngô Tấn Hoàng Khoa TN Trâm TOEIC - IELTS
3
. Bài Học 6: Bắt đầu câu trả lời bằng việc lặp lại câu chủ đề của câu hỏi ............................................ 67
. Bài Học 7: Trình bày câu trả lời cho các dạng câu hỏi ........................................................................ 68
. Bài Học 8: Một vài mẫu câu hỗ trợ cho việc trả lời .............................................................................. 70
. Bài Học 9: Chú ý phải trả lời hết đầy đủ ý của câu hỏi và không được lạc đề .................................. 72
. Bài Học 10: Trình tự trả lời .................................................................................................................... 73
. Bài Học 11: Các bài trả lời mẫu ............................................................................................................. 74
SPEAKING QUESTIONS 8 – 9 – 10 (7 – 8 – 9 cũ): RESPOND TO QUESTIONS USING
INFORMATION PROVIDED ..................................................................................................................... 79
. Bài Học 1: Một vài dạng câu hỏi có thể gặp .......................................................................................... 82
. Bài Học 2: Một vài dạng đề bài có thể gặp ............................................................................................ 82
. Bài Học 3: Hãy tìm các thông tin ........................................................................................................... 85
. Bài Học 4: Ôn lại một số dạng câu hỏi ................................................................................................... 85
. Bài Học 5: Trình bày câu trả lời ............................................................................................................ 86
. Bài Học 6: Một số mẫu câu dùng để Bày Tỏ Sự Nhận Thức Câu Hỏi, Câu Thời Gian Tìm Câu Trả
Lời và Đưa Ra Câu Trả Lời ..................................................................................................................... 87
. Bài Học 7: Một số cách trả lời cho một số dạng câu hỏi ...................................................................... 88
. Bài Học 8: Một số ngữ pháp hữu ích ..................................................................................................... 90
. Bài Học 9: Ngày/Tháng/Năm .................................................................................................................. 91
. Bài Học 10: Trình tự làm bài .................................................................................................................. 93
. Bài Học 11: Các bài trả lời mẫu ............................................................................................................. 94
SPEAKING QUESTION 10 (đề cũ): PROPOSE A SOLUTION ........................................................... 100
. Bài Học 1: Các dạng hộp thư thoại mà có thể gặp ............................................................................. 104
. Bài Học 2: Lắng nghe thật kĩ các từ khóa về người, tình huống, lời than phiền và lời yêu cầu ..... 104
. Bài Học 3: Trình bày câu trả lời .......................................................................................................... 106
. Bài Học 4: Một số mẫu câu Chào Hỏi và Giới Thiệu, Xin Lỗi Vấn Đề và Nhận Thức Yêu Cầu ... 106
. Bài Học 5: Một số mẫu câu Giải Thích Lí Do Của Vấn Đề và Phản Hồi Các Yêu Cầu Khó ......... 108
. Bài Học 6: Một số mẫu câu Đưa Ra Giải Pháp, Đưa Ra Lựa Chọn và Kết Thúc Cuộc Gọi .......... 109
. Bài Học 7: Đặc biệt chú ý lắng nghe KHOẢNG 3 CÂU ĐẦU của người nói (đề bài), nội dung quan
trọng cho trả lời thường nằm ở khúc này.............................................................................................. 111
. Bài Học 8: Đặc biệt chú ý rằng giải pháp cho vấn đề KHÔNG CẦN PHẢI QUÁ PHỨC TẠP ..... 111
. Bài Học 9: Chú ý vào vai vế mà ở phần đề bài yêu cầu...................................................................... 111
. Bài Học 10: Chú ý cách xưng hô trong câu trả lời ............................................................................. 111
. Bài Học 11: Một số từ hữu ích .............................................................................................................. 111
. Bài Học 12: Chú ý thời gian còn lại ..................................................................................................... 111
. Bài Học 13: Trình tự làm bài ................................................................................................................ 112
. Bài Học 14: Các bài trả lời mẫu ........................................................................................................... 113
SPEAKING QUESTION 11: EXPRESS AN OPINION .......................................................................... 123
. Bài Học 1: Các dạng câu hỏi có thể gặp .............................................................................................. 127

Tác giả Ngô Tấn Hoàng Khoa TN Trâm TOEIC - IELTS
4
. Bài Học 2: Suy nghĩ về ý chính câu hỏi và bắt đầu suy nghĩ ý tưởng ............................................... 128
. Bài Học 3: Trình bày câu trả lời .......................................................................................................... 129
. Bài Học 4: Bắt đầu bài thi bằng cách Bày Tỏ Quan Điểm và Giới Thiệu Luận Điểm .................... 129
. Bài Học 5: Cách đưa ra luận điểm và cách củng cố luận điểm đó .................................................... 132
. Bài Học 6: Kết lại quan điểm ................................................................................................................ 134
. Bài Học 7: Cấu trúc Prefer ................................................................................................................... 135
. Bài Học 8: Sử dụng ngôi xưng gì để làm bài ....................................................................................... 135
. Bài Học 9: Trình tự làm bài .................................................................................................................. 136
. Bài Học 10: Các bài trả lời mẫu ........................................................................................................... 137
WRITING QUESTIONS 1 – 5: WRITE A SENTENCE BASED ON A PICTURE ............................. 157
. Bài Học 1: Ôn lại cách viết câu bằng tiếng Anh và khi đề bài cho danh từ ..................................... 162
. Bài Học 2: Chú ý viết hoa đúng cách và sử dụng dấu câu phù hợp .................................................. 162
. Bài Học 3: Các mẫu ngữ pháp cơ bản cho các dạng bức ảnh tiêu biểu ............................................ 163
. Bài Học 4: Giới từ để nói về vị trí và trạng từ để nói về hướng chuyển động .................................. 164
. Bài Học 5: Mạo từ A/An/The ................................................................................................................ 166
. Bài Học 6: Diễn tả số nhiều cho danh từ không đếm được và tính từ chỉ số lượng ......................... 167
. Bài Học 7: A/An, One, Another, Other, Others, The Other, The Others ......................................... 168
. Bài Học 8: Vật chứa............................................................................................................................... 170
. Bài Học 9: Sử dụng tính từ đuôi -ing và -ed ........................................................................................ 172
. Bài Học 10: Từ chức năng và vấn đề dấu phẩy .................................................................................. 173
. Bài Học 11: Các cách ra đề ................................................................................................................... 176
. Bài Học 12: Tìm mối quan hệ giữa các chữ được cho trong đề bài và bức ảnh ............................... 177
. Bài Học 13: Đừng lạc đề, đừng viết tắt và đừng viết từ lóng ............................................................. 177
. Bài Học 14: Từ vựng ............................................................................................................................. 177
. Bài Học 15: Trình tự làm bài ................................................................................................................ 178
. Bài Học 16: Các bài trả lời mẫu ........................................................................................................... 179
WRITING QUESTIONS 6 – 7: RESPOND TO A WRITTEN REQUEST ........................................... 188
. Bài Học 1: Nhanh chóng xác định chủ đề của bức thư ...................................................................... 193
. Bài Học 2: Chú ý phải đọc phần Directions (phần hướng dẫn) ........................................................ 193
. Bài Học 3: Bố cục của một bức thư ...................................................................................................... 194
. Bài Học 4: Một số mẫu câu hữu ích cho viết thư ................................................................................ 195
. Bài Học 5: Mở đầu bức thư, giới thiệu bản thân và lí do viết thư, lời nói cuối thư, kết lại bức thư và
văn phong ................................................................................................................................................. 202
. Bài Học 6: Trình tự làm bài .................................................................................................................. 208
. Bài Học 7: Các bài trả lời mẫu ............................................................................................................. 209
WRITING QUESTION 8: WRITE AN OPINION ESSAY .................................................................... 230
. Bài Học 1: Các dạng câu hỏi có thể gặp .............................................................................................. 234

