
1

1
TABLE OF CONTENT
Chapter Lesson Content Page
1Tenses (Thì) Tổng hợp 12 thì và sự kết hợp thì 2
2Nouns (danhtừ)
Định nghĩa, phân loại danh từ, vị trí, chức năng
danh từ, lượng từ kết hợp danh từ, các từ chỉ đơn vị
đo lường, cụm danh từ và mẫu câu đơn
12
3Articles (Mạo từ) Cách sử dụng a/an/the và các trường hợp đặc biệt 18
4Adjectives (Tính từ)
Định nghĩa, phân loại tính từ, vị trí, chức năng tính
từ, 30 cặp tính từ dễ gây nhầm lẫn, tính từ ghép, trật
tự tính từ, tính từ biểu cảm
21
5Adverbs (Trạng từ) Định nghĩa, phân loại trạng từ, vị trí, chức năng ,
trạng từ, một số trạng từ dễ gây nhầm lẫn 32
6Subject-Verb agreement
(Hòa hợp S-V) Các dạng hòa hợp chủ vị 36
7Clauses
(Các loại mệnh đề)
Mệnh đề độc lập, mệnh đề danh ngữ, mệnh đề trạng
ngữ, mệnh đề chỉ nguyên nhân, kết quả, mệnh đề
tính ngữ (mệnh đề quan hệ, rút gọn mệnh đề quan
hệ)
40
8The comparison of
Adjectives and Adv
So sánh bằng, so sánh hơn, so sánh nhất, So sánh -
kép, so sánh bội số, so sánh bất hợp lý 46
9
Gerunds (Danh động
từ), Bare Infinitive and
To Infinitive
V-ing, to V,V (nguyên), danh động từ hoàn thành
và phân từ hoàn thành, hiện tại phân từ, quá khứ
phân từ, bị động với danh động từ và động từ
nguyên thể,…
51
10 Passive Voice
(Thể bị động)
Nguyên tắc chuyển đổi bị động với các thì, các dạng
bị động đặc biệt 57
11 Conditional Sentences
(Câu điều kiện) Câu điều kiện cơ bản và các dạng đặc biệt 63
11 Reported Speech
(Câu tường thuật)
Nguyên tắc chuyển đổi cấu trực tiếp sang câu gián ,
tiếp và các dạng tường thuật đặc biệt 67
13 Quantifier (Lượng từ)
Cách sử dụng các từ chỉ số lượng, các cặp lượng từ
dễ gây nhầm lẫn và phân biệt “another, other, the
other, others, one another, together, each other"
72
14 Subjuntive Mood
(Thể giả định)
Giả định hiện tại, giả định quá khứ, giả định quá
khứ hoàn thành 78
15 Conjunctions (Liên từ) Liên từ đẳng lập, liên từ phụ thuộc, một số cặp
tương liên từ, một số liên từ dễ nhầm lẫn 80
16 Modal verbs
(Động từ khuyết thiếu)
Động từ khuyết thiếu và khuyết thiếu hoàn thành
(modal perfect) 89
17 Inversion (Đảo ngữ) Các dạng đảo ngữ thường gặp 93
18 Preposition (Giới từ) Giới từ theo sau động từ, tính từ, danh từ 97

2
CHAPTER 1: TENSES
(THÌ)
1. HIỆN TẠI ĐƠN – HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Present simple (Hiện tại đơn) Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
Công thức
(+)/ you/ we/ they/ Nnhiều +V(nguyên)
He/ she/it/ Nit + V(s/es)
(-) I/ you/ we/they/ Nnhiều + don't + V (nguyên)
He /she/ it Nit + doesn't+V(nguyên).
(?) Do + I you/ we/ they/ Nnhiều +V(nguyên)?
Does + he/ she/it/ Nit + V (nguyên)?
Công thức
(+) S+ is/ are/ am + V-ing
(-) S + is/ are/ am + not + V-ing
(?) Is/ are/ am + S + V-ing?
Cách dùng
- Hành động lặp đi lặp lại theo thói quen
- Hành động lâu dài, bền vững
- Lịch trình, thời khóa biểu - Tình cảm, cảm xúc
- Chân lý, sự thật hiển nhiên đúng
Cách dùng
- Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
- Hành động tạm thời xảy ra
- Kế hoạch trong tương lai gần
Dấu hiệu
- Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,
occasionally, never, ...
- Every day/week/ month/year.., on Mondays/
Tuesdays, Sundays, ...
- Once/twice / three times a week/month/.
- Every two weeks, every three months, ...
Dấu hiệu
- Look!, Listen! Be quiet!, Be careful!, Don't make
noise! Keep silent!, ...
- Now, right now, at the moment, at the present, ...
- Today, these days, this week, this month, ...
Chú ý:
Vị trí trạng từ tần suất (always, usually, often,
sometimes, seldom, rarely, never)
- Trước động từ thường
I often go out with my friends in the evening.
– Sau động từ to be
I am never late for school.
– Giữa trợ động từ và động từ thường
He doesn't always get up early in the morning.
Chú ý: Is/ are/ am + always/ forever + V-ing
- Diễn tả hành động xảy ra quá thường xuyên và
mang lại cảm giác khó chịu
You are always stepping on my foot.
2. QUÁ KHỨ ĐƠN – QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
Past Simple (Quá khứ đơn) Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)
Công thức
(+) S + V(-ed/ cột 2)
(-) S + didn't+V nguyên
(?) Did + S+V nguyên?
Công thức (+) S+was/ were + V-ing (-) S+was/ were
+ not + V-ing (?) Was/ Were + S + V-ing?
Cách dùng
- Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt
hoàn toàn trong quá khứ.
My mother left this city 2 years ago.
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp
trong quá khứ
She came home, switched on the computer
Cách dùng
- Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong
quá khứ
I was watching TV at 9 o'clock last night.
– Hành động đang xảy ra thì có hành động khác
xen vào
S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ

3
and checked her e-mails. I was watching TV when she came home.
When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD
When she came home, I was watching television.
- Những hành động xảy ra song song
S1 + QKTD + while + S2 + QKTD
She was doing her homework while I was preparing
dinner.
While + S1 + QKTD, S2 + QKTD
While they were running, we were walking.
– Thói quen xấu với trạng từ “always”
He was constantly talking. He annoyed everyone.
Dấu hiệu
last night/ year/month, yesterday, ago (2
years ago), in + năm (in 1999)
Dấu hiệu
• at this time last night, at this moment last year, at 8
p.m last night, while,...
3. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Present Perfect Simple
(Hiện tại hoàn thành).
Present Perfect Continuous
(Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Công thức
(+) S + have/ has + VP2
S+ have/ has + not + VP2
(?) Have/ Has + S+ VP2?
Công thức
(+) S + have/has + been + V-ing
( S+ have/has + not + been + V-ing
(?) Have/Has + S + been + V-ing
Cách dùng
- Nhấn mạnh đến kết quả của hành động
I have done my homework. I have read this book
three times.
- Kết quả mong muốn
I have washed the car. (The car is clean now).
Cách dùng
-Nhấn mạnh tính liên tục/ thời gian thực hiện
hành động
We've been working really hard for three months.
She has been waiting for him all her lifetime.
- Kết quả không mong muốn
Why are you so wet?
- I have been washing the car.
Dấu hiệu
Ever, never, just, already, recently, since, for
twice, many times, ...
Dấu hiệu
All the morning, all the afternoon, all day long,
since, for, how long, ...
4. QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH - QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Past Perfect Simple
(Quá khứ hoàn thành)
Past Perfect Continuous
(Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Công thức
(+) S + had + VP2
(-) S + had not / hadn't + VP2.
(Wh-) + had + S + VP2?
(+) S+ had + been + V-ing
(-) S + hadn't been + V-ing
(?) Had + S + been + V-ing?
Cách dùng
Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 hành đông
khác trong quá khứ (hành động xảy ra trước dùng
quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng
quá khứ đơn)
After he had finished work, he went home.
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trước 1 thời điểm
trong quá khứ.
I had gone to bed before 10 o'clock last night
Cách dùng
- Diễn tả 1 hành động xảy ra kéo dài liên tục trước
hành động khác trong quá khứ.
He had been typing for 3 hours before he finished
his work.
– Diễn tả 1 hành động xảy ra kéo dài liên tục
trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
My father had been driving for 2 hours before
11pm last night.
- Nhấn mạnh hành động để lại kết quả trong quá

4
khứ.
This morning he was very tired because he had
been working very hard all night.
Dấu hiệu
before, after, already, just, when, as soon as, by
the time, until, by the end of + time, by + time,
before, after,
Dấu hiệu
For, how long, all day, ...
5. Tương lai đơn – Tương lai tiếp diễn
Tương lai đơn (WILL +V) Future continuous (Tương lai tiếp diễn).
Công thức
(+) S + will/shall +V
(-) S + will not/shall not + V.
(?) (Wh-) + will/shall + S + V?
Công thức:
(+) S + will/shall + be + V-ing |
S+won’t/shan't + be + V-ing
(?) Will/shall + S + be + V-ing?
Cách dùng
- Phỏng đoán không căn cứ
People will work more from home in the future.
– Tự nguyện làm gì trong tương lai
Okay, if no one else will cook dinner, I will.
- Hành động sẽ làm nảy sinh tại thời điểm nói
The grass is getting tall. I think I will cut it
tomorrow.
Cách dùng:
- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ
thể nào đó trong tương lai
This time next week I'll be lying on the beach.
– Hành động đang xảy ra trong một khoảng
thời gian cụ thể ở tương lai
Don't phone me between 7 and 8. We'll be having
dinner then.
- Một sự việc hoặc hành động tương lai đã
được sắp đặt từ trước.
The government will be making a statement about
the crisis later today.
- Hỏi 1 cách lịch sự về kế hoạch của người
nào đó.
Will you be working this weekend?
Dấu hiệu
- I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I
fear that; perhaps; probably
- in + thời gian: trong ... nữa (in 5 minutes: trong 5
phút nữa)
- tomorrow: ngày mai
– next day: ngày tới
- next week/ next month/ next year: Tuần tới/
tháng tới năm tới
Dấu hiệu:
At this time/ at this moment/ at present+ future
time (at this time tomorrow/ at this moment next
year...), at 5 p.m tomorrow...
6. TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH – TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Future perfect (Tương lai hoàn thành) Future Perfect Continuous
(Tương lai hoàn thành tiếp diễn)
Công thức:
(+) S + will/shall + have + VP2
(-) S + won’t/shan't + have + VP2
(?) Will/shall + S + have + VP2?
(+) S+will have+ been + V-ing
(-) S + will not have +been + V-ing
(?) will + S + have +been + V-ing?
Cách dùng:
- Hành động sẽ được hoàn tất trước 1 thời điểm cu
thể hoặc 1 hành động khác trong tương lai
When you come back, she will have finished college.
– Hành động xảy ra và kéo dài đến một thời điểm
Cách dùng
- Diễn tả 1 hành động xảy ra kéo dài liên tục trước
hành động khác trong tương lai.
He will have been waiting for 2 hours before his
girlfriend arrives.

