UNIT 1: CONTRACTS - HỢP ĐNG
1. abide by
ˈbaɪd baɪ/
v.
tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo
2. agreement
ˈɡriː.mənt/
v.
đồng ý, thoả thuận
3. assurance
ˈʃɔː.rəns/
n.
sự khẳng định, sự đảm bảo, sự chắc chắn
4. cancel
/ˈkæn.səl/
v.
huỷ bỏ, bãi bỏ
5. determine
/dɪˈtɜː.mɪn/
v.
quyết định, định rõ, xác định
6. engage
/ɪnˈɡeɪdʒ/
v.
chiếm giữ, chiếm lĩnh (tư tưởng, thời gian,…);
giao việc cho ai đó
7. establish
/ɪˈstæb.lɪʃ/
v.
thành lập, thiết lập
8. obligate
/ˈɒb.lɪ.ɡeɪt/
v.
bắt buộc, ép buộc
9. party
/ˈpɑː.ti/
n.
bên, người tham gia, tham sự
10. provision
/prəˈvɪʒn/
n.
sự cung cấp, cung ứng
11. resolve
/rɪˈzɒlv/
v.
giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ…)
12. specify
/ˈspes.ɪ.faɪ/
v.
chỉ rõ, quy định rõ
Dr English TOEIC
Possible Thinking
HC 1 BIT 30
UNIT 2: MARKETING – NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
1. attract
ˈtrækt/
v.
thu hút, hấp dẫn
2. compare
/kəmˈpeər/
v.
so sánh, đối chiếu
3. compete
/kəmˈpiːt/
v.
cạnh tranh, đưa tranh, ganh đua
4. consume
/kənˈsjuːm/
v.
tiêu thụ (năng lượng, thời gian, nhiên liệu…)
5. convince
/kənˈvɪns/
v.
thuyết phục ai (tin rằng điều gì đó là đúng)
6. current
/ˈkʌr.ənt/
adj.
hiện hành, đang xảy ra, hiện nay
7. fad
/fæd/
n.
sự thích thú kỳ cục, mốt nhất thời
8. inspire
/ɪnˈspaɪər/
v.
truyền cảm hứng
9. market
/ˈmɑː.kɪt/
n.
thtrưng
10. persuade
/ˈsweɪd/
v.
thuyết phục (ai đó làm gì)
11. productive
/prəˈdʌk.tɪv/
adj.
sản xuất nhiều, năng suất, có hiệu
quả, màu mỡ, phong phú, …
12. satisfy
/ˈt.ɪs.faɪ/
v.
làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng, …
Dr English TOEIC
Possible Thinking
2
HC 1 BIT 30
UNIT 3: WARRANTIES – SỰ BẢO HÀNH
1. characteristic
/ˌr.ək.ˈrɪs.tɪk/
adj.
đặc tính, đặc điểm
2. consequence
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/
n.
kết quả
3. consider
/kənˈsɪd.ər/
v.
cân nhắc, xem xét
4. cover
/ˈkʌv.ər/
v.
đủ để trả, chi trả cho cái gì
5. expire
/ɪkˈspaɪər/
v.
kết thúc, hết hiệu lực, hết hạn
6. frequently
/ˈfriː.kwənt.li/
adv.
thường xuyên
7. imply
/ɪmˈplaɪ/
v.
ý nói, ngụ ý
8. promise
/ˈprɒm.ɪs/
v.
hứa, hứa hẹn
9. protect
/prəˈtekt/
v.
bảo vệ, che chở
10. reputation
/ˌrep.ˈteɪ.ʃən/
n.
tiếng (xấu, tốt), danh tiếng
11. require
/rɪˈkwaɪər/
v.
cần đến, đòi hỏi, yêu cầu
12. vary
/ˈveə.ri/
v.
khác nhau, thay đổi (về kích cỡ, số ợng….)
Dr English TOEIC
Possible Thinking
3
HC 1 BIT 30
UNIT 4: BUSINESS PLANNING – KẾT HOẠCH KINH DOANH
1. address
ˈdres/
v.
chú tâm giải quyết (vấn đề)
2. avoid
ˈvɔɪd/
v.
tránh, ngăn chặn
3. demonstrate
/ˈdem.ən.streɪt/
v.
chứng minh, giải thích
4. develop
/dɪˈvel.əp/
v.
phát triển, nảy nở
5. evaluate
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
v.
đánh giá
6. gather
/ˈɡæðr/
v.
tập hợp, tập trung
7. offer
/ˈɒf.ər/
v.
nhường, mời; đề nghị giúp đỡ
8. primary
/ˈpraɪ.mər.i/
adj.
hàng đầu, chính
9. risk
/rɪsk/
n.
rủi ro, nguy hiểm
10. strategy
/ˈstræt.ə.dʒi/
n.
chiến lược
11. strong
/strɒŋ/
adj.
mạnh mẽ
12. substitute
/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/
v.
thay thế
Dr English TOEIC
Possible Thinking
4
HC 1 BIT 30