B THÔNG TIN VÀ TRUYN
THÔNG
--------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 05/2008/CT-BTTTT Hà Ni, ngày 08 tháng 07 năm 2008
CH THN
V ĐẨY MNH PHÁT TRIN CÔNG NGHIP CÔNG NGH THÔNG TIN VIT NAM
Chính ph đã ban hành Ngh định s 71/2007/NĐ-CP ngày 03/05/2007 quy định chi tiết và hướng dn thc hin
mt s điu ca Lut Công ngh thông tin (CNTT) v công nghip công ngh thông tin. Th tướng Chính ph
cũng đã ban hành Quyết định s 51/2007/QĐ-TTg ngày 12/04/2007 phê duyt Chương trình phát trin công
nghip phn mm Vit Nam đến năm 2010, Quyết định s 56/2007/QĐ-TTg ngày 03/05/2007 phê duyt Chương
trình phát trin công nghip ni dung s Vit Nam đến năm 2010 và Quyết định s 75/2007/QĐ-TTg ngày
28/05/2007 phê duyt Kế hoch tng th phát trin công nghip đin t Vit Nam đến năm 2010, tm nhìn đến
năm 2020 (sau đây gi chung là Chương trình phát trin công nghip CNTT).
Thi gian qua, B Thông tin và Truyn thông đã khNn trương t chc thc hin Ngh định ca Chính ph và các
Quyết định ca Th tướng. Tuy nhiên do nhiu yếu t khách quan và ch quan nên đến nay vic t chc trin
khai và kết qu đạt được còn hn chế. Nhm đNy mnh trin khai thc hin các nhim v phát trin công nghip
CNTT mà Chính ph và Th tướng đã giao trong các văn bn nêu trên, B trưởng B Thông tin và Truyn thông
ch th:
1. Các cơ quan, đơn v thuc B Thông tin và Truyn thông
Các cơ quan, đơn v thuc B căn c chc năng nhim v ca mình và ni dung, nhim v mà Chính ph và Th
tướng Chính ph giao, nghiên cu, đề xut các ni dung công vic c th trình Lãnh đạo B phê duyt và t
chc trin khai thc hin nhm hoàn thành các ni dung, mc tiêu đã đề ra trong Ngh định ca Chính ph và các
Quyết định ca Th tướng Chính ph nêu trên. B trưởng phân công trách nhim cho các đơn v thc hin mt
s ni dung, nhim v c th như sau:
1.1. V Công ngh thông tin
a. Rà soát, nghiên cu, đề xut xây dng các cơ chế chính sách nhm to ra môi trường pháp lý thun li cho
vic phát trin công nghip CNTT;
b. Ch trì thc hin d án điu tra, kho sát thu thp s liu thng kê và đánh giá v tình hình phát trin công
nghip CNTT ti Vit Nam;
c. Phi hp vi các đơn v liên quan t chc thc hin chương trình phát trin doanh nghip CNTT. Ch trì
nghiên cu, đề xut phương án xây dng Khu t hp công nghip công ngh thông tin - truyn thông ca B
Thông tin và Truyn thông và t chc trin khai thc hin;
d. Thc hin nhim v cơ quan thường trc giúp B trưởng phi hp hot đng gia các cơ quan, đơn v tham
gia trin khai thc hin các ni dung, nhim v thuc Chương trình phát trin công nghip CNTT.
1.2. Vin Công nghip phn mm và ni dung s Vit Nam
a. Xây dng và trin khai d án nâng cao năng lc hot động và sc cnh tranh cho các doanh nghip phn mm
và ni dung s Vit Nam;
b. Ch trì phi hp vi các đơn v liên quan xây dng và trin khai d án h tr phát trin ngun nhân lc bc
cao cho các doanh nghip phn mm và ni dung s trong nước;
c. T chc đánh giá, kim th các sn phNm phn mm ngun m (PMNM), đề xut đưa vào Danh mc các sn
phNm PMNM để khuyến cáo các t chc, cơ quan, doanh nghip mua sm và s dng đồng thi h tr chuyn
giao s dng PMNM;
d. Xây dng, trin khai d án phát trin mt s sn phNm phn mm, ni dung s trng đim;
đ. Ch trì, phi hp vi V Kế hoch Tài chính và V CNTT trình B trưởng vic thành lp Qu phát trin công
nghip phn mm;
e. Ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan xây dng, trin khai d án đầu tư xây dng hình nh, thương hiu
Quc gia cho công nghip phn mm và ni dung s Vit Nam;
g. Xây dng và trin khai d án đầu tư trang thiết b nâng cao năng lc hot động ca Vin Công nghip phn
mm và ni dung s Vit Nam.
1.3. V Khoa hc Công ngh
a. T chc, rà soát, nghiên cu, xây dng, trình ban hành và hướng dn trin khai thc hin các tiêu chuNn, quy
chuNn k thut v công nghip CNTT, đc bit là các chuNn k thut v phn mm, ni dung thông tin s, chuNn
hoá trang thông tin đin t, chuNn hoá d liu và chuNn trao đổi thông tin;
b. Nghiên cu, đề xut phương án xây dng đề án thành lp và quy chế qun lý, khai thác Kho tài sn trí tu
phn mm;
c. Phi hp vi các đơn v liên quan nghiên cu, đề xut các quy định, cơ chế, chính sách và gii pháp nhm bo
v quyn s hu trí tu trong lĩnh vc công nghip CNTT.
1.4. V T chc Cán b
a. Ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan trong B xây dng các cơ chế, chính sách, h tr các t chc và
doanh nghip đ đNy mnh phát trin ngun nhân lc CNTT v s lượng cũng như cht lưng;
b. Ch trì, phi hp vi V CNTT nghiên cu, xây dng trình B trưởng các quy định v điu kin hot động
đào to ngn hn, bi dưỡng các k năng chuyên ngành và công ngh mi cho đội ngũ nhân lc công nghip
CNTT, cp chng ch trong lĩnh vc CNTT.
1.5. V Kế hoch Tài chính
a. Ch trì phi hp vi V CNTT hướng dn các đơn v liên quan: Đăng ký kế hoch kinh phí, phương hướng
xây dng, thNm định các đề án, d án c th; Là đầu mi kết ni vi B Tài chính, B Kế hoch và Đầu tư trong
vic phân b các ngun kinh phí t Ngân sách Nhà nước (NSNN); Huy động các ngun lc để đu tư cho các đề
án, d án, chương trình được giao;
b. Xây dng quy chế v qun lý đầu tư ng dng CNTT s dng vn NSNN, đnh mc cho các d án CNTT,
đặc bit là các d án phn mm.
1.6. V Vin thông
a. Căn c vào chc năng, nhim v ca đơn v rà soát và hoàn thin các quy định qun lý và phát trin Internet,
đề xut phương án đ to điu kin thun li nht v mt h tng Internet, vin thông cho s phát trin ca công
nghip CNTT;
b. Nghiên cu, xây dng các chính sách ưu tiên cho các doanh nghip CNTT ln, các khu CNTT tp trung v h
tng vin thông và kết ni Internet.
1.7. Trung tâm ng cu khNn cp máy tính Vit Nam (VNCERT)
Ch trì nghiên cu, xây dng chính sách v an toàn thông tin, các quy định v bo v cơ s h tng thông tin
đảm bo an toàn mng cho phát trin công nghip CNTT; Điu phi khc phc s c an ninh mng, đánh giá
mc độ an toàn thông tin cho các sn phNm và h thng CNTT.
2. Các S Thông tin và Truyn thông
Các S Thông tin và Truyn thông căn c các ni dung, nhim v, gii pháp trong Chương trình phát trin công
nghip CNTT nêu trên và tình hình thc tế ti địa phương tham mưu cho UBND các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương xác định các mc tiêu, ch tiêu phát trin công nghip CNTT; Giao cho các đơn v trc thuc xây
dng kế hoch, đề án, d án c th để trình phê duyt và tiến hành trin khai thc hin, c th như sau:
2.1. Rà soát, b sung, sa đi tnh UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương ban hành cơ chế chính sách phát
trin, nâng cao năng lc qun nhà nưc h tr phát trinng nghip CNTT ti địa phương;
2.2. Ch động, phi hp vi các S, ban, ngành liên quan xây dng, trình UBND tnh, thành ph trc thuc Trung
ương phương án phát trin các khu CNTT tp trung, khu công nghip phn mm;
2.3. Ch trì, phi hp vic đơn v liên quan trin khai chương trình h tr phát trin doanh nghip CNTT ti đa
phương;
2.4. Tích cc, ch đngy dng, trin khai các d án phát trin công nghip CNTT ti địa phương, gm: Điu tra,
kho t, thu thp, đánh gs liu thng kê v hot động công nghip CNTT trên địa bàn; Đào to nâng cao trình độ
qun cho cán b các cơ quan qun nhà nước v công nghip CNTT ti địa phương; Xây dng kế hoch tăng
cưng đào to và phát trin đội ngũ nhân lc cho công nghip CNTT trên đa bàn; ĐNy mnh ng dng và phát trin
PMNM; H tr nghiên cu, phát trin mt s sn phNm CNTT trng đim; Phát trin h tng thông tin chong
nghip phn mm công nghip ni dung s.
3. Các hip hi và doanh nghip CNTT
3.1. Các Hip hi CNTT
a. Phi hp các doanh nghip thành viên nghiên cu, đề xut vi B Thông tin và Truyn thông và Chính ph
các cơ chế, chính sách, gii pháp nhm hoàn thin môi trường pháp lý, đNy mnh phát trin ngành công nghip
CNTT Vit Nam;
b. Ch động, tích cc tng hp các đề xut ca các doanh nghip thành viên v vic trin khai Chương trình phát
trin công nghip CNTT để báo cáo B Thông tin và Truyn thông; H tr, thúc đNy s tham gia ca các doanh
nghip vào các ni dung ca Chương trình;
c. Liên kết, thúc đNy hp tác gia các doanh nghip CNTT, h tr nâng cao năng lc hot động và sc cnh
tranh cho các doanh nghip; Đ xut các gii pháp nhm h tr các doanh nghip thành viên trong các hot động
trin khai các d án thuc Chương trình phát trin công nghip CNTT;
d. Hip hi doanh nghip phn mm Vit Nam (VINASA) ch trì t chc hi tho, hi ngh, các cuc gp g,
trao đổi nhmy dng thương hiu, hình nh, xúc tiến thương mi phát trin th trường gia công, xut khNu
phn mm; Phát động các cuc thi viết kch bn cho trò chơi đin t, đặc bit là các kch bn cho trò chơi trc
tuyến, trò chơi tương tác phù hp vi văn hoá và lch s Vit Nam;
đ. Hip hi doanh nghip đin t Vit Nam (VEIA) ch trì nghiên cu, trin khai d án tái cơ cu sn xut sn
phNm đin t
e. Hip hi an toàn thông tin Vit Nam (VNISA) ch trì, t chc các hot động nhm nâng cao nhn thc v an
toàn thông tin cho các doanh nghip, t chc, cá nhân hot đng trong lĩnh vc công nghip CNTT.
3.2. Các doanh nghip CNTT
a. Tích cc tham gia thc hin các d án, đề án thuc Chương trình phát trin công nghip CNTT; Tăng cường
đầu tư phát trin th trường, nâng cao năng lc, sc cnh tranh;
b. Đề xut nghiên cu phát trin các sn phNm trng đim như: Ưu tiên chuyn giao công ngh tiên tiến ca
nước ngoài để áp dng sn xut các trò chơi đin t ca Vit Nam; Đầu tư nghiên cu sn xut mt s trò chơi
trc tuyến, trò chơi trên đin thoi di động; Phát trin mt s sn phNm gii trí trên mng, các trò chơi trên
Internet.
4. T chc thc hin
4.1. B trưởng B Thông tin và Truyn thông yêu cu Th trưởng các cơ quan, đơn v thuc B, Giám đốc S
Thông tin và Truyn thông các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, các Hip hi, doanh nghip CNTT
trách nhim quán trit tinh thn ca Ch th, t chc trin khai và hàng năm báo cáo kết qu theo quy định.
4.2. Ch tch UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung ưong có trách nhim ch đạo S Thông tin và Truyn
thông và các S, ban, ngành liên quan thc hin nghiêm chnh Ch th này.
4.3. V Công ngh thông tin có trách nhim hướng dn, kim tra, đôn đc vic thc hin Ch th; Phi hp vi
các cơ quan, đơn v có liên quan gii quyết kp thi nhng vướng mc phát sinh trong quá trình trin khai và
tng hp báo cáo B trưởng kết qu vic thc hin Ch thy ./.
Nơi nhn:
- Th tướng, các PTTg Chính ph (để b/c);
- VP Chính ph;
- Các B: TC, KHĐT, GDĐT, KHCN, LĐTBXH, CT, VHTTDL, YT;
- UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Cc Kim tra văn bn QPPL (B Tư pháp);
- Các S Thông tin và Truyn thông;
- Các doanh nghip, Hip hi CNTT;
- Công báo; Website CP;
- B TT &TT: BT, các TT, các cơ quan, đơn v thuc B;
- Lưu: VT, CNTT.
B TRƯỞNG
Lê Doãn Hp