
Ch ng 4ươ
Ch ng 4ươ
Ch t phòng ch ng b nhấ ố ệ
Ch t phòng ch ng b nhấ ố ệ
Kháng sinh

Kháng sinh
Kháng sinh
Hi u qu s d ngệ ả ử ụ
Nh ng năm 50-60 c a th k 20 b t đ u s ữ ủ ế ỉ ắ ầ ử
d ng, tăng tr ng đ t cao h n 15-20% gà, ụ ọ ạ ơ ở
sau này do kĩ thu t chăn nuôi PT, v sinh t t, ậ ệ ố
hi u qu s d ng kháng sinh gi m rõ r t (ch ệ ả ử ụ ả ệ ỉ
còn 4-5% v t tr i). Hi n nay s n xu t th c ượ ộ ệ ả ấ ự
ph m d th a nên s c ép tăng năng su t gia ẩ ư ừ ứ ấ
súc gi mả
Hi n nay tránh s d ng nh ng lo i kháng ệ ử ụ ữ ạ
sinh dùng cho ng i, EU đã c m s d ng vào ườ ấ ử ụ
năm 2006

Kháng sinh
Kháng sinh
Kháng sinh dùng nh m t ch t kích thích sinh tr ng ư ộ ấ ưở
(AGPs – Antibiotic growth promoters)
- Lo i b VK s n sinh đ c tạ ỏ ả ộ ố
- Lo i b hay gi m VK gây b nhạ ỏ ả ệ
- Kích thích s PT c a VK t ng h p các ch t dd mà con ự ủ ổ ợ ấ
v t ch c nậ ủ ầ
- c ch s PT c a nh ng VK tranh giành ch t dd v i Ứ ế ự ủ ữ ấ ớ
v t ch . S lên men các ch t dd là quá trình lãng phí ậ ủ ự ấ
năng l ng so v i h p thu tr c ti pượ ớ ấ ự ế
- Làm m ng thành ru t ỏ ộ → h p thu t t h nấ ố ơ
- Đ ch ng l i tác đ ng c a VK gây b nh, niêm m c ể ố ạ ộ ủ ệ ạ
ru t ph i đ c tái t o liên t c. Sinh kh i ru t chi m ộ ả ượ ạ ụ ố ộ ế
m t t l l n v năng l ng và protein trong c th ộ ỷ ệ ớ ề ượ ơ ể
→
S d ng 20-40 mg/kg TĂử ụ

Kháng sinh
Kháng sinh
- Quá trình h n ch s d ng kháng sinh nh AGPs:ạ ế ử ụ ư
+ Năm 1997: Avoparcin, ardacin b EC c m s ị ấ ử
d ngụ
+ Năm 1999: Bacitracin, virginamycin. tylosine,
spiramycin, olaquindox và carbadox b EC c m s ị ấ ử
d ngụ
+ Đ n năm 2000 ch còn 4 kháng sinh đ c phép s ế ỉ ượ ử
d ng là: Flavophospholipol, avilamycin, ụ
salinomycin sodium và monensin sodium
+ T 01/1/2006 t t c các lo i kháng sinh đ u b EC ừ ấ ả ạ ề ị
c m s d ngấ ử ụ
+ Vi t Nam t tháng 6 năm 2002 c m dùng các Ở ệ ừ ấ
kháng sinh sau đây nh AGPs: Cloramphenicol, ư
Furazolidon và các d n ch t Nitrofuranẫ ấ

Kháng sinh
Kháng sinh
Tác h i c a vi c s d ng kháng sinhạ ủ ệ ử ụ
Có 2 tác h i chính:ạ
- T n d kháng sinh trong s n ph m đ ng v tồ ư ả ẩ ộ ậ
+ Gây ph n ng d ng ng i nh y c m ả ứ ị ứ ở ườ ạ ả
(penicillin)
+ Gây r i lo n cho s phát tri n c a x ng ố ạ ự ể ủ ươ
và răng c a thai nhi và tr nh (tetracillin)ủ ẻ ỏ
+ Gây ung th cho ng i (KS t ng h p nh ư ườ ổ ợ ư
olaquidox và carbadox, thu c nhóm quinolon)ộ

