Ch ng 5: Tri n v ng t ng lai và xu th s phát tri nươ ươ ế
=====================================================================
CH NG 5: TRI N V NG T NG LAI XU TH PHÁT TRI NƯƠ ƯƠ
5.1 Các v n đ tri n khai
Các ch ng tr c chúng ta đã xem xét m t s gi i pháp l p c u hình m t m ngươ ướ
d li u di đ ng.c tr ng h p tri n khai khác nhau đã đ c gi i thi u – m t s ườ ượ
tr ng h p v i nhà khai thác di đ ng cũng nh cung c p d ch v d li u ; m t sườ ư
tr ng h p khác có s phân cách gi a các d ch v d li u và các nhà khai thác m ngườ
di đ ng. Trong ph n này chúng ta s đi sâu h n vào các v n đ n y sinh trong m t ơ
tr ng h p tri n khai c th khi m t t ch c c g ng m r ng m ng thông tin n iườ
b c a nó. T t nhiên,có m t s khác bi t l n t i th i đi m này: chúng ta bi t r ng ế
IP di đ ng đang là m t gi i pháp.
Đ b t đ u, hãy xem xét chi ti t h n hai ph ng th c truy nh p GPRS: trong su t ế ơ ươ
không trong su t. S khác bi t c b n gi a chúng là cách th c mà chúng đ m b o ơ
liên k t t i máy ch t ng ng. Ph ng th c trong su t k t thúc đ ng h m GTP t iế ươ ươ ế ườ
GGSN và sau đó chuy n ti p các gói IP. V i ch ng trình không trong su t, sau khi ế ươ
đ ng h m GTP đ c k t thúc, d li u ng i s d ng đ c t đ ng chuy n vàoườ ượ ế ườ ượ
đ ng h m m i do GGSN t o ra. Đ ng h m m i này v t qua Internet t i m t đi mườ ườ ượ
k t cu i ( nghĩa là m t m ng công ty ho c m t nhà cung c p d ch v khác ). Tr c khiế ướ
đ ng h m th hai này đ c t o ra,tên ng i s d ngm t kh u đ c c p cho thuêườ ượ ườ ượ
bao th ng đ c xác th c và sau đó m t đ a ch IP đ c gán cho m t thi t b di đ ng.ườ ượ ượ ế
S khác bi t này có tác đ ng l n t i toàn b m ng và dich v nó cung c p. Bây gi
chúng ta hãy xem xét các v n đè trong c hai tr ng h p trong su t và không trong su t. ườ
===============================================================
Nguy n Anh Tu n ĐTVT K27 82
Ch ng 5: Tri n v ng t ng lai và xu th s phát tri nươ ươ ế
=====================================================================
5.1.1 Ph ng th c trong su tươ
nh 5.1 cho th y các ph n t chính c a m t m ng GPRS theo ph ng th c trong ươ
su t cùng v i m t s khu v c c n có các quy t đ nh tri n khai tr ng y u ( các mũi tên) . ế ế
Đ b t đ u ki m tra thi t l p này chúng ta xem xét m t s đi m chungth áp d ng ế
cho t t c c h th ng GPRS ph ng th c trong su t và sau đó kh i đ ng các mô hình ươ
kinh doanh c th .
Nhu c u đánh đ a ch
B t kỳ thi t b di đông nào mu n truy c p d ch v đ u c n m t đ a ch IP có th
đ nh tuy n đ c. Nghĩa làc n m t đ a ch đ b t kỳ máy ch o tren Internet ( nh ế ượ ư
www.artechhouse.com) có th đáp ng l i nó. Nhà khai thác di đ ng s c n m t đ a ch
cho m i thuê bao k t n i đ ng th i. M t nhà khai thác có th không gian đ a ch đ nh ế
tuy n đ c ho t đ ng c a nó theo m t trong haich.ế ượ
l ch d nh t là có m t th a thu n m n các đ a ch IP c a m t nhà cung ượ
c p d ch v Internetn buôn ho c đ ng tr c (ISP). Bên c nh vi c thuê không gian đ a ườ
ch nhà khai thác di đ ng trong ph m vi kh i đ a ch đã đ c phân b ,th a thu n này ượ
đ m b o r ng có th truy nh p t i các ph n khác c a internet.th l a ch n m t
ho c hai nhà cung c p k t n i internet ho c đ a ch IP. ế
Th hai, m t nhà khai thác có th xin không gian đ a ch riêng chonh t T
ch c qu n lý đ a ch và tên mi n Internet ( ICANN - Internet Corporation for Name and
Numbers) ho c t Reseaux IP European (RIPE). Trong tr ng h p này, nhà khai thác s ườ
ph i cân đ i nhu c u đ a ch h c n b i vì vi c phân b b ch u tác đ ng l n c a nhu
c u b o qu n các đ a ch IP phiên b n 4 (do đó đ n xin ph i ch ng minh đ c tính hi u ơ ượ
qu ). Nkhai thác cũng s ph i xin m t s h th ng t ch và sau đó đàm phán k t ế
n i internet v i m t ho c nhi u ISP bán buôn ho c nhà cung c p d ch v k t n i ế
Internet (ch ng h n nh LINX ho c CIX). ư
===============================================================
Nguy n Anh Tu n ĐTVT K27 83
Ch ng 5: Tri n v ng t ng lai và xu th s phát tri nươ ươ ế
=====================================================================
N u các d i đ a ch đ c yêu c u là có s n thì chúng có th đ c n đ nh choế ượ ượ
ng i s d ng m t s ch. Cách hi u qu nh t là phân b chúng t m t máy ch quaườ
giao th c c u hình máy ch đ ng ( Dynamic Host Configuration Protocol ) nh đã trình ư
y . K năng th c là xác đ nh xem c n th c s bao nhiêu đ a ch cho m t s thuê bao đã
đ nh.
Tên mi n
Ngoài d i đ a ch đ phân b t i các thi t b di đ ng và k t n i c p cao lên m ng ế ế
Internet toàn c u ra,nhà khai thác trong m t m ng GPRS truy nh p trong su t c n cung
c p các d ch v gi i quy t tên mi n. Đây là d ch v bi n đ i các tên d đ c (nh ế ế ư
www.artechhouse.com) thành đ a ch IP th c c a máy ch Web . Đi u này đòi h i ch y
m t máy ch tên mi n và l p c u hình nó đ chuy n ti p chính xác các yêu c u gi i ế
quy t tên mi n và l u gi các tr l i. M t ISP c p cao có th kh năng cung c p d chế ư
v này cho nhà khai thác di đ ng.
B o v
Các tin t c đã cho th y r ng các nhà khai thác Internet di đ ng đang phát tri n g p
m t thách th c r t thú v . M c tiêu có th phù h p nh t c a h là giao di n công c ng
(Gi) t i Internet. Trong tr ng h p này,các đ a ch đích t các gói tin đ n t giao di n ườ ế
ng c ng đ c đ nh tuy n qua m t b ng đ ng h m m đ c đ ng h m GTP đi ượ ế ườ ườ
tr c ti p đ n các máy di đ ng đ c k t n i. Không có đ ng khác choc gói tin t ế ế ượ ế ườ
giao di n công c ng (ví d : đi vào c s h t ng c a nhà khai thác đ t n công h th ng ơ
tính c c và khai thác các tài nguyên khác n m phía trong riêng bi t c a GGSN). V phíaướ
c a giao di n công c ng , các gói tin trông gi ng nh b t c i nào khác trên Internet. ư
===============================================================
Nguy n Anh Tu n ĐTVT K27 84
Ch ng 5: Tri n v ng t ng lai và xu th s phát tri nươ ươ ế
=====================================================================
Hình 5.1 Tri n khai m t GPRS trong su t
nh c cướ
Thông tin thu nh p đ c t GGSN và SGSN bao g m s byte và th i gian liên l c ượ
– cũng gi ng nh các ng d ng Internet và truy n s li u khác. Thông tin c b n này sau ư ơ
đó đ c chuy n thành s nh n d ng di đ ng c a ng i s d ng ( IMSI ) ch khôngượ ườ
ph i các mô hình tên ng i s d ng/m t kh u quen thu c đã đ c s d ng cho các ng ườ ượ
d ng Internet. Do đó, các nhà khai thác đãd ch v Internet v i các tài kho n d a trên
ng i s d ng s ph i xem xét t ch c th nào cho t t nh t các b n ghi v m c đ sườ ế
d ng m ng đ l p hóa đ n tính c c cho các d ch v Internet vô tuy n. ơ ướ ế
c đ nh s l ng m ch Internet ư
Nhà khai thác di đ ng s ch u trách nhi m xác đ nh s l ng m ch Internet k t n i ượ ế
t i ISP cung c p đ ng lên. Đ linh ho t và cân b ng t i,m t t p d phòng các GGSN ườ
===============================================================
Nguy n Anh Tu n ĐTVT K27 85
Ch ng 5: Tri n v ng t ng lai và xu th s phát tri nươ ươ ế
=====================================================================
th đ c tri n khai tr m k t n i Internet. Vi c xác đ nh s l ng m ch ph thu c ượ ế ượ
o k t qu phân tích và theo dõi. Vi c phân tích yêu c u d tính t c đ c a máy diế
đ ng cũng nh đ c tính l u l ng c a khách hàng. Vi c này th ng đ c b tr b ng ư ư ượ ườ ượ
vi c phân tích xu h ng th ng nh t v m c đ s d ng m ch Gi. Sau khi nhà khai ướ ườ
thác di đ ng đã quan tâm t i t t c các v n đ trên v i 1001 các nhi m v tri n khai
không th tránh kh i khác, s có m t m ng tin c y hoàn toàn đ cung c p m t lo t các
d ch v IP. Các ch ng tr c cung c p h u h t các thong tin k thu t ( đánh đ a ch ,b o ươ ướ ế
m t thông tin…)nhà khai thác c n và tri n v ng c a IP di đ ng cho phép khách hàng
t do chuy n vùng. Gi i pháp tri n khai này có th , nh ý nghĩa c a nó,không phù h p ư
v i m t ng i s d ng doanh nghi p. H mu n s b o v cao h n khi đi qua giao di n ườ ơ
Gi và do đó chúng ta c n ti p t c xét truy nh p theo ph ng th c không trong su t. ế ươ
5.1.2 Ph ng th c không trong su tươ
S khác bi t c b n trong ph ng th c này là đ ng liên k t t GGSN t i nút ơ ươ ư ế
m ng t ng ng đ c b o v b ng công ngh đ ng h m. Đi u đó có nghĩa là các ươ ượ ườ
ch c năng nh c th c và n đ nh đ c tính có th tri n khai h p lý trên c s h t ng ư ơ
c a nhà khai thác di đ ng nh minh h a trên hình 5.2. ư
Trong hình 5.2, m t k t n i IPsec đ n gi n đ c th y gi a GGSNđi m truy ế ơ ượ
nh p t i m ng công ty. Máy ch xác th c ng i s d ng cũng có th cung c p d ch v ườ
ng i s d ng quay s vào truy nh p t xa ( RADIUS – Remote-access dial-in userườ
service) v i kh năng cho nhi u ng i s d ng. Đi u này cho phép nhà khai thác ch y ườ
y ch t i d a đi m c a mình nh ng cho phép m i ng i s d ng duy trì và qu n lý ư ườ
c s ng i s d ng thuê bao c a anh ta theo cách mà m t nhà cung c p d ch v ngơ ườ
d ng th c hi n. GGSN có th cũng h tr c nhóm đ a ch trên c s nhi u khách hàng ơ
là h tr c không gian nhi u đ a ch thông qua DHCP.
===============================================================
Nguy n Anh Tu n ĐTVT K27 86