T NG LIÊN ĐOÀN
LAO Đ NG VI T NAM
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1643/CTr-TLĐ Hà N i, ngày 04 tháng 11 năm 2013
CH NG TRÌNHƯƠ
PHÁT TRI N ĐOÀN VIÊN GIAI ĐO N 2013-2018
Th c hi n Ngh quy t Đ i h i XI Công đoàn Vi t Nam, Ban Ch p hành T ng Liên đoàn Lao ế
đ ng Vi t Nam khóa XI xây d ng Ch ng trình phát tri n đoàn viên giai đo n 2013-2018 nh ươ ư
sau:
I. M C ĐÍCH YÊU C U
1. Xác đ nh rõ m c tiêu, nhi m v và các gi i pháp, bi n pháp th c hi n ch tiêu Ngh quy t Đ i ế
h i XI Công đoàn Vi t Nam v công tác phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS và xây d ng
CĐCS v ng m nh giai đo n 2013-2018.
2. Nâng cao nh n th c c a các c p công đoàn trong vi c đ i m i cách th c ti p c n, v n đ ng ế
ng i lao đ ng thành l p, gia nh p t ch c công đoàn theo quy đ nh c a Lu t Công đoàn, Đi uườ
l Công đoàn Vi t Nam khóa XI.
3. G n công tác phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS v i tăng c ng th c hi n Ngh quy t 20- ườ ế
NQ/TW ngày 28/01/2008 c a Ban Ch p hành Trung ng Đ ng khóa X v ti p t c xây d ng ươ ế
giai c p công nhân Vi t Nam th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c; Ngh ướ
quy t s 25-NQ/TW ngày 03/6/2013 c a Ban Ch p hành Trung ng Đ ng khóa XI v tăngế ươ
c ng và đ i m i s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i công tác dân v n trong tình hình m i.ườ
II. N I DUNG CH NG TRÌNH ƯƠ
1. M c tiêu t ng quát:
- T p h p đông đ o công nhân, viên ch c, lao đ ng vào t ch c công đoàn đ chăm lo, b o v
quy n, l i ích h p pháp, chính đáng c a ng i lao đ ng. ườ
- Đ y m nh phát tri n t ch c công đoàn trong các doanh nghi p, nh t là doanh nghi p khu v c
ngoài nhà n c, doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài.ướ ư ướ
- Nâng cao nh n th c c a ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng v vai trò c a t ch c ườ ườ
công đoàn.
- Nâng cao ch t l ng, hi u qu ho t đ ng c a t ch c công đoàn; góp ph n xây d ng quan h ượ
lao đ ng hài hòa, n đ nh, ti n b . ế
2. Các ch tiêu th c hi n:
- Ph n đ u đ n năm 2018 c n c có 10 tri u đoàn viên. ế ướ
- 90% tr lên s đ n v , doanh nghi p s d ng 30 lao đ ng tr lên thành l p đ c t ch c công ơ ượ
đoàn c sơ .
- Hàng năm có 80% tr lên s công đoàn c s các c quan hành chính, đ n v s nghi p và ơ ơ ơ
doanh nghi p khu v c nhà n c và 40% tr lên s ng đoàn c s khu v c ngoài nhà n c và ướ ơ ướ
doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ t tiêu chu n "Công đoàn c s v ng m nh". ư ướ ơ
III. NHI M V VÀ GI I PHÁP
1. Đa d ng hóa ph ng th c phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS: ươ
- Đ i m i cách th c ti p c n, n i dung và ph ng th c tuyên truy n, v n đ ng ng i lao đ ng ế ươ ườ
gia nh p t ch c công đoàn và thành l p công đoàn c s . ơ
- Đ i m i quy trình v n đ ng thành l p công đoàn c s trong c quan, t ch c, doanh nghi p ơ ơ
theo quy đ nh c a Đi u l Công đoàn Vi t Nam khóa XI, theo h ng tăng c ng s ch đ ng ướ ườ
tham gia c a ng i lao đ ng trong vi c thành l p công đoàn c s . ườ ơ
2. Các c p công đoàn ch đ ng xây d ng, tri n khai k ho ch phát tri n đoàn viên giai ế
đo n 2013-2018 theo m c tiêu và n i dung Ch ng trình. ươ
- Đ nh kỳ đi u tra, kh o sát n m tình hình doanh nghi p và lao đ ng thu c đ a bàn, lĩnh v c tr c
ti p qu n lý đ xây d ng k ho ch phát tri n đoàn viên c a t ng năm và c nhi m kỳ.ế ế
- Th ng xuyên ki m tra, đôn đ c vi c tri n khai th c hi n Ch ng trình; đ nh kỳ đánh giá tìnhườ ươ
hình th c hi n k ho ch và k p th i b sung gi i pháp th c hi n. ế
3. Tranh th s lãnh đ o c a c p y Đ ng và s h tr c a chính quy n trong công tác
phát tri n đoàn viên, thành l p công đoàn c s . ơ
Các c p công đoàn căn c Ngh quy t 20-NQ/TW ngày 28/01/2008 c a Ban Ch p hành TW ế
Đ ng khóa X v ti p t c xây d ng giai c p công nhân Vi t Nam th i kỳ đ y m nh công nghi p ế
hóa, hi n đ i hóa đ t n c; Ngh quy t s 25-NQ/TW ngày 03/6/2013 c a Ban Ch p hành TW ướ ế
Đ ng khóa XI v tăng c ng và đ i m i s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i công tác dân v n trong ườ
tình hình m i, th c hi n các gi i pháp:
- Tham m u cho c p ư y Đ ng lãnh đ o công tác phát tri n đoàn viên, thành l p công đoàn c s . ơ
- Ch đ ng ph i h p v i các c p chính quy n và các t ch c chính tr - xã h i trong quá trình
tri n khai th c hi n Ch ng trình. ươ
4. Quan tâm c ng c , ki n toàn, nâng cao năng l c c a ban ch p hành công đoàn c s ; ơ
nâng cao ch t l ng, hi u qu ho t đ ng c a công đoàn c s . ượ ơ
- Tăng c ng th c hi n Ngh quy t s 6a/NQ-TLĐ ườ ế ngày 06/01/2011 c a Ban Ch p hành T ng
Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam khóa X v ti p t c đ i m i n i dung, ph ng th c và nâng cao ế ươ
ch t l ng ho t đ ng c a công đoàn c s . ượ ơ
- Công đoàn c p trên tr c ti p c s rà soát, n m tình hình s l ng, ch t l ng đ i ngũ cán b ế ơ ượ ượ
công đoàn c s , t ch c đào t o, b i d ng, t p hu n nâng cao năng l c đ i ngũ cán b côngơ ưỡ
đoàn c s , nh t là khu v c doanh nghi p.ơ
- Ch đ ng h ng d n, h tr công đoàn c s ki n toàn h p lý c c u t ch c (CĐCS thành ướ ơ ơ
viên, công đoàn b ph n, t công đoàn) theo h ng g n, nh , nâng cao trách nhi m cán b công ướ
đoàn và hi u qu ho t đ ng c a CĐCS.
5. Ti p t c hoàn thi n mô hình t ch c, nâng cao vai trò c a công đoàn c p trên tr c ti pế ế
c s , đ có đ năng l c th c hi n nhi m v phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS, xâyơ
d ng CĐCS v ng m nh.
- Ti p t c nghiên c u, hoàn thi n mô hình t ch c công đoàn c p trên tr c ti p c s theoế ế ơ
h ng h n ch c p trung gian, công đoàn c p trên tr c ti p c s tr c ti p ch đ o, h ng d n,ướ ế ế ơ ế ướ
h tr công đoàn c s th c hi n nhi m v . ơ
- T ng b c tăng c ng cán b công đoàn chuyên trách cho công đoàn c p trên tr c ti p c s ướ ườ ế ơ
đ đáp ng yêu c u nhi m v .
- Đ i m i ph ng th c ươ ch đ o ho t đ ng c a công đoàn c s theo h ng tăng c ng s ơ ướ ườ
h ng d n, ướ h tr th ng xuyên c a công đoàn c p trên tr c ti p ườ ế c sơ , tăng c ng trao đ iườ
thông tin hai chi u trong t ch c và ho t đ ng, gi a công đoàn c p trên v i công đoàn c s . ơ
6. G n nhi m v phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS v i đánh giá thi đua c a các c p
công đoàn; tăng c ng b trí cán b và kinh phí đ th c hi n công tác phát tri n đoànườ
viên, thành l p công đoàn c s trong các đ n v , doanh nghi p. ơ ơ
- Đ a k t qu phát tri n đoàn viên, thành l p và xây d ng công đoàn c s v ng m nh vào tiêuư ế ơ
chí đánh giá thi đua, khen th ng c a các c p công đoàn.ưở
- Tăng c ng b sung ngu n l c cán b làm công tác phát tri n đoàn viên cho công đoàn c p trênườ
tr c ti p c s , nh t là công đoàn các khu công nghi p, khu kinh t , công đoàn c p huy n, n i có ế ơ ế ơ
đông doanh nghi p và công nhân lao đ ng.
- Hàng năm các c p công đoàn phân b kinh phí đ m b o cho công tác t ch c th c hi n
Ch ng trình phát tri n đoàn viên theo k ho ch đ ra.ươ ế
IV. T CH C TH C HI N
1. Đ i v i T ng Liên đoàn:
- Thành l p Ban Ch đ o Ch ng trình và ch đ nh T giúp vi c; xây d ng k ho ch phát tri n ươ ế
đoàn viên, thành l p CĐCS hàng năm trong nhi m kỳ; giao ch tiêu cho các LĐLĐ t nh, thành ph ,
công đoàn ngành trung ng và t ng đ ng.ươ ươ ươ
- Xây d ng k ho ch tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng v Ch ng trình ế ươ ươ
phát tri n đoàn viên công đoàn.
- Xây d ng và tri n khai k ho ch, n i dung đào t o, b i d ng, t p hu n cán b làm công tác ế ưỡ
phát tri n đoàn viên các c p công đoàn.
- M r ng ho t đ ng thí đi m đ i m i cách th c phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS; xây
d ng tài li u h ng d n thành l p và đ i m i ho t đ ng c a CĐCS. ướ
- Ti p t c ki n ngh , đ xu t v i Ban Bí th , các Ban Đ ng Trung ng v t ch c, biên chế ế ư ươ ế
cán b công đoàn c p trên tr c ti p c s và cán b chuyên trách công đoàn c s . ế ơ ơ
- Tham gia xây d ng chính sách ti n l ng, ph c p, nh m đ ng viên cán b , đoàn viên tích c c ươ
tham gia ho t đ ng công đoàn.
- Ch đ o các c p công đoàn phân b kinh phí hàng năm cho công tác phát tri n đoàn viên, thành
l p CĐCS; tranh th s h tr , tài tr c a các c quan, t ch c, cá nhân trong và ngoài n c cho ơ ướ
ho t đ ng c a Ch ng trình. ươ
- Hàng năm ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n c a các c p công đoàn; t ch c giao ban đ nh kỳ 6
tháng, hàng năm theo khu v c; đ ra các gi i pháp kh c ph c khó khăn, thúc đ y th c hi n t t
các m c tiêu, nhi m v c a Ch ng trình. ươ
- Đ nh kỳ 6 tháng, hàng năm th ng kê k t qu phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS, báo cáo t i ế
các kỳ h p c a Ban Ch p hành T ng Liên đoàn.
- T ng k t Ch ng trình phát tri n đoàn viên vào năm 2018. ế ươ
2. Đ i v i LĐLĐ t nh, thành ph , Công đoàn ngành trung ng: ươ
- Căn c ch tiêu đ c T ng Liên đoàn giao và ngh quy t đ i h i công đoàn cùng c p, xây d ng ượ ế
ch ng trình ho c k ho ch phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS giai đo n 2013-2018; giao chươ ế
tiêu đ n các c p công đoàn tr c thu c; phân công trách nhi m c th trong Ban Th ng v ho cế ườ
thành l p Ban Ch đ o th c hi n Ch ng trình và giao nhi m v cho các thành viên. ươ
- Tích c c tranh th s lãnh đ o c a các c p y Đ ng; h tr c a chính quy n các c p cho công
tác v n đ ng phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS.
- Đ nh kỳ 6 tháng, hàng năm t ch c kh o sát, xác đ nh nh ng đ n v , doanh nghi p s d ng ơ
nhi u CNLĐ, ch a có t ch c công đoàn, làm c s tri n khai k ho ch phát tri n đoàn viên, ư ơ ế
thành l p CĐCS.
- Ch đ o, h ng d n công đoàn c p trên tr c ti p c s đ i m i, đa d ng hóa ph ng th c phát ướ ế ơ ươ
tri n đoàn viên theo h ng có s tham gia tích c c c a ng i lao đ ng vào quá trình v n đ ng ướ ườ
thành l p CĐCS.
- H ng d n đ i m i n i dung, ph ng th c ho t đ ng c a CĐCS; nâng cao vai trò, tráchướ ươ
nhi m c a công đoàn c p trên tr c ti p c s trong vi c đ i di n cho ng i lao đ ng nh ng ế ơ ườ
n i ch a có t ch c công đoàn.ơ ư
- Đ y m nh các ho t đ ng tuyên truy n, ph bi n pháp lu t lao đ ng, Lu t Công đoàn v i ế
ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng; nh t là các n i dung quy đ nh v quy n l i c aườ ườ
ng i lao đ ng và vai trò c a t ch c công đoàn.ườ
- u tiên b trí cán b có năng l c, kinh nghi m cho công đoàn c p trên tr c ti p c s n i côngƯ ế ơ ơ
nghi p phát tri n, t p trung đông công nhân lao đ ng, đ đ y m nh th c hi n nhi m v phát
tri n đoàn viên, thành l p CĐCS và h ng d n CĐCS ho t đ ng. ướ
- Ch đ ng phân b kinh phí hàng năm cho công tác phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS và đào
t o, b i d ng, t p hu n cán b ng đoàn. ưỡ
- H ng d n, ki m tra công đoàn c p d i v th c hi n Ch ng trình; đ nh kỳ s k t, đánh giáướ ướ ươ ơ ế
k t quế đ b sung các gi i pháp th c hi n; th ng kê, báo cáo k t qu 6 tháng, hàng năm v ế
T ng Liên đoàn theo quy đ nh.
- T ch c t ng k t th c hi n Ch ng trình c a c p mình vào năm 2018. ế ươ
3. Đ i v i Công đoàn c p trên tr c ti p c s : ế ơ
- Đ nh kỳ kh o sát, n m ch c tình hình phát tri n doanh nghi p, công nhân lao đ ng trên đ a bàn
và theo ngành, ngh ; xây d ng k ho ch phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS theo ch tiêu đ c ế ượ
công đoàn c p trên giao.
- Tranh th s lãnh đ o c a c p y Đ ng, h tr c a chính quy n, t o ngu n l c cho vi c t
ch c th c hi n có hi u qu các m c tiêu c a Ch ng trình. ươ
- Tăng c ng h ng d n, t v n cho ng i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng các quy đ nhườ ướ ư ườ ườ
c a pháp lu t v t ch c và ho t đ ng công đoàn.
- C cán b công đoàn đ n các đ n v , doanh nghi p, khu công nghi p, đ tuyên truy n, v n ế ơ
đ ng ng i lao đ ng gia nh p công đoàn; h ng d n ng i lao đ ng t ch c ban v n đ ng ườ ướ ườ
thành l p CĐCS; th m đ nh, công nh n vi c gia nh p công đoàn c a ng i lao đ ng và công ườ
nh n vi c thành l p CĐCS theo quy đ nh c a Lu t Công đoàn, Đi u l CĐVN (khóa XI).
- Hàng năm phân b kinh phí cho công tác phát tri n đoàn viên, thành l p CĐCS; xây d ng k ế
ho ch và t ch c các l p đào t o, b i d ng, t p hu n nghi p v phát tri n đoàn viên, xây d ng ưỡ
CĐCS v ng m nh cho cán b CĐCS.
- Th c hi n qu n lý đoàn viên và CĐCS; g n vi c s , t ng k t th c hi n Ch ng trình vào các ơ ế ươ
d p s , t ng k t ho t đ ng công đoàn đ đánh giá k t qu và b sung các gi i pháp th c hi n; ơ ế ế
đ nh kỳ báo cáo công đoàn c p trên theo quy đ nh.
4. Đ i v i Công đoàn c s : ơ
- N m ch c s lao đ ng làm vi c trong đ n v , doanh nghi p, nh t là s lao đ ng m i tuy n ơ
d ng; hàng năm xây d ng và th c hi n k ho ch phát tri n đoàn viên công đoàn. Nh ng CĐCS ế
đông công nhân lao đ ng, giao ch tiêu cho CĐCS thành viên, công đoàn b ph n (n u có) và t ế
công đoàn.
- Đ i m i n i dung ho t đ ng phù h p v i t ng lo i hình CĐCS; xác đ nh nh ng nhi m v
tr ng tâm đ u tiên th c hi n; đ y m nh các ho t đ ng b o v quy n, l i ích h p pháp, chính ư
đáng c a ng i lao đ ng, làm c s thuy t ph c ng i lao đ ng ch a là đoàn viên tham gia t ườ ơ ế ườ ư
ch c công đoàn.
- G n vi c t ch c các ho t đ ng công đoàn v i công tác tuyên truy n nâng cao nh n th c ng i ườ
lao đ ng v vai trò, v trí c a t ch c công đoàn; tích c c tham gia xây d ng quan h lao đ ng
hài hòa, n đ nh, ti n b ; góp ph n xây d ng CĐCS v ng m nh. ế
- L ng nghe ý ki n, nguy n v ng c a đoàn viên đ s m gi i quy t nh ng v ng m c phát sinh; ế ế ướ
k p th i báo cáo, ph n ánh v i công đoàn c p trên các v n đ b c xúc, khó x lý trong quan h
lao đ ng đ có các gi i pháp h tr .
- Hàng năm xây d ng k ho ch t p hu n, b i d ng nghi p v cho cán b CĐCS đ báo cáo ế ưỡ
công đoàn c p trên giúp đ . Nh ng CĐCS có quy mô đông cán b t t phó công đoàn tr lên,
ch đ ng t ch c t p hu n cho cán b CS.