Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
Ỉ ộ ậ ự
Y BAN NHÂN DÂN T NH HÀ TĨNH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 06 năm 2016 S : ố 146/CTrUBND
ƯƠ CH NG TRÌNH
Ầ Ư Ế XÚC TI N Đ U T VÀO HÀ TĨNH NĂM 2016
ạ ộ ầ ư ế A. Đánh giá ho t đ ng xúc ti n đ u t năm 2015
ả ạ ượ ữ ế I. Nh ng k t qu đ t đ c
ầ ư ự 1. Thu hút các d án đ u t
ự ầ ư ươ ồ ỷ đ ng (t vào Hà Tĩnh v ự 16.700 t ầ ư trên 14.102 t c, v ự ố ướ trong n ớ ầ ư ầ ư ươ ươ ố Năm 2015, đã có 85 d án đ u t ệ ươ đ ự và 10 d án FDI, v n đ u t ơ tăng h n 9.750 t iớ s ố v n đăng ký trên ng ỷ ồ ốn đ u t ầ ư ng 760 tri u USD). Trong đó có 75 d án đ u t đ ng ư ả ỷ ồ đ ng. So v i năm 2014, gi m 07 d án nh ng đăng ký. ng 443 tri u USD) v n đ u t trên 2.660 nghìn t ệ ng đ ố ỷ ồ đ ng (t
ạ ộ ầ ư ế 2. Các ho t đ ng xúc ti n đ u t khác
ổ ứ ế ể vào Hà Tĩnh; ch c đoàn đi xúc ti n đ u t ị ườ i Đ c, Thái Lan, Lào đ kêu g i đ u t ả ọ ầ ư ủ ự ủ ỉ ề ẩ Tỉnh đã t ứ nghiên c u, đánh giá ti m năng, th tr ầ ư ạ ứ t ầ ng tìm đ u ra cho các s n ph m ch l c c a t nh.
ứ ủ ầ ư ạ ộ t i C ng hòa liên bang Đ c v i
ệ ầ ư ượ ậ ộ ớ ợ i Đ c, c ký k t v i các đ i đ ứ ự ạ ấ ẩ ộ ả ỉ ả ỉ ị ự ữa UBND t nh Hà Tĩnh, Ban Qu n ả lý KKT t nh, T ng công ty K ả ạ ươ ứ ớ s tham gia c a T ổ ch c thành công H i ngh xúc ti n đ u t ộ ự ị ế ề ạ ứ ệ ơ ệ ầ ư ứ t ki u t doanh nghi p, nhà đ u t h n 100 Đ c, Tây Ban Nha,... và các doanh nghi p Vi ế ớ ố ỏ ả ạ Séc. T i H i ngh đã có 06 biên b n ghi nh , th a thu n h p tác đ u t ể ệ tác trên các lĩnh v c đào t o, xu t kh u lao đ ng, xây d ng c ng bi n, nông nghi p, cung ng ổ hoáng s n và hàng nông s n gi Th ng m i Hà Tĩnh (Mitraco).
ộ ọ ị ươ ữ ệ ệ ớ ng gi a doanh nghi p Hà Tĩnh v i doanh nghi p ổ ứ ỉ ủ ộ T ch c các cu c t a đàm, h i ngh giao th các t nh c a Lào và Thái Lan.
ệ ẩ ơ ở ữ ệ ư ụ ự ụ ụ ộ ạ ộ ế ệ ự nh : Danh m c d án u tiên kêu g i đ u t ầ ư đ n năm 2020; b tài li u xúc ti n đ u t ế ữ ế ứ ệ ế ắ ả ằ t, phim qu ng bá b ng các ngôn ng Ti ng Vi ế ấ Xây d ng tài li u, c s d li u và phát hành các các n ph m ph c v cho ho t đ ng xúc ti n ọ ầ ư ế ầ ư ư , đ u t ế ự các d án tóm t t, Ti ng Anh, Ti ng Đ c, Ti ng Nh t;ậ
ề ớ ể ụ ụ ơ ộ ườ ệ ử ủ ủ ỉ ả ạ ộ ỉ ế đ u tầ ư, T nh cho nâng ề ệ i thi u v môi tr c pấ C ng thông tin đi n t ềm ng, chính sách, ti c a T nh và c a các Đ ph c v các ho t đ ng tuyên truy n, qu ng bá, gi ổ năng, c h i và xúc ti n ở s , ban ngành.
ố ợ ầ ư ễ ệ ầ ư ướ ả ầ ư ả ườ ấ ơ ạ , Báo Di n đàn doanh nghi p, T p chí Đ u t ể ổ ứ ch c đăng t c a các c quan thông t n báo chí đ t n i môi tr ổ c ngoài và các c ng , s n ng đ u t ủ ỉ ấ ớ Ph i h p v i Báo đ u t ệ ử ủ thông tin đi n t xu t, kinh doanh c a t nh.
ủ ậ ộ ị ấn cho đ i ngũ cán b làm công tác ế k ho ch ầ ư ầ ư ệ ậ ậ ậ ầ ổ ứ t p hu T ch c ậ ề ươ ng v Lu t Đ u t ph ộ , Lu t Doanh nghi p, Lu t Đ u t ạ c a các s , ban, ngành, đ a ở ấ công, Lu t Đ u th u 2014.
ệ ch c các l p t p hu n ươ ng m i và Công nghi p Vi ậ ậ ổ ứ ị ệ ộ ấ ạ ự ươ ớ ậ ng m i t do ớ ố ợ v i Phòng Th ậ ị , Lu t Doanh nghi p 2014, Các hi p đ nh th ượ ệ t Nam (VCCI) t ệ ệ ủ ỉ ả ạ Ph i h p ầ ư ề v pháp lu t lao đ ng, Lu t Đ u t và Qu n tr bán hàng cho trên 500 l t doanh nghi p c a t nh.
ổ ứ ệ ể ề ậ ch c, doanh nghi p, nhà đ u t tron ị ườ ơ ộ ầ ư ượ ấ ự ố ; ti m năng, th tr ệ ầ ư ng, đ i tác và c h i đ u t ủ g vi c tìm hi u v pháp lu t, chính sách, th ển khai d án sau khi đ c c p ; tri ầ ư ấ ậ ỗ ợ H tr các t ụ ầ ư ề t c đ u t ứ Gi y ch ng nh n đ u t
ạ ộ ự ệ ợ ướ ố ế ề ầ ư Th c hi n các ho t đ ng h p tác trong n c và qu c t ế v xúc ti n đ u t :
ự ế ổ ứ ệ ố ế đ n thăm và làm vi c ch c qu c t ạ ố ế ạ ướ ậ ả ươ ế ạ ố i Hà N i; C quan xúc ti n th ậ ả Hàn Qu c KOTRA, ạ ậ ả ứ ạ ộ ươ ệ ạ c Hàn Qu c, Nh t B n, Canada, Đan M ch, CH Séc, Văn ầ ư ơ ạ ng m i và đ u t ế ổ ứ t Nam và các nhà đ u t ệ ng gia Đài Loan t ươ đ n t ng m i Nh t B n ầ ư ế ừ Nh t B n, Hàn ổ ố ỹ ệ ớ ổ ứ T ch c làm vi c tr c ti p v i các Đoàn ngo i giao, các t ư ạ ứ ớ ỉ v i t nh nh : Đ i s quán các n ộ phòng Hessen (Đ c) t ố ươ ng m i và Công nghi p Hàn Qu c (KCCI), T ch c xúc ti n th Phòng Th ổ (JETRO), T ng h i th i Vi Qu c, Singapore, Nga, Trung Qu cố , M , Slovakia, Thái Lan và các vùng lãnh th khác...
ả ạ ạ , th ng m i giai đo n 2015 ớ 2020 v i Phòng ầ ư ố ạ Ký k t Biên b n ghi nh v h p tác đ u t Th ớ ề ợ ế ươ ệ ươ ng m i và Công nghi p Hàn Qu c (KCCI).
ố ợ ổ ứ ườ ệ ả ch c H i th o C i thi n môi tr ng kinh doanh và nâng cao năng l c ả ớ ậ ấ ở ộ ị ự ươ ng và ỉ ộ ớ Ph i h p v i VCCI t ấ ỉ ạ c nh tranh c p t nh năm 2015 v à các l p t p hu n cho cán b các s , ban, ngành, đ a ph ệ các doanh nghi p trong t nh.
ồ ạ ạ ế II. T n t i h n ch
ạ ả ạ ượ ầ ư ộ ộ ố ạ c, trong công tác thu hút đ u t ộ l còn b c ế ầ m t s h n ch c n ắ ế ữ Bên c nh nh ng k t qu đ t đ ụ ể ụ kh c ph c, c th :
ề ầ ư ủ ụ Th t c hành chính v đ u t ườ còn r m rà.
ấ ế ấ ượ ệ , khu công nghi p. Ch t l ng ơ ở ạ ầ ộ ố ư ồ ạ ầ ạ ầ ư ị ộ C s h t ng ch a đ ng b , nh t là h t ng các khu kinh t m t s công trình h t ng trên đ a bàn ch a cao.
ồ ệ ộ ỉ ả ướ ế ớ ệ ỉ ậ ẩ ỉ ụ ị ườ ng trong t nh và các t nh lân ủ các vùng kinh t c, th tr ệ l n trong c n ệ ầ ủ ặ ứ ư ầ Ngu n nguyên li u đ u vào c a các doanh nghi p trong t nh còn ph thu c vào nguyên li u ậ ừ nh p kh u ho c nh p t ủ ậ c n ch a đáp ng đ nhu c u c a các doanh nghi p.
ộ ố ế ậ ặ ả ồ ố ả ế ng đ n kh ệ ộ ố ự ệ ấ ở ộ ế ả ả ả M t s doanh nghi p g p khó khăn trong vi c ti p c n ngu n v n, do đó nh h năng m r ng s n xu t kinh doanh; m t s d án không đ m b o ti n đ c ưở ộ am k t.ế
ủ ệ ệ ẫ ả ẩ ấ ả ẩ ệ Vi c tìm đ u ra các s n ph m c a các doanh nghi p, nh t là các s n ph m nông nghi p v n ặ còn g p kh ầ ó khăn.
ệ ầ ớ ộ ố ự ộ ế ự ầ ư ự ữ ế ề Ngoài m t s d án quy mô l n, ph n nhi u các d án do các doanh nghi p có v n đ u t ử ụ s d ng lao đ ng ít; thi u s liên doanh, liên k t gi a các nhà đ u t ầ ư ỏ ố nh , ứ ệ , các doanh nghi p nên s c
ệ ế ầ ư ướ ự ố ệ t là ngoài các khu kinh t , các d án có v n đ u t d i 01 tri u ấ ỷ ọ ế ạ c nh tranh còn th p; đ c bi USD chi m t ặ ớ tr ng l n.
ự ề ế ậ ỷ ệ ấ ư ầ ề ứ th p, ch a đáp ng yêu c u v l ầ ư ồ ộ ộ ỹ Ngu n nhân l c có trình đ k thu t, tay ngh cao chi m t . lao đ ng cho các nhà đ u t
ả ặ ằ ề ế c chính quy n quan tâm và đ t đ ều k t qu ; tuy ề ắ ả ưở ạ ượ c nhi ệ ầ ng m c ph n nào nh h ng đ ả ầ ư ến vi c thu hút đ u t và quá ầ ư ủ ượ Công tác gi i phóng m t b ng đ ặ ướ nhiên còn g p nhi u khó khăn, v ệ c a các doanh nghi p. trình đ u t
ạ ộ ầ ư ế ẹ Kinh phí dành cho ho t đ ng xúc ti n đ u t ạ còn h n h p.
ủ ữ ạ ế III. Nguyên nhân c a nh ng h n ch
1. Nguyên nhân khách quan
ậ ượ c ban hành và có hi u l c t ị 1/7/2015 nh ng Ngh ậ ế ườ ả ưở ệ ầ ư , Lu t Doanh nghi p đã đ ượ ẫ ng d n thi hành ch m đ ệ ự ừ ng đ n môi tr ư ầ ư ng đ u t c ban hành làm nh h và công ậ Lu t Đ u t ướ ị đ nh h ả tác qu n lý.
ệ ế ớ ướ ở các vùng kinh t l n trong n ư c nh Hà ự ắ ươ ộ ỗ ợ ủ ế ậ Các d án công nghi p h tr ch y u t p trung ố ồ N i, B c Ninh, Thành ph H Chí Minh, Bình D ng ...
ủ ế ự ư ể ạ ồ ế ị ạ ề ươ ế ế ấ ạ ọ ề ộ t b còn thi u, ch a ế Chính sách đào t o ngu n nhân l c còn h n ch , ch y u phát tri n theo chi u r ng mà ch a ư ơ ở ậ chú tr ng đ n chi u sâu, ch ng trình đào t o, c s v t ch t, máy móc thi ộ ồ đ ng b .
ấ ậ ư ề ứ ư hoáng, ch a đáp ng ủ ệ ụ C ch chính sách tài chính, tín d ng còn nhi u b t c p, ch a thông t ượ đ ầu c a doanh nghi p. ơ ế c nhu c
ệ ư ế ậ ớ ồ ố Các doanh nghi p t nhân kh ó ti p c n v i ngu n v n ODA.
ủ 2. Nguyên nhân ch quan
ỉ ạ ề ặ ấ ả ệ ư ư ắ ả ờ ế ượ c lãnh đ o t nh và các c p chính quy n ch đ o quy t ủ ụ ố ng c t gi m 1/3 th t c và 1/2 th i gian ự ạ ỉ ủ ươ ỉ ạ ủ ạ ỉ ư ệ ế ệ ầ t Công tác c i cách hành chính m c dù đ ả ẫ ệ t song hi u qu v n ch a nh mong mu n. Ch tr li ủ ụ ả i quy t các th t c hành chính theo tinh th n ch đ o c a lãnh đ o t nh th c hi n ch a tri gi đ .ể
ơ ở ạ ầ ầ ư ố trí ngu n v n ngân sách đ u t ệ ự ạ ầ ự ọ ươ ẹ ệ ố ồ ặ ố xây d ng c s h t ng g p khó khăn, trong khi ngu n ầ ư vào lĩnh v c h t ng còn ng đ i eo h p. Vi c kêu g i doanh nghi p đ u t ồ ươ ng t Vi c bệ ố v n Trung ế ạ h n ch .
ư ự ự ệ ậ ớ ị ỗ ợ ư ạ ứ ạ ộ ố ớ ư ể ạ ớ
Ch a có chính sách t p trung thu hút các d án công nghi p h tr . Các d án l n trên đ a bàn ự đang trong giai đo n tri n khai, ch a đi vào ho t đ ng nên ch a t o s c hút l n đ i v i các d ụ ợ án ph tr .
ự ể ệ ả c tri n khai có hi u qu . ạ ạ ủ ự ấ ụ ụ ự Chính sách đào t o nhân l c ph c v các d án trên đ a bàn ch a đ ơ ườ ng, c s Năng l c đào t o c a các tr ư ượ ị ạ ỉ ở đào t o ạ trong t nh còn h n ch ; ậ ế c sơ ở v t ch t, trang
ữ ế ế ố ọ ướ ườ c, nhà tr ng và doanh ế t b ph c v d y và h c còn thi u và y u. M i liên k t gi a nhà n ệ ế ị ụ ụ ạ ư ự ự ặ thi ẽ nghi p ch a th c s ch t ch .
ủ ế ủ ụ ươ ạ ố ỏ ị ế ấ ế ậ ườ ố ế ệ ả ả ồ Các ngân hàng th ng m i trên đ a bàn ch y u có quy mô nh , th t c cho vay v n còn r m ỏ rà, đòi h i ph i có tài s n th ch p khi n các doanh nghi p khó khăn trong ti p c n ngu n v n.
ề ệ ố ớ ố d án quy mô l n, ph n nhi u các d án do các doanh nghi p có v n đ u t ự ộ ự ư ầ ư ỏ nh , ế ạ c s n xu t kinh doanh dài h n; s liên doanh, liên k t các ệ ấ , các doanh nghi p ch a cao nên s c c nh tranh còn th p; đ c bi t là ngoài các khu ầ ư ế ấ ứ ạ ệ ế ỷ ọ ớ Ngoài m t sộ ự ử ụ s d ng lao đ ng ít; ch a có chi n l nhà đ u t kinh t ầ ế ượ ả ư ệ ầ ư ướ ốn đ u t d ự , các d án có v i 01 tri u USD chi m t ặ tr ng l n.
ươ ầ ư ế B. Ch ng trình xúc ti n đ u t năm 2016
ụ I. M c tiêu:
ụ 1. M c tiêu chung.
ự ườ ạ ỗ ớ ố ậ ả ẩ ng thu hút các d án quy mô l n, s n ph m có tính c nh tranh cao, tham gia chu i giá ển d n ầ ế ầ ủ ự c, có uy tín ấ ả ự ọ ự ể ể ể ọ ả Tăng c ệ ị ự tr toàn c u c a các t p đoàn xuyên qu c gia; khuy n khích các d án công nghi p chuy ượ đ u tầ ư chiến l ỉ ẩ ừ gia công sang s n xu t s n ph m hoàn ch nh; l a ch n các nhà t ỏ ừ ầ ư phát tri n các d án tr ng đi m đ thu hút các d án có quy mô v a và nh . đ u t
2. Mục tiêu c ụ th .ể
ỷ ồ ầ ư ướ Thu hút 66 nghìn t ố đ ng v n đ u t trong và ngoài n c.
ự ử ụ ự ệ ệ ọ c pấ ỗ ợ ự ụ ọ ị ự Lĩnh v c công nghi p h tr , kêu g i các d án s d ng nguyên li u thép; các d án cung hàng hóa, d ch v cho các d án tr ng đi ểm;
ự ạ ầ ế ị ủ ệ ạ , Khu công nghi p H Vàng và Gia Lách; khu đô th c a ị Xây d ng h t ng các khu kinh t Thành phố và hai th xã;
ự ụ ầ ư ể ầ ị C m, các khu du l ch bi n và Khu du vào Khu du l ch Thiên ự ị ồ ẻ ỗ ệ ị ị Các d án du l ch, d ch v : Đ u t ị l ch sinh thái h K g ; thu hút các d án d t may;
ầ ư ự ệ ệ ớ Đ u t vào nông nghi p, nông thôn v i các d án công ngh cao;
ấ ượ ự ự ạ Thu hút D án đào t o nhân l c ch t l ng cao.
ẩ ủ ụ ầ ư ể ự ệ ự ở ệ ệ đ kh i công D án Nhi t đi n Vũng Áng II ệ Đ y nhanh vi c th c hi n các th t c đ u t trong năm 2016.
ạ ộ ầ ư ế ả ệ II. Các ho t đ ng xúc ti n đ u t năm 2016 và gi ự i pháp th c hi n.
ị ườ ứ ướ ầ ư ố 1. Nghiên c u th tr ng, xu h ng và đ i tác đ u t
ế ứ ị ườ ẩ ầ ư ạ ệ ự ậ ứ ứ ầ ư ữ ệ ố ủ ự ủ ỉ ố ả ỉ , kinh doanh gi a các doanh nghi p trong t nh ả ng đ u ra cho các s n ph m ch l c c a t nh nh : L c, tôm, rau Nghiên c u, tìm ki m th tr ủ ả ủ ả c qu , cao su, chè, th c ăn gia súc, th c ăn th y s n, phân bón, thu c b o v th c v t... và tìm v iớ các đ i tác trong và ế ki m c h i h p tác đ u t ngoài n ơ ộ ợ c.ướ
ầ ư ề ầ ư ạ ế ụ ọ đã đ u t t i i Hà Tĩnh, ti p t c kêu g i các nhà đ u t ự ố ầ ư c Nh t B n, Hàn Qu c, Đài Loan. .. vào đ u t ầ ư ệ ệ ậ ả ị ướ ự ử ụ ệ ạ Thông qua các nhà đ u t các n các d án có giá tr gia tăng cao, s d ng công ngh hi n đ i, thân thi n v i môi tr ạ ti m năng t ụ ợ ư ệ các d án công nghi p ph tr , u tiên ườ ớ ng.
ướ ươ c, các t ch c xúc ti n th ạ ng m i và đ ầu ạ ứ ệ v iớ Đ i s quán các n ằ ứ Ti p t c liên h , làm vi c ướ ư ủ t ổ ứ ệ ọ ầ ư c Singapore, Đ c, Thái Lan.... nh m kêu g i đ u t ế ụ c a các n ế vào Hà Tĩnh.
ế ụ ự ể ậ ố ố ỏ ợ ữ ậ ả ệ ủ ứ ớ ệ Ti p t c khâu n i, đôn đ c tri n khai th c hi n các th a thu n h p tác gi a các doanh nghi p Hà Tĩnh đã ký v i các doanh nghi p c a Lào, Thái Lan, Hàn ệ Qu cố , Nh t B n, Singapore, Đ c.
ở ữ ệ ầ ư ộ ế 2. Xây d ng ự c ơ s d li u cho ho ạt đ ng xúc ti n đ u t
ỗ ợ ầ ư ử ổ ư ệ ậ ậ th t c ủ , trình t , Lu t Doanh nghi p, các lu t liên quan và ự ủ ụ đ u t quy đ nhị ầ ư ủ ỉnh c a t ủ c a Chính ph và ợ ộ ể ổ Rà soát đ b sung, s a đ i chính sách u đãi, h tr đ u t ậ ớ phù h p v i Lu t Đ u t các b ngành trung ầ ư ươ ng.
ệ ư ượ ấ ụ ệ i các Khu công nghi p, c m công ổ g h p di n tích đ t ch a đ ợ ệ ấ ầ ư ề ệ ầ ạ c l p đ y t ạ ớ ượ ệ Đi u tra, rà soát, t n ể ớ nghi p đ gi ợ i thi u cho các nhà đ u t phù h p v i quy ho ch đã đ c duy t.
ọ ầ ư ụ ự ự ầ ư ệ ế 3. Xây d ng danh m c d án kêu g i đ u t , tài li u xúc ti n đ u t
ự ể ọ ầ ư ạ và Đ u t ủ trình Th ố ọ ầ ư ố ụ ủ ổ ụ Xây d ng danh m c các d án tr ng đi m qu c gia trình B ướ t ự ng Chính ph b sung vào danh m c kêu g i đ u t ộ K ho ch ế ế qu c gia đ n 2020.
ọ ầ ư ự ụ ự ạ Xây d ng danh m c các d án kêu g i đ u t giai đo n 2016 2020.
ầ ư ự ệ ế ộ ớ ủ ạ Xây d ng b tài li u xúc ti n đ u t giai đo n m i c a các s ở, ban ngành.
ề ớ ệ ề ườ ề ế i thi u v môi tr ng, chính sách, ti m năng và xúc ti n
ả 4. Qu ng bá, tuyên truy n, gi đ u tầ ư
ề ữ ệ ậ ậ ở ủ ỉ ế ệ ầ ư ạ ử c a t nh và các s , ngành; c p nh t các , công khai minh b ch công ạ ử ụ nhi u ngôn ng trên các trang thông tin đi n t S d ng ị ả ề ơ ở ữ ệ c s d li u, các thông tin v qu n tr doanh nghi p, xúc ti n đ u t ầ ư ủ ỉ ế ạ tác quy ho ch, k ho ch và đ u t c a t nh.
ả ề , ti m năng và c h i đ u t ụ ọ ầ ư ạ ộ ầ ư ề ầ ư ơ ộ ầ ư ầ ư ằ ự ệ ạ ; danh ề ự b ng nhi u và các d án đ u t ộ ng ti n thông tin đ i chúng; thông qua các h i ứ ị ộ ị ổ ứ ễ ế ả ộ ơ ơ ế Tuyên truy n, qu ng bá c ch , chính sách thu hút đ u t ủ m c các d án kêu g i đ u t ; ho t đ ng c a các nhà đ u t ươ ộ hình th c và n i dung phong phú trên các ph ngh , h i th o, di n đàn xúc ti n đ u t ầ ư do các B , ngành và các đ n v t ch c.
ổ ứ ầ ư ạ ế ộ ị T ch c H i ngh Xúc ti n đ u t t i Israel.
ầ ư ế ộ ế ầ ư ộ ươ ạ do B K ho ch và Đ u t và các b , ngành Trung ng t ổ Tham gia các đoàn Xúc ti n đ u t ch c.ứ
ỗ ợ ầ ư ệ 5. H tr các doanh nghi p, nhà đ u t
ể ỗ ợ ề ơ ộ ầ ư ỡ ứ ự ậ ; ki m tra, ướ ng ể , ti m năng và c h i đ u t ắ , k p th i n m b t tháo g các khó khăn, v ầ ư ủ ụ ầ ư ề ờ ắ ệ ự ầ ư ị ự ắ ủ ấ ệ ể ậ H tr tìm hi u v pháp lu t, chính sách, th t c đ u t ấ rà soát các d án đã c p Gi y ch ng nh n đ u t m c c a doanh nghi p trong quá trình tri n khai th c hi n d án đ u t .
ợ ẫ ế ấ ồ đ y nhanh ti n đ tri n khai d án ho c thu h i ch m d t ướ ạ ộ ự ủ ạ ị ầ ư ầ ư ậ ợ ệ ệ ề ạ ặ H ng d n, tr giúp các nhà đ u t ho t đ ng d án không hi u qu , các d án vi ph m quy đ nh c a Lu t đ u t liên quan khác; t o đi u ki n thu n l ầ ư ẩ ự ả i cho các nhà đ u t ộ ể ự ị ậ ầ ư ế ậ khác vào ti p c n và đ u t ứ và các quy đ nh .
ậ ả ữ ế ướ ắ i quy t nh ng khó khăn v ng m c cho nhà đ u t ầ ư ki m ể ; ả i phóng m t b ng, gi ế ự ặ ằ ầ ư ậ T p trung gi tra, rà soát các d án đ u t ộ ch m ti n đ .
ạ ậ ự ấ ộ 6. Đào t o, t p hu n nâng cao năng l c cán b
ạ ả ả ộ ệ ậ ả c đ i v i công tác đào t o, qu n lý lao đ ng. Ti n hành ng đào ườ ng công tác qu n lý nhà n ậ ầ ụ ụ ị ạ ủ ử ụ ế ườ ộ ộ ệ ề ạ ướ ố ớ Tăng c ủ ề đi u tra, c p nh t nhu c u lao đ ng c a doanh nghi p và kh năng đào t o c a các tr ị ạ ạ t o trên đ a bàn ph c v cho vi c ho ch đ nh các chính sách v đào t o, s d ng lao đ ng.
ấ ậ ầ ư ế ả ộ ế ươ , xúc ti n th ạ ng m i và du ự ấ ỉ ủ ệ ở ộ ế T p hu n nâng cao năng l c cho cán b qu n lý, xúc ti n đ u t ị l ch c a các s , ban, ngành c p t nh, cán b huy n và các Khu kinh t .
ể ạ ợ ớ ệ ườ ạ ỉ Tri n khai Ch chuyên môn cho đ i ngũ giáo viên các tr ộ ệ ứ ươ ng trình h p tác v i Vi n Bruckner (Đ c) trong vi c đào t o nâng cao trình đ ề ộ ng đào t o ngh trong t nh.
ự ợ ệ ướ ố ế ạ ộ 7. Th c hi n các ho t đ ng h p tác trong n c và qu c t
ệ ườ ạ ứ ệ ổ ứ ố ế i Vi t Nam, các t ch c qu c t ng xuyên v i Đ i s quán các n ổ ứ ế ụ ằ ộ ủ ướ ạ c t ệ ọ ầ ư ớ Ti p t c liên h th ủ ự ủ nh m tranh th s ng h c a các t ch c này trong vi c kêu g i đ u t vào Hà Tĩnh.
ệ ế ầ ư c a B ộ K ho ch ầ ư ủ ạ ế ệ ộ ạ và Đ u t ệ ụ ụ ; các C c, v ố ể t Nam (VCCI) đ ph i ế ố ớ Liên h , khâu n i v i các Trung tâm xúc ti n đ u t ạ ủ liên quan c a B Ngo i giao, Phòng Th ạ ộ ợ ổ ứ h p t ươ ầ ư ch c các ho t đ ng xúc ti n đ u t ng m i và Công nghi p Vi .
ố ợ ầ ư ế , th ươ ệ ng ộ ạ ạ ươ ạ ụ ộ ố ệ ệ ệ ạ ớ ụ + Ph i h p v i C c Ngo i v (B Ngo i giao) ớ i Hà Tĩnh v i các đ i tác: Phòng Th m i t ứ ạ i Vi Doanh nghi p Đ c t ch c ạ ươ t Nam (GBA); Phòng Th ổ ứ các ho t đ ng xúc ti n đ u t ạ ộ t ệ ạ ng m i Châu ứ ng m i và Công nghi p Đ c (GIC/AHK); Hi p h i ạ t Nam (Eurocham). Âu t i Vi
ố ợ ớ ổ ứ ầ ư ủ ứ ầ ư ủ ố ch c cho các nhà đ u t c a Hàn Qu c vào nghiên c u đ u t c a Hà + Ph i h p v i KCCI t Tĩnh.
ể ế ớ ự ệ ả ỉ ướ ỉ ệ ả Tri n khai th c hi n có hi u qu các Biên b n ghi nh h p tác đã ký k t v i KCCI, các t nh ắ ủ c a Lào và Đông B c Thái Lan, các t nh, ớ ợ thành phố trong n c...
ậ ể ủ ệ
ườ ệ
ị ủ ế ả ướ ủ ề ữ ự ạ ệ ế ị ự ế 8. T p trung tri n khai th c hi n Ngh quy t 192016/NQCP ngày 28/4/2016 c a Chính ụ ả ng kinh doanh, nâng cao i pháp ch y u c i thi n môi tr ph v nh ng nhi m v gi năng l c c nh tranh năm 2016 2017, đ nh h ng đ n năm 2020.
ở ả ng bám sát các m c tiêu, gi ươ ộ ị ồ ế ệ ệ ể ế ệ i pháp và nhi m v c th đ c giao, ạ hành đ ng tri n khai th c hi n Ngh quy t ự ạ ụ ụ ể ượ ị ệ ự ấ ỉ ộ ỉ ố ủ ủ ụ Các s , ban, ngành, đ a ph ả K ho ch ự ể tri n khai th c hi n đ ng b , có hi u qu ố s 19/NQCP ngày 28/4/2016 c a Chính ph và nâng cao ch s năng l c c nh tranh c p t nh.
ự ứ ệ ầ ậ ệ ạ khai, phí, l ủ ụ ề ệ phí, đi u ki n th t c hành chính t ệ ử ủ ỉ c a t nh, trang thông tin đi n t ồ ơ ự , cách th c th c hi n, thành ph n h s , ế ạ ộ ả ậ i B ph n ti p nh n và tr ấ ệ ử ủ c a các c p, các ngành và ứ Công khai minh b ch các th t c hành chính, trình t ủ ụ ẫ ờ ơ ẫ m u đ n, m u t ổ ả ế k t qu , trên c ng thông tin đi n t các hình th c công khai khác.
ắ ủ ụ ả ả , ạ ỏ ữ i quy t th t c hành chính, lo i b nh ng th t c c n tr vi c đ u t ậ ợ ở ệ ầ ư ệ ủ ụ ệ ề ệ ạ ở i cho nhân dân, doanh nghi p và thu ờ ế Rút ng n th i gian gi ủ ạ ộ ả c n tr ho t đ ng c a doanh nghi p; t o đi u ki n thu n l hút các nhà đ u t ầ ư ;
ế ườ ỷ ươ ng xi ệ ệ ứ ị ộ ỉ ố ớ ề ng hành chính. Tri n khai th c hi n b ch s m i v ụ d ng CNTT ướ ề ả ơ ặ ỷ ậ t ch t k lu t, k c Tăng c ẩ ươ ộ ự đánh giá CCHC, D án tác đ ng CCHC vào các đ a ph ả vào công tác qu n lý, đi u hành trong các c quan qu n lý nhà n ự ể ạ ng. Đ y m nh vi c ng c.
ổ ứ ự ệ C. T ch c th c hi n
ự ự ệ ơ ườ ng tr c theo dõi, ki m tra, giám sát vi c tri n khai th c ỳ ể ướ ể ấ ữ ư ế ề ệ ắ ả ị i quy t nh ng v ng m c ạ và Đ u t S ở K ho ch ầ ư ế là c quan th ợ ổ ạ ế hi n k ho ch, t ng h p báo cáo đ nh k ; tham m u, đ xu t gi ệ ự trong quá trình th c hi n.
ở ế ệ t nh, Trung tâm Xúc ti n đ u t và UBND huy n, ố ị ỉ ầ ư ự ỉ ạ ủ ế ệ K ho ch ạ theo s ch đ o c a UBND t nh ệ ầ ư ướ ạ ả Các s , ban, ngành, Ban qu n lý Khu kinh t thành ph , th xã theo ch c năng, nhi m v th c hi n và h ứ ẫ ủ ở ế ng d n c a S K ho ch và Đ u t ế ỉ ụ ự .
ở ế ầ ư ủ ộ ph i h p ch đ ng làm vi c và ủ ị ệ n và các B , ngành, đ n v liên quan ộ K ho ch ế ả ộ ớ ụ ầ ư ướ c ngoài, các Trung ổ ứ qu ng bá, ả ch c t ả ệ ả ạ S K ho ch và Đ u t ế tâm XTĐT c a B ề tuyên truy n, h i th o xúc ti n đ u t ạ và Đ u t ầ ư ố ợ v i C c đ u t ơ ộ ướ ả c đ m b o có hi u qu ./. ầ ư ở trong và ngoài n
Ủ
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH
ầ ư
ậ ạ
;
ế ho ch và Đ u t
ư ỉ ủ
ủ ị
UBND t nh;
ệ
ố
ỉ
ơ N i nh n: B Kộ Bí th Tư ỉnh yủ , Phó Bí th T nh y; ỉ Ch t ch, các PCT Các sở, ban, ngành c p tấ ỉnh; ị UBND huy n, thành ph , th xã; Chánh VP, các PVP. UBND t nh;
1.
ặ ố Đ ng Qu c Khánh
ấ
ầ
ậ
ệ à các thành ph n không nh n đi n
ệ ử
ầ
ư L u: VT, CN G iử ; ở + VB gi y: S KH và ĐT v ;ử t + VB đi n t
: Các thành ph n còn l
ại.
Ụ Ụ PH L C 1
Ế Ầ Ư NG TRÌNH XÚC TI N Đ U T VÀO HÀ TĨNH NĂM 2016 ố CH ươ (Kèm theo Ch 146/ CTrUBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 c aủ UBND t nh ỉ Hà Tĩnh) ƯƠ ng trình s
TT
Đ nơ v ị ph i hố ợp
Đ a ị điểm tổ ch cứ
Đ nơ v ị ph iố hợpĐ nơ v ị ph iố hợpĐ nơ v ị ph iố hợpKinh phí
Th iờ gian tổ ch cứ th cự hi nệ
Căn cứ tri nể khai ho tạ đ ngộ
Đ n vơ ị Lo iạ đ uầ ho tạ m i ố tổ ộ đ ng xúc ch cứ ế ầ ti n đ u th cự tư hiện
Ngành/ lĩnh v cự kêu g iọ đ u tầ ư
Đ aị bàn/ ỉ t nh/ vùng kêu g iọ đ uầ tư
Kinh phíK inh phíK tế quả th cự hi nệ
Đ aị điểm tổ ch cứ M cụ đích/ N iộ dung c aủ ho tạ đ ngộ
Doanh nghi pệ
Khác (tài tr )ợ
Trong nước
Nư cớ ngoài
Chươn g trình XTĐT
Doan h nghi pNgệ ân sách c pấ
Tổ ch cứ / cơ quan trong nước
Tổ ch cứ / cơ quan nước ngoài
Trong nước
Nước ngoài
3.450
1.200 4.000
Kinh phí
550
100
300
1
Nghiên c uứ , đánh giá ti m ề năng, th ị ườ ng, tr ngướ xu h và đ i ố tác đ u tầ ư
ngươ
1.1
x
x
x
x
100
S ở KHĐT
Thường xuyên
Ch trình XTĐT 2016
KKT, KCN, các huy nệ th TPị
ĐSQ các nước i ạ t t ệ Vi Nam
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Xúc ti n ế m ở r ng ộ quy mô ự D án; đầu t ư các d ự án m i.ớ
ế ụ Ti p t c nghiên c uứ đánh giá ti m ề năng, xu ướ ng và h đối tác ầ ư đ u t đến t ừ các ố qu c gia có d án ự ầ ư đ u t vào Hà Tĩnh
ngườ
x
50
100
200
ngươ
Th xuyên
Nông nghi pệ
Ch trình XTĐT 2015
S ở KHĐT, Sở Công th
ngươ
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
ngươ
Các c ơ quan liên quan thu c ộ B ộ KHĐT, B ộ Công th
ngươ
ĐSQ, các c ơ quan xúc tiến ầ ư , đ u t xúc ti n ế th m i ạ c ướ n ngoài i VNạ t
1.2 Nghiên c u, ứ tìm ị ế ki m th nườ g tr cho các s n ả ph m ẩ ch ủ l c ự c a tủ ỉnh và tìm ki m cế ơ ộ ợ h i h p tác đ u ầ ư t , kinh doanh cho các doanh nghi p ệ trong tỉnh.
ệ
Tìm ki m ế thị trường ầ đ u ra cho các sản ph m ẩ ch ủ l c ự c aủ tỉnh nh : ư l c, ạ tôm, rau c ủ qu , ả cao su, chè, th c ănứ gia súc, th c ứ ăn th y ủ sản, phân bón, thu c ố b o vả th c ự v t...ậ
Tìm kiếm ơ ộ c h i h p ợ tác ầ ư , đ u t
kinh doanh gi a ữ các doanh nghi pệ trong tỉnh ớ v i các đ i ố tác trong và ngoài cướ n
1.3
x
x
x
200
S ở KHĐT
CN ph trụ ợ
CT XTĐT 2016
ăng
KKT, KCN, các huy nệ th TPị
Kêu g i ọ ầ ư đ u t ừ t các doanh nghi pệ
Các c ơ quan ĐSQ liên các quan c ướ thu c ộ n i ạ B ộ t t ệ Vi KHĐT, B ộ Nam Ngo i ạ giao
Thông qua các nhà đ u tầ ư đã đầu t iư ạ t Hà Tĩnh, ế ụ ti p t c kêu g i ọ các nhà đ u tầ ư ti m nề ạ i các t c ướ n ậ ả Nh t B n, Hàn ố Qu c, Đài Loan...
c,
1.4
x
x
x
100
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, S ở Ngo i ạ vụ
Kêu g i ọ ầ ư đ u t vào Hà Tĩnh
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Các c ơ quan ĐSQ liên các quan c ướ n ộ c a Bủ i ạ t KHĐT, t ệ Vi B ộ Nam Ngo i ạ giao
ế ụ Ti p t c liên h , ệ làm vi c ệ ạ ớ v i Đ i s ứ quán ướ các n ổ các t ứ ch c xúc ti n ế ươ th ng ạ m i và ầ ư đ u t ủ c a các c ướ n Singapore, ứ Đ c, Thái Lan.... nhằm kêu g i ọ đ u tầ ư vào Hà Tĩnh
ự
1.5
C nămả
x
x
100
100
CT XTĐT 2016
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Các DN đã ký k tế Biên b n ả ghi nhớ
Triển khai các thỏa thuận h p ợ tác đã ký k tế
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Tiếp t c ụ khâu nối, đôn đốc tri nể khai ệ th c hi n các thỏa thuận h pợ tác gi a ữ S ở các doanh ệ KHĐT, nghi p Hà Ban Tĩnh đã ký ớ QL v i các KKT. doanh nghi p ệ c aủ Lào, Thái Lan, Hàn Qu cố , Nhật Bản, Singapore, Đức
2
300
Xây d ngự ở ữ c ơ s d ụ ệ li u ph c ụ v cho ho t ạ ộ đ ng xúc tiến đ u ầ tư
ngườ
2.1
x
100
Th xuyên
Ch trình XTĐT 2015
S ở KHĐT, các sở ban ngành
KKT, KCN, các huy nệ th ị TP
Quảng bá, kêu g i, ọ xúc ti n ế đ u tầ ư
C c ụ ầ ư đ u t ngươ c ướ n ngoài; Cac c ơ quan báo chí
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
T ngổ h p ợ các thông tin v tề ình hình phát triển kinh tế xã h iộ c a tủ ỉnh, chính sách u ư đãi, hỗ tr đợ ầu ủ ụ ư , th t c t đầu t , ư ề ti m năng ơ ộ và c h i đầu tư
ậ
ngươ
ngườ
2.2
x
100
Th xuyên
Ch trình XTĐT 2015
S ở KHĐT, các s ở ban ngành
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
Cung c p ấ thông tin cho nhà đ u tầ ư
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
ậ C p nh t thông tin trên các trang thông tin ệ ử đi n t c a tủ ỉnh, các sở, ban, ngành c p ấ tỉnh.
ư
ngườ
2.3
x
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, Ban QL KKT.
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
ớ
ề Đi u tra, rà soát, ổ ợ t ng h p ệ di n tích đất ch a ư ượ ấ c l p đ đầy t i ạ các Khu công nghi p, ệ ụ c m công nghi p ệ để ệ gi i thi u cho các nhà đầu tư
i ớ Gi thi u ệ đ a ị điểm cho nhà đầu t đảm bảo đúng quy ho ch, ạ t ế ti ki m ệ thời gian tìm hi u ể cho nhà đ u tầ ư
3
150
Xây d ngự danh m cụ ự d án kêu g i ọ đ u ầ tư, d án ự tóm t
tắ .
50
x
S ở KHĐT
Quý 1, 2
KKT, KCN
B ộ KHĐT
CT XTĐT 2016
ế
3.1 Xây d ng ự danh m c ụ các d án ự tr ng ọ đi m ể ố qu c gia trình B ộ ạ K ho ch và Đ u ầ tư
Xây d ngự danh mục d án ự tr ng ọ điểm kêu g iọ ầ ư đ u t
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ dịch ụ v , du l chị
trình Th ủ ướ t ng Chính phủ ổ b sung vào danh m c kụ êu g i đọ ầu tư quốc gia đến 2020
vào Hà Tĩnh đ ề ngh ị b ổ sung vào danh m c ụ kêu g iọ đ u tầ ư qu cố gia
3.2
x
50
S ở KHĐT
Quý 1, 2
CT XTĐT 2016
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Xây d ng ự danh m c ụ d án ự kêu g iọ ầ ư đ u t vào Hà Tĩnh cung c p ấ cho nhà đ u ầ tư
Xây d ng ự danh m c ụ các d án ự kêu g i ọ đầu t ư vào Hà Tĩnh năm 2016, Danh m cụ ự các d án, lĩnh v c ự ư u tiên kêu g i ọ ầ ư đ u t giai đo n ạ 2016 2020
3.3
x
50
Quý 1, 2
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, Ban QL KKT.
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
ử
KKT, KCN, các huy nệ , th ị TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Cung cấp cho nhà ầ ư đ u t thông tin cơ bản về các d ự án kêu g i ọ đ u tầ ư
ế
Xây d ng ự d án ự tóm tắt và gi iớ ệ thi u trên các ươ ng ph ạ ệ ti n đ i chúng, cổng thông tin đi n tệ c aủ UBND tỉnh, S ở ạ K ho ch và Đầu tư
4
350
Xây dựng các n ấ ph m, ẩ tài ụ ệ li u ph c ụ v cho ho t ạ ộ đ ng xúc ế ầ ti n đ u tư
ườ
ng
ngườ
4.1
x
50
Th xuyên
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, Ban QL KKT
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
Cung c p ấ thông tin c pậ nh t ậ cho nhà đ u tầ ư
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Th xuyên cập nhật các thông tin m i nhớ ất đ ể xây ự d ng các ấn ph m, ẩ tài li u ệ xúc ti n ế ầ ư đ u t được đa ạ d ng, phong phú
ngườ
4.2
x
300
Th xuyên
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
Cung c p ấ thông tin cho nhà đ u tầ ư
KKT, KCN, CT các XTĐT huy nệ 2016 ị th xã, TP
ế ụ Ti p t c xây d ngự S ở ệ ộ b tài li u xúc ti n ế KHĐT, ầ ư Ban đ u t các ngôn ng ữ QL ế KKT ti ng Hàn, Ti ng ế Trung...
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
i ớ thi uệ
5
1.350
1.100 3.200
Qu ng ả bá, tuyên truy n, ề gi về môi nườ g, tr chính sách, tiềm năng và xúc ti n ế đ u tầ ư
ngườ
5.1
x
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, S ở Ngo i ạ vụ
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
i ớ Gi thi u, ệ qu ng ả bá v ề Hà Tĩnh ố ớ đ i v i nhà ầ ư đ u t c ướ n ngoài
C c ụ ầ ư đ u t c ướ ĐSQ n các ngoài; ướ c, n Các ổ ụ c c, vụ các t ch c ứ liên qu c tố ế quan i VNạ ộ c a Bủ t Ngo i ạ giao
Thông qua các đ i sạ ứ quán, các ổ ứ ch c t ố ế và qu c t các c ơ quan đ i ạ di n ệ ạ ngo i giao t ệ của Vi Nam, các ườ ộ h i ng i ệ t Nam Vi ở n c ướ ngoài
ngườ
5.2
x
50
Th xuyên
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, các s ở ban ngành
KKT, KCN, các huy nệ thị TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Thông qua trang thông tin ệ ử đi n t c aủ tỉnh và các sở, ban, ngành bằng nhi u ề ngôn ngữ
C p ậ nh t ậ các c ơ ở ữ s d li u, ệ các thông tin v ề qu n ả tr ị doanh nghi pệ , xúc ti n ế ầ ư , đ u t công khai minh b ch ạ th t củ ụ hành chính, công tác quy ho ch, ạ k ế ho ch ạ và đ u ầ ư ủ t c a t nhỉ
ngườ
x
x Gi
100
ng
Th xuyên
S ở KHĐT
CT XTĐT 2016
5.3 Thông qua ươ ph ệ ti n thông tin đ i ạ
i ớ thi u ệ qu ng ả bá v ề
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ
KKT, KCN, các huy nệ
Các s ,ở ban, ngành c p ấ
ngươ
ả
thị TP
t nhỉ
Hà Tĩnh ớ v i các nhà đ u tầ ư
th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
chúng và các h i ộ ị ộ ngh , h i ễ th o, di n đàn XTĐT do các b ộ ngành và các đ nơ vị chổ ức t
ộ
5.4
Quý 3
x
x
1.000
1.000 3.000
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, S ở Ngo i ạ vụ
Kêu g i ọ ầ ư đ u t vào Hà Tĩnh
T ổ ch c ứ H i nghi Xúc ti n ế ầ ư ở đ u t ặ ỹ M ho c Canada
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Các c ơ quan liên quan thu c ộ ĐSQ B ộ các ướ n c, KHĐT, ổ ứ B ộ x ch c t Ngo i ạ XTĐT các giao, cướ n ĐSQ t ệ Vi Nam ạ i các t cướ n
ngươ
5.5
x
x
100
100
200
S ở KHĐT
Theo ch trình c a bủ ộ
CT XTĐT qu c ố gia
Các b ,ộ ngành Trung ngươ
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
ổ
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Tham gia Đoàn Xúc ầ ế ti n đ u ộ ư do B t ạ ế K ho ch và Đ u tầ ư và các b ộ ngành Trung ươ ng t ch cứ
i ớ Gi thi u, ệ qu ng ả bá v ề Hà Tĩnh ố ớ đ i v i nhà ầ ư đ u t trong và ngoài cướ n
6
250
200
ỗ ợ H tr ổ các t ch c ứ doanh nghi p, ệ nhà đ u ầ tư
ng
ngườ
6.1
x
x
100
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
S ở KHĐT, Ban QL KKT
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
ầ
ỗ ợ H tr tìm ề ể hi u v pháp lu t ậ chính sách, th ủ ụ ầ t c đ u ư ề t , ti m năng và ơ ộ c h i ầ ư ; đ u t ể ki m tra, rà soát các ự d án đã ấ ấ c p Gi y ch ng ứ ậ nh n đ u tư
K p ị th i ờ n m ắ b t ắ tháo gỡ các khó khăn ướ v m c ắ c a ủ doanh nghi pệ trong quá trình tri n ể khai th c ự hi n ệ d án ự đ u tầ ư
ngườ
x
x
100
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
ướ 6.2 H ng ợ ẫ d n, tr giúp các nhà đ u ầ ư ẩ đ y t
S ở KHĐT, Ban QL KKT
K p ị th i ờ n m ắ b t ắ tháo gỡ
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th
KKT, KCN, các huy nệ , th ị
Các s ,ở ban, ngành trong t nhỉ
ng
xã, TP
ề
m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
i
các khó khăn, ướ v m c ắ c a ủ doanh nghi pệ trong quá trình tri n ể khai th c ự hi n ệ d án ự ầ ư đ u t
.
nhanh ti nế ộ ể đ tri n khai d ánự ặ ho c thu ấ ồ h i ch m ạ ứ d t ho t ự ộ đ ng d án không ả ệ hi u qu , ạ t o đi u ki n ệ ậ ợ thu n l cho các nhà đ u ầ ư t khác vào ti p ế ậ c n và đ u tầ ư
ớ
ngườ
6.3
x
50
Th xuyên
CT XTĐT 2016
Các s ,ở ban, ngành
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
T o ạ khung pháp lý minh b ch ạ cho nhà đ u tầ ư
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Rà soát, ổ b sung, ử ổ s a đ i và ban hành m i các văn b n ả quy ph m ạ pháp lu t ậ ể ỗ ợ đ h tr doanh nghi p, ệ nhà đ u ầ tư
7
200
100
Đào t o, ạ ấ ậ t p hu n, tăng ườ c ng năng l c ự ề v xúc ế ầ ti n đ u tư
ậ
ngườ
7.1
x
100
S ở KHĐT
Th xuyên
CT XTĐT 2016
Các c ơ quan liên quan thu c ộ B ộ KHĐT
ngươ
Nâng cao k ỹ năng, nghi pệ ụ ề v v xúc ti n ế ầ ư đ u t , xúc ti n ế th m i ạ cho cán bộ
ấ T p hu n nâng cao năng l c ự cho cán ả ộ b qu n lý, xúc ầ ế ti n đ u ư t , xúc ti n ế ươ th ng ạ m i và du ủ ị l ch c a các s , ở ban, ngành ấ ỉ c p t nh, cán b ộ ệ huy n và các Khu kinh tế
ngườ
x
100
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
ở S LĐ, TB XH, Sở KHĐT
Các ườ tr ng đào t oạ ngh ề trong t nhỉ
x Nâng cao trình ộ đ cho đ i ộ ngũ giáo viên các ngườ tr đào t oạ
ể 7.2 Tri n khai ươ Ch ng trình h p ợ tác v i ớ Vi n ệ Bruckner (Đ c) ứ trong vi cệ đào t o ạ nâng cao trình đ ộ chuyên môn cho
ộ đ i ngũ giáo viên các ườ tr ng đào t o ạ ngh ề trong t nhỉ
8
300
200
Th c ự ệ hi n các ho t ạ ợ ộ đ ng h p tác trong ướ c và n ố ế qu c t ề v xúc ế ầ ti n đ u tư
ngườ
8.1
x
x
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
Sở KHĐT, S ở Ngo i ạ vụ
B ộ KHĐT, B ộ ngo i ạ giao
KKT, KCN, các huy nệ , th ị xã, TP
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Liên h ệ ườ ng th xuyên v i ớ ạ ứ Đ i s quán các ướ ạ c t n i ệ Vi t Nam, các tổ chức qu cố .ế t
ĐSQ các c ướ n i ạ t t ệ Vi Nam, C ơ quan XTĐT, XTM các c ướ n i VNạ t
Tranh th ủ s ự ủng hộ c aủ ổ các t ch c ứ này trong vi c ệ kêu g iọ đ u tầ ư vào Hà Tĩnh
ổ
ộ
8.2
x
x
x
100
100
S ở KHĐT
Thường xuyên
CT XTĐT 2016
KKT, KCN, các huy nệ th ị TP
ế i th
Công nghi p,ệ nông nghi p,ệ ngươ th m i, ạ ị d ch ụ v , du l chị
Các c ơ quan c a Bủ K ế ho ch ạ và Đ uầ ư ộ t , B ngo i ạ giao, CQ đ iạ di n ệ ngo i ạ giao c a ủ ở VN c ướ n ngoài, VCCI
t Nam
Liên h , ệ khâu n i ố ớ v i các Trung tâm xúc tiến ư đ u ầ t ộ ủ c a B K ế ho ch ạ và Đầu ; cư ác t C cụ , v ụ liên quan c aủ B ộ Ngo i ạ giao, Phòng ươ Th ng ạ m i và Công nghi p ệ ệ Vi (VCCI)
Ph i ố h p ợ t ch cứ các ho t ạ đ ng ộ xúc ti n ế ầ ư đ u t , cung cấp thông tin v ề ti m ề năng ợ l của tỉnh ph c ụ v ụ công tác xúc ti n ế ầ ư đ u t
.
ngườ
x
x
x
100
100
Th xuyên
CT XTĐT 2016
KKT, KCN, các huy nệ th ị TP
S ở KHĐT, các đ n vơ ị đã ký BB ghi nhớ
x Tri n ể Công nghi p,ệ khai ợ nông h p tác nghi p,ệ ề ầ v đ u ngươ và ư th t m i, ạ nươ g th dịch m iạ ụ v , du l chị
KCCL, Chính quy n ề các t nhỉ c a ủ Lào, Thái Lan đã ký BB ghi nhớ
ể 8.3 Tri n khai th c ự hi n ệ có hi u ệ qu ả các Biên b n ả ghi nh ớ h p ợ tác đã ký kết v iớ KCCI, các tỉnh c aủ Lào và Đông Bắc Thái Lan, các tỉnh, thành ph ố trong
ướ n
c...
Ụ Ụ PH L C 2
Ọ Ầ Ư Ự DANH M C CÁC D ÁN KÊU G I Đ U T ươ (Kèm theo Ch ố 146/CTrUBND ngày 03/6/2016) Ụ ng trình s
TT Tên d ánự Địa đi mể
V nố (tri uệ USD)
ảng t ng h p, ợ container cho tàu 1 800 KKT Vũng Áng ạ ả ươ Xây d ng cự ổ ạ ế đ n 20 v n DWT t ơ i C ng S n D ng
ạ ả ầu cảng t i C ng Vũng 2 350 KKT Vũng Áng ự Xây d ng các c Áng
ươ ự ả ơ ậ ả 3 Xây d ng khu h u c ng c ng S n D ng 300 KKT Vũng Áng
ụ ị 4 Khu d ch v logistic c ảng Vũng Áng 300 KKT Vũng Áng
ạ ầng các khu kinh tế, khu 5 500 KKT, KCN, CCN ệ ệ ự Xây d ng h t ụ công nghi p, c m công nghi p
ến đ 6 200 KKT Vũng Áng ườ ng s ế ườ ắ ố ự Xây d ng tuy ớ Vũng Áng v i tuy n đ ắt đấu nối KKT ng s t Qu c gia
ự ườ 7 Xây d ng đ ng Hàm Nghi kéo dài 18 TP. Hà Tĩnh
ậ 8 Khu công ngh thệ ông tin t p trung Hà Tĩnh 100 TP. Hà Tĩnh
ế ế ặ ắ ỏ ắ ạ 9 800 M s t Th ch Khê Tham gia khai thác và ch bi n qu ng s t Thạch Khê
ự ọ 10 Xây d ng nhà máy l c hóa d uầ 12.000 KKT Vũng Áng
ấ ả ự ẩ ừ 500 ả 11 Các d án s n xu t s n ph m t thép KKT, KCN
ử ữa 12 200 KKT Vũng Áng ộ ả ể ơ S n ả xu tấ đ ng c , đóng m i và s a ch ớ ấ container tàu bi n, s n xu t
ụ ấ ả 13 S n xu t ph tùng ô tô 100 KKT, KCN
ấ ắ ả 14 Các nhà máy s n xu t và l p ráp ô tô 200 KKT, KCN
ị ụ ụ 15 50 KKT, KCN S n ả xu tấ máy móc thiết b ph c v nông nghi pệ
ả ấ ế ị ế 16 S n xu t các thi t b y t 20 KKT, KCN
ụ 17 50 KKT, KCN ệ ử ệ S n ả xu tấ các s n ả ph mẩ gia d ng và linh ki n đi n t
ả ố ấ 18 S n xu t than c c, ox y và khí công nghi pệ 70 KKT, KCN
ấ ướ ướ ả 19 C p n ử c, x lý n ả c th i, rác th i 30 KKT, KCN, CCN
ả 20 S n xu t v t li u ấ ậ ệ xây d ngự m iớ 40 KCN, CCN
ầ ư ự ị ẩ 21 Đ u t xây d ng Khu du l ch Thiên C mầ C m Xuyên 500
ầ ư ự ỳ ị 22 Đ u t xây d ng Khu du l ch K Ninh KKT Vũng Áng 400
ươ ệ ợ ạ ng m i, ch 23 300 ự Xây d ng các trung tâm th ố ầ đ u m i ị Các huy n, th xã, Thành phố
ủ ấ ản xu t cao ươ 24 H ng Khê, KKT 100 ế ế ợ ồ ổ Tr ng, ch bi n m cao su, s su t ng h p SBR
ệ ể 25 Các huy n ven bi n 45 ấ ượ ủ ả S n ả xu tấ giống, nuôi trồng và chế biến th y s n ch t l ng cao
ượ ộ ng cao và ọ ẩm 26 25 ế ế ả S n ả xu tấ lúa hàng hóa ch tấ l ch bi n nông s n. ứ Can L c, Đ c Th , C Xuyên, KCN, CCN
ộ ế ế ủ ồ ả 27 Tr ng và ch bi n rau, c , qu 25 ạ ươ Can L c, Th ch Hà, ẩ C m Xuyên, H ng Khê
ươ ơ ươ ế ế 28 Nuôi h u và ch bi n nhung h ươ u 15 ươ H ng S n, H ng Khê, Vũ Quang
ươ ơ ạ i Phúc Tr ch, cam bù 29 20 ươ ạ ả ể ưở Phát tri n b ơ H ng S n và các lo i cây ăn qu khác ươ H ng S n, H ng Khê, Vũ Quang
ấ ợ ươ ợ ệ 30 Các huy n, KKT, KCN 88 ị Sản xu t l n gi ng, l n th ố ẩ ng ph m và ẩ ấ ế ế nhà máy ch bi n th t xu t kh u
ụ C m CN B ắc Cẩm 31 Nhà máy phân bón h u cữ ơ 20 Xuyên
ứ ế 32 Nhà máy ch ế bi n th c ăn chăn nuôi KKT, KCN, CCN 30
ươ H ng Khê, V ầ ầ ế ế 33 Ch bi n tinh ầ d u tr m, gió tr m 3 ươ ũ Quang, ơ H ng S n
ề ị ệ ể ự 34 Xây d ng c s ụ ậ ầ ơ ở d ch v h u c n ngh cá Các huy n ven bi n 80
ệ ứ ụ 35 100 Các huy nệ ệ Phát tri nể khu nông nghi p ng d ng công ngh cao (02 khu)
ự ệ ệ ả ị ố 36 Xây d ng b nh vi n đa khoa, s n nhi Th xã, thành ph 20
ấ ả ệ ượ ượ c, d ẩ c ph m 37 Các huy nệ 20 ẩ S n xu t nguyên li u d theo tiêu chu n GMP
ẩ ấ ộ ị 38 Đào tạo và xu t kh u lao đ ng ố Thành ph , Th xã 10
ườ ạ ọ ố ế 39 Tr ng đ i h c qu c t 300 Thành phố Hà Tĩnh, thị ỳ xã K Anh

