ĐẠI HC ĐÀ NNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T
Độc lp - T do - Hnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DC ĐẠI HC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-ĐHKT ngày tháng năm 2019 ca
Hiu trưởng Trường Đại hc Kinh tế)
Trình đ đào to
:
ĐẠI HC
Ngành
:
LUT
Mã ngành
:
738 01 01
Tên ngành (Tiếng Anh)
:
LAW
Tên chuyên ngành
:
LUT HC
Tên chuyên ngành (Tiếng Anh)
:
LAW
Mã chuyên ngành
:
738 01 01 01
Loi hình đào to
:
Chính quy
Hình thc đào to
:
Chương trình đào to đại trà
1. Mc tiêu đào to
1.1. Mc tiêu chung
Ngành lut hc hướng đến vic đào to cung ng cho hi nhng c nhân
Lut chuyên môn, đạo đức ngh nghip phm cht chính tr tt; được trang b
mt cách toàn din nhng kiến thc v các ngành lut khác nhau trong h thng pháp
lut Vit Nam và kiến thc cơ bn v pháp lut quc tế; có kh năng vn dng và thích
nghi tt vi môi trường pháp lut trong hin ti và tương lai bng kiến thc chuyên sâu
v pháp lut, ngoi ng, tin hc đáp ng được yêu cu hi nhp quc tế hin nay
1.2. Chun đầu ra
Sinh viên chuyên ngành Lut hc khi tt nghip có các năng lc sau:
1.2.1. Kiến thc
Kiến thc cơ bn
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
1
CĐR1
2
CĐR2
Vit Nam pháp lut quc tế. Am hiu nhng vn đề v kinh tế,
qun lý nhà nước và xã hi
3
CĐR3
kiến thc cơ bn v k thut lp pháp xây dng văn bn pháp
lut
4
CĐR4
S dng thông tho các công c công ngh thông tin, các phn mm
ph thông chuyên dng để phc v cho phát trin ngh nghip.
Đạt chun k năng s dng CNTT nâng cao theo quy định ca B
Thông tin và Truyn thông.
Kiến thc ngh nghip
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v kiến thc ngh nghip
1
CĐR5
Có kiến thc toàn din v các ngành lut cơ bn trong h thng pháp
lut Vit Nam như Hiến pháp, Dân s, Hình s, Hành chính, Lao
động, Hôn nhân Gia đình, Công pháp quc tế, Tư pháp quc tế,
Quyn con người
2
CĐR6
kiến thc chuyên sâu v pháp lut trong lĩnh vc hành chính, dân
s, dân quyn và dân ch
3
CĐR7
Tiếp cn vi nhng kiến thc v pháp lut quc tế, đặc bit pháp
lut quc tế v dân s, hành chính và quyn con người
4
CĐR8
Nm được mt s kiến thc cơ bn v khoa hc chính tr, qun lý
nhà nước, các vn đề hi tâm lý bên cnh nhng kiến thc
pháp lut thông qua các hc phn t chn như lch s các hc thuyết
chính tr, tâm lý hc, ti phm hc.
1.2.2. K năng
K năng cơ bn
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v k năng cơ bn
1
CĐR9
tư duy logic để phân tích các tình hung pháp lý trong thc tin
ra quyết định phù hp quy định pháp lut
2
CĐR10
k năng t t chc, sp xếp và qun lý được công vic; vn dng
tt công ngh thông tin, khoa hc trong hot động ngh nghip pháp
lut và công tác qun lý nhà nước
3
CĐR11
Có th giao tiếp và gii quyết công vic trong môi trường quc tế vi
4
CĐR12
K năng ngh nghip
TT
CĐR
chuyên
ngành
1
CĐR13
2
CĐR14
3
CĐR15
4
CĐR16
5
CĐR17
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT
Mã CĐR
chuyên
ngành
Tên chun đầu ra v thái độ và hành vi
1
CĐR18
Phm cht đạo đức nhân: Tôn trng pháp lut các qui định, các
chun mc ca t chc; Tôn trng nhân; tinh thn hp tác,
quan h đúng mc vi nhân dân, quan h tt vi đồng nghip; Sn
sàng đương đầu vi khó khăn áp lc, kiên trì, linh hot chăm ch,
nhit tình, say mê, t ch, chính trc, phn bin, sáng to.
2
CĐR19
Thái độ đối vi ngh nghip: đạo đức ngh nghip, có tính k lut
và có trách nhim trong công vic; Suy nghĩ trên nn tng đạo lý, đưa
ra quyết định và hành động trên cơ s pháp lý
3
CĐR20
Thái độ đối vi xã hi : có tinh thn phc v li ích ca cng đồng
s phát trin chung ca toàn xã hi.
Tham gia các hot động cng đồng thc hin trách nhim hi.
C th sinh viên phi đạt ti thiu 50 đim hot động ngoi khóa theo
qui định ca Trường Đại hc kinh tế (theo Quyết định s 749/QĐ
ĐHKT ngày 20/4/2017)
1.3. Cơ hi vic làm
Sinh viên sau khi tt nghip th làm vic trong nhiu cơ quan, đơn v khác
nhau, c th:
- Làm qun lý, hoc c vn pháp lý trong các cơ quan nhà nước: cơ quan lp
pháp, hành pháp, tư pháp.
- Làm tư vn độc lp v lĩnh vc kinh doanh cho các t chc, nhân nhu
cu.
- Đảm nhn công tác ging dy nghiên cu v lĩnh vc pháp lut trong các cơ
s đào to, nghiên cu.
- Làm vic trong các cơ quan, t chc ca Vit Nam các t chc phi chính
ph, các t chc quc tế.
Ngoài ra, sinh viên sau khi tt nghip còn có cơ hi để tiếp tc hc tp nhng
bc cao hơn hoc tr thành công chng viên, lut sư tư vn, tranh tng.
2. Thi gian đào to: Theo thiết kế chương trình 4 năm, tùy theo kh năng điu
kin hc tp, sinh viên có th rút ngn còn 3 năm hoc kéo dài thi gian hc ti đa đến
6 năm.
3. Khi lượng kiến thc toàn khóa: 134 tín ch, không k các hc phn Giáo dc th
cht và Giáo dc Quc phòng.
4. Đối tượng tuyn sinh: Tt nghip THPT, THCN
5. Qui trình đào to: Hình thc tín ch.
6. Thang đim: Quy chế đào to đi hc theo hc chế tín ch.
7. Ni dung chương trình:
7.1. Hc phn chung toàn Trường
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
1.
SMT1005
Triết hc Mác - Lênin
3
2.
SMT1006
Kinh tế chính tr Mác - Lênin
2
3.
SMT1007
Ch nghĩa xã hi khoa hc
2
4.
SMT1008
Lch s Đảng Cng sn Vit Nam
2
5.
SMT1004
Tư tưởng H Chí Minh
2
6.
TOU1001
Giao tiếp trong kinh doanh
3
7.
ENG1011
PRE-IELTS 1
3
8.
ENG1012
PRE-IELTS 2
2
9.
ENG1013
IELTS BEGINNERS 1
3
10.
ENG1014
IELTS BEGINNERS 2
2
11.
ENG2011
IELTS PRE-INTERMEDIATE 1
3
12.
ENG2012
IELTS PRE-INTERMEDIATE 2
2
13.
ENG2013
IELTS INTERMEDIATE 1
3
14.
ENG2014
IELTS INTERMEDIATE 2
2
15.
MIS1001
Tin hc văn phòng
3
16.
SMT3010
Logic hc
2
17.
MGT1001
Kinh tế vi mô
3
18.
ECO1001
Kinh tế vĩ
3
19.
MGT1002
Qun tr hc
3
Tng
48
20.
Giáo dc th cht
5
21.
Giáo dc Quc phòng
4 tun
Ngoài khi lượng kiến thc tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã
hoàn thành hc phn tiếng Anh ENG2013 ENG2014 tham gia các hc phn tiếng
Anh sau, kết qu thi các hc phn này được ghi vào bng đim nhưng không tính vào
đim trung bình hc tp.
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
22.
ENG3011
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 1
2
23.
ENG3012
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 2
2
24.
ENG3013
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 3
2
25.
ENG3014
IELTS UPPER-INTERMEDIATE 4
2
7.2. Hc phn chung khi ngành
TT
Mã hc
phn
Tên hc phn
S tín ch
26.
LAW2009
Lch s nhà nước và pháp lut
3
27.
LAW1002
Lý lun chung v Nhà nước và Pháp lut 1
2
28.
LAW2002
Lý lun chung v Nhà nước và Pháp lut 2
3
29.
ENG3004
Tiếng Anh chuyên ngành Lut
3
30.
LAW2006
Lut Hiến pháp
3
31.
LAW2007
Lut Hành chính
3
32.
LAW2004
Lut Hình s 1
3