Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất – www.dungquat.edu.vn
1
Chương trình khung cao đẳng nghề
nghề “Công nghệ ô tô”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2011/TT - BLĐTBXH
Ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội)
Chương trình khung trình đ cao đẳng ngh
n ngh: ng ngh ô tô
nghề: 50520201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng ngh
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung hc ph thông hoặc tương đương;
S lượngn học, mô đun đào tạo: 42
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đng nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thc, kỹ năng ngh nghip:
- Kiến thc:
+ Vận dụng được kiến thc kỹ thuật cơ svào việc tiếp thu các kiến thức chuyên
môn nghề Công ngh ô ;
+ Trình bày được cấu tạo và nguyên hoạt độngc h thống, cơ cấu trong ô tô;
+ Hiu đượcch đọc các bản vẽ k thuật và phương pháp tra cứu các i liệu kỹ
thut chuyên ngành ô;
+ Gii thích được nội dungc công việc trong quy trình tháo, lp, kiểm tra, hiệu
chnh, bảo dưỡng và sửa cha ô tô;
+ Tnh bày được các ch tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo
kiểm của tng loại chi tiết, h thống trong ô tô;
+ Trình bày được nguyên lý hoạt động của các h thống điu khin bằng điện tử,
khí nén và thu lc ca ô hiện đại;
+ Giải thích được c phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cấu và h
thống trong ô tô;
+ Tnh y được yêu cầu bản và c ớc tiến hành khi lập quy trình kim
tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
+ Trình y được nguyên , phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng c
trang thiết b trong nghề Công nghô tô;
+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa ca kỹ thut an tn và v sinhng nghiệp;
+ u được nội dung và những nguyên bản trong ng c qun lý và t
chức sản xuất.
- K năng:
+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành tho các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và
kiểm tra trong nghề Công ngh ô tô;
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất – www.dungquat.edu.vn
2
+ Thực hin công việc to, lp, kiểm tra, chẩn đoán, bo dưỡng và sa cha các
cấu và c hthống bản trong ô đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn
lao động;
+ Thc hiện đưc công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục c sai hỏng của
c h thống điều khiển bằng điện t, khí nén và thuỷ lc trong ô tô;
+ Lập đưc quy trình kiểm tra, chẩn đn, bo dưỡng và sửa cha ô tô đảm bảo
c ch tiêu kinh tế, k thut và an tn;
+ Lập được kế hoạch sản xut; tổ chc và quảnc hoạt động sản xuất đạt tiêu
chuẩn kỹ thut, tiêu chuẩn an tn, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp;
+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu
đưc c i liệu chuyên môn và soạn tho văn bản;
+ Làm được các ng việc bản ca nời thợ nguội, th hàn và thợ điện phc
vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;
+ khnăng tiếp thu và chuyển giaong nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
+ Đào tạo, bồiỡng được về kiến thức, k năng nghề cho thợ bc thấp hơn.
2. Chính trị, đạo đức; Thể chất quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiu biết những vn đề cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ
Chí Minh và Hiến pháp, Pháp lut của nhà nước;
+ Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thut, có
chất lượng và năng suất cao;
+ Tích cực học tập và rèn luyện đạo đc để nâng cao trình độ, đáp ứngu cu
của công việc.
- Thchất, quốc phòng:
+ Thường xuyên rèn luyện thân thđể có đ sức khỏe học tập và công tác lâui;
+ Có kiến thức và kỹ năng bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.
3. hội vic làm:
Người lao động kỹ thut trình độ Cao đẳng ngh sau khi tốt nghiệp nhiều
hi việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp p, c
trung tâm bảo ỡng, sửa cha ô và các sở đào tạo nghề; được phân công làm
việcc v trí:
- Thsửa chữa tại c xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô ;
- Chuyên viên k thut tic công ty vận tải ô tô;
- Nhân viên tư vấn dịch v tạic đại n hàng và các trung tâm dịch vụ sau
n hàng của các hãng ô ;
-ng nhânc nhà máy sản xut ph tùng và lp ráp ô tô;
- Giáo viên giảng dy trongc sđào to ngh.
II. THỜI GIAN CA KH HỌC VÀ THỜI GIAN THC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khoá hc và thời gian thực học tối thiu:
- Thời gian đào tạo: 3 năm
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất – www.dungquat.edu.vn
3
- Thời gian học tập: 131 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3750 gi
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghip: 300 gi
(Trong đó thi tốt nghip: 90 giờ)
2. Pn bthời gian thực hc tối thiểu:
- Thời gian học c môn học chung bắt buộc: 450 gi
- Thời gian học c môn học, mô đun đào tạo ngh: 3300 gi
+ Thi gian học bt buc: 2430 giờ; Thi gian học tchn: 870 gi
+ Thi gian học thuyết: 952 giờ; Thời gian học thực hành: 2348 gi
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN
PN BỔ THỜI GIAN:
Thời gian đào tạo (gi)
Trong đó
MH,
n môn học, mô đun Tổng
s Lý
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
I c môn học chung 450 220 200 30
MH 01 Chính trị 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể cht 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng - An ninh 75 58 13 4
MH 05 Tin học 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 120 60 50 10
II c n học, đun đào tạo ngh
bắt buc 2430 727 1598 105
II.1 c môn hc, mô đun k thuật cơ s 615 367 211 37
MH 07 Điện kỹ thut 45 42 0 3
MH 08 Điện t cơ bản 45 42 0 3
MH 09 ng dụng 60 56 0 4
MH 10 Vật liu hc 45 30 12 3
MH 11 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ
thut 45 30 12 3
MH 12 Vẽ k thuật 45 30 12 3
MH 13 ng ngh k nén - thu lực ng
dụng 45 42 0 3
MH 14 Nhit k thuật 45 42 0 3
MH 15 An toàn lao động 30 25 3 2
MH 16 Tchc qun lý sản xuất 30 28 0 2
17 Thực hành AUTOCAD 45 0 43 2
18 Thực hành Nguội bản 90 0 86 4
19 Thực hành Hàn cơ bản 45 0 43 2
II.2 c môn học, mô đun chuyên môn
ngh 1815 360 1387 68
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất – www.dungquat.edu.vn
4
20 Kỹ thut chung về ô tô và ng ngh
sửa cha 75 30 41 4
21 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trc
khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố
định của động 2
150 30 114 6
22 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
phân phối khí 90 15 71 4
23 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống bôi
tn và hthống làm mát 105 30 71 4
24 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
nhiên liu động cơ xăngng bộ chế
hòa k
105 30 71 4
25 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
nhiên liu động cơ diesel 105 30 71 4
26 Bảo dưỡng và sửa chữa trang b điện
ô tô 2 150 30 114 6
27 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
truyền lực 150 30 114 6
28 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống di
chuyển 90 15 71 4
29 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống lái 60 15 43 2
30 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
phanh 105 30 71 4
31 Chẩn đn trạng thái k thut ô tô 190 30 152 8
32 Bảo ng và sửa chữa h thống
phun xăng điện t 105 30 71 4
33 Thực tập tại sở sản xuất 2 335 15 312 8
Tổng cộng 2880 947 1798 135
IV. CHƯƠNG TNHN HỌC, ĐUN ĐÀO TO BT BUỘC:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO
ĐẲNG NGH ĐỂ XÁC ĐNH CHƯƠNG TNH ĐÀO TO NGHỀ:
1. ng dẫn xác định danh mục cho các n hc, đun đào to nghtchọn;
thời gian, pn bố thời gian chương trình cho c môn học, đun đào tạo nghề
tchọn:
- Ngi các môn hc, mô đun đào tạo bắt buộc nêu trong mc III, các Cơ sở
dạy ngh thtxây dựng c môn học, mô đun đào tạo tchọn hoặc la chọn
trong sốc môn hc, mô đun đào tạo tự chọn được đề nghị trong chương tnh khung
tại mc V, tiu đề mc 1.1;
- Thời gian dành cho các môn học, mô đun đào tạo tchọn được thiết kế sao
cho tổng thời gian của c môn học, mô đun đào tạo tự chọn cộng với tổng thời gian
của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc không nhỏ hơn thời gian thực hc ti thiểu.
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Dung Quất – www.dungquat.edu.vn
5
1.1. Danh mc và pn bthời gian choc n hc, đun đào tạo ngh t chn:
Thời gian đào tạo (gi)
Trong đó
MH,
n môn học, mô đun tự chọn Tổng
số Lý
thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
34 ng cao hiệu qung vic sửa
chữa ô 60 30 28 2
35 Kỹ thut kiểm định ô tô 60 30 28 2
36 Thc hành mạch đin bản 90 15 71 4
37 Bo dưỡng và sửa cha hệ thng
điều khin bằng k nén 90 15 71 4
38 Kỹ thut lái ô tô 90 15 71 4
39 ng nghệ phục hồi chi tiết trong
sửa cha ô tô 120 30 86 4
40 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
phanh ABS 120 30 86 4
41 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
điều hòa không khí tn ô tô 120 30 86 4
42 Bảo dưỡng và sửa chữa hp s t
động ô 120 30 86 4
43 Bảo dưỡng và sửa chữa mô - xe
máy 90 15 71 4
44 Kiểm tra và sa cha PAN ô tô 90 15 71 4
45 Kiểm tra và hiu chnh đng cơ 90 15 71 4
46 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
lái điu khiển điện t 105 30 71 4
47 Bảo dưỡng và sửa chữa h thống
treo điu khiển điện t 105 30 71 4
48 Bảo dưỡng và sửa chữa bơm cao
áp điều khiển điện t 105 30 71 4
1.2. Hướng dẫny dng chương tnh các môn học/ đun đào tạo nghề tchọn:
- Các Cơ sở dạy nghề căn cứ vào thi gian, t lệ phân bổ gia lý thuyết và thực
hành đã được quy định, đồng thời n cứ vào nhu cầu cần thiết của ng, min và cơ
sở vật chất hiện để xây dựng chương trình khung và chương tnh chi tiết các môn
hc, mô đun tchọn cho phù hợp. Các sdạy nghtriển khai xây dựng chương
tnh chi tiết các môn học, mô đun đào tạo nghề t chọn;
- Khi xây dựng các môn hc, mô đun đào tạo tự chọn cần chú ý tỷ lthời gian
giữa lý thuyết và thc hành là: thuyết chiếm tỷ lt20% đến 30%; thực hành
chiếm tỷ ltừ 70% đến 80% theo Quyết định số 58/2008/QĐ - BLĐTBXH, ngày
09/06/2008 ca Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Ví d thể lựa chọn các môn hc, mô đun tự chn n bảng sau: