ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
1
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
ọ ề 1.Lý do ch n đ tài:
ứ ạ ứ ng và ph m vi nghiên c u:
ứ ụ 2.M c tiêu nghiên c u: ố ượ 3.Đ i t ươ 4.Ph ng pháp nghiên c u:
ồ ố ệ 5.Ngu n s li u:
ế ấ 6.K t c u:
Ầ Ộ PH N N I DUNG
ƯƠ Ề Ộ NG 1 NG LAO Đ NG
ị ườ ủ Ị ƯỜ : KHÁI QUÁT V THÔNG TIN TH TR ộ ng lao đ ng:
CH I.Khái quát và vai trò c a thông tin th tr 1.Khái ni m: ệ 1.1 Thông tin:
ị ườ ộ 1.2 Thông tin th tr ng lao đ ng:
2.Vai trò:
ầ ố ớ ị ườ ộ II.Các yêu c u đ i v i thông tin th tr ng lao d ng:
ố ượ ử ụ ị ườ ộ III.Đ i t ng s d ng thông tin th tr ng lao đ ng:
Ạ Ị ƯỜ Ộ NG 2 NG LAO Đ NG
: TH C TR NG THÔNG TIN TH TR Ề ệ ở ƯƠ Ạ Ỉ ớ ươ ộ ề Ự CH T I T NH TI N GIANG 20002009: i thi u S Lao Đ ngTh I. Gi ộ ỉ ng Binh Xã H i t nh Ti n Giang:
ơ ồ ổ ứ ở ộ ươ ộ ỉ ề 1.S đ t ch c S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh Ti n
Giang:
ơ ấ ổ ứ ch c
ụ ở ộ ệ ươ ộ ỉ C c u t 2. Ch c năng, nhi m v S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh
ề ứ Ti n Giang:
ủ ở ộ ươ ộ ỉ 3.Quá trình hình thành c a S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh
ề Ti n Giang:
ị ườ II. Vài nét v tình hình th tr ế ộ ng lao đ ng t ộ ủ ỉ ề ặ ể 1. Đ c đi m kinh t ề ạ ỉ i t nh Ti n Giang: ề xã h i c a t nh Ti n Giang:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
2
:
ị ườ ố ỹ ự ộ ng lao đ ng thành ph M Tho tr c
Ạ Ị ƯỜ Ạ Ỉ Ộ NG LAO Đ NG T I T NH
Ề
ữ ổ ổ ổ ( Nam: 1560 tu i, N : 1555 tu i )
ộ
ặ ế ể a) Đ c đi m kinh t ể ộ ặ b) Đ c đi m xã h i: ơ ượ 2.S l c thông tin th tr ộ ỉ ề thu c t nh Ti n Giang: Ự III. TH C TR NG THÔNG TIN TH TR TI N GIANG: ồ ộ 1. Ngu n lao đ ng trong tu i: ố ượ ng ngu n lao đ ng: 1.1 S l ồ ồ ộ
ng ngu n lao đ ng: ổ ấ ượ Ch t l ơ ấ C c u tu i:
ộ ọ ấ ụ ổ Trình đ h c v n, giáo d c ph thông:
ộ
ử ụ
ế ộ :
ế ầ
ườ ủ ộ i lao đ ng:
ệ ệ
ế ệ ậ : ỹ 1.2.3Trình đ chuyên môn k thu t ồ 2. S d ng ngu n lao đ ng: ự 2.1Theo khu v c kinh t 2.2Theo thành ph n kinh t : ạ 3.Tình tr ng vi c làm c a ng ạ 3.1Tình tr ng vi c làm: ả 3.2Công tác cho vay gi i quy t vi c làm:
ự ộ ạ ả ạ 3.3Năng l c đào t o và kh năng thu hút lao đ ng qua đào t o:
ư ấ ớ ệ ệ ạ 3.4Công tác t v n, gi ề i thi u vi c làm và đào t o ngh :
ẩ ấ
Công tác xu t kh u lao đ ng: ươ ộ ạ ề ộ ỉ ng Binh Xã H i t nh Ti n Giang
ệ ờ ỳ ỉ ộ ấ ộ 3.5 4 Hi n tr ng ngành Lao Đ ng – Th th i k 20052009: 5 Ch tiêu năng su t lao đ ng:
Ự Ạ Ế Ị ƯỜ Ỉ Ộ NG LAO Đ NG T NH
Ề Ặ IV. M T TÍCH C C VÀ H N CH TH TR TI N GIANG:
1. Tích c c:ự
ế ạ 2. H n ch :
ƯƠ Ệ Ả CH Ị I PHÁP NÂNG CAO HI U QU THÔNG TIN TH
Ộ Ề
ướ NG 3 ƯỜ TR ươ 1. Ph Ả : GI Ỉ NG LAO Đ NG T NH TI N GIANG: ng h ng:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
3
ụ 2.M c tiêu: ả i pháp: 3.Gi
ả ầ ư ể ả ấ ạ ệ Gi i pháp đ u t phát tri n s n xu t t o vi c làm:
ự ả ấ ệ : _Trong lĩnh v c s n xu t công nghi p
ự ả ệ ế ấ _Trong lĩnh v c s n xu t nông nghi p và kinh t nông thôn:
ả ụ Gi i pháp tín d ng:
ả ố ớ ộ ạ Gi i pháp đ i v i lao đ ng qua đào t o:
ố ớ ộ ừ ở ộ _Đ i v i lao đ ng có trình đ t ọ trung h c tr lên:
ố ớ ậ ỹ _Đ i v i công nhân k thu t:
ả ự ồ Gi i pháp thu hút ngu n nhân l c:
Ầ Ậ Ế Ị PH N NH N XÉT VÀ KI N NGH
ậ 1. Nh n xét:
ộ ố ế ị 2. M t s ki n ngh :
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
4
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ệ
ệ
ố ế
ấ ướ
ệ
ộ ồ
ờ ỳ ụ ổ
ộ
ạ
ệ
ự ậ
ộ ơ ở
ậ c và h i nh p qu c t ệ ộ ệ ố ậ ợ
ớ ị ườ ng,trong đó có th tr
ế
.
ề
ư
ụ ể
ớ
ạ
ộ ộ
ỉ ờ ỳ
ị ườ ng lao đ ng c th trong đ tài này là t nh “Ti n Giang”,theo nh quy ố
ữ
ề ề ạ
ộ ỉ ể
ị ế
ờ
ệ
ự
ự ệ
ự ự ng phát tri n,quy ho ch trên đã đóng góp tích c c vào vi c xây ệ ạ chúc th c hiên nhi m v k ho ch ộ ụ xã h i
ấ
ề
ữ
ệ ộ ướ ơ ộ ớ
ứ
ư ả ố c c h i l ncũng nh ph i đ i m t v i nh ng thách ế ọ
ề
ế
tr ng đi m phía Nam. Song xã
ặ
ế
ủ ư ỹ ướ
ầ
ươ
ữ ố
ỏ
ể ư ỹ ợ ủ 50,c u M L i c a ng phía ệ ụ
ạ ờ
ng cao t c TP HCMTrung L ễ ủ ở ầ
ắ
ố ủ ẽ ế ồ
ề ị ườ ộ
ắ ẽ ệ
ạ ử ụ
ặ
ơ ộ t là lao
ỹ
ậ ộ ố ả
ấ ượ
ị ườ
ng thông tin th tr
ng lao đ ng
ườ
ụ
ướ
ạ
ấ ả ề ế ượ t đ
c rõ h n v đ nh h
i pháp nâng cao ch t l ộ ườ ử ụ ị ườ ng cũng nh th c tr ng c a th tr ệ
ườ
ộ
ộ
i s d ng lao đ ng,ng ủ ồ ng ĐH Lao Đ ngXã H i),quy
ộ ề
ố
ỉ
ố ệ
ệ
ề
ệ
ộ
ị
ộ ớ i thi u vi c làm trong đ a bàn t nh,s li u đi u tra lao đ ngvi c
ề
ề
ồ
ươ ồ
ự
ệ
ộ ị ườ ng lao đ ng Ti n ỳ ễ ệ ệ ế
ỳ ứ ề
ứ
ầ
ầ
ớ
ị ườ
ắ
ắ
ộ
ủ ớ ự
ể ầ
ữ
ủ
ế
ệ
ủ
ấ
ọ
ộ
ầ ố ề
ỡ
ạ đang Trong th i k công nghi p hóahi n đ i hóa đ t n ặ ị ế đ t ra nhi m v đ i m i chính sách kinh t xã h i,hòan thi n đ ng b h th ng th ườ tr i cho s v n hành hi u ng lao đ ng,t o ra c s thu n l ả ề qu n n kinh t Th tr ữ ho ch Dân s Lao đ ngXã h i t nh Ti n Giang th i k 20062010 v i nh ng d báo ệ ướ và nh ng đ nh h ụ ế ư ổ ạ ự d ng các k ho ch 5năm,hang năm cũng nh t ế ệ ầ ủ c a ngành trong th i gian qua,góp ph n vào vi c th c hi n nhi m v kinh t ự ủ ỉ c a t nh,nh t là trong lĩnh v c lao đ ngvi c làm. ặ ớ ứ Ti n Giang đang đ ng tr ể ứ ượ c Chính ph đ a vào vùng kinh t th c khi chính th c đ ự ố ơ ả ậ ề ạ ầ ệ c b n cho s phát tri n kinh t song đó các đi u ki n v h t ng k thu t,nhân t ắ ớ ữ ổ ộ ẽ i nh tuy n c ngo t trong nh ng năm s p t h i s có nh ng thay đ i có tính b ỏ ố ộ ấ ườ đ ng,nâng c p qu c l ủ ỉ ầ Đông c a t nh,c u R ch Mi u c a ng phía Nam,các khu công nghi p,c m công ệ ầ ượ ờ ỳ nghi p l n l t ra đ i,…m đ u cho th i k tăng t c c a Ti n Giang. ộ ộ ố ng lao đ ng,c h i Các nhân t trên ch c ch n s tác đ ng m nh m đ n th tr ệ ạ ệ vi c làm,tính c nh tranh trong vi c khai thác s d ng ngu n lao đ ng,đ c bi ộ đ ng ch t xám,k thu t cao. ộ ề M ng đ tài “M t s gi ộ ớ ỉ t nh Ti n Giang” v i m c đích giúp cho ng i loa đ ng … ư ự ơ ề ộ ề ị ng lao đ ng Ti n bi ố ả ử ụ ề Giang. Trong đ tài nhóm chúng em đã s d ng các ngu n tài li u,tham kh o và s ệ ụ ể ư ị ườ ng Lao Đ ng (tr li u c th nh :giáo trình Th Tr ế ộ ỉ ề ạ ho ch Dân s Lao đ ngXã h i t nh Ti n Giang đ n năm 2020(UBND t nh Ti n ỉ ệ Giang),trung tâm gi làm 1/7… ữ ng xoay quanh nh ng thông tin th tr Đ tài g m có 3 ch ị ỹ Giang,nhóm th c hi n g m có hai thành viên :Hu nh Th M Hu ,Nguy n Võ Qu nh ằ Anh l p CĐ07NL. Đây là l n đ u tiên nghiên c u đ tài nh m đáp ng cho vi c k t ộ ng Lao Đ ng c a l p CĐ07NL. Trong n i dung ch c ch n còn có thúc môn Th Tr ế ấ nh ng khi m khuy t,r t mong có s góp ý,đóng góp c a các nhà chuyên môn,đ l n ơ ẽ ổ sau nhóm chúng em s b sung,hòan thi n h n. ễ ả ơ Nhóm chúng em xin c m n th y Nguy n Ng c Tu n khoa Q an Lý Lao Đ ng đã t đ tài này. giúp đ chúng em hòan thành t
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
5
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
ọ ề 1.Lý do ch n đ tài:
ộ ề ế ộ ỉ
ề ủ ụ ử ể ằ
ằ ể
ị ạ ế ộ ố ồ ề
ộ ế
ạ ầ ư ố
ự ộ ng và t
ể c m t ngu n nhân l c đ v s l ộ ả
ủ ề ố ượ ệ ố ằ ề ị ườ ụ ụ ộ
ệ
ệ ử ụ ườ ự i s d ng lao đ ng, ng
ấ ượ ị ườ ề ỉ ườ ử ụ ơ ộ ủ i pháp nâng cao ch t l
ự ồ ề Ti n Giangm t t nh khá phát tri n v kinh t và xã h i trong khu v c đ ng ằ b ng sông C u Long. Ti n Giang n m trên các tr c giao thông th yb quan ế ọ ọ tr ng đi m phía nam, cách thành ph H Chí tr ng, n m trong vùng kinh t ố ầ ậ ư ơ Minh và thành ph C n Th ch a đ n 100km. V trí này t o nên nhi u thu n ể ứ ư ợ ể i đ phát tri n kinh t xã h i,giao l u văn hóa…song nó cũng là thách th c l ị ế ấ ườ ng c nh tranh thu hút ch t xám,v n đ u t trong môi tr . Đ nâng cao v th ố ề ồ ể ủ ượ c a mình và đ thu hút đ t v ầ ị ầ ề ấ ượ ng,Ti n Giang c n ph i xác đ nh m t cách h th ng và chính xác,đ y ch t l ệ ờ ề ủ ị đ và k p th i v các thông tin v th tr ng lao đ ng. Nh m ph c v cho vi c ứ ả qu n lý nghiên c u, th c hi n và giám sát các chính sách; giúp cho các trung tâm ộ ị ụ ệ i tìm vi c s d ng các thông tin d ch v vi c làm, ng ả ọ ể ể này đ so sánh các c h i c a mình…đ làm rõ chúng em đã ch n m ng đ tài ộ ố ả ộ “M t s gi ng lao đ ng t nh ng Thông tin th tr ề Ti n Giang”.
ụ ứ 2.M c tiêu nghiên c u:
ự ỉ
ử ụ ứ
ề ạ ể ủ ể ố ượ ệ ố ể ẽ ề ị ườ ệ ả ề ộ ị ườ ng lao đ ng t nh Ti n ng s d ng. Qua đây chúng ng lao
ữ ề ủ ỉ Phân tích và đánh giá th c tr ng v thông tin th tr ầ Giang đ đáp ng nhu c u tìm hi u c a các đ i t em s đ ra nh ng gi i pháp đ hoàn thi n h th ng thông tin th tr ộ đ ng c a t nh Ti n Giang.
ố ượ ứ ạ 3.Đ i t ng và ph m vi nghiên c u:
ố ượ ng:
ệ ố ỹ
ở
i thi u vi c làm thành ph M Tho ố ỹ ề ộ ươ ng binhxã h i Ti n Giang ệ ấ ề ị
ề ị
ờ Đ i t ệ ớ +Trung tâm gi ề ạ +Trung tâm d y ngh thành ph M Tho ộ +S lao đ ng th ơ ở ả +Các c s s n xu t,doanh nghi p trên đ a bàn Ti n Giang. ỉ Đ a bàn:t nh Ti n Giang. Th i gian:20002009.
ươ ứ 4.Ph ng pháp nghiên c u:
ậ ố ệ ố Thu th p s li u th ng kê
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
6
ỏ ố ượ ị ườ ườ ng c n s d ng thông tin th tr ộ ng lao đ ng:ng i lao
ầ ử ụ ầ ể ụ ệ ộ
ấ Ph ng v n các đ i t ộ đ ng,doanh nghi p có nhu c u tuy n d ng lao đ ng. Phân tích,đánh giá
ồ ố ệ 5.Ngu n s li u:
ấ ố ệ ề
ỉ ệ ệ ớ ở L y s li u S LĐTBXH t nh Ti n Giang Các trung tâm gi i thi u vi c làm
ế ấ 6.K t c u:
ồ
ươ
ị ườ ộ
ạ
ng lao đ ng ộ ng lao đ ng t ả ự ỉ ề i t nh Ti n Giang ị ườ ỉ ộ ng lao đ ng t nh
ế ầ G m:3 ph n ầ ở ầ Ph n m đ u ộ ầ ng Ph n n i dung: 3 ch ươ ề ng 1: Khái quát v thông tin th tr *Ch ươ ạ ỉ ị ườ ng 2: Th c tr ng thông tin th tr *Ch ệ ươ *Ch ng 3: G ai pháp nâng cao hi u qu thông tin th tr ề Ti n Giang ị ậ ầ Ph n nh n xét và ki n ngh
Ầ Ộ PH N N I DUNG
ƯƠ Ề Ộ NG 1 NG LAO Đ NG
ị ườ ủ Ị ƯỜ : KHÁI QUÁT V THÔNG TIN TH TR ộ ng lao đ ng:
CH I.Khái quát và vai trò c a thông tin th tr 1.Khái ni m: ệ 1.1 Thông tin:
ồ ự ộ ộ ể ạ ứ Thông tin là m t ngu n l cm t th mà chúng ta có th s d ng đ t o
ụ ể ứ ộ
ấ ị ườ ộ ể ử ụ ế ị ra m t th khác và cung c p cho chúng ta các công c đ ra quy t đ nh. 1.2 Thông tin th tr ng lao đ ng:
ả ạ ỉ
ộ ộ ộ ị ườ ị ườ
Thông tin th tr ố ủ c a th tr ệ ợ ấ
ệ ố ầ ư ị ườ ng,tr c p…) và các trung gian th tr ứ ườ ệ ộ ơ ng lao đ ng là h th ng các ch tiêu ph n ánh tr ng thái ề ộ ng lao đ ng nh :cung lao đ ng,c u lao đ ng,các đi u ộ ng lao đ ng (các ỗ i làm vi c (s c lao đ ng) và ch
ế ố ộ ứ ệ ố i s d ng lao đ ng).
các thành t ề ươ ệ ki n làm vi c (ti n l ế ỗ ợ ệ ổ ch c và c ch h tr vi c k t n i ng t ườ ử ụ làm vi c tr ng (ng 2.Vai trò:
ị ườ ủ ồ Các vai trò chính c a thông tin th tr ộ ng lao đ ng g m:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
7
ị ạ ề ị ườ ủ ộ ỉ Ho ch đ nh và đi u ch nh các chính sách th tr
ầ ạ ị
ướ ệ ể ấ ng lao đ ng ch đ ng và ộ ng lao đ ng ế ng vi c làm,th t nghi p và thi u vi c làm đ phân tích cung và
ệ ị ườ ệ ế ế ể ộ ộ ộ ị ườ ụ ộ th đ ng. Các nhà ho ch đ nh chính sách c n có thông tin th tr ề v các xu h ầ c u lao đ ng,thi t k và tri n khai các chính sách th tr ng lao đ ng.
ị ạ
ộ ộ i s d ng lao đ ng,ng ệ i tìm vi c có th
ơ ộ ọ
ố ớ ố ể ề ườ ề ự ự ộ ệ ầ ề ệ
ệ ạ ể ợ ồ
ụ ệ Đ i v i các trung tâm d ch v vi c làm,thông tin TTLĐ là lo i thông tin ể ườ ử ụ mà giám đ c và cán b trung tâm,ng ệ ệ ử ụ s d ng đ so sánh các c h i hi n có. Đó là các thông tin v s l a ch n vi c ệ ề làm và ngh nghi p,ti n công và đi u ki n làm vi c,c u lao đ ng hi n nay và ổ ệ ị i ích liên quan khác bao g m đào t o và phát đ a đi m phân b vi c làm và các l tri n.ể
ủ ợ ấ ữ ộ
ộ ườ ể ộ ớ
i lao đ ng v i các n i dung nh ậ ạ ủ ệ ố ệ ộ ị ườ ấ ấ Gíup cho Chính ph và c ng đ ng xã h i trong đánh giá nh ng tr c p và ư ng lao
ồ ộ ả chi phí c a h th ng b o hi m xã h i cho ng ệ ề ợ ấ tr c p th t nghi p,đ n bù m t vi c làm, đào t o tái hòa nh p th tr ư ộ đ ng,h u trí…
ầ
ể ụ ấ ượ ể trong quy t đ nh các v n đ tuy n d ng,đào ng lao
C n cho các nhà đ u t ồ ề ệ ậ ỹ ấ ầ ư ề ế ị ự ố ượ ạ ệ t o,phát tri n ngu n nhân l c cho doanh nghi p theo s l ng,ch t l ộ ề ươ ộ ng và pháp lu t lao đ ng. đ ng,k năng ngh nghi p,ti n l
ữ ườ ạ ể ệ Nh ng ng
i d y ngh c n thông tin TTLĐ đ thi ề ề ầ ệ ậ ỹ ế ế ụ ệ ạ ầ ng trình đào t o theo tính hi u, yêu c u k thu t ngh nghi p, ngành ngh t k ,th c hi n các ề
ị ườ ộ ươ ch ộ ủ ầ c a c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng.
ầ ố ớ ị ườ ộ II.Các yêu c u đ i v i thông tin th tr ng lao d ng:
ườ ệ ố ầ
ơ
ị
ạ ử ổ ệ ố ả ả ị ả Thông tin TTLĐ ph i đ m b o tính h th ng: h th ng thông tin th ả ượ ộ ấ ủ ả ố ở ấ ả ể ng lao đ ng ph i đ t c các đ u m i qu n lý các c p c a c tri n khai t tr ộ ứ ổ ộ ươ ch c liên quan(Tài ng binh và Xã h i và các c quan,t ngành Lao đ ngTh ồ ườ ự ụ ệ ầ ư , Trung tâm d ch v vi c làm…),qua đó t o d ng môi tr chính,Đ u t ng đ ng ứ ứ ấ ể nh t đ cung ng,trao đ i thông tin, tra c u thông tin, x lý thông tin.
ủ ứ ộ ả ậ
ớ ượ ứ c cu c s ng,m i đáp ng đ
ộ ố ụ ế ố
ươ ấ
ả ủ ế ị ơ ấ ượ ớ ể ả ụ ể ề
ệ ố ặ ẫ ả ế
ử ụ ế ậ ạ ị ệ ộ ả ả M c đ chính xác c a thông tin TTLĐ:ph i đ m b o đ tin c y thì hi u ượ ệ ớ c cho vi c ra các qu c a thông tin m i đi vào đ ườ ự ế ệ ắ ộ i tìm vi c làm trên th c t quy t đ nh m t cách đúng đ n. thí d , n u s ng ể ề ư ng trình th p h n nhi u so v i thông tin đ a ra thì khó có th áp d ng các ch ả ằ ế ấ i quy t v n đ . M c dù có th khó đ m b o r ng có ch t l ng cao đ gi ộ ầ thông tin là chính xác tuy t đ i,song chúng ta v n c n quan tâm đ n biên đ sai ế ị ệ ố ế s n u đ nh s d ng thông tin đó cho vi c ra các quy t đ nh và l p k ho ch.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
8
ử ụ
ế Tính s d ng c a thông tin TTLĐ:ph i g m các thông tin thi ể ứ ệ ả ụ t th c,ph c i thi u vi c làm, tuy n d ng, đào
ả ồ ớ ế ậ ủ ự ụ ộ ị ườ ế ộ ề ỹ ỉ ủ ụ ự v tr c ti p công tác qu n lí, nghiên c u,gi ạ t o lao đ ng k năng và đi u ch nh các khuy t t ệ t c a th tr ng lao đ ng…
ế ế ố ờ Tính c p nh t và liên quan đ n y u t
ủ ả ộ
ậ ậ ộ ậ ộ ề ệ
ế ậ ủ ộ ề ầ ố
ế ạ ậ
ậ ế ị ẽ ặ ệ
ử ụ ầ ế ậ ơ ệ ỗ ợ ẻ ấ ọ ớ ớ ả th i gian c a thông tin TTLĐ:ph i ị ề ườ ượ ậ ng xuyên thông qua k t qu các cu c đi u tra th c c p nh t m t cách th đ ố ộ ườ ộ ườ i lao đ ng và s ng lao đ ng;đi u tra lao đ ng,vi c làm, thu nh p c a ng tr ề ề ươ ỉ ệ ng(ti n công) li u th ng kê, báo cáo v các ch tiêu cung c u lao đ ng,ti n l ộ ậ … n u không có thông tin c p nh t, chúng ta s d ng thông tin đã l c h u m t vài năm,thì s g p nguy c ra quy t đ nh sai l m. công ngh thông tin đóng vai trò quan tr ng trong vi c h tr chúng ta ti p c n v i thông tin m i m nh t.
ụ ẽ ả ộ ng lao đ ng ph i có y u t
Thông tin th tr ỷ ệ ấ ế
ế ướ ủ ầ ả ị ườ th t nghi p là 6% n u không có s tham chi u đ n y u t c,tháng tr ế ố ờ th i gian. Thí d s vô ế ố ự ướ c hay 2 năm ế ệ l ướ ỷ ệ này ph i là c a tu n tr c, năm tr
ờ ướ nghĩa khi nói t th i gian. T l tr c đây…?
ễ ể ủ
ễ ể ẽ ố ượ ề ệ ỉ t là ng
ụ ế ậ
ị ườ ạ ế ả Tính d hi u c a thông tin TTLĐ:các ch tiêu ph i rõ ràng,d hi u. n u ườ ặ i lao đ ng) s khó khăn ng(đ c bi ừ ả ở ạ khó d ng văn b n s d ng ngôn t ể ượ c th
ả ơ ể ệ ẫ ả ả ả ộ ể thông tin khó hi u thì nhi u đ i t trong ti p c n. Thí d các thông tin ứ ạ hi u,các d ng b ng ph c t p… thông tin th tr ư hi n m t cách đ n gi n nh ng v n đ m b o tính chi ti ộ ử ụ ầ ộ ng lao đ ng c n đ ế ụ ể ầ t, c th c n có.
ả ượ ố
ủ Tính b o m tan toàn c a thông tin TTLĐ:ph i đ ố ế ế ả ạ
ạ ậ ệ ố ượ ạ c n i m ng và m ng t k sao cho có kh năng ch ng thâm nh p m ng trái ư ộ c các hành đ ng phá h th ng cũng nh
ọ ả ậ ả ượ thông tin ph i đ c thi ặ ủ phép c a các tin t c, qua đó tránh đ ữ ệ ắ đánh c p các d li u quan tr ng.
ủ ấ ượ ả ủ ệ ầ Tính hi u qu c a thông tin TTLĐ:đ y đ ,ch t l ng và tính nhanh
ổ ứ ử ụ
ả ượ ộ ộ ể ủ ữ ả
ộ ng lao đ ng ph i đ ế ẩ ạ ệ ệ ậ
nh y.ạ ơ ị ườ ch c s d ng m t cách c các c quan t Thông tin th tr ị ẩ ự ự ộ ạ r ng rãi,đem l i nh ng k t qu tác đ ng tích c c thúc đ y s phát tri n c a th ể ề ạ ộ ườ ng lao đ ng thúc đ y t o vi c làm, thu nh p và t o đi u ki n phát tri n tr ự ồ ngu n nhân l c.
ọ ủ
Tính khoa h c c a thông tin TTLĐ: ể ậ
ượ ậ ủ ệ ử ươ
ớ c đ i m i. các ch ệ ụ ấ
ệ ố ể ủ ệ
ươ ng ti n và công ngh x lý thông tin đ ả ề ạ ớ ự ị ườ ơ ở ữ ệ ề ự ự ở ở ộ ớ ự Ngày nay v i s phát tri n v ệ tin,ph ị ơ ở ữ ệ ầ ph n m m và h th ng qu n tr c s d li u m i liên t c xu t hi n, đ c bi là v i s phát tri n c a m ng internet, vi c xây d ng c s d li u càng đ ộ m r ng. Thông tin th tr ệ t b c c a khoa h c,k thu t và công ngh thông ổ ng trình ệ ặ t ượ c ồ thành ti m năng,là ngu n ọ ỹ ượ ớ ự ng lao đ ng th c s tr
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
9
ả ệ ụ ữ ụ ế ị ị
ề ệ ư ậ ứ
ứ ậ ử ộ ả
ươ ệ ả ng trình ph n m m,h qu n tr c s d li u và ph
ừ ơ
ắ ừ ướ ả ợ ớ ệ ự l c h u hi u ph c v cho qu n lý, nghiên c u, ra quy t đ nh, giao d ch vi c ả ệ ự làm… trong đi u ki n nh v y, vi c thu th p,x lý,qu n lý,cung ng,xây d ng ả ả ơ ở ữ ệ ọ ị ườ ề ng lao đ ng ph i đ m b o tính khoa h c. c s d li u v thông tin th tr ị ơ ở ữ ệ ả ự ươ ề ầ ọ ng Ph i l a ch n ch ệ ạ ươ ọ ả ả ợ ử ệ ng thích các ti n x lý thông tin phù h p, đ m b o tính khoa h c hi n đ i,t ơ ở ữ ệ ả ướ c, v a có kh năng đáp c s d li u c a các c quan liên trong và ngoài n ờ ượ ứ c tr ng đ ủ c m t v a có kh năng thích h p trong th i gian t i.
ố ượ ử ụ ị ườ ộ III.Đ i t ng s d ng thông tin th tr ng lao đ ng:
ơ c ch c năng(ngành Lao đ ngTh
ươ ử ụ ứ ộ ụ
Các c quan nhà n ạ ộ ế ể ỗ ợ ử ổ ớ
ộ ướ ng binh và Xã ầ ư ạ ộ , B giáo d c và Đào t o…) s d ng thông tin h i, B K ho ch và Đ u t ệ ể TTLĐ đ h tr phát tri n các chính sách m i và s a đ i các chính sách hi n hành.
ộ ằ Ng
ỗ ậ ệ ụ ườ ử ụ ể ầ i s d ng lao đ ng:c n thông tin TTLĐ nh m: ộ
ỗ ố ệ ể ụ ớ ẽ ạ ế ng trình tuy n d ng lao đ ng cho các ch làm vi c m i s t o ra
ầ ư
ế ị
ả ơ ụ
ạ ộ ề ề ộ ố
ấ ả ư ả
ủ ủ ở
ế ị ị ả ị ườ ẵ ề ươ ướ ể ố ị + Tuy n d ng lao đ ng cho các ch làm vi c tr ng và l p k ươ ộ ạ ho ch,ch ươ ng lai. trong t ể ỗ ợ ế ị + Đ h tr quá trình ra quy t đ nh đ u t ỗ ợ ụ ệ ộ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng trong vi c quy t đ nh nên áp d ng + H tr ng ươ ươ ứ ệ ng th c ho t đ ng nào? Có hi u qu h n không khi áp d ng ph ph ng ặ ử ụ ủ ế ứ ử ụ th c s d ng nhi u lao đ ng ho c s d ng nhi u v n? Đi u này ch y u ồ ẩ ượ c quy t đ nh theo b n ch t s n ph m c a doanh nghi p, nh ng đ ng đ ề ộ ưở ờ ng b i tính s n có c a lao đ ng k năng,m c ti n th i cũng b nh h ộ ươ i thi u Nhà n l ề ệ ỹ ứ c quy đ nh. ng lao đ ng và ti n l ng th tr ng t
ườ ằ ầ ộ Ng i lao đ ng:c n thông tin TTLĐ nh m
ỗ
ợ ệ ỗ ợ + H tr tìm vi c làm phù h p ụ ở ệ Thí d , ị ộ ố ỹ ể
ệ ầ ụ ể ủ ề ỹ ạ đâu có ch làm vi c tr ng? Lo i hình công vi c đang có nhu ứ ề ươ ể ầ ng?... tri n ự ệ ề
ủ ệ ự
ệ ầ c u lao đ ng?Đ a đi m làm vi c? Các k năng c n có? M c ti n l ọ v ng c a các ngh , các yêu c u c th c a các k năng ngh nghi p, cách t ạ t o vi c làm, l a ch n th t c… ế ủ ụ ơ ộ ọ + Tìm ki m các c h i đào t o
ệ Ở ạ Hi n đang có các khóa đào t o nào? đâu? Chi phí đào t o? Chính ph
ầ ộ ọ ạ ạ ộ
ẽ ự ủ ụ ạ ọ ợ ớ ỗ
ủ ả ả ủ ỗ ợ h tr chi phí m t ph n hay toàn b ?... các thông tin này s giúp cho h trong ự l a ch n các hình đào t o phù h p v i m c tiêu,năng l c c a m i cá nhân và ọ kh tài chính c a b n thân h .
ớ ử ụ ệ ệ ể Trung tâm gi i thi u vi c làm:s d ng thông tin TTLĐ đ
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
10
ọ ể ự ạ ộ
ệ
ụ ớ ụ
ế ằ ộ ệ ng lao đ ng;
ỗ ợ ệ ậ
ề ầ
ạ ộ ả ơ ấ ớ ệ ng,vùng và c n
ầ + Đánh giá và giám sát năng l c ho t đ ng và chú tr ng các đi m c n ả c i thi n; ự ế ế ỗ ợ + H tr trong thi t k các ho t đ ng và d án m i nh m ph c v ị ườ ệ khách hàng tìm ki m vi c làm hi u qu h n trên th tr + H tr vi c l p báo cáo trình c p trên. ệ ả ướ ệ ứ ề
ỗ ỏ ươ ề ộ i thi u vi c làm c n các thông tin v tình ố ệ c ; các ch làm vi c tr ng; ổ ươ ng b ng ng trình v giáo
ộ ườ ử ụ ệ ụ ụ ủ ể ụ ụ ườ ạ Nhìn chung,các trung tâm gi ươ ị ộ ị ườ ng lao đ ng đ a ph hình th tr ệ ề ư ổ các đi u ki n tham gia(nh tu i,trình đ ngh nghi p, s c kh e…), l ệ ề và đi u ki n ph c v c a ng ụ d c và đào t o đ ph c v ng i s d ng lao đ ng;các ch i tìm vi c.
ạ ơ ở ứ
ề ề ầ ẩ ệ
ầ ủ ừ ế ạ ộ ể Các c s đào t o ngh : căn c vào thông tin nhu c u đào t o, chuy n ặ ng đ c tác đ ng đ n nhu c u đào t o và
ế ố ươ ứ ề ỹ ỹ ạ ư ỹ ạ ấ ượ ổ đ i nhu c u v k năng ngh nghi p, tìm ra các tiêu chu n ch t l ầ ư tr ng c a t ng k năng cũng nh các y u t ấ ượ ch t l ố ớ ng đào t o đ i v i các k năng t ng ng.
Các t
ươ
ạ + H tr vi c ra quy t đ nh các lo i ch ạ ộ ể ổ ứ ch c và cá nhân khác:dùng thông tin TTLĐ đ : ỗ ợ ệ ụ ộ ố ổ
ố ế ứ ề ề ươ ậ
ộ
ỉ ố ố ứ ỗ ợ ng trình và hình th c h tr . ỗ ợ ả ự gi m ho t đ ng trong lĩnh v c h tr ệ ề ng,thu nh p,các ngành ngh , công vi c ố ố ỷ ệ ở nghèo; s dân s ng l ủ ộ ộ ng trình lao đ ng ch đ ng
ự ớ ể ế ị ch c qu c t Thí d ,m t s t ầ nghèo c n thông tin v ti n l ộ ủ c a lao đ ng h nghèo; các ch s đánh giá t ươ ể ổ ị ứ m c nghèo kh ;đ a đi m sinh s ng; các ch ả ộ đang tri n khai có tác đ ng tích c c v i gi m nghèo…
ễ ự ươ ề ả ng trình và ho t đ ng th c ti n v gi m
ố ỉ
ố ượ ng lao đ ng còn ph c v cho các đ i t
ộ ụ ử ụ ộ ứ ụ ể ụ ụ ệ ụ ủ ừ ơ
ướ ự c qu n lý nhân l c
ạ ọ ườ ụ ạ ạ ị ng đào t o đ i h c, cao
ứ
ọ
ạ ộ ỗ ợ ệ ế ế + H tr vi c thi t k các ch ậ ộ ạ nghèo t i m t vùng , qu n hay thành ph t nh c th … ị ườ Ngoài ra,thông tin th tr ng khác tùy thu c vào m c đích s d ng,ch c năng nhi m v c a t ng c quan, cá nhân, đó là: ả ** Các nhà n ấ ** Các nhà cung c p d ch v đào t o(các tr ẳ đ ng…) ệ ** Các vi n nghiên c u; ** H c sinh sinh viên…
Ạ Ị ƯỜ Ộ NG 2 NG LAO Đ NG
: TH C TR NG THÔNG TIN TH TR Ề ệ ở ƯƠ Ạ Ỉ ớ ươ ộ ề Ự CH T I T NH TI N GIANG 20002009: i thi u S Lao Đ ngTh I. Gi ộ ỉ ng Binh Xã H i t nh Ti n Giang:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
11
ơ ồ ổ ứ ở ộ ươ ộ ỉ ề 1.S đ t ch c S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh Ti n
Giám đ cố Nguy nễ M nh ạ ngườ C
P. Giám đ cố Lê Văn V ngữ
P. Giám đ cố Nguy nễ Minh Vỹ
Giang:
P. Giám đ cố Nguy n ễ ị ồ Th H ng Hà
P. Giám đ cố Nguy n ễ Th ị Nguy tệ
Ph
Thanh tra Sở Tr n ầ Thi n ệ Tín ngườ
c
Phòng D y ạ nghề Lê c ướ Tân vỹ
Văn phòng Sở Nguyễ n Ng c ọ Tài vỹ
Phòng BTXH B o ả v , ệ CSTE Nguyễ n Văn D ự hà
Chi c c ụ Phòng ch ng ố TNXH Phan Thanh ngườ c
Phòng Lao ộ đ ng Vi c ệ làm Nguyễ n Văn Lâm vỹ
Phòng i ườ Ng có công Nguyễ n Thanh Th y ủ v ngữ
Ban qu n ả lý NTLS Phan Thanh Hoàng v ngữ
Qu ỹ B o ả tr ợ tr emẻ Cao Hoàng Nhân nguyệ t
TT B o ả tr xã ợ h iộ Nguyễ n Th ị Khuyê n hà
TT Ch a ữ b nh ệ – Giáo d c – ụ LĐXH Nguyễ n Văn Quí cuong
Trườ ng TC ngh ề Ti n ề Giang Nguyễ n Qu c ố Ch nẩ vỹ
Phòng K ế ho ch ạ – Tài chính Lê Văn Huê ngườ c nườ Tr g TC ngh ề KV Gò Công Nguyễ n Minh Đ cứ vỹ
Trườ ng TC ngh ề KV Cai L yậ Châu Văn V nươ g vỹ
TT i ớ Gi thi u ệ vi c ệ làm Ti n ề Giang Lê Văn iươ T vỹ
ch c:
ơ ấ ổ ứ * C c u t ở ố ố ệ ệ ố
ệ ứ ố ố ở ộ
ụ ệ ẩ ộ
ả ấ ộ
ổ ễ Ban giám đ c s : Giám đ c và các Phó Giám đ c. Vi c b nhi m , mi n ươ ng binh và xã nhi m, cách ch c Giám đ c, Phó Giám đ c S Lao đ ng – Th ộ ự ộ h i th c hi n theo tiêu chu n chuyên môn, nhgie65p v do B Lao đ ng – ộ ủ Ủ ươ ng binh và Xã h i ban hành và phân c p qu n lý cán b c a y ban nhân Th dân t nhỉ
ướ ố ở ả c:
ế
ệ
Các phòng giúp Giám đ c s qu n lý nhà n _Văn phòng Sở _Thanh tra Sở ạ _Phòng k ho ch – Tài chính ộ _Phòng lao đ ng vi c làm ạ _Phòng d y ngh ườ _Phòng ng ề i có công
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
12
ộ ợ ả ệ
ả ả ố ở :Chi c cụ c chuyên ngành ẻ _Phòng b o tr xã h i – b o v chăm sóc tr em ướ T ch c giúp giám đ c s qu n lý nhà n
ộ phòng ch ng tê n n xã h i
ộ ở ướ ắ c m t có
ấ ấ ấ ự ự ạ ệ ổ ứ ự ch c s nghi p thu c s tr ề ề ng trung c p ngh Ti n Giang ề ng trung c p ngh khu v c Gò Công ậ ề ng trung c p ngh khu v c Cai L y
ụ ụ ệ ỏ ộ t sĩ và ph c v mai h a tang
ả ỹ ả ợ ẻ ổ ứ ố Các t ườ _Tr ườ _Tr ườ _tr ợ ả ộ _Trung tâm b o tr xã h i ệ ệ ớ i thi u vi c làm _Trung tâm gi ộ ụ ữ ệ _Trung tân ch a b nhGiáo d c lao đ ng xã h i _Ban qu n lý nghĩa li _Qu b o tr tr em
ụ ở ộ ệ ươ ộ ỉ 2. Ch c năng, nhi m v S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh
ề ứ Ti n Giang:
ộ ở ề ộ S Lao đ ng – Th ứ V ch c năng:
ộ Ủ ự ỉ ả ướ ứ ệ ề ỉ
ộ
ộ ệ ị ề ụ ạ ị
ề ỉ ủ Ủ ự ộ ố ị ệ ủ ệ ỉ ơ ươ ng binh và Xã h i là c quan Ủ ư ứ chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, có ch c năng tham m u, giúp y ban ộ ươ ng binh c v lao đ ng, th nhân dân t nh th c hi n ch c năng qu n lý nhà n ộ ươ ộ ụ ng binh và xã h i và xã h i, v các d ch v công thu c lĩnh v c lao đ ng, th ề ự ủ ự trên đ a bàn t nh Ti n Giang; th c hi n m t s nhi m v , quy n h n theo s y ậ nhi m c a y ban nhân dân t nh và theo quy đ nh c a pháp lu t.
ở ươ ả ộ ị ộ S Lao đ ng – Th
ự ồ ế
ng binh và Xã h i ch u s ch đ o qu n lý v t ủ Ủ ệ ụ ủ ứ ể ỉ ộ ươ ề ộ ộ ỉ ạ ề ổ ị ự ỉ ạ ờ ch c, biên ch và công tác c a y ban nhân dân t nh, đ ng th i ch u s ch đ o, ng binh và Xã h i. ki m tra v chuyên môn nghi p v c a B Lao đ ng – Th
ề ở ộ ươ ệ ụ S Lao đ ng Th ộ ng binh và Xã h i có 2 nhi m v ụ ệ V nhi m v :
sau:
ề ướ c: ả V qu n lý nhà n
ươ ụ ề ả ng h
ng, m c tiêu và gi ế ướ ộ ạ ạ ạ
ế ể ươ ạ ự ự i pháp v lĩnh v c công tác lao ạ ắ ng binh và xã h i trong k ho ch ng n h n, dài h n theo k ho ch ế ộ ng binh và Xã h i và k ho ch phát tri n kinh
ộ ề + Xây d ng ph ươ ộ đ ng, th ộ ủ chung c a B Lao đ ng – Th ộ ủ ỉ ế t xã h i c a t nh Ti n Giang.
ướ ẫ ng d n và th c hi n các chính sách, ch đ v qu n lý s
ự ề ế ứ ộ ườ
ệ ạ ạ ộ ạ ộ ể ả ả ả ộ ợ ả ổ + T ch c h ụ d ng lao đ ng, đào t o ngh , k ho ch tài chính, chính sách u đãi ng công, b o hi m xã h i, các ho t đ ng b o tr ế ộ ề ử ư i có xã h i, xóa đói gi m nghèo,
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
13
ệ ạ ự ề ể ấ ộ n n xã h i, thanh tra, ki m tra các v n đ thu c lĩnh v c lao
ố ươ ộ ộ phòng ch ng t ộ đ ng, th ng binh và xã h i,…
ệ ụ ề ộ
ộ ở ươ ệ + Ki n toàn t ộ đ ng Th ổ ứ ộ ng binh và Xã h i ấ ch c b máy và t p hu n v nghi p v cho cán b ngành Lao ị ấ ườ ng, th tr n. ậ xã, ph
ạ ộ ự ệ Các ho t đ ng s nghi p:
ạ ộ ự ệ ư ấ ớ ệ ệ + Th c hi n cácc ho t đ ng t v n và gi i thi u vi c làm.
ộ ố ượ ộ ả ng thu c ngành qu n
ự ộ ố ự ộ ế ộ ệ + Th c hi n các ch đ , chính sách xã h i cho đ i t ợ lý và m t s lĩnh v c phúc l ư ồ i cho c ng đ ng dân c .
ạ ố ượ ạ ộ ự ệ ề ạ + Th c hi n các ho t đ ng đào t o ngh cho các lo i đ i t ng.
ủ ở ộ ươ ộ ỉ 3.Quá trình hình thành c a S Lao Đ ngTh ng Binh Xã H i t nh
ề Ti n Giang:
ướ ươ ừ ế c 1975 ty th ộ đóng trong chi n khu (r ng)
ng binh và xã h i ỉ ỹ
ươ ở ươ ng binh và xã h i ng binh và xã h i
ươ ề Tr 19751976 ty th 19761988 s th 19882009 s ở Lao đ ng ộ ộ t nh M Tho ộ Ti n Giang ề ng binh và Xã h i Th ộ Ti n Giang
ề II. Vài nét v tình hình th tr
ng lao đ ng t ộ ủ ỉ ạ ỉ ề ặ
ặ ị ườ ề ộ i t nh Ti n Giang: ế ể xã h i c a t nh Ti n Giang: 1.Đ c đi m kinh t ế ể a) Đ c đi m kinh t :
ỉ ề ộ ồ ử ự
ề ệ ộ ớ ố ỉ
ử ề ằ
ỉ ể ồ
ề ề ố ồ ề ế ọ ị ậ ợ ớ ị ế nhiên ố ụ tr ng đi m phía Nam (Thành ph H Chí Minh Đ ng Nai Bình i cho
ể ả ở ộ ư ụ ấ ằ Ti n Giang là t nh thu c đ ng b ng sông C u Long có di n tích t 2.481 km2, Ti n Giang là c a ngõ n i các t nh mi n Tây Nam B v i Thành ph ệ ồ H Chí Minh và các t nh mi n Đông. Hi n nay, Ti n Giang n m trong vùng ph ậ c n kinh t ề ươ D ng Bà R a Vũng Tàu). V i đ a th đó, Ti n Giang có nhi u thu n l ế . phát tri n s n xu t và tiêu th hàng hóa, m r ng giao l u kinh t
ị ổ
ờ ỳ ồ ệ ờ ỳ T ng giá tr tăng thêm ( GDP – giá so sánh năm 2005 ) năm 2009: ỷ ồ đ ng. Tăng bình quân th i k 20052009: 7,44%.GDP bình quân i năm 2009: 4,387 tri u đ ng, tăng bình quân th i k 20052009:
ơ ấ 7.377,547 t ườ ầ đ u ng 7,76%. C c u GDP năm 2009:
ự ệ _Khu v c I (nông – nghi p ): 47,43%
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
14
ự ụ ươ ệ ự _Khu v c II ( công nghi p – xây d ng ): 16,58% ạ ự 35,99% _Khu v c III ( th ị ng m i – d ch v ):
ướ ự ề
ự ự ệ ế ả
ư ể ệ ầ ớ ổ ng không còn nông nghi p, khu v c I đã gi m g n 10%, tuy nhiên khu v c II ư c phát tri n nh ng ch a
ơ ấ C c u GDP năm 2009 đã có s thay đ i theo chi u h ầ ặ ề n ng v kinh t ướ ấ ỉ ch tăng g n 3% cho th y công nghi p m i có b m nh.ạ
ổ ệ ạ ấ
ỷ ọ ế ờ T ng kim ng ch xu t kh u năm 2009: 110 tri u USD, tăng bình quân th i ệ tr ng hàng công nghi p chi m 43,39%, tăng
ớ ẩ ỳ k 20052009: 11,17% trong đó t 17% so v i năm 2005.
ẩ ấ Xu t kh u hàng hóa tháng 05/2009
ệ 5 ự ệ Th c hi n ự % th c hi n tháng so
Tháng 5 5 tháng Cùng kỳ Kế ho chạ
KIM NG CHẠ 29.712 158.695 38,7 137,5
ế 1.Kinh t Nhà n ướ c 6.257 47.880 174,2
ế ậ ể 2.Kinh t t p th 153 1.026 66,4
ế ể 3.Kinh t cá th
4.Kinh t ế ư t nhân 21.907 100.266 112,6
ế ầ ư ướ 5.Kinh t ố có v n đ u t n c ngoài 1.395 9.523 148,1
ổ ạ ệ ẩ ậ
ế ế ậ
ờ T ng kim ng ch nh p kh u năm 2009: 24,9 tri u USD, bình quân th i ỳ ờ ả ỳ k 20052009 gi m: 2,23%, riêng th i k 20052007 tăng bình quân 8,12%, ệ ị ẩ trong đó nh p kh u máy móc, thi t b chi m 12,49% và nguyên nhiên li u 87,51%.
ẩ ậ Nh p kh u hàng hóa tháng 05/2009
ệ 5 ự ệ Th c hi n ự % th c hi n tháng so
Tháng 5 5 tháng Kế Cùng kỳ
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
15
ho chạ
KIM NG CHẠ 5.109 30.488 41,8 117,0
ế 1.Kinh t Nhà n ướ c 1.911 10.305 96,2
ế ậ ể 2.Kinh t t p th
ế ể 3.Kinh t cá th
4.Kinh t ế ư t nhân 2.869 14.275 141,5
ế ầ ư ướ 5.Kinh t ố có v n đ u t n c ngoài 329 5.908 148,6
ả ượ ệ ấ ươ ự
ươ ầ ng th c năm 2009: 1,324 tri u t n /năm, tăng bình ờ ự ng th c bình quân đ u ngu i
ổ T ng s n l ỳ ờ ả ng l quân th i k 20052009: 0,31%, tuy nhiên l 787,9 kg, gi m bình quân th i k 20052009: 0,7%.
ặ ờ ỳ ộ
ặ ộ ữ Ngành may m c là m t trong nh ng ngành cung c p m t hàng thi ế ữ ằ ộ
ờ ố ườ ề ầ
ầ ớ ư ể ụ ồ
ế ế ấ t y u ơ ả ủ ả trong đ i s ng xã h i nh m gi i quy t m t trong nh ng nhu c u c b n c a ể ộ ề i; là ngành c n nhi u lao đ ng và Ti n Giang v i u đi m là con ng ữ ặ ộ ồ ngu n lao đ ng d i dào, ngành may m c đã liên t c phát tri n trong nh ng ầ năm g n đây.
ỉ ồ ự ử ằ So v i các t nh khu v c đ ng b ng sông C u Long, Ti n Giang đ
ỉ ặ ữ ớ ộ
ộ ệ ế ả
ằ ề ể ớ ả ử ệ ấ
ị ả ượ ẩ ấ ạ
ẩ ớ ộ ệ ứ ạ ấ
ủ ả ế ế
ớ ố ộ ấ ế ệ ẩ ạ ả ượ c ố ượ ng xem là m t trong nh ng t nh có ngành may m c khá phát tri n, có s l ự doanh nghi p và lao đ ng ngành may chi m kho ng 16% so v i toàn khu v c ả ỉ ồ ệ đ ng b ng sông C u Long. T nh hi n có 08 doanh nghi p s n xu t các s n ố ớ ạ ộ ươ ặ ẩ ng đ i l n đang ho t đ ng, thu hút trên 9.000 ph m may m c có quy mô t ả ệ c 14,2 tri u s n ph m năm 2006 Giá tr s n xu t công lao đ ng, t o ra đ nghi p tăng bình quân 17%/năm, là ngành có kim ng ch xu t kh u l n th hai sau ngành ch bi n th y s n v i t c đ tăng trung bình hàng năm là 13%/năm, chi m kho ng 22,1% kim ng ch xu t kh u ngành công nghi p (năm 2006).
ị ề ớ ề ướ ừ
ị ể ố ớ ự ủ ị
ể ặ ệ ồ
ượ ế ể c ký k t gi a chính ph Vi
ể
ữ ố ỹ ể ượ ộ ẩ ị
ệ ủ ầ ư c đ u t ồ ệ ạ ị ể ằ ị ể ạ V i ti m năng phong phú, đa d ng, du l ch Ti n Giang t ng b c phát ọ ố ồ tri n và có v trí quan tr ng đ i v i s phát tri n du l ch c a thành ph H ử ằ ổ ự Chí Minh và vùng Đ ng b ng sông C u Long, đ c bi t trong khuôn kh d án ị phát tri n du l ch Mê Kông đ t Nam và Ngân ơ ấ hàng phát tri n Châu Á (ADB). Thành ph M Tho đ nâng c p c ườ ở ạ ầ ng s h t ng du l ch, nh m thúc đ y phát tri n du l ch c ng đ ng và tăng c ị ơ ợ i đã có 16 đ n v h p tác phát tri n du l ch ti u vùng sông Mê Kông. Hi n t
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
16
ữ ề ậ ớ
ừ
ạ ộ ạ ứ ị ụ ả ướ ầ ẩ ị ể hành ho t đ ng cùng v i trên 200 thuy n máy v n chuy n kinh doanh l ấ ượ khách du l ch, 53 khách s n và 12 nhà hàng, không ng ng nâng cao ch t l ng ố ế ị . d ch v , s n ph m, đáp ng nhu c u khách du l ch trong n c và qu c t
Sông Ti nề
ộ ặ ể b) Đ c đi m xã h i:
ố ớ ố ẻ ề
ồ ườ ấ ớ
ố ộ ổ ử ề
ấ ậ ấ ộ
ộ ọ ạ ượ ả ộ ỹ ệ ố ơ V i dân s h n 1,73 tri u dân, đa s là dân s tr nên Ti n Giang có ế ộ ố ộ ộ i trong đ tu i lao đ ng chi m 74% so m t ngu n lao đ ng r t l n, s ng ớ ổ ỉ ằ ự ồ v i t ng s dân. Trong khu v c đ ng b ng sông C u Long, Ti n Giang là t nh ề ư dân c có trình đ h c v n bình quân cao nh t. Do v y, lao đ ng c a Ti n ế Giang khi đ t.
ề ồ ị
ợ ạ ướ ậ ủ ố c đào t o có kh năng ti p thu nhanh, k năng lao đ ng t ệ ỹ Ti n Giang g m có: thành ph M Tho, th xã Gò Công, huy n Châu c. ố Thành, Ch G o, Cai L y, Cái Bè, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Ph
ề ề ạ ỉ
ượ ệ ố ượ ố Ti n Giang là t nh có truy n th ng cách m ng, v i 52.800 đ i t ng ậ ớ ơ c qui t p, có t sĩ v i h n 20.300 m Li ớ ộ ệ t sĩ đ
chính sách, có 22 nghĩa trang Li 106 nhà bia ghi tên Li t sĩ.ệ
ỉ ơ ố ượ ơ ộ ng an sinh xã h i và h n 360 đ i t
ụ ạ ả ậ ộ ệ ạ ố ượ n n ng t i trung tâm giáo
T nh có h n 3.100 đ i t ả ộ ườ ộ ồ ơ xã h i có h s qu n lý, trong đó t p trung qu n lý, giáo d c t ụ i. d c lao đ ng xã h i: 139 ng
ề ậ ọ
ự ượ ớ ườ ườ ử ậ Ti n Giang có l c l ằ b ng sông C u Long v i 73.089 ng ấ ồ ỹ ộ ng cán b khoa h c k thu t đông nh t đ ng ỹ i; công nhân k thu t 28.071 ng i; trung
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
17
ệ ườ ạ ọ ẳ ộ i; trình đ cao đ ng và đ i h c là 14.465 ng ườ i
ườ ọ h c chuyên nghi p 30.387 ng ạ ọ và trên đ i h c là 166 ng i.
ơ ộ ế ợ ộ Theo l
ớ ủ ế i ngh quy t 170/2005/QD9TT ngày 08/7/2005 c a Th t
ả ổ ị ỉ ư ủ ỉ
ẩ ả ề t qu t ng h p s b , k t qu đi u tra h nghèo ( theo chu n ủ ướ ạ ng ứ ố ộ ỷ ệ 20,29%. M c s ng dân c c a t nh ử ồ ở ứ ằ ế m i ban hành t Chính ph ) thì toàn t nh có 74.828 h , t ượ đ l m c trung bình cùa vùng Đ ng b ng sông C u Long. ủ c đánh giá
ị ườ ố ỹ ộ c thông tin th tr ự ng lao đ ng thành ph M Tho tr c
ơ ượ ộ ỉ ề 2.S l thu c t nh Ti n Giang:
ỹ c a t nh Ti n Giang, v trí
ề 72 km v h ị ng đông
ề ướ ỹ ả
ườ ằ ồ ở ờ b c h l u ạ ư ắ b ắ thành b c, cách ể ng tây nam, có c ng M Tho cách bi n Đông 48 ỉ ộ ng sông n i các t nh đ ng b ng sông ng b và đ ế tuy n đ
ố ề ử ỉ ỵ ủ ỉ ỉ ị TP M Tho là đô th t nh l ố ồ ề thành ph H Chí Minh sông Ti n, cách ề ướ phố C n Th 100 km v h ơ ầ ườ ơ ộ ụ km, là n i h i t ố ồ ớ thành ph H Chí Minh C u Long v i và các t nh mi n Đông.
ỹ ươ ụ ả ạ ị Kinh t : th ấ ng m id ch v , s n xu t
ế ủ ự ủ thành phố M Tho là ch l c c a ủ ả ệ . CNTTCN, th y s n và nông nghi p
ề ươ V th ụ ạ ị ng m id ch v :
ư
ươ ủ ề
ố ươ ự ế ạ
ạ ớ Thành phố M Tho là trung tâm giao l u kinh t ấ ế ươ ng m i l n nh t th ợ ồ ỹ ệ ng nghi p c a M Tho bao g m các ch , ử ự ng m i, các đ i lý, v a trái cây, v a hàng bông, các b n bãi, các c a ố ỹ ệ ố . H th ng th ạ ơ ở ị ủ ỉ c a t nh Ti n Giang ph th ụ hàng ăn u ng và các c s d ch v .
ệ ố ỹ ợ
Thành ph M Tho hi n nay có 17 ch g m 01 ch trung tâm, 16 ch ườ ụ ờ ố ế ầ
ươ ự ẽ ế ợ
ụ ộ ố ầ ỹ ộ ố ị ạ ụ ủ ự ụ ắ
ợ ở ợ ồ ả ặ các ph ng, xã, kinh doanh h u h t các m t hàng ph c v đ i s ng và s n ấ ng lai, M Tho s xây d ng thêm m t s ch và liên k t các xu t. Trong t ị ể ơ đ n v b n xây d ng m t s siêu th đ ph c v nhu c u mua s m c a nhân dân.
ươ ạ ộ
ộ
ạ ố Toàn ngành th ộ ươ trong đó h th ụ ộ ị và h d ch v tăng ng m i có 6.649 h kinh doanh, tăng bình quân17%/năm, ệ ng nghi p tăng bình quân 5 %/năm, h ăn u ng tăng 10%/năm 2%/năm. Doanh s năm 2003 đ t 3.873 t ố ỷ ồ đ ng.
ệ Công nghi p – TTCN:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
18
ấ Năm 2003 trên đ a bàn thành ph M tho có
ố ể ỹ t p th , doanh nghi p t ị ả ơ 988 đ n v s n xu t, bao ệ ư nhân, công ty trách Nhà n
ệ ướ ế ồ g m: kinh t ữ ạ nhi m h u h n và kinh t ị ế ậ c, kinh t ể ế cá th .
ử ụ ả ộ S d ng lao đ ng kho ng 6.840 ng i.ườ
ỷ ọ ế ẩ Ch bi n l ng th c th c ph m là ngành có giá tr chi m t
ấ ị ọ ề ệ
ấ ướ ụ ự
ự ự tr ng cao ị ấ ướ ơ ể c đá cũng có nhi u tri n v ng, hi n có 8 đ n v ụ cho ngành đánh b t h i s n. Các ngành: nh a, c ơ ắ ả ả ể ứ ế ạ ế ế ươ ề ả nh t (60%). Ngh s n xu t n ả s n xu t n c đá ph c v ệ khí, d t may, th c ăn gia súc, chi u cói cũng phát tri n m nh.
ị ả ủ ệ ệ ể ấ Năm 2003, giá tr s n xu t công nghi p và ti u th công nghi p là 237
ỷ ồ t đ ng, tăng 9% so năm 2002.
ư ề ệ V nông ng nghi p:
ổ ấ ệ ệ ố ỹ T ng di n tích đ t nông nghi p thành ph M Tho hi n nay là
ệ ườ ớ n cây
ớ ố
ể ủ ả ế ắ
ế ấ ổ ỉ ỉ
3.015 ạ ạ ăn trái 2.243 ha v i các lo i cây có múi, nhãn các lo i; ha, trong đó v ỹ ồ ấ đ t tr ng cây hàng năm 772 ha v i lúa, hoa màu, hoa ki ng. Thành ph M ệ Tho hi n có 44 bè nuôi cá trên sông, 362 tàu đánh b t th y s n, chi m 35,57% ả ượ ố s tàu toàn t nh; t ng công su t 83.545 CV, chi m 65,4% so toàn t nh, s n l ng ấ 36.000 t n/năm.
ề ệ ệ ỹ
ụ ụ ể ớ ẩ ẽ V lâu dài, nông nghi p M Tho s chuy n sang nông nghi p sinh thái ấ ượ ng
ể ậ ả ị ể ươ ph c v du l ch, phát tri n vành đai th c ph m v i rau, trái an toàn, ch t l cao, phát tri n sinh v t c nh, hoa t ự i …
ể ử ụ ể ệ ồ ả ặ ướ c,
ủ ả Phát tri n đa d ng nuôi tr ng th y s n đ s d ng hi u qu m t n ặ ướ ể ụ ụ ờ ắ ứ ị ạ ồ đ ng th i g n các hình th c khai thác m t n c đ ph c v du l ch.
ả ả ườ Gi ệ ng công nghi p
ữ ữ v ng và nâng cao ngh khai thác h i s n, tăng c ể ế ế ụ ư ề ch bi n đ tiêu th cá cho ng dân.
ệ ệ
ắ ầ ơ ấ ế ệ ể ạ ộ ị
ể ớ ể Phát tri n nông nghi p ven đô g n v i vi c hình thành và phát tri n làng ề ể ả ỗ i ch và i quy t vi c làm, góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng t ậ ngh đ gi tăng thu nh p cho nhân dân.
ề ạ ớ ệ ệ Đào t o ngh và gi i thi u vi c làm
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
19
ạ ế ộ ề Năm 2003 đ n năm 2005, bình quân m t năm Thành ▪ Đào t o ngh :
ố ỹ ạ ả ộ ộ ph M Tho đào t o ngh ề cho kho ng 4.000 lao đ ng. Nâng lao đ ng đ ượ c
ạ ừ đào t o t 14,65% năm 2002 lên trên 20% vào năm 2005.
ả ế ế ộ ớ Năm 2003 đ n năm 2005, bình quân m t ▪ Gi ệ i quy t vi c làm m i:
ố ả ệ ế ế ả ộ năm thành ph gi i quy t vi c làm cho kho ng 3.500 lao đ ng. Đ n năm 2005
ố ướ ạ ỷ ệ ấ h t l ệ th t nghi p xu ng d i 5%.
ả ế ế ỗ Năm 2003 đ n năm 2005 bình quân m i ▪ Gi ệ i quy t vi c làm thêm:
ố ả ệ ế ả ộ năm thành ph gi i quy t vi c làm thêm cho kho ng 15.000 lao đ ng. Tăng
ộ ờ th i gian lao đ ng trong nông nghi p t ệ ừ 85% năm 2002 lên 90% vào năm
2005.
ố ị ườ ơ ở ạ ề Hi n nay, trên đ a bàn Thành ph có 13 tr ng, c s đ y ngh và gi ớ i
ệ ệ ệ thi u vi c làm;
ườ ể ệ ▪ Tr ng Trung h c ạ ọ và d y ngh ề Nông nghi p và Phát tri n nông
ố ộ ị ỉ ậ ấ ỹ 50, p Phong Thu n B, xã Tân M Chánh. thôn Nam b . ộ Đ a ch :Qu c l
ườ ư ễ ố ộ ị ỉ Đ a ch : Qu c l 50, ▪ Tr ng Trung h c ọ B u chính Vi n thông II.
ấ ố ỹ ỹ ỉ p Tân T nh, xã Tân M Chánh, thành ph M Tho.
ườ ỉ ố ự ở ộ ị ề tr c thu c S LĐ TB XH. Đ a ch : S 11B/17 ▪ Tr ạ ng d y ngh
ườ ạ ọ ườ ố ỹ đ ng H c L c, Ph ng 8, Thành ph M Tho.
ồ ẳ ạ ỉ ố ơ ở ị ề (c s 2). Đ a ch : S 3 ▪ Tr ộ ngườ Cao đ ng c ng đ ng d y ngh
ườ ề ườ ố ỹ đ ng Ngô Quy n, Ph ng 1, thành ph M Tho.
ậ ơ ở ị (c s 1). Đ a ch : ỉ S 6 ố ▪ Tr ỹ ngườ Công nhân k thu t giao thông
ườ ườ ố ỹ đ ng 30/4, Ph ng 1, Thành ph M Tho.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
20
ụ ệ ự ở ộ ị ỉ tr c thu c S LĐ TB XH. Đ a ch : ▪ Trung tâm D ch v vi c làm ị
ố ườ ườ ố ỹ S 30 đ ộ ng Đinh B Lĩnh, Ph ng 2, thành ph M Tho.
ụ ệ ự ề ộ ỉ ị tr c thu c T nh Đoàn Ti n Giang. đ a ▪ Trung tâm D ch v vi c làm ị
ườ ạ ầ ườ ố ỹ ỉ ố ch : S 4 đ ng G ch R m, Ph ng 1, thành ph M Tho.
ớ ộ ệ ệ ▪ Trung tâm gi ố ỹ i thi u vi c làm Liên đoàn lao đ ng thành ph M
ỉ ố ị ườ ố ỹ ễ ng Nguy n Trãi, thành ph M Tho. Tho. Đ a ch : S 10, đ
ướ ệ ạ ượ ụ ở ộ ề tr c thu c S Giáo d c ▪ Trung tâm H ng nghi p D y ngh
ạ ỉ ị ườ ươ ườ ề Đào t o t nh Ti n Giang. Đ a ch : ố ỉ S 11, đ ng Hùng V ng, ph ng 7,
ố ỹ thành ph M Tho.
ở ở ạ ỉ ố ị ườ Ấ ắ ệ Đ a ch : S 169 đ ng p B c, ▪ C s d y may công nghi p.
ườ ố ỹ ph ng 5, thành ph M Tho.
ướ ề ố ạ ườ d y ngh u n tóc s ố 10/1 đ ộ ng Đinh B ▪ C sơ ở Ph ng Anh
ườ ố ỹ Lĩnh, Ph ng 8, Thành ph M Tho.
ơ ở ạ ụ ữ ỉ ự ề ộ ộ ệ tr c thu c H i Ph N t nh Ti n ▪ C s d y ngh may công nghi p ề
ườ ợ ườ ố ỹ ạ Giang. Đ i ch : S s ỉ ố ố 2, đ ng Lê L i, ph ng 1, thành ph M Tho.
ơ ở ạ ụ ữ ự ộ ộ ệ tr c thu c H i Ph N thành ph ố ▪ C s d y ngh may công nghi p ề
ỉ ố ỹ ị ườ ề ườ ố ỹ M Tho. Đ a ch : S 28 đ ng Ngô Quy n, ph ng 1, thành ph M Tho.
Ạ Ề NGÀNH NGH ĐÀO T O
ấ ề ề I Trung c p ngh ơ ấ II S c p ngh
ệ ệ ệ 1 Đi n công nghi p ệ 1 Đi n công nghi p
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
21
ệ ử ụ Đi n t dân d ng
ệ ử ụ dân d ng 2 2 Đi n t
ệ ử ệ ụ ệ công nghi p 3 Đi n t 3 Đi n dân d ng
ệ ạ Đi n l nh
ỹ ậ ề 4 4 ạ K thu t máy l nh và đi u hòa không khí
Hàn
5 5 Gò Hàn
ắ ọ ạ C t g t kim lo i Ti nệ
6 6
ử ữ ắ S a ch a xe g n máy.
ệ 7 Công ngh Ô tô 7
ế ế ờ May – thi t k th i trang
ử ữ ế ị t b may công 8 8 S a ch a thi nghi pệ
ữ ử ế ế ồ ọ t k đ h a 9 Thi ủ 9 S a ch a máy tàu th y
ả ị ạ 10 Qu n tr m ng máy tính 10 May công nghi pệ
ế ọ ệ 11 K toán doanh nghi p 11 Tin h c A, B
Ạ Ị ƯỜ Ạ Ỉ Ộ NG LAO Đ NG T I T NH
Ề
ữ ổ
ồ ổ ( Nam: 1560 tu i, N : 1555 tu i ) ổ ộ Ự III. TH C TR NG THÔNG TIN TH TR TI N GIANG: ồ ộ 1.Ngu n lao đ ng trong tu i: ố ượ ng ngu n lao đ ng: 1.1 S l
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
22
ổ ố ừ ơ ấ ươ ằ
ố ổ T c c u dân s ngày 01/4/1999 ( t ng đi u tra ) b ng ph ủ ừ ố
ả ổ ề ổ ườ ấ
ả ơ ọ ườ ộ ồ ỗ ộ ể ộ i/năm. Do bi n đ ng c h c ngu n lao đ ng gi m m i năm 4.250 ng
ườ ồ ộ
ổ ộ ế ạ ườ i/năm. Năm 2004 lao đ ng trong tu i có 1.089.729 ng
ỷ ọ ổ ng pháp ồ chuy n tu i theo kh năng s ng c a t ng nhóm tu i dân s , qua 5 năm ngu n i, bình quân g n 28.000 lao đ ng trong tu i tăng kho ng 139.000 ng ườ ả ng i i, bình quân nên trong giai đo n 20012004 ngu n lao đ ng tăng 94.000 ng ườ i, tăng 23.500 ng ế chi m t ố tr ng 64,80% trong t ng dân s .
ồ ộ ng ngu n lao đ ng:
ổ ấ ượ 1.2 Ch t l ơ ấ 1.2.1C c u tu i:
ổ ổ ộ
T ng lao đ ng trong tu i (%) 15 – 29 tu iổ 30 – 49 tu iổ ổ ở 50 tu i tr lên 2000 100 48,50 45,53 5,97 2004 100 46,83 45,30 7,87
ộ ọ ấ ụ ổ 1.2.2Trình đ h c v n, giáo d c ph thông:
ổ T ng dân ố s HĐKT >=15 tu iổ năm 2008 Ch aư ữ t chế bi Ch a t nghi p ệ c p Iấ tố Đã t nghi p ệ ấ c p III
43.242.489 100 9.248.604 100 1.919.665 4,44 549.367 5,94 ộ ọ ấ Chia theo trình đ h c v n tố tố ư ố Đã t Đã t t nghi p ệ nghi p ệ c p IIấ c p Iấ 13.993.56 9 32,36 1.450.105 15,69 12.855.991 29,73 3.776.205 40,83 5.997.733 13,87 2.502.672 27,06 8.475.531 19,69 969.255 10,48
928.084 100 24.594 2,65 214.480 23,11 397.220 42,80 169.561 18,27 122.229 13,17
131.598 100 1.684 1,28 13.792 10,48 41.361 31,43 32.768 24,90 41.993 31,91
796.486 100 22.910 2,87 200.688 25,20 355.859 44,68 136.793 17,17 80.236 10,08 1. Toàn qu cố % 2.ĐBSCL % 3.Ti n ề Giang % 3.1 Thành thị % 3.2 Nông thôn %
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
23
ề l i t ỷ ệ ườ ố ng
ấ ệ ấ ư ấ t nghi p c p II và c p III cao h n vùng ỷ ệ
ở ề ầ
ử ệ ấ ề t nghi p c p II tr lên c a c n ế
ộ ọ ấ ề ự ủ ỉ ự ế
ấ ượ ể ồ ưở ng ngu n nhân l c, b i l
ở ẽ ặ ằ ở
ả ừ ấ ữ ạ ớ ủ ế ng tr c ti p đ n công tác đào ạ ọ ấ m t b ng h c v n đ đào t o ự ặ c p II tr lên. M t khác có s ỷ ệ ườ ng i
ệ t khá l n v trình đ h c v n gi a thành th và nông thôn. T l ệ ấ ề ở ở ị ơ Ti n Giang có t ả ướ ồ ằ Đ ng b ng sông C u Long ( ĐBSCL) nh ng th p nhi u so c n c. T l ườ ố ề ớ ủ ả ướ ơ c h n 1,8 l n so v i Ti n Giang. Đây ng i t ồ ạ là h n ch chung v trình đ h c v n ngu n nhân l c c a t nh nói riêng và c a ả vùng ĐBSCL nói chung. Đi u này gây nh h ự ạ t o nâng cao ch t l ề ngh và đào t o chuyên môn k thu t ph i t cách bi ố t ậ ỹ ị ộ ọ ấ ớ thành th là 56,81% so v i nông thôn là 27,25%. t nghi p c p II tr lên
ộ ỹ ậ : 1.2.3 Trình đ chuyên môn k thu t
ề
ố ố ộ T c đ tăng 20022004 96,73 34,30 32,37 2004 21,66 14,33 22,57 Ti n Giang (%) ĐBSCL (%) Toàn qu c (%) 2000 10,41 10,03 15,51 2001 11,01 10,67 17,05
ử ụ
ồ 2.S d ng ngu n lao đ ng: ự 2.1Theo khu v c kinh t ộ ế :
ề
ơ ấ
ươ ị ệ LĐ làm vi c trong n n KTQD C c u (%) _Nông nghi pệ ệ _Công nghi pxây d ng ụ _Th ự ệ ng ngi pd ch v 2000 784.133 100 61,67 11,50 26,83 2004 886.694 100 56,64 12,77 30,59
ầ ế 2.2Theo thành ph n kinh t :
ổ ộ ề ệ
ậ ư
c ngoài
ế ỗ ự ể T ng lao đ ng làm vi v n n KTQD (%) ướ ộ _Lao đ ng nhà n c ể ộ _Lao đ ng t p th ộ nhân _Lao đ ng t ợ ộ _Lao đ ng kinh t h n h p ộ ố ướ _Lao đ ng khu v c có v n n ộ _Lao đ ng cá th 2000 100 4,16 0,38 1,72 0,38 0,08 93,28 2004 100 4,62 0,54 6,64 0,32 0,23 86,33
ủ ệ ạ ườ ộ i lao đ ng:
2. Tình tr ng vi c làm c a ng ạ ệ Tình tr ng vi c làm:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
24
ồ ườ ộ
ạ ộ i ho t đ ng kinh t ộ ổ ộ
ườ ạ ộ ồ ườ ậ ế ng xuyên chi m 82,35% t ng ngu n lao đ ng trong tu i, lao đ ng không ặ t ho c Phân tích ngu n lao đ ng năm 2004, có 897.392 ng ổ ng xuyên ( ng ộ ợ ố i đi h c, n i tr , m đau, tàn t
ọ ế ườ ế th ế ườ ho t đ ng kinh t th ộ ầ không có nhu c u lao đ ng ) 192.337 ng i chi m 17,65%.
ổ ờ ả ộ
ố ườ ườ
ề ng xuyên có 866.694 ng ế ườ ố
ườ ệ
ế ườ ự ế ầ ố i có t ng s ngày làm vi c th c t
ỏ ơ ổ ự ế ỏ ơ ệ ạ ộ Quan sát kho ng th i gian 12 tháng thì trong t ng s lao đ ng ho t đ ng ộ ế ườ ng xuyên ( lao đ ng th ệ i không có i không có vi c làm th ng xuyên ố ệ nh h n s ngày có nhu c u làm ờ ờ nh h n 50% t ng th i gian làm vi c và th i
ệ ệ ệ kinh t i có vi c làm th qu c dân ), chi m 96,58% và 30.698 ng làm vi c trong n n kinh t ế ườ ệ ng xuyên chi m 3,42% ( ng vi c làm th ổ ườ là ng thêm hay ngày làm vi c th c t ầ gian có nhu c u làm vi c ).
ộ ướ ệ
ự ấ ệ
ớ ặ ả ấ
ề ậ ự ệ ư ệ ệ
ậ ờ ự ộ
ỷ ệ l ộ
ệ
c ngày 1/7 lao đ ng th t nghi p khu ạ khu v c nông thôn, v i đ c thù “chia vi c” trong ho t th t nghi p ch a ph i là v n đ th t s quan tâm. ỷ ệ l này là ớ c s d ng 20,9%. V i 490.886 lao đ ng nông ườ i không có vi c làm. Đây ệ ử ụ ơ ệ ệ ự ượ ờ Quan sát trong th i gian 7 ngày tr Ở ị ự v c thành th là 4,51%. ệ ỷ ệ ấ ộ ộ đ ng lao đ ng, nên t l ấ ạ ủ ể Th t ra, bi u hi n c a tình tr ng th t ngi p trong nông nghi p chính là t ượ ử ụ c s d ng trong khu v c này. Năm 2004 t th i gian lao đ ng đ ượ ư ờ 79,1% và th i gian ch a đ ẽ ổ nghi p hi n có, quy đ i ra s có h n 102.400 ng ấ ộ chính là l c l ệ ề ng lao đ ng th t nghi p ti m tàng trong nông nghi p.
ả ệ ế Công tác cho vay gi i quy t vi c làm:
c vay
ổ ổ ệ ồ
ộ ố ộ ượ _T ng s h đ ố ố _T ng s v n cho vay (tri u đ ng) _Lao đ ng đ
ỷ ệ ượ ạ ệ ớ ượ ạ ệ c t o vi c làm ớ ệ ạ Trong đó t o vi c làm m i c t o vi c làm m i (%) T l đ 20002004 36.226 68.064 57.047 19.044 33,38 Bq/năm 7.245 13.612 12.126 3.809 31,41
ờ ể ể ế ộ Trong th i gian qua, ch y u cho vay đ phát tri n kinh t
ệ ơ ở
ề ơ ư ệ ồ
ệ ủ ế ổ ộ ứ ừ ạ ộ
ủ ệ ạ ấ ộ
ỷ ọ ề ớ ầ ệ ượ ả c c i thi n nhi u, t
ệ ề ạ
ờ ạ ớ ầ ệ ỗ ụ ậ
ử ụ ộ h , các doanh ố ố nghi p vay không nhi u. Trong t ng s v n cho vay có h n 90% cho vay khu ự v c nông thôn và h n 70% thu c ngành nông nghi p nh : tr ng cây công nghi p, chăn nuôi gà,heo, bò…M c cho vay t ng h giai đo n 20002004 đã tăng lên g n g p đôi so v i giai đo n 19951999, nên vi c làm c a các h vay ớ ạ ộ ố tr ng lao đ ng t o vi c làm m i cũng ngày càng v n đ ỉ ượ c nhi u vi c làm m i trong t nh, tăng. Thông qua công tác cho vay đã t o đ ỷ ệ ờ ệ ồ l đ ng th i t o thêm vi c làm, t n d ng th i gian nhàn r i góp ph n nâng t ủ ờ th i gian s d ng c a lao đ ng nông thôn.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
25
ự ộ ạ ả ạ Năng l c đào t o và kh năng thu hút lao đ ng qua đào t o:
ề ỹ
ỗ ơ ở ạ ạ Các c s d y ngh công l p t p trung ch y u ộ ủ ế ở ươ ỗ ng
ở Trung ề ườ ạ ộ ỹ
ở ấ ướ ạ ỗ
ng nghi p đào t o 4.0005.000 lao đ ng m i năm, ướ ậ ợ ỹ
ộ ệ ở ng nghi p ướ ị ệ ề
ạ ộ ỉ ố ậ ậ thành ph M Tho ạ ng m i năm đào t o m i năm đào t o 600700 lao đ ng, 2 tr ậ ổ ỉ cho t nh 100 lao đ ng . Có 2 trung tâm d y ngh và 6 trung tâm k thu t t ng ệ ỉ ệ ợ c p huy n ch có h p h ợ ạ ậ ổ Cai L y, Ch G o, th xã Gò trung tâm k thu t t ng h p h ề ở ơ ở ạ ạ Công và trung tâm D y ngh Tân Ph c, các c s d y ngh huy n hàng ả năm ch đào t o kho ng 1.000 lao đ ng.
ố ớ ủ ế ự ề ậ ạ ặ ả Đ i v i khu v c ngoài công l p ch y u d y ngh kèm c p trong s n
ấ ớ ộ ơ ở xu t v i quy mô vài lao đ ng/c s .
ữ ề ề ệ ơ ữ V ngành ngh đào t o: ch y u là c khí s a ch a, hán, ti n, s a ch a
ạ ệ ủ ế ệ ử ề ữ ệ ệ ắ ữ , n , may công nghi p… xe g n máy, đi n công nghi p, đi n t
ấ ề ọ ườ Tr
ề ườ ng Trung C p Ngh Ti n Giang là Tr ự ệ ộ ơ ấ ở ấ
ứ ệ ầ ọ ồ ộ
ề ể ệ ề ị ỉ ể ề ạ ng d y ngh tr ng đi m ủ ỉ ứ ườ ộ ươ ộ ng có ch c năng ng binh và Xã h i. Tr c a t nh, tr c thu c S Lao đ ng Th ữ ề ạ đào t o h Trung C p và S c p ngh cho thanh niên nam n trong và ngoài ỉ t nh có nhu c u h c ngh đ tìm vi c làm và cung ng ngu n lao đ ng có tay ngh cho các doanh nghi p trên đ a bàn trong và ngoài t nh
ệ ấ ề H trung c p ngh :
ồ G m các ngh ề:
ắ ọ ạ ệ ử ụ ế ế ờ C t g t kim lo i. Đi n t dân d ng. t k th i
May Thi trang. ệ ử ệ Đi n t công nghi p.
ế ệ ậ ỹ K thu t Gò Hàn. K toán doanh nghi p. ệ ệ Đi n công nghi p.
ệ ế ế ồ Công ngh ô tô. Thi ạ t k đ ho . ậ ề ạ
ả Máy tàu th y.ủ ỹ K thu t máy l nh và đi u hoà
ị ạ Qu n tr m ng máy tính. ậ không khí.
ỹ K thu t xây d ng.ự
ạ ờ Th i gian đào t o:
ạ ờ
ố ố ạ ờ t nghi p trung h c ph thông: th i gian đào t o 24 tháng. t nghi p trung h c c s tr lên: th i gian đào t o 36 tháng .
ọ ọ ố ệ ệ ườ ổ ọ ọ ơ ở ở ằ ượ ấ ấ H c sinh t H c sinh t ệ T t nghi p ra tr ng đ ề c c p b ng trung c p ngh .
ố ượ ể Đ i t ẩ ng Tiêu chu n tuy n sinh:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
26
ữ ừ ộ 15 tu i đ n 35 tu i có trình đ văn hoá t
ổ ổ ế ỏ ể ọ ậ ở ộ
ủ ứ ọ ầ ủ ề ả
ươ ị ố ấ ả t T t c thanh niên Nam N t ớ ợ ệ ừ THCS tr lên; Có đ s c kh e đ h c t p và lao đ ng phù h p v i nghi p t ậ ủ ế ề ọ ngh h c và Phi u đăng ký h c ngh ph i ghi đ y đ rõ ràng có xác nh n c a ề chính quy n đ a ph ng.
ề ẳ H Cao đ ng ngh : ạ ệ ế ườ ề ỹ ệ ậ ẳ ( Liên k t đào t o Tr ng Cao Đ ng Ngh K Thu t Công Ngh TP. HCM ).
ồ G m các ngh ề:
ệ ệ ử ệ ế ệ Công ngh ô tô. Đi n t công nghi p. K toán doanh nghi p.
ả ệ ệ Đi n công nghi p.
ị ạ Qu n tr m ng máy tính
ố ượ ố ể ng tuy n sinh: ệ T t nghi p THPT. Đ i t
ờ ạ ạ 2,5 năm. Th i gian đ o t o:
ệ ố ườ ằ ẳ ấ ng: ề C p b ng cao đ ng ngh . T t nghi p ra tr
ứ ể ấ ẳ ề: xét tuy n, ể
ệ ư ể ẳ ề Hình th c tuy n sinh h Cao đ ng ngh và Trung c p ngh ố ượ tuy n th ng, có chính sách u tiên theo đ i t ng.
ệ ơ ấ ề ậ ị ợ H s c p ngh và xác đ nh b c th :
ệ ơ ấ ồ ề H s c p g m các ngh :
ệ
ệ ơ ả ử ữ ộ ệ ữ ử ệ
ắ ử ụ ữ ệ ệ ặ
ệ ể ậ ề
ệ ụ ạ ớ ệ ơ ả ơ Hàn đi n c b n, đi n nâng cao, hàn h i, hàn TIGMIG; Ti n c b n, ti n nâng ế ơ ệ cao, Ti n–Phay CNC; S a ch a đ ng c , đi n ô tô, xe g n máy; S a ch a thi t ị ạ t; Đi n công nghi p, đi n gia d ng; S a ch a VCD DVD, ti b l nh máy gi vi màu, Monitor ví tính; Đi u khi n l p trình PLC Siemens; Autocad 2D 3D, Coreldraw, Flash, Photoshop; L p nghi p v khách s n nhà hàng.
ờ Th i gian đào t o ạ :
ừ ộ ế ố
ế ọ ượ ấ ứ ỉ T m t tháng đ n b n tháng. Sau khi k t thúc khoá h c đ ề c c p ch ng ch ngh .
ậ ị ề ủ ệ ạ ấ ồ Xác đ nh b c th ề ợ: g m các ngh c a h đào t o trung c p ngh .
ọ ượ ấ ứ ấ ậ ậ Sau khi k t thúc khoá h c đ ế ợ c c p gi y ch ng nh n b c th .
ớ ơ ộ ở ọ ạ V i h n 27.000 lao đ ng có trình đ trung h c tr lên đ
ư ơ ỉ ượ ộ c đào t o ệ ộ ỉ
ỉ (trong và ngoài t nh) trong 5 năm nh ng ch có h n 19.000 lao đ ng làm vi c trong t nh.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
27
ư ấ ớ ệ ệ ạ Công tác t v n, gi ề i thi u vi c làm và đào t o ngh :
ị ộ ệ
ứ ư ấ ơ
ề ắ ạ ớ
ệ ế ợ ự ề
ư ấ v n và gi ộ ệ ệ
ộ ớ ệ ượ ư ấ c t ề ượ ể ộ
ị
ừ ữ ộ
ườ ẫ ề ắ ộ ế ụ ệ ỉ Hi n nay t nh có 3 trung tâm d ch v vi c làm và m t trung tâm xúc ti n ộ ề ệ ệ ự v n ngh và vi c làm cho h n 10.000 lao đ ng vi c làm th c hi n ch c năng t ệ ệ ệ ớ i thi u vi c làm cho 4.500 lao đ ng/năm, k t h p d y ngh g n v i vi c và gi ệ ư ế ố ượ i thi u vi c làm tr c ti p không nhi u, nh ng làm. Tuy s l ng t ề ớ ữ i thi u vi c làm đã giúp cho nhi u v n, gi thông qua nh ng lao đ ng đ ơ ộ ệ ề ệ ệ c vi c lao đ ng khác hi u thêm v ngh nghi p, vi c làm và có c h i tìm đ ệ ố ể ớ ầ ụ ệ ệ i thi u vi c làm cho làm. Các trung tâm d ch v vi c làm cũng là đ u m i đ gi ệ ệ ớ ượ ộ ỉ i thi u vi c làm này c gi i lao đ ng ra ngoài t nh, t ng nh ng lao đ ng đ ệ ỉ đã d n d t nhi u lao đ ng khác ra ngoài t nh làm vi c.
ộ ầ ủ
ấ ươ ế Trong giai đo n kh ng ho ng kinh t ề
ộ ế ệ ỉ
ỉ ả ị c và đ a ph ườ ặ ệ ng Ti n Giang, chính vì v y v n đ gi ệ i lao đ ng hi n nay đang đ ệ ự
ỉ
ệ ệ ệ ộ
ở ệ
ề ạ ộ ươ ườ ề ệ ộ ớ
ệ ầ
ớ ơ ộ ệ ạ ỉ
ế toàn c u hi n nay tác đ ng đ n ề ả ậ i ủ Ủ ượ c T nh y, y ban nhân ủ ỉ ủ ự ỉ ạ t quan tâm. Th c hi n s ch đ o c a T nh y, ộ ườ i lao đ ng trong ạ ộ ớ i thi u vi c làm thu c S Lao đ ng, ỗ ự ạ ng binh và Xã h i t nh Ti n Giang đã có nhi u n l c t o vi c làm cho ệ ế i thi u vi c làm đ n các doanh nghi p i lao đ ng thông qua ho t đ ng gi ệ ỉ i thi u ổ ứ ch c 6 phiên giao d ch vi c làm, t o c h i cho ị ệ ị ổ ượ ợ ạ ả ướ tình hình chung c n quy t vi c làm cho ng ệ ề dân t nh Ti n Giang đ c bi ề ệ ạ ề UBND t nh Ti n Giang v vi c t o công ăn vi c làm cho ng ệ giai đo n khó khăn hi n nay, Trung tâm Gi ộ ỉ Th ng ỉ trong và ngoài t nh. Ch trong vòng 4 tháng đ u năm 2009 Trung tâm Gi ề vi c làm t nh Ti n Giang đã t ộ hàng ngàn lao đ ng tìm đ ệ c vi c làm phù h p và n đ nh.
ỗ ướ ườ
ề ệ
ớ ặ ươ ng m i năm Trung tâm Gi ệ ị ch c 2 phiên giao d ch vi c làm đ t o c ể ệ
ộ ắ
ế ệ ề
ệ ệ ượ ứ ấ i lao đ ng tìm vi c. Đ c bi
ể ạ ố ộ ị
i Trung tâm đ u t ườ ị
ệ ớ ơ ộ ệ c vi c làm cho ng
ơ ộ ươ ườ ệ ượ ố ớ ế c nâng lên. ông Lê Văn T i, Giám đ c Trung tâm Gi
ượ ề ổ ứ ế ế ị
ừ ầ t: T đ u năm đ n nay qua t ạ ơ ộ ườ ượ ệ ữ c đây, thông th Trong nh ng năm tr ỉ ổ ứ ỉ ệ thi u vi c làm t nh Ti n Giang ch t ế ỡ ự ộ ộ h i cho ng ử ộ ườ này khó giúp cho ng i lao đ ng 'r ng c a' tìm đ ắ ầ ổ ch trên, năm 2009, Trung tâm b t đ u t ườ ặ ộ ơ ộ làm đ t o thêm c h i cho ng ỳ ạ công b r ng rãi thông tin đ nh k vào ngày 20 hàng tháng t ạ ề ệ ứ ch c phiên giao d ch vi c làm, đi u này đã t o c h i cho ng ỡ ự g tr c ti p v i doanh nghi p và c h i tìm đ cũng đ ỉ t nh Ti n Giang cho bi vi c làm, Trung tâm đã t o c h i cho hàng ngàn ng ớ i ể ạ ơ ề ệ i lao đ ng g p g tr c ti p v i doanh nghi p đ tìm vi c, đi u ụ ạ c vi c làm. Kh c ph c h n ệ ị ch c r t nhi u phiên giao d ch vi c t Trung tâm đã ề ổ ặ ộ i lao đ ng g p ộ i lao đ ng ệ i thi u vi c làm ch c các phiên giao d ch ệ i tìm đ c vi c làm...
ể Đ i v i doanh nghi p tr
ướ ớ ộ ứ ừ ự ể
ộ ệ ạ ị
ổ ậ ợ ớ ợ ầ ử ụ ự ể ộ ộ ộ ặ ố ớ ệ c đây tuy n lao đ ng cũng g p không ít khó ế ư ế ợ ch c tuy n lao đ ng tr c ti p ngày k t h p v i Trung tâm t khăn, nh ng t ệ i cho doanh nghi p trong khâu qua phiên giao d ch vi c làm đã t o thu n l ủ tuy n lao đ ng có trình đ , năng l c phù h p v i nhu c u s d ng lao đ ng c a
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
28
ị ễ ệ ổ ổ ị
ễ
ợ i Ti n Giang cho bi ơ ộ ề ạ ế ơ ệ
ng phòng T ng h p T ng Công t: "Qua các ị ị ủ ch c đã t o c h i cho đ n v c a ch ể ượ ầ ộ ợ ớ ưở doanh nghi p. Ch Nguy n Th Giao Chi, Tr ạ ộ ty Vi n thông Quân đ i Viettel chi nhánh t ổ ứ phiên giao d ch vi c làm do Trung tâm t ứ tìm đ i lao đ ng phù h p v i các ch c danh c n tuy n". ị ườ c ng
ầ ừ ầ ệ
ị
ệ ệ ỉ ệ i các phiên giao d ch vi c làm do Trung tâm Gi ạ ổ ứ ơ ộ ộ ề
ượ ệ ạ ạ ỉ
c vi c làm t ộ ượ ậ ố T đ u năm 2009 đ n nay đã có g n 50 doanh nghi p trong và ngoài t nh ớ i ch c, qua đó đã t o c h i cho hàng ngàn lao ơ ộ i các doanh nghi p trong và ngoài t nh và t o c h i ả ướ c: Hàn Qu c, Nh t B n, ệ ạ c vi c làm t i các n
ế ạ ể tham gia tuy n lao đ ng t ỉ thi u vi c làm t nh Ti n Giang t ộ đ ng tìm đ cho hàng trăm lao đ ng tìm đ ỹ Đài Loan, Úc, M Canada, Dubai, ệ Ả ậ r p Xê út, ...
ị ỗ ế ớ
ệ ườ ề ỉ
ệ ề ị
ệ ớ
ơ ộ ặ ượ ộ ỡ Bình quân m i phiên giao d ch Trung tâm đã ti p xúc v i hàng ngàn lao ị ế i đã ượ ườ i trong và ngoài ữ ợ ế c vi c làm phù h p. Ngoài nh ng ổ i lao đ ng còn có c h i g p g , trao đ i
ớ ổ ự ế ộ đ ng đ n tìm vi c làm trong và ngoài t nh và qua phiên giao d ch nhi u ng ổ c vi c làm n đ nh, cho nên ngày càng có nhi u ng tìm đ ọ ỉ t nh đ n v i Trung tâm v i hy v ng tìm đ ườ ề ệ thông tin b ích v vi c làm thì ng ệ ớ thông tin tr c ti p v i doanh nghi p....
ộ ẩ ấ 3.5Công tác xu t kh u lao đ ng:
ộ ẩ ấ ả ả ộ i pháp gi
c xem là m t gi ấ ệ ớ
ả ỉ ư ủ ế ượ ướ
ướ ố
ướ ề ệ ệ
ệ ế ượ i quy t vi c Xu t kh u lao đ ng (XKLĐ) đ ể ả làm và xóa đói gi m nghèo hi u qu nh t. Tuy nhiên, do m i tri n khai nên ộ ệ trong năm 2004 ch đ a đ c ngoài làm vi c ch y u là c 191 lao đ ng ra n ạ ộ ạ ế c ngoài Malaixia và Đài Loan, đ t 95,5% k ho ch năm. Tuy s lao đ ng ra n ẩ ấ ơ ở ư ư làm vi c ch a nhi u, nh ng là c s và b c đ m cho công tác xu t kh u lao ữ ộ đ ng trong nh ng năm sau.
ị ơ ệ ề thu c Sộ
i Thi u Vi c Làm ụ Ti n Giang ứ ệ ệ
ớ ỉ ộ
Đ n v XKLĐ : Trung Tâm Gi ỉ ộ ơ ệ ở ộ c UBND t nh giao nhi m v cung ng cho lao đ ng ộ c B Lao đ ng cho phép. Đã XKLĐ 3 năm qua đem ộ ấ ớ ế ượ đ Lao Đ ng TB &XH t nh ượ cho h n 10 Cty XKLĐ đ ả ạ l và xã h i r t l n. i hi u qu kinh t
Ả
ề ớ ạ ướ i thi u vi c làm
Ậ Ấ TH T C XU T NH P C NH i trung tâm gi ậ ệ ộ ệ ế ẫ ọ ộ ướ Ti n Giang. Cán ồ ơ ượ ị ng d n đăng ký nh p h c, làm h chi u, lý l ch, h s m n
ề
ụ ị ướ ậ ướ ạ ng t i trung tâm :
Ủ Ụ B c 1 : lao đ ng đăng ký t ộ b Trung Tâm h ề ti n, vay ti n. ọ B c 2: nh p h c giáo d c đ nh h
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
29
ộ ả ậ ố ọ
ữ ạ ọ Lao đ ng đăng ký XKLĐ Nh t B n, Hàn Qu c, Malaysia h c ng ai i trung tâm.
ng t
ậ ộ ọ Lao đ ng đăng ký XKLĐ Đài Loan h c Lu t XKLĐ, th t c h s t ủ ụ ồ ơ ạ i
ọ ộ ấ ể ướ
ị ỏ ấ ế ồ ơ ộ ự ộ ướ
ể ổ ứ ớ ch c v i ế ộ c ngoài đ n ph ng v n. N p h s h chi u, lý l ch ậ ư
ộ ỏ ứ ư ướ ướ c
ộ ẽ ườ ớ ồ ợ
ộ ườ ẩ ồ ấ ợ ấ ớ i lao đ ng ký h p đ ng v i nhà máy khi có gi y phép nh p c ộ i lao đ ng và ậ ư ở ướ c n
ướ ế ợ ồ ộ
ậ ề ị
ủ ụ ấ ẩ ộ
ượ ướ ứ i lao đ ng đ n Trung tâm nh n Thông ả ấ ả i c Ngân hàng chuy n cho công ty xu t kh u lao đ ng theo c.
ướ ướ ậ ạ ọ i Trung tâm sinh h at tr
ủ ụ ườ ư ấ ả ỗ ợ ề ậ c khi bay, làm th t c nh n i đ a đón
ộ
ư ề ướ ộ ở ố sân bay đ a v công ty và b trí ch ổ ở ,
ủ ệ ổ Trung tâm. ỏ B c 3 : lao đ ng d cu c ph ng v n tuy n ch n do Trung Tâm t ố ủ đ i tác, Ch Nhà máy n ấ ư t pháp đ xin gi y phép nh p c . B c 4 : Trung tâm đ a lao đ ng đi khám s c kh e.chi phí tùy theo n đăng ký XKLĐ. ướ B c 5 : Công ty xu t kh u lao đ ng s ký h p đ ng v i ng cho ng ngoài c p. ấ ườ B c 6 : sau khi ký h p đ ng, ng ế báo chi phí, l ch xu t c nh đem đ n ngân hàng làm th t c vay ti n và gi ể ề ngân. Ti n vay đ m c phí đã báo tr B c 7 : T p trung t ậ ti n h tr và t p trung lên Công ty XKLĐ. Ngày xu t c nh có ng lao đ ng ra sân bay đi theo đòan B c 8 : ch nhà máy đón lao đ ng ch làm vi c
ộ ươ ề ộ ỉ ng Binh Xã H i t nh Ti n Giang
ệ ờ ỳ ạ 4.Hi n tr ng ngành Lao Đ ng – Th th i k 20052009:
ộ
ậ
ĐVT
ệ A.Lao đ ngVi c làmThu nh p
2005
2009
lao đ ngộ
992734
1089729
ộ
ố
ộ
1.S lao đ ng trong tu i lao đ ng
ố
ổ ỷ ệ t /dân s l
%
64.8
lao đ ngộ
1077851
ổ
ộ
ộ
ả
2.Lao đ ng trong tu i có kh năng lao đ ng Trong đó:+1529 tu iổ +3049 tu i ổ ổ ở +50 tu i tr lên
lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ
61.34 101384 3 475698 446568 91577
2006 101946 5 62.39 100774 1 479886 461646 66209
NĂM 2007 104437 3 63.33 103267 6 482983 475960 73733
2008 106803 6 64.15 105628 8 485047 489906 81335
504758 488266 84827
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
30
ổ
ộ
ộ ộ
ỷ ọ
ỷ ọ
ạ ế ườ th
ườ
ng xuyên
ệ
ỷ ọ
ệ
ự
ị
ụ
ệ ng nghi p,d ch v
ỷ ọ ươ ỷ ọ
ườ
ng xuyên
ế
ầ
ự
ượ
ế
ả
ệ i quy t vi c làm/năm
ệ
ệ
ầ
ế
ng xuyên theo thành ph n kinh t
ướ Nhà N c
ướ c ệ
ự
t p th
ể
cá th
nhân
ầ ư ướ
ố có v n đ u t
c ngoài
n
khác
ự
lao đ ngộ lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ % lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ lao đ ngộ
141961 14.3 850773 85.7 815531 82.15 784133 96.15 483575 61.67 90175 11.5 210383 26.83 31398 3.85 177203 17.85 5636 5.46 16690 784133 32600 4.16 3900 18500 3000 0.38 731423 93.28 12350 1.57 610 0.08 3000 0.38 684124 467668
145783 14.3 873682 85.7 837694 82.17 805888 96.2 560012 69.49 71482 8.87 174394 21.64 31806 3.8 181771 17.83 5553 4.73 21755 805888 33843 4.2 3498 19581 4997 0.62 736985 91.45 26357 3.27 806 0.1 2901 0.36 702448 549103
151434 14.5 892939 85.5 858683 82.22 825321 96.11 547353 66.32 92436 11.2 185532 22.48 33362 3.89 185690 17.78 7419 6.08 19433 825231 34657 4.2 6464 20188 7263 0.88 742954 90.02 36733 4.45 908 0.11 2806 0.34 719491 540841
155933 14.6 912103 85.4 878994 82.3 846676 96.32 519605 61.37 103802 12.26 223269 26.37 32318 3.68 189042 17.7 5873 4.67 21355 846676 35804 4.23 3470 20313 9567 1.13 749647 88.54 47848 5.65 1101 0.13 2709 0.32 735953 510383
172177 14.8 917552 84.2 897392 82.35 866694 96.58 490886 56.64 119685 12.77 265123 30.59 30698 3.42 192337 17.65 6267 4.51 20018 866694 40027 4.62 5986 20802 4665 0.54 759744 87.66 57530 6.64 1954 0.13 2773 0.32 743108 487033
ả 3.Lao đ ng ngoài tu i có kh năng lao đ ng ự 4.Lao đ ng phân theo khu v c Thành thị T tr ng Nông thôn T tr ng ộ ạ ộ 5.Lao đ ng phân theo tình tr ng ho t đ ng ạ ộ ộ ng xuyên 5.1Lao đ ng ho t đ ng kinh t ỷ ọ T tr ng Trong đó: ệ LĐ có vi c làm th ỷ ọ T tr ng G m:ồ *Nông nghi p,lâm,th y s n ủ ả T tr ng *Công nghi p,xây d ng T tr ng *Th T tr ng ệ LĐ không có vi c làm th ỷ ọ T tr ng ạ ộ 5.2LĐ không ho t đ ng kinh t ỷ ọ T tr ng ệ Trong đó:không có nhu c u làm vi c ị ệ ấ 5.3LĐ th t nghi p khu v c thành th T lỷ ệ ố 5.4S LĐ đ c gi ớ ạ Trong đó:+T o vi c làm m i ạ +T o thêm vi c làm ườ 6.LĐ th ế ự Khu v c kinh t ỷ ọ T tr ng ả Trong đó:+Qu n lý nhà n ạ ộ +Ho t đ ng s nghi p ể ế ậ Kinh t ỷ ọ T tr ng ế ự Khu v c kinh t ỷ ọ T tr ng ế ư ự Khu v c kinh t t ỷ ọ T tr ng ế ự Khu v c kinh t ỷ ọ T tr ng ế ự Khu v c kinh t ỷ ọ T tr ng ự 7.LĐ khu v c nông thôn ệ 7.1LĐ làm vi c khu v c nông thôn ủ ả Trong đó:+Nông lâm th y s n
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
31
ỷ ọ
ệ
ự
ị
ụ
ệ ng nghi p,d ch v
ỷ ọ ươ ỷ ọ
ị nông thôn ra thành th
ể ừ ệ
% lao đ ngộ % lao đ ngộ % lao đ ngộ %
68.36 69575 10.17 146881 21.47 3.66
78.17 50576 7.2 102769 14.63 10762 3.7
75.17 65402 0.09 113248 15.74 15029 3.56
69.35 78968 10.73 146602 19.92 18176 3.53
65.54 83079 11.18 172996 23.28 19866 3.24
ụ
ượ ử ụ
ố ỷ ệ ấ ỷ ệ ờ
ự c s d ng khu v c nông
th t nghi p khu v c nông thôn th i gian LĐ đ
%
74.02
75.87
75.81
78.98
79.1
ộ
ậ
ẩ
ự
ệ
ị
T tr ng +Công nghi p,xây d ng T tr ng +Th T tr ng 7.2S LĐ di chuy n t 7.3T l 7.4T l thôn 8.Thu nh pậ ậ 8.1Thu nh p bình quân 1 h gia đình ự Trong đó:Khu v c nông thôn 8.2Thu nh p bình quân 1 nhân kh u Trong đó:Chia theo khu v cụ +Thành thị +Nông thôn Chia theo nhóm nghành KTQD ủ ả +Nông lâm,th y s n +Công nghi p,xây d ng ụ ệ ươ ng nghi p,d ch v +Th
Ộ
Ậ
Ỹ
B. TRÌNH Đ CHUYÊN MÔN K THU T
ề
ồ
ề
ứ
ơ ấ
ằ
ằ
ỉ ậ ậ
ộ ộ
ề
ượ
ộ
ồ
ơ ấ
ứ
ề
ằ
ỉ ậ ậ
ằ
ẳ
1.Toàn t nhỉ ộ ạ ỷ ệ lao đ ng qua đào t o T l ộ ạ ỷ ệ lao đ ng qua đào t o ngh T l ạ ượ ố c đào t o hàng năm S LĐ đ ế ườ ạ ộ ố ng xuyên,g m: th S LĐ ho t đ ng kinh t ậ ỹ +Không có chuyên môn k thu t +S c p,ch ng ch ngh ỹ +Công nhân k thu t không b ng ỹ +Công nhân k thu t có b ng +Trung c pấ ạ ọ ẳ ạ ọ +Đ i h c,cao đ ng,trên đ i h c ự 2.Khu v c nông thôn ỷ ệ ạ lao đ ng qua đào t o T l ạ ỷ ệ T l lao đ ng qua đào t o ngh ạ ố S lao đ ng đ c đào t o hàng năm ế ườ ạ ộ ố ng xuyên,g m: th S LĐ ho t đ ng kinh t ậ ỹ +Không có chuyên môn k thu t +S c p,ch ng ch ngh ỹ +Công nhân k thu t không b ng ỹ +Công nhân k thu t có b ng +Trung c pấ ạ ọ ạ ọ +Đ i h c,cao đ ng,trên đ i h c
1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng 1000đ/tháng % % lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ % % lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ lao đ ngộ
1380.21 320.98 630.32 255.78 258.84 400.58 433.09 10.41 815531 730643 2011 20661 17815 23177 21233 8.23 710098 651657 1491 13918 10651 18179 14202
1483.5 345 11.01 837694 745464 0 729437 729437
1655.5 385 505.5 330.9 297.65 444.9 432.8 14.39 858683 735119 0 746050 746050
19.67 878994 706096 0 762883 762883
2063.5 479.9 573 465 21.66 897392 703018 74484 38678 26921 27729 26562 17.62 767991 632694 56063 36304 15590 14975 12365
ộ ấ ỉ 5.Ch tiêu năng su t lao đ ng:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
32
ấ ệ ộ ố
ả ử ụ ế ộ ệ ữ ở ỉ
ả ả ổ ầ ộ ấ ợ
ầ ự ả ấ ủ ả ề ế ộ ị ỉ Năng su t lao đ ng (NSLĐ) là ch tiêu hi u qu s d ng lao đ ng s ng, ư ặ ộ đ c tr ng b i quan h so sánh gi a m t ch tiêu đ u ra (k t qu s n xu t) và ộ ệ ỉ ộ m t ch tiêu đ u vào (lao đ ng làm vi c). Đây là m t ch tiêu khá t ng h p nói ộ ơ lên năng l c s n xu t c a m t đ n v hay c n n kinh t ỉ xã h i.
ố ộ ộ ộ ạ ấ T c đ tăng năng su t lao đ ng xã h i giai đo n 2001 2005
2001 2002 2003 2004 2005 Năm
ộ 4,25 4,48 4,54 5,19 5,51 Bình quân 5 năm 4,81
Tôc đ tăng NSLĐ (%)
Ộ Ấ Ế NĂNG SU T LAO Đ NG THEO NGÀNH KINH T
ế
ế Trong các ngành và nhóm ngành kinh t ơ ộ ỹ ậ ộ
ộ ỹ ệ ấ ậ ữ ệ ấ ả
ụ ấ ấ ộ ộ
ề ỉ ạ ệ ồ , công nghi p luôn là ngành tiên ơ ti n h n, có trình đ k thu t cao nên cũng luôn có năng su t lao đ ng cao h n. ấ ạ i Nông lâm nghi p luôn là nh ng ngành có trình đ k thu t th p, s n xu t l ấ ậ ph thu c nhi u vào thiên nhiên, do v y luôn có năng su t lao đ ng th p nh t, năm 2005 ch đ t 6,26 tri u đ ng.
ứ ế ấ ị Các ngành kinh t
ứ ấ ư
ệ ồ ế ệ ạ ộ khác có năng su t lao đ ng đ ng v trí th hai (sau ộ ơ ệ công nghi p, nh ng cao h n nông lâm nghi p). Năm 2005, năng su t lao đ ng trong các ngành kinh t khác đ t 28,04 tri u đ ng.
ộ ấ ệ ứ
ộ ấ ấ ế
ị ứ ộ
ấ ệ ớ ộ ấ ạ
ấ ủ ệ ấ
ộ ế ấ
ộ ộ ệ ấ ị
ệ ạ ộ ị
ơ ờ ườ ế ệ
ệ ấ ộ ộ
ủ ả ấ ề ướ ệ ấ ộ ớ
ế ủ N u so sánh m c năng su t lao đ ng c a ngành công nghi p (ngành có ấ khác (ngành có năng su t lao năng su t lao đ ng cao nh t) và các ngành kinh t ủ ấ ệ ứ ộ đ ng đ ng v trí th hai sau ngành công nghi p) v i năng su t lao đ ng c a ấ ấ ngành nông, lâm nghi p (ngành có năng su t lao đ ng đ t th p nh t) ta th y ầ ấ năm 2005 năng su t lao đ ng c a ngành công nghi p g p 8,45 l n và năng su t ầ ấ ế ấ khác g p 4,48 l n. Nói cách khác, n u l y năng su t lao đ ng các ngành kinh t ộ ộ ơ lao đ ng ngành nông lâm nghi p là m t đ n v thì năng su t lao đ ng ngành ơ ạ ấ công nghi p đ t 8,45 đ n v và năng su t lao đ ng các ngành khác đ t 4,48 đ n ợ ệ ị ng h p v . N u quan sát theo th i gian, quan h chênh l ch này c a c hai tr ữ gi a năng su t lao đ ng ngành công nghi p và năng su t lao đ ng các ngành ả khác so v i năng su t lao đ ng ngành nông lâm nghi p đ u có xu h ng gi m ầ d n qua các năm.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
33
ơ ồ ệ ữ ứ ủ ộ ấ ế 2001
S đ :Quan h gi a m c năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t 2005
ố ệ ể ấ ấ ộ
ủ ấ ộ
ệ ệ ả ấ ớ
ứ ề ấ ộ Qua s li u trên, có th th y năng su t lao đ ng trong ngành nông lâm ế ấ ệ ủ ỉ khác nghi p c a t nh quá th p, kém xa năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t ưở ộ ặ t là so v i năng su t lao đ ng ngành công nghi p, nên đã nh h và đ c bi ng ế ấ r t nhi u đ n m c năng su t lao đ ng chung.
ộ ộ ấ ủ
ộ ấ
ế ề ệ ừ
ộ ạ
ươ ố ng đ
ơ ấ ể ế ủ ầ ươ ố ng t c đ ế ấ ộ
ệ ộ ệ ạ ơ ố ứ ấ
ủ ệ ấ ộ
ủ ấ
ộ ế ư ả
ư ầ ấ ộ ộ ấ ề ế Xét v bi n đ ng c a năng su t lao đ ng (so sánh năng su t lao đ ng ấ ố ị tính theo giá c đ nh qua các năm), ta th y: năng su t lao đ ng trong ngành nông 3,15% đ n 4,21%) và bình quân 5 năm (2001 lâm nghi p tăng đ u h n (t ủ 2005) đ t 3,81%. Năng su t lao đ ng c a công nghi p trong 3 năm đ u (2001 ộ 2003) tăng không đáng k , đ n năm 2004 có t c đ tăng t tăng năng su t lao đ ng c a ngành nông lâm nghi p (4,05%) và đ n năm 2005 ộ ạ đ t khá cao (6,54%). M c tăng bình quân 5 năm đ t 2,75%, th p h n t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân 5 năm c a ngành nông, lâm nghi p là 1,06% ế khác trong 2 năm (=2,75% 3,81%). Năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t ậ 2001 và 2002 gi m chút ít, 3 năm ti p theo có tăng, nh ng ch m và bình quân 5 ủ năm (2001 2005) năng su t lao đ ng c a các ngành này g n nh không tăng.
ố ộ ủ ộ ấ ế ờ ỳ T c đ tăng năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t th i k 2001 2005
ơ ị Đ n v tính: %
Năm 2001 2002 2003 2004 2005
Bình quân 5 năm
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
34
ế 4,25 4,21 4,48 3,15 4,54 3,34 5,19 4,21 5,58 4,14 4,81 3,81
ế 2,03 0,03 1,05 1,07 4,05 1,19 6,54 0,20 2,75 0,48
Ngành KT ề Chung n n kinh t Ngành nônglâm nghi pệ Ngành công nghi pệ 0,19 0,1 Các ngành kinh t khác
ố ộ ơ ồ ủ ộ ế ấ S đ : T c đ tăng năng su t lao đ ng c a các ngành kinh t 20012005
Ự Ạ Ế Ị ƯỜ Ỉ Ộ NG LAO Đ NG T NH
Ề Ặ IV. M T TÍCH C C VÀ H N CH TH TR TI N GIANG:
1.Tích c c:ự
ề
ề
ệ
ạ
ề ầ
ẽ
ế
ệ
ề ạ ng đào t o ngh ;t o đi u ki n cho ượ c
ừơ Ti n Giang có nhi u trung tâm,tr ườ ố i lao đ ng có nhu c u và mong mu n có vi c làm s tìm đ n đây và đ ạ
ố
ộ ng ề ư đào t o ngh nh mong mu n.
ề
ộ ỉ
ự ồ
ơ ộ
ể ể
ệ ủ
ề
ệ song C u Long nên c h i tìm vi c và phát tri n ngh nghi p c a ng ộ đ ng t
ề
ế
ằ Ti n Giang cũng là m t t nh khá phát tri n trong khu v c đ ng b ng ử ườ i lao ố ươ ng đ i cao. ỉ T nh cũng đã ban hành nhi u chính sách thu hút “ch t xám” và khuy n ự
ấ ườ
ế
ạ
ộ
i lao đ ng tích c c
ậ
ị
ượ
ữ
ắ ị
ườ
ắ
ạ
ộ khích đào t o. Chính sách đã có tác đ ng khuy n khích ng ỹ ề ọ ậ h c t p,trang b ngh ,chuyên môn k thu t. ộ ề ị ườ c các trung tâm và các ng lao đ ng đã đ Nh ng thông tin v th tr ậ ờ ng đào t o n m b t k p th i và truy c p thông tin nhanh chóng,chính xác.
tr
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
35
ả
ệ
ụ
ị ườ
ộ ng lao đ ng vào
ư
ể
ệ
ả
ế ế ệ
ấ
ệ ả ế ề
ấ ồ
ị ồ
ẻ
ệ
ợ
ề Đi u này giúp nâng cao hi u qu áp d ng thong tin th tr ự ể th c ti n. ỉ T nh đang u tiên phát tri n các ngành công nghi p ch bi n nông s n ơ ẩ xu t kh u,công nghi p s n xu t hàng hóa có giá tr cao,công ngh cao…trên c ở ậ ụ ụ ụ ế ộ s t n d ng các l i th v ngu n lao đ ng r ,ngu n nguyên li u ph c v ch ế ạ bi n t
ỗ i ch .
ế ạ 2. H n ch :
ề ủ ế ậ ạ ở Các trung tâm d y ngh ch y u t p trung ố ỹ thành ph M Tho, các
ệ ạ ế huy n còn h n ch .
ề ậ ậ ầ ộ ỉ ườ Các thông tin v các ch tiêu cung c u lao đ ng c p nh t không th ng
xuyên.
ượ ầ ủ ạ ề ư ứ c các nhu c u c a Lao đ ng qua đào t o không nhi u, ch a đáp ng đ
ế ậ ộ ườ ề ỉ ệ ạ i lao đ ng v t nh làm vi c còn h n ch do thu nh p
ấ ộ các nhà tuy n d ng. ệ th p đ c bi
t là các chuyên gia có trình đ cáo. ệ c công ăn vi c làm cho ng i nông dân
ườ ệ ầ ư ậ ủ ườ ạ ọ i dân ch a cao nên vi c đ u t cho h c hành còn h n
ế ch , ng
ư ạ ọ ề ứ ẩ ượ ấ c các yêu c u
ộ ể ụ Vi c thu hút ng ệ ặ ư ạ ượ Ch a t o đ Thu nh p c a ng ẳ ộ ườ i có trình đ cao đ ng đ i h c còn ít. ấ Xu t kh u lao đ ng không nhi u do không đáp ng đ ẩ ế ủ ướ ậ ộ c nh p kh u. t c a các n ầ c n thi
ấ ượ ấ ộ Ch t l
ự ượ ế cao trên 77% l c l
ộ ộ
ệ ể ệ ậ ấ ộ ị
ộ ng ngu n lao đ ng th p, l c l ậ ẫ ứ ộ ạ ệ ạ ư ồ ng lao đ ng ch a qua đào t o, ự ượ ỷ ệ ỹ ng lao không có chuyên môn k thu t v n còn chi m t l ạ ệ ế ộ đ ng xã h i, là m t thách th c cho ti n trình công nghi p hoá, hi n đ i hoá, trong vi c tăng năng su t lao đ ng, tăng thu nh p và chuy n d ch lao đ ng nông ớ . nghi p nông thôn trong giai đo n m i
Ệ Ả ƯƠ CH Ị I PHÁP NÂNG CAO HI U QU THÔNG TIN TH
Ề Ộ
ng: ạ ạ ọ ớ
Ả : GI Ỉ NG LAO Đ NG T NH TI N GIANG: ướ ng h ế ể ả ệ ự ứ ả
ề ủ ể ề ạ
NG 3 ƯỜ TR ươ 1. Ph ự Xây d ng k ho ch năm h c linh ho t phù h p v i đi u ki n t ọ ớ ặ ộ ạ ạ ể ề ạ nhiên ch c mô hình ố ượ ng i cho các
ế
ọ ệ ậ ự ồ ố
ị nông thôn và quá trình đô th hóa. Phát tri n m nh các c s
ề ổ ờ Vùng ĐBSCL đ đ m b o th i gian h c ngh c a h c sinh; t ợ ạ d y ngh đa d ng, linh ho t, phù h p v i đ c đi m c a t ng nhóm đ i t ề ư ị trên đ a bàn; phát tri n d y ngh l u đ ng, t o đi u ki n thu n l ế ượ ố ượ ng khó khăn, y u th đ nhóm đ i t c tham gia h c ngh , t ể Phát tri n ngu n nhân l c trong m i quan h m t thi ể ộ ở ế xã h i ể ụ ữ ạ ị ơ ấ ệ ạ ẩ ị ợ ọ ủ ừ ậ ợ ệ ệ ề ự ạ t o vi c làm... ể ế t gi a phát tri n ơ ở kinh t SXKD, d ch v phi nông nghi p. Đ y m nh quá trình chuy n d ch c c u lao
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
36
ướ ố ượ ệ ả ng gi m s l
ố ượ ng lao đ ng nông nghi p, tăng s l ớ ụ ệ ợ ị
ệ ể ủ ỉ ừ ạ ộ ộ ộ ng lao đ ng đ ng theo h ầ làm vi c trong các ngành công nghi p d ch v , cho phù h p v i yêu c u phát tri n c a t nh trong t ng giai đo n.
ộ ữ ề l
ả T o vi c làm có tính b n v ng cho ng ự khu v c nông thôn, gi m t ườ i lao đ ng, nâng t ệ ở ỷ ệ ấ th t nghi p l ỷ ệ ử ụ s d ng ự khu v c thành
ờ ị l
ệ ạ ộ ở th i gian lao đ ng ỷ ệ ộ h nghèo. th , gi m t ộ ạ ẩ ế
ụ ầ ch c cá nhân trong và ngoài n
ạ
ạ ứ ạ ạ
ọ ễ ng trình đào t o mi n phí tiên ti n c a th ạ ạ ừ ậ ng trình đ o t o t ộ ướ ề c h i nh p vào n n kinh t ươ , t ng b
ả ạ ạ ộ Đ y m nh xã h i hóa các ho t đ ng giáo d c đào t o; khuy n khích các ọ ở ộ ế ướ ổ ứ tham gia m r ng c, m i thành ph n kinh t t ạ ể ề ạ và đa d ng hóa các lo i hình đào t o, d y ngh . Chú tr ng khai thác phát tri n ạ ế ươ ế ủ hình th c đào t o qua m ng, các ch ế ợ ỹ ớ ớ ư xa (Elearning) i (nh MITM ...) k t h p v i các ch gi ế ố ế ừ ư ướ ệ hi n có trong n tri c cũng nh qu c t th c.ứ
ạ ướ ạ ạ ệ Ti p t c th c hi n quy ho ch xây d ng m ng l
ế ị ỹ ấ c s v t ch t, trang thi
ề ỉ ạ ộ ế ụ ề ồ ườ ề ệ ố i d y ngh , h th ng ệ ậ t b k thu t hi n ạ ng d y ngh t nh và các trung tâm d y
ề
ứ ớ Khuy n khích cho phép t
ư ứ ọ ư ụ ạ ơ ở ừ ọ ừ th c và hình th c h c ngh t nhân tham gia đào t o v i các hình th c bán ớ i các c s v a h c v a làm v i
ậ ả ỹ ự ự ầ ư ơ ở ậ ậ ư ạ d y ngh công l p, u tiên đ u t ạ ọ ườ ạ ng đ i h c, tr đ i và đ ng b cho tr ệ ậ ngh công l p các huy n. ế công, dân l p, t quy mô kho ng 3.500 6.000 công nhân k thu t.
ề ạ ậ ẳ ườ ể ỉ ạ ng đ i h c, cao đ ng trong và ngoài t nh đ đào t o
ạ ọ ạ ạ ạ ạ ồ ề ngu n nhân l c, đa d ng hóa các lo i hình đào t o và đào t o đa ngành ngh .
ớ ấ ạ ộ
ế ớ Liên k t v i các tr ự ự ẳ ờ ế ớ
ứ Xây d ng m i và ng n i dung, ch ề ể ị ữ ớ ươ ậ ổ ề ỹ ậ ệ ủ ậ
ơ ề ng trình d y ngh theo 3 c p (s ế ệ ỹ trung cao đ ng ngh ) đ k p th i ti p c n v i công ngh , k thu t tiên ti n, ể đ thích nghi nhanh v i nh ng thay đ i v k thu t và công ngh c a các khu CN.
ạ ệ
ộ ề ạ ạ ộ ộ
ẩ ể
ự
ẩ ệ ạ ề
ề ỗ ợ ạ ề ặ ệ ở ế Đào t o và đào t o l i đ i ngũ giáo viên hi n có, tăng thêm biên ch và ụ ể ệ ạ i có chính sách c th thu hút đ i ngũ giáo viên có trình đ cao v làm vi c t ứ ượ ủ ố ượ ỉ ng giáo viên đ t nh. Đ có đ s l c chu n hóa v chuyên môn đáp ng và ổ ủ ọ ể ộ ng lao đ ng. thích nghi s chuy n đ i c a khoa h c công ngh và th tr ọ ượ ạ Đ y m nh đào t o ngh cho nông dân, t o đi u ki n cho h đ ươ t là h tr kinh phí cho lao đ ng ề ị ườ ệ ị các đ a ph c tham ị ng b thu
ị ộ ọ gia h c ngh , đ c bi ụ ể ồ ấ h i đ t cho phát tri n các khu công nghi p và d ch v .
ạ ồ ọ
Chú tr ng đào t o ngu n nhân l c đ m b o ch t l ộ ả ấ ạ ế ợ ả ẩ ứ ỏ
ề ậ ộ ỹ
ả ạ ề ệ ấ ượ ặ ả ự ng trên c 3 m t ứ (trình đ chuyên môn cao, s c kh e và ph m ch t đ o đ c) k t h p hài hòa ỏ ữ gi a đào t o đ i ngũ cán b qu n lý gi i và công nhân k thu t lành ngh , công nhân đ
ộ ắ ồ ừ ạ ạ
ạ ơ ấ ộ ự ệ ế ể ệ ạ ượ c đào t o ngh ng n h n. ầ ự D báo c c u ngu n nhân l c c n đào t o trong t ng giai đo n phát xã h i. Các doanh nghi p trong và ngoài khu công nghi p có trách tri n kinh t
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
37
ể ề ầ ộ ố ượ ơ ấ ng, c c u ngành
ấ ộ ệ ề ạ nhi m cung c p thông tin v nhu c u tuy n lao đ ng (s l ngh , trình đ đào t o).
ả ự ượ ệ S d ng hi u qu ngu n nhân l c đã đ
ử ụ ạ ườ ệ ặ ở ấ t là trong và ngoài n c p xã, ướ c
ườ ộ ượ ớ ộ ạ ồ ệ ề ng. T o đi u ki n cho ng ph ợ (XKLĐ) phù h p v i trình đ đ ạ c đào t o đ c bi ở ệ i lao đ ng có vi c làm c đào t o.
ấ ượ m r ng quy mô và ch t l
ề ề Ti p t c đ u t ấ ạ ủ ng đào t o c a tr ệ ậ ệ ỹ ế ụ ầ ư ở ộ ữ ề ườ ạ ể
ầ ể ế ỉ
ườ ề ớ ạ ẳ ọ
ẳ ồ
ủ ề ạ
ạ ng D y ngh Ti n Giang nh t là nh ng ngh có công ngh k thu t hi n đ i đ đáp ứ ệ ng cho nhu c u phát tri n công nghi p trong t nh. Đ n năm 2015 nâng lên ự ng Cao đ ng ngh v i năng l c đào t o lên 1.500 h c sinh/năm, trong thành tr ọ ẳ đó có 300 sinh viên Cao đ ng, năm 2020 lên 3.000 h c sinh/năm, trong đó có 500 ế ị ờ ầ ư t b và nâng cao năng sinh viên Cao đ ng vào năm 2020. Đ ng th i đ u t thi ạ ọ ườ ậ ỹ ự ng Đ i h c Ti n Giang lên l c đào t o chuyên môn k thu t ( CMKT ) c a tr 500 sinh viên/năm vào năm 2020.
ề ự ụ ậ
ạ
ụ ớ ườ
ấ
ạ ọ ọ ớ Xây d ng 2 trung tâm d y ngh khu v c Cai L y và Gò Công v i năng ế ụ ầ ư ế ọ đ n năm 2015 ọ ự ạ ng Trung c p ngh khu v c v i năng l c đào t o 2.000 h c ề ng/năm trong đó có 3000 h c sinh trung c p ngh và năm 2020 nâng ng/năm trong đó có 8000 h c sinh trung
ạ ự l c đào t o 1.500 h c sinh/trungtâm/năm, sau đó ti p t c đ u t ề ấ nâng lên thành tr ọ ườ sinh/tr ườ ự năng l c đào t o lên 3.000 h c sinh/tr ề ấ c p ngh .
ọ ầ Nhà n và kêu g i các thành ph n kinh t
ề ở ầ ư khác đ u t ệ ế các huy b đ n năm 2015 t
ự ọ
ầ ư c đ u t ạ ề ớ ự ạ ọ ạ
ư ế ệ ề
ấ ạ ọ
ế ướ xây ề ấ ả ệ ự d ng các Trung tâm d y ngh t c các huy n đ u ạ có Trung tâm d y ngh v i năng l c đào t o 8.000 h c sinh/trung tâm/năm và năm 2020 nâng năng l c đào t o lên 2.000 h c sinh/trung tâm/năm. Riêng Trung ạ ả ậ đ n năm 2020 nâng tâm d y ngh huy n Châu Thành ph i t p trung đàu t ự ề năng l c đào t o lên 2.500 h c sinh/trung tâm/năm trong đó có trung c p ngh ọ 500 h c sinh.
ề ư ằ
ở ộ ạ ệ M r ng d y ngh l u đ ng cho lao đ ng nông thôn h ng năm lên 3.000 ể ọ ộ vùng nông thôn xa có th h c
ộ ở i lao đ ng ộ ủ ề ề ấ ằ ộ ộ ạ ườ ề ọ h c viên, t o đi u ki n cho ng ngh nh m nâng cao tay ngh , năng su t lao đ ng c a lao đ ng nông thôn
ườ ị ng d y ngh Trung
ả ề ố ọ ộ ươ ạ Ướ c tính s h c sinh theo h c các tr
ỉ ạ ng d y ngh ỹ ọ ự ượ ể ổ ọ ạ ng trên đ a bàn t nh đào t o ề ườ ậ ng công nhân k thu t
ế Liên k t các tr kho ng 300 lao đ ng/năm. ạ ỉ ngoài t nh đ t 300 h c sinh/năm đ b sung vào l c l ủ ỉ c a t nh.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
38
ế ườ ề ệ ạ ộ Khuy n khích các doanh nghi p d y ngh cho ng
ử ụ ệ ầ
ả ạ ộ i lao đ ng mà doanh ệ nghi p đang có nhu c u s d ng, tính bình quân hàng năm các doanh nghi p ph i đào t o 9.000 lao đ ng.
ớ ị ể T p trung vào các ngành, ngh g n v i đ nh h
ắ
ướ ng phát tri n kinh t ệ ẩ ệ ủ ả ụ ự ệ ệ
ệ ể
ề ố ế ề ắ ậ xã ệ ử ữ ữ ư ơ ộ ủ ỉ h i c a t nh nh : c khí l p ráp, s a ch a, đóng tàu; đi n công nghi p, di n t ế ế ươ ng th c, th c ph m, nông th y s n; xây công nghi p; công nghi p ch bi n l ụ ụ ệ ự d ng; d t may;…. Các ngành ph c v phát tri n công nghi p nông thôn, các ề ngh truy n th ng.
ứ ạ ớ
ậ ồ ọ ầ ự ượ ạ ủ ả ề ỹ ứ ọ ồ ắ Chú tr ng đào t o v i hình th c ng n h n v k thu tr ng tr t, chăn ằ ng lao
ủ ả ồ ệ ấ ừ nuôi, nuôi tr ng th y s n, tr ng r ng… nh m đáp ng nhu c u l c l ạ ệ ộ đ ng c a s n xu t nông nghi p hi n đ i
ấ ư ể ả ấ ạ ệ Đ u t phát tri n s n xu t t o vi c làm
ườ ế ế ằ
ng y u th , ng ả ệ ỗ ợ ố ệ ệ ế
ố ượ Th c hi n các bi n pháp nh m h tr các đ i t ề ơ ộ ấ ệ i th t ấ ườ i thi u vi c làm do thi u v n, tay ngh , kinh nghi m s n xu t…. ả ế ế ượ ữ ế ự ệ nghi p, ng qua đó làm gi m nh ng khi m khuy t và tăng c h i tìm đ ệ c vi c làm.
ế ả ộ ng xu t kh u lao đ ng, gi
Tăng c ệ ệ ạ ấ ẩ ộ
ấ ề ầ ỷ ọ ườ ộ ạ ấ ẩ ườ kinh nghi m, tay ngh cho ng ộ đ ng. Nâng d n t ậ i quy t vi c làm nâng cao thu nh p, ề ớ ắ i lao đ ng, g n đào t o ngh v i xu t kh u lao ề ẩ tr ng lao đ ng xu t kh u đã qua đào t o ngh .
ọ ề ữ ự L a ch n nh ng th tr
ạ ệ ng có đi u ki n làm vi c t ườ ầ
ậ ờ
ệ ả ả ữ ừ ẽ ế
ề ộ ể ấ ỉ
ộ ộ ư ề ẽ
ư ệ ả ữ ấ ấ ộ ộ ị ườ ệ ố ủ ậ t, thu nh p cao. Ch ỹ ộ ị ứ ộ i lao đ ng đáp ng yêu c u th đ ng đào t o chuyên môn k thu t cho ng ồ ộ ấ ế ậ ệ ề ướ ườ c, đ ng th i có đi u ki n ti p c n công ngh s n xu t ng lao đ ng các n tr ấ ộ ệ đó nh ng lao đ ng này s có kinh nghi m trong ngh và s n xu t tiên ti n, t ế ủ ỉ c a t nh. Ch tiêu xu t kh u lao đ ng tuy không giúp cho phát tri n kinh t ậ ậ ầ nhi u nh ng s góp ph n tăng thu nh p nâng cao đ i s ng c a m t b ph n nhân dân, nh t là nh ng h nghèo, h không có t ẩ ờ ố ủ li u s n xu t.
ồ ạ ỉ Đ ng th i đ u t và t o đi u ki n đ m t doanh nghi p trong t nh đ
ể ộ ự ề ể ệ ồ ấ ộ ọ ợ
ướ ữ ậ ỉ ỉ ị ư ệ c ngoài làm vi c theo đ nh h
ờ ầ ư ượ ệ c ộ ủ ộ ẩ ấ c p phép xu t kh u lao đ ng đ ch đ ng l a ch n h p đ ng đ a lao đ ng ủ ướ trong t nh và nh ng t nh lân c n ra n ng c a ỉ t nh.
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
39
ụ 2. M c tiêu:
ạ ồ Nâng cao th l c và có chi n l
ạ ừ ộ ể ự ế ượ lao đ ng qua đào t o t ỷ ệ l c đào t o, chính sách thu hút ngu n nhân 21,66% năm 2004 lên 41% năm 2015
ề ạ ự ể l c đ nâng t và trên 62% vào năm 2020 trong đó qua đào t o ngh trên 47%.
ưở ề ế
ng kinh t ị ừ ố ả ừ ướ ệ ưở ng đ n tăng tr nh h ộ lao đ ng th t nghi p thành th t ế ố , c 4,5%
ế ố ả Trong b i c nh có nhi u y u t ỷ ệ ổ l ị ả c gi m t ổ ấ ạ ị ắ g ng n đ nh và t ng b năm 2004 còn 3,5% năm 2015 và n đ nh các giai đo n sau.
ệ ệ ệ ề ậ
ờ ả C i thi n vi c làm, đi u ki n làm vi c và tăng thu nh p, nâng cao đ i ườ ộ ệ i lao đ ng. ố s ng ng
ượ ủ ụ ỷ ệ ờ ủ ộ ộ Nâng t l c s d ng c a lao đ ng nông thôn t ừ
th i gian lao đ ng đ 79,59% năm 2004 lên 84% năm 2015 và 89% vào năm 2020.
ỷ ọ Nâng t tr ng phi nông nghi p t
ươ ự ệ ệ ừ 4,36% năm 2004 lên 60,58% năm 2015 ở ộ ứ ng ng
ứ và 73,26% vào năm 2020, trong đó lao đ ng công nghi p xây d ng t m c 22,22% và 30,18%.
ớ ạ ệ ạ ộ
ạ ớ
ạ ỗ ổ
ố ồ ỷ ồ ạ ệ T o vi c làm m i và t o thêm vi c làm cho 7.500 lao đ ng/năm, trong đó ộ ệ ạ t o vi c làm m i cho 2.500 – 3.000 lao đ ng/năm trong giai đo n 20102020. ỷ ồ ổ Ngu n v n vay b sung m i năm 5 t đ ng trong giai đo n 20102020, b sung 1,8 t đ ng/năm trong các giai đo n sau.
ố ắ ạ ộ ướ c ngoài
C g ng trong giai đo n 20102015 đ a 3.000 lao đ ng ra n ệ ế ạ ộ ư làm vi c, các giai đo n ti p theo 5.000 lao đ ng.
QUY HOẠCH NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH TIỀN GIANG THỜI KỲ 2009-2020
KẾ HOẠCH
CHỈ TIÊU
ĐVT
2009
2010
2015
2020
I.Lao động-việc làm-thu nhập 1.Số lao động trong tuổi lao động
1217490 1247036
65,75
65,21
lao động % lao động lao động lao động lao động lao động
1177334 66,69 1165090 494231 551472 119387 226048
1191196 67,04 1178927 489726 562815 126386 241813
1208968 1240801 405866 448769 642804 601735 192131 158464 548696 395684
Tỷ lệ/dân số 2. Lao động trong tuổi có khả năng lao động Trong đó:_15-29 tuổi _30-49 tuổi _50 tuổi trở lên 3. Lao động ngoài tuổi có khả năng lao động 4. Lao động phân theo khu vực
_thành thị
lao động
226048
241813
395684
548696
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
40
Tỷ trọng _nông thôn Tỷ trọng
% lao động %
19,20 951286 80,80
20,30 949383 79,70
32,50 821806 67,50
44,00 698340 56,00
5. Lđ phân theo tình trạng h.động 5.1 Lđ h.động kinh tế thường xuyên
1010617 1035040
Tỷ trọng Trong đó:_Lao động có việc làm thường xuyên Tỷ trọng Gồm: Nông nghiệp, lâm, thủy sản Tỷ trọng Công nghiệp, xây dựng Tỷ trọng Thương nghiệp, dịch vụ Tỷ trọng _Lđ không có việc làm thường xuyên Tỷ trọng
5.2 Lao động không hoạt động kinh tế
Tỷ trọng
977187 83,00 950021 97,22 429980 45,26 182214 19,18 337828 35,56 27166 2,78 200147 17,00
988693 83,00 961405 97,24 417442 43,42 194396 20,22 349567 36,36 27288 2,76 202503 17,00
83,00 982626 97,24 332324 33,82 238876 24,31 411426 41,87 27890 2,76 206973 17,00
83,00 1006369 97,23 269103 26,74 303722 30,18 433544 43,08 28671 2,77 211996 17,00
Trong đó:không có nhu cầu làm việc 5.3 Lđ thất nghiệp khu vực thành thị
Tỷ trọng
7502 4,08
7927 4,03
12874 4,00
17852 4,00
5.4 Số Lđ được giải quyết việc làm/năm
13621
11383
21222
23743
trong đó:_Tạo việc làm mới _Tạo thêm việc làm 6. Lđ thường xuyên theo thành phần kinh tế _Khu vực kinh tế nhà nước
Tỷ trọng Trong đó: quản lý nhà nước Hoạt động sự nghiệp
_Khu vực kinh tế tập thể
Tỷ trọng
_Khu vực kinh tế cá thể
Tỷ trọng
_Khu vực kinh tế tư nhân
Tỷ trọng
_Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ trọng
_Khu vực kinh tế khác
Tỷ trọng
lao động % lao động % lao động % lao động % lao động % lao động % lao động % lao động lao động % lao động lao động lao động lao động lao động % lao động lao động lao động % lao động % lao động % lao động % lao động %
950021 43701 4,60 5900 25784 11962 1,26 730636 76,91 127018 13,37 30401 3,20 6304 0,66
961405 44513 4,63 5900 26708 13316 1,39 703640 73,19 144211 15,00 48070 5,00 7655 0,80
982626 40288 4,10 5900 29000 29479 3,00 539462 54,90 245657 25 98263 10 29479 3
1996369 41261 4,10 5900 32000 70446 7,00 280777 27,90 402548 40 150955 15 60382 6
7. Lao động khu vực nông thôn 7.1 Kđ làm việc khu vực nông thôn Trong đó: Nông, lâm, thủy sản
Tỷ trọng
Công nghiệp, xây dựng
Tỷ trọng
Thương nghiệp, dịch vụ
Tỷ trọng
7.2 Số Lđ di chuyển từ n. thôn ra thành thị 7.3 Tỷ lệ thát nghiệp khu vực nông thôn
lao động lao động % lao động % lao động % lao động %
773818 438136 56,62 100287 12,96 235390 30,95 16229 2,09
771146 426058 55,25 102177 13,25 242911 31,50 12576 2,09
668892 321938 48,13 91973 13,75 254982 38,12 19296 2,08
571898 249748 43,67 113236 19,80 208914 36,53 28375 2,00
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
41
lao động
82,00
83,00
87,00
89,00
7.4 Tỷ lệ thời gian Lđ được sử dụng khu vực n. thôn 8. Thu nhập
8.1 Th nhập bình quân (bq) 1 hộ gia đình
3277,89
3615,96
5418,00
8664,50
Trong đó: Khu vực nông thôn
3111,48
3407,75
4773,00
6278,00
1000d/thán g 1000d/thán g 1000d/thán g
762,30
840,92
1260,00
2015,00
8.2 Thu nhập bq 1 nhân khẩu Trong đó: chia theo khu vực
936,00
1042,70
1610,00
2780,00
_thành thị
1000d/thán g 1000d/thán g
723,60
792,50
1110,00
1460,00
_nông thôn Chia theo nhóm ngành kinh tế quốc dân
_Nông , lâm, thủy sản
_Công nghiệp, xây dựng
1000d/thán g 1000d/thán g 1000d/thán g
% % lao động lao động lao động lao động lao động lao động lao động lao động
32,58 24,66 28450 977187 658837 114810 90950 35250 41560 35780
35,24 26,91 30110 988693 640233 124000 104780 37270 44510 37900
62,52 48,65 47,70 37,46 143140 129420 1010517 1035040 387940 518917 282800 193500 130400 129900 80500 55100 84600 62300 68800 50800
% % lao động lao động lao động lao động lao động lao động lao động lao động
24,08 19,17 12710 794133 602943 69650 63510 19040 21890 17100
25,73 20,40 65000 792545 588645 72630 69320 19760 23690 18500
39,20 30,51 53780 686043 417143 192700 78400 28200 34100 25500
58,40 44,99 68000 582154 242154 130800 92100 39000 44500 33600
Thương nghiệp, dịch vụ II TRình độ chuyên môn kỹ thuật 1. Toàn tỉnh _Tỷ lao động qua đào tạo _ Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề _ Số lao động được đào tạo hàng năm _Số lao động hoạt động kinh tế thường xuyên . Không có chuyên môn kỹ thuật . Sơ cấp , chứng chỉ nghề . Công nhân kỹ thuật không bằng . Công nhân kỹ thuật có bằng . Trung cấp .Đại học, Cao đẳng, trên đại học 2. Khu vực nông thôn _Tỷ lao động qua đào tạo _ Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề _ Số lao động được đào tạo hàng năm _Số lao động hoạt động kinh tế thường xuyên . Không có chuyên môn kỹ thuật . Sơ cấp , chứng chỉ nghề . Công nhân kỹ thuật không bằng . Công nhân kỹ thuật có bằng . Trung cấp .Đại học, Cao đẳng, trên đại học
ả 3.Gi i pháp:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
42
ả ầ ư ể ả ấ ạ ệ Gi i pháp đ u t phát tri n s n xu t t o vi c làm:
ự ả ấ ệ : _Trong lĩnh v c s n xu t công nghi p
ậ ơ ở ạ ầ
ườ ệ ố
ậ ợ ng thu n l ệ
ầ ư ướ ấ ệ ả n ẩ ệ ị ớ ỉ ệ T p trung kinh phí s m hoàn ch nh c s h t ng các khu công nghi p, ọ ầ ư ể ạ có chính sách thu hút v n đ u t đ t o ra môi tr i cho vi c g i ế ế ố ư v n đ u t c ngoài. Trong đó u tiên các ngành công nghi p ch bi n nông ấ ả s n xu t kh u, công nghi p s n xu t hàng hóa có giá tr , công ngh cao…
ả ừ ượ ộ
ầ ư ả ầ
ộ ệ ướ ượ ặ ấ ơ ọ
ọ
ố ệ ệ ả ở i quy t vi c làm đ i v i ng
lên. Phát tri n công nghi p nh m gi ậ ế ộ ộ ổ
ơ ấ ể ộ ị ầ c gi m d n các ngành có hàm l T ng b ng lao đ ng cao sang các ơ ấ ộ ề ng lao đ ng th p h n, gi m d n đ u t ngành có hàm l vào các ngành có đi u ề ớ ề ệ ư ậ ki n lao đ ng n ng nh c, đ n đi u v thao tác, v gi i tính, thu nh p th p nh ệ ấ ượ ậ t, thu nh p trunh bình nhành may, chú tr ng các ngành có ch t l ng vi c làm t ườ ố ớ ằ ể i khá tr ẩ ệ ộ ộ ớ m i vào tu i lao đ ng và thu hút m t b ph n lao đ ng nông nghi p, thúc đ y chuy n d ch c c u lao đ ng.
ự ả ệ ế ấ _Trong lĩnh v c s n xu t nông nghi p và kinh t nông thôn:
ầ ư ệ ề
ỹ H tr v tài chính, k thu t đ nông dân có đi u ki n đ u t ơ ớ ệ ướ c th c hi n c gi ữ ậ ể ự ộ ệ ừ ệ ả máy móc ấ i hóa, nâng cao năng su t lao ẩ ọ i pháp quan tr ng thúc đ y
ơ ấ ể ơ ộ ỗ ợ ề ụ ph c nông nghi p t ng b ộ đ ng trong nông nghi p. Đây là m t trong nh ng gi ị nhanh h n chuy n d ch c c u lao đ ng.
ế ư ư ủ ể ệ ể ầ Đ u t , khuy n khích đ u t
ệ ừ ụ ạ
ố
ề ố ế ậ c v v n đ u t
, k thu t, tìm ki m th tr ộ ề ị ườ ạ ơ ấ ể ầ phát tri n công nghi pti u th công ị ể nông thôn và phát tri n d ch v đa d ng. Chú ự ỗ ề t là các làng ngh truy n th ng qua s h ằ ng… nh m thúc ệ , c c u lao đ ng nông thôn, t o thêm vi c làm,
ườ ậ ỗ ờ ộ ỏ ở nghi p có qui mô v a và nh ọ ệ ề ặ ể tr ng phát tri n các làng ngh , đ c bi ầ ư ỹ ướ ợ ủ tr c a nhà n ế ơ ấ ị ẩ đ y chuy n d ch c c u kinh t ậ ụ t n d ng th i gian nhàn r i và tăng thêm thu nh p cho ng i lao đ ng.
ả ụ Gi i pháp tín d ng:
ổ ộ ố
ệ ừ ườ ệ ỏ ố ớ cho ng
ề ố ệ ạ ầ ộ ể ậ Huy đ ng, b sung ngu n v n đ t p trung cho vay đ i v i các doanh ề i lao ườ ộ i
ộ ồ ớ ệ ạ nghi p v a và nh có đi u ki n t o nhi u vi c làm m i ể ộ đ ng, dành m t ph n v n đ cho vay h gia đình t o thêm vi c làm cho ng ộ lao đ ng trong h .
ả ố ớ ộ ạ Gi i pháp đ i v i lao đ ng qua đào t o:
ố ớ ộ ừ ở ộ _Đ i v i lao đ ng có trình đ t ọ trung h c tr lên:
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
43
ầ ầ ư ấ ượ C n đ u t
nâng cao ch t l ạ ơ ở ả ộ
ệ ủ ừ ể ậ ệ ậ ứ ầ ạ ộ ấ ệ ạ ng các c s đào t o hi n có nh t là đ i ạ ạ ố ớ i s lao đ ng đã ờ ứ c đào t o đ c p nh t ki n th c đáp ng yêu c u công ngh c a t ng th i
ngũ giáo viên. Ngoài vi c đào t o m i, còn ph i đào t o l ế ượ đ k .ỳ
ố ớ ậ ỹ _Đ i v i công nhân k thu t:
ề ạ
ỉ ế ớ Liên k t v i các tr ạ ệ ế ầ
ế ệ ạ
ề ệ
ề ủ ỉ ằ ề ườ ạ ạ
ậ ớ ứ ệ ạ
ậ ố ị ọ ườ ng trung h c chuyên nghi p có d y ngh trên đ a ầ ề ỉ ộ ố bàn t nh đào t o m t s ngh mà t nh có nhu c u. Khuy n khích các thành ph n ế ệ ạ ề khác, t o đi u ki n cho các doanh nghi p tham gia đào t o và khuy n kinh t ộ ự ứ ự ọ khích hình th c t h c ngh trong nhân dân, th c hi n xã h i hóa, nh m nâng ố ự i đa năng l c đào t o ngh c a t nh. Trong đó, các tr cao t ng d y ngh có vai ủ ự trò ch l c trong vi c đào t o công nhân k thu t v i hình th c chính quy do ầ ư ậ ầ ượ ư v y c n đ c u tiên, t p trung v n đ u t ỹ .
ạ
ạ ề ề ắ ụ ệ ầ
ủ ế ệ
ươ ề ệ ng giáo viên d y ngh và xây d ng, c p nh t ch
ế ị ầ ậ ổ ứ ầ ấ
ề ố ớ ọ ệ ầ ả ệ ồ ề ữ
ố ớ ọ ọ ơ ở ể ọ ọ ơ ở ạ ị Các trung tâm d y ngh , trung tâm d ch v vi c làm và các c s có d y ứ ứ ạ ngh khác ch y u đào t o ng n h n đáp ng nhu c u công nhân đ ng máy cho ấ ầ ư ạ ọ t b , c n chú tr ng đào t o nâng ch t các doanh nghi p. Ngoài vi c đ u t thi ạ ậ ự ạ ượ l ng trình d y ngh theo ch c phân lu ng đ i v i h c sinh yêu c u s n xu t. đ i v i h c sinh, c n có t ế ụ ọ ọ ố t nghi p trung h c c s đ nh ng h c sinh không có đi u ki n ti p t c h c t ề ổ ph thông trung h c thì h c ngh .
ả ự ồ Gi i pháp thu hút ngu n nhân l c:
ự ề ề ươ ư ở Th c hi n m t s chính sách u đãi v ti n l ng, nhà
ộ ố ể ạ ế ợ i th so sánh thu hút lao đ ng chuyên môn k
ộ ứ ậ ố ớ ộ ộ ườ ữ ậ ọ ớ ỉ và các hình ỹ ề i Ti n
ệ th c đãi ng khác đ t o nên l thu t đ i v các t nh lân c n. Chú tr ng v i nh ng lao đ ng là ng Giang.
ơ Đ u t
ệ ướ ế ầ ư ứ ng tr
ử ụ ể ướ có đ u t ề ơ ồ ố ng đ sau khi t c và khuy n khích các doanh ọ c cho h c ệ t nghi p v c quan, doanh nghi p làm
ầ ư ngân sách cho các c quan nhà n ị ố ự ỉ nghi p trên đ a bàn t nh s d ng ngu n v n t ệ ườ ọ ở các tr sinh đang h c vi c.ệ
ọ ể ộ ở ộ ố ả Tuy n ch n m t s cán b
ướ ệ ự ả
ế ề ạ ớ
các ngành qu n lý nhà n ạ ơ ả ề ể ồ ưỡ ỏ
ng đào t o nâng cao trình đ ủ ộ ầ ự thành các chuyên gia gi ổ ứ ế ủ
ng này thành t ệ ỉ ị ự ề ả ế ị ề ệ ấ c, s nghi p c p ỉ t nh có chuyên môn cao, đã qua đào t o c b n, có kinh nghi m qu n lý, có tâm ộ ắ huy t và nhi u năm g n bó v i ngh đ b i d ồ ở ạ ọ trên đ i h c, tr i, cán b đ u đàn c a ngành. Đ ng ỉ ợ ự ượ ờ ậ ch c ch u s đi u hành tr c ti p c a T nh th i t p h p l c l ủ Ủ y, y ban nhân dân t nh trong vi c ra quy t đ nh qu lý, đi u hành…
ị ườ
ộ
ướ
ọ
ẫ
ấ
Thông tin th tr
ng lao đ ng
GV h
ễ ng d n:Nguy n Ng c Tu n
44
ố ớ ự ượ ế ộ ề ươ
ệ ậ ng này c n có ch đ ti n l ộ ệ ể ỵ
ẽ ở ự ầ ầ ượ ự ượ c l c l ế và t ặ t đ an tâm làm ng đ c bi ậ ng có trình đ chuyên môn k thu t cao là ộ ừ đó s tr thành đ ng l c, là đ u máy thú
ứ ậ ế ố ạ t o ra s c b c v kinh t ự ồ Đ i v l c l vi c l u dài. Thu hút đ nhân t hút ngu n nhân l c nói chung.
ổ ầ ệ ế ọ ộ
ẩ ỉ
ướ ế ệ ệ
ế ụ ề ệ ổ
ự ệ ề ạ Vi c đ b t, b nhi m c n chú tr ng đ n trình đ chuyên môn, năng l c ề ạ ổ ẩ ầ ứ công tác… ch không ch là thâm niên. C n chu n hóa tiêu chu n đ b t b ệ ề ạ ổ ả ộ ủ ệ nhi m, vi c đ b t b nhi m tr c h t ph i h i đ các đi u ki n, trong đó chú ạ ế ầ ạ ọ tr ng chuyên môn, h n ch d n tình tr ng sau khi b nhi m còn ti p t c đào ạ t o chuyên môn.
Ầ Ậ Ế Ị PH N NH N XÉT VÀ KI N NGH
ậ 1. Nh n xét:
ị ườ ộ ề ạ ỉ ầ ng lao đ ng t
ử ụ ậ c cho các đ i t
Thông tin th tr ố ượ ộ ườ ướ ượ ệ ứ i t nh Ti n Giang ph n nào đã đáp ng ng xuyên ươ ng lai ườ ậ c vi c làm cho mình trong t ng đ
ườ ử ụ ng s d ng, tuy nhiên do c p nh t không th ư ị ộ ầ i lao đ ng ch a đ nh h i s d ng lao đ ng c n. ượ đ nên ng mà ng
ộ ầ ớ ạ ộ
ế ụ ệ ạ
ộ ề ủ ấ ề ộ ố
ạ ế Do lao đ ng nông thôn chi m ph n l n nên lao đ ng qua đào t o còn h n ể ch , gây khó khăn cho vi c tuy n d ng lao đ ng qua đào t o c a các doanh ờ ỗ ở ệ nghi p. S lao đ ng nhàn r i nông thôn nhi u nên lãng phí r t nhi u th i gian.
ị ườ Th tr
ế ấ ạ ỉ ơ ự ề ệ ỉ
ộ i lao đ ng và ng
ể ầ i t nh trong nh ng năm g n đây đã có s chuy n ệ i thi u vi c làm t nh Ti n Giang ố ộ i s d ng lao đ ng đ n, trong s đó có ườ ử ụ ư i s d ng lao
ề ườ i tìm đ ể ượ ộ ữ ộ ng lao đ ng t ể ớ ộ bi n r t đáng k sôi đ ng h n, trung tâm gi ế ườ ử ụ ườ thu hút nhi u ng ề nhi u ng c vi c làm mình mong mu n cũng nh ng ộ đ ng đã tuy n đ ố ệ ầ ườ i lao đ ng mà mình c n. ượ c ng

