
Nhóm 1 L p HHC34ớCông ngh s n xu t b t gi t t ng h pệ ả ấ ộ ặ ổ ợ
M c L cụ ụ
I. Gi i thi u:ớ ệ
1. Khái ni m:ệ........................................................................................................3
2. L ch s phát tri n:ị ử ể ............................................................................................3
3.Tình hình tiêu th b t gi t trên th gi i:ụ ộ ặ ế ớ ........................................................4
4. Các ph ng pháp s n xu t:ươ ả ấ ............................................................................5
II. Thành ph n nguyên li u:ầ ệ
1. Ch t ho t đ ng b m t (HĐBM):ấ ạ ộ ề ặ .................................................................5
2. Ch t xây d ng:ấ ự .................................................................................................7
2.1. Natri hyđroxit:...............................................................................................7
2.2. Natri cacbonnat:.............................................................................................8
2.3. Natrisilicat:.....................................................................................................8
2.4. Mu i Photphat ng ng tố ư ụ:.............................................................................9
2.5. Các ch t trao đ i ion:ấ ổ ...................................................................................9
3. Tác nhân t y tr ng:ẩ ắ ..........................................................................................11
3.1. Perborat:.........................................................................................................12
3.2. Các h p ch t khác có kh năng gi i phóng oxy:ợ ấ ả ả ......................................12
4. Enzym:..............................................................................................................14
5. Ch t ch ng tái bám:ấ ố .........................................................................................14
6. Các ph gia khác:ụ.............................................................................................16
III. Phân lo i b t gi t:ạ ộ ặ
1. Các b t gi t truy n th ng:ộ ặ ề ố ..............................................................................17
2. Các s n ph m t y r a có ch t làm m m v i:ả ẩ ẩ ử ấ ề ả ..............................................20
3. B t gi t dành cho qu n áo m ng manh và có màu:ộ ặ ầ ỏ ......................................22
4. B t gi t đ m đ c:ộ ặ ậ ặ ...........................................................................................23
IV. Qui trình công ngh :ệ
1. Ph ng pháp s y phun truy n th ng:ươ ấ ề ố ............................................................25
GVHD:Nguy n Đ c C ngễ ứ ườ
2

Nhóm 1 L p HHC34ớCông ngh s n xu t b t gi t t ng h pệ ả ấ ộ ặ ổ ợ
1.1. S đ quy trình công ngh :ơ ồ ệ ..........................................................................25
1.2. Các giai đo n công ngh :ạ ệ .............................................................................25
1.2.1. Chu n b nguyên li u:ẩ ị ệ ...............................................................................25
1.2.2. Ph i h p các thành ph n ( ph i li u):ố ợ ầ ố ệ .....................................................26
1.2.3. S y ph i li u:ấ ố ệ ............................................................................................26
1.2.4. Tr n thêm các mu i peoxit và đóng gói:ộ ố ..................................................27
2. Ph ng pháp t o h t t:ươ ạ ạ ướ ..............................................................................27
2.1. S đ công ngh :ơ ồ ệ ..........................................................................................29
2.2. Các b c ti n hành:ướ ế .....................................................................................29
2.2.1 Quá trình t o h t t:ạ ạ ướ ................................................................................29
2.2.2. Quá trình s y:ấ.............................................................................................29
2.2.3. Quá trình thêm ph gia và đóng gói:ụ.........................................................30
3. Ph ng pháp k t h p: ươ ế ợ ....................................................................................31
4. Ph ng pháp s n xu t b t gi t d ng viên nén:ươ ả ấ ộ ặ ạ ............................................32
5. Ph ng pháp k t t :ươ ế ụ ........................................................................................33
V. ng d ng………………………………………………………………… 33Ứ ụ
Tài li u tham kh oệ ả ...............................................................................................34
GVHD:Nguy n Đ c C ngễ ứ ườ
3

Nhóm 1 L p HHC34ớCông ngh s n xu t b t gi t t ng h pệ ả ấ ộ ặ ổ ợ
Gi i thi uớ ệ
I. Gi i thi u:ớ ệ
1. Khái ni m:ệ
Các ch t t y r a nói chung chia thành hai nhóm l n: m t nhóm là cácấ ẩ ử ớ ộ
lo i “xà phòng” c đi n, có b n ch t hóa h c là mu i Natri và Kali c a cácạ ổ ể ả ấ ọ ố ủ
axit béo t nhiên ho c t ng h p, còn m t nhóm đông đúc h n nhi u g i là cácự ặ ổ ợ ộ ơ ề ọ
ch t t y r a t ng h p, ra đ i mu n màng nh ng ngày càng chi m u th .ấ ẩ ử ổ ợ ờ ộ ư ế ư ế
Ch t t y gi t t ng h p ra đ i đ u tiên vào năm 1913 khi nhà hóa h cấ ẩ ặ ổ ợ ờ ầ ọ
B là Reichler t ng h p đ c Cỉ ổ ợ ượ 17H33SO3Na (Natri xeti sunfonat). Năm 1916
ng i ta t ng h p đ c mu i N ti c a axit disopropil naphtalein sunfonic đườ ổ ợ ượ ố ả ủ ể
thay th xà phòng v i tên th ng m i là Nekal. T đó các ch t gi t t ng h pế ớ ươ ạ ừ ấ ặ ổ ợ
n i ti p nhau xu t hi n.ố ế ấ ệ
B t gi t t ng h plà m t trong nh ng h p ch t t y r a thông d ngộ ặ ổ ợ ộ ữ ợ ấ ẩ ử ụ
nh ng nó xu t hi n khá mu n so v i xà phòng. Năm 1987 b t gi t đ c s nư ấ ệ ộ ớ ộ ặ ượ ả
xu t và tên c a nó tr thành quy c chung trên toàn th gi i.ấ ủ ở ướ ế ớ
2. L ch s phát tri n:ị ử ể
B t gi t đ c s n xu t l n đ u tiên b ng ph ng pháp s y phun cộ ặ ượ ả ấ ầ ầ ằ ươ ấ ổ
đi n và có t tr ng 300-550g/l.Và n m b t đ c th hi u c a ng i tiêu dùngể ỉ ọ ắ ắ ượ ị ế ủ ườ
vào năm 1980 Nh t đã s n xu t ra b t gi t đ m đ c có t tr ng 750-900g/l,ậ ả ấ ộ ặ ậ ặ ỉ ọ
đây cũng là b c ngo t quan trong cho s phát tri n c a công ngh s n xu tướ ặ ự ể ủ ệ ả ấ
b t gi t t ng h p.Và b t gi t siêu m nh cũng l n l t xu t hi n Châu Âuộ ặ ổ ợ ộ ặ ạ ầ ượ ấ ệ ở
và M theo yêu c u c a ng i tiêu dùng.Vào nh ng năm 90 c a th k XX,ỹ ầ ủ ườ ữ ủ ế ỷ
gi i quý t c Châu Âu và M xem b t gi t đ m đ c là th không th thi uớ ộ ỹ ộ ặ ậ ặ ứ ể ế
trong quá trình gi t t y.Và r i b t gi t d ng viên nén v i t tr ng >1200g/l đãặ ẩ ồ ộ ặ ạ ớ ỉ ọ
đ c phát tri n và s n xu t Châu Âu vào năm 1998. Năm 2000 nó m i đ cượ ể ả ấ ở ớ ượ
ng i tiêu dùng B c M bi t đ n.ườ ở ắ ỹ ế ế
Công ngh s n xu t b t gi t bao g m thi t b tr n nguyên liêu t o h nệ ả ấ ộ ặ ồ ế ị ộ ạ ỗ
h p l ng, tháp s y phun, b m và thi t b c p nhi t v i nhi t đ cao đ t oợ ỏ ấ ơ ế ị ấ ệ ớ ệ ộ ể ạ
h t sau khi s y.Vào năm 1990 đã có s phát tri n công ngh m i, đó là côngạ ấ ự ể ệ ớ
ngh không “tháp”. Đây là công ngh ho n thi n h n, giai đo n s y khô trongệ ệ ả ệ ơ ạ ấ
tháp s y phun đ c thay th b ng cách thêm nguyên li u khô và các h p ch tấ ượ ế ằ ệ ợ ấ
nh (FAS trên Zeolit) vào giai đo n đ u, công ngh này đ c g i là công nghư ạ ầ ệ ượ ọ ệ
k t kh i. Ban đ u đ tăng t tr ng cho h t ng i ta s d ng thi t b khu yế ố ầ ể ỉ ọ ạ ườ ử ụ ế ị ấ
GVHD:Nguy n Đ c C ngễ ứ ườ
4

Nhóm 1 L p HHC34ớCông ngh s n xu t b t gi t t ng h pệ ả ấ ộ ặ ổ ợ
tr n có tính năng nghi n m n v i t c đ nhanh, liên t c và năng su t nghi nộ ề ị ớ ố ộ ụ ấ ề
l n.ớ
Cũng trong năm 1990 ngành công nghi p t y r a Châu Âu đã có b cệ ẩ ử ở ướ
phát tri n m i và cho hi u qu cao h n, nó cũng là m t d ng tháp nh ngể ớ ệ ả ơ ộ ạ ư
không ph i tháp s y phun và làm khô b ng nguyên li u ho c các ch t đ n. Đả ấ ằ ệ ặ ấ ộ ể
đ t đ c s n ph m có t trong cao ph thu c vào s s p x p c a các ch t t yạ ượ ả ẩ ỉ ụ ộ ự ắ ế ủ ấ ẩ
r a và ph ng pháp s n xu t theo b ng d i đây:ử ươ ả ấ ả ướ
Công ngh này s d ng cho nhi u ph ng pháp khác nhau nh :ệ ử ụ ề ươ ư
ph ng pháp t o b t t s d ng n c, n c-ch t k t dính ho c ph ngươ ạ ộ ướ ử ụ ướ ướ ấ ế ặ ươ
pháp h (ch t t y r a) trong thi t b s y( fluidized-bed, linear or round),ồ ấ ẩ ử ế ị ấ
nghi n hay k t h p s y và nghi n.ề ế ợ ấ ề
Đi m khác bi t c a công ngh này là t o ra s n ph m có ch t l ngể ệ ủ ệ ạ ả ẩ ấ ượ
cao h n công ngh k t kh i.Trong ph ng pháp này nguyên li u có kíchơ ệ ế ố ươ ệ
th c l n s đ c làm m n. Nh đó, các ch t ho t đ ng b m t anion, h pướ ớ ẽ ượ ị ờ ấ ạ ộ ề ặ ợ
ch t NI, ch t xây d ng... có th d dàng thay đ i thành ph n b ng cách thêmấ ấ ự ế ễ ổ ầ ằ
ho c b t nh ng ch t này. S n ph m c a nó đ c s d ng nh u trong côngặ ớ ữ ấ ả ẩ ủ ượ ử ụ ề
nghi p t y r a và nhu c u ngày càng tăng cao.ệ ẩ ử ầ
3.Tình hình tiêu th b t gi t trên th gi i:ụ ộ ặ ế ớ
S n l ng b t gi t tiêu th trên th gi i ngày căng theo nhu c u c aả ượ ộ ặ ụ ế ớ ầ ủ
ng i tiêu dùng. Năm 1994 t ng s n l ng b t gi t đ c tiêu th trên toànườ ổ ả ượ ộ ặ ượ ụ
th gi i kho ng 13,3 tri u t n/năm. Thì đ n năm 1998 con s này vào kho ngế ớ ả ệ ấ ế ố ả
14,1 tri u t n/năm, kh i l ng b t gi t trung bình m t ng i s d ngệ ấ ố ượ ộ ặ ộ ườ ử ụ
3,9kg/năm(tính trung bình trên toàn th gi i). Và theo kh o sát c a Europeanế ớ ả ủ
Ecolabel ch tính riêng Châu Âu l ng b t gi t tiêu th vào kho ng 4 tri uỉ ở ượ ộ ặ ụ ả ệ
GVHD:Nguy n Đ c C ngễ ứ ườ
5

Nhóm 1 L p HHC34ớCông ngh s n xu t b t gi t t ng h pệ ả ấ ộ ặ ổ ợ
t n/năm (năm 2008). Đi u đó ch ng t v th ngày càng cao c a ch t t y r aấ ề ứ ỏ ị ế ủ ấ ẩ ử
t ng h p nói chung và b t gi t t ng h p nói riêng.ổ ợ ộ ặ ổ ơ
B ng d i đây th hi n s n l ng tiêu th b t gi t c m t s n cả ướ ể ệ ả ượ ụ ộ ặ ủ ộ ố ướ
trên th gi i:ế ớ
Tình hình s d ng b t gi t c a m t s n c trên th gi i năm 1996ử ụ ộ ặ ủ ộ ố ướ ế ớ
(tính theo Kg b t gi t/ng i/năm )ộ ặ ườ
4. Các ph ng pháp s n xu t:ươ ả ấ
Cùng v i s phát tri n c a b t gi t và quá trình c i thi n ch t l ngớ ự ể ủ ộ ặ ả ệ ấ ượ
b t gi t đã kéo theo s phát tri n công ngh s n xu t. M t s công ngh s nộ ặ ự ể ệ ả ấ ộ ố ệ ả
xu t v n đang đ c s d ng và ngày càng hoàn thi n h n:ấ ẫ ượ ử ụ ệ ơ
Ph ng pháp s y phun c đi n: s d ng nhi t đ s y khô h t đ cươ ấ ổ ể ử ụ ệ ể ấ ạ ượ
phun t đ nh tháp xu ng. Đây là ph ng pháp s n xu t b t gi t theo quy môừ ỉ ố ươ ả ấ ộ ặ
công nghi p đ u tiên trên th gi i và ngày nay v n còn m t s n c s d ngệ ầ ế ớ ẫ ộ ố ướ ử ụ
công ngh này.ệ
Ph ng pháp t o h t t: đây là ph ng pháp s n xu t không s d ngươ ạ ạ ướ ươ ả ấ ử ụ
tháp s y nên nó còn đ c g i là công ngh không “tháp”. S n ph m t o ra tấ ượ ọ ệ ả ẩ ạ ừ
ph ng pháp này có t tr ng kho ng 550 – 750g/l. Ph ng pháp này hi n nayươ ỉ ọ ả ươ ệ
đang đ c s d ng khá ph bi n Châu Âu và B c M .ượ ử ụ ổ ế ở ắ ỹ
GVHD:Nguy n Đ c C ngễ ứ ườ
6

