
B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3833/BGDĐT-GDTC
V/v h ng d n th c hi n nhi m v giáoướ ẫ ự ệ ệ ụ
d c th ch t, th thao và y t tr ng ụ ể ấ ể ế ườ
h c năm h c 2019-2020ọ ọ
Hà N i, ngày ộ23 tháng 8 năm 2019
Kính g i:ử- Các s giáo d c và đào t o;ở ụ ạ
- Các đi h c, h c vi n, tr ng đi h c;ạ ọ ọ ệ ườ ạ ọ
- Các tr ng cao đng s ph m, trung c p s ph m.ườ ẳ ư ạ ấ ư ạ
Th c hi n Ch th s 2268/CT-BGDĐT ngày 08/8/2019 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ự ệ ỉ ị ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ
v nhi m v và gi i pháp năm h c 2019-2020 c a ngành Giáo d c; Quy t đnh s 2071/QĐ-ề ệ ụ ả ọ ủ ụ ế ị ố
BGDĐT ngày 16/6/2017 c a B tr ng B GDĐT ban hành Khung k ho ch th i gian năm h c ủ ộ ưở ộ ế ạ ờ ọ
đi v i giáo d c m m non, giáo d c ph thông và giáo d c th ng xuyên áp d ng t năm h c ố ớ ụ ầ ụ ổ ụ ườ ụ ừ ọ
2017-2018, B Giáo d c và Đào t o (GDĐT) h ng d n th c hi n nhi m v giáo d c thộ ụ ạ ướ ẫ ự ệ ệ ụ ụ ểch t, ấ
ho t đng th thao và y t tr ng h c năm h c 2019-2020 nh sau:ạ ộ ể ế ườ ọ ọ ư
A. Nhi m v chungệ ụ
Ti p t c tri n khai có hi u qu Đ án t ng th phát tri n giáo d c th ch t (GDTC), th thao ế ụ ể ệ ả ề ổ ể ể ụ ể ấ ể
tr ng h c (TTTH) giai đo n 2016-2020, đnh h ng 2025 ban hành theo Quy t đnh sườ ọ ạ ị ướ ế ị ố
1076/QĐ-TTg ngày 17/6/2016; Quyết đnh sị ố41/QĐ-TTg ngày 08/01/2019 c a Th t ng Chínhủ ủ ướ
ph phê duy t Đ án ủ ệ ề “Đm b o dinh d ng hả ả ưỡ ợp lý và tăng c ng ho t đng th l c cho tr em,ườ ạ ộ ể ự ẻ
h c sinh, sinh viên (HSSV) đ nâng cao s c kh e, d phòng b nh ung th , tọ ể ứ ỏ ự ệ ư im m ch, đái tháo ạ
đng, b nh ph i t c ngh n mãn tính và hen phườ ệ ổ ắ ẽ ếqu n giai đo n 2018-2025” và các ch ng ả ạ ươ
trình, đ án liên quan đn GDTC, y t tr ng h c (YTTH); xây d ng k ho ch th c hi n các ề ế ế ườ ọ ự ế ạ ự ệ
văn b n ảquy ph m pháp lu t đc ban hành theo Lu t Giáo d c năm 2019. Nâng cao chạ ậ ượ ậ ụ ất l ng ượ
GDTC và ho t đng TTTH nh m nâng cao s c kh e, phát tri n th l c, trang b ki n th c, k ạ ộ ằ ứ ỏ ể ể ự ị ế ứ ỹ
năng v n đng c b n, hình thành thói quen t p luy n thậ ộ ơ ả ậ ệ ểd c th thao, th c hi n m c tiêu giáo ụ ể ự ệ ụ
d c toàn di n cho h c sinh, sinh viên (HSSV); c ng c , ki n toàn và tăng c ng hi u qu ho t ụ ệ ọ ủ ố ệ ườ ệ ả ạ
đng y t tr ng h c, đy m nh công tác chăm sóc s c kh e, t vộ ế ườ ọ ẩ ạ ứ ỏ ư ấn, phòng, ch ng d ch b nh, ố ị ệ
b nh h c đng và các b nh không lây nhiệ ọ ườ ệ ễm đối v i tr em, HSSV, tích c c tri n khai công tácớ ẻ ự ể
b o hi m y t (BHYT) HSSV, ph n đu 100% HSSV tham gia BHYT; đy m nh xây d ng ả ể ế ấ ấ ẩ ạ ự
tr ng h c an toàn, phòng, tránh tai n n th ng tích, tăng c ng tuyên truy n, giáo d c nâng caoườ ọ ạ ươ ườ ề ụ
nh n th c, thay đi hành vi c a HSSV v phòng, tránh tai n n đuậ ứ ổ ủ ề ạ ối n c, đc bi t vào các d p ướ ặ ệ ị
ngh hè, ngh lỉ ỉ ễ; khuy n khích d y b i k t hế ạ ơ ế ợp với h ng d n k năng phòng, tránh đuướ ẫ ỹ ối n c ướ
cho HSSV; ti p t c đu t , nâng c p c s v t ch t, đm b o đi u ki n t ch c hi u qu môn ế ụ ầ ư ấ ơ ở ậ ấ ả ả ề ệ ổ ứ ệ ả
h c GDTC, các ho t đng thi đu th thao HSSV, nhà giáo, cán b qu n lý (CBQL); nâng cao ọ ạ ộ ấ ể ộ ả
năng l c, trình đ chuyên môn cho đi ngũ nhà giáo, CBQL làm công tác GDTC, th thao và y t ự ộ ộ ể ế
tr ng h c đáp ng yêu cườ ọ ứ ầu nâng cao chất l ng GDTC, th thao và YTTH.ượ ể
B. Nhi m v c thệ ụ ụ ể
I. Công tác giáo d c th ch t, ho t đng th thao tr ng h cụ ể ấ ạ ộ ể ườ ọ
1. Công tác giáo d c th ch tụ ể ấ