
https://doi.org/10.59459/1859-1655/JMM.463
ĐẶCĐIỂMLÂMSÀNGVÀXQUANGRĂNGVĨNHVIỄN
TRƯỚCĐIỀUTRỊCHETỦYTRỰCTIẾPBẰNGMTA,
TẠIBỆNHVIỆNTRUNGƯƠNGQUÂNĐỘI108
NguyễnDuyChiến
*,TrầnTrọngNgôn
1
TrươngUyênCường
2
,LêMạnhCường
2
TÓMTẮT
Mụctiêu:Môtảđặcđiểmlâmsàng,Xquangcủarăngvĩnhviễntrướckhiđiềutrịchetủytrựctiếpbằng
Mineraltrioxideaggregate(MTA),tạiBệnhviệnTrungươngQuânđội108.
Đốitượng,phươngpháp:Nghiêncứumôtảlâmsàngtrên35bệnhnhâncórăngvĩnhviễntổnthương
hởtủy,khámvàđiềutrịtạiKhoaRăngmiệng,BệnhviệnTrungươngQuânđội108,từtháng5/2023đến
tháng5/2024.
Kếtquả:Bệnhnhântrungbình55,0±13,0tuổi,nhómtuổitrên60chiếmđasố(42,9%).Phầnlớnbệnh
nhânlànữgiới(60,0%),tổnthươnghởtủyrăngvĩnhviễnnguyênnhândosâurăng(74,3%),răngtổn
thươngởcungrănghàmtrên(60,0%)vàởnhómrănghàmlớn(62,9%).Vịtrítổnthươngtrênrănghay
gặpnhấtlàtổnthươngphốihợp(31,4%)hoặctổnthươngmặtnhai(28,5%).Trướcđiềutrị,42,9%bệnh
nhânthấyđaukhigõngangrăng,100%bệnhnhânthửđiệnchokếtquảdươngtính,88,6%bệnhnhân
đaumứcđộvừavànhẹ;điểmđautrungbìnhtheothangđiểmVASlà1,69±1,16điểm.Khôngtrườnghợp
nàocótổnthươngchóprăng,bịnộitiêu,hoặcbịgiãndâychằngnhachutrướcđiềutrị.
Từkhóa:Chetủytrựctiếp,răngvĩnhviễn,Mineraltrioxideaggregate.
ABSTRACT
ObjectivesTodescribetheclinicalandXraycharacteristicsofpermanentteethwithdirectpulpcapping
withMTAatCentralMilitaryHospital108.
Subjects,methods:Thestudywasconductedon35patientswithpermanentteethwithopenpulpdamage
whocameforexaminationandtreatmentattheDepartmentofDentalMedicine,CentralMilitaryHospital
108,fromMay2023toMay2024.
Results:Theaverageageofthestudysubjectswas55.0±13.0yearsold,ofwhichtheagegroupover
60accountedforthemajoritywith42.9%.Thenumberoffemalepatientsaccountedfor60.0%;Damage
occurredmainlyduetotoothdecay(74.3%),intheupperdentalarchwith60.0%.Inthelargemolargroup,
it accounted for 62.9%. The most common injury locations were combined damage (31.4%), chewing
surface(28.5%);42.9%ofpatientsfeltpainwhenpercussinghorizontally;electricaltestingshowedpositive
resultsfor100%ofpatients.TheaveragepainscoreaccordingtotheVASscalebeforetreatmentinthe
patientgroupwas1.69±1.16.Therewere88.6%ofpatientshadmoderateandmildpain.Nopatienthad
apicallesions,nointernalresorption,andnopatienthadperiodontalligamentrelaxationbeforetreatment.
Keywords:Directpulpcapping,permanentteeth,MTA.
Chịutráchnhiệmnộidung:NguyễnDuyChiến;Email:nchien108@gmail.com
Ngàynhậnbài:11/6/2024;mờiphảnbiện:6/2024;chấpnhậnđăng:02/7/2024.
BệnhviệnTrungươngQuânđội108.
BệnhviệnQuâny103.
1.ĐẶTVẤNĐỀ
Bảotntủyrăngsốngrấtquantrọng,giúpduy
trìcácchứcnăngtủyrăngđốivớiquátrìnhphát
triểnsinhlícủarăng(gmcácchứcnăngtạongà
thứphát,dinhdưỡng,thầnkinhvàbảovệ)[1].Hơn
nữa,răngđượcđiềutrịbảotntủyrăngthìnguy
cơnứtvỡthấphơn[2].Mộttrongnhữngkĩthuật
điềutrịbảo tn tủyrăng sốnglà kĩthuậtche tủy
trựctiếp.Đâylàbiệnphápđiềutrịbịtkíntủyrăng
tổnthươngbằngvậtliệucóhoạttínhsinhhọc,có
khảnăngkíchthíchsựlànhthươngtủyrăngvàtạo
cầungàsửachữa.Đểbảođảmchođiềutrịchetủy
trựctiếpthànhcông,cầnchẩnđoánchínhxáctình
trạngtổnthươngtủyvàlựachọnvậtliệuchetủy
phảicótínhtươnghợpsinhhọc,khôngđộctính,
khángkhuẩn,đặcbiệtcầncókhảnăngkíchthích
sựlànhthươngcủatủyvàtạongàthứphát.Gần
đây,mộtvật liệu chứacalcium silicatelà mineral
trioxide aggregate cement (MTA) do Ultradent,
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 25
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

HoaKỳsảnxuấtvàcungcấpđãđượcsửdngphổ
biếnnhờđặctínhhóalívượttrộisovớiCa(OH)
2
.
MTAcótácdngkíchthíchsựhìnhthànhcầungà,
bámdínhtốtlênmôrăng,kínkhítvàcókhảnăng
tươngthíchsinhhọc,khôngcósựđổimàurăng,
thờigianđôngcứngnhanhvàdễthaotác[3].
Hiệnnay,cácnghiêncứuvềđặcđiểmlâmsàng,
cậnlâmsàngtổnthươngrăngởbệnhnhân(BN)
điều trị che tủy trực tiếp cn hạn chế. Chúng tôi
thựchiện nghiêncứu nàynhằm mô tả đặc điểm
lâmsàng,Xquangcủarăngvĩnhviễnđiềutrịche
tủytrựctiếpbằngMTA.
2.ĐỐITƯỢNG,PHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
2.1.Đốitượngnghiêncứu
35BNtổnthươngrăngvĩnhviễncóhởtủyrăng,
khámvà điều trị tại KhoaRăng miệng, Bệnh viện
Trung ương Quân Đội 108, từ tháng 5/2023 đến
tháng5/2024.LựachọnBNtừ18tuổitrởlên;tổn
thươngrăngdocácnguyênnhân,đếnsớmtrước24
giờ,đngýthamgiavàonghiêncứu.LoạitrừBNcó
răngtổnthươnglàrăngsố8,lunglayquámứchoặc
môquanhrăngkém,cóhoạitửtủyhoặccơnđautủy
răng,răngvỡlớn;BNcóbệnhlícấptínhkhác.
2.2.Phươngphápnghiêncứu
-Thiếtkếnghiêncứu:môtảlâmsàng.
-Cỡmẫunghiêncứu:chọnmẫuthuậntiện(tất
cảcácBNđápứngtiêuchuẩnnghiêncứu).Chúng
tôiđãchọnđược35BNvàonghiêncứu.
-Quytrìnhthựchiệnchetủy:
+Sửasoạnxoanghàn:lấybỏhếtmôngàtổn
thươngvàlớpmenyếucónguycơgãyvỡ;màicác
thành,đáy tổnthương tạoxoang hàn. Làm sạch
xoang hàn bằng nước muối sinh lí và cầm máu
điểmlộtủy,làmkhôxoanghàn.
+ Đặt MTA: trộn MTA trên giấy chuyên dng
vớitỉlệ3thìabột,1giọtnước.ĐặtMTAphủkín
đáyxoanghànmộtlớptừ1-2mm.Lènnhẹvàlàm
phẳngbềmặtMTA,hàntạm.
+Hànphchixoanghàn:dùngvậtliệuGIC,
composite, hàn phchi phần cnlại củaxoang
hàn.Kiểmtrakhớpcắnvàhoànthiện,phchi.
-Chỉtiêunghiêncứu:
+ĐặcđiểmchungBN:tuổivàgiớitính.
+Đặcđiểmlâmsàngtổnthương:nguyênnhân
tổnthương;vịtrí,nhómrăngtổnthương;vịtrítổn
thươngtrênrăng;đápứngtủyrăngvớitácnhân
kíchthích;mứcđộđautheothangđiểmVAS.
+ĐặcđiểmhìnhảnhXquang:tổnthươngdây
chằng,nộitiêu,tổnthươngchóprăng.
-Đạođức:nghiêncứuđãthôngquaHộiđng
đạođứcBệnhviệnTrungươngQuânđội108.
-Xửlísốliệu:bằngphầnmềmthốngkêysinh
họcSPSS22.0.
3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU
3.1.ĐặcđiểmchungcủaBN
-Tuổi:BNphânbốtừ18-73tuổi,trungbình55,0±
13,0tuổi.Trongđó,chiếmtỉlệnhiềunhấtlàBNtrên
60tuổi(42,9%),ítnhấtlàBNtừ18-30tuổi(5,7%).
- Giới tính: 21 BN (60,0%) là nữ giới; 14 BN
(40,0%)lànamgiới.
3.2.Triệuchứnglâmsàng
-Nguyênnhântổnthươngrăng:26BN(74,3%)
tổnthươngdosâurăngvà9BN(25,7%)tổnthương
dochấnthương.
-Vịtrírăngtổnthương:21BN(60%)tổnthương
ởcungrănghàmtrênvà14BN(40%)tổnthương
ởcungrănghàmdưới.
- Nhóm răng tổn thương: 22 BN (62,9%) tổn
thươngrănghàmlớn;11BN(31,4%)tổnthương
rănghàmnhỏ;2BN(5,7%)tổnthươngrăngcửa.
- Vị trí tổn thương trên răng: 11 BN (31,4%)
tổnthương nhiều vị trí trên răng; 10BN (28,5%)
tổnthươngởmặtnhai;9BN(25,7%)tổnthương
ởmặt xa;2BN (5,7%)tổn thương ởmặt gần;1
BN(2,9%)tổnthươngởmặtngoài1;BN(2,9%)
tổnthươngởmặttrong;1BN(2,9%)tổnthương
cổrăng.
-Đápứngcủatủyrăngvớikíchthích:
+Đaukhigõngang:15BN(42,9%).
+Đaukhigõdọc:11BN(31,4%).
+Dươngtínhkhithửđiện:35BN(100%).
+Đauthoángquakhikíchthíchnhiệt:35BN(100%).
-MứcđộđautheothangđiểmVAS:cácBNcó
điểmđauphânbốtừ0-5điểmVAS,trungbình1,69
±1,16điểm.Trongđó:
+Đaunhiều:1BN(2,9%).
+Đaunhẹvàvừa:31BN(88,6%).
+Khôngđau:3BN(8,6%).
3.3.ĐặcđiểmhìnhảnhXquangtrướcđiềutrị
Bảng1.ĐặcđiểmhìnhảnhXquang(n=35)
ĐặcđiểmXquang SốBN Tỉlệ%
Tổnthương
chóprăng
Có 0 0
Không 35 100
Nộitiêu Có 0 0
Không 35 100
Dâychằng
nhachu
Giãn 0 0
Khônggiãn 35 100
26 TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025)
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

Không BN nào có tổn thương chóp răng, nội
tiêuvàgiãndâychằngnhachu.
4.BÀNLUẬN
BNphânbốtừ18-73tuổi,trungbình55,0±13,0
tuổi;đasốBNtrên60tuổi(42,9%);nhómtuổitừ
18-30chỉchiếm5,7%.Kếtquảnàycaohơnsovới
nghiêncứucủaĐàoThịHằngNga(BNtrungbình
14,5 ± 7,2tuổi) [4] và Bùi HuỳnhAnh(BN trung
bình21,36±2,25tuổi)[5].Sựkhácbiệtnàylàdo
đốitượnglựachọntrongnghiêncứucủachúngtừ
18tuổitrởlên.
ĐasốBNlànữgiới(60,0%),tỉlệBNnữ/namlà
1,5:1.Kếtquảnàyphùhợpvớinhiềunghiêncứu
kháctrongnướcvàtrênthếgiới,nhưnghiêncứu
củaBùiHuỳnhAnh(81,8%BNnữ)[5].
Đasốrăngtổnthươngnằmởcungrănghàm
trên(60,0%),chỉcó40,0%ởcungrănghàmdưới.
Đngthời,tổnthươnggặpphổbiếnnhấtlànhóm
răng hàm lớn (62,9%), tiếp đến răng hàm nhỏ
(31,4%),chỉ5,7%BNtổnthươngởrăngcửa.Kết
quảnàytươngđngvớinghiêncứucủaNguyễn
NgọcNguyệtMinh(80,5%tổnthươngởrănghàm
lớn)[6].Cóthểdobềmặtrănghàmlớncócấutrúc
hốrãnhphứctạpvàlàrăngmọcđầutiêntrêncung
hàm,nêncónguycơbịsâurăngnhiềunhất.
Vịtrítổnthươngtrênrănggặpphổbiếnnhấtlà
tổnthươngnhiềuvịtrí(31,4%),tiếpđếnlàmặtnhai
(28,5%), mặt xa (25,7%), mặt gần (5,7%);ít gặp
nhấtlàtổnthươngmặtngoài,mặttrongvàcổrăng
(đềuchiếm2,9%).Kếtquảnàykhácsovớinghiên
cứu của NguyễnNgọc Nguyệt Minh (tổn thương
mặtnhaichiếm55,6%)[6].Sựkhácbiệtnàydogiả
trênnghiêncứuởrăngsâu;nghiêncứuchúngtôi
thựchiệntrêncảrăngsâulẫnrăngchấnthương.
Vìvậy,tổnthươngchínhgặpởcùngmộtlúcnhiều
mặtrănghơnlàmộtmặttổnthươngđơnthuần.
Khi kích thích tủy bằng các tác nhân, thấy
42,9%BNđaukhigõngang,31,4%BNđaukhigõ
dọc,100%BNdươngtínhkhithửđiện,100%BN
đau thoáng quakhi kích thích nhiệt; tương đng
vớinghiêncứucủaBùiHuỳnhAnh(tỉlệBNviêm
tủycóhiphccảmgiácđauthoángquadưới10
giâysauthửnhiệtlà100%)[5].
ĐiểmđautrungbìnhtheothangđiểmVAStrước
điềutrịlà1,69±1,16điểm(từ0-5điểm).Trongđó,
chủyếuBNđaunhẹvàvừa(88,6%),tiếpđếnlàBN
khôngđau(8,6%)vàđaunhiều(2,9%);tươngtự
nghiêncứucủaNguyễnNgọcNguyệtMinh(ởthời
điểmbanđầu,giátrịtrungbìnhcủađautínhtheo
thangđiểmVASsaukhithửlạnhlà1,53±1,34)[6].
HìnhảnhXquangtrướcđiềutrịchothấy,không
BNnàocótổnthươngchóprăng,bịnộitiêuhoặcbị
giãndâychằngnhachu;tươngtựnghiêncứucủa
Nguyễn Ngọc Nguyệt Minh (trước điều trị không
cóBNnàogiãndâychằngnhachuvàtổnthương
chóprăng)[6].
5.KẾTLUẬN
Nghiêncứu35BNtổnthươnghởtủyrăngvĩnh
viễn,khámvàđiềutrịtạiKhoaRăngmiệng,Bệnh
việnTrungươngQuânđội108,kếtluận:
- BN trung bình 55,0 ±13,0 tuổi; chủ yếu BN
trên60tuổi(42,9%).BNnữ(60,0%)nhiềuhơnBN
nam(40,0%);tỉlệBNnữ/nam:1,5/1.
- Đa số BN tổn thương răng do sâu răng
(74,3%), răng tổn thương ở cung răng hàm trên
(60,0%)vàthuộcnhómrănghàmlớn(62,9%).Vị
trítổnthươngrănghaygặpnhấtlàtổnthươngphối
hợp(31,4%)vàởmặtnhai(28,5%).Có42,9%BN
thấyđaukhigõngang,100%BNdươngtínhkhi
thửđiện,100%BNđauthoángquakhikíchthích
nhiệt.ĐiểmđautrungbìnhtheothangVASlà1,69
±1,16điểm;trongđó,88,6%BNđauvừavànhẹ.
-Trên hìnhảnh X quang,không BN nào phát
hiệncótổnthươngchóprăng,nộitiêuhaygiãndây
chằngnhachutrướcđiềutrị.
TÀILIỆUTHAMKHẢO
1.NguyễnMạnhHà(2010),Sâurăngvàcácbiến
chứng,NhàxuấtbảnGiáodc,2010:tr.65-70.
2.Awawdeh L, Hemaidat K, Al-Omari W (2017),
“Higher maximal occlusal bite force in
Endodontically Treated Teeth Versus Vital
ContralateralCounterparts”,J.Endod,2017,43
(6):871-875.
3. Brizuela C, et al (2017), “Direct pulp capping
with calcium hydroxide, MTA and biodentine
in permanent young teeth with caries: A
randomized clinical trial”, J Endod, 2017, 43
(11):1776-1780.
4.ĐàoThịHằngNga(2015),Nghiêncứuđiềutrị
nộinhaởrăngvĩnhviễnchưađóngcuốngbằng
MTA,Luậnántiếnsĩyhọc,TrườngĐạihọcY
HàNội.
5.BùiHuỳnhAnh(2019),Nghiêncứuhiệuquảche
tủyrăngtrựctiếpcủaximăngcalcisilicat,Luận
ántiếnsĩyhọc,ĐạihọcYdượcthànhphốH
ChíMinh.
6.NguyễnNgọcNguyệtMinhvàcộngsự(2019),
“Đặcđiểmlâmsàng,cậnlâmsàngvàkếtquả
chetủygiántiếpbằngbiodentinetrênrăngvĩnh
viễncóviêmtủyhiphctạiBệnhviệnTrường
ĐạihọcYdượcCầnThơnăm2018-2019”,Tạp
chíYDượchọcCầnThơ,19:1-7.q
TạpchíYHỌCQUÂNSỰ,SỐ375(3-4/2025) 27
NGHIÊNCỨU-TRAOĐỔI

