Số 11 11
2018
BAN BIÊN TẬP:
Trưởng ban biên tập:
Chịu trách nhiệm xuất bản:
PGS.TS. NGUYỄN XUÂN HIỆP
Phó trưởng ban biên tập:
TS.BS. PHẠM NGỌC ĐÔNG
THS. ĐD. LÊ HOÀNG YẾN
Ủy viên:
TS. BS. BÙI THỊ VÂN ANH
TS. BS. NGUYỄN XUÂN TỊNH
TS. BS. THẨM TRƯƠNG KHÁNH VÂN
TS. BS ĐẶNG TRẦN ĐẠT
THS.BS. TRẦN KHÁNH SÂM
THS. ĐD. PHẠM THỊ KIM ĐỨC
TS. HOÀNG ANH TUẤN
BAN THƯ KÝ:
CNĐD. NGUYỄN HỒNG HẠNH
CN. NGUYỄN THỊ KIM LINH
THIẾT KẾ:
THS. Họa sĩ VŨ LONG
TRỤ SỞ BAN BIÊN TẬP:
Phòng Điều Dưỡng,
Bệnh viện Mắt Trung ương
85 Bà Triệu, Hà Nội
Email: dsddnhankhoa@gmail.com
Điện thoại: 024.39446630
Fax: 024.39454956
GPXB số 78/GP-XBĐS cấp ngày 17/05/2018
In 300 cuốn khổ 19x27 cm
Thiết kế, chế bản và in tại Công ty CP SXTM Ngọc Châu
Địa chỉ: Do Hạ - Tiền Phong - Mê Linh - Hà Nội
Điện thoại: 024.66757385
THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
BÀI DỊCH
MỤC LỤC
Trang
CHUYÊN ĐỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Đánh giá hiệu quả đo công suất thể thủy tinh
nhân tạo trên máy Iol Master 700
Đoàn Thị Thắm, Hoàng Trần Thanh
Phạm Thị Minh Khánh, Nguyễn Văn Kết
Phạm Thị Kim Đức
2
Một chuyến công tác đáng nhớ!
Nguyễn Phương Hoa
Khô mắt - các dấu hiệu nhận biết cách phòng và
điều trị
Nguyễn Kim Oanh
Lễ phát động chiến dịch Vệ sinh tay ...
Bệnh viện Mắt TW thăm và tặng ...
Bệnh viện Mắt TW kiểm tra tay nghề điều dưỡng...
Điều dưỡng bệnh viện Mắt TW tích cực tham gia...
Vũ Long, Xuân Hồng
25
Đoàn thanh niên với các hoạt động tri ân ngày
thương binh liệt sỹ 27/7
Hoàng Ngọc Trâm
28
22
30
Giáo dục sức khỏe và nhận thức về bệnh Võng
mạc Đái tháo đường ở người bệnh tham gia các
phòng khám đái tháo đường ở các bệnh viện
huyện và bệnh viện khu vực ở Tanzania
Tạp chí Nhãn khoa Trung Đông và Nam Phi,
tháng 12 năm 2016
Tác giả: Mafwiri MM, Mwakyusa N, Shilio B, Lutale JK;
Người dịch: Vũ Phương Nhung
8
TỔNG QUAN
BẢN TIN
VN
H
I
I
U
D
N
G
2 3
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
*Khoa Khám chữa bệnh theo yêu cầu
** Phòng Điều dưỡng
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐO CÔNG SUẤT THỂ THỦY TINH NHÂN
TẠO TRÊN MÁY IOL MASTER 700
Đoàn Thị Thắm, Hoàng Trần Thanh, Phạm Thị Minh Khánh*,
Nguyễn Văn Kết*, Phạm Thị Kim Đức**
I. ĐT VN Đ
Ngy nay, phu thut phaco đt th
thy tinh nhân to đ điu tr bnh đc
th thy tinh l phương php đưc s
dng ph bin ti Vit Nam cng như
trên th gii. Cng vi s pht trin ca
y hc ni chung v ngnh nhn khoa ni
riêng, phu thut phaco đ c nhng
bưc tin ln mang ti s hi lng cho
ngưi bnh vi th lc cao sau m [1].
Mt trong nhng yu t quyt đnh ti
th lc sau m chnh l vic la chn CS
TTTNT chnh xc. Hai yu t chnh quyt
đnh nhiu nht đn CS TTTNT l chiu
di trc nhn cu v công sut khc x
gic mc. Đ đo chiu di trc nhn
cu, ta c th s dng sng siêu âm A,
siêu âm B hoc dng phương php đo
quang hc (IOL Master, Lenstar…). Đ
đo công sut khc x gic mc, ta c th
s dng javal k, IOL Master, Lenstar,
bn đ gic mc…[2,3]. Ti Vit Nam
v th gii đ c nhiu nghiên cu v
phương php đo xc đnh chnh xc
CS TTTNT. Hin nay khoa Khm cha
bnh theo yêu cu, bnh vin Mt Trung
ương đang s dng my IOL Master
700 đ tnh CS TTTNT. Tuy nhiên chưa
c nghiên cu no ti vin đnh gi tnh
chnh xc trong vic đo CS TTTNT, v
vy chng tôi thc hin nghiên cu ny
vi 2 mc tiêu: (1) Đnh gi tnh chnh
xc khi s dng my IOL Master 700
đo CS TTTNT, (2) nhn xét mt s đc
đim trong qu trnh đo my.
II. ĐI TƯNG V PHƯƠNG PHP
NGHIÊN CU
2.1 Đi tưng nghiên cu
- La chn: Ngưi bnh đc th thy
tinh c ch đnh phu thut Phaco đt
TTTNT, t nguyn tham gia nghiên cu.
- Loi trừ: Mt c tin s chn
thương, c bnh phi hp mt
(sẹo, đc, viêm, lon dưỡng gic mc,
mng, glôcôm, lch th thy tinh, viêm
mng b đo, bnh đy mt…), mt
c đ lon th cao (>0,75 D ), mt c
bin chng phu thut.
2.2 Phương pháp nghiên cu
- Thiết kế nghiên cứu: Nghiên cu
t, theo dõi dc, tin cu, không
nhm chng.
- Cỡ mẫu: 77 mt ca 61 ngưi bnh.
- Thời gian: từ thng 1/2017 đn
thng 07/2017
- Địa điểm: Khoa Khm cha bnh
theo yêu cu, bnh vin Mt Trung ương.
- Phương tiện nghiên cứu: Bng th
lc Snellen, hp knh th, my sinh hin
vi khm bnh, đèn soi đy mt, my đo
khc x t đng, my IOL Master 700,
my m phaco v cc phương tin phc
v ca m, cc thuc dng trong khm
bnh, phu thut v hu phu, phiu
nghiên cu.
TÓM TẮT
Mục tiêu: (1) Đánh giá tnh chnh xác khi sử dụng máy IOL Master 700 đo công
sut th thy tinh nhân to (CS TTTNT), (2) nhận xét một số đặc đim trong quá
trình đo máy.
Đi tưng v phương php nghiên cu: Nghiên cứu tả, tiến cứu, không
có nhóm chứng trên 77 mắt ca 61 người bệnh đục th thy tinh được phẫu thuật
Phaco đặt TTTNT. Các người bệnh được thử thị lực, chỉnh knh tối đa, khúc x kế
tự động trước mổ, sau mổ 1 tuần, 1 tháng và 3 tháng; đo khúc x giác mc và trục
nhãn cầu bằng máy IOL Master 700, tnh CS TTTNT bằng công thức SRKT.
Kết quả: CS TTTNT trung bình theo IOL Master 700 21,04 ± 2,151 D. CS
TTTNT trung bình thực tế đã sử dụng là 21,05 ± 2,156 D. Khúc x tồn dư (KXTD)
dự đoán là 0,103 ± 0,063 D. KXTD thực tế sau mổ 1 tuần, 1 tháng, 3 tháng lần lượt
là 0,314 ± 0,276 D; 0,321 ± 0,263 D và 0,293 ± 0,275 D. T lệ KXTD thực tế trong
khoảng ± 0,50 D ± 1,0 D ti thời đim 3 tháng 81,8% 98,7% . Thời gian
trung bình đo IOL Master 700 là 76,58 ± 32,148 s. T lệ đo được dễ dàng 42,9%.
Kết luận: Sử dụng máy IOLMaster 700 đo CS TTTNT cho kết quả đo chnh xác
với độ tồn khúc x sau mổ rt thp. T lệ KXTD thực tế trong khoảng ± 0,50D
và ± 1,0D chiếm tới 81,8% và 98,7%. Thời gian đo máy nhanh, sử dụng dễ dàng.
Từ khóa: IOL Master 700, công sut th thy tinh nhân to, đục th thy tinh.
ABSTRACT
Purpose: Evaluate accuracy 0f IOL power calculation with IOLMaster 700,
Comment some of features in measuring IOLMaster 700.
Patients and Methods: In this prospective study, seventy-seven eyes of 61
patients with cataract undergoing phacoemusification and foldable intraocular lens
implantation. Evaluated visual acuity, corrected visual acuity, ocular pressure, auto
refraction preoperative and postoperative 1 week, 1 month and 3 months. Measure
corneal power and axial length with IOLMaster 700, calculate IOL power using
SRKT formula.
Results: Predicted IOL power (Theory): 21.04 ± 2.151 D. Manifest IOL power
(used): 20.05 ± 2.156 D. Predicted postoperative refraction residual: 0.103 ± 0.063
D. Manifest refraction residual after surgery 1 week, 1 month, 3 months: 0.314
± 0.276 D; 0.321 ± 0.263 D 0.293 ± 0.275 D, respectively. The frequency of
manifest refraction postoperative 3 months within ±0.5D and ±1.0 D was 81.8 % and
98.7%. The mean time measuring IOLMaster 700: 76.58±32.148 s. The percentage
of measuring easily was 42.9%.
Conclusion: Using IOLMaster 700 to calculate IOL power was effective, exact
with very low postoperative refraction residual. The manifest refraction within
±0.5D and ±1.0 D was 81.8 % and 98.7 %. Measuring time is short, easy to use,
conveniently.
VN
H
I
I
U
D
N
G
4 5
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
- Quy trnh nghiên cứu:
* Mt s khi nim dng trong nghiên cu:
- CS TTTNT thuyt: l CS TTTNT
đo bng IOL Master 700 vi mc tiêu đt
KXTD sau m l 0 D.
- CS TTTNT thc t: l CS TTTNT
đưc s dng cho ngưi bnh, do v
thc t ch c s TTTNT l bi s ca
0,5. Trong nghiên cu, CS TTNT
thuyt v CS TTTNT thc t chênh nhau
không qu 0,25D.
- KXTD d đon: l hiu ca CS
TTTNT thuyt v CS TTTNT thc t,
ly gi tr tuyt đi.
- KXTD thc t: l khc x sau m
quy tương đương cu.
* Ngưi Bnh đưc khm trưc
phu thut: Th th lc (TL), đo khc
x k t đng, chnh knh ti đa, đo CS
TTTNT bng my IOL Master 700, tnh
CS TTTNT bng công thc SRKT, khm
bng sinh hin vi, soi đy mt.
* Phu thut: Tin hnh phu thut
phaco đt TTTNT vi công sut gn đng
s dng kt qu ca IOL Master 700.
* Khm li sau m 1 tun, 1 thng v
3 thng: Th th lc, đo khc x k t
đng, chnh knh ti đa, xc đnh KXTD
thc t, khm li vi sinh hin vi. Tt
c cc s liu thu đưc đin vo phiu
nghiên cu.
- Các tiêu ch đánh giá:
Tui, gii, TL c chnh knh ti đa
trưc v sau phu thut, công sut khc
x gic mc trung bnh, chiu di trc
nhn cu, KXTD d đon, KXTD thc t
sau m, t l KXTD thc t trong khong
±0,5 D v ±1,0D, thi gian trung bnh đo
bng IOL Master 700, t l kh khăn v
dễ dng trong qu trnh đo my.
- X l s liệu: Phn mm thng kê
y hc SPSS 16.0.
III. KT QU V BN LUN
3.1 Đc đim ca đi tưng
nghiên cu
Biểu đ 1 : Phân b đi tưng
nghiên cứu theo tui
Biu đ trên cho thy tui trung bnh
ca nghiên cu l 62,62 ± 9,152. Trong
đ ngưi bnh c tui cao nht l 79
tui (3 ngưi bnh), đây l nhng ngưi
bnh gi c đc th thy tinh chn trng
nhưng my IOL Master 700 vn đo đưc
trc nhn cu đ tnh CS TTTNT. Điu
ny trưc đây không th thc hin đưc
vi nhng my IOL Master th h c.
Biểu đ 2 : Phân b đi tưng
nghiên cứu theo gii
Trong s 61 đi tưng nghiên cu, t
l nam chin 44,2%, n chim 55,8%,
không c s khc bit vi p > 0,05.
Biểu đ 3: Phân b người bệnh theo
công suất khúc xạ giác mạc trung bnh
Kt qu nghiên cu cho thy công
sut khc x gic mc trung bnh ca
nghiên cu l 44,38 ± 1,624 D. Kt
qu ny ph hp vi nghiên cu ca
Nguyễn Xuân Hip (2010) khi nhn xét
mt s thông s cơ bn trên bnh nhân
m phaco cho thy công sut gic mc
trung bnh đo bng Javal k l 44,57 ±
1,73D (K1), 44,72 ± 1,65D (K2) [4].
Biểu đ 4: Phân b đi tưng nghiên
cứu theo chiều dài trc nhn cầu
Chiu di trc nhn cu trung bnh
đo đưc trong nghiên cu ca chng tôi
l 23,33 ± 0,846 mm. Mt c trc nhn
cu ngn nht : 21,53 mm, di nht l
25,55 mm.
3.2 Đánh giá hiệu quả đo công
sut th thy tinh nhân to trên máy
IOL Master 700
Biểu đ 5: Phân b người bệnh theo
tnh trạng thị lực chưa chỉnh knh
Qua biu đ ny, chng tôi nhn thy
TL chưa chnh knh ca ngưi bnh ch
yu < 20/200 (39 mt, 50,6%). Kt qu
th lc ci thin rõ rt sau m vi s
mt đt th lc chưa chnh knh > 20/50:
sau phu thut 1 tun vi 68 mt chim
88,3%, sau phu thut 1 thng vi 69
mt chim 89,6%. Đc bit sau phu
thut 3 thng c ti 70 mt đt th lc
chưa chnh knh > 20/50 chim 90,9%.
Biểu đ 6: Phân b người bệnh theo
tnh trạng thị lực chỉnh knh ti đa
Trong nghiên cu, TL chnh knh ti
đa ca ngưi bnh trưc m ch yu
mc < 20/200 (39 mt, 50,6%). Biu
đ trên cho thy TL chnh knh ti đa
tăng lên rt v n đnh ngay từ tun
đu tiên sau m vi 75 mt đt th lc >
20/50 chim 97,4%.
Kt qu ny ph hp vi nhiu
nghiên cu khc đnh gi kt qu phu
thut phaco đt TTTNT như nghiên cu
ca V Th Hng Ninh (2012) cho thy
TL sau chnh knh > 20/30 đt 79,31%
VN
H
I
I
U
D
N
G
6 7
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Bảng 5: Một s đặc điểm trong quá
trnh đo máy
IOL Master 700
N%
Đo mt 13 16,9
Nhy mt 12 15,6
Hẹp khe mi 10 13
Mng 911,6
Đc cc sau 3 3,9
Dễ dng 33 42,9
Bng trên cho thy t l đo đc dễ
dng l kh cao, chim 42,9%. Đc
bit, nhiu trưng hp đc v sau trung
tâm vn c th đo đưc chiu di trc
nhn cu đ tnh CS TTTNT vi my
IOL Master 700, khc vi cc th h
IOL Master c không đo đưc. Mt s
trưng hp nhân đc hon ton, TL <
ĐNT 1m, nu ngưi bnh phi hp tt
vn c th đo đưc. Đây l li th rt ln
ca IOL Master 700.
IV. KT LUN
Qua nghiên cu 77 mt ca 61 ngưi
bnh đc th thy tinh phu thut phaco
đt TTTNT vi thi gian theo dõi 6
thng, chng tôi nhn thy vic s dng
my IOLMaster 700 đo CS TTTNT cho
kt qu đo chnh xc vi đ tn dư khc
x sau m rt thp.
T l KXTD thc t trong khong
±0,5D v ±1,0D chim đn 81,8% v
98,7%.Trưng hp đc th thy tinh
cc sau v đc th thy tinh nhân cng,
IOL Master 700 vn đo đưc, đây l li
th ca IOL Master 700 so vi nhng
th h c. Thi gian đo my nhanh, s
dng dễ dng.
V vy c th ni, IOL Master 700 l
công c hu hiu đo CS TTTNT chnh
xc, không tip xc, t gây nh hưởng v
kh chu cho ngưi bnh.
TI LIỆU THAM KHO
1. Lorne Bellan (2008), “The
Evolution of cataract surgery: the
most common eye procedure in older
adults”, Geriatrics and Aging, 11(6):
328-332.
2. V Th Hng Ninh (2013), “Nghiên
cu ng dng siêu âm A không tip
xc trong tnh công sut th thy tinh
nhân to”, Luận văn thc s y hc,
Trưng Đi hc Y H Ni.
3. Phm Th Kim Đc (2014),
“Nghiên cu kho st tr s khc
x gic mc bng đo trên my IOL
Master v Javal k trong tnh công
sut TTNT”, K yếu Hội nghị Nhãn
khoa toàn quốc năm 2014, 14-15.
4. Nguyễn Xuân Hip (2010), “Mt s
thông s bn trên bnh nhân m
phaco ti khoa Điu tr theo yêu cu
Bnh vin Mt TW”, K yếu Hội nghị
ngành Nhãn khoa năm 2010, 100.
5. Kobayashi H (2000), “Clinical
assessment of long term safety
and efficacy of a widely implanted
polyacrylic intraocular lens material”,
Am.J.Opthalmol, 130(3), 310-321.
6. Haigis W, Lege B, Miller N,
Schneider B (2000), “Comparison of
immersion ultrasound biometry and
partial coherence interferometry for
intraocular lens calculation according
to Haigis”, Graefes Arch Clin Exp
Opthalmol, 238 (9), 765-73.
7. Sandra Frazier Byrne (2008), “A
scan axial eye length measurements:
a handbook for IOL calculations”,
Grove Park Publishers.
sau m 1 tun v 82,2% sau m 1 thng
[2]. TL nhn xa s tip tc tăng lên v n
đnh như trong cc nghiên cu đnh gi
kt qu di hn ca phu thut phaco,
theo Kobayashi H th c đn 96,8% c
TL đt > 4/10 sau 1 năm phu thut [5].
Bảng 1: Khúc xạ tn dư dự đoán sau
m (Diop)
X± SD (Diop)
Công sut IOL lý thuyt 21,04 ± 2,153
Công sut IOL thc t 21,05 ± 2,156
Khc x tn dư d
đon sau m 0,103 ± 0,063
CS TTTNT đ s dng gn đng vi
CS TTNT lý thuyt v thc t, CS TTTNT
l bi s ca 0,5. Trong nghiên cu, CS
TTNT thuyt v CS TTTNT thc t
chênh nhau không qu 0,25D (KXTD d
đon ≤ 0,25 D).
Bảng 2: Khúc xạ tn dư thực tế
X± SD
(Diop) p
Sau m 1
tun
0,314 ±
0,276 0,743
Sau m 1
thng
0,321 ±
0,263 0,181
Sau m 3
thng
0,293 ±
0,275
KXTD thc t (khc x sau m quy
tương đương cu) n đnh c 3 thi
đim theo dõi (sau m 1 tun, 1 thng,
3 thng) vi p > 0,05. Kt qu ny ngay
sau m 1 tun đ rt tt, vi tn khc
x trung bnh 0,314 ± 0,276 D.
Bảng 3: T lệ khúc xạ tn dư sau m
trong khoảng ± 0,50D và ± 1,00 D
±0,5 D ± 1,0 D
n%n%
Sau m 1
tun 60/77 77,9 74/77 96,1
Sau m 1
thng 59/77 76,6 74/77 96,1
Sau m 3
thng 63/77 81,8 76/77 98,7
Bng 3 cho thy t l khc x tn dư
sau m trong khong ± 0,50D v ± 1,00
D rt cao, vi kt qu l 77,9% v 96,1%
ti thi đim sau m 1 tun. Kt qu ny
tip tc tăng lên, đt 81,8% v 98,7% ti
thi đim sau m 3 thng. Điu đ tip
tc khng đnh rng vic đo đc v tinh
ton CS TTTNT bng my IOL Master
700 c đ chnh xc đng tin cy.
3.2 Mt s đc đim trong quá
trnh đo máy IOL Master 700
Bảng 4: Thời gian trung bnh đo CS
TTTNT trên máy IOL Master 700
IOL Master 700
X ± SD 76,58 ± 32,148 giây (s)
Thi gian trung bnh đo đc v tnh
CS TTTNT trên IOL Master 700 l 76,58
± 32,148s. Mt đo đưc nhanh nht l
30s, lâu nht l 180s. Thi gian đo đc
ngn trong cc trưng hp dễ đo như
ngưi bnh trẻ tui, đc th thy tinh t,
mt dễ đnh th vo tiêu sng. Thi gian
đo di khi gp ngưi bnh gi yu, chm
hiu nên kh phi hp, nhân đc nhiu.
VN
H
I
I
U
D
N
G
8 9
BÀI DỊCH BÀI DỊCH
GIÁO DỤC SỨC KHỎE VÀ NHẬN THỨC VỀ BỆNH VÕNG MẠC
ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Ở BỆNH NHÂN THAM GIA CÁC
PHÒNG KHÁM ĐÁI THÁO ĐƯỜNG Ở CÁC BỆNH VIỆN HUYỆN
VÀ BỆNH VIỆN KHU VỰC Ở TANZANIA
HEALTHY EDUCATION AND AWARENESS ABOUT DIABETIC RETINOPATHY
AMONG PATIENTS ATTENDING DIABETIC CLINICS IN TERTIARY AND
REGIONAL HOSPITALS IN TANZANIA
Tp chí Nhãn khoa Trung Đông và Nam Phi, tháng 12 năm 2016
Tác giả: Mafwiri MM , Mwakyusa N, Shilio B, Lutale JK;
Tác giả tương ng: Tin sĩ Milka M. Mafwiri, Khoa Mt, Trưng Đi hc Y t
Muhimbili, PO Box 65405, Dar es Salaam, Tanzania. Email: milkwisa@gmail.com
Người dịch: Vũ Phương Nhung*
TÓM TẮT:
Mục tiêu: Đnh gi mc đ gio dc
bnh đi tho đưng (ĐTĐ), kiến thức
về chăm sóc mắt ở người bệnh đái tháo
đường hiu biết về bệnh võng mc
đi tho đưng nhng ngưi bnh
đn khm ti các phòng khám đi tho
đưng một số bệnh viện huyện
bệnh viện khu vực ở Tanzania.
Đi tưng phương pháp: Nghiên
cứu cắt ngang đã được tiến hành ti 6
bệnh viện khu vực và 4 bệnh viện huyện
Tanzania. Một bản câu hỏi trắc nghiệm
được xây dựng một cách hệ thống
cho 413 người bệnh ly mẫu đ điu tra
nhân khẩu hc, giáo dục sức khoẻ bệnh
đi tho đưng, nhận thức về bệnh đi
tho đưng bệnh võng mc chăm
sóc mắt những thách thức gặp phải
khi tiếp cận các dịch vụ chăm sóc mắt
đi tho đưng.
Kết quả: Tổng số 413 người bệnh
được nghiên cứu. 71 (8,6%) người bệnh
type-1, 336 (81,3%) type 2. 255
(61,8%) bị đi tho đưng từ 1 đến 10
năm. 322(77,9%) đã được giáo dục về
bệnh đi tho đưng. Tiếp nhận giáo
dục bệnh đi tho đưng c liên quan
đáng k với trình độ hc vn (p<0.0001),
khu dân (p<0.0001) tình trng
nghề nghiệp (p<0.007). Điu dưỡng v
bc sĩ l nhng nh cung cp hng đu
v gio dc bnh đi tho đưng đưc
bo co bởi 243 (75,5%) v 196 (47,5%)
ngưi bnh. Đi pht thanh, truyn hnh,
t rơi qung co, ngưi thân v bn
l nhng ngun t đưc đ cp nht
gio dc đi tho đưng. Thông tin giáo
dục được cung cp chế độ ăn uống
bệnh đi tho đưng (390, 94,4%); kim
soát: đường máu (226, 54,7%), huyết
áp (49,12%); chăm sóc mắt (62, 15%),
chăm sóc bàn chân (62,15%) tập
th dục 45 (11%). Hai mươi bốn (5,8%)
bệnh nhân đã được nhận thức về sự cần
thiết phải kim tra mắt hàng năm. Một
trăm hai mươi ba (29,8%) đã khám mắt
trước. Thiếu nhân viên trong các sở
* Vũ Phương Nhung Phòng Kế hoch tổng hp
khám chữa bệnh; thiếu thuốc thiết bị
theo dõi đường huyết những thách
thức chnh.
Kết luận khuyến nghị: Mặc
hầu hết các người bệnh khám ti cc
phòng khám đi tho đưngTanzania
đưc gao dc v bnh đi tho đưng,
người bệnh có hiu biết hn chế về biến
chứng đi tho đưng đặc biệt bệnh
võng mc đi tho đưng bao gồm sự
cần thiết phải kim tra mắt hàng năm,
các chiến lược đ thực hiện việc nâng
cao sức khoẻ phòng ngừa bệnh
đái tháo đường võng mc do đi tho
đưng. Các chiến lược đ cải thiện giáo
dục đi tho đưng l bt buc.
Từ khóa: Bệnh đi tho đưng, bệnh
võng mc đi tho đưng, giáo dục đi
tho đưng, chăm sóc mắt, Tanzania
I. GIỚI THIỆU
S ngưi b bnh đi tho đưng
đang gia tăng trên ton th gii do mt
s yu t bao gm tăng trưởng dân s
nhanh, lo ha, đô th ho, v s gia
tăng t l béo ph v lưi vn đng. Ti
Tanzania, cc yu t tương t cng đ
đưc chng minh đng gp vo s gia
tăng s ngưi b đi tho đưng ti đa
phương1.
Trên ton th gii, mc đ ngưi
bnh bnh đi tho đưng đ đưc
ưc tnh tăng từ 171 triu trong năm
2000 đn 366 triu vo năm 2030, phn
ln s gia tăng ny xy ra cc nưc
đang pht trin (2). S gia tăng bnh đi
tho đưng s gây ra s gia tăng cc
bin chng liên quan vi bnh đi tho
đưng bao gm bnh võng mc, tim
mch, bnh thn v loét chân.
Rt t nghiên cu đ đưc công b v
bnh đi tho đưng tiu vng Sahara
Châu Phi. Tuy nhiên, nhng nghiên cu
ny cho thy t l bnh ĐTĐ gia tăng
theo thi gian. V d t l đi tho đưng
ở Tanzania năm 1989 l 0,87% v gim
dung np glucose l 7-8% trong s 6299
ngưi châu Phi tui từ 15 trở lên sng
6 lng thuc Tanzania3 .Trong nưc
cng c s khc bit rt gia t l
mc bnh đi tho đưng gia cc cng
đng khc nhau, vi t l hin mc cao
nht l trong s nhng ngưi dân tc
thiu s ngun gc Ấn Đ. Ngoi ra mt
cuc điu tra dân s năm 1996 v 1997
trong 770 ngưi (đ tui từ 15 trở lên)
cho thy t l hin nhiễm cao hơn bnh
đi tho đưng, gim dung np Glucose
lc đi (IFG), thừa cân, béo ph v lưi
hot đng th cht đc bit trong s ph
n ở khu vc thnh th . Mt nghiên cu
ở min BcTanzania vo năm 2014 bo
co mc ph bin chung l 11,9% trong
s 76 T2DM4. Mt bo co v vic r
sot cc bin chng đi tho đưng
Châu Phi cn Sahara đ ghi nhn s
khc nhau v cc bin chng c th từ
dưi 10% đn trên 80% ở mt s nưc:
loét chân 4-19%, bnh thn kinh ngoi
biên 4 đn 84%,bnh mch ngoi mch
3-79%, chân hoi t loét 0,6-69%, v
t l ct b chân 0,3-45% 5 .Bnh đi
tho đưng gây suy gim th lc thông
qua vic khởi pht sm đc thy tinh th
v bnh võng mc đi tho đưng. Đc
thy tinh th v bnh võng mc l đi
tho đưng nguyên nhân th hai v th
su gây khim th6 . Mt nghiên cu gn
đây Tanzania bo co t l hin mc
l 27,9%, 19,1% v 2,9% đi vi bnh
mi mc v đang tin trin thnh bnh
võng mc đi tho đưng tương ng