Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
TÓM T TẮ
ử ự ằ ồ ướ ạ ớ ướ Đ ng b ng sông C u Long là khu v c sông n c v i m ng l ằ i sông ngòi ch n
ề ậ ị ượ ư ộ ể ch t. Vì v y mà ngành ngh CBTS đ c quan tâm và phát tri n nh m t đi u t ề ấ ế t y u.
ướ ả ừ ề ộ ọ Tuy nhiên, n c th i t ố ớ ố các ngành ngh này là m t m i đe d a đáng quan tâm đ i v i
ườ ứ ụ ể ề ệ ố ế ầ ữ ử ướ môi tr ng. Chính vì th c n có nh ng nghiên c u c th v h th ng x lý n ả c th i
ử ố ữ ễ ễ ồ ộ ể ể đ ki m soát và x lý t t ngu n ô nhi m d lây lan này. M t trong nh ng công ngh x ệ ử
ả ượ ụ ở ệ ử ướ ả ằ lý t ố ướ t n ệ c th i hi n nay đ c áp d ng Vi t Nam là x lý n ạ c th i b ng bùn ho t
ố ớ ướ ả ử ể ạ ệ ệ ả tính. Đây là công ngh có th đ t hi u qu x lý cao đ i v i n c th i có hàm l ượ ng
ấ ữ ơ ư ướ ủ ả ả ướ ả ch t h u c cao nh n c th i th y s n, n c th i chăn nuôi, …
ủ ả ứ ữ ầ ổ ộ Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1 là m t trong nh ng công ty thành
ấ ộ ừ ạ ộ ề ả ủ ầ ổ viên c a công ty c ph n Vĩnh Hoàn ho t đ ng trên ngành ngh s n xu t b t t ph ụ
ẩ ở ướ ph m cá (cá tra, cá basa).Theo quá trình quan sát HTXLNT Vĩnh Hoàn 1, n ả c th i sau
ề ệ ố ấ ư ả ướ ượ ử ử ạ ớ khi s n xu t đ a v h th ng thu gom n c và đ c x lý v i 3 công đo n: x lý s ơ
ệ ử ứ ấ ử ệ ấ ữ ơ ấ c p, th c p, và kh trùng…. Trong đó, công ngh chính trong vi c x lý ch t h u c là
ạ ử ọ ằ ươ ế ạ ả công đo n x lý sinh h c b ng bùn ho t tính m ng oxy hóa. Qua k t qu đánh giá cho
ướ ủ ả ả ầ ủ ầ ổ ấ th y, n ứ c th i đ u ra c a công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1 có các tiêu
ấ ượ ướ ư ch t l ng n ạ c nh BOD, COD, TSS, pH, TN … trong 2 năm 2012 và năm 2013 đ t
i
ạ lo i A theo QCVN 11 : 2008/BTNMT.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
ii
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ụ ụ M c l c
TÓM T TẮ i ............................................................................................................................
ụ ụ iii M c l c ..............................................................................................................................
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U vi ...............................................................................................
Ụ vii DANH M C HÌNH ..........................................................................................................
M Đ UỞ Ầ 1 .............................................................................................................................
ủ ề ụ 2 II. M c tiêu c a đ tài .....................................................................................................
ứ ạ 3 III. Ph m vi nghiên c u ....................................................................................................
ộ ươ ứ IV. N i dung và ph 3 ng pháp nghiên c u ......................................................................
ứ ộ 3 1. N i dung nghiên c u .....................................................................................................
ươ ứ 2. Ph 3 ng pháp nghiên c u .............................................................................................
ươ Ch 5 ng 1 ............................................................................................................................
Ổ 5 T NG QUAN .....................................................................................................................
ủ ả ố ớ ủ ộ ệ ườ 1.1.2 Tác đ ng c a ngành công nghi p th y s n đ i v i môi tr 7 ng: .......................
ớ ệ ả ấ ộ ệ 1.2.1 Gi 10 i thi u nguyên li u s n xu t b t cá ...............................................................
ề ộ 11 1.2.2 Vài nét v b t cá .....................................................................................................
ạ ộ ự ề 11 1.3 Vài nét v VH1 và lĩnh v c ho t đ ng ...................................................................
ế ế ộ 14 1.3.2 Quy trình ch bi n b t cá ......................................................................................
ệ ố ử ướ ả ở 1.4 H th ng x lý n c th i VH1 18 ...........................................................................
ớ ử ệ ướ 1.4.1 Gi ệ ố i thi u h th ng x lý n ả 18 c th i ...................................................................
ệ ử ướ 1.4.2 Quy trình công ngh x lý n ả c th i 18 ...................................................................
1.4.3.1 Bể tách béo
21 ..............................................................................................
1.4.3.2 Bể tiếp nhận
21 .............................................................................................
1.4.3.3 Bể điều hòa
21 ...............................................................................................
iii
ể ặ ứ 21 1.4.3 Đ c đi m và ch c năng các quy trình ...................................................................
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
1.4.3.4 Bồn tạo bông
22 ............................................................................................
1.4.3.5 Bể tuyển nổi DAF
24 ......................................................................................
1.4.3.6 Mương oxy hóa
25 .........................................................................................
1.4.3.7 Bể lắng
28 ......................................................................................................
1.4.3.8 Bể chứa bùn
29 ..............................................................................................
1.4.3.9 Máy ép bùn
29 ...............................................................................................
1.4.3.10 Bồn lọc
29 ....................................................................................................
1.4.3.11 Bể khử trùng
29 ...........................................................................................
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ươ Ch 32 ng 2 ..........................................................................................................................
Ế Ả 32 K T QU VÀ PHÂN TÍCH ............................................................................................
ủ ướ ễ ả ế 2.1 Di n bi n pH c a n c th i 2012 – 2013 32 ...............................................................
ư ậ ượ ể ủ 2.7 Nh n xét u và nh c đi m c a HTXLNT 43 ...........................................................
ả ề ỏ ế ấ 2.8 K t qu đi u tra ph ng v n 44 ....................................................................................
2.9.1.1 Tăng cường bảo dưỡng thiết bị, nâng cao tay nghề nhân viên
46 .................
2.9.1.2 Xây dụng một hệ thống ủ phân để tận dụng bùn thải
47 ............................
2.9.1.3 Trồng thêm hàng rào cây xanh xung quanh nhà máy
47 ..............................
ả ả 2.9.1 Gi 46 i pháp qu n lý: ..................................................................................................
2.9.2.1 Bố trí thêm một bể lắng sơ cấp
48 .................................................................
2.9.2.2Tăng cường xử lý bùn
48 ................................................................................
2.9.2.2 Trang bị thêm hệ thống lọc bụi
49 ...............................................................
ả 2.9.2 Gi ậ ỹ 48 i pháp k thu t .................................................................................................
ươ Ch 51 ng 3 ..........................................................................................................................
Ậ Ế Ế K T LU N VÀ KI N NGH Ị 51 ..........................................................................................
ậ ế 4.1 K t lu n 51 ......................................................................................................................
ị ế 52 .................................................................................................................... 4.2 Ki n ngh
iv
Ả Ệ 53 TÀI LI U THAM KH O ................................................................................................
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
v
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ụ Ả Ể DANH M C B NG BI U
ủ ả ẩ ả ấ ổ ệ ạ ạ B ng 1.1: T ng kim ng ch xu t kh u th y s n Vi t Nam trong giai đo n 2006 – 2013
ệ ố ố B ng ả 1.2: Thông s các b ể x lý ử trong h th ng XLNT ủ c a VH1
ố ề ươ ộ ố ả ở B ng 1.3: M t s thông s v m ng oxy VH1
Ư ả ượ ủ ệ ố ươ ể B ng 1.4: u và nh c đi m c a h th ng m ng oxy hóa:
ế ả B ng ả 2.1: B ng bi n thiên pH trong năm 2012 2013
ế ả B ng ả 2.2: B ng bi n thiên BOD5 trong năm 2012 2013
ế ả B ng ả 2.3: B ng bi n thiên COD trong năm 2012 2013
ế ả B ng ả 2.4: B ng bi n thiên TSS trong năm 2012 2013
vi
ế ả ỉ B ng ả 2.5: B ng bi n thiên các ch tiêu khác trong năm 2012 2013
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ụ DANH M C HÌNH
ố ộ ưở ủ ả ủ ấ ẩ ạ ị Hình 1.1: Giá tr và t c đ tăng tr ng c a xu t kh u th y s n trong giai đo n 2006 –
2011.
ủ ả ứ ầ ổ Hình 1.2: Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1
ế ế ộ Hình 1.3: Quy trình ch bi n b t cá
ử ướ Hình 1.4: Quy trình x xý n ả c th i
ơ ồ ạ Hình 1.5: S đ t o bông
ể ể ổ Hình 1.6: B tuy n n i DAF
ươ ử Hình 1.7: Quy trình x lý m ng oxy hóa
ở ươ Hình 1.8: M ng oxy hóa VH1
ể ử Hình 1.9 : B kh trùng
ể ạ ồ Hình 2.1: Bi u đ pH trong giai đo n 2012 – 2013
ể ạ ồ Hình 2.2: Bi u đ BOD5 trong giai đo n 2012 – 2013
ể ạ ồ Hình 2.3: Bi u đ COD trong giai đo n 2012 – 2013
ể ạ ồ Hình 2.4: Bi u đ TSS trong giai đo n 2012 – 2013
ể ạ ồ ỉ Hình 2.5: Bi u đ các ch tiêu khác trong giai đo n 2012 – 2013
vii
ấ ượ ể ướ ả ạ ồ Hình 2.6: Bi u đ phân tích ch t l ng n c th i trong giai đo n 2012 – 2013
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
ủ ả ế ế CBTS: Ch bi n th y s n
ử ồ ằ ĐBSCL: Đ ng b ng sông C u Long
ử ướ ệ ố HTXLNT: H th ng x lý n ả c th i
KCN: Khu công nghi pệ
viii
ủ ả ầ ổ ứ VH1: Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
ix
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
M Đ UỞ Ầ
ặ ấ I. ề Đ t v n đ
ệ ằ ở ộ ố ươ ự ả ộ Vi t Nam là m t qu c gia n m bán đ o Đông D ng thu c khu v c Đông Nam
ư ệ ộ ố ỏ ệ ượ ế ế ạ Á. Tuy là m t qu c gia có di n tích nh nh ng Vi t Nam đ c bi ớ t đ n v i m ng l ướ i
ờ ể ề ằ ộ ố ị ườ sông ngòi ch n ch t và vùng b bi n dài và r ng. Đây là qu c gia có chi u dài đ ng b ờ
ặ ướ ể ơ ờ ệ ố ộ ị ộ ơ bi n dài h n 3200 km, vùng m t n ệ c n i đ a r ng h n 1,4 tri u ha nh h th ng sông
ầ ặ ệ ả ả ớ ị ủ ạ ơ ngòi và đ m phá, đ c bi t có h n 2000 loài th y h i s i phong phú đa d ng. V i v trí
ệ ự ề ậ ợ ệ ầ ư ọ ị đ a lý và đi u ki n t nhiên thu n l ư ậ i nh v y, Vi t Nam đã chú tr ng đ u t vào ngành
ủ ả ệ ệ ế ự ầ ầ ọ công nghi p th y s n và hi n nay đây là ngành kinh t mũi nh n, ph n ph n vào s phát
ể tri n kinh t ế ủ ả ướ c a c n c.
ệ ệ ụ ầ ơ Hi n nay, Vi ệ t Nam có g n 300 khu công nghi p (KCN) và h n 900 c m công
ề ủ ả ộ ử ệ ớ ạ ộ ầ ỏ ớ ệ nghi p l n nh , trong đó có g n m t n a ho t đ ng trên ngành ngh th y s n. V i di n
ấ ậ ướ ế ế ạ ộ ộ ị ể ệ ầ tích đ t ng p n ủ ả c n i đ a và ven bi n g n 10 tri u ha, ho t đ ng ch bi n th y s n
ề ẽ ộ ạ ề ợ ế (CBTS) s là m t ngành ngh mang l i nhi u l i ích kinh t ả ể ế . Trong đó, ph i k đ n
ạ ộ ồ ạ ồ ử ằ ho t đ ng nuôi tr ng và CBTS t ớ i đ ng b ng sông C u Long (ĐBSCL). ĐBSCL v i
ệ ướ ồ ượ ấ ư ớ ồ di n tích n c d i dào do đ c cung c p n ướ ừ c t các con sông l n nh : sông H ng,
ộ ư ệ ể ậ ề ủ ế ớ sông H u, sông MeKong,… là m t u th l n trong vi c phát tri n ngành ngh th y
ữ ề ậ ậ ỗ ỳ ị ướ ả s n. Không nh ng v y, m i năm ĐBSCL đ u có đ nh k ng p n c 3 tháng (tháng 7,
ả ượ ề ừ ệ ắ ỉ tháng 8, tháng 9), đ u này giúp gia tăng thêm s n l ng t vi c đánh b t thay vì ch nuôi
ư ệ ế ế ự ự ầ ồ ấ tr ng nh hi n nay. Đây là khu v c đi đ u trong lĩnh v c ch bi n cá basa, cá tra xu t
ẩ ủ ả ướ ệ ả ụ ấ ẩ ấ ớ kh u c a c n ề c, hay m i nh t là ngành công nghi p s n xu t ph ph m cá mà nhi u
ụ ệ ằ ợ ả ề ệ ế ấ khu công nghi p đang áp d ng nh m gia tăng l ậ i nhu n và gi i quy t v n đ vi c làm
1
ườ cho ng i dân.
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ủ ả ủ ả ớ ề ệ ế ớ V i ti m năng th y s n to l n, ngành công nghi p th y s n luôn chi m t ỷ ọ tr ng
ọ ữ ớ ợ ạ ượ ừ quan tr ng trong ngành kinh t ế ả ướ c n c. Song song v i nh ng l i ích đ t đ c t ạ ho t
ả ả ạ ạ ủ ả ế ế ủ ệ ề ộ đ ng khai thác ti m năng th y s n, vi c ch bi n th y h i s n l i t o ra m t l ộ ươ ng
ủ ả ướ ử ứ ấ ả ả ượ ấ ữ ơ ầ ch t th i khó x lý. N c th i th y s n ch a hàm l ệ ng ch t h u c cao và m m b nh
ỗ ơ ở ố ớ ử ễ ễ ể ậ ồ ộ ạ là m t ngu n ô nhi m d lây lan khó ki m soát và x lý. Vì v y, đ i v i m i c s ho t
ệ ể ử ủ ữ ệ ầ ả ướ ộ đ ng trên ngành công nghi p th y s n c n có nh ng công ngh đ x lý n ả c th i
ướ ả ườ ề ơ ệ ệ tr c khi th i ra môi tr ng. Tuy nhiên, các khu công nghi p hi n nay đ u l là trong
ệ ử ướ ủ ả ả ướ ả ườ ệ vi c x lý n c th i th y s n tr c khi th i ra môi tr ng. Hi n nay, ĐBSCL có 75%
ư ử ệ ệ ệ ố ướ ụ c m công nghi p và 85% khu công nghi p ch a có h th ng x lý n ả c th i
ụ ệ ả ầ ậ ỗ (HTXLNT) t p trung. Trung bình m i năm, các KCN, c m công nghi p th i ra g n 50
3 n
ướ ả ả ướ ả tri u mệ c th i ra môi tr ườ Ướ ng. c tính trên c n c, T l ỷ ệ ướ n c th i ra môi tr ườ ng
ể ả ị ộ ử ế ế ậ ả ộ ệ không qua x lý chi m đ n 70%. Vì v y, vi c trang b m t HTXLNT đ đ m b o m t
ườ ề ầ ạ ế ủ ỗ ơ ở môi tr ng s ch là đi u c n thi t c a m i c s .
Ở ỉ ề ủ ả ạ ộ ề ồ t nh Đ ng Tháp đã có nhi u công ty ho t đ ng trên ngành ngh th y s n, công
ủ ả ứ ữ ầ ầ ổ ộ ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1 (VH1) là m t trong nh ng công ty đi đ u trong
ủ ả ở ạ ộ ề ế ế ộ ho t đ ng th y s n đây. VH1 kinh doanh trên ngành ngh ch bi n b t cá, công ty còn
ượ ấ ượ ứ ể ề ị ướ ả ầ ướ ả đ c trang b HTXLNT đ đáp ng v ch t l ng n c th i đ u ra tr c khi th i ra
ườ ấ ượ ể ề ơ ử môi tr ng. Tuy nhiên, đ đánh giá đúng h n v ch t l ử ủ ệ ố ng x lý c a h th ng x lý
ướ ả ở ề ả ậ ầ ộ ờ n c th i VH1 c n có quá trình theo dõi trong m t kho ng th i gian.Vì v y đ tài s ẽ
ố ệ ế ể ề ậ ọ ư ự d a trên s li u 2 năm đ đánh giá và đ a ra k t lu n, đó là lý do ch n đ tài: “ Đánh
ử ệ ướ ả ở ủ ả ổ ầ ả ệ ố giá hi u qu h th ng x lý n c th i ứ công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh
ậ ố ể ệ t nghi p. ề Hoàn 1” làm đ tài ti u lu n t
ủ ề ụ II. M c tiêu c a đ tài
ủ ử ệ ệ ả ạ ố ướ ả ộ Đánh giá hi u qu ho t đ ng c a h th ng x lý n c th i theo QCVN
2
ề ướ ủ ả ế ế ệ ả 11:2008/BTNMT v n c th i công nghi p ch bi n th y s n.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ề ả ả ế ả ử ệ ằ ấ Đ xu t các gi ả ệ ể i pháp nh m c i ti n công ngh đ tăng hi u qu x lý và gi m
ưở ố ớ ủ ườ ể ự ả thi u s nh h ng c a VH1 đ i v i môi tr ng.
ứ ạ III. Ph m vi nghiên c u
ủ ả ứ ể ầ ổ ị Đ a đi m: Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1.
Đ i t
ố ượ ệ ố ứ ử ướ ả ạ ng nghiên c u: h th ng x lý n c th i t i VH1
ộ ươ ứ IV. N i dung và ph ng pháp nghiên c u
ứ ộ 1. N i dung nghiên c u
Tìm hi u v các ngu n gây ô nhi m: t
ễ ể ề ồ ừ ệ ầ ỡ nguyên li u (đ u cá, da, m cá …), t ừ
ể ả ậ ấ khâu s n xu t, v n chuy n.
ể ừ ứ ể ủ Tìm hi u t ng ch c năng c a các b trong quy trình XLNT.
ủ ệ ố ử ệ ả ướ ạ ộ Đánh giá hi u qu ho t đ ng c a h th ng x lý n ả c th i.
ề ấ ả ấ ượ ằ ủ ệ ố ạ ộ Đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao ch t l ử ng ho t đ ng c a h th ng x lý
ướ ả ạ n c th i t i công ty.
ế ậ ả ườ ề ứ ộ ả ưở ủ ề L p phi u đi u tra, kh o sát ng i dân v m c đ nh h ố ớ ng c a VH1 đ i v i
ườ môi tr ng.
ươ ứ 2. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ợ ữ ệ ổ ậ 2.1 Ph ng pháp thu th p và t ng h p d li u
ố ệ ậ ệ ố ử ướ ả ừ Thu th p các s li u v ề công ty và h th ng x lý n c th i t các bài báo cáo
ủ ế ạ ả ố ỗ ằ h ng năm c a công ty, k t qu đo đ c m i năm, sách và các website th ng kê, … T ngổ
ố ệ ạ ợ h p và phân lo i các s li u đó.
ươ ự ế 2.2 Ph ả ng pháp kh o sát th c t
ạ ộ ệ ố ử ướ ụ ụ ề ả ả Tham gia ho t đ ng kh o sát h th ng x lý n c th i ph c v cho đ tài nghiên
ệ ỗ ườ ậ ặ ụ ả ứ c u qua vi c: ch p nh, ghi chép các l i th ng g p trong v n hành… Theo dõi n ướ c
3
ế ả ắ ạ ổ th i qua màu s c và các tr ng thái bi n đ i.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ươ ố ệ 1.4.2.4 Ph ử ng pháp x lý s li u
4
ố ệ ử ụ ử ề ể ầ S d ng các ph n m m đ tính toán và x lý s li u: Excel 2007 , GIS, …
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ươ Ch ng 1
Ổ T NG QUAN
ủ ả ổ ệ ề ệ
I.1 T ng quan v ngành công nghi p th y s n Vi
t Nam
ủ ả ệ
I.1.1 Tình hình ngành th y s n Vi
t Nam
ệ ữ ộ ố ỷ ả ủ ả ấ ồ Vi t Nam là m t trong nh ng qu c gia có t s n xu t và nuôi tr ng th y s n cao
ấ ẹ ế ớ ờ ể ộ ớ ớ ệ ệ ọ nh t tr n th gi i. V i vùng b bi n r ng l n, Vi t Nam chú tr ng vào vi c khai thác
ủ ả ố ớ ủ ệ ờ ướ ế ớ ộ ố th y s n và hi n nay đang m t đ i th đáng g m đ i v i các n c trên th gi i. B ờ
ể ệ ư ườ ả ả ươ ủ ồ bi n Vi ộ t Nam thu c ng tr ng trung tây Thái Bình D ng có ngu n th y h i s n đa
ữ ượ ệ ấ ả ạ d ng, phong phú có tr l ng vào kho ng 4 tri u t n, cho phép khai thác hàng năm 1,9
ệ ấ ờ ể ượ ư ườ ữ ộ tri u t n. Đây là vùng b bi n đ c đánh giá là m t trong nh ng ng tr ng có tr ữ
ố ế ể ệ ư ề ệ ề ượ l ng cao trong vùng bi n qu c t ơ ữ . H n n a, Vi t Nam có đi u ki n m a nhi u nên đã
ề ớ ỏ ướ ả ướ ạ t o ra có nhi u con sông l n nh đan xen nhau, c tính c n c có 2360 con sông và
2. Đây là m t u ộ ư
ỏ ớ ổ ả ướ ự ư ớ ệ ơ ệ kênh l n nh v i t ng di n tích l u v c trên c n c h n 1 tri u km
ủ ế ệ ắ ầ ả ồ ệ th cho vi c Nam trong ngành đánh b t và nuôi tr ng th y s n, góp ph n vào vi c
ế ủ ủ ư ẳ ả ị ệ ị ườ ớ ố ế kh ng đ nh u th c a th y s n Vi t Nam so v i th tr ng qu c t . Ngành công
ủ ả ệ ế ế ọ ỷ ọ nghi p th y s n là ngành kinh t đóng vai trò quan tr ng luôn chi m t tr ng cao trong
ộ ị ả ẩ ủ ả ướ ổ t ng s n ph m n i đ a (GDP ) c a c n c.
ệ ự ữ ề ớ ậ ợ ệ ầ ư V i nh ng đi u ki n t nhiên thu n l ư ế i nh th , Vi t Nam đã đ u t vào ngành
ủ ả ạ ượ ề ợ ả ượ ệ ủ ả ủ ướ th y s n và đ t đ c nhi u l i ích. Hi n nay, S n l ng th y s n c a n c ta tăng
ế ư ạ ộ ế ắ ạ ớ m nh và chi m u th cao so v i các ho t đ ng đánh b t. Trong năm 2013, s n l ả ượ ng
ủ ả ạ ớ ướ ủ ả ệ ấ th y s n đ t 5918,6 nghìn t n, tăng 3,2% so v i năm tr ạ ấ c, di n tích đ t th y s n đ t
ủ ả ệ ả ấ ả ớ ớ 1037 nghìn ha, gi m 0,2% so v i năm 2012. Di n tích đ t th y s n có gi m so v i cùng
ủ ả ầ ồ ọ ẫ ỳ k năm 2012. Tuy nhiên, ngành th y s n v n góp ph n quan tr ng vào ngu n ngân sách
5
ạ ộ ệ ạ ấ ườ ả ướ c n ẩ c thông qua các ho t đ ng xu t kh u, qua đó t o thêm công vi c cho ng i dân.
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ủ ả ẩ ả ấ ổ ệ ạ ạ B ng 1.1: T ng kim ng ch xu t kh u th y s n Vi t Nam trong giai đo n 2006 – 2013.
Năm ỷ T USD % 2006 3.36 22.6 2007 3.76 12.1 2008 4.51 19.9 2009 4.25 5.7 2010 5.02 18 2011 6.11 21.8 2012 6.2 0.4 2013 6.7 10.7
ụ ồ ố ổ (Ngu n: T ng c c th ng kê năm 2013)
ủ ự ủ ữ ủ ề ề ả ộ ế Th y s n luôn là m t trong nh ng ngành ngh ch l c c a n n kinh t Vi ệ t
ể ừ ệ ứ ổ ươ ế ớ ấ Nam. K t lúc Vi ậ t Nam gia nh p T ch c th ạ ng m i th gi ẩ i (WTO), xu t kh u
ệ ụ ạ ố ộ ứ ả ạ ủ ả ủ th y s n c a Vi t Nam liên t c đ t m c kim ng ch và t c đ tăng kh quan. C th t ụ ể ừ
ủ ả ể ẩ ấ ờ ướ ỷ ế th i đi m năm 2006, xu t kh u th y s n n ạ c ta đ t 3,4 t USD, đ n năm 2013 con s ố
ỷ ượ ụ ỷ ặ này là 6,7 t USD v t xa m c tiêu 6,5 t USD đ t ra vào năm 2012.
ố ộ ưở ủ ả ủ ấ ạ ẩ ị Hình 1.1: Giá tr và t c đ tăng tr ng c a xu t kh u th y s n trong giai đo n 2006 –
6
2011.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ề ờ ế ặ ư ủ ả ướ ề Năm 2013, dù g p nhi u khó khăn v th i ti t nh ng ngành th y s n n c ta
ưở ả ượ ạ ủ ả ủ ướ ượ ấ ẩ ố ẫ v n tăng tr ng m nh. S n l ng th y s n c a n c ta đ c xu t kh u ra 30 qu c gia,
ị ườ ụ ạ ế ạ ấ ổ ỹ trong đó th tr ấ ng tiêu th m nh nh t là M ( chi m 21,89% t ng kim ng ch xu t
ủ ả ủ ả ẩ ạ ẩ ấ ỷ ượ kh u th y s n). Trong 2013, xu t kh u th y s n đ t 6,7 t USD, và đã v ụ t xa m c
ỷ ỷ ư ự ệ ượ ớ tiêu 6,5 t USD mà năm 2012 (6,2 t USD) ch a th c hi n đ ứ c. V i m c tăng tr ưở ng
ủ ả ề ớ ự 10,7%, ngành th y s n góp vai trò to l n vào n n kinh t ế ủ ả ướ c a c n ề c. D a vào đi u
ệ ự ậ ợ ướ ầ ư ề ể ki n t nhiên thu n l i, các vùng trong n c đang đ u t phát tri n ngành ngh này
ủ ế ẫ trong đó ĐBSCL v n đóng vai trò ch y u.
ườ ủ ộ 1.1.2 Tác đ ng c a ngành công nghi p ủ ả ố ớ ệ th y s n đ i v i môi tr ng:
ậ ợ ữ ệ ớ ủ ả ồ ồ ề V i nh ng đi u ki n thu n l i, ngu n tài nguyên d i dào, ngành th y s n Vi ệ t
ầ ư ể ề ướ ạ Nam đang phát tri n m nh, thu hút nhi u đ u t trong và ngoài n ớ c. Song song v i
ợ ự ủ ủ ả ữ ệ ớ ộ ữ nh ng l i ích to l n đó, công nghi p th y s n còn có nh ng tác đ ng tiêu c c c a nó,
ọ ế ủ ả ữ ộ ồ ườ ầ ủ th y s n là m t trong nh ng ngu n đe d a đ n môi tr ng vì các thành ph n c a chúng.
ơ ơ ề Ở ệ Vi ế ọ t Nam, các c s khai thác và CBTS m c ra ngày càng nhi u mà ít quan tâm đ n
ứ ộ ả ưở ủ ả ủ ế ườ ủ ả ụ ổ m c đ nh h ng c a th y s n đ n môi tr ng. Theo t ng c c th y s n (năm 2013),
ả ướ ệ ế ế ủ ớ ớ ỏ hi n nay c n ả ả c có 576 nhà máy ch bi n th y h i s n v i quy mô l n nh khác nhau,
ỗ ơ ở ề ả ườ ẽ ộ ử ồ ế n u m i c s đ u th i ra môi tr ng mà không qua x lý thì đây s m t ngu n ô
ơ ở ễ ệ ễ ọ ườ ủ nhi m nghiêm tr ng. Vi c CBTS c a các c s không gây ô nhi m môi tr ng mà chính
ượ ừ ế ế ễ ễ ồ ớ là l ả ng th i ra t ủ sau quá trình ch bi n m i là ngu n gây ô nhi m. Ô nhi m c a
ồ ừ ắ ả ắ ả ướ ả ngành CBTS b t ngu n t ấ 3 quá trình chính: ch t th i r n, khí th i, n c th i. Trong đó,
ề ấ ồ ướ ễ ngu n gây ô nhi m nhi u nh t là n ả c th i.
ả ắ ấ 1.1.2.1 Ch t th i r n
ả ắ ừ ấ ủ ế ừ ạ ơ ế ả Ch t th i r n t quá trình CBTS ch y u sinh ra t ẩ công đo n s ch s n ph m
ủ ả ệ ế ậ ồ ầ ủ và khâu ti p nh n nguyên li u. Thành ph n c a rác th y s n bao g m các ch t h u c ấ ữ ơ
7
ấ ưỡ ả ắ ễ ả ấ giàu lipit và các ch t dinh d ng. B n thân ch t th i r n không gây ô nhi m môi tr ườ ng
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ượ ử ầ ữ ơ ư ứ ệ ề ả ờ ị ế n u đ c x lý k p th i và hi u qu . Vì ch a nhi u thành ph n h u c nên khi l u trên
ặ ấ ẽ ị ủ ễ ộ ờ ị m t đ t m t th i gian s b phân h y nhanh gây mùi khó ch u và ô nhi m không khí.
ấ ẽ ả ắ ữ ễ ế ầ ấ ấ ố ướ Không nh ng th , ch t th i r n khi ng m xu ng đ t s làm ô nhi m t ng n ầ c ng m,
ệ ể ệ ệ ề ẩ ị ạ t o đi u ki n phát sinh cho các loài vi khu n gây b nh, có th gây ra d ch b nh.
ơ ở ự ệ ề ệ ế ệ ầ Hi n nay, h u h t các c s CBTS đ u th c hi n các bi n pháp thu gom, phân
ả ắ ạ ạ ấ ẽ ấ ố ồ ử ụ ệ ệ ả ả lo i ch t th i r n t ề i ngu n. Đi u này s r t t t cho vi c tái s d ng, đ m b o v sinh
ủ ả ế ệ ự ẩ ượ ạ ư ỏ ả ỏ ố ớ đ i v i th c ph m th i b . Ph li u th y s n đ c gom l ự ả i đ a ra kh i khu v c s n
ặ ử ụ ủ ụ ệ ả ả ẩ ấ ồ ấ ệ xu t ho c s d ng làm ngu n nguyên li u (ph ph m th y s n) cho vi c s n xu t
ụ ụ ụ ư ứ ộ ế ế ph c v cho các m c đích khác: nh ch bi n b t cá chăn nuôi, th c ăn gia súc, phân
ố ớ ả ắ ả ậ ấ ố ệ bón … Vì v y, ch t th i r n không ph i là m i quan tâm đ i v i các doanh nghi p
ả ể ư ữ ệ ệ ể ả ả ầ CBTS nh ng cũng c n ph i có nh ng bi n pháp qu n lý hi u qu đ có th duy trì và
ụ ẩ ủ ả ụ ệ ồ ủ phát huy toàn di n tác d ng c a ngu n ph ph m th y s n.
1.1.2.2 Khí th i:ả
ấ ả ộ ả ắ Trong quá trình CBTS, ngoài ch t th i r n, khí th i cũng là m t ngu6o2n gây ô
2, CO2, NH3,…Khí th iả
ễ ườ ầ ủ ả ồ ố ớ nhi m đ i v i môi tr ng. Thành ph n c a khí th i bao g m: SO
ồ ừ ắ ạ ấ ệ ộ trong quá trình CBTS b t ngu n t các công đo n s y khô và làm b t cá. Hi n nay, các
ử ụ ề ế ị ạ ể ả ẽ ả ả nhà máy CBTS s d ng nhi u thi ề t b l nh đ b o qu n, đi u này s s n sinh ra các
3, CFC…. Khí th i phát sinh t
ư ả ừ ễ ơ ộ h i đ c nh NH ẽ các quá trình trên s làm ô nhi m không
ả ưở ơ ữ ế ứ ấ ủ ỏ khí xung quanh nh h ự ng đ n s c kh e và năng su t c a công nhân. H n n a, khu v c
ườ ể ả ộ ẩ ự ệ ả CBTS th ẩ ng không thông thoáng và có đ m cao đ đ m b o v sinh th c ph m,
ề ả ưở ế ứ ỏ ủ ườ ệ ạ ộ đi u này cũng nh h ng đ n s c kh e c a ng i lao đ ng làm vi c t i đây. Ngoài tác
ệ ớ ủ ả ế ị ư ề ấ ộ đ ng c a khí th i, khi làm vi c v i các thi t b gây nhi u âm thanh nh : máy c p đông,
ế ễ ẽ ề ạ ồ ọ máy nghi n, máy l nh, … s gây ô nhi m ti ng n, tuy nhiên không gây nghiêm tr ng
ỉ ụ ộ và ch mang tính c c b .
8
ướ ả 1.1.2.3 N c th i
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ủ ướ ả ố ớ ườ ộ * Tác đ ng c a n c th i đ i v i môi tr ng:
ướ ế ả ơ ượ ướ ả N c th i trong quá trình CBTS chi m h n 85% l ng n ắ c th i, b t ngu n t ồ ừ
ử ả ử ệ ẩ ạ ả ệ các quá trình: r a nguyên li u, r a s n ph m, v sinh thi ế ị ướ t b , n c th i sinh ho t, …
ủ ả ướ ả ượ ữ ơ ớ ư ễ ấ ự N c th i th y s n có hàm l ng ch t ô nhi m h u c l n nh : protit, acid amin t do,
ấ ữ ứ ơ ơ ạ ướ ễ ị ủ ụ ả ch t h u c ch nit . Đây là lo i n ọ c th i có màu đ c và d b phân h y sinh h c.
ầ ủ ướ ủ ả ụ ứ ầ ả ả Trong thành ph n c a n ề c th i th y s n ch a các m nh v n cá, đ u cá, vây cá, … đ u
ở ờ ấ ử ệ ấ ạ ỡ ậ t p trung ắ giai đo n x lý nguyên li u. Ngoài ra còn có m cá, ch t nh n r t khó l ng
ễ ế ớ ườ ướ ướ ư ả ồ và d lây lan khí ti p v i môi tr ng n c nh sông, h ,… N c th i CBTS th ườ ng
ấ ữ ơ ấ ắ ơ ử ứ ề ả ạ ộ ch a nhi u ch t h u c , ch t r n l ộ ụ l ng t o nên đ màu, đ đ c cho dòng th i. Trong
ủ ướ ạ ấ ạ ả ộ ị quá trình phân h y, n c th i gây mùi khó ch u và đ c h i và các t p ch t khác. Tùy
ế ế ệ ầ ồ ộ ấ ủ ệ thu c vào ngu n nguyên li u và công ngh ch bi n mà thành ph n và tính ch t c a
ướ ề ử ụ ộ ượ ệ ả ướ ớ n c th i khác nhau. Các công ngh CBTS đ u s d ng m t l ng n ể ả c l n đ s n
ấ ế ị ậ ượ ướ ả ườ ư ệ xu t cũng nh v sinh các thi t b máy móc, vì v y l ng n c th i ra môi tr ng là
khá l n. ớ
ử ệ ướ ả ủ ả ạ ệ ạ * Hi n tr ng x lý n c th i th y s n t i Vi t Nam:
ả ủ ơ ở ướ ứ ề ượ ữ ơ N c th i c a các c s CBTS đ u ch a hàm l ng h u c cao, ngoài ra còn
ấ ắ ơ ử ề ễ ễ ầ ấ ồ nhi u ch t r n l l ng, ch t gây ô nhi m khác … Đây là ngu n d lây lan và c n đ ượ c
ườ ủ ả ề ệ ế ấ ầ ả ử x lý khi th i ra môi tr ơ ở ả ng. Hi n nay, h u h t các c s s n xu t th y s n đ u có h ệ
ử ố ướ ứ ộ ễ ả ướ ủ ả ả th ng x lý n c th i. Tuy nhiên, m c đ ô nhi m n c th i th y s n còn cao do các
ử ự ệ ệ ướ ả ơ ở ư c s ch a th c hi n nghiêm các bi n pháp x lý n ế c th i. Tính đ n năm 2011, n ướ c
ệ ố ử ả ướ ả ả ố ơ ở ta có kho ng 84% s c s có h th ng x lý n c th i, trong đó có kho ng 240 c s ơ ở
ươ ế ợ ơ ọ ử ọ ướ ả ụ áp d ng ph ng pháp k t h p ( c h c, hóa lý, sinh h c) vào x lý n c th i. Tuy nhiên
ơ ở ư ệ ố ử ướ ư ả ẫ v n còn 15,92% c s ch a có h th ng x lý n ụ ơ ở c th i và 29% c s ch a áp d ng
ử ệ ệ ả ươ ế ợ bi n pháp x lý hi u qu cao ( ph ng pháp k t h p).
ề ế ế ụ ẩ ủ ả
I.2 Ngành ngh ch bi n ph ph m th y s n
9
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ớ ệ ả ấ ộ ệ 1.2.1 Gi i thi u nguyên li u s n xu t b t cá
ế ế ế ạ ủ ướ ữ ả ấ ộ S n xu t, ch bi n cá tra là m t trong nh ng th m nh c a n ấ c ta, nh t là vùng
ề ầ ớ ệ ả ấ ĐBSCL, góp ph n to l n vào n n kinh t ế ủ ả ả ướ th y s n c n c. Trong đó, vi c s n xu t ra
ủ ả ỏ ượ ầ ẩ ộ ủ ả ế ẩ ừ ả s n ph m th y s n đã th a ra m t ph n không nh l ng ph ph m th y s n trong quá
ế ế ầ ư ệ ề ệ ợ trình ch bi n. Hi n nay, nhi u doanh nghi p đã đ u t ệ ể công ngh đ khai thác l i ích
ụ ẩ ế ẩ ồ ượ ử ụ ế ế ể ệ ủ c a ngu n ph ph m này. Ph ph m cá đ ộ c s d ng đ làm nguyên li u ch bi n b t
ụ ụ ề ớ ằ ợ ậ cá ph c v cho chăn nuôi. Đây là ngành ngh m i nh m gia tăng l i nhu n, gia tăng giá
ị ế ủ tr kinh t c a cá.
ế ẩ ầ ồ ươ ỡ ượ ả Ph ph m cá bao g m: đ u, x ng, vây, m , … đ c th i ra trong quá trình ch ế
ế ượ ậ ụ ố ể ả ề ấ ẩ ạ ị bi n đ c t n d ng t ế ì đa đ s n xu t ra các d ng ch ph m có giá tr . Đi u này không
ữ ả ế ượ ề ườ ạ ồ ợ ớ nh ng đã gi i quy t đ c bài toán v môi tr ng mà còn đem l i ngu n l i l n cho
ả ượ ủ ệ ệ ấ ả ngành này. Hi nệ nay, s n l ng nuôi cá tra c a Vi t Nam vào kho ng 1,2 tri u t n/năm,
ế ế ớ ị ư ứ ệ ấ ẩ khi đ a vào ch bi n xu t kh u v i đ nh m c 2,6 kg nguyên li u cho ra 1 kg thành
ư ậ ẩ ượ ừ ế ế ệ ả ph m. Nh v y, l ng phu ẩ ph m t công nghi p ch bi n cá vào kho ng 700.000
ồ ợ ẽ ệ ớ ế ậ ụ ồ ấ t n/năm. Đây s là ngu n l i to l n cho ngành công nghi p bi t t n d ng ngu n ph ế
ẩ ả ỷ ồ ph m này ( ướ ượ c l ng kho ng 4000 t đ ng/năm).
ữ ơ ư ấ ộ ệ ả ử ụ Ngành s n xu t b t tuy không không s d ng nguyên li u giàu h u c nh ngành
ấ ễ ư ủ ệ ặ ầ ệ ễ ư ỏ CBTS nh ng thành ph n nguyên li u là ch t d phân h y, đ c bi t là d h u h ng và
ạ ộ ả ượ ử ụ ủ ụ ẩ ậ ậ ờ ố hôi th i nh ho t đ ng c a vi sinh v t. Vì v y, ph ph m cá ph i đ c s d ng ngay
ả ạ ệ ế ả ặ ả ả ố ho c dùng các bi n pháp b o qu n (dùng mu i, b o qu n l nh). N u không đ ượ ử c x lý
ệ ể ủ ả ẽ ụ ễ ặ ấ ẩ ồ ệ tri t đ , ph ph m th y s n s là ngu n gây ô nhi m không khí, đ t, và đ c bi t là môi
ườ ướ ễ ế ế ụ ụ ệ ẩ tr ng n c d lây lan. Ở ệ Vi t Nam, vi c ch bi n, tiêu th ph ph m cá tra đ ượ c
ơ ở ự ư ề ệ ề ấ ả th c hi n theo nhi u cách nh : mô hình s n xu t dây chuy n khép kín, c s thu mua
ụ ẩ ừ ơ ở ơ ở ỏ ẻ ệ ph ph m t các c s khác, các c s quy mô nh l . Vi c này càng gây khó khăn
10
ệ ả ả ườ ữ ệ ậ ầ trong công tác qu n lý và b o v môi tr ử ng. Vì v y, c n có nh ng bi n pháp x lý
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ệ ạ ế ứ ộ ả ừ ạ ụ ẩ ả ể ừ hi u qu đ v a mang l ị i giá tr kinh t ế ừ t ph ph m v a h n ch m c đ nh h ưở ng
ố ớ ề ườ ủ c a ngành ngh này đ i v i môi tr ng.
ề ộ 1.2.2 Vài nét v b t cá
ụ ượ ế ế ụ ụ ứ ệ ẩ Ph ph m cá đ ầ c ch bi n và tinh luy n thành th c ăn ph c v cho nhu c u
ầ ặ ồ ưỡ ộ chăn nuôi gia súc, gia c m,… M c dù ngu n dinh d ư ng trong b t cá không cao nh ng
ứ ữ ề ậ ậ ộ ộ ạ l i ch a nhi u protein h u ích cho đ ng v t, giúp cho đ ng v t kích thích mau ăn chóng
ấ ượ ụ ộ ộ ượ ề ớ l n. Ch t l ng b t cá ph thu c vào hàm l ữ ng protein có trong đó. Đây đ u là nh ng
ữ ầ ầ ằ ậ ộ ồ ấ protein h u ích cho đ ng v t, góp ph n làm cân b ng và đ ng hóa các thành ph n c u
1, B12, B2 và các
ứ ư ạ ộ thành acid amin. Ngoài ra, trong b t cá còn ch a các lo i vitamin nh : B
ố ượ ượ ộ nguyên t đa l ng (Ca, Mg, …) và vi l ng (Cu, Fe, …). Ở ệ Vi t Nam, b t cá đ ượ ử c s
ệ ầ ợ ụ d ng cho vi c chăn nuôi l n và gia c m.
ủ ế ầ ầ D u cá thành ph n ch y u là triglyceride acid béo, glycerol, vitamin A, D,
ấ phosphate và các ch t mang màu khác, ngoài ra còn có sáp
ầ ượ ứ ụ ự ề D u cá đ ư c ng d ng trong nhi u lĩnh v c nh :
ị ệ ắ ọ ươ ụ ạ + Trong y h c: Tr b nh quáng gà, khô m t, còi x ng, tim m ch, r ng tóc …
ự ự ầ ẩ ẩ ầ + Trong th c ph m: làm d u rán th c ph m, d u xào …
ượ ệ ộ ơ ộ ỹ ầ + Ngoài ra d u cá còn đ ệ c dùng trong công ngh b i tr n trong thu c da m ngh .
ạ ộ ự ề 1.3 Vài nét v VH1 và lĩnh v c ho t đ ng
ớ ứ ệ 1.3.1 Gi ự i thi u khu v c nghiên c u
ế ế ữ ấ ẩ ộ Công ty Vĩnh Hoàn là m t trong nh ng công ty ch bi n và xu t kh u cá tra, basa
ệ ượ ậ ướ ạ ầ ủ hàng đ u c a Vi t Nam đ c thành l p vào ngày 27 tháng 12 năm 1997 d i d ng công
11
ư ế ượ ổ ầ ượ ổ ty t nhân. Đ n ngày 17/04/2007, công ty đ c c ph n hóa và đ c đ i tên thành công
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ằ ở ầ ổ ườ ồ ty c ph n Vĩnh Hoàn n m QL 30, ph ớ ố ỉ ng 11, TP Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp v i v n
ề ệ ơ ủ ầ ọ ướ đi u l h n 600 t ự ỷ ồ . Công ty là l a ch n đ u tiên c a n đ ng ệ ự c ngoài trong vi c l a
ủ ả ạ ẩ ặ ọ ị ch n các m t hàng cá tra, cá basa và lo i hàng giá tr gia tăng. S n ph m c a Vĩnh Hoàn
ế ớ ệ ặ ố ế ổ ỹ hi n có m t trên 40 qu c gia trên th gi i, trong đó châu Âu và M chi m 70% t ng giá
ẩ ấ ị ồ ngu n: http://vinhhoanfeed.vn/Gioithieu/index.aspx?id=8) tr xu t kh u. (
ủ ả ứ ầ ổ Hình 1.2: Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1
ạ ộ ệ ầ ổ ớ Hi n nay, công ty c ph n Vĩnh Hoàn đi vào ho t đ ng v i 5 công ty thành viên,
ồ bao g m:
ằ ở ố ậ ầ ổ ỳ
Công ty c ph n Vĩnh Hoàn (Hoa K ): thành l p năm 2007 n m
s 3371,
ỳ ớ ố ề ệ Hostetterrd. San Jose, California 95132, Hoa K v i v n đi u l 100% t ừ ậ t p
ủ ề ả ẩ ẩ ậ ố đoàn. Ngành ngh chính c a công ty là nh p kh u các s n ph m phân ph i vào
ị ườ ể ằ ỹ th tr ng M nh m phát tri n kinh doanh.
ố ộ ứ ủ ả ầ ổ
Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1 (VH1): qu c l
ụ 30, c m công
12
ớ ố ề ệ ệ ệ ồ ỉ nghi p Thanh Bình, Huy n Thanh Bình, T nh Đ ng Tháp v i v n đi u l 69,9%.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ủ ả ự ả ạ ộ ứ ộ ỡ ấ Công ty ho t đ ng trên lĩnh v c s n xu t th c ăn th y s n, m cá tra và b t cá
tra.
ươ ự ậ ở Ấ
Công ty TNHH l
ng th c Vĩnh Hoàn 2: thành l p tháng 07/2011 p Tân An,
ớ ố ề ệ ệ ấ ạ ồ ỉ xã Bình Th nh Trung, Huy n L p Vò, T nh Đ ng Tháp v i v n đi u l là 98,6%.
ạ ộ ấ ạ ự ả Công ty ho t đ ng trên lĩnh v c là s n xu t g o.
ươ ự ậ ở
Công ty TNHH L
ng th c Vĩnh Hoàn 3: thành l p tháng 09/2011 khu công
ườ ấ ườ ườ ệ ồ ỉ ệ nghi p Tr ng Xuân, p 4, Tr ng Xuân, Huy n Tháp M i, T nh Đ ng Tháp
ề ệ ấ ạ ạ ộ ả ớ ớ v i v n đi u l 90%. Ho t đ ng kinh doanh chính là s n xu t g o
ậ ầ ổ ở ố ộ
Công ty c ph n Vình Hoàn Collagen 5: thành l p tháng 12/2011
qu c l 30,
ườ ớ ố ề ệ ồ ỉ ph ng 11, TP Cao Lãnh, T nh Đ ng Tháp v i v n đi u l ạ ộ là 85%. Ho t đ ng
ự ả ấ ừ kinh doanh trên lĩnh v c s n xu t Collagen và Genlatin t da cá.
ự ả ệ ố ạ ộ ộ H th ng công ty Vĩnh Hoàn tuy ho t đ ng r ng trên lĩnh v c s n xu t l ấ ươ ng
ế ạ ủ ự ự ủ ẫ ậ ẩ ấ ẩ ả th c th c ph m, tuy nhiên th m nh c a công ty v n là xu t nh p kh u th y s n.
ượ ạ ộ ự ự Trong 5 công ty thành viên, VH1 đ ế ế c xây d ng và ho t đ ng trên lĩnh v c ch bi n
ụ ụ ẩ ủ ộ ể ủ ả ph ph m th y s n. Công ty v i ớ m c tiêu chính là ch đ ng ki m soát đ ượ ả ượ ng c s n l
ấ ượ ế ệ ẩ ị ừ và ch t l ng nguyên li u, nâng cao giá tr gia tăng ph ph m t ế ế nhà máy ch bi n.
ủ ả ứ ủ ề ả ấ ộ ỡ Ngành ngh chính c a công ty là s n xu t th c ăn th y s n, b t cá tra và m cá basa t ừ
ụ ẩ ị ế ủ ể ả ả ph ph m cá, qua đó làm gia tăng giá tr kinh t c a cá tra, cá basa. ấ Đ đ m b o ch t
ả ẩ ấ ườ ứ ữ ạ ố ấ ượ l ng s n ph m cung c p cho ng i nuôi nh ng lo i th c ăn t ụ t nh t theo đúng m c
ố ầ ư ề ả ứ ấ ế ượ cá t t ao s ch tiêu chi n l c “ ạ ”, năm 2008 VH1 đã đ u t dây chuy n s n xu t th c ăn
ệ ả ạ ấ ấ ớ ớ ấ ữ viên v i công su t 60.000 t n/năm, v i nh ng máy móc hi n đ i, quy trình s n xu t
ượ ượ ế ể ể ặ ẩ ị đ c khép kín vào đ c ki m tra nghiêm ng t. Ngoài ra đ gia tăng giá tr ph ph m t ừ
ế ế ầ ư ề ả ỡ nhà máy ch bi n, công ty đã đ u t ấ ộ dây chuy n s n xu t b t cá và m cá ch t l ấ ượ ng
13
ấ ả ằ ẩ cao nh m cung c p s n ph m cho ngành chăn nuôi gia súc.
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
14
ế ế ộ 1.3.2 Quy trình ch bi n b t cá
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
ươ
ụ ẩ Ph ph m t
i
Ch tặ
ồ
ứ B n ch a
N uấ
Ly tâm 1
Ầ
D U THÔ
Ép
S yấ
Ầ Ồ B N D U TINH
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Làm ngu iộ
Ồ ƯỚ
B N N
C ÉP
X ngươ
ấ
S y chân không
Nghi nề
ướ
N c ép
ứ
ẩ
ồ
B n ch a thành ph m
Ị
D CH CÁ
ộ
ẩ Thành ph m b t cá
ỡ
ẩ Thành ph m m cá
15
Ly tâm
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ế ộ Hình 1.3: Quy trình ch bi n b t cá
ế ể ẩ ậ ừ ề ế Sau khi v n chuy n ph ph m t ẩ công ty CP Vĩnh Hoàn v VH1, các ph ph m
ượ ậ ể ơ ế ạ ố ạ ể đ c t p trung đ s ch lo i ra bong bóng và bao t ử ồ ượ r i đ ệ c chuy n vào h n p li u.
ạ ả ẽ ặ ể ụ ụ ễ ể ể ẩ ầ ặ T i đây vít t i s chuy n chuy n ph ph m lên máy ch t đ ch t nhuy n v n đ u và
ươ ể ế ượ ử ơ x ng cá đ giúp cho quá trình ti p theo đ ạ c nhanh chóng h n. Sau khi x lý các t p
ấ ẩ ượ ễ ẽ ượ ặ ứ ạ ư ướ ụ ch t, ph ph m đ c ch t nhuy n s đ ồ c đ a vào b n ch a t m tr ư c khi đ a vào
0C – 1100C trong
ướ ụ ấ ẩ ạ ượ ấ ở ấ máy n u khi n c đang sôi. T i máy n u, ph ph m đ c n u 95
ủ ế ấ ờ ơ ượ ấ th i gian n u 2 3 phút đ n khi có mùi th m c a cá chín. Sau khi đ c n u chín, ph ụ
16
ẽ ượ ư ể ẩ ướ ph m s đ c đ a vào máy ép đ tách ra thành n c và bã.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ượ ở ượ ồ ạ ở ứ sau khi đ c tách ra quá trình ép đ c ch a trong b n t m nhi ệ ộ t đ ướ N c ép
ướ ượ ư ồ ướ 800C – 1000C tr c khi đ c đ a vào 2 b n n ướ c ép chính. N c ép sau đó đ ượ ư c đ a
ạ ướ ẽ ượ ị vào máy quay ly tâm. T i đây, n c cá s đ ầ c tách ra thành 2 ph n chính là d ch cá và
0C, đ
ỡ ỡ ở ệ ộ ượ ư ể m cá thô. M thô sau khi tách nhi t đ 60 100 c hoàn l u và chuy n sang
ử ụ ề ạ ầ ả ươ ấ ồ b n d u tinh cho c 2 dây chuy n. T i đây, s d ng ph ằ ng pháp s y chân không nh m
ạ ỏ ơ ướ ạ ứ ạ ẽ ể ẩ ỡ ồ lo i b h i n ầ c; ph n còn l ắ i là thành ph m m cá s chuy n vào b n ch a t m, l ng
ướ ư ặ c n bã tr ồ ự ữ c khi đ a vào b n d tr .
ầ ạ ị ướ ử ượ ử ụ ẽ ượ ư ế ệ ố Ph n còn l i d ch cá và n c r a không đ c s d ng s đ ử c đ a đ n h th ng x lý
ướ ả ể ử ả ườ n c th i đ x lý và th i ra môi tr ng.
0C – 900C. Sau đó đ
ử ượ ư ấ ở ệ ộ c đ a vào máy s y nhi t đ 60 ượ ư c đ a Bã cá sau x lý đ
ể ổ ộ ồ ị ướ ượ ư ế đ n b n làm ngu i trong 3 – 15 phút đ n đ nh tr c khi đ c đ a vào máy ly tâm đ ể
ươ ươ ỏ tách x ng to, x ế ng nh ... Bã cá trong máy ly tâm 200 vòng/phút trong 2 – 3 phút đ n
ướ ừ ướ ủ ạ ạ khi không còn n ả c ch y ra t vòi thoát n c c a máy. T i công đo n này, bã đ ượ c
ỏ ể ượ ư ế ộ ờ ừ ề ể ề ả ộ tr n r i ra t ng m nh nh đ đ c đ a đ n máy nghi n đ nghi n thành b t cá. Trong
ề ỗ ầ ớ ướ ươ máy nghi n, có trang b l ị ướ ườ i đ ng kính l 3mm, v i ph n trên l ầ ớ i ph n l n là x ng,
ể ỏ ầ ộ ượ ề ượ ể ộ ẩ v y có th b đi. Ph n b t cá sau khi đ c nghi n đ c làm ngu i và đóng bao đ đem
ị ườ ấ ra cung c p cho th tr ng.
ậ Nh n xét:
ế ế ư ậ ệ ẩ ộ ỡ ộ Nh v y, công ngh ch bi n b t cá cho ra 2 thành ph m là b t cá và m cá.
ạ ư ế ế ượ Trong quá trình ch bi n, có 3 giai đo n đ a ra l ả ầ ử ng th i c n x lý là
L
ượ ế ướ ư ơ ượ ắ ng bã cá d ra trong quá trình s ch n c ép sau khi đ c l ng ở
ẽ ượ ứ ẩ ị ồ b n ch a thành ph m và d ch cá sau quá trình ly tâm s đ c thu gom
17
ể ử ạ ư ế đ a đ n công đo n khác đ x lý.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Ở ế ế ẩ ạ ộ ươ giai đo n ch bi n thành ph m b t cá, x ng cá sau quá trình ly tâm
ầ ươ ề ượ ử ụ ẽ ư ế s đ a đ n máy nghi n, ph n x ẩ ng cá và v y không đ c s d ng s ẽ
ướ ả đ ượ ọ ạ c l c l ư ế i và thu gom đ a đ n HTXLNT tr c khi th i ra ngoài.
ộ ượ ướ ả ừ ệ ử ế ị Ngoài ra, còn m t l ớ ng l n n c th i t vi c r a các thi t b máy
ễ ẽ ồ ườ ế ượ ử móc s là ngu n gây ô nhi m môi tr ng n u không đ c x lý tr ướ c
khi th i. ả
ệ ố ử ướ ở 1.4 H th ng x lý n ả c th i VH1
ớ ử ệ ướ 1.4.1 Gi ệ ố i thi u h th ng x lý n ả c th i
ả ừ ệ ấ ễ ướ ử ễ ườ ậ N c th i t vi c CBTS khó x lý và r t d gây ô nhi m môi tr ng. Vì v y
ế ế ộ ề ầ ủ ả ố ớ ỗ ế ệ ố thi t k m t HTXLNT đ i v i m i công ty th y s n là đi u c n thi t. H th ng XLNT
ượ ệ ủ c a VH1 đ c thi ế ế ừ t k t Công ty TNHH Glowtec Environmental ( Vi ụ ở t Nam) – tr s
3/ngày đêm và đ a vào ho t ạ
ặ ở ệ ố ấ ế ế ư chính đ t Singapore. H th ng có công su t thi t k 600 m
3/ngày đêm.
ả ộ đ ng kho ng 100m
18
ệ ử ướ 1.4.2 Quy trình công ngh x lý n ả c th i
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Song ch n ắ rác
Dòng vào
ể B tách béo
ể ế ậ B ti p nh n
ể ề B đi u hòa
Máy th i ổ khí
ạ Ngăn t o bông
ấ Hóa ch t keo ụ ạ t , t o bông Bùn dư
ể B DAF Máy ổ th i khí
Mương oxi hóa ụ Máy s c khí ề ặ b m t
Bùn tu n ầ hòan ể ứ ể ắ B l ng B ch a bùn
Bùn dư
L cọ
ể ử Chlorine B kh trùng
19
Dòng ra
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ử ướ Hình 1.4: Quy trình x xý n ả c th i
ố ệ ố B ng ả 1.2: Thông s các b ể x lý ử trong h th ng XLNT ủ c a VH1:
STT Tên Kích th cướ Dung tích Hình d ngạ
(m3) 42,84 29,98 376,488 79, 168
ể ể ế ể ề ồ ạ ể ươ ậ B tách béo ậ B ti p nh n B đi u hòa B n t o bông ổ ể B tuy n n i DAF M ng oxy hóa (m) 3 x 3,4 x 4,2 3 x 2,3 x 4,2 8,4 x 8,3 x 5,4 2 x 1,4 x 3 D = 2,8m, H = 1,1m 6.77 34 x 8 x 4,7 1278.4 1 2 3 4 5 6 ộ ữ ậ Hình h p ch nh t ộ ữ ậ Hình h p ch nh t ữ ậ ộ Hình h p ch nh t ụ ứ Hình tr đ ng ụ Hình tr tròn ữ Hình ch nh t – 2
8,4 x 8,4 x 5,4 8,5 x 4,5 x 5,4 8,5 x 4,5 x 5,4 381.024 206.55 206.55
ể ắ B l ng ể ử B kh trùng ể ứ B ch a bùn Máy ép bùn ồ ọ B n l c 1 7 8 9 10 11 ầ đ u bo tròn ữ ậ ộ Hình h p ch nh t ữ ậ ộ Hình h p ch nh t ữ ậ ộ Hình h p ch nh t ữ ậ ộ Hình h p ch nh t ụ ứ Hình tr đ ng
ế Thuy t minh quy trình
ướ ề ằ ươ ướ ặ ắ N c th i ầ ả đ u vào ượ đ c gom v b ng m ng thu n c có đ t song ch n rác đ ể
ạ ỏ ấ ắ ướ ớ ẹ ơ ể lo i b các rác, ch t r n có kích th c l n đ tránh ngh t b m. Sau đó đ ượ ư qua c đ a
ạ ỏ ầ ấ ằ ướ ả ừ ể b tách béo nh m lo i b các thành ph n ch t béo có trong n c th i, rác t quá trình
ượ ử ụ ả ế ụ ể ế ướ ứ này sinh ra đ ậ c s d ng làm th c ăn cho gia súc. N c th i ti p t c qua b ti p nh n
ằ ạ ọ ướ ử ỏ nh m l c các h t có kích th c nh đóng vai trò trung gian cho quá trình x lý sau đ ượ c
ế ướ ả ượ ổ ỏ ị ố ơ t t h n. Ti p theo, bùn trong n c th i đ c n đ nh và tách ra kh i qua ể ề b đi u hòa và
ướ ượ ư ể ế ặ ừ ằ ồ ạ b n t o bông. Sau đó, n ế c đ a ti p đ n b DAF c đ nh m tách các bông c n t quá
ỏ ướ ươ ụ ở ạ trình t o bông ở ể ướ b tr c ra kh i n ả ằ c th i b ng ph ng pháp s c khí ấ áp su t cao.
ượ ả ữ ơ ượ ấ ươ ể ả ố L ng ch t th i h u c đ ạ c gi m xu ng đáng k khi qua m ng oxy hóa.T i
20
ướ ả ẽ ượ ủ ế ạ ớ ấ ữ ơ đây, ch t h u c trong n c th i s đ ằ c phân h y khi ti p xúc v i bùn ho t tính b ng
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ệ ố ầ ổ ướ ả ượ ọ ượ ử cách th i khí trong h th ng. Ph n n c th i sau khi đ c x lý sinh h c đ ử c x lý
ở ể ử ượ ư ậ ử ụ ế ồ ượ ổ ị ạ s ch b kh trùng và đ c đ a vào ngu n ti p nh n s d ng sau khi đ c n đ nh
ở ể ắ ầ ạ ượ ượ ừ ể ộ ồ n ng đ bùn b l ng. Ph n còn l i là l ng bùn sau khi đ ả c th i ra t b DAF
ượ ể ứ ể ử ế ướ ượ ạ ỏ ằ đ c đem vào b ch a bùn đ x lý y m khí tr c khi đ c lo i b b ng máy ép bùn.
ể ặ ứ 1.4.3 Đ c đi m và ch c năng các quy trình
ể 1.4.3.1 B tách béo
ả ừ ướ ướ ẽ ượ ẫ ể ạ ỏ N c th i t nhà máy tr c tiên s đ c d n vào ể b tách béo đ lo i b các
ầ ầ ỡ ướ ả ượ ạ thành ph n d u m có trong n ạ c th i. T i đây, l c rác d ng xích (có kích th ướ c
ỏ ắ ượ ử ụ ạ ặ ụ ớ 5mm) và gi ch n rác đ c s d ng v i m c đích tách các h t c n, rác có kích th ướ c
ỡ ượ ử ấ ầ ệ ố ớ l n, ngăn không cho chúng đi vào h th ng x lý. Các ch t béo và d u m đ ớ c v t
ể ử ụ ứ ứ ể ọ ỳ ị đ nh k và có th s d ng làm th c ăn gia súc. Đây là b có ch c năng quan tr ng trong
ệ ấ ả ướ ớ ẽ ạ ệ ạ ỏ ệ ố h th ng XLNT. Vi c lo i b các ch t th i có kích th ậ ề c l n s t o đi u ki n thu n
ử ở ạ ợ l i cho khâu x lý các giai đo n sau.
ậ ể ế 1.4.3.2 B ti p nh n
3, b ti p nh n l y l
ớ ướ ộ ậ ấ ượ ể ế V i kích th c hình h p và dung tích 28,98m ng n ướ c
ả ừ ể ệ ố ượ ướ ượ ch y tràn t b tách béo, qua h th ng l c rác tĩnh (có kích th c 1mm) và đ ơ c b m
ể ề ỉ ọ ậ ạ ằ ơ ướ ể ế ế đ n b đi u hòa b ng b m chìm. B ti p nh n tuy ch l c các h t có kích th c nh ỏ
ầ ọ ệ ọ ư ể ẫ ỳ ị ặ (1mm) và không c n l c rác đ nh k nh ng v n có vai trò trong vi c l c đ ngăn ch n
ệ ử ả ở ể ề ượ ệ ố ự ượ l ng th i bùn giúp cho vi c x lý b đi u hòa đ c th c hi n t ấ t nh t.
ể ề 1.4.3.3 B đi u hòa
ể ề ồ ơ ướ ả B đi u hòa g m: 1 b m n c th i, 1 phao.
ể ề ạ ộ ạ ộ ể ắ ộ Nguyên t c ho t đ ng: b đi u hòa ho t đ ng theo phao. B có m t van x n ả ướ c
ạ ộ ỉ ướ ẽ ượ ầ ở ể ướ ự ộ t đ ng, ch ho t đ ng khi n c đ y thì van s đ c m đ n c trong b s đ ể ẽ ượ c
21
ẽ ự ắ ứ ế ế ạ ằ ơ ộ ơ b m ra b ng máy b m cho đ n khi phao c n đ n m t m c cho phép s t t t.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ề ượ ử ụ ư ượ ề ằ ộ ướ ả ầ B đi u hòa đ c s d ng nh m đi u hòa l u l ồ ng và n ng đ n c th i đ u vào,
ạ ộ ử ượ ụ ồ ổ ị giúp cho ho t đ ng các công trình x lý phía sau đ c liên t c và n đ nh, đ ng th i t ờ ố i
ư ướ ư ấ ế ị ự ệ u hóa kích th c cũng nh công su t thi t b cho các công trình này. Vi c xây d ng b ể
3) nh m x lý t
ề ướ ớ ử ằ ố ượ ướ đi u hòa có kích th ơ c l n (h n 350 m i đa l ả ng rác th i kích th c <
ằ ố ệ ử ớ ạ ả ờ ướ 1mm nh m t i đa hóa vi c x lý ồ các giai đo n sau, đ ng th i gi m kích th c các b ể
ạ ế ệ ế ế ư ử còn l i, ti t ki m chi phí thi t k cũng nh x lý.
ướ ể ề ặ ượ ể ạ ỏ ạ Tr c b đi u hòa có đ t l c rác tinh đ lo i b các lo i rác có kích th ướ ớ c l n
ệ ố ả ượ ử ơ h n 1mm, ngăn không cho chúng đi vào h th ng x lý phía sau. Rác th i đ c thu gom
ả ỏ ị ể ề ướ ả ỳ ượ ấ ộ và th i b đ nh k . N c th i trong b đi u hòa đ c khu y tr n hoàn toàn nh h ờ ệ
ể ệ ấ ắ ố ổ ố ộ ổ ị ồ th ng máy th i khí và phân ph i khí (l p trong b ). Vi c khu y tr n giúp n đ nh n ng
ễ ấ ướ ả ổ ị ộ đ các ch t ô nhi m có trong n c th i luôn n đ nh.
ủ ể ề ợ * L i ích c a b đi u hòa:
ả ủ ệ ố ể ề ử ướ ư ượ ề ệ + B đi u hòa giúp tăng hi u qu c a h th ng x lý n c và đi u hòa l u l ng n ướ c
ượ ấ ữ ơ ể ạ ả và hàm l ng các ch t h u c đ tránh trình tr ng quá t i.
ấ ượ ướ ử ệ ặ ả ượ ả ệ ệ + Ch t l ng n c th i sau khi x lý và vi c cô đ c bùn đ c c i thi n do vi c cung
ổ ị ấ ử ấ c p các ch t x lý n đ nh.
ế ệ ế ế ướ ể + Ti t ki m chi phí trong thi ả t k và gi m kích th c cho các b sau.
ồ ạ 1.4.3.4 B n t o bông
ướ ả ừ ể ề ẽ ượ ư ế ướ N c th i sau khi đi ra t b đ u hòa s đ ồ ạ c đ a đ n b n t o bông. Tr c khi
ể ạ ấ ượ ớ ướ ộ ả ườ ấ ố ế đ n b t o bông, hóa ch t đ c tr n v i n c th i trên đ ng ng. Hóa ch t keo t ụ ẽ s
ấ ắ ơ ử ụ ữ ễ ấ ặ ướ ả tác d ng ch t r n l l ng và nh ng ch t ô nhi m khác có m t trong n c th i thành
ạ ặ ữ ướ ớ ơ ắ ố ướ ẽ ạ nh ng h t c n có kích th c l n h n l ng xu ng d ả i. Quá trình t o bông s giúp gi m
22
ử ướ ạ ớ ặ ơ ử ậ ả ộ ụ đ đ c, kh màu n c th i, lo i b t vi sinh v t và c n l l ng.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ạ ộ * Nguyên lý ho t đ ng
ạ ự ế ồ ạ ữ ươ B n t o bông t o s ti p xúc gi a các ion âm () và ion d ng (+) trong n ướ c
ủ ư ạ ả ượ th i và phèn (VH1 dùng PAC, PAC cũng là 1 d ng c a phèn nhôm nh ng nó đ c làm ở
ộ ồ ơ ườ ạ d ng polymer, n ng đ nhôm trong PAC cũng cao h n phèn nhôm thông th ậ ng), t p
ặ ớ ạ ặ ể ạ ỏ ợ h p các h t c n nh thành c n l n đ t o bông.
ơ ồ ạ Hình 1.5: S đ t o bông
ự ẩ ấ ạ (a) S đ y các h t keo cùng d u
ệ ượ ề ệ ủ (b) Hi n t ạ ng hút nhau c a các h t keo trung hòa v đi n
(c) Hi n t
23
ệ ượ ạ ờ ng t o bông nh PAC
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ổ ể 1.4.3.5 B tuy n n i DAF
ướ ượ ở ồ ạ ẽ ạ ỏ ươ ầ ộ ả N c th i sau khi đ ử c x lý b n t o bông s lo i b đ ấ c m t ph n ch t
ặ ỏ ạ ạ ắ ấ ẫ ự ắ ắ ơ ử r n l l ng. Tuy nhiên, v n còn các lo i t p ch t (r n ho c l ng) t ậ l ng kém. Vì v y,
ướ ả ượ ư ế ử ấ ắ ơ ử ể ể ằ ổ n c th i đ c đ a đ n b tuy n n i DAF nh m kh ch t r n l ặ l ng đó và làm đ c
ử ể ế ể ọ ổ ọ bùn sinh h c giúp ích cho quá trình x lý sinh h c ti p theo. B tuy n n i dùng ph ươ ng
ấ ả ấ ắ ấ ắ ấ ả ạ pháp g n các h t ch t th i khí. T t c các bong bóng bám dính các ch t r n là r t mong
ấ ổ ị ổ ả ượ ơ ữ ở ứ ố ể ể manh và b t n trong các đ n v n i ph i đ c gi m c t i thi u đ ngăn ch n s ặ ự
ạ ộ ề ệ ả ấ suy gi m v hi u su t ho t đ ng.
ố ượ ự ự ữ ệ ủ ắ ạ ộ : d a vào s chênh l ch gi a kh i l ng riêng c a pha r n và * Nguyên lý ho t đ ng
ấ ắ ỏ ướ ể ỏ ẽ ượ ụ ướ ạ pha l ng đ tách các ch t r n ra kh i n c. Khí s đ c s c vào trong n c t o thành
ề ặ ạ ọ ọ ỗ ợ các b t khí. Các b t khí này dính vào b m t các bông bùn nên t o ra h n h p các bông
ỏ ơ ỉ ọ ọ ướ ề ặ ổ ượ ơ ấ bùn và b t khí có t tr ng nh h n n c nên n i lên b m t và đ c c c u g t b t b ạ ọ ề
ặ ạ ỡ ượ ầ ỏ ệ ố ạ ỏ ạ ể ờ ệ ố m t g t ra ngoài. D u m đ c lo i b kh i h th ng t i b này nh h th ng cánh
ổ ề ặ ể ượ ư ể ứ ướ ặ ắ ạ g t. C n n i b m t và bùn l ng đáy b đ c đ a vào b ch a bùn. N c sau khi đ ượ c
24
ẩ ượ ở ể ẽ ế ụ ử ế tách b n đ c thu gom đáy b s ti p t c chu trình x lý ti p theo.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ể ổ Hình 1.6: B tuy n n i DAF
ộ ố ư ể ượ ể ể * M t s u đi m và nh c đi m b DAF:
Ư ể ượ u đi m
ệ ướ Nh ạ ễ ị ư ỏ ả ử Hi u qu x lý SS trong n ả c th i trên ể c đi m Cánh g t d b h h ng
80%. ậ ệ ể ạ ọ ọ Khó ch n v t li u đ t o các b t khí có ễ ậ ả ưỡ ễ ắ ặ D l p đ t, d v n hành, b o d ng. ướ ồ ề kích th c đ ng đ u Tiêu th đi n năng thâp.́ ụ ệ
́ ệ Ít tôn di n tích.
ử ụ An toàn trong s d ng.
ề ờ ớ B n v i th i gian.
ươ 1.4.3.6 M ng oxy hóa
ấ ạ ể ướ Sau khi đã hoàn t ử t quá trình x lý hóa lý t i b DAF, n c th i ti p t c đ ả ế ụ ượ ử c x
ươ ườ ươ ằ lý b ng ph ng pháp thông khí tăng c ng (m ng oxy hóa).
ấ ạ ươ * C u t o m ng oxy hóa
ả ế ủ ươ ể ạ ạ M ng oxy hóa là d ng c i ti n c a quá trình bùn ho t tính (b aerotank) đ ượ c
ướ ươ ạ ầ ấ ạ c u t o hình oval, 2 đ u bo tròn đóng vai trò h ng dòng. Đây là d ng m ng oxy hóa 1
ầ ướ ộ ầ ướ ở ầ ủ ớ ể ắ b l ng v i 1 đ u n c vào, m t đ u n c ra. Ngoài ra ươ 2 đ u c a m ng là 2 máy
ạ ộ ổ th i khí luân phiên ho t đ ng.
ơ ế ơ ế ạ ộ ươ ự ớ ạ ộ * C ch ho t đ ng: M ng oxy hóa ho t đ ng d a trên c ch làm thoáng kéo dài v i
ượ ậ ầ ưở ở ạ ơ ử ạ bùn ho t tính đ ươ c tu n hoàn trong m ng. Vi sinh v t sinh tr ng d ng l l ng, quá
25
ả ướ ệ ụ ả ế ề ớ ủ trình phân h y x y ra khi n ụ c th i ti p xúc v i bùn trong đi u ki n s c khí liên t c,
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ệ ụ ạ ủ ượ ế ả ấ ằ ầ vi c s c khí t ả i vùng hi u khí nh m đ m b o các yêu c u cung c p đ l ng oxy cho
ạ ộ ủ ạ ở ạ ơ ử ằ ậ ho t đ ng c a vi sinh v t và duy trì bùn ho t tính tr ng thái l l ng b ng cách dùng
ề ặ ụ ệ ố h th ng s c khí b m t.
ươ ử Hình 1.7: Quy trình x lý m ng oxy hóa
ạ ộ ắ ộ ể ể ử ử ụ ươ ấ ọ M ng oxy hóa s d ng duy nh t m t b đ x lý sinh h c. * Nguyên t c ho t đ ng:
ạ ộ ơ ấ ươ ủ ử ồ ỵ C c u ho t đ ng c a m ng oxy hóa là khép kín, bao g m x lý 3 trong 1 (k khí,
ả ượ ướ ế ế ể ộ ạ ướ ế ơ hi u khí, thi u khí). N c th i đ c b m đ n b tr n vi sinh, các qu t h ng dòng
ẽ ẩ ả ướ ử ế ế ả ồ ỵ ch y s đ y n ầ c th i qua quá trình x lý hi u khí, thi u khí, k khí r i sau đó tu n
ạ ươ ự ử ụ ề hoàn l ậ ụ ủ i chu trình x lý. D a vào chi u quay c a máy s c khí, m ng oxy hóa t n d ng
ủ ề ể ướ ả ể ầ ạ ừ ế ề chi u di chuy n c a n c th i đ tu n hoàn bùn ho t tính t vùng hi u khí v vùng
ệ ố ế ầ ầ ơ ỏ ạ ắ thi u khí mà không c n b m tu n hoàn. Trong h th ng này, VH1 b qua giai đo n l ng
26
ướ ươ ượ ệ ấ ộ ỉ b c 1 ủ và tiêu h y bùn. Ph ng pháp này đ c khu y tr n hoàn ch nh, làm vi c trong
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ộ ạ ị ơ ử ướ ả ớ ch đ làm thoáng kéo dài v i dung d ch bùn ho t tính l l ng trong n ể c th i chuy n
ươ ụ ầ ộ đ ng tu n hoàn liên t c trong m ng.
ố ề ươ ộ ố ả ở B ng 1.3: M t s thông s v m ng oxy VH1:
ả ầ ể ứ
ệ
ậ
ụ
ể ỏ
ặ ằ Tiêu chí Đáp ng nhu c u đi m x Chi phí đ u tầ ư Chi phí v n hành ệ Đi n tiêu th Mùi M t b ng Mođun ệ ươ Công ngh m ng oxy hóa Có 18 – 22 tri u USD 483.000 USD/năm 9,016 kWh/năm ẹ Mùi nh , th tích nh 1,4 ha
ả ử ươ ệ ằ * Hi u qu x lý b ng m ng oxy hóa:
ả ử ươ ơ ả ơ ệ M ng oxy hóa có hi u qu x lý BOD Nit ả , Photpho cao, qu n lý đ n gi n, th ể
ị ả ớ ưở ở ự ấ ượ ề ớ ướ ử tích l n, ít b nh h ộ ng b i s dao đ ng l n v ch t l ủ ng c a n c x lý nên đã
ượ ụ ể ở ệ ử ả ử ữ ầ ơ ơ đ c áp d ng đ XLNT nh ng n i ngoài vi c x lý BOD còn c n ph i x lý Nit và
27
ề ư ượ ộ ớ ộ ấ ượ ữ ờ Photpho có biên đ dao đ ng l n v l u l ng và ch t l ng gi a các gi trong ngày.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ở ươ Hình 1.8: M ng oxy hóa VH1
Ư ả ượ ủ ệ ố ươ ể B ng 1.4: u và nh c đi m c a h th ng m ng oxy hóa:
Ư ể ượ u đi m Nh ể c đi m
ệ ậ Công ngh đáng tin c y ệ Chi phí đi n năng cao
ề ề ệ ộ Không là công ngh đ c quy n. Có nhi u ọ ạ ử ả ế ố Kh năng x lý Ph tpho sinh h c h n ch ạ ấ ị ơ đ n v cung c p, tính c nh tranh cao
ử ả ệ ế Kh năng x lý Nit ơ ố t t ấ ớ Chi m di n tích đ t l n
ư ờ ướ ớ ả ỏ ộ Th i gian l u n c l n nên có kh năng ệ Đòi h i đ i ngũ nhân viên có kinh nghi m
ị ố ả ượ ậ ộ ch u s c t i l ng
ườ ế và có trình đ trong công tác v n hành ầ C n th ng xuyên quan tâm đ n thi ế ị t b ượ ơ L ng bùn sinh ra ít h n các công ngh ệ ể ể ệ ạ ộ ử đo đ c đ ki m tra vi c chia đ và s a ọ ằ ạ ử x lý sinh h c b ng bùn ho t tính khác ch aữ
ầ ổ ị Không c n các công trình n đ nh bùn
ể ắ 1.4.3.7 B l ng
Thi
ế ị ơ t b : 1 máy b m bùn,
ư ạ ướ ả ươ ồ ỗ ợ ướ ả N c th i sau khi l u t ả i m ng oxy hóa kho ng 24h, h n h p g m n c th i và bùn
ạ ườ ượ ấ ỏ ọ ỗ ợ ượ ể ớ ể ắ ể ho t tính – th ng đ c g i là ch t l ng h n h p đ c chuy n t i b l ng đ phân
ỏ ướ ả ầ ử ế tách kh i n c th i đ u ra đã qua x lý và bùn k t.
ạ ộ ắ ả ế ỏ ướ ướ ậ N c th i ti n hành tách vi sinh v t ra kh i n ả ằ c th i b ng * Nguyên t c ho t đ ng:
ươ ự ả ắ ọ ượ ẫ ph ướ ng pháp l ng tr ng l c. N c th i sau khi tách bùn đ ể ọ c d n qua b l c. Bùn và vi
ướ ể ượ ầ ạ ươ ằ ồ ậ ắ sinh v t l ng d i đáy b đ c tu n hoàn l i m ng oxy hóa nh m duy trì n ng đ ộ
ấ ị ể ả ầ ộ ượ ế ầ ẫ ầ bùn nh t đ nh trong b . M t ph n bùn th i này đ c tái tu n hoàn đ n đ u d n n ướ c
5
ể ươ ở ạ ả ủ ạ th i vào b m ng oxy hóa và tr l i thành bùn ho t tính, phá h y thêm t ả ượ i l ng BOD
ư ượ ử ế ề ạ ơ h u cữ ạ ở i ể ắ đáy b l ng đ c b m v công đo n x lý ti p theo là b ể ơ. Bùn d còn l
28
ứ ị ỳ ch a bùn theo đ nh k .
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ứ 1.4.3.8 B ch a bùn
ỳ ị ừ ể ắ ể ượ ơ ề ể ứ Theo đ nh k , bùn t các b DAF và b l ng đ ể ứ c b m v b ch a bùn. B ch a
ượ ấ ượ ấ ể ệ ệ ậ ạ bùn đ c c p khí bùn đ c c p khí đ thu n ti n cho vi c ép bùn, bên c nh đó trong
ớ ượ ủ ế ả ả ể ứ b ch a bùn cũng x y ra quá trình phân h y y m khí, giúp gi m b t l ả ủ ng bùn th i c a
ủ ử ệ ể ả ầ ừ ả ệ ố h th ng. Vi c phân h y bùn giúp gi m th tích bùn c n x lý và t đó gi m chi phí
ầ ướ ừ ủ ượ ề ể ế ẫ ậ ậ v n hành. Ph n n ể c th a trong b phân h y bùn đ ể ử c d n v b ti p nh n đ x lý
i.ạ l
1.4.3.9 Máy ép bùn
ỳ ị ừ ể ứ ượ ơ ế ằ Theo đ nh k , bùn t b ch a bùn đ c b m vào máy ép bùn nh m ti n hành quá
ướ ượ ướ ượ trình tách n c sau cùng. Bùn đ ạ c ép thành d ng bánh bùn tr c khi đ c đem đi x ả
ợ ượ ẫ ậ ướ ỏ b thích h p. N c sau ép bùn đ ề ể ế c d n v b ti p nh n.
ồ ọ 1.4.3.10 B n l c
ạ ắ ướ ẫ ả ạ ấ ơ ử ộ N c th i sau công đo n l ng v n còn l ầ i m t ph n ch t l ỏ l ng nh và vi sinh
ể ạ ượ ậ ướ ả ượ ư ế ậ v t không th lo i đ c. Vì v y, n c th i đ ồ ọ ể ạ ỏ c đ a đ n b n l c đ lo i b các thành
ử ầ ướ ả ượ ả ơ ệ ph n này, giúp quá trình kh trùng n c th i đ c hi u qu h n.
ử ụ ọ ạ ạ ộ : VH1 s d ng b ể l c nhanh có d ng hình tr đ ụ ượ làm b ngằ c ắ * Nguyên t c ho t đ ng
ậ ệ ọ ướ ư ớ ỏ ượ ư ể nhựa đi qua các l p v t li u l c (nh cát, than, s i). N c đ ộ c đ a vào b qua m t
ễ ượ ố ở ỉ ậ ệ ọ ệ ố ớ ớ ỡ ph u đ c b trí đ nh, sau đó đi qua các l p v t li u l c và l p đ đi vào h th ng thu
ướ ử ể ướ ừ ườ ố ả ố n c trong, cu i cùng là vào đáy b . K ể hi r a b , n c t đ ự ng ng áp l c ch y ng ượ c
ễ ả ớ ọ ố ướ ừ ướ t d i lên trên qua l p cát l c và vào ph u thu, ch y theo ng thoát n c.
ể ử 1.4.3.11 B kh trùng
ả ọ ượ ử ử ể ể ơ ướ ướ N c th i sau quá trình l c đ c b m vào b kh trùng đ kh trùng n ả c th i
29
ấ ằ b ng hóa ch t.
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ử ụ ướ ả ể ạ ỏ ạ ộ : S d ng clo l ng (clo 5%) thêm vào n c th i đ t o thành * Nguyên lý ho t đ ng
ử ụ ử ạ ị ướ dung d ch kh trùng m nh HOCl có tác d ng kh trùng n ả c th i
ả ượ ư ướ ử ượ ỏ ị N c th i đ ể c l u trong b kh trùng đ c thêm dung d ch clo l ng (clo 5%).
ượ ế ớ ả ể ạ ừ ề ệ ắ ế Bể ti p xúc đ c thi ế k v i dòng ch y zic t ậ z c qua t ng ngăn đ t o đi u ki n thu n
ữ ế ướ ượ ượ ợ l i cho quá trình ti p xúc gi a Clo và n c th i ị ả . Dung d ch này đ ị c đ nh l ơ ng b m
ể ằ ầ ơ ị ượ vào đ u b b ng b m đ nh l ng.
ể ử Hình 1.9 : B kh trùng
30
ử ụ ủ ệ ướ * M c đích c a vi c kh trùng n ả c th i:
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ạ ỏ ử ỏ ử ệ ể ệ ặ ẩ Vi c kh trùng giúp lo i b các vi khu n gây b nh ho c không th kh b trong
ử ệ ạ ờ ồ ướ ả ờ ướ quá trình x lý.ử Đ ng th i, vi c kh trùng giúp làm s ch n c th i. ỏ ả N c th i r i kh i
31
ạ ượ ơ ả ả ủ ề ả ố ẩ đ ể ử b kh trùng đ t tiêu chu n c b m x ra sông Ti n qua c ng x th i c a công ty
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ươ Ch 2 ng
Ả Ế K T QU VÀ PHÂN TÍCH
ủ ướ ễ ả ế 2.1 Di n bi n pH c a n c th i 2012 – 2013
ế ả B ng ả 2.1: B ng bi n thiên pH trong năm 2012 2013
ờ ươ Th i gian pH QCVN 11 : Ph ử ng pháp th
2008/BTNMT c tộ
32
Quý 1/2012 Quý 2/2012 Quý 3/2012 Quý 4/2012 Quý 1/2013 Quý 2/2013 Quý 3/2013 Quý 4/2013 8,51 7,93 7,35 7,27 7,6 7,38 7,62 7,22 A 69 69 69 69 69 69 69 69 Đo máy Đo máy Đo máy Đo máy Đo máy Đo máy Đo máy Đo máy
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Quý
ể ạ ồ Hình 2.1: Bi u đ pH trong giai đo n 2012 – 2013
ủ ấ ả ướ ạ ả Theo kết qu quan sát cho th y, pH c a n ử c th i sau khi x lý đ t trung bình
ế ạ ả ả ấ ạ ộ 7,41. K t qu đo đ c cho th y pH dao đ ng trong kho ng 7,22 – 8,51 và đ t ch t l ấ ượ ng
ướ ả ộ n c th i theo QCVN 11 : 2008/BTNMT c t A.
2.2Di n bi n ch t l
5 c a n
ấ ượ ễ ế ủ ướ ả ng BOD c th i 2012 – 2013
ế ả B ng ả 2.2: B ng bi n thiên BOD5 trong năm 2012 2013
ờ ươ Th i gian BOD5 QCVN 11 : Đ nơ Ph ử ng pháp th
2008/BTNMT c tộ vị
33
Quý 1/2012 Quý 2/2012 Quý 3/2012 Quý 4/2012 Quý 1/2013 Quý 2/2013 13 24 25 24 19 22 mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor A 30 30 30 30 30 30
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Quý 3/2013 Quý 4/2013 24 19 30 30 mg/l Đo quang sensor mg/l Đo quang sensor
Quý
ồ ể Hình 2.2: Bi u đ BOD5 ạ trong giai đo n 2012 – 2013
5 đ
ừ ố ệ ủ ấ ộ ồ ượ ử T s li u c a công ty cung c p ta th y ấ , n ng đ BOD ồ c x lý không đ ng
ộ ừ ấ ề đ u qua các quý, dao đ ng t 13 mg/l (quý 1/2012) và cao nh t là 25 mg/l (quý 3/2012).
5 thay đ i t
ồ ổ ừ ụ ể ầ ộ N ng đ BOD ừ 13 lên 24 trong 2 quý đ u năm 2012. C th , trong quý 1, v a
ướ ỉ ễ ạ ờ b ỳ c qua k ngh l ậ ạ ộ dài h n nên công ty không ho t đ ng trong th i gian này, vì v y,
ướ ả ử ề ộ ồ ỉ ở ứ ấ ượ l ng n c th i x lý không nhi u và n ng đ ch m c th p (13 mg/l). Qua quý 2,
ủ ả ừ ệ ồ ư ề ề ơ ngu n nguyên li u th y s n t công ty CP Vĩnh Hoàn đ a v VH1 nhi u h n nên l ượ ng
5 trong n
ượ ử ẫ ượ ồ ộ ả ầ th i c n đ c x lý cũng tăng lên, d n theo hàm l ng và n ng đ BOD cướ
ả ử Ở ồ ộ ầ th i x lý cũng tăng theo. các quý khác, n ng đ BOD ộ 5 đ u ra dao đ ng không cao
ỉ ở ứ ỉ ở ứ ồ (ch m c 20 – 25 mg/l ). Và trong quý 4/2013 n ng đ ộ BOD5 ch m c 19 mg/l.
34
ấ ượ ễ ế ủ ướ ả 2.3 Di n bi n ch t l ng COD c a n c th i 2012 – 2013
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ả B ng ả 2.3: B ng bi n thiên COD trong năm 2012 2013
ờ ươ Th i gian COD QCVN 11 : ị Đ n vơ Ph ử ng pháp th
2008/BTNMT c tộ
Quý 1/2012 Quý 2/2012 Quý 3/2012 Quý 4/2012 Quý 1/2013 Quý 2/2013 Quý 3/2013 Quý 4/2013 24 36 37 35 24 36 27 31 A 50 50 50 50 50 50 50 50 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l Method 8000 Method 8000 Method 8000 Method 8000 Method 8000 Method 8000 Method 8000 Method 8000
Quý
ể ạ ồ Hình 2.3: Bi u đ COD trong giai đo n 2012 – 2013
5 đ
ươ ự ư ượ ở ộ ổ ồ Cũng t ng t nh BOD c nêu trên, n ng đ COD thay đ i theo chu k ỳ
35
ạ ộ ư ủ ở ị ho t đ ng c a nhà máy. Và nh đã nói trên, trong quý 1 trong d p ngh l ỉ ễ ế t t nên hàm
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ử ế ẫ ồ ộ ỉ ở ứ ế ấ ượ l ề ng COD x lý không nhi u, d n đ n n ng đ ch m c th p ( 24mg/l). N u trong
ộ ổ ỳ ị ở ố ồ cùng k năm 2012, n ng đ COD n đ nh 3 quý cu i năm thì trong năm 2013 nó thay
ệ ố ụ ệ ả ườ ổ đ i liên t c trong 4 quý. Trong năm 2013, vi c b o trì h th ng th ẫ ng xuyên đã d n
ượ ễ ế đ n hàm l ử ng ô nhi m x lý không cao.
2.4Di n bi n ch t l
ấ ượ ế ễ ủ ướ ả ng TSS c a n c th i 2012 – 2013
ế ả B ng ả 2.4: B ng bi n thiên TSS trong năm 2012 2013
ờ ươ Th i gian TSS QCVN 11 : ị Đ n vơ Ph ử ng pháp th
36
Quý 1/2012 Quý 2/2012 Quý 3/2012 Quý 4/2012 Quý 1/2013 Quý 2/2013 Quý 3/2013 Quý 4/2013 36 37 52 6 7 6 9 18 2008/BTNMT c t Aộ 50 50 50 50 50 50 50 50 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000 TCVN 6625 – 2000
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Quý
ể ạ ồ Hình 2.4: Bi u đ TSS trong giai đo n 2012 – 2013
ồ ở ở ứ ề ộ N ng đ TSS VH1 luôn ệ ủ ấ m c cao, nguyên nhân c a v n đ này là nguyên li u
ế ẩ ừ ộ ượ ớ ữ ơ ế ế ư ề ph ph m t cá đã là m t l ề ng l n h u c , trong nhi u quá trình ch bi n nh nghi n,
ừ ấ ắ ư ươ ề ầ ly tâm, bã t ả quá trình ép d u cá … đã th i ra nhi u ch t r n nh x ng cá to, bã,
ử ặ ổ ộ ồ ả v y,.. ho c trong quá trình r a máy móc… N ng đ TSS trong 2 năm thay đ i không
ấ ấ ồ ở ấ ộ ề đ u trong 8 quý , n ng đ TSS th p nh t là 6 mg/l quý 4/2012 và cao nh t là 52 mg/l
(quý 3/2012).
ộ ồ ướ ụ ủ ả ộ N ng đ TSS trong n ệ ử c th i ph thu c vào vi c x lý bùn c a HTXLNT. Vi cệ
ươ ư ử ệ ạ ạ ả ử ụ s d ng m ng oxy hóa trong quá trình x lý bùn ho t tính đ t hi u qu cao nh ng đòi
ư ầ ả ỏ h i ph i giám sát liên t c. ụ Nh ng trong 3 quý đ u năm , do qua ngày l ễ ế (t t) nên máy
ượ ế ế ẫ ậ ồ ị móc không đ c v n hành, vi sinh b ch t hoàn toàn, d n đ n n ng đ ộ TSS cao (có khi
ự ệ ế đ n 52 mg/l ( tháng 5/2012) ). Trong năm 2013, VH1 th c hi n chính sách nâng cao năng
ạ ộ ể ả ậ ấ ộ ộ ồ su t ho t đ ng và tuy n đ i ngũ công nhân qu n lý ngày đêm, vì v y n ng đ TSS đ ả
37
ủ ả ạ ộ ề ể ặ ả ồ gi m đáng k . Ngoài ra trong năm 2013, ho t đ ng nuôi tr ng th y s n g p nhi u khó
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ề ả ế ượ ệ ấ ẫ ả ư khăn nên nguyên li u cá đ a v s n xu t ít, d n đ n l ng bùn ngày càng gi m. Vào
ư ệ ạ ấ ả ố ầ ử ệ ể ứ cu i năm 2013 ( quý 4), vi c b o trì h b ch a bùn (h cánh g t bùn m t 1 tu n s a
ữ ừ ể ắ ươ ườ ụ ả ặ ch a, bùn t b l ng lên m ng oxy hóa cũng th ặ ng g p tr c tr c) nên đã nh h ưở ng
ấ ử ệ ế đ n hi u su t x lý bùn.
2.5 Di n bi n ch t l
ấ ượ ễ ế ướ ố ớ ả ạ ỉ ng n c th i giai đo n 2012 – 2013 đ i v i các ch tiêu
38
khác
Ả Ệ Ử Ố Ệ ƯỚ Ổ Ầ Ứ Ủ Ả ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N C TH I C A CÔNG TY C PH N TH C ĂN TH Y S N VĨNH
Ả Ủ HOÀN 1
ế ả ỉ B ng ả 2.5: B ng bi n thiên các ch tiêu khác trong năm 2012 2013
QCVN
Ph ngươ 11:2008 ỉ TT Ch tiêu Q1/12 Q2/12 Q3/12 Q4/12 Q1/13 Q2/13 Q3/13 Q4/13 Đ n vơ ị pháp thử
C t Aộ
TCVN ơ ổ Nit t ng 3,36 4,2 4,2 3,64 3,92 4,48 3,64 4,48 30 mg/l 59871995 1
0,06 0,13 0,11 0,13 0,22 0,25 0,24 0,25 10 mg/l Trích ly 2
+)
D u mầ ỡ Amoni TCVN 1,4 2,8 1,4 1,68 1,4 1,96 1,68 2,24 10 mg/l 3 (NH4
59881995 TCVN
Coliform 9 43 46 93 0 15 93 43 3.000 MPN/100ml 6187 4
2:1996
39
Method 0,86 0,06 0,07 0 0,09 0,16 0,07 0 1 mg/l 5 8021 Clo dư
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
Quý
ể ạ ồ ỉ Hình 2.5: Bi u đ các ch tiêu khác trong giai đo n 2012 – 2013
ố ệ ư ạ ấ ả ộ ồ ố ơ ổ Nhìn vào s li u b ng trên cho th y, n ng đ các thông s đo đ c nh Nit t ng,
4 … luôn
ở ứ ư ể ầ ấ ộ ớ ỡ ầ d u m , NH m c th p, h u nh không không đáng k so v i QCVN c t A.
ử ệ ả ậ ả ỉ ưở Vì v y, VH1 đã x lý hi u qu các ch tiêu này, không gây nh h ng đên ch t l ấ ượ ng
ướ n ả ầ c th i đ u ra.
ử ủ ổ ế 2.6 T ng k t quá trình x lý c a HTXLNT trong năm 2012 – 2013
40
ả ấ ượ ế ướ 2.6.1 Đánh giá chung k t qu ch t l ng n ả c th i
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ấ ượ ể ướ ạ ả ồ Hình 2.6: Bi u đ phân tích ch t l ng n c th i trong giai đo n 2012 – 2013
Đánh giá:
ễ ế ế ấ ả ỗ Qua di n bi n k t qu trong 2 năm ( m i năm 4 quý) cho th y:
ướ ả ủ ứ ề ượ ề Nhìn chung, n c th i c a VH1 đ u đáp ng đ ầ c các yêu c u v ch t l ấ ượ ng
ướ ả ầ ầ ớ ộ n c th i đ u ra so v i QCVN 11 : 2008/BTNMT/BTNMT c t A. Các thành ph n chính
5, COD, TSS, N, P, Coliform đ u đ
ướ ả ề ượ ử ệ ả trong n c th i là BOD c x lý hi u qu , Trong đó
ượ ư ệ ể ầ hàm l ấ ạ ng Coliform không đáng k , hi u su t đ t 100%. Các thành ph n nh COD,
ả ử ệ ề ạ ơ ổ TSS, BOD đ u đ t hi u qu x lý trên 85%, Nit ạ t ng và Phospho đ t trên 65% … . Các
+), Clo d , hàm l ư 4
ư ầ ượ ầ ấ ơ ỡ thành ph n khác nh amoni (NH ề ng d u m … đ u th p h n quy
ề ự ố ả ả ả ạ ộ ư ệ ấ ẩ chu n x th i. Trong quá trình ho t đ ng, nhi u s c x y ra nh : m t đi n, l u l ư ượ ng
41
ượ ứ ử ừ ứ ủ ư ỏ ế ị ử x lý v t m c x lý c a nhà máy, th a th c ăn vi sinh v tậ , h h ng các thi t b trong
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ạ ộ ấ ượ ề ướ ả ầ ề ạ ỉ lúc ho t đ ng … Tuy nhiên v ch t l ng n c th i đ u ra, VH1 đ u đ t các ch tiêu
ẩ ệ ấ ượ ề ộ ướ theo Quy chu n Vi t Nam QCVN 11 : 2008/BTNMT, c t A v ch t l ng n ả c th i
ủ ả ế ế ệ công nghi p ch bi n th y s n.
ướ ử ả ượ ủ ề ả ặ N c th i sau khi x lý đ ộ c th i ra m t sau c a VH1 là sông Ti n.Tuy nhiên, m t
ỏ ướ ầ ượ ệ ử ử ụ ế ị ướ ph n nh n ử c sau x lý đ c tái s d ng cho vi c r a các thi t b máy móc, t i tiêu,
…
2.6.2 Các tr c tr c th
ụ ặ ườ ặ ng g p trong HTXLNT
ạ ử ế ầ ướ ả ề ụ ặ ặ ị ễ H u h t các công đo n x lý n c th i đ u g p tr c tr c vào d p nghĩ l dài nh ư
ủ ế ự ố ử ữ ư ề ặ ạ ỗ ị ế d p t ệ t. M i công đo n x lý đ u g p nh ng s c khác nhau nh ng ch y u do vi c
ả ơ ạ ộ ấ qu n lý l là và các quy trình ho t đ ng quá công su t.
ạ ộ ể ả ườ ườ ứ ọ * B tách béo ph i ho t đ ng th ng xuyên nên th ng gây đ ng rác th i: ể ả B tách
ượ ỏ ướ ượ ư ế ể ế ậ béo là quá trình l ấ c b ch t béo tr c khi đ c đ a đ n b ti p nh n nên ph i đ ả ượ c
ỹ ư ượ ướ ả ư ụ ề quan tâm k . L u l ng n c th i đ a vào liên t c và ngày càng nhi u và kèm theo đó
ả ượ ệ ể ả ỏ ườ là rác th i đi kèm đòi h i quá trình v sinh b ph i đ c giám sát th ớ ng xuyên. V i
3) thì vi c x lý không k p th i rác th i s gây ị
ể ớ ả ẽ ử ệ ờ th tích cũng không quá l n (42,84m ứ
ở ư ả ướ ệ ả ậ ọ đ ng c n tr l u thông dòng n ặ ể c gây ch y tràn trên m t b . Vì v y vi c giám sát b ể
ượ ờ ị nên đ ệ c giám sát và v sinh k p th i.
ể ề ệ ổ ồ ướ ế ậ ọ ị * B đi u hòa đóng vai trò quan tr ng trong vi c n đ nh và ti p nh n ngu n n ả c th i.
ể ề ạ ộ ữ ụ ừ ể ả ộ ỉ ệ B đi u hòa là m t trong nh ng b ph i ho t đ ng liên t c và không ng ng ngh . Vi c
ạ ộ ườ ư ậ ẽ ẫ ế ườ ế ị ho t đ ng th ng xuyên nh v y s d n đ n th ư ỏ ng xuyên h h ng các thi t b , mà
ụ ặ ộ ườ ư ượ ả ấ ổ ướ ữ m t trong nh ng tr c tr c th ư ng x y ra nh t là h máy th i khí. L u l ng n ả c th i
ươ ả ấ ưở ử ế ẽ lúc này s không đ ộ c khu y tr n làm nh h ố ng đ n các quá trình x lý sau và b c
ể ề ả ậ ầ ộ ụ mùi. Vì v y, c n có thêm đ i ngũ nhân viên tăng ca đ đi u hành và b o trì khi có tr c
42
ặ ả tr c x y ra.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ử ệ ể ể ấ ả ạ ổ * B tuy n n i DAF đ t hi u qu cao trong quá trình x lý ch t béo và bùn. Tuy nhiên,
ị ư ỏ ầ ử ử ể ả ấ ạ vào giai đo n quý 2/2012 b DAF b h h ng và ph i m t 1 tu n s a ch a. Vì v y s ậ ẽ
ả ưở ọ ở ươ ươ ử ế ớ nh h ng l n đ n quá trình x lý sinh h c m ng oxy hóa. Ngoài ra, m ng oxy hóa
ạ ọ ườ ạ ộ ị ỏ là công đo n quan tr ng trong HTXLNT cũng th ụ ng b h ng hóc do ho t đ ng liên t c
ườ ượ ủ ả ổ ề ả (th ng là vào tháng 8 tháng 9 do l ấ ề ng th y s n đ v nhi u) nên cũng ph i m t 1
ể ử ử ữ ệ ầ ơ tu n đ s a ch a. H n n a, trong năm 2012, vi c nghĩ l ễ ườ th ng xuyên và công tác
ươ ả ố ế ế ẫ ậ ộ qu n lý m ng oxy hóa không t t nên đã d n đ n ch t toàn b vi sinh v t, gây mùi khó
ộ ể ắ ơ ấ ễ ậ ầ ộ ồ ị ị ướ ch u n ng đ ô nhi m tăng cao. Vì v y, c n trang b thêm m t b l ng s c p tr c quá
ươ ủ ể ể ả ằ ả ớ ộ trình m ng oxy hóa nh m gi m thi u vai trò c a b DAF và gi m b t các tác đ ng
ệ ố ể ắ ươ ạ ả ấ ầ ỏ ế đ n m ng oxy hóa. H th ng g t bùn trong b l ng khi h ng cũng ph i m t 1 tu n đ ể
ữ ờ ướ ả ẽ ế ạ ử s a ch a. Trong th i gian đó, n ư ồ ọ c th i s đi qua các công đo n ti p theo nh b n l c
ấ ượ ử ể ề ẽ ả ướ ả ầ ồ hay b kh trùng, đi u này s làm gi m ch t l ng n c th i đ u ra, gia tăng n ng đ ộ
ễ ấ các ch t ô nhi m.
ư ậ ượ ủ ể 2.7 Nh n xét u và nh c đi m c a HTXLNT
Ư ể 2.7.1 u đi m
ử ướ ả ạ ẩ ạ VH1 đã x lý t ố ượ t l ng n ầ c th i và đ t tiêu chu n đ u ra lo i A ( theo QCVN
ầ ả ế ấ ễ ườ 11 : 2008/BTNMT), góp ph n gi ề i quy t v n đ ô nhi m môi tr ệ ng hi n nay.
ệ ự ộ ụ ệ ậ Vi c áp d ng các công ngh t đ ng rõ ràng giúp cho quá trình v n hành đ ượ ễ c d
ủ ẹ ả ơ ườ ậ dàng và chính xác h n, gi m nh vai trò c a ng i v n hành.
ờ ả ử ệ ễ ấ ố Nhân viên làm vi c nghiêm túc, d dàng x lý các tình hu ng b t ng x y ra.
ự ế ệ ậ ả ấ VH1 th c hành chính sách ti t ki m nên chi phí v n hành và b o trì th p.
ệ ố ử ụ ắ ả ả ơ Do s d ng quá trình ch y tràn, h th ng c t gi m đ ượ ượ c l ng chi phí b m và
ượ ạ ộ năng l ng khi ho t đ ng.
ế ế ủ ạ ộ ệ ố ố ủ ả ả ầ ơ Thi t k c a h th ng ho t đ ng t t, ít s sót, đ m b o đ u ra c a quá trình
43
ướ ứ ượ ầ ử ế tr c luôn đáp ng đ c đ u vào cho quá trình x lý ti p theo.
Ả Ệ Ệ Ố ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ượ 2.7.2 Nh ể c đi m
ậ ợ ượ ở ở ộ ố ữ Ngoài nh ng thu n l i đ c nêu ra trên, HTXLNT ặ VH1 cũng g p m t s khó
ố ộ ượ ừ ệ ố khăn, m t trong s đó là nh ể c đi m t h th ng:
ệ ử ư ượ ụ ư ệ ệ ả ạ ắ Vi c x lý bùn d dù đã đ c kh c ph c và đ t hi u qu , nh ng vi c nâng cao
ử ả ạ ố ể ệ ậ ầ ộ kh năng x lý bùn l ể ừ ử i t n m t chi phí đáng k . Vì v y, c n tìm bi n pháp đ v a x lý
ứ ệ ượ ế ả ừ bùn hi u qu , v a đáp ng đ c kinh t .
ứ ạ ấ ệ ố ử ườ ạ ộ ề ể ậ ả H th ng x lý th i ph c t p r t kén ng ỏ i đi u khi n ho t đ ng. Vì v y đòi h i
ườ ề ể ề ả ng ộ i đi u khi n ph i có tay ngh và trình đ .
ư ủ ộ ể ả Ch a đ nhân viên có trình đ đ qu n lý.
Vi c phân b dòng ch y trong m ng oxy hóa ch a đ ng đ u, n
ươ ư ệ ề ả ố ồ ướ ươ c vào m ng
ả ự ả ư ậ ụ ượ ả ch y theo dòng ch y t nhiên nên ch a t n d ng đ ử c kh năng x lý khác nhau
ặ ướ ữ ặ gi a m t trên và m t d i.
ả ề ỏ ế ấ 2.8 K t qu đi u tra ph ng v n
ụ ế ả ườ ề ứ ộ ả ưở ủ Kh o sát ý ki n ng i dân v m c đ c nh h ố ớ ờ ng c a VH1 đ i v i đ i M c tiêu:
ườ ố s ng và môi tr ng xung quanh.
ộ N i dung:
Kh o sát thái đ c a ng
ộ ủ ả ườ ưở ủ ừ ướ ế ề ứ ộ ả i dân v m c đ nh h ng c a VH1 t c đ n nay. tr
ủ ế ấ ườ ấ ượ ướ ả ầ ủ L y ý ki n và đánh giá c a ng ề i dân v ch t l ng n c th i đ u ra c a VH1
(màu, mùi, ..).
ị ủ ề ợ ổ ườ ữ ề ể ữ T ng h p nh ng đ ngh c a ng i dân v VH1 đ đánh giá và rút ra nh ng gi ả i
pháp.
44
ế ậ K t lu n:
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ệ ả ả ộ ị Qua k t qu kh o sát 40 h dân trên đ a bàn xã Bình Thành, huy n Thanh Bình,
ộ ố ế ư ể ậ ồ ỉ t nh Đ ng tháp có th rút ra m t s k t lu n nh sau:
ử ụ ồ ướ ả ấ ộ ơ Qua kh o sát cho th y có h n 32 h dân s d ng ngu n n ộ ử ụ c máy, 8 h s d ng
ồ ướ ử ụ ồ ướ ế ộ ngu n n c gi ng khoan, không có h nào s d ng ngu n n c sông.
ộ ố ộ ở ự ằ ơ ướ Trong 40 h , có 11 h s ng khu v c này h n 10 năm cho r ng, n c sông t ạ i
ử ụ ạ ượ ụ ẫ ế ệ đây v n còn s d ng cho m c đích sinh ho t đ c đ n khi các khu công nghi p đ ượ c
ướ ự ờ ỉ ượ ử ụ ệ ư xây d ng lên. N c sông gi ch đ ụ c s d ng cho m c đích v sinh (nh ng không
ườ ứ ượ ư ướ ạ ậ th ng xuyên) ch không đ c dùng cho sinh ho t nh tr c đây. ể ế Vì v y, ta có th k t
ướ ướ ị ế ớ ướ ổ ậ ằ lu n r ng n c sông tr c đây đã b bi n đ i so v i tr ể ế c đó. Tuy nhiên, không th k t
ướ ả ừ ệ ễ ả ấ ậ ằ lu n r ng n c th i t ầ ở khu công nghi p gây ô nhi m. B i vì, qua kh o sát cho th y h u
ườ ế ứ ề ể ỏ ế ề ồ ướ ế h t ng i dân đ u quan tâm đ n s c kh e và hi u bi t v các ngu n n ệ c. hi n nay
ử ụ ế ể ộ ướ ể ệ ầ ầ h u h t các h dân đã chuy n sang s d ng n c máy đ tránh các m m b nh.
ộ ườ ả ằ ườ ủ ộ Qua kh o sát 14 h th ể ng di chuy n b ng đ ầ ng th y ( trong đó 4 h nhà g n
ủ ả ệ ề ằ VH1) cho r ng trong 3 công ty th y s n khu công nghi p Bình Thành, đi u có ngố xả
ư ề ả ả ả ủ ả ưở th i ra sông Ti n nh ng n ướ ừ ố c t ng x th i c a VH1 có nh h ẹ ng nh nh t ấ . Qua
ổ ớ ộ ườ ế ự ố ề ể trao đ i v i các h dân, ng i ta cho bi ả ả ầ t khi đi u khi n tàu đi g n khu v c ng x th i
ấ ượ ướ ả ả ướ ủ c a VH1 th y đ c n c x th i không có màu đen và gây mùi hôi th i ố , n c th i t ả ừ
ố ề ấ ả ỡ ng x ra sông Ti n cũng không còn th y bã cá, m cá ổ n i trên b m t n ề ặ ướ c
ế ả ầ ộ ườ ề ằ ướ ả ừ ữ Trong h u h t nh ng h kh o sát, ng i dân đi u cho r ng n c th i t VH1 ít
ườ ệ ả ưở ộ ố ế ườ ễ gây ô nhi m môi tr ặ ng, đ c bi t không gây nh h ng đ n cu c s ng ng i dân. Tuy
ượ ả ề ụ ụ ề ề ẩ ấ ớ nhiên, l ấ ng b i th i v chi u trong quá trình n u ph ph m m i là v n đ quan tâm.
ộ ị ả ơ ưở ở ồ ộ ụ ặ ừ ề ả Có h n 36 h b nh h ng b i n ng đ b i dày đ c t công ty th i ra. Nhi u ng ườ i
ả ừ ụ ề ề ề ụ ả than phi n v chi u b i th i t công ty Vĩnh Hoàn th i ra khói đen có kèm b i bay vào
45
ả ị ưở ệ ộ nhà dân, gây khó ch u và nh h ng trên di n r ng.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ậ K t lu n:
ế ệ ượ ử ấ ượ ướ Cho đ n hi n nay, VH1 v n ẫ đang đ c ượ đ c x lý t ố ch t l t ng n ả . c th i
ử ẫ ướ ả ượ ể ố ồ ủ ả ườ N c th i sau quá trình x v n đang đ c ki m soát t t qua ph n h i c a ng i dân
ố ướ ễ ả ấ ( không gây hôi th i, n ệ ế c không ô nhi m, …). Qua chuy n kh o sát cho th y VH1 hi n
ượ ưở ứ ự ủ ườ ơ ẫ v n đang đ c các h ng ng tích c c c a ng i dân h n các công ty trong KCN. Tuy
ụ ề ễ ề ả ẫ ẫ ồ nhiên, Vĩnh Hoàn v n là ngu n gây ô nhi m không khí ( th i ra b i v chi u) và v n
ỗ ợ ườ ư ễ ả ấ ch a có các chính sách h tr ng i dân trong quá trình phát th i ch t ô nhi m.
ả ủ ằ ả ề ấ 2.9 Đ xu t các gi ệ i pháp nh m nâng cao hi u qu HTXLNT c a VH1
ả ả 2.9.1 Gi i pháp qu n lý:
ườ ề 2.9.1.1 Tăng c ng b o d ả ưỡ thi ng t bế ị, nâng cao tay ngh nhân viên
ườ ệ ố ụ ề ể ặ ặ VH1 th ạ ủ ử ng g p tr c tr c v các h th ng x lý bùn, tiêu bi u là cánh qu t c a
ươ ủ ườ ị ư ạ ậ ầ ể ể ắ b b l ng và c a m ng oxy hóa th ng b h h i trong năm 2013. Vì v y, c n có k ế
ủ ệ ố ỳ ể ả ấ ạ ạ ả ả ị ho ch b o trì đ nh k đ đ m b o năng su t ho t đông c a h th ng.
ả ưỡ ườ ố ớ ơ ế ể ư ể ứ ị Lên l ch b o d ng th ng xuyên h n đ i v i các thi t b nh : b ch a bùn, máy
ặ ổ ệ ữ ạ ộ ươ ề ơ th i khí, máy b m bùn ,… đ c bi t là gi ặ cho ho t đ ng m ng oxy hóa đi u đ n
ườ ề ể ả ặ ậ và th ệ ụ ng xuyên. Đi u này giúp gi m thi u tr c tr c khi v n hành và giúp cho hi u
ố ơ ả ử qu x lý t t h n.
Ki m tra, thu gom ch t th i r n
ả ắ ở ươ ể ể ắ ấ ố m ng rãnh hay song ch n rác đ cũng c cho
ể ệ ố ạ ộ ử ệ ệ ả ả ườ vi c x lý. Ngoài ra, đ h th ng ch y tràn ho t đ ng hi u qu , tăng c ể ng ki m
ườ ẫ ướ ố ế ắ ằ ạ ổ ẽ ố ướ tra các đ ng ng d n n c, máy th i khí nh m h n ch t t ngh n ng thoát n c.
ượ ượ ầ ượ ế ươ L ng bùn sau khi đ c ép xong, c n đ ắ c thu gom và s p x p các ph ầ ng tiên c n
ế ể ế ễ ạ ậ ấ ấ thi ư t đ đem đ n bãi chôn l p rác. Tránh tình tr ng ch m tr (nh t là vào mùa m a)
ễ ả ố ố ưở ờ ố ế ườ gây b c mùi hôi th i gây ô nhi m không khí, nh h ng đ n đ i s ng ng i dân
46
xung quanh.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ấ ữ ệ ẩ ầ ấ ố ợ ụ Trong quá trình đ t tro tr u đ n u ph ph m, c n có nh ng bi n pháp thích h p đ ể
ế ệ ả ưở ạ ậ ệ ụ ừ ủ ễ ạ ạ h n ch vi c nh h ng c a lo i v t li u d bay này. Tránh tình tr ng b i t các
ư ả ấ ả ưở ớ ứ ỏ quá trình s n xu t lan ra dân c xung quanh, nh h ng t ộ ố i s c kh e và cu c s ng
ườ ủ c a ng i dân.
ộ ệ ố ủ ụ ể ậ ụ ả 2.9.1.2 Xây d ng m t h th ng phân đ t n d ng bùn th i
ệ ướ ớ ơ ệ ả ấ ố Vi t Nam là n c nông nghi p v i h n 80% dân s tham gia s n xu t nông
ầ ử ụ ệ ấ ư ậ ệ ả ằ nghi p. H ng năm, nhu c u s d ng phân bón vào kho ng 5,2 tri u t n. Nh v y nhu
ệ ấ Ở ượ ả ầ ử ụ c u s d ng phân bón cho nông nghi p là r t cao. VH1, l ử ng bùn th i sau khi x lý
ủ ế ề ạ ạ ớ ượ là khá nhi u, ch y u là cá và s n cá còn sót l i sau quá trình ép v i hàm l ng h u c ữ ơ
ấ ượ ượ ậ th p. Tuy nhiên, l ng bùn này sau khi qua máy ép bùn đ ể c thu gom và v n chuy n
ấ ướ ầ ử ụ ư ệ ế đ n bãi rác chôn l p. Tr c nhu c u s d ng phân bón nh hi n nay, VH1 nên đ u t ầ ư
ủ ụ ụ ậ ằ ồ ộ ệ ố m t h th ng ầ ầ phân compost nh m ph c v nhu c u chăm sóc cây tr ng. Vì v y, c n
ộ ệ ố ư ậ ể ậ ả ằ ộ ợ ầ ư đ u t ụ thêm m t h th ng nh v y đ t n d ng bùn th i m t cách h p lý nh m mang
ế ễ ể ầ ả ườ ạ l ị i giá tr kinh t và góp ph n gi m thi u ô nhi m môi tr ng.
ồ 2.9.1.3 Tr ng thêm hàng rào cây xanh xung quanh nhà máy
ạ ộ ể ạ ế ề ậ ả Trong quá trình ho t đ ng, VH s n sinh ra nhi u mùi. Vì v y, đ h n ch mùi và
ườ ở ộ ế ượ ồ ự s lây lan ra môi tr ầ ng xung quanh, c n m r ng chi n l c tr ng thêm cây xanh đ ể
ế ự ả ưở ư ả ủ ể ễ ế ồ ệ ộ ạ h n ch s nh h ng c a mùi cũng nh gi m thi u ô nhi m ti ng n, nhi t đ trong
ệ ệ ả ằ ồ ộ nhà máy. Ngoài ra, vi c tr ng thêm cây xanh cũng là m t bi n pháp nh m gi m thi u s ể ự
47
ệ ả ụ ủ ệ ầ ườ lây lan c a khói b i, góp ph n thêm vào vi c b o v môi tr ng không khí xung quanh.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ả 2.9.2 Gi ậ ỹ i pháp k thu t
ộ ể ắ ơ ấ ố 2.9.2.1 B trí thêm m t b l ng s c p
ử ề ắ ọ ướ ả ớ ế L ng là khâu quan tr ng trong dây chuy n x lý n c th i. V i thi t k ế
ươ ủ ử ọ ượ ụ ậ HTXLNT c a VH1 thì x lý sinh h c m ng oxy hóa đ c v n hành liên t c. Do đó,
ệ ả ụ ề ạ ả ỏ ơ ạ ể tình tr ng h ng hóc đã x y ra nhi u h n, đi n hình là vi c b o trì liên t c vào giai đo n
ơ ấ ẽ ẽ ộ ể ắ ư ệ ố ờ ướ ả ượ 2013. Vi c b trí m t b l ng s c p s s giúp cho th i gian l u n c th i đ c rút
ạ ộ ắ ượ ự ệ ơ ng n, các quá trình sau ho t đ ng đ ẹ c th c hi n nh nhàng h n.
ề ử ướ ộ ể ắ ự ả Theo chuyên trang moitruong.net v x lý n c th i, Xây d ng m t b l ng s ơ
ướ ọ ẽ ạ ỏ ấ ữ ơ ệ ố ư ử ầ ấ c p tr c khi đ a vào h th ng x lý sinh h c s lo i b ph n nào ch t h u c trong
ướ ạ ỏ ế ế ả ượ ữ ắ ơ ượ ờ n c th i (có khi lo i b đ n đ n 50% l ng h u c ) rút ng n đ c th i gian phân
ấ ắ ơ ấ ể ắ ả ể ử ủ h y trong b x lý sinh h c. ể ạ ỏ ọ B l ng s c p dùng đ lo i b các ch t r n có kh năng
ơ ỉ ọ ủ ướ ỉ ọ ớ ấ ổ ỉ ọ ẹ ơ ỉ ọ ắ l ng (t tr ng l n h n t tr ng c a n ủ c) và các ch t n i (t tr ng nh h n t tr ng c a
ơ ấ ẽ ộ ể ắ ủ ệ ể ả ố n ướ Vi c b trí m t b l ng s c p s làm gi m thi u vai trò c a các quá trình sau, c).
ụ ẽ ả ệ ướ ượ chi phí đi n năng tiêu th s gi m. Tr ử c khi vào x lý sinh h c. ọ hàm l ng ch t l ấ ơ
ướ ượ ắ ờ ọ ướ ử l ng trong n c không đ c quá 150mg/l. Th i gian l ng khi đó ch n không d i 1,5
ờ ậ ế ế ộ ể ắ ơ ấ ẽ ả ủ ế ề gi . Vì v y, khi thi ươ t k m t b l ng s c p s gi m thi u nhi u vai trò c a m ng
ươ ượ ậ ụ ế ẫ ặ oxy hóa. Trong năm 2013, m ng oxy hóa đ ụ c v n hành liên t c nên d n đ n g p tr c
ả ượ ả ặ ườ ẽ ả ề ưở ấ ượ ớ tr c, ph i đ c b o trì th ng xuyên đi u này s nh h ế ng l n đ n ch t l ử ng x lý
ướ ạ ộ ạ ộ ươ ủ ư ậ ả ả n c th i (gi m ho t đ ng c a vi sinh v t khi m ng oxy hóa ng ng ho t đ ng), khi có
ề ấ ượ ơ ấ ướ ươ ả ả ể ắ b l ng s c p thì không lo v ch t l ng n c th i khi b o trì m ng oxy hóa.
ườ ử 2.9.2.2Tăng c ng x lý bùn
ưỡ ủ ế ướ ề ả ấ ầ Thành ph n dinh d ng ch y u trong n c th i là carbon (ch t n n, hay
48
ế ưỡ ướ ứ ộ ả ẽ BOD,.. ), N, P … . Thi u dinh d ng trong n c th i s kìm hãm m c đ sinh tr ưở ng
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ượ ể ệ ể ả ậ ả ạ ằ ể ủ và phát tri n c a vsv, đ c th hi n b ng bùn ho t tính gi m. Vì v y, đ đ m b o s ả ự
ể ủ ố ể phát tri n c a vsv có th dùng mu i amon, ure, …
ỏ ự ậ ạ ử ệ ử ả ưở ớ Vi c x lý bùn đòi h i s t p trung, giai đo n x lý bùn nh h ế ng l n đ n ch t l ấ ượ ng
ướ ả ầ ạ ậ ườ ả ấ n c th i đ u ra.Trong quá trình v n hành bùn ho t tính th ề ư ng x y ra các v n đ nh :
ạ ướ ạ ể ỏ Bùn phân tán: do các vsv không t o bông mà phân tán d i d ng cá th riêng nh làm
ướ ị ụ ắ bùn khó l ng và n c b đ c.
ế ượ ứ ế ườ Không k t dính đ c: do thi u th c ăn cho vsv, bùn th ng phân chia thành các bông
ỏ ườ ướ ả ầ ị ụ bùn nh đ ng kính 50 100µm làm n c th i đ u ra b đ c.
Bùn n i: K khí do s c khí không đ và đ ng đi u sinh ra khí N
2 n i lên kéo theo bùn
ụ ủ ề ổ ồ ỵ ổ
ặ ướ ớ ổ ạ hình thành l p bùn ho t tính n i trên m t n c …
ạ ấ ọ ố ề ư Ngoài ra còn các v n đ nh : b t ván, bùn t o kh i …
ữ ề ặ ấ ỏ ườ ữ ệ ệ ả ầ Khi g p nh ng v n đ này, đòi h i ng ị i qu n lý c n có nh ng bi n pháp can thi p k p
ộ ố ệ ặ ờ ư th i. M t s bi n pháp đ t ra nh :
ộ ừ ử ả ầ ổ ồ B sung Clo vào quá trình x lý bùn vào kho ng 3 – 4 l n/ ngày ( n ng đ t 10 – 20
mg/l)
ế ầ ạ ị ườ ưỡ Khi bùn b không t o bông, ít k t dính, c n tăng c ng dinh d ặ ng cho vsv ho c
ữ ơ ể ắ thêm các polyme h u c đ tăng tính l ng.
ườ ể ả ườ Th ng xuyên ki m tra và th i bùn th ng xuyên.
ọ ụ ệ ố ị 2.9.2.2 Trang b thêm h th ng l c b i
ụ ả ẩ ấ ườ ộ ượ Trong quá trình n u ph ph m, VH1 đã th i ra môi tr ng m t l ụ ng b i đáng
ự ế ấ ế ề ả ườ ấ ả ể k . Qua k t qu kh o sát th c t , v n đ ng ề i dân phàn nàn nhi u nh t cũng là v ề
ụ ừ ị ệ ố ọ ụ ề ầ ư ậ ệ khói b i t nhà máy. Nh v y, vi c trang b h th ng l c b i cho VH1 là đi u c n thi ế t
49
ồ ướ ự ả ệ ướ ệ ph i th c hi n. Ngu n n ử c VH1 sau khi x lý ngoài vi c t i tiêu ra, còn l ạ ượ ả c x i đ
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ể ậ ụ ề ậ ố ướ ả ả ra ngoài sông Ti n theo ng x th i. Vì v y ta có th t n d ng n ọ ụ c cho m c đích l c
ừ ế ừ ệ ễ ể ả ụ b i, v a ti t ki m chi phí, v a gi m thi u ô nhi m.
ụ ấ ệ ụ ọ Theo chuyên m c hóa h c ngày nay (báo Đ t Vi ể t), VH1 có th áp d ng h ệ
ọ ụ ệ ố ử ụ ể ướ ơ ố ể ử ỏ ố th ng l c b i lò h i. H th ng s d ng b n ụ c nh xung quanh ng khói đ x lý b i.
ạ ộ ữ ố ỗ ộ ườ ỏ Nguyên lý ho t đ ng: Thân ng khói khoang nh ng l nh xung quanh, m t đ ố ng ng
ướ ể ướ ừ ỗ ỏ ố ấ ượ c p l ng n ổ c không đ i cho b , n c t ữ nh ng l ạ nh phun vào trong ng khói t o
ướ ề ế ả ố ố ượ ị ộ ớ màng n c ch y đ u h t chu vi ng khói, Bên trong ng khói đ c trang b m t l p đá
ư ậ ướ ộ ể ắ ụ ơ ẽ ả ố ố granite . Nh v y, n c ch y vào ng khói s mang theo b i r i xu ng m t b l ng,
ạ ẽ ượ ầ ả ườ còn l i ph n khói s đ c th i ra ngoài môi tr ng.
ộ ươ ệ ọ ệ ố ợ Đây là m t ph ụ ng pháp thích h p cho vi c l c b i khô, ít gây t n kém mà hi u qu ả
ử ượ ụ ớ ế ủ ư ệ ( x lý trên 95%) l ng b i thoát ra. V i chính sách ti t ki m c a VH1 đ a ra, đây có
50
ể ươ ả ợ ưở ườ th là ph ng án phù h p cho công ty và tránh gây nh h ộ ố ng cu c s ng ng i dân.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ươ Ch 3 ng
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 4.1 K t lu n
ấ ộ ề ả ữ ầ ộ ằ VH1 là m t trong nh ng công ty đi đ u trong ngành ngh s n xu t b t cá b ng
ụ ẩ ừ ệ ế ế ề ớ ộ ph ph m t vi c ch bi n cá. Đây là m t ngành ngh m i đem l ạ ợ i l ậ i nhu n cho
ệ ề ầ doanh nghi p nói riêng, góp ph n vào n n kinh t ế ủ ả ướ c a c n c nói chung. Ngành ngh ề
ả ầ ả ế ệ ộ ệ này còn góp ph n vào vi c xóa đói gi m nghèo, gi i quy t vi c làm cho các h dân xã
ệ ặ ộ ỉ ệ ả Bình Thành, huy n Thanh Bình và dân lao đ ng ngoài T nh. Đ c bi ệ t là vi c gi ế i quy t
ủ ễ ế ế ạ ầ ằ ấ ẩ ả ồ hàng t n ph ph m th y s n h ng năm góp ph n h n ch ngu n ô nhi m ra môi
ườ ấ ấ ẩ ằ ả ỡ ộ ừ tr ng. H ng năm, công ty s n xu t ra hàng t n thành ph m (b t cá và m cá) t ph ế
ượ ạ ộ ụ ầ ướ ả ẩ ẩ ph m đ c tiêu th cho ho t đ ng chăn nuôi gia súc. Ph n n ế c th i và ph ph m còn
ế ế ẽ ượ ử ễ ướ ườ ạ l i sau ch bi n s đ c x lý ô nhi m tr ả c khi th i ra môi tr ng
ờ ượ ự ệ ệ ạ ộ ị Nh đ c trang b HTXLNT hi n đ i và đ i ngũ nhân l c có kinh nghi m, VH1
ố ử ướ ả ườ đã hoàn thành t t trong công tác x lý n c th i ra môi tr ng trong 2 năm 2012 và
ễ ằ ẩ ạ ấ ầ ộ ồ ề 2013. N ng đ các ch t ô nhi m đo đ c đ u n m trong tiêu chu n cho phép c n thi ế t
ướ ủ ả ễ ấ ả ồ ướ ả ượ ề ấ ượ v ch t l ng n ộ c th i th y s n. N ng đ các ch t ô nhi m trong n c th i đ c đo
ỗ Ở ố ệ ể ậ ạ ồ ỉ ạ đ c 4 quý m i năm. s li u đo đ c năm 2012, theo bi u đ nh n xét các ch tiêu ô
ấ ượ ủ ề ễ ầ ả ả ẩ ộ ạ nhi m c a VH1 đ t yêu c u v ch t l ng x th i theo tiêu chu n QCVN:2008 c t A.
ả ượ ở ả Trong năm 2013, s n l ồ ng nuôi tr ng cá tra ế ĐBSCL gi m khi n cho ngành công
ủ ả ế ế ề ề ệ ặ ộ ả nghi p th y s n g p nhi u khó khăn, kéo theo ngành ngh ch bi n b t cá cũng gi m
ộ ướ ệ ề ả ậ ồ theo. Chính vì v y, thêm vi c đi u chính trong công tác qu n lý, n ng đ n c th i x ả ử
ự ệ ả ớ ỳ ế ệ lý đã gi m so v i cùng k năm 2012. Do th c hi n chính sách ti ệ t ki m chi phí nên hi n
ấ ượ ử ễ ậ ấ ướ ạ nay, m t đô x lý ch t ô nhi m không cao nên ch t l ng n c theo đó cũng đ t yêu
51
ề ẩ ướ ủ ướ ầ ấ ả ầ c u v tiêu chu n n c đ u ra c a n c th i. Tuy nhiên, VH1 cũng còn các v n đ v ề ề
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ả ế ể ả ưở ộ ố ả ả ư ế ả ầ khí th i c n gi i quy t đ tránh nh h ủ ng đ n cu c s ng dân c (theo ph n nh c a
ộ các h dân xung quanh).
ệ ố ạ ỏ ườ ậ ậ ố ỹ H th ng XLNT t i VH1 đòi h i ng ả i v n hành ph i có k thu t t t. Tuy nhiên
ứ ượ ề ướ ị ả ầ ẫ v n đáp ng đ c các quy đ nh v n ộ c th i đ u ra theo QCVN 11:2008/BTNMT c t
ố ớ ụ ệ ệ ợ ự ệ ươ A. Đ i v i VH1, vi c áp d ng công ngh m ng oxy hóa là h p lý trong vi c xây d ng
ử ạ ậ ươ ệ ử ệ các tr m x lý b c 2 trong t ng lai. Đây là công ngh đáng tin cây, giúp vi c x lý bùn
ượ ấ ả ơ ươ ậ ầ đ ễ c đ n gi n hóa và d dàng nâng c p trong t ng lai. Vì v y c n phát phát huy công
ệ ngh này.
ướ ề ề ử ả ắ ế ấ ấ ả ầ ử Khi x lý n ạ c th i, c n quan tâm đ n v n đ v x lý hoàn toàn ch t th i r n và lo i
ướ ượ ử ọ ể ạ ể ủ ế ự ề ỏ ầ b d u cá tr c khi đ c x lý sinh h c đ h n ch s phát tri n c a vi sinh. Đi u này
ả ử ệ ạ ơ ẽ s làm cho hi u qu x lý đ t cao h n.
ị ế 4.2 Ki n ngh
ố ử ướ ả Theo các trình bày, VH1 đã hoàn thành t ệ t trong vi c x lý n c th i, tuy nhiên
ự ề ệ ấ ầ ư ẫ v n còn các v n đ khác c n th c hi n nh :
ườ ữ ể ệ ệ ả Th ị ng xuyên theo dõi và b o trì HTXLNT đ có nh ng bi n pháp can thi p k p
th i.ờ
ể ử ươ ạ ấ ọ ọ Công đo n quan tr ng nh t trong HTXLNT là b x lý sinh h c (m ng oxy hóa), vì
ể ả ả ườ ệ ố ậ ậ ẩ v y c n theo dõi sát đ đ m b o môi tr ng làm vi c t t cho vi sinh v t.
Tăng c
ườ ụ ể ả ệ ố ấ ượ ử ả ườ ng h th ng x lý b i đ đ m b o ch t l ng môi tr ng xung quanh và
ỏ ườ ứ s c kh e ng i dân.
ữ ế ạ ộ Khuy n khích đông viên đ i ngũ công nhân viên có nh ng sáng t o, đóng góp trong
ự ả ệ ấ ả ườ ấ ừ ừ ệ ả ả lĩnh v c s n xu t và b o v môi tr ng. V a nâng cao s n xu t v a b o v môi
ườ ự ủ ẽ ể ả ạ ầ tr ng s góp ph n vào s phát tri n c a nhà máy, nâng cao kh năng c nh tranh
52
ủ c a công ty.
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1
ế ạ ườ ề ạ ầ ở ớ HTXLNT h n ch ng i đi u hành nên c n m thêm các l p đào t o nhân viên đ ể
ệ ố ượ ổ ị ậ v n hành h th ng đ c n đ nh.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ạ ườ ủ ụ ệ ả ạ ố ả [1] T p chí B o V Môi Tr ng ( s 3 – 2005) T p chí c a C c B o V Môi Tr ườ ng
ộ ườ – B Tài Nguyên và môi tr ng.
ệ ử ầ ướ ấ ả ả [2] Tr n Văn Nhân (2001), “Giáo trình công ngh x lý n c th i”, Nhà xu t b n khoa
ậ ỹ ọ h c và k thu t, page 191 201
ắ ủ ả ể ể ạ ổ ệ [4] Báo cáo tóm t t “ Quy ho ch t ng th phát tri n ngành th y s n Vi ế t Nam đ n năm
ế ủ ả ạ ệ 2020”, Vi n kinh t quy ho ch th y s n.
ầ ấ ợ ổ [5] Báo cáo tài chính h p nh t, Công ty c ph n Vĩnh Hoàn (2013).
ủ ả ứ ầ ổ [6] http://www.vinhhoanfeed.vn/, Công ty c ph n th c ăn th y s n Vĩnh Hoàn 1.
ệ ử ỉ [7] http://dongthap.gov.vn/wps/portal/ctt, Trang thông tin đi n t ồ T nh Đ ng Tháp.
[8] http://www.kinaco.vn/2013/06/xulynuockeotuvacachoachatdung.html, Công ty
CNHH Kiên Nam.
ầ ổ [9] http://www.vinhhoan.com.vn/vi/aboutus, Công ty c ph n Vĩnh Hoàn.
53
ủ ả ố ạ [10] T p chí th y s n s 6 2010
Ả Ệ Ố Ệ ƯỚ ĐÁNH GIÁ HI U QU H TH NG X LÝ N Ổ Ầ C TH I C A CÔNG TY C PH N
54
Ử Ủ Ứ Ả Ả Ủ TH C ĂN TH Y S N VĨNH HOÀN 1

