TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 6 (2014) MÔN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 164
D.6,0mm C.4,0mm
GV GIẢI ĐỀ: Đoàn Văn Lượng Câu 1: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân sáng thứ 8 ở cùng một phía đối vân sáng trung tâm là 3,6mm. Khoảng vân có giá trị: A.0,6mm B.0,4mm Giải:Câu 1:Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 8 ở cùng một bên vân trung tâm là: 6i =3,6mm => i=3,6/6=0,6mm.Chọn A
Giải:Câu 2: Theo đề bước sóng ngắn nhất khi từ M về K:
Theo đề bước sóng dài nhất khi từ M về L:
=> Chọn A
Giải:Câu 3: - = EM - EL = EM - EK - (EL - EK) =
. Chọn D =
Cách nhập máy nhanh: = nhấn Ans -1 = kết quả:657,2670157
Trang 1 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
Giải:Câu 4: Nếu khi thay đổi R = R1 và R = R2 thì công suất trong mạch như nhau. Khi đó, giá trị của Rm để công
suất trong mạch cực đại là: =>Rm = 75-20= 55Ω.Chọn D
Giải:Câu 5: Chọn B
Giải:Câu 6: Bước sóng: λ=v/f=20/10=2cm Tìm số đường dao động cực đại và cực tiểu giữa hai điểm M, N bất kỳ: Hai điểm M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N. Đặt dM = d1M - d2M ; dN = d1N - d2N và giả sử dM < dN. + Hai nguồn dao động cùng pha: * Cực đại: dM < k < dN => d1M - d2M < k < d1N - d2N =>15-20< 2k<32-24,5 => -2,5< k <3,75 => k= -2;-1;0;1;2;3 : có 6 cực đại giữa 2 điểm M,N * Cực tiểu: dM < (k+0,5) < dN=> d1M - d2M < (k+0,5) < d1N - d2N =>15-20< 2k+1 <32-24,5=> -3< k <4,25 => k= -2;-1;0;1;2;3;4: có 7 cực tiểu giữa 2 điểm M,N Chọn C Câu 7: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n( với n>1) thì điện tích của tụ có độ lớn là:
B. D. A.q0. . C. q0/
Giải:Câu 7:
Giải 1:+ Theo đề ra : . + Áp dụng và thay vào và biến đổi:
Chọn A Ta có :
Giải 2: Khi: .Chọn A
D. 2,4 m/s. B. 5,6 m/s.
.
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi căng ngang , đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB=18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 4,8 m/s. C. 3,2 m/s. Giải:Câu 8: Giải 1: Bước sóng Trang 2 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
Pha dao động của điểm M là : .
Biên độ sóng tại M và tại B là: aB và aM = aB cos = aB/2
Vận tốc cực đại của M và B là .Thời gian vận tốc của B nhỏ hơn vận tốc dao động ở M là:
t =4. . Vâỵ v =
Giải 2: Khoảng cách một nút và bụng liên tiếp
Biên độ sóng dừng tại một điểm M cách nút đoạn d là với 2a là biên độ bụng
sóng. (do M cách bụng đoạn 12cm nên cách nút gần nhất đoạn 6cm) Vận tốc cực đại tại M là -2a -a O a 2a
Tại B áp dụng công thức độc lập với
Vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s ứng với các đoạn như trên hình vẽ.
Ta suy ra .Vận tốc truyền sóng
Giải 3: + A là nút; B là điểm bụng gần A nhất Khoảng cách AB = = 18cm,
= 4.18 = 72cm M cách B
+ Trong 1T (2 ) ứng với bước sóng Góc qu t = =
= a Biên độ sóng tại B va M: AB= 2a; AM = 2acos
Vận tốc cực đại của M: vMmax= a
+ Trong 1T vận tốc của B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M được biểu di n trên đường tròn Góc qu t
: Chọn D
Giải 4: -Bước sóng:
(x t trường hợp M nằm trong AB)(lấy A nút làm gốc) -
- Trong vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
Trang 3 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
Hoặc: Biên độ sóng dừng tại 1 điểm M cách nút (đầu cố định)1 khoảng d: trong đó là biên
độ dao động của bụng sóng
. Sau đó tính như trên
vB
T/6
A
B M
0 -V0/2 V0 -V0 V0/2 Giải 5 : * AB = /4 => = 72 cm
) = 2Acos(2 ) = A * Biên độ : aB = 2A ; aM = 2Acos(2
Vận tốc cực đại : v0M = v0B/2 * Trong 1T khoảng thời gian để : – v0/2 vB v0/2 là : t = 2.T/6 = 0,1s => T = 0,3s * v = /T = 240cm/s
Giải 6: A là nút; B là điểm bụng gần A nhất Khoảng cách AB = = 18cm, = 4.18 = 72cm
Công thức tính biên độ của một phần tử trên dây có sóng dừng là với dM = xm là tọa độ của điểm
A
M
B
M so với nút sóng nào đó . Thường để đơn giản ta hay chọn nút sóng gần nhất
O
VB
a - a
+2 a +2 a
Vùng thỏa mãn trên trục OvB
Vùng thỏa mãn trên đường tròn
* Đề cho M cách B là 12 cm và A cách B là 18 cm . Nếu chọn nút gần M nhất làm gốc O thì M sẽ cách O là 18 – 12 = 6 cm vậy Biên độ của điểm M là AM = 2a sin ( 2xM/) = 2a sin ( 2.6/ 12) = a => vận tốc cực đại của M là vmax = a * Vì B là bụng nên AB=2a Phương trình dao động của B là
PT vận tốc của B là đường tròn của vB
* Theo bài khoảng thời gian để | <a là 0,1s Hình vẽ | * Theo hình góc thỏa mãn T=0,3s v=240cm/s = 2,4m/s Đáp án D. Giải:Câu 9: Trang 4 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải:Câu 10: .Chọn B (Dư dữ kiện ) Giải:Câu 11: λ=v/f= 50/20=2,5cm. Số Cực đại: => k= ±8;±7;±6;±5;±4;±3;±2;±1;0: Có 17 Cực đại. Tương tự: Số Cực tiểu: => k= -8;±7;±6;±5;±4;±3;±2;±1;0: Có 16 Cực tiểu. Chọn A ,X là hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Câu 12: Mạch điện hình vẽ, R0 =100Ω; .Ampe kế chỉ giá trị cực đại và điện áp giữa hai đầu hộp X lệch pha nhau π/2 so với uMD. Hộp X có các phần tử : C0 R0 M N A X A.R= 300 Ω; B. ; D UL C.R= 300 Ω; D. ; Giải:Câu 12: Mạch điện hình vẽ: C0 R0 M N A X ; ZMD=200Ω UX D X Amper kế max=> cộng hưởng.
Từ giản đồ vectơ: X chứa L và R=> ZL= UR UR0 => UR0C0 Theo số liệu d thấy góc EMD = 600.
Do góc NMD vuông tại M => EMN =300 Nên Ta Có: UC Chọn A Hình câu 12 Giải:Câu 13: Chọn D Trang 5 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải:Câu 14: . Chọn C Giải:Câu 15: .Chọn C Câu 16: Đặt vào đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 50 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F. Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: và . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là C. 0,86. D. 0,95. B. 0,84. UMB A. 0,73.
Giải:Câu 16:
Gỉai cách 1 : (Truyền thống) /3 7/12 I /4 + Ta có ZC = 50Ω ; tanφAM = UAM + Từ hình vẽ : φMB = tan φMB = * X t đoạn mạch AM: A * X t đoạn mạch MB: Hệ số công suất của mạch AB là : Cosφ = 0,84 Đáp án A.
Giải:Gỉải cách 2 : Dùng máyFx570ES. Tổng trở phức của đoạn mạch AB: Cài đặt máy: Bấm MODE 2 xuất hiện: CMPLX.. bấm: SHIFT MODE 4 Chọn đơn vị là Rad (R) Nhập máy : Hiển thị có 2 trường hợp: (Ta không quan tâm đến dạng hiển thị này. Nếu máy hiện dạng a+bi thì có thể bấm: SHIFT 2 3 = Kết quả: 148,3563916 0,5687670898 ( A ) )
Ta muốn hiển thị thì bấm: SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( ,Bấm = Hiển thị : 0,5687670898 (Đây là giá trị của )
Muốn tính cos: Bấm tiếp: cos = cos(Ans Hiển thị : 0,842565653 = 0,84 là giá trị của cos Chọn B Trang 6 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Khi tổng hợp 1g Liti thi Như vậy: .Vậy Chọn A Giải:Câu 17:
Giải 1: Năng lượng phản ứng tỏa ra khi tổng hợp một hạt Liti là Năng lượng khi tổng hợp từ 1g Li là: Từ (1) và (2) => => p=10. E tỉ lệ với ω hay 2πf -> E ~ f => Khi tiếp tục tăng n tử 6 lên 7 vòng/s: Vậy E+X= 200+80= 280V .Chọn B Giải:Câu 18: Ta có: f= np với n là vòng/s ; 60vòng/phút =1vòng/s -> 50=np (1) và 60 =(n+1)p (2) Giải:Câu 19: ω=10 Rad/s . . Chọn B A. B. C. D. Giải:Câu 20: Giải: Hệ số công suất với hai giá trị của tần số ω1 và ω2 bằng nhau, Trang 7 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com nên Z1 = Z2 hay: Do ω1 ≠ ω2 nên hay ZL1 = ZC2. => .Chọn A Giải:Câu 21: Chọn D Giải:Câu 22: ;vị trí trùng thỏa: với k1 =3 ta có: chọn k3= 4 => λ3=0,48μm ( Vì0,45μm < λ3 < 0,51μm). Chọn B. . (ổn định) thì LCω2 =1, Chọn B. Giải:Câu 23: P tỷ lệ nghịch với U2: Giải:Câu 24: Chọn D.
Câu 25: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X và cuộn cảm thuần .Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
điện áp
. Đồng thời UAN tr pha so
với UMB góc 600. Giá trị của U0 là:
A. Trang 8 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com B ; => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 K A N Theo đề cho: và góc BKN = 600 => Tam giác vuông NBK vuông tại N: Xét tam giác vuông ANB vuông tại N: M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 25 .Chọn A. B Ta có:
uAN tr pha hơn uMB là 600 =>
Giải 2: Đoạn mạch: A--C--M--X--N--L--B và UMB>UAN X chứa r và LX
và góc BKN = 600 K A I N 2-2UANUMBCos 60)½ 2 +UMB ) Theo đề cho: Ta có: URX = UAN => ULX=UL=UC= UL,LX/2= X M U = UX . Chọn A. UAN = URX Hình vẽ giản đồ vectơ câu 25 N P => Tam giác vuông NBK vuông tại N:
Theo giản đồ vectơ:
(Hay: UAN*UMB*Sin 60 = UR*(UAN
=>
Theo giản đồ vectơ ta có: Giải:Câu 26: Thời điểm Wd=3Wt khì x= . A/2
-A/2 A π/3 A -A/2 -A a π/6 Thời gian đó là: t= 3T/4= 3/2s (ứng góc quay là 3π/2).
Quãng đường đi được: 30 M Q Hình vẽ Tôc độ trung bình: Chọn C. Trang 9 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải:Câu 27: k=4 Chọn C. Giải:Câu 28: => T/4= 0,05s -> t=0,01+0,05=0,06s. Chọn D. Giải:Câu 29: ; n= L/2i=22/0,64*2= 17 . Số vân sáng: 2n+1 = 35. Số vân tối: 2n = 34. Chọn A. Giải:Câu 30: Còn 25% = ¼ hay N=N0/4 => t=2T =15*2 =30 phút Chọn B. i C. 0,0146 cm. D. 0,146 cm. I Giải:Câu 31: Chọn C.
Câu 32: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 600. Biết chiết suất của bản mặt đối với tia tím
và tia đỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt e = 2 cm. Độ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:
A. 0,0146 m. B. 0,292 cm.
Giải:Câu 32: Giải: Gọi h bề rộng của chùm tia ló ;
a = TĐ là khoảng cách giữa 2 điểm ló
của tia tím và tia đỏ
a = e (tanrđ – tanrt) (cm) H T a Đ
h
i = n => sinr = sini/n = = tanr = = = = = 0,592 tanrt = = 0,5774; tanrđ = a = e (tanrđ – tanrt) = 2(0,592 – 0,5774) = 0,0292 (cm) => h = asin(900 – i) = asin300 = a/2 = 0,0146 cm.Chọn C. Trang 10 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com đứng yên, ta thu được hạt và hạt X: PX B.1700 . C.700 . B.300 . Câu 33:Dùng hạt prôtôn có động năng Kp = 5,58MeV bắn vào hạt nhân
và hạt X có
các động năng tương ứng là Kα =6,6MeV; KX= 2,64MeV. Coi Phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy gần đúng
khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó. Tính góc giữa vevtơ vận tốc của hạt
A.1500 .
Giải:Câu 33: Động năng của proton: KP = Kα + KX - ∆E = 5,58 MeV α 2 = 2m1K1 = 2uK1; P2 2 = 2m2K2 = 8uK2 ; P3 2 = 2m3K3 = 40uK3 PP Gọi P là động lượng của một vật; P = mv; K = = 2 = P2 2 + P3 2 – 2P2P3cosα Pα P1
P1 = P2 + P3 Hay: ;P1 => = 9,6220 => = 180-9,6220 => . Chọn B. Giải:Câu 34: Vẽ hình sẽ thấy vật đi từ => Quãng đường .Chọn B. Giải:Câu 35: : R1 + R2 = Giải:Câu 36: Khi có ma sát, hệ vật đạt tốc độ cực đại khi: Độ lớn Lực hồi phục = Độ lớn Lực ma sát.
<=> .(m1+m2).g=k.x0 <=> x0= .(m1+m2).g/k =0,05*( 0,5)*10/50=0,005m=5mm=0,5cm Chu kì : -Thời gian từ lúc thả đến lúc hệ vật tại vị trí Cách VTCB đoạn x0 là: Góc quay : => ??? -Hoặc thời gian từ lúc thả đến lúc hệ vật tại VTCB mới O ‘ (OO’= /Ox0/) là: t2 = T/4 =π/20=0,157s
a) Thời gian từ lúc hệ vật tách ra đến lúc m2 dừng lại:
t2= (v-v0)/a= - v0/a = ω.(A-0,005)/μg=10.(0,1-0,005)/0,05.10=1,9s
=>Thời gian từ lúc thả đến lúc m2 dừng lại: t1+t2= 0,152+1,9=2,052s. Chọn C.
b) Thời gian từ lúc thả đến lúc m2 dừng lại: t1+t2 = 0,157+1,9=2,057s.Chọn C. Trang 11 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải:Câu 37: Giải: . Chọn A. => .Đề cho suy ra: (1) Điều chỉnh ω2 để ULmax => Ta có: (2). Từ (1) và (2) => Ta có: . Chọn B. Giải:Câu 38: Điều chỉnh ω1 để UCmax => (C) Giải:Câu 39: Vẽ vòng tròn lượng giác.A=5cm; S=12,5cm = 2A +A/2 => t1= T/2+ T/6 =2T/3 => T=3t1 /2=1s
Hay : Góc quét M0OM1 sau t1 =2/3 s là: π+ π/3 =4π/3 - M0 -A => Chu kì . x A O M2 M1 Ta có : Hay vật quay 4 vòng và 5/6 vòng đến M2, ứng với quãng đường S’= 4.4A +3A +A/2=19,5A
Hay S’=19,5*5=97,5cm. Chọn D. D.250 Ω Giải:Câu 40: Bước sóng là 4*2 =8m. f=v/λ=5000/8=625Hz . Chọn A.
II.PHẦN RIÊNG: CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN:
A.Theo chương trình chuẩn (10 câu)
Câu 41: Một quạt điện có ghi: 220V-88W. Khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp
u ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện i qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này hoạt động bình thường
ở điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V thì phải mắc nối tiếp quạt điện với điện trở R.
Giá trị của R là:
A. 361Ω . Trang 12 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Để quạt hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện trong mạch phải bằng 0,5A . Chọn A. Giải:Câu 41: Giải:Trong quạt có: R0, ZL,ZC.
Khi hoạt động bình thường: Giải:Câu 42: Khi tần số là f thì cos1 =1 => Cộng hưởng: ZL1=ZC1 hay Khi tần số là 2f ( f tăng ) thì cos2 = =>Pmax như khi R thay đổi => R=/ZL-ZC /=ZL2-ZC2 (1) D thấy ZL tăng 2 lần và ZC giảm 2 lần: ZL2= 4ZC2 và từ (1) ta có: R = ZL2-ZL2 /4 => ZL2 = 4R/3 (2) Vậy : . Chọn D. Câu 43: Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí
trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng khi chưa tăng điện áp,
độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện. Coi cường độ dòng
điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây .
A. 8,25 lần B. 10lần. C. 6,25 lần. D. 8,515 lần.
Giải:Câu 43: Gọi P là công suất nơi tiêu thu, R điện trở đường dây . Công suất hao phí khi chưa tăng điện áp: P1 = ; Với P1 = P + P1 ; P1 = I1.U1 Công suất hao phí khi tăng điện áp: P2 = ; Với P2 = P + P2 . Độ giảm điện áp trên đường dây khi chưa tăng điện áp: U = I1R = 0,15U1 R = => P1 = P + P1
P2 = P + P2 = P + 0,01P1 = (P + P1) - 0,99P1 = P1 – 0,99P1 Mặt khác P1 = 0,15P1 vì P1 = Do đó: Vậy U2 = 8,515 U1. Chọn D. Trang 13 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Gỉai: Câu 44: . từ vân sáng bậc 1 đến vân tối bậc 3 là:(2i-0,5i)= 1,5i =1,5mm. Chọn C. Giải:Câu 45: Chọn B. Giải:Câu 46: ; => Chu kì của con lắc : .Chọn A. Giải:Câu 47: Fmax = kA => A=Fmax/k= Fmax/mω2 = 2/4π2 = 0,05m=5cm. Theo đề bài thì 2 dao động vuông pha nên: .Chọn A. Giải:Câu 48: Chọn B. Giải:Câu 49: Chọn B. Giải:Câu 50: .Chu kì: . Trang 14 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Tọa độ ban đầu: s0= α0 l = 0,1*0,45=0,045m =4,5cm. Công thức độc lập tìm biên độ : . Theo đề: Con lắc từ vị trí ban đầu đi theo chiều âm đến biên âm (Vị trí lực căng nhỏ nhất lần 1) , sau đó đến biên dương (Vị trí lực căng nhỏ nhất lần 2) thì góc quay là : π/4+π =5π/4-> Thời gian quay là t = 5T/8=15π/56s. M0 (C) Quãng đường đi được trong khoảng thời gian trên : S= . O Tốc độ trung bình trên quãng đường đó là: x A
M -A Hình câu 50 Chọn D. Giải:Câu 51: Chọn C. Giải:Câu 52: Chọn D. Giải:Câu 53: Chọn C. Giải:Câu 54: Chọn C. Giải:Câu 55: Chọn C. Trang 15 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải:Câu 56: Chọn A. Giải:Câu 57: Chọn D. Giải:Câu 58: Chọn A. Giải:Câu 59: Chọn D. Câu 60: Chọn C. Trang 16 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 1: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X (X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp (ổn định) và LCω2 =1, . Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc α = π/3. Tính giá trị của U? Cos ? Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): B ; Đề cho LCω2 =1 => UC=UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 Theo đề cho: và góc BKN = 600 K A I N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: Ta có:
X t tam giác vuông ANB vuông tại N: U = UX M Hình vẽ giản đồ vectơ => Câu 2: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X (X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
(ổn định) và LCω2 =1,
thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp . Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc nhọn α = π/6. Tính giá trị của U? Cos ? B Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): B ; Đề cho LCω2 =1 => UC =UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 Theo đề cho: và góc BKN = 300 K A I => Tam giác vuông NBK vuông tại N: N =>
X t tam giác vuông ANB vuông tại N: U = UX M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 2 . => Trang 17 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 3: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X (X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
(ổn định) và LCω2 =1, điện áp hiệu dụng: thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp . Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc nhọn α = π/4 . Tính giá trị của U ? Cos ?
C B Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): B ; Đề cho LCω2 =1 => UC =UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 K A Theo đề cho: và góc BKN = 450 I N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: =>
X t tam giác vuông ANB vuông tại N: U = UX M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 3 . => BÀI KHÁI QUÁT:
Câu 4: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X (X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp (ổn định) và LCω2 =1, điện áp hiệu dụng: (a là hệ số tỉ lệ). Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc nhọn α = π/3 . B Tính giá trị của U theo a ? Cos ?
Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): B ; Đề cho LCω2 =1 => UC =UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 Theo đề cho: và góc BKN = 600 K A => Tam giác vuông NBK vuông tại N: I N => U = UX X t tam giác vuông ANB vuông tại N: M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 4 . => Trang 18 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 5: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X (X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
(ổn định) và LCω2 =1, điện áp hiệu dụng: thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp (a là hệ số tỉ lệ). Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc nhọn α=π/6 . Tính giá trị của U theo a ? Cos ?
Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): B B ; Đề cho LCω2 =1 => UC =UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 Theo đề cho: và góc BKN = 300 K A I N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: => U = UX Xét tam giác vuông ANB vuông tại N: M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 5 . => Câu 6: Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X(X chứa 2 trong 3 phần tử Rx; Lx; Cx mắc nối tiếp) và cuộn cảm
(ổn định) và LCω2 =1, điện áp hiệu dụng: thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp (a là hệ số tỉ lệ). Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc nhọn α =π/4. B B Tính giá trị của U theo a ? Cos ?
Hộp X chứa nhữngphần tử nào?
Giải:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): ; Đề cho LCω2 =1 => UC =UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 K A I Theo đề cho: và góc BKN = 450 N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: => U = UX M Hình vẽ giản đồ vectơ câu 6 X t tam giác vuông ANB vuông tại N: . => Ta có: . X chứa r và LX Trang 19 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com (ổn định) thì LCω2 =1, Câu 25(ĐHSPHàNội lần 6-2014):
Đoạn mạch gồm tụ C nối tiếp với đoạn mạch X và cuộn cảm thuần . Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp
. Đồng thời UAN tr pha so với UMB góc 600. Giá trị của U0 là:
A. B. B D. B C.
Giải 1:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên): ; Đề cho LCω2 =1 => UC = UL . => Tứ giác AMNB là hình bình hành: NK=AN/2; BK =MB/2 K A I Theo đề cho: và góc BKN = 600 N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: =>
X t tam giác vuông ANB vuông tại N: U = UX M Hình vẽ giản đồ vectơ .Chọn A. =>
Giải 2: Đoạn mạch: A--C--M--X--N--L--B B và UMB>UAN X chứa r và LX 2 +UMB 2-2UANUMBCos 60)½ Ta có:
uAN tr pha hơn uMB là 600
Theo giản đồ vectơ:
(Hay: UAN*UMB*Sin 60 = UR*(UAN
=> ) K A I Theo đề cho: và góc BKN = 600 N => Tam giác vuông NBK vuông tại N: => X Ta có: URX = UAN => ULX=UL=UC= UL,LX/2= M U = UX UAN = URX Hình vẽ giản đồ vectơ . Chọn A. NHẬN XÉT VỀ DỮ LIỆU BÀI TOÁN:
-Dữ liệu 1: Cho điều kiện: LCω2 =1
-Dữ liệu 2: Cho các điện áp hiệu dụng:
-Dữ liệu 3: Cho
Từ dữ liệu ta suy ra mối liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng để vẽ giản đồ vectơ.
-Yêu cầu tính: U hoặc U0 . cos .
-Nếu đề cho thêm một trong các thông số: C hoặc L thì ta có thể xác định các thông số của hộp X: Rx ; LX.
-Nếu đề cho thêm cường độ hiệu dụng I ta có thể xác định: C, L và các thông số của hộp X: Rx ; LX...
Trang 20 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Thời gian làm bài: 90 phút. D. 8,8mW B. 0,88W Cho hằng số Plăng h = 6,625. 10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e=
1,6.10-19C; 1uc2 = 931,5 MeV, số Avôgađrô là 6,023.1023mol-1
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1. Mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=28H, một tụ điện có điện dung C=3000pF. Điện trở thuần của
mạch điện là 1. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V thì phải
cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất là
A. 1,34W
C. 1,34mW
Câu 2. Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=2 cos(100t - cos(100t - /6)(A). Biểu thức điện áp trên các đoạn mạch AM, MB lần lượt là:uAM=100 cos(100t - /3)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là B. 400W D. 300W B. Tác dụng lên phim ảnh.
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác. C. 40mJ D. 20mJ B. tỏa năng lượng
D. tuân theo định luật bảo toàn năng lượng. D. 54dB C. 64dB B. 66dB /2)(A) và uMB=100
A. 315W
C. 350W
Câu 3. Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết nứt
trên bề mặt của các vật kim loại?
A. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.
C. Kích thích phát quang nhiều chất.
Câu 4. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Photon chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên.
B. Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số photon phát ra trong 1 giây.
C. Năng lượng của các photon như nhau với mọi chùm ánh sáng.
D. Trong chân không các photon chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 5. Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 1kg dao động điều hòa theo phương ngang. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo
không biến dạng. Khi vật có vận tốc v=10cm/s thì thế năng bằng 3 lần động năng. Năng lượng dao động của vật là
A. 30mJ
B. 5mJ
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình phóng xạ luôn
A. tạo ra hai hạt nhân con
C. tuân theo định luật bảo toàn động lượng
Câu 7. Khi nói về dao động, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động tự do là dao động mà chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các
yếu tố bên ngoài.
B. Dao động tắt dần được ứng dụng để chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
C. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian
bằng nhau nhất định
D. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Câu 8. Một nguồn âm có kích thước nhỏ, đặt tại O, phát sóng âm lan truyền đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ
âm. Cho M và N là 2 điểm nằm trên 2 đường thẳng vuông góc với nhau cùng đi qua O. Mức cường độ âm tại M và N
tương ứng là 70dB và 50dB. Mức cường độ âm tại trung điểm K của đoạn MN là
A. 56dB
Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây đúng cho cả 3 tia hồng ngoại, tử ngoại và tia X?
A. Bị nước hấp thụ mạnh.
B. Có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn.
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.
D. Truyền cùng một tốc độ trong chân không.
Câu 10. Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Hai đầu A,B là các nút sóng. Ở thời điểm
phần tử tại điểm M trên dây cách A 30cm có li độ 0,50cm thì phần tử tại điểm N trên dây cách B 50cm có li độ
A. +0,5cm C. +1,5cm B. - 0,5cm D. -1,5cm Trang 21 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com . Phản ứng này thu năng lượng 2,7MeV. D. 1,3MeV B. 31MeV Câu 11. Bắn hạt vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng:
Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc và coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng. Động
năng của hạt bằng
A. 13MeV
C. 3,1MeV
Câu 12. Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=4H và tụ điện có điện dung 9nF. Lấy
2=10. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực
đại xuống còn một nửa giá trị đó là
B. 0,30s
A. 0,20s D. 0,10s C. 0,15s Câu 13. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos cm, t tính bằng s. Kể từ thời điểm t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x= -2cm lần thứ 2014 tại thời điểm
B. 3020s
A. 3018s C. 3019s D. 3021s Câu 14. Đặt điện áp u=50 cos(100t - /4)V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R=40 và tụ điện có điện dung F. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu điện trở bằng -40V và có độ lớn đang tăng thì điện áp giữa hai bản tụ bằng
A. -30V và có độ lớn đang tăng. B. 0 và giá trị đang giảm. V và có độ lớn đang giảm. D. 30V và độ lớn đang giảm. B. 25m/s D. 37,5m/s C. 26 B. 34 D. 27 B. 12năm C. 60 năm D. 4,8 năm D. 80% B. 20% C. 70% C. -30
Câu 15. Một sợi dây bằng sắt AB=75cmđược căng ngang, hai đầu A, B cố định. Khi đưa một nam châm điện được nuôi
bằng dòng điện có tần số 50Hz lại gần sợi dây thì trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
C. 75m/s
A. 50m/s
Câu 16. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng
1=0,4m, 2=0,5m, 3=0,6m. Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa. Trong khoảng giữa hai vân sáng gần
nhau nhất cùng màu với vân trung tâm, ta quan sát được số vân sáng bằng
A. 28
Câu 17. X là đồng vị phóng xạ biến đổi thành đồng vị bền Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinh khiết. Tại thời
điểm nào đó, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y trong mẫu là 1/3. Đến thời điểm sau đó 12 năm, tỉ số đó là 1/7.
Chu kì bán rã của hạt nhân X là
A. 36 năm
Câu 18. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B. Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong một môi trường đồng tính.
C. Tốc độ truyền sóng trong chân không là lớn nhất.
D. Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền.
Câu 19. Hai tấm kim loại A,B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cáh điện với nhau (trong chân không). A nối với
cực âm và B nối với cực dương của nguồn điện một chiều. Để làm bứt các electron từ mặt trong của tấm A, ngừơi ta chiếu
chùm bức xạ đơn sắc có công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10-19J vào mặt trong của tấm A. Biết rằng cứ
100 photon chiếu vào A thì có một electron quang điện được bứt ra. Một số electron này chuyển động được đến B để tạo
ra dòng điện có cường độ 1,6A. Tỉ số phần trăm electron quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là
A. 30%
Câu 20. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng
đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn
góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
C. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
D. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn
góc khúc xạ của chùm màu chàm. Câu 21: Đặt điện áp u =220 (t) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R,cuộn cảm thuần L và lần và dòng điện tức tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi thay đổi C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng
thời chạy trong đoạn mạch trước và sau khi thay đổi vuông pha nhau. Điện áp hiệu dụng ULC của đoạn mạch ban đầu bằng
A. 220 D.440V B.220 C.110 V V V Trang 22 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com B. đường elip C. đường hypecbol D. đường parabol Câu 22: Một vật dao động điều hòa. Đồ thị biểu di n mối quan hệ giữa động năng và li độ của vật có dạng
A. đường thẳng
Câu 23. Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện góc /2.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó.
C. Đoạn mạch không tiêu thụ năng lượng.
D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.
Câu 24. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Quãng đường lớn nhất mà vật chuyển động trong khoảng
thời gian 5T/4 là ) B. 2,5A C. A(4+ D. 5A ) A. A(4+
Câu 25. Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả
hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 6cos(5πt +π/2)cm và y =10cos(5πt + π/6)cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = -3 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì khoảng cách giữa hai chất điểm là B. C. cm cm. cm. D. 8cm A.
Câu 26. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 27. Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn =
n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, ... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng
của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M, electron có tốc độ bằng A. B. C. D. Câu 28. Vật nhỏ có khối lượng 200g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm. Biết trong là T/2. Độ cứng của lò xo là C. 50N/m B. 20N/m D. 30N/m D. 0,64cm B. 2,81cm C. λ3 và λ4. B. λ1, λ2, λ3 D. λ1 và λ2 một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn
A. 40N/m
Câu 29. Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e =10cm. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc
tới i=600. Chiết suất của nhựa với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ=1,45; nt=1,65. Bề rộng của dải quang phổ liên tục khi
chùm sáng ló ra khỏi tấm nhựa là
A. 1,81cm
C. 2,18cm
Câu 30. Một kim loại có công thoát của electron ra khỏi kim loại đó là 7,2.10-19J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức
xạ có bước sóng λ1=0,16µm, λ2=0,20µm, λ3=0,33µm, và λ4=0,38µm. Các bức xạ có thể gây được hiện tượng quang điện
đối với kim loại này là
A. λ2, λ3 và λ4
Câu 31. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biết dao động thứ nhất ó
biên độ A1=6cm và tr pha /2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ 2 có li độ bằng biên độ của dao
động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm. Biên độ dao động tổng hợp là cm B. 12cm C, 18cm D. 9 cm B. Tia gamma C. Sóng vô tuyến D. tia X A.
Câu 32. Phô tôn của một bức xạ điện từ có năng lượng 6eV. Bức xạ đó nằm trong vùng nào của dải sóng điện từ
A. Tia tử ngoại
Câu 33. Đặt điện áp u=U0cos(t)(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L,C mắc nối tiếp. Biết U0 không đổi và trong đoạn
mạch đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng tần số của điện áp thì
A. tổng trở của mạch tăng.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tăng.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
D. hệ số công suất của đoạn mạch sẽ tăng. Trang 23 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 34. Tiêm vào máu của một bệnh nhân 10cm3 dung dịch có chứa đồng vị phóng xạ (có chu kì bán rã 15h) với . Coi phân nồng độ 10-3 mol/l. Sau 6 giờ lấy 10cm3 máu của bệnh nhân đó ra x t nghiệm tìm thấy 1,5.10-8 mol
bố đều. Thể tích máu người được tiêm vào khoảng
A. 5 lít D. 8 lít B. 6 lít C. 4 lít cos(100t(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=100, cuộn cảm B. 75 D. 75W B. 444V D. 128V C. 222V D. 0,71 B. 0,75 C. 0,50 Câu 35. Đặt điện áp u=100
thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ đến C1 và C2>C1 thì công suất tiêu thụ
trong đoạn mạch cùng bằng P, nhưng cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp lệch pha nhau /3. Giá trị của P
bằng
C. 150W
A. 100W
Câu 36. Rô to của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ quay với tốc độ 750 vòng/ phút.
Mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb. Suất điện động cảm ứng hiệu
dụng do máy phát ra
A. 314V
Câu 37. Đặt điện áp u=U0cos(t)(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và
tụ điện. Điều chỉnh R tới giá trị để công suất trên biến trở là lớn nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
lớn gấp 1,5 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở. Hệ số công suất của đoạn mạch trong trường hợp này là
A. 0,67
Câu 38. Biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
B. làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên.
C. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần.
D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần.
Câu 39. Một sóng hình sin có biên độ A (coi như không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với chu kì T, bước sóng
λ. Gọi M và N là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với nguồn O sao cho OM-ON=5 λ/3. Các phần tử môi trường
tại M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại M có li độ 0,5A và đang tăng. Khi đó phần tử môi
trường tại N có li độ bằng A. –A B. C. D. - Câu 40. Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm: biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. M
là điểm giữa cuộn dây và tụ điện. Đặt vào hai đầu A,B một điện áp xay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi còn tần số
góc thay đổi được. Để điện áp hiệu dụng giữa A và M(UAM) không phụ thuộc vào giá trị R thì tần sô góc phải bằng A. B. C. D. D. 6,8.10-10m B. 8,6.10-10m C. 8,6.10-11m B. quang phát quang
D. quang điện D. 5/4 B. 4/5 C. ¼ Câu 45. Khi ánh sáng và âm thanh cùng truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ của chúng cùng tăng.
B. tốc độ của ánh sáng tăng, tốc độ của âm thanh giảm.
C. tốc độ của ánh sáng giảm, tốc độ của âm thanh tăng.
D. tốc độ của chúng cùng giảm.
Câu 46. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x1=A1cos(t + 1); x2=A2cos(t + 2). Biết . Khi dao động thứ nhất có li độ 1cm và tốc độ 12cm/s thì dao động thứ 2 có tốc độ bằng
C. 3cm/s D. 4cm/s B. 9cm/s A. 12cm/s
Câu 47. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện 1 pha với điện áp nơi
truyền và hệ số công suất không đổi. Khi trạm phát điện có 2n tổ máy có cùng công suất P0 hoạt động thì hiệu suất truyền
tải là H. Nếu chỉ có n tổ máy hoạt động thì hiệu suất truyền tải điện H’ bằng A. H’=H/2 B. H’=H C. D. H’=2H C. 8 D. 9 C. Rơn-ghen B. hồng ngoại D. gamma D. 700nm. B. 720nm C. 670nm B. 10804 năm D. 5196 năm C. 2190 năm Câu 48. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,5m. Gọi M,N là hai điểm nằm về hai phái của vân trung tâm O trên màn. Biết OM=0,21cm; ON=0,23cm, góc
S1OS2=10-3rad. Tổng số vân sáng quan sát được trên đoạn MN bằng
A. 1
B. 7
Câu 49. Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gamma là bức xạ:
A. tử ngoại
Câu 50. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1=560nm và bức xạ
màu đỏ có bước sóng λ1 trong khoảng 650nm đến 730nm. Trên màn quan sát giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng
màu với vần sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ. Giá trị λ2 là:
A. 650nm
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 51. Một khúc xương chứa 500g C14 (đồng vị cacbon phóng xạ) có độ phóng xạ là 4000 phân rã/phút. Biết độ phóng
xạ của cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g cacbon. Chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm. Tuổi của mẩu xương là:
A. 4200 năm
Câu 52. Một đĩa mỏng phẳng đồng chất có bán kính 2m có thể quay xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc
3rad/s2. Khối lượng của đĩa là:
A. 160kg B. 240kg C. 960kg D. 80kg. m/s. Khối Câu 53. Electron có khối lượng nghỉ me 9,1.10-31 kg, trong dòng hạt - electron có vận tốc B. 12,21.10-31 kg D. 13,65.10-31 kg C. 6,10.10-31 kg lượng electron khi đo là:
A. 6,83.10-31 kg
Câu 54. Nhận x t nào sau đây là đúng?
A. Các vật thể quanh ta có màu sắc khác nhau là khả năng phát ra các bức xạ có màu sắc khác nhau của từng vật.
B. Các ánh sáng có bước sóng (tần số) khác nhau thì đều bị môi trường hấp thụ như nhau.
C. Cảm nhận về màu sắc của các vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sáng vật.
D. Các ánh sáng có bước sóng (tần số) khác nhau thì đều bị các vật phản xạ (hoặc tán xạ) như nhau.
Câu 55. Một con lắc vật lý có mô men quán tính đối với trục quay là I có khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là d,
dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do với chu kỳ riêng là T. Khối lượng m của con lắc là: A. B. C. D. B. một vạch của dãy Laiman và hai vạch của dãy Banme.
D. hai vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme. Câu 56. Nguyên tử hiđro bị kích thích do chiếu xạ và electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau
khi ngừng chiếu xạ, nguyên tử hiđro phát xạ thứ cấp. Phổ xạ này gồm:
A. hai vạch của dãy Laiman
C. hai vạch của dãy Banme
Câu 57. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
B. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có mômen quán
tính như nhau.
C. Đơn vị đo momen quán tính là kg.m2
Trang 25 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com C. 40,5m/s D. 10m/s. B. 42m/s D. 0,075 kg.m2. B. 0,15 kg.m2. C. 1,50 kg.m2. D. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay
quanh trục.
Câu 58. Một cảnh sát đứng bên đường phát ra một hồi còi có tần số f=900Hz về phía một ô tô vừa đi qua trước mặt, máy
thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 700Hz. Tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Tốc độ của ô tô là:
A. 42,5m/s
Câu 59. Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000J. Mômen quán tính của
cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là:
A. 0,30 kg.m2.
Câu 60. Một vật rắn nhỏ có momen quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5kgm2. Động năng quay của vật là 300J.
Vận tốc góc của vật có giá trị: rad/s B. rad/s C. 10 rad/s D. 20 rad/s A. ----------------Hết----------------- ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Lần 7 – 2014 (ngày 15-06-2014) 1 C
2 B
3 C
4 C
5 D
6 A
7 C
8 A
9 D
10 B
11 C
12 A
13 B
14 D
15 A
16 D
17 B
18 C
19 D
20 A
21 B
22 D
23 B
24 C
25 C 26 A
27 A
28 C
29 D
30 D
31 A
32 A
33 A
34 A
35 D
36 C
37 B
38 D
39 A
40 D
41 C
42 A
43 C
44 D
45 C
46 B
47 C
48 D
49 D
50 B Trang 26 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 1: P = I2R = -> .Chọn C Câu 2: Cách 1 : P=PAM+PMB = UAM*I Cos (uAM/i ) +UMB*I Cos (uMB/i ) =100*2*Cos( - π/3) +100 *2*Cos ( -π/6) =100 + 300=400W. Chọn B Cách 2 : số phức,Với máy FX570ES : Bấm MODE 2 Chọn đơn vị góc làR (Radian): SHIFT MODE 4 Tìm uAB =uAM +uMB : Nhập máy : Lưu ý: (V) => Tìm cos : Chia tiếp cho i để tìm z , bấm tiếp : ( Ta muốn có , thì bấm tiếp: SHIFT 2 1 Hiển thị : arg( Bấm = Hiển thị: -0,7137243789.(Đây là giá trị của )
Bấm tiếp: cos = Hiển thị giá trị của cos : 0,755 928946 = Hiển thị :400 W. Đáp án B. Tính P (P= COS UI): Ta nhập máy tiếp : Nhân cho :
Cách 3 : Dùng công thức tổng hợp dao động tương tự cách 2 (Cách này khá dài , HS tự làm)
Câu 3: Tia tử ngoại sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại bằng cách xoa một lớp dung dịch phát quang lên
trên mặt vật, cho chất đó ngấm vào chỗ nứt, khi chiếu tia tử ngoại vào chỗ ấy sẽ sáng lên. Chọn C. Câu 4: Chọn C. Câu 5: , Thế số : . Chọn D. Câu 6: Chọn A. Vì phóng xạ có thể tạo ra trên 2 hạt : Ví dụ SGKCB trang 189: Lưu ý : Lựa chọn D nên thêm chữ « toàn phần »: D. tuân theo đinh luật bảo toàn năng lượng toàn phần. Câu 7: Chọn C. M Câu 8: Sửa lại đề : M, N nằm trên hai đường thẳng vuông góc nhau tại O K RM RK Dùng công thức: O N RN Mà : => Theo đề : => (1) Theo đề : Tam giác MON vuông tại O và K là trung điểm MN nên: Trang 27 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Hoặc: A M C N D B Chọn A. Ta có: Câu 9: Chọn D. Câu 10: Bó sóng dài: AC=AB/3=120/3=40cm . Theo đề AM=30cm ; NB=50cm=> M cách nút sóng C : MC= 10cm ; N cách nút sóng D: ND = 10cm Ta thấy M ,N ở 2 bó sóng liền kề nên dao động ngược pha nhau. Nên khi uM = 0,50cm thì uN = - uM = - 0,50cm. Chọn B. Câu 11: Vì các hạt sinh ra có cùng vận tốc nên tỉ số động lượng : (1) => => (2) Theo đL BT động lượng, do các hạt sinh ra có cùng vận tốc và do (1): (3) => => (4) và (5) Theo đL BT năng lượng : => Chọn C. M1 Câu 12: . Thời gian ngắn nhất giảm từ Q -> Q/2 là t = T/6 (C) - => t =T/6 =2.10 -7 s =0,20μs . Chọn A. M0 x -A A O Câu 13: => . M2 Trong 1 chu kì có 2 lần vật qua vị trí x= -2cm. Trong 1006T(chu kì) có 2*1006 = 2012 lần vật qua vị trí x= -2cm.
Trang 28 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com lần 2013 vật qua vị trí x= -2cm theo chiều âm (điểm M1trên vòng tròn ) và lần 2014 vật qua vị trí x= -2cm theo chiều
dương (điểm M2 trên vòng tròn ) ứng góc quay : π+ π/3=4π/3 hay về thời gian là : 2T/3 . Vậy tổng thời gian là t= 1006T +2T/3=1006*3 +2*3/3=3018+2=3020s. Cách 2 : t= (n-2)T/2 + Δt =(2014-2)T/2 + T/2 +T/6=1006T +2T/3= 1006*3+2*3/3= 3020s.Chọn B. M1 Câu 14: ; M2 => π/4 π/4 -u uR uC uR và uC vuông pha=> Khi uR = -40V và có độ lớn đang tăng : u(V) thì vectơ UR đang ở tại M1 => vectơ uC đang ở tại M2 .(Hình vẽ ) và d thấy độ lớn đang giảm. Chọn D. Cách 2 : Dùng công thức vuông pha: Từ công thức , D thấy uR có độ lớn đang tăng thì uC có độ lớn đang giảm. Chọn D. Câu 15: Sợi dây 2 đầu cố định có sóng dừng với 3 bụng ( k=3) nên ta có : AB =kλ/2 =3λ/2 => λ=2AB/3=2*75/3 = 50cm . Tần số rung của nam châm điện : f ’=2f =2*50 =100Hz Ta có tốc độ truyền sóng: v = λ.f =50.100 = 5000cm/s =50m/s. Chọn A. Câu 16: +Vị trí các (3 vân) vân sáng cùng màu với vân trung tâm thỏa mãn: ->k1=15; k2=12; k3 =10 => Có N1 =14; N2 =11; N3 =9 ; +Vị trí 2 vân sáng trùng nhau : =60 ( n=1) -> => có 2 vân trùng của λ1 và λ2. (n12=2) -> ->k2=6; k3=5 => n23 = 1 + => n13 = 4 Vậy Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân trung tâm ta có số vân sáng quan sát được :
N1+N2+N3-(N12+N23,N13 )= 14+11+9 –(2+1+4) =27 vân sáng quan sát được.Chọn D. Trang 29 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 17: Cách 1 :Tại thời điểm t , tỉ số giữa hạt nhân X và Y là 1:3 (Hình giữa) N0 Tại thời điểm:t+12 năm, tỉ số giữa hạt nhân X và Y là 1:7(Hình dưới) Y Theo hình giữa : (1) X Y Y Y Y Y Y Y Y Y X Theo hình dưới : . (2) Thế (1) vào (2) => năm. Chọn B. Cách 2 :Tại thởi điểm t : (1) Tại thởi điểm t’= t+12 : (2) Từ (1) và (2) => T=12 năm. Chọn B. Câu 18: Chọn C. Câu 19: Số phôtôn đến tấm kim loại A trong 1s: ; Theo đề cứ 100 phôtôn chiếu vào A có1êlectrôn bức ra nên ta có số êlectrôn bức ra: Số electrôn đến B trong 1s: Tỉ lệ phần trăm số electrôn bức ra khỏi A và không đến được B: Chọn D. Câu 20: Do chiết suất nvàng nhỏ hơn chiết suất nchàm nên góc khúc xạ vàng lớn hơn. Chọn A. Câu 21: Đề cho : ;Và Cách 1:Chọn B. Trang 30 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Cách 2 : Vẽ giản đồ vectơ : N Theo đề: AMBN là hình chữ nhật có đường chéo AB = U. . Đặt U1R = X. Theo đề suy ra : A Giản đồ vectơ cho ta: B Theo Định Lý Pitagor: M => => . Chọn B. Câu 22: Mối quan hệ giữa động năng và ly độ: => Dạng Parabol. Chọn D. Câu 23: Đoạn mạch LC =>Z =/ZL-ZC/ => Z bằng hiệu /ZL-ZC/ Chứ không phải tổng ! . Chọn B. Câu 24: Δt = 5T/4 = T+T/4. -> S= 4A + SMAX
Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục sin (hình câu 24): -A O P2 Thời gian là T/4 => Δ = π/2 =>Trong thời gian T/4 thì: Hình vẽ câu 24 Vậy : Quãng đường lớn nhất :S= 4A+ = . Chọn C. Câu 25: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả
hai chất điểm). Phương trình dao động của hai chất điểm là: x = 6cos(5πt +π/2)cm và y =10cos(5πt + π/6)cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì khoảng cách giữa hai chất điểm là Trang 31 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com A. cm. B. cm. C. cm. D. 8cm. Giải 2: Dựa vào hình vẽ khi cm thì y = 0 thỉ khoảng cách giữa 2 chất điểm: . đoạn thẳng màu hồng OX1 .Chọn C. Mx My cm ;y = 0 Góc quay: Các dao động lúc t = 0 Các dao động lúc Câu 26: Chọn A. Câu 27: Lưc hướng tâm tác dụng lên electron là lực Culong giữa electron và hạt nhân: = k = = .Chọn A. Quĩ đạo K ứng n=1 ta có r0; Quĩ đạo M ứng n= 3 ta có r= 9 r0 => Câu 28: Theo đề cho trong 1 T để /a/ ≥ 500 là T/2. => Trong T/4 để /a/ ≥ 500 là T/8 => góc quay thỏa: π/4 (Hình vẽ ) => . Mà: Độ cứng lò xo: k= mω2=0,2.250=50N/m. Chọn C. Câu 29: Một tấm nhựa trong suốt có bề dày e = 10 cm . Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt trên của tấm này với góc tới i = 600. Biết chiết suất của nhựa đối với ánh sáng đỏ và tím và lần lượt là nd = 1,45 và nt = 1,65. Bề rộng
của dải quang phổ liên tục khi chùm tia sáng ló ra khỏi tấm nhựa là:
A. 1,81 cm. C. 2,18 cm. B. 2,81 cm. D. 0,64 m. Trang 32 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com i I Giải: Cách 1 : Gọi h bề rộng của chùm tia ló ;
a = TĐ là khoảng cách giữa 2 điểm lócủa tia tím và tia đỏ
a = e (tanrđ – tanrt) (cm) H = n => sinr = sini/n = = T a Đ
h
i
T tanr = = = = ; a = e (tanrđ – tanrt) = 10(0,74467 – 0,61663) = 1,28 (cm) => h = asin(900 – i) = asin300 = a/2 = 0,64 cm. Chọn D. Cách 2 : Định luật khúc xạ AS : => Đến mặt ló CD : TĐ = e(tanrd –tanrt) Bề rộng của dải quang phổ liên tục : Câu 30: . Ta thấy λ1 ; λ2 < λ0 => Chọn D. Câu 31: Ta có : x= x1+x2 . Đề cho tại thời điểm t : 9 = x1 + 6 => x1 =3cm. . Chọn A. Theo đề x và x1 vuông pha : Câu 32: =>Nhỏ hơn bước sóng AS tím nên nó thuộc vùng tử ngoại.Chọn A. Câu 33: Trong đoạn mạch đang xảy ra cộng hưởng :Zmin = R và ZL=ZC . Nếu tăng f thì ZL tăng và ZC giảm -> Z tăng. Chọn A. Câu 34: Người ta tiêm vào máu của một bệnh nhân 10cm3 dung dịch chứa đồng vị phóng xạ
( có chu kỳ bán rã
T=15 giờ) với nồng độ 10-3 mol/lit. Sau 6 giờ người ta lấy ra 10cm3 máu của bệnh nhân đó ra x t nghiệm thì tìm thấy
1,5.10-8 mol phân bố đều. Thể tích máu của người được tiêm vào khoảng: . Coi A. 5 lít B. 6 lít C. 4 lít D.8 lít tiêm vào máu: Giải: Số mol
Trang 33 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Số mol còn lại sau 6h: Theo đề: 10cm3 ứng với: 1,5.10-8 mol . V (cm3) ứng với: => .Chọn A. Câu 35: Theo đề P1 =P2 => Do R không đổi = I1 = I2 và cos1 = cos2 => 1 = - 2 = => Theo đề : /1 /+/2 / = π/3 => /1 /=/2 / = π/6 . cos1 = cos2 = Công suất : .Chọn D. Câu 36: .Chọn C. L,r C R A B R = Câu 37: Cách 1: PR= RI2 = M N ) đạt giá trị min Để PR -> PRmax khi X = ( D B => R= => R= = ZLCr => UR = ULCr . M I A Xem giản đồ v ctơ với ZL>ZC :ta có: UR = ULCr =>AMBD là hình thoi
-Đề cho: U=1,5UR . =>Z =1,5R
Trên giản đồ v ctơ cho ta: U= 2UR.Cos => Z=2Rcos
Hay 1,5R = 2R. cos => Cos =1,5/2 =0,75 . Chọn B.
Cách 2: Trên giản đồ v ctơ cho ta: .Chọn B. UR= ULCr
Hình vẽ giản đồ vectơ câu 37 Lưu ý : Nếu ZL (C) Câu 38: Chọn D. 4π/3 N Câu 39: M,N cách nhau 5λ/3 => Độ lệch pha giữa chúng :10π/3 x -A A O Hay Δ = 2π+ 4π/3 .Do OM-ON =5λ/3 nên N gần nguồn hơn. Tại t ; uM = 0,5A và đang tăng . Dựa vào Hình vẽ thì phải quay M góc 4π/3 ta có :uN = -A .Chọn A. Hình vẽ câu 39 Trang 34 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 40: Giải: Ta có: UAM = URL = I.ZRL = 2 – 2ZLZC = 0 => 2ZL = ZC =>2L = => . Chọn D Để URL không phụ tuộc R thì ZC PHẦN RIÊNG A. Theo chương trình chuẩn: Tử câu 41 đến câu 50 Câu 41: = π/4 => tan =1 => /ZL-ZC /=R . Chọn C Câu 42: .Chọn A Câu 43: Chọn C. => Câu 44: Đề cho:N0A =N0B= N0, Ta có: Chọn D. Câu 45: Do chiết suất của nước lớn hơn không khí nên tốc độ của AS giảm. Còn âm thanh từ không khí (Chất khí) vào nước là chất lỏng có tốc độ truyền âm lớn hơn chất khí nên tốc độ của âm
thanh tăng. Chọn C. Câu 46: Đề cho : (1) -> Khi x1 =1cm thì ta được: Lấy đạo hàm 2 vế của (1): => Chọn B. Câu 47: Công thức : Cách 1 : Với 2n tổ máy : ;Với n tổ máy : ; Trang 35 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com => .Chọn C. S1 M Cách 2 : ? O a Câu 48: Đề cho S1OS2 =10-3 rad. S2 D N C (Lưu ý góc theo rad) Khoảng vân : . Tổng số vân sáng quan sát được trên màn của đoạn MN : Chọn D. Câu 49: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ : Hồng ngoại,tử ngoại, Rơnghen và gamma là bức xạ: A.tử ngoại B.hồng ngoại, C.Rơnghen D.gamma Giải: Tia gamma có bước sóng ngắn nhất nên tần số lớn nhất. Chọn D. => Câu 50: Vị trí vân trùng: x1 = x2 => Theo đề giữa 2 vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân đỏ => k2 =7 Từ giả thiết ta có: => k1 = 9. . Chọn B. => . Điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá so với dòng điện qua nó. Điện áp hiệu dụng của mạng điện có giá trị hiệu D. 384V; 0,687rad B. 384V; 0,785 rad C. 833V; 0,687rad A. 833V; 0,785rad UM Giải Câu 1:
Giải 1: Vẽ giãn đồ vecto như hình vẽ /6 Ud = = 9375W PM = PM = UMIcos => UM = 270,633V /3 = 296,875 V UR = URd + URM = Udcos + UMcos = 243,57 V UL = ULd + ULM = Udsin + UMsin => U = = 383,82V = 384V=> cos= = =0,6865 = 39,330 = 0,687 rad, Chọn D. Giải 2: PM = ; Mà: PM=UM. I.Cos =>UM= Cosa = =>a = 0,16353 rad => Giải 3: Công suất tiêu thụ của động cơ là P = . Mặt khác P=UMIcosφM: => UM = Vẽ được giản đồ v c tơ như hình bên (cuộn dây có điện trở r
vì lệch pha π/3 so với dòng điện) Từ giản đồ ta tính được: Ucosφ=Udcos(π/3)+UMcos(π/6)
=> cosφ = 0,773 => φ =0,687rad = 39,30..Đáp án D
Câu 2: Biết phản ứng hạt nhân : (Tỏa ra năng lượng Q=3,25MeV). Độ hụt khối của là là: và 1u =931 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân
A. 7,72 MeV B. 9,24 MeV C. 8,52 MeV D. 5,22 eV
Giải Câu 2: Từ PTPƯ, năng lượng toả ra từ phản ứng : . Năng lượng liên kết của hạt nhân He là: .Chọn A Trang 37 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 3. Một nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc,có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2.1018 photon. Bức xạ do đèn phát
ra là bức xạ
A.tử ngoại D.hồng ngoại C.màu tím B.màu đỏ Giải Câu 3. Tím ->Chọn C Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dụng 2 nF. Trong mạch đang có dao
động điện từ tự do với chu kì T. tại thời điểm t1, cường độ dòng điện trong mạch là 5 mA. Sau một khoảng thời gian t=T4, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 10V. Độ tự cảm của cuộn dây là D.0,04mH C.2,5mH B.8mH A.1mH
Giải :Câu 4: Do i và u vuông pha, i và u ở 2 thời điểm cách nhau T/4 nên chúng ngược pha, về độ lớn ta có: => .Chọn B . Tại thời điểm nào đó mặt Câu 5: Có hai điểm A và B trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nhau
thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 3mm và 4mm. Biên độ dao động của sóng là
A.7mm D.5mm B.3mm C.4mm Giải Câu 5: A cách B λ/4 nên chúng vuông pha -> .Chọn D. Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao đông điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Lấy
mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vật có tốc độ bằng 0,6m/s. Biên
độ dao động của con lắc là A.12cm B..6 cm C.6cm D.12 cm Giải Câu 6: Khi động năng = thế năng thì: . Dùng công thức vuông pha: .Chọn B k k m B.3cm
D.5cm m -1cm x1 4cm 5cm M0 M O O x d + Tần số dao động của m: A=3cm S Câu 7:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20N/m . Vật
nặng m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng (hình vẽ) .Cho giá đỡ M chuyển động
nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a= 2m/s2 . Lấy g = 10m/s2. Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng
cách giữa vật m và giá đỡ M gần giá trị nào nhất sau đây ?
A.2cm.
C.4cm.
Giải Câu 7:
Trước khi giá đỡ M rời khỏi vật:(Hình vẽ)
-Vật m chịu tác dụng của 3 lực:
+Trọng lực hướng xuống, không đổi (p = mg).
+Lực đàn hồi hướng lên, thay đổi (F= k(Δl0- /x1/) ).
+Phản lực từ giá đỡ hướng lên N, thay đổi.
Phương trình Chuyển Động của m: P - F – N = ma
-Tại vị trí giá đỡ M rời vật m thì N= 0 và ta có:
P- F = ma => F= mg –ma= 0,1*10 - 0,1*2 =0,8N
+Lúc đó lò xo giãn:
(Δl0- /x1/) =F/k =0,8/20 =0,04m = 4cm
+Tại VTCB O lò xo giãn:
Δl0 = mg/k= 0,1.10/20 = 0,05m = 5cm
=>Tọa độ (vị trí ) khi 2 vật rời nhau: /x1/= Δl0 - 4 = 1cm
+ Quãng đường từ lúc đầu lò xo không giãn có chiều dài l0
đến lúc giá đỡ M rời khỏi vật m: S1= Δl0- /x1/) =4cm
+ Lúc đó vận tốc của vật m và M: Trang 38 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com +Biên độ dao động của m: +Dùng vòng tròn lượng giác: Góc quay của m từ khi giá đỡ rời khỏi nó đến khi nó xuống thấp nhất lần đầu: =>Thời gian ứng góc Δα: +Trong thời gian đó giá đỡ M đi được quãng đường ( M CĐ nhanh dần đều với gia tốc a =200cm/s2) :
S =v.Δt+ aΔt2/2=40*0,1351+100*(0,1351)2 = 7,2292cm = 7,23cm
+Khoảng cách giữa vật m và giá đỡ M khi đó là: d= S –A -/x1/ =7,23- 3-1 =3,23cm. Chọn B
Câu 7b(Tương tự ): Con lắc lò xo có độ cứng k= 100N/m treo thẳng đứng , vật có khối lượng 1kg. Ban đầu vật nặng
được đỡ bằng một mặt phẳng ngang mà tại đó lò xo không biến dạng, sau đó mặt phẳng ngang chuyển động nhanh dần
đều xuống phía dưới với gia tốc a= 5m/s2 . Tìm biên độ dao động con lắc khi rời khỏi mặt phẳng ngang.Lấy g= 10m/s2. A.10cm. B.5cm k C. cm. D. cm 5cm Giải câu 7b:Tần số góc: -5 x1 10cm m M0 O O Hình câu 35 - Trước khi mặt ngang đỡ rời khỏi vật m:
Vật m chịu tác dụng của 3 lực:
+Trọng lực hướng xuống, không đổi: p = mg.
+Lực đàn hồi hướng lên, thay đổi: F= k(Δl0- /x1/) .
+Phản lực từ mặt ngang đỡ hướng lên N, thay đổi.
Phương trình chuyển động : P - F – N = ma (1)
-Tại vị trí mặt ngang đỡ rời vật m: (Hình vẽ)
Thì N = 0; từ (1) => P- F = ma
=> F= mg –ma= 1*10 -1*5 = 5N
+Lúc đó lò xo giãn: (Δl0- /x1/)= F/k = 5/100 = 0,05m = 5cm
+Tại VTCB O lò xo giãn: Δl0 = mg/k= 1.10/100 = 0,1m = 10cm
=>Tọa độ khi 2 vật rời nhau: /x1/ = Δl0 - 5 = 5cm
+Quãng đường từ lúc đầu lò xo không giãn đến lúc mặt ngang đỡ rời khỏi vật: S1= Δl0- /x1/) =5cm
+Lúc đó vận tốc của vật m: .Chọn C +Biên độ dao động của m: C. 30/π ( cm/s) D. B. 3/π (m/s) Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 100g, lò xo có độ cứng k=40N/m. Từ vị trí cân bằng k o vật
xuống dưới 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10m/s2 .Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời
gian lò xo bị n n là
A. 15/π (m/s)
Giải Câu 8: Biên độ dao động A= 5cm
( Hình vẽ mô tả trục Ox nằm ngang thay vì thằng đứng ) T/3 ᴫ/3 - -2,5 O Tại VTCB lò xo giãn: Góc n n: 2α với Thời gian n n là t = Giãn Nén Quãng đường tương ứng là: A/2+A/2=A
Trang 39 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian bị n n: . Chọn D. Câu 9: Năng lượng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong
quang phổ hidrô (mà nguyên tử có thể bức ra) là :
A. 0,913µm B. 0,071µm D. 91,3nm C. 112nm Giải Câu 9: = Các hằng số nhập từ máy:=> = 9,116484245.10-8m = 0,0912m .Chọn D D. 256W Nếu các hằng số nhập từ bàn phím thì: λ =91,34nm
Câu 10: Đoạn mạch gồm điện trở R thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi còn tần số góc ω thay đổi được. Khi tần số góc là 1 thì hệ số công suất
của đoạn mạch bằng 0,5 và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 100W. Khi tần số góc là 2 thì hệ số công suất của
đoạn mạch bằng 0,8 và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 160W
C. 40W
B. 62,5W
Giải Câu 10: Khi tần số góc ω1 thì công suất: Tương tự khi tần số góc ω2, công suất: Lấy (2) chia (1) : .Chọn D. Câu 11: Một hạt tương đối tính có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó bằng: A.2,56.108 m/s B.2,83.108 m/s C.1,86.108 m/s D.2,15.108 m/s Giải Câu 11: : Ta có: Theo đề suy ra: .Chọn B D. λ/16 B. λ/6 C. λ/8 Câu 12. Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C một điện áp xoay chiều ó tần số f thì dòng điện chạy qua tụ có cường độ
hiệu dụng I. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi tần số f tăng gấp đôi thì I giảm hai lần
B. Khi điện dung C giảm 2 lần thì I tăng gấp đôi
C. Dòng điện chạy qua tụ tr pha /2 so với điện áp giữa hai bản tụ
D. Khi tần số f tăng gấp đôi và điện dung C giảm 2 lần thì I không đổi
Giải Câu 12: Chọn D.
Câu 13. Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ. A là một điểm nút, B là một điểm bụng và C là một điểm
gần A nhất mà trong một chu kì T, thời gian li độ của B nhỏ hơn biên độ của C là T/3. Khoảng cách AC bằng
A. λ/12
Giải Câu 13: Chọn A.
Trang 40 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com u a 2a Hình bó sóng T/12 T/8 T/6 A T/4 T/2 T/12 T/12 π/6 π/6 2a Thời
gian -2a cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm tụ điện và cuộn dây có điện trở Theo đề suy ra: Trong phần tư chu kỳ thời gian ly độ của bụng nhỏ hơn biên độ của C là T/3*4=T/12
(nếu biên độ bụng là 2a thì ly độ của bụng trong T/12 nhỏ hơn a )
Trên hình vẽ bó sóng trên d thấy AC=λ/12
Có thể dùng vòng tròn lượng giác: (Hình bên phải )
Trong phần tư chu kỳ thời gian thỏa là: T/3*4=T/12
Suy ra:AC =λ/12. Chọn A.
Câu 14. Đặt điện áp u=160
thuần 100. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 200V, còn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
120V. Độ tự cảm của cuộn dây là A. B. C. D. Giải Câu 14: Giản đồ vectơ như hình vẽ. = => UC= 200V . Chọn C. => Trang 41 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Câu 15: Hai chất điểm thực hiện dao động trên hai đường thẳng song song, nằm ngang, có gốc tọa độ cùng nằm trên một đường thẳng có phương thẳng đứng. Phương trình dao động của các chất điểm tương ứng là: và (gốc thời gian là lúc hai chất điểm bắt đầu chuyển động). Trong quá trình dao động , khoảng cách .Thay đổi A1 cho đến theo phương ngang giữa hai chất điểm được biểu di n bằng phương trình
khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì: A. B. C. D. biểu di n bỡi v ctơ Giải Câu 15: : Khoảng cách theo phương ngang giữa hai chất điểm :
d = x1 –x2 => Áp dụng định lý sin trong tam giác ta có : . . Chọn B. Amin khi sin =1 = /2 mm thì li độ dao động của phần tử chất lỏng tại M2 là
C. -1mm B. 1mm D. -2 mm mm Câu 16. Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động theo phương trình: uA=uB=acos(10t) (với u tính
bằng mm, t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng v=30cm/s. Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên 1 elip
nhận A, B là tiêu điểm có M1A – M1B= -2cm và M2A – M2B=6cm. Tại thời điểm li độ dao động của phần tử chất lỏng tại
M1 là
A.
Giải Câu 16:
Bước sóng: λ= v/f = 30/5=6cm Biên độ của M trong miền giao thoa: => Tại M1 : Theo đề : :Biên độ đạt giá trị cực đại: .??? Chọn D. Tại M2 :
Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng trong
khoảng từ 0,38m đến 0,76m. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Vùng
phủ nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 trên màn có bề rộng là
A. 1,52mm B. 2,28mm C. 0,38mm D.1,14mm Giải Câu 17: Bề rộng quang phổ bậc k : - k. = . xk = x sđk – x stk = k. Khi k= 2: Khi k= 3: . .Chọn C. Vùng phủ nhau:
Câu 18. Một con lắc lò xo được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu
kì T. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi
đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng Trang 42 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com B. T T D. T A. Giải Câu 18: Không đổi. Chọn D. Câu 19: Bắn hạt α có Động năng 4MeV vào hạt nhân đang đứng yên tạo ra một hạt nhân Prôtôn ( ) và . Phản ứng này thu một năng lượng là 1,21MeV. Giả sử Prôtôn bay ra theo hướng vuông góc với hướng bay của hạt α .Coi
khối lượng hạt nhân theo đơn vị u xấp xỉ gần bằng số khối của chúng. Động năng của Prôtôn là: A.1,746MeV D. 2,635MeV C.0,155MeV B.1,044MeV Pp Giải Câu 19: => Pα => (1) Theo đề ta có: = + => 2moKO = 2mK + 2mpKp PO = = => Kp = .Chọn A. =>Kp = Câu 20: Đặt điện áp u=50 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần để cường đọ và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi cho C thay đổi thấy có hai giá trị C1= và C2= dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đều bằng 1,25A. Giá trị của điện trở R là A. 20 B. 20 D. 40 C. 20 . Giải Câu 20: Tính : ; Theo đề: . => => . Chọn A. Câu 21: Một dung dịch hấp thụ bức xạ có bước sóng 0,3m và phát ra bức xạ có bước sóng 0,52m. Người ta gọi hiệu
suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng hấp thụ. Số photon bị hấp thụ dẫn đến
sự phát quang chiếm tỉ lệ 1/5 của tổng số photon chiếu tới dung dịch. Hiệu suất của sự phát quang của dung dịch là
A. 7,50% D. 15,70% B. 11,54% C. 26,82% Giải Câu 21: Theo đề ta có: . Chọn B. cos(100t)(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi cho C thay C. 100V D. 60V => UCmax =100V. Chọn C. Câu 22: Đặt điện áp u=60
đổi thì thấy có 1 giá trị của C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại, lúc đó điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn cảm thuần bằng 64V. Giá trị cực đại UCmax là
A. 120V
B. 64V
Giải Câu 22:
Dùng công thức:
Câu 23: Dòng điện (xoay chiều) tức thời trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang sớm pha hơn so với điện áp tức
thời giữa hai đầu đoạn mạch. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây. Muốn
xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì phải
Trang 43 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com B. giảm độ tự cảm của cuộn dây
D. giảm điện dung của tụ điện B. chỉ giảm khi va chạm hoàn toàn mềm
D. có thể tăng khi va chạm đàn hồi tỏa ra một năng lượng Q=4,8MeV. Giả sử động năng của các hạt ban đầu (n và Li) D. 2,74MeV C. 1,68MeV A. tăng tần số dòng điện xoay chiều
C. tăng điện trở của mạch.
Giải Câu 23: Khi dòng điện sớm pha hơn thì <0 : Mạch có tính dung kháng nên : ZL => WT = W. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là: W = WT + W = W = = 2,06 MeV. Chọn B. => W = C. 15,71mA D. 7,85mA B. 7,85mA Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Giải Câu 28: Chọn D.
Câu 29: Hiện tượng quang dẫn là
A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron.
B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi bị ánh sáng chiếu vào.
C. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó chùm ánh sáng có bước sóng thích hợp.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
Giải Câu 29: Chọn C.
Câu 30: Trong mạch LC lí tưởng dang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên một bản tụ điện
của mạch dao động có giá trị cực đại bằng q0 =10-8C. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng hết điện tích là 2s. Cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch là
A. 5,55mA
Giải Câu 30: Thời gian để tụ phóng hết điện: Từ q=q0 đến q=0 là T/4 => T= 4.2μs =8μs. Cường độ hiệu dụng: =5,55mA. Chọn A. Câu 31: Một vật dao động điều hòa có tốc độ cực đại là 31,4cm/s. Tốc độ trung bình cực đại của vật trong 1/6 chu kì dao
động là
Trang 44 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com B. 20,0cm/s C. 30,0cm/s D.15,7cm/s A. 10,0cm/s
Giải Câu 31:Quãng đường cực đại trong T/6 khi vật dao động điều hòa từ -A/2 đến A/2. =>Tốc dộ trung bình cực đại: .Chọn C. D. 70mm B. 66mm C. 72mm Câu 32: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2, cách nhau 13cm đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng
phương trình: u=acos(50t) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,2m/s và biên độ
sóng không đổi khi truyền đi. Khoảng cách ngắn nhất từ nguồn S1 đến điểm M nằm trên đường trung trực của S1S2 mà
phần tử nước tại M dao động ngược pha với các nguồn là
A. 68mm
Giải Câu 32: Giải 1: λ=v/f = 20/25= 0,8cm= 8mm
Pha dao động tại 1 điểm trên trung trực của AB là tổng hợp 2 pha dao động từ 2 nguồn lan truyền tới: M dao động cùng pha với nguồn khi: . ĐK: d >(AB)/2= 65mm k>7,625 -> kmin =8 => d =8*8+4 = 68mm.Chọn A. 8k+4>65
Giải Câu 32: Giải 2: λ = v/f = 20/25 = 0,8 cm = 8mm .Với M nằm trên đường trung trực của S1S2:
Tính S1M theo bước sóng ta có: S1M/ λ = 65/8 = 8,125 suy ra lấy phần nguyên n = 8.
Điểm M gần nhất S1 dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách S1 là d = (n +0,5)λ
=> d= (8+0,5). λ = 8,5*8 = 68mm.Chọn A.
Câu 33: Trong giờ thực hành hiện tượng sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, người ta sử dụng máy phát dao động có
tần số f thay đổi được. Vì tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của lực căng dây nên lực căng dây cũng
thay đổi được. Khi lực căng dây là F1, thay đổi tần số dao động của máy phát thì nhận thấy trên dây xuất hiện sóng dừng
với hai giá trị tần số liên tiếp f1, f2 thỏa mãn f2 - f1 =32Hz. Khi lực căng dây là F2=2F1 và lặp lại thí nghiệm như trên thì
hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là
A. 96Hz D. 45,25Hz B. 22,62Hz C. 8Hz Giải Câu 33: Ta có vận tốc truyền sóng trên dây: Khi có sóng dừng: => Khi lực căng dây là F1 thì: và => => Theo đề: Khi lực căng dây là F2 thì: và => Theo đề suy ra: =45,25Hz.Chọn D. Nhận xét: Tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ với căn bậc 2 của lực căng dây nên khi tăng lực căng dây lên 2 lần thì
tần số tạo sóng dừng tăng căn bậc 2 lần :
Câu 34: Công thoát electron ra khỏi đồng là 6,625.10-19J. Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1=0,28m và
2=0,42m vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện
Trang 45 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com A. chỉ xảy ra với bức xạ 1
C. không xảy ra với cả hai bức xạ đó B. chỉ xảy ra với bức xạ 2
D. xảy ra với cả hai bức xạ đó Giải Câu 34: .Ta thấy : nên xảy ra hiện tượng quang điện. Chọn A. Câu 35: Đặt điện áp U0cos2t (với U0 không đổi và f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung và tụ mắc nối tiếp gồm điện trở R,cuộn cảm thuần có độ tự cảm và tụ điện có điện dung mắc nối tiếp. Khi cho f biến thiên từ 56 C.Luôn giảm B.Giảm rồi tăng D.Tăng rồi giảm D. 120V B. 209V C. 200V Hz tới 78 Hz thì điện áp hiêu dụng giữa hai đầu điện trở R
A. Luôn tăng
Giải Câu 35: Ta thấy: khi f0= 50Hz thì ZL=ZC -> Cộng hưởng : URmax =U .
Nên khi f: 56Hz đến 78Hz> f0 thì UR < URmax . Chọn C.
Câu 36: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho ph p phân biệt được hai âm
A.Có cùng tần số và cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
B.Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C.Có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khấc nhau.
D.Có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
Giải Câu 36: Chọn A.
Câu 37: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đo điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch và hai đầu các phần tử
R;L, người ta thu được kết quả: U=123V; UR =27V; UL = 89V. Biết rằng mạch có tính dung kháng. Điện áp hiệu dụng ở
hai đầu tụ điện là
A. 185V
Giải Câu 37: Theo đề UC>UL . Ta có: . Chọn B. Do: UC>UL nên
Câu 38: Đặt điện áp u=120 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=60, tụ điện và cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được. Khi độ tự cảm của cuộn dây là L= H thì công suất tiêu thụ trong mạch có giá B. 192W C. 240W A B D. 130W
R trị lớn nhất và uRC vuông pha với ud. Công suất lớn nhất này có giá trị bằng
A. 216W
Giải Câu 38:
Cách 1: Tính ZL =30 Ω;
Khi L thay đổi mà Pmax thì cộng hưởng nên:
ZC =ZL =30Ω. D Công suất của đoạn mạch P lúc đó: . α UL Ud α α Muốn tính P ta phải tìm r!!!
Dùng giản đồ v c tơ:
Góc α =NAB=ABD=ADH Ur B UR A M UC URC = .Chọn B. Hình câu 38 N Lưu ý: Bài này ta không nên tìm sinα hay cosα vì phải qua trung gian URC hay Ud !
Trang 46 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Cách 2: Khi L thay đổi mà Pmax thì cộng hưởng nên: ZC =ZL =30Ω. Theo đề: . = .Chọn B. (x’) (x) C M
2 = MH2 + AH2 = 82 + (8 + x)2
2 = MH2 + BH2 = 82 + (8 - x)2 d1 d2 2 – d2
A
O H
B 2 = 82 + (8 + x)2 = (8x + 1)2 => 63x2 = 127 => x = 1,4198 (cm) = 1,42 (cm). Chọn A. C. 1,5cm B. 2,15cm D. 2,25cm () C M
d1 d2 2 = MH2 + AH2 = 22 + (4 + x)2
2 = MH2 + BH2 = 22 + (4 - x)2 2 – d2
A
O H
B 2 = 22 + (4 + x)2 = (8x + 0,5)2 => 63x2 = 19,75 => x = 0,5599 (cm) = 0,56 (cm). Chọn C Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước, AB=16cm. Hai sóng
truyền đi có bước sóng λ= 4cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8cm, gọi C là giao điểm
của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cục tiểu nằm trên xx’
là
A. 1,42cm
Giải Câu 39: Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi
d1 – d2 = ( k - 0,5) ; Điểm M gần C nhất khi k = 1
d1 – d2 = 2 (cm) (1)
Gọi CM = OH = x
d1
d2
2 = 32x (cm) (2)
=> d1
Từ (1) và (2) => d1 + d2 = 16x (3)
Từ (1) và (3) => d1 = 8x + 1
d1
Câu 39b: Bài tương tự: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha,
cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng = 2cm. Trên đường thẳng () song song với AB
và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của () với đường trung trực của AB đến điểm M
dao động với biên độ cực tiểu là A. 0,43 cm. B. 0,64 cm. C. 0,56 cm. D. 0,5 cm. D. 55,4V C. 100V Giải: Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi
d1 – d2 = (k - 0,5); Điểm M gần C nhất khi k = 1
d1 – d2 = 1 (cm), (1)
Gọi CM = OH = x
d1
d2
2 = 16x (cm) (2)
=> d1
Từ (1) và (2) => d1 + d2 = 16x (3)
Từ (1) và (3) => d1 = 8x + 0,5
d1
Câu 40: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR= 60V; UL=120V; UC=40V. Nếu nối hai
bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
B. 25V
A. 44,7V
Giải Câu 40: Lưu ý: Theo đề suy ra: UL= 2UR => ZL = 2R Ta có: Điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch: . Khi nối tắt tụ điện thì mạch chỉ còn R,L nên ta có: =44,7V. Chọn A. C. I, III và IV B. I, II và III D. I,II và IV D. 77,4%. B. 75,6%. C. 72,6%. Giải Câu 42: Lần đầu: H = = 1 - = 1 - P => 1- H = P (1) Lần sau: H’ = = 1 - = 1 – P’ => 1 - H’ = P’ (2) Từ (1) và (2) = (3) Công suất sử dụng điện lần dầu: P - ∆P = HP; lần sau: P’ - ∆P’ = H’P’ => P’ - ∆P’ = 1,25(P - ∆P) => H’P’ = 1,25HP => = 1,25 (4) Từ (3) và (4) => = 1,25 <=> H’- H’2 =1,25H(1-H) H’2 – H’ + 0,1845 = 0 (3) Phương trình có 2 nghiệm: H’1 = 0,75593 = 75,6%.Chọn B
và H’2 = 0,2441 = 24,41% => Hao phí 75,59%
Loại nghiệm H’2 vì hao phí vượt quá 30%.
Câu 43: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng quang – phát quang?
A. phát quang ở đèn LED.
B. phát quang ở màn hình vô tuyến.
C. phát sáng ở con đom đóm.
D. chiếu chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì dung dịch phát ra ánh sáng màu lục.
Giải Câu 43: Chọn D.
Câu 44: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là: u=200 cos100t(V). Dòng điện chạy qua mạch có biểu thức i=2
A. tính dung kháng.
C. tính cảm kháng. sin(100t + /3)(A). Mạch điện này có
B. cộng hưởng điện.
D. điện trở thuần R=100. Giải Câu 44: Chuyển D. 6,4mm C. 9,6mm => u nhanh pha hơn i nên mạch điện có tính cảm kháng. Chọn C.
Câu 45: Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm; 600nm và 640nm vào hai khe của thí nghiệm I âng.
Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m. Trên màn quan sát, khoảng cách
ngắn nhất giữa hai vân có cùng màu với vân sáng trung tâm là
B. 19,2mm
A. 38,4mm
Giải Câu 45: Trang 48 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com => Vậy khoảng ngắn nhất chính là vân sáng bậc 24 của λ1 trùng vân sáng bậc 16 của λ2 và vân sáng bậc 15 của λ3:
k1i1= k2i2 = k3i3 = itrùng => 24i1=16i2=15i3 = 24*0,8=19,2mm. Chọn B.
Câu 46: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hidrô được xác định bởi công thức (với n=1,2,3,….). Khi electron trong nguyên tử H nhảy từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phô tôn ứng với bước sóng 0. Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phô tôn ứng với bước
sóng bằng A. B. C. D. 0 Giải Câu 46: (J) 0 n=3
n=2
n=1 M
L
K => . Chọn B. Câu 47: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R=60; H; C= F. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=120cos(100t)(V) (với t tính bằng s). Thời điểm t=30ms, cường độ dòng điện chạy trong mạch có độ lớn bằng
A. 0,43A D. 0,71A B. 0,58A C. 1,0A Giải Câu 47: ; ; => Khi t=30ms ta có: Chọn C Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều Khi thay đổi giá trị của biến trở R ta thấy có hai giá trị R=R1 =25Ω hoặc R=R2 =75Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P. Hệ số công suất của mạch điện ứng với
hai giá trị của biến trở R1 và R2 lần lượt là:
A. B. D. C.
Trang 49 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com Giải Câu 48:
Giải:Vì với R=R1 =25Ω hoặc R=R2 =75Ω thì mạch có cùng công suất thì chúng là nghiệm của pt: từ đó biến đổi ra pt bậc hai theo R : -Theo ĐL Viet: (1) -Ta có -Tương tự .Chọn A A D. 5,3 mm. B. 10,6 mm. C. 2,65 mm. d H Dt Dđ Đ
T D.0,814 B.1,228 D. 1,8% B. 0,8% C. 1,5% D. I2/I1=32 B. I2/I1=16 Câu 49: (Tương tự đề ĐH-2011): Một lăng kính có góc chiết quang A = 80 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí.
Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân
giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt màn ảnh E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia
tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ =
1,414 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,452. Độ rộng của quang phổ từ màu đỏ đến màu tím thu được (quan sát được) trên
màn là
A. 0,53 mm.
Giải Câu 49:
Sử dụng công thức gần đúng góc ló lệch của lăng kính: D = (n-1)A
Ta có: Dt = (1,452-1)8=3,6160 ; Dđ = (1,414-1)8 =3,3120
Nhập máy tính lưu ý đơn vị của góc là độ (Máy Fx570ES chọn SHITF MODE 3)
Bề rộng quang phổ: l= d (tanDt - tanDđ ) = 1000(tan(3,616) -tan(3,312) )
Kết quả: l= d (tanDt - tanDđ ) = 5,325254648 (mm) = 5,3mm. Chọn D
Chọn D.
Câu 50: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe
máy quang phổ.
B. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của
quang phổ liên tục
Giải Câu 50: Chọn C.
B. Theo chương trình nâng cao(10 câu,từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng bằng 1=0,36m trong thủy tinh và có bước sóng bằng 2 =0,42m trong một
chất lỏng. Chiết suất tỉ đối của chất lỏng so với thủy tinh (ứng với bức xạ đó) là
A. 1,167
C.0,857
Câu 52. Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,1325m vào catot của tế bào quang điện được làm bằng kim loại có bước
sóng giới hạn 0,265m với công suất bức xạ là 0,3W. Cường độ dòng quang điện bão hòa là 0,32mA. Hiệu suất lượng tử
của hiện tượng quang điện là
A. 1%
Câu 53. Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một liệu, có bán kính gấp đôi nhau (r2=2r1).
Tỉ số momen quán tính đối với trục quay trùng với trục đối xứng của mỗi hình trụ là
C. I2/I1=2
A. I2/I1=4
Câu 54. Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn không nằm trên
trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần
C. gia tóc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm
D. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lón của gia tốc hướng tâm
Câu 55. Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100rad/s đã quay được góc bằng 200rad. Biết
bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ 3000 vòng/phút là
A. 6,28s B. 12,56s C. 16,24s D. 120s Trang 50 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com D. 4rad/s2 B. 2rad/s2 C. 8rad/s2 B.Bản chất của kim loại
D.Cường độ của ánh sáng kích thích Câu 56. Một người đứng ở tâm một sàn quay hình tròn (nằm ngang) đang quay đều quanh trục quay thẳng đứng đi qua
tâm của sàn. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Khi người đó đi từ tâm ra m p sàn thì
B. sàn quay nhanh hơn
A. tốc độ góc của sàn không đổi
D. sàn dừng lại ngay lập tức
C. sàn quay chậm hơn
Câu 57. Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng quay của chúng bằng nhau. Tỉ số momen
động lượng của hai vật là L1/L2=2/5. Momen quán tính đối với trục quay của vật (2) là I2=25kg.m2. Nếu tác dụng lên vật
(1) momen lực là 8N.m thì gia tốc góc của vật này bằng
A. 1 rad/s2
Câu 58. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phu thuộc vào
A.Tần số ánh sáng kích thích
C.Bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 59: Một sóng cơ học lan tuyền dọc theo một đường thẳng có phương trình dao động tại nguồn O là u0 =Acos( )(cm). Coi biên độ sóng không đổi. Một điểm M trên đường thẳng, cách O một khoảng bằng 1/3 bước sóng ở D.2 cm cm C.4cm B.2cm C.2876 năm B.4011 năm D. 2949 năm thời điểm t=T/2 có li độ uM =2cm. Biên sóng A bằng
A.4/
Câu 60: Khi xác định tuổi một cổ vật bằng gỗ mun, người ta đo được độ phóng xạ của mẫu là 0,35 Bq, Mẫu đối chứng
làm bằng gỗ tươi có độ phóng xạ 0,50Bq. Biết chu kì bán rã của C14 là T=5730 năm. Tuổi của cổ vật tìm được (tính chính
xác đến năm) là
A.3015 năm
Câu 51: Chọn C.
Câu 52: Chọn A.
Câu 53: Chọn B.
Câu 54: Chọn C.
Câu 55: Chọn B.
Câu 56: Chọn C.
Câu 57: Chọn B.
Câu 58: Chọn D.
Câu 59: Chọn C.
Câu 60: Chọn D. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 8 –ĐỀ 181 Trang 51 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com.Chọn D
E
N
E
E
M
D
Giải 2:
* Tính năng lượng PUHN là:
Chú ý: Năng lượng phản ứng đổi ra Jun. và C=4190J/Kg.K. Chọn A
C
L,
A
B
B.
X
N
M
D.
C.
Giải:Câu 25:
Giải 1:Từ số liệu của đề bài, ta vẽ giản đồ vectơ ( Hình bên):
Đề cho LCω2 =1 => UC=UL .
O
o
= 170,3780. Chọn B
C. 180 Ω.
B. 260 Ω.
Nguyên tắc thành công: Suy nghĩ tích cực; Cảm nhận đam mê; Hành động kiên trì !
Bí ẩn của thành công là sự kiên định của mục đích!
Chúc các em học sinh THÀNH CÔNG trong học tập!
Các em HS luyện thi CĐ-ĐH cần tư vấn thì gửi mail theo địa chỉ dưới đây:
Email: doanvluong@yahoo.com; doanvluong@gmail.com
ĐT: 0915718188 – 0906848238
Tại TP HCM các em HS có thể liên lạc qua số ĐT trên nếu cảm thấy chưa TỰ TIN !
Biên soạn : GV: Đoàn Văn Lượng
TẢN MẠN VỀ HỘP X!
TỪ CÂU 25 VỀ HỘP X SAU ĐÂY LÀ CÁC BÀI CÙNG DẠNG
C
L
B
A
X
N
M
C
L
A
X
N
M
L
A
X
N
M
C
L
A
X
N
M
C
L
A
X
N
M
C
L
A
X
N
M
C
L
A
X
N
M
TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 7 (2014)
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
MÔN: VẬT LÍ- Mã đề 711
II. Phần riêng: Mỗi thí sinh chỉ làm một trong hai phần
A. Theo chương trình chuẩn( từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau
đây đúng đối với đoạn mạc này?
A. Tổng trở của đoạn mạch bằng 2 lần điện trở thuần của mạch.
B. Điện áp hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C. Hiệu số cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị để xảy ra cộng hưởng.
Câu 42. Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống phát tia X là 18,2kV. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi
catot. Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống này có thể phát ra là
A. 6,8.10-11m
Câu 43. Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được hiện tượng
A. phát xạ quang phổ vạch của hidro
C. cầu vồng sau cơn mưa
Câu 44. Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là TA và TB=2TA. Ban đầu, hai khối chất A và B có số hạt
nhân như nhau. Sau thời gian t=4TA thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B đã phóng xạ là
A. 4
Trang 24 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
I. GIẢI PHẦN CHUNG
M2
M1
P
A
x
P1
x1
O
O
B. Theo chương trình nâng cao: Tử câu 51 đến câu 60 (HS tự làm)
CÁC GV GIẢI ĐỀ:
1.Lê Thị Tho: Hà Nội
2.Đoàn Văn Lượng: TP HCM
Trang 36 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 8 (2014)
MÔN: VẬT LÍ- Đề 181
Thời gian làm bài: 90 phút.
TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
GV GIẢI ĐỀ: Đoàn Văn Lượng
I .PHẦN CHUNG:
Câu 1: Mắc một động cơ điện xoay chiều nối tiếp với một cuộn dây rồi mắc chúng vào mạng điện xoay chiều. Khi đó
động cơ sản ra công suất cơ học 7,5kW và có hiệu suất 80%. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu động cơ là UM. Dòng điện
chạy qua động cơ có cường độ hiệu dụng bằng 40A và tr pha với uM một góc
trị hiệu dụng Ud = 125V và sớm pha
dụng và độ lệch pha của nó so với dòng điện là
M
a
-a
u
C
L,r
r
N
M
Trang 47 GV: Đoàn Văn Lượng - Email: doanvluong@gmail.com ; doanvluong@yahoo.com
II. Phần riêng
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 41: Cho các loại bức xạ sau: (I) Tia hồng ngoại; (II) Tia tử ngoại; (III) Tia Rơn ghen và (IV) Ánh sáng nhìn thấy.
Các bức xạ có thể phát ra từ những vật bị nung nóng là
A. II, III và IV
Giải Câu 41: Tia Rơnghen được tạo ra từ cấu trúc ống Culitgiơ. Chọn D.
Câu 42: (Tương tự đề ĐH-2013): Điện năng được truyền từ một trạm phát đến một hộ tiêu thụ điện bằng đường dây một
pha với hiệu suất truyền tải là 82%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 30%. Nếu
công suất sử dụng điện hộ tiêu thụ tăng 25% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính
đường dây đó là
A. 78,5,%.
01D
11B
21B
31C
41D
51C
02A
12D
22C
32A
42B
52A
03C
13A
23A
33D
43D
53B
04B
14C
24C
34A
44C
54C
05D
15B
25A
35C
45B
55B
06B
16D
26A
36A
46B
56C
07B
17C
27B
37B
47C
57B
08D
18D
28D
38B
48A
58D
09D
19A
29C
39A
49D
59C
10D
20A
30A
40A
50C
60D
Nguyên tắc thành công: Suy nghĩ tích cực; Cảm nhận đam mê; Hành động kiên trì !
Bí ẩn của thành công là sự kiên định của mục đích!
Các em HS luyện thi CĐ-ĐH cần tư vấn thì gửi mail theo địa chỉ dưới đây:
Email: doanvluong@yahoo.com ; doanvluong@gmail.com
ĐT: 0915718188 – 0906848238
GV giải đề: Đoàn Văn Lượng

