1
B MÔN DUYT
Ch nhim B môn
Hoa Tt Thng
Đ CƯƠNG CHI TIT BÀI GING
(Dùng cho 15 tun thc hành)
Hc phn: THC TẬPSỞ D LIU
B môn: H thng thông tin
Khoa: Công ngh thông tin
Thay mt nhóm
môn hc
Đỗ Th Mai Hường
Thông tin v nhóm môn hc
TT
H tên giáo viên Hc hàm Hc v Đơn vị công tác (B n)
1 Đỗ Th Mai Hường GVC ThS H thng thông tin
2 Chu Th Hường GVC ThS H thng thông tin
Địa điểm làm vic: B môn H thng thông tin - Khoa Công ngh thông tin
Điện thoi, email:
Đỗ Th Mai Hường: 0983366922, email: dohuong@gmail.com
Tun 1. Bài thc hành s 1: Thc hành làm quen và s dụng đưc h qun tr
s d liu SQL Server.
Mục đích: Giúp sinh viên làm quen và s dụng đưc h qun tr cơ sở d liu SQL
Server.
Yêu cu: Tạo cơ sở d liu, to bng, nhp d liu vào bng.
(Sinh viên đọc tài liu tham kho Giáo trình SQL Server t trang 6-71, slide bài
giảng Chương2_Mô hình liên kết thc th, mô hình quan hệ, chương 5_Hệ qun tr
SQL Server)
- Hình thc t chc dy hc: Thc hành
- Thi gian: 6-12t
- Địa đim: Phòng máy K12
- Ni dung chính:
I. Tóm tt lý thuyết:
Tạo cơ sở dữ liệu
2
Theo lý thuyết cơ s d liu, trước khi to CSDL ta phi thc hin phân tích
các thông tin liên quan mục đích s dng CSDL cho ài toán ca mình: Tên CSDL, các
table, ràng buc,… tuân theo các chun CSDL (phn y s bàn k trong bài sau)
To theo công c:
- Vào Enterprise Manager -> Databases.
- Nhn nút phi chut/hoc menu Action -> New Database…
To bng d liu:
Table (bng d liu) là mt thành phần cơ bn ca CSDL, mt CSDL được
thiết kế t mt hoc nhiu bng d liu, mi bng d liệu được cu trúc t các hàng và
ct d liu, mi hàng dùng mô t một đối tượng, vấn đ, s kin,... ct th hin thuc
tính của các đối tượng, s kin,... ca hàng. D liu cùng ct có cùng kiu (data type).
Ngoài các hàng, ct bng còn có các khóa, liên kết, ràng buc,...
Trước khi bt tay vào thiết lp bng d liu trước hết ta phi xác định xem bng
sy dựng như thế nào, da trên mt s thông tin sau:
- Kiu d liu trong bng.
- Các ct, kiu d liệu tương ứng (và độ dài nếu cn thiết).
- Ct nào cho phép giá tr NULL (là g tr mà phn d liu thuc hàng, ct xác
định không đưc gán giá tr nào, vì vy nên 2 phn t có cùng giá tr NULL là không
bng nhau).
- Giá tr ngm định (là giá tr mà khi ca nhp vào nó nhn giá try).
- Ch s Index, khóa chính, khóa ngoài.
Kiểu dữ liệu
SQL Server gm nhng kiu d liu sau:
Integers
Bigint: 8 bytes
Int: 4 bytes
Smallint: 2 bytes
Tinyint: 1 byte, t 0 -> 255.
bit
Bit: 1 hoc 0 value.
decimal and numeric
3
Decimal t -10^38+1->10^38 –1.
Numeric: ging decimal.
money and smallmoney
Money: 8 bytes
Smallmoney: 4 bytes
Approximate Numerics
Float: t -1.79E + 308 -> 1.79E + 308.
Real: t -3.40E + 38 -> 3.40E + 38.
datetime and smalldatetime
Datetime: t 1/1/1753-> 31/12/9999.
Smalldatetime t 1/1/1900, -> 6/6/2079.
Character Strings
Char: Fixed-length non-Unicode character, <= 8,000 ký t
Varchar: Variable-length non-Unicode , <= 8,000 ký t
Text: Variable-length non-Unicode <=2^31 - 1 (2,147,483,647) ký t
Unicode Character Strings
nchar Fixed-length Unicode , <=4,000 characters.
nvarcharVariable-length Unicode, <=4,000 characters
Ntext Variable-length Unicode <= 2^30 - 1 (1,073,741,823) characters.
c khóa
Khóa chính – Primary Key.
Là mt hoc t hp nhiu ct d liệu xác định duy nht trong mt bng, giá tr
khóa chính luôn khác NULL.
Khóa ngoài(Foreign key).
Ct d liu là khóa ngoài có th có quan h vi nhiu khóa chnh nhiu bng,
mt bng có th có nhiu khóa ngoài, ka ngoài có th có giá tr NULL, giá tr ca
khóa ngoài luôn nm trong tp giá tr ca khóa chính trong mi quan h đã thiết lp.
Khóa ngoài và khóa chính phi có cùng kiu d liệu, cùng kích thước.
Ràng buc Unique
Unique là ràng buc xác định trên mt hoc t hp ct d liu, ct hoc t hp
ct d liệu được xác định ràng buc loi này duy nht.
Mt bng d liuthnhiu ràng buc duy nht, mt ct trongmrang buc
loi này cho phép nhn giá tr NULL, rang buc duy nht có th s dng làm tham
chiếu cho khóa ngoài.
4
Ràng buc Check
Là ràng buc khng chế d liu nm trong mt phạm vi nào đó. Ràng buộc này
s kim tra d liu khi nhp vào.
Giá tr ngm định – Default
Giá tr gán cho ct d liu khi thêm bn ghi và cha nhp d liu vào ct này.
TO BNG D LIU.
Tạo bằng công cụ
- Chn CSDL
- Chn Tables
- Nhn phi chut ca s bên phi
- Chn New Table.
Đặt khóa chính
Để xác định ka chính ta thc hin chn nhng ct tham gia khóa bng cách
gi phím shift và chn chut -> nhn chut phi -> chn Set primary key.
Xác định Identity
- Chn ct d liu -> Chn yes trong mc Identity -> đt seed (giá tr khởi đầu)
-> đặt increment (bước t động tăng).
To bảng bằng câu lệnh
Gi s cn to bng tên NXB có cu trúc như sau:
S dng lnh Create table, kch bn câu lnh như sau:
Create table NXB(id int not null primary key identity(1,1), Ten Nvarchar(100),
Ghi_chu Ntext)
Sửa cấu trúc bảng
S dng công c.
- Chn bng cn sửa đổi ca CSDL.
- Nht phi chut -> chn Design Table.
- Thc hin sa cu trúc bng.
Xóa bảng
5
S dng công c
- Chn bng
- Nht chut phi
- Chn Delete -> Yes.
Bng d liu có tham gia mi quan h Relationship khi xóa bn cn chú ý: Nếu bng
cha khóa ngoài thì vic xóa thc hin bình thường, nếu bng cha khóa chính ca
mi quan h thì không xóa được.
Nhập dữ liệu vào bảng
S dng công c.
- Chn bng d liu
- Nht chut phi -> Open Table
II. Bài thc hành:
Bài 1:
Sinh viên s dng công c trong SQL Server để thc hin:
1. Tạo cơ sở d liu QUANLYNHANSU.
2. To 2 bng Nhanvien và Donvi vi cấu trúc các trường như trong hình dưới.
Nhp d liu cho 2 bng này: ít nht 5 bn ghi cho bng Donvi. 10 bn ghi cho
bng nhân viên.