TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA NGOẠI NGỮ
BỘ MÔN: THỰC HÀNH TIẾNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TIẾNG ANH CƠ BẢN 1
1. THÔNG TIN CHUNG
Tên học phần (tiếng Việt): TIẾNG ANH CƠ BẢN 1
Tên học phần (tiếng Anh): BASIC ENGLISH 1
Mã môn học: 06
Khoa/Bộ môn phụ trách: Thực hành tiếng
Giảng viên phụ trách chính: Th.S Phạm Hồng Nhung
Email: phnhung@uneti.edu.vn
GV tham gia giảng dạy: Toàn thể giáo viên Khoa Ngoại ngữ
Số tín chỉ: 3(45, 0, 15x3)
Số tiết Lý thuyết: 45
Số tiết TH/TL: 0
Số tiết Tự học: 90
Tính chất của học phần: Bắt buộc
Học phần tiên quyết: Qua bài kiểm tra đánh giá trính độ tiếng Anh đầu vào
Học phần học trước: Không
Các yêu cầu của học phần: Sinh viên có tài liệu học tập
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Học phần tiếng Anh cơ bản 1 rèn luyện đồng đều cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trình
độ A1 theo khung tham chiếu Châu Âu. Nội dung bao gồm các ngữ liệu ngôn ngữ (từ
vựng, ngữ pháp, ngữ âm,) và các kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói,đọc, viết) cùng các tình
huống giao tiếp từ bài 1 đến bài 4 của giáo trình Life A1- A2
Từ vựng: Sinh viên được trang bị một lượng từ mới về các chủ đề gắn với cuộc sống
hằng ngày như con người, sự sở hữu, đĩa điểm yêu thích các hoạt động trong thời gian
rảnh rỗi.
Ngữ pháp: Sinh viên sẽ được giới thiệu những cấu trúc ngữ pháp căn bản bao gồm
danh từ số ít, số nhiều, sở hữu cách, tính từ, đại tù tần xuất, động từ thì hieejntaij đơn giản,
1
đông từ khuyết thiếu chỉ khả năng, và được cung cấp một hệ thống bài tập ứng dụng những
cấu trúc đó.
Ngữ âm: Sinh viên sẽ được luyện tập phát âm chuẩn nhằm nâng cao năng lực về kĩ
năng nghe và kĩ năng nói.
Kỹ năng đọc: Sinh viên được rèn Kỹ năng đọc thông qua các bài đọc ngắn đơn
giản,liên quan đến vốn từ vựng và chủ đề cũng như cấu trúc ngữ của học phần.
Kỹ năng nói: Trong học phần này, sinh viên sẽ được luyện tập kỹ năng nói với những
nội dung cụ thể như kỹ năng hội thoại ngắn, miêu tả những chủ điểm gần gũi với cuộc
sống hàng ngày như miêu tả căn phòng, miêu tả ngày làm việc của mình và người thân,
đưa ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý, hay giải thích sự lựa chọn và các trò chơi ngôn ngữ.
Kỹ năng viết: Chương trình chú trọng đến khả năng viết đúng câu đơn, câu phức về
mặt ngữ pháp và cách dùng từ, và nối câu sử dụng liên từ and, but, dấu câu
Kỹ năng nghe: Sinh viên được luyện tập nghe hiểu tìm thông tin chi tiết, nghe chọn
câu trả lời Đúng/Sai, nghe điền vào chỗ trống. Các hình thức bài nghe đơn giản, thường là
ở dạng hội thoại hoặc bài đọc ngắn
Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
được giao; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ;
3. MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
Kiến thức
- Sinh viên nắm vững những kiến thức ngữ pháp cơ bản như cấu trúc và cách sử dụng
thì hiện tại đơn, động từ khuyết thiếu, trạng từ tàn suất, giới từ chỉ nơi chốn
- Sinh viên nắm vững và sử dụng thành thạo một lượng từ vựng liên quan đến những
chủ đề nhất định như chủ đề về công việc hàng ngày, mua sắm, đưa ra chỉ dẫn và các từ liên
quan đến việc chỉ khả năng và sở thích cá nhân.
- Sinh viên nắm được những cách nói thông dụng trong giao tiếp hàng ngày, ví dụ như
cách hỏi,đáp khi lần đầu gặp gỡ ai đó, việc trao đổi khi mua sắm hay đưa ra chỉ dẫn và nói
về hoạt động ưa thích trong thời gian rảnh rỗi.
Kỹ năng nghe: Sinh viên nâng cao được kỹ năng nghe qua những hoạt động nghe
Kỹ năng
cơ bản như nghe đoạn hội thoại để trả lời câu hỏi, tìm thông tin chi tiết, chọn câu trả lời
Kỹ năng nói: Sinh viên thực hiện được những hoạt động nói thông thường trong
đúng sai.
đời sống hàng ngày cách nói chuyện khi mua hàng và gặp gỡ người bạn mới. Ngoài ra, sinh
viên được làm quen với cách nói trình bày quan điểm, thuyết trình một vấn để.
2
Kỹ năng đọc: Sinh viên nâng cao được kĩ năng đọc hiểu của mình, thành thục với
các dạng bài tập đọc hiểu như chọn Đúng/Sai, trả lời câu hỏi, điền từ vào chỗ trống, tìm ý
Kỹ năng viết: Sinh viên làm quen với những hoạt động viết đơn giản chủ yếu liên
chính của bài, tìm thông tin chi tiết từ bài đọc.
quan đến việc mô tả ví dụ như miêu tả căn phòng của bạn và viết email.
Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp,
Phẩm chất đạo đức và trách nhiệm
Tôn trọng thời gian biểu, làm việc và nôp bài đúng hạn
Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử
Phát huy khả năng sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên lớp cũng như ở nhà
Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp.
các tài liệu trên mạng internet…
4. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
Mô tả CĐR học phần CĐR của Mã
Sau khi học xong môn học này, người học có thể: CTĐT CĐR
G1 Về kiến thức
Nắm vững kiến thức ngữ pháp cơ bản về ngữ pháp, cấu trúc và G1.1 1.3.1 cách sử dụng các thì trong tiếng Anh.
Sử dụng thành thạo một lượng từ vựng liên quan đến những chủ G1.2 1.3.1 đề nhất định.
G1.3 Nắm được những cách nói thông dụng trong giao tiếp hàng ngày. 1.3.2
G2 Về kỹ năng
Nâng cao kỹ năng nghe qua những hoạt động nghe cơ bản như
G2.1 nghe đoạn hội thoại để trả lời câu hỏi, tìm thông tin chi tiết, chọn 2.1.2
câu trả lời đúng sai.
Thực hiện những hoạt động nói thông thường trong đời sống hàng
G2.2 ngày, đồng thời làm quen với cách nói trình bày quan điểm, 2.1.2
thuyết trình một vấn để.
Nâng cao kĩ năng đọc hiểu qua các dạng bài tập đọc hiểu như
G2.3 chọn Đúng/Sai, trả lời câu hỏi, điền từ vào chỗ trống, tìm ý chính 2.1.2
của bài, tìm thông tin chi tiết từ bài đọc.
G2.4 Làm quen với những hoạt động viết đơn giản chủ yếu liên quan 2.1.2
3
đến việc mô tả ví dụ như miêu tả căn phòng của bạn và viết email.
G3 Phẩm chất đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
Có trách nhiệm đối với công việc, có tác phong làm việc khoa 3.1.1 G3.1 học, thái độ làm việc chuyên nghiệp
Có khả năng cập nhật, sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên 3.3.1 G3.2 lớp cũng như ở nhà.
5. NỘI DUNG MÔN HỌC, KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
INTRODUCTION
Course book
Total time
Evaluation standards
Objectives
Demands
Online learning
Introduction to the course
UNIT 1: People
Unit opener
1, 2, 3, 4, 5, Listening& speaking: Explorers 1 3 0 Where is the explorer? What is the photographer's name?
1a. Explorers
Listening
Explorers
Vocabulary
Personal information
Grammar:
Be (am/is/are)
Pronunciation
Contracted forms
Speaking
4
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Asking question
1b. A family in East Africa
Reading
A family in East Africa
1b. (cont.)
Vocabulary
Family
Grammar
Possessive's and possessive adjectives
Pronunciation
The same or different sounds
3 0 Speaking 1, 2, 3, 4, 5, 2 Friends and family
1c. The face of seven billion
people
Reading
The face of seven billion people
Critical thinking
The writer's purpose
Vocabulary
Everyday verbs
1c. (cont.)
Word focus: In
Speaking:
Facts about your country
1d. At the conference
Speaking 3
Pronunciation spelling 1, 2, 3, 4, 5, 3 0
Listening
People at a conference
Real life
5
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Meeting people for the first time
1e. Writing
A personal description
1. f. Video
World party
UNIT 1: REVIEW
Grammar
Vocabulary
Real life
3 0 Speaking
Test 15’
UNIT 2: Possessions
4 Unit opener
Speaking & Listening 1, 2, 3, 4, 5, What are all the possessions made of?
2a. My possessions
Vocabulary
Everyday objects
Grammar
Plural nouns
Listening
An interview with Andy
2a (cont.)
Grammar
This, that, these, those
Pronunciation 5 1, 2, 3, 4, 5, /i/ or /i:/
Speaking
Ask and answer questions about objects and possessions.
3 0 2b. At home
6
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Reading
An article about four apartments in Seoul
Vocabulary
Furniture
Grammar
There is/are
Prepositions of places
Writing and speaking
A description of a room in your home
Test 45’
2c. Global objects
Reading
An article about a global product
Critical thinking
Close reading
Vocabulary
Countries and nationalities 3 0
1, 2, 3, 4, 5, Pronunciation
Word stress
Speaking 6 Where things are from
2d .Global objects
Speaking
At the shop
Real life
Shopping
Word focus
One/ ones
Pronunciation
Contrastive stress
2e. Writing
7
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
For sale: Writing an advert
2f. Video Coober Pedy's opals
UNIT 2: REVIEW
Grammar
Vocabulary 3 0 7 1, 2, 3, 4, 5, Real life
Speaking
Test 15’
UNIT 3: Places
Unit opener
Speaking & Listening
Where is it? Is it day or night?
3a. No-car zones
Reading
No-car zones
3 0 Vocabulary
8 1, 2, 3, 4, 5, Adjectives about cities
Grammar
Present simple (I/you/we/they)
Listening
An interview with a student living in London
Grammar
Present simple (questions)
Speaking
Ask and answer about personal life
3b. Working under the sea
Vocabulary
9 Places of work 1, 2, 3, 4, 5,
Listening
An interview with Beverley Good man
8
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Word focus: Work
Grammar
Present simple (he/she/it)
3 0 Pronunciation
-s endings
Speaking
Exchange information about a photagrapher
3c. Places and languages
Reading
Language spoken around the world
Critical thinking
Relevance
Vocabulary
Cardinal and ordinal numbers
Class 3c. (cont.)
Speaking
Favorite number and their relevance. 3 0 10 1, 2, 3, 4, 5, 3d. The city of Atlanta
Vocabulary
Places in a city
3d. (cont.)
Real life
Giving directions
3e. Describing a place
Writing
11 A travel website
3 0 1, 2, 3, 4, 5, Class 3f. Video. Cowley Road
UNIT 3: REVIEW
Grammar
Vocabulary
Real life
9
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Speaking
Checking
Test 45’
Unit 4. Free time
Unit opener
Speaking & Listening
Three people talking about their free-time activities
4a. 100% identical
Reading
100% identical 3 0 12 1, 2, 3, 4, 5, Class 4a. (cont.)
Vocabulary
Free-time activities
Grammar
Like/love+ -ing
Speaking
Likes and dislikes
4b. Free time at work
Reading
Free time at work
Grammar
Adverbs of frequency 3 0
1, 2, 3, 4, 5, 4b. (cont.) 13 Listening
An interview with Norbert
Grammar
Expressions of frequency
Speaking
How often questions
1, 2, 3, 4, 5, 4c. Extreme sports 14 Vocabulary
10
Số Số Tài liệu Tuần Nội dung tiết tiết học tập, thứ LT TH tham khảo
Sports
Reading
Extreme sports
Critical thinking
3 0 Fact or opinion
4c (cont.)
Grammar
Can/can't
Speaking
Your abilities
4d. In your gap year
Reading
An advert for volunteer work
Real life
Talking about abilities and interests
Pronunciation
Sentence stress
4e. You have an email
Writing. Short emails
Class 4f .Video. In my free time
UNIT 4: REVIEW
Grammar
3 0 Vocabulary
1, 2, 3, 4, 5, 15 Real life
Speaking
Test 15’
Consolidation + Practice
Test 45’
11
6. MA TRẬN MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP CỦA NỘI DUNG GIẢNG DẠY ĐỂ ĐẠT
ĐƯỢC CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Mức 1: Thấp
Mức 2: Trung bình
Mức 3: Cao
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
Unit 1: People
Unit opener
Listening& speaking:
Explorers
Where is the explorer? What is
the photographer's name?
1a. Explorers
Listening
Explorers
Vocabulary
3 2 3 2 3 3 Personal information 1 Grammar:
Be (am/is/are)
Pronunciation
Contracted forms
Speaking
Asking question
1b. A family in East Africa
A family in East Africa
Reading
Unit 1: People (cont)
1b. (cont.)
2 Vocabulary 2 3 1 3 3 3 Family
Grammar
12
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
Possessive's and possessive
adjectives
Pronunciation
The same or different sounds
Speaking
Friends and family
1c. The face of seven billion
people
Reading
The face of seven billion
people
Critical thinking
The writer's purpose
Vocabulary
Everyday verbs
1c. (cont.)
Word focus: In
Speaking:
Facts about your country
1d. At the conference
Speaking
Pronunciation spelling 3 2 2 3 3 3 3 3 3 Listening
People at a conference
Real life
Meeting people for the first
time
1e. Writing
A personal description
UNIT 2: Possessions 4 2 2 3 2 3 3 1. f. Video
13
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
World party
UNIT 1: REVIEW
Grammar
Vocabulary
Real life
Speaking
Test 15’
UNIT 2: Possessions
Unit opener
Speaking & Listening
What are all the possessions
made of?
2a. My possessions
Vocabulary
Everyday objects
Grammar
Plural nouns
Listening
An interview with Andy
UNIT 2: Possessions (cont)
2a (cont.)
Grammar
This, that, these, those
Pronunciation
/i/ or /i:/ 5 Speaking
Ask and answer questions
about objects and possessions.
2 1 3 3 3 3 2b. At home
Reading
An article about four
14
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
apartments in Seoul
Vocabulary
Furniture
Grammar
There is/are
Prepositions of places
Writing and speaking
A description of a room in your
home
UNIT 2: Possessions (cont)
Test 45’
2c. Global objects
Reading
An article about a global
product
Critical thinking
Close reading
Vocabulary
Countries and nationalities
Pronunciation 6 Word stress 2 3 1 1 3 3 3 3
Speaking
Where things are from
2d .Global objects
Speaking
At the shop
Real life
Shopping
Word focus
One/ ones
Pronunciation
15
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
Contrastive stress
2e. Writing
For sale: Writing an advert
2f. Video Coober Pedy's opals
UNIT 2: REVIEW
Grammar
Vocabulary 3 2 3 3 1 3 3 7 Real life
Speaking
Test 15’
UNIT 3: Places
Unit opener
Speaking & Listening
Where is it? Is it day or night?
3a. No-car zones
Reading
No-car zones
Vocabulary
Adjectives about cities
8 Grammar 3 2 1 3 3 2 3 3 Present simple (I/you/we/they)
Listening
An interview with a student
living in London
Grammar
Present simple (questions)
Speaking
Ask and answer about personal
life
9 UNIT 3: Places (cont)
16
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
3b. Working under the sea
Vocabulary
Places of work
Listening
An interview with Beverley
Good man
Word focus: Work
Grammar
Present simple (he/she/it)
Pronunciation
-s endings 3 2 3 2 3 3 Speaking
Exchange information about a
photagrapher
3c. Places and languages
Reading
Language spoken around the
world
Critical thinking
Relevance
Vocabulary
Cardinal and ordinal numbers
UNIT 3: Places (cont)
Class 3c. (cont.)
Speaking
Favorite number and their 10 relevance. 2 3 1 1 3 3 3
3d. The city of Atlanta
Vocabulary
Places in a city
11 UNIT 3: Places (cont)
17
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
3d. (cont.)
Real life
Giving directions
3e. Describing a place
Writing
A travel website
Class 3f. Video. Cowley Road 3 2 3 3 3 3 3 UNIT 3: REVIEW
Grammar
Vocabulary
Real life
Speaking
Checking
Test 45’
Unit 4. Free time
Unit opener
Speaking & Listening
Three people talking about
their free-time activities
4a. 100% identical
Reading
12 100% identical 3 2 1 1 3 3 3 Class 4a. (cont.)
Vocabulary
Free-time activities
Grammar
Like/love+ -ing
Speaking
Likes and dislikes
Unit 4. Free time (cont) 13 4b. Free time at work
18
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
Reading
Free time at work
Grammar
1 3 3 3 Adverbs of frequency 3 2
4b. (cont.)
Listening
An interview with Norbert
Grammar
Expressions of frequency
Speaking
How often questions
Unit 4. Free time (cont)
4c. Extreme sports
Vocabulary
Sports
Reading
Extreme sports
Critical thinking
Fact or opinion
4c (cont.)
Grammar 14 Can/can't 3 1 3 3 3 3
Speaking
Your abilities
4d. In your gap year
Reading
An advert for volunteer work
Real life
Talking about abilities and
interests
Pronunciation
19
Chuẩn đầu ra học phần Tuần Nội dung giảng dạy G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2
Sentence stress
4e. You have an email
Writing. Short emails
REVISION
Class 4f .Video. In my free
time
UNIT 4: REVIEW
Grammar
15 Vocabulary 3 2 3 3 2 3 3 Real life
Speaking
Test 15’
Consolidation + Practice
Test 45’
7. PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Điểm Chuẩn đầu ra học phần Quy định thành (Theo QĐ số TT phần 686/QĐ-ĐHKTKTCN G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2 (Tỷ lệ ngày 10/10/2018) %)
1. Kiểm tra thường
xuyên
+ Hình thức: Tham
gia thảo luận, kiểm
tra 15 phút, hỏi đáp, 1 X X X X X X X X X Điểm quá bài tập trên lớp, bài
trình tập workbook online.
(40%) + Số lần: Tối thiểu 1
lần/sinh viên
+ Hệ số: 1
20
Điểm Chuẩn đầu ra học phần Quy định thành (Theo QĐ số TT phần 686/QĐ-ĐHKTKTCN G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2 (Tỷ lệ ngày 10/10/2018) %)
2. Kiểm tra định kỳ
lần 1
+ Hình thức: Trắc X X X X X X X nghiệm
+ Thời điểm: Tuần 6
+ Hệ số: 2
3. Kiểm tra định kỳ
lần 2
+ Hình thức: Trắc X X X X X X X nghiệm
+ Thời điểm: Tuần 11
+ Hệ số: 2
4. Kiểm tra định kỳ
lần 3
+ Hình thức: Trắc X X X X X X X nghiệm
+ Thời điểm: Tuần 15
+ Hệ số: 2
5. Kiểm tra chuyên
cần
+ Hình thức: Điểm
danh theo thời gian
tham gia học trên lớp X X
+ Số lần: 1 lần, vào
thời điểm kết thúc học
phần
+ Hệ số: 3
21
Điểm Chuẩn đầu ra học phần Quy định thành (Theo QĐ số TT phần 686/QĐ-ĐHKTKTCN G1.1 G1.2 G1.3 G2.1 G2.2 G2.3 G2.4 G3.1 G3.2 (Tỷ lệ ngày 10/10/2018) %)
+ Hình thức: Trắc Điểm thi nghiệm kết thúc 2 + Thời điểm: Theo X X X X X X X X X học phần lịch thi học kỳ (60%) + Tính chất: Bắt buộc
8. PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC
Giảng viên giới thiệu học phần, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, các địa chỉ
website để tìm tư liệu liên quan đến môn học..
Giảng viên nêu nội dung cốt lõi của từng bài và từng phần cụ thể trong bài với các
ngữ liệu và kỹ năng ngôn ngữ sinh viên cần nắm được, sử dụng bài giảng điện tử trong
giảng dạy.
Các phương pháp giảng dạy có thể áp dụng: Phương pháp thuyết trình; Phương pháp
thảo luận cặp, nhóm; Phương pháp minh họa; Phương pháp miêu tả, làm mẫu.
Sinh viên chuẩn bị nội dung theo từng bài, làm bài tập trong sách và workbook
online đầy đủ, trau dồi kỹ năng thảo luận, làm việc theo cặp, nhóm.
Trong quá trình học tập, sinh viên được khuyến khích đặt câu hỏi phản biện, trình
bày quan điểm, các ý tưởng sáng tạo mới dưới nhiều hình thức khác nhau.
9. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
9.1. Quy định về tham dự lớp học
Sinh viên/học viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ các buổi học. Trong trường hợp
nghỉ học do lý do bất khả kháng thì phải có giấy tờ chứng minh đầy đủ và hợp lý.
Sinh viên vắng quá 50% buổi học dù có lý do hay không có lý do đều bị coi như
không hoàn thành khóa học và phải đăng ký học lại vào học kỳ sau.
Tham dự các tiết học lý thuyết
Thực hiện đầy đủ các bài tập được giao trong cuốn sách LIFE và bài tập workbook
online.
Tham dự kiểm tra giữa học kỳ
Tham dự thi kết thúc học phần
22
Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học
9.2. Quy định về hành vi lớp học
Học phần được thực hiện trên nguyên tắc tôn trọng người học và người dạy. Mọi
hành vi làm ảnh hưởng đến quá trình dạy và học đều bị nghiêm cấm.
Sinh viên phải đi học đúng giờ quy định. Sinh viên đi trễ quá 15 phút sau khi giờ học
bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học.
Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học.
Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại,
máy nghe nhạc trong giờ học.
10. TÀI LIỆU HỌC TẬP, THAM KHẢO
10.1. Tài liệu học tập:
[1]. Helen Stephenson, John Hughes, Paul Dummett, Life Student Book with Online
Workbook : A1 - A2, Edward Yoshioka, 2017
10.2. Tài liệu tham khảo:
[2]. Malcolm Mann, Destination B1 : Grammar & vocabulary, Macmillan, 2007
[3]. A.J. Thomson, A.V. Martinet; Trần Thị Ngọc Lan, A Practical English Grammar, Đà
Nẵng, 1998
[4]. Nick Kenny, Anne Kelly, Ready for pet : Coursebook with key, Macmillan, 2007
[5]. Raymond Murphy, English grammar in use, 2017
11. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Các Khoa, Bộ môn phổ biến đề cương chi tiết cho toàn thể giáo viên thực hiện.
Giảng viên phổ biến đề cương chi tiết cho sinh viên vào buổi học đầu tiên của học
phần.
Giảng viên thực hiện theo đúng đề cương chi tiết đã được duyệt.
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm 2018
P.Trưởng khoa Trưởng bộ môn Người biên soạn
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
23
24