Ộ
Ậ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Ả B GIAO THÔNG V N T I Ệ
Ạ Ọ
ƯỜ
NG Đ I H C CÔNG NGH GTVT
TR
ộ ậ ự ạ Đ c l p T do H nh phúc
Ề ƯƠ
Ế Ọ
Ầ
Đ C
NG CHI TI T H C PH N
Ệ Ỹ
Ạ
Ậ
NGÀNH ĐÀO T O: CÔNG NGH K THU T Ô TÔ
ạ ọ ệ ạ H đào t o: Đ i h c chính quy
Ố Ế Ệ Ệ Ị ầ Ề 1. Tên h c ph n: H TH NG ĐI U HÒA VÀ THI T B TI N NGHI
ầ DH3OT36
ọ TRÊN Ô TÔ ọ Mã h c ph n: ỉ ố
29 tiêt́ tế 1 ti
2. S tín ch : 02 3. Trình đ :ộ Cho sinh viên năm th 4 ứ ổ ờ 4. Phân b th i gian: ́ ́ Ly thuyêt: ể Ki m tra: ệ ề ế 5. Đi u ki n tiên quy t:
ọ ầ ọ ị ệ ế ị ề ể ự ộ ướ Trang b đi n và các thi t b đi u khi n t đ ng trên ô c:
H c ph n h c tr tô Mã HP: DH3OT31 ầ ụ ọ 6. M c tiêu h c ph n:
ứ
ế ị ệ ệ ử ệ ề ấ ạ ứ Trang b ị cho sinh viên ki n th c v c u t o, nguyên lý làm ế ề ệ ố trong h th ng đi u hoà và ti n nghi trên ô t b đi n, đi n t
ế Ki n th c: ệ ủ vi c c a các thi tô.
ấ ạ ữ ệ ượ : N m v ng c u t o, nguyên lý làm vi c; phân tích đ c các s ơ
ỹ K năng ồ ệ đ đi n, đi n t ắ .
ầ
ệ ử ả ắ ắ ộ ồ v n t ầ ưở ấ ạ ệ ố i m, thông gió trên ô
ế ị ệ t b ti n nghi khác.
ọ t n i dung h c ph n: 7. Mô t ệ ố ọ H c ph n bao g m: H th ng làm l nh; h th ng s ệ ố ệ
ọ ậ ệ
c giáo trình, tài li u h c t p. ớ lên l p.
1
ướ ầ ủ ể ế ầ ọ tô; h th ng an toàn; các thi ụ ủ 8. Nhi m v c a sinh viên ứ Nghiên c u tr ờ Tham gia đ y đ các gi ữ ỳ Tham gia ki m tra gi a k và thi k t thúc h c ph n.
ệ ọ ậ 9. Tài li u h c t p:
ưở ấ ề ạ ệ i m và đi u hoà, ệ ố H th ng s Công ty
ệ
ườ ạ ọ ệ ệ ố ệ ng Đ i h c công nghi p Tr
ợ ổ ị ệ Trang b đi n ô tô, NXB T ng h p Thành ph HCM
ệ ố ệ ưở ệ ố H th ng đi n và ng, Tô Bình, Ngô Hoàng Đi p ( 2008),
i.
ệ ệ ệ ạ Công ty Toyota Vi t Nam
Sách, giáo trình chính: ạ [1]. Tài li u đào t o giai đo n 2 (1999), t Nam ô tô Toyota Vi [2]. Bùi Chí Thành (2008), H th ng đi n thân xe, ố Thành ph HCM Sách tham kh o:ả ễ [3]. Nguy n Oanh (2005), ễ [4]. Nguy n Duy T ậ ả đi n tệ ử, NXB Giao thông v n t ạ Đi n thân xe, [5]. Tài li u đào t o giai đo n 2 (1999), [6]. Nissan Bluebird Model U12 series, sevice Manual.
ẩ 10. Tiêu chu n đánh giá sinh viên:
̀ ̉
ể ể 10% 20% 70%
ữ ố ậ ộ
ế ọ ộ ầ t h c ph n
Điêm chuyên cân: ữ ỳ ể Đi m ki m tra gi a k : ố ỳ Đi m thi cu i k : ấ 11. Thang đi m:ể 10 ( l y m t ch s th p phân) 12. N i dung chi ti ổ ộ 12.1. N i dung t ng quát:
ổ ờ Phân b th i gian
Th oả lu nậ
Ki mể tra
Lý thuy t,ế Bài t pậ
Th cự hành, Thí nghiêṃ
ươ
ng
ộ N i dung ọ ệ Tài li u h c ả ậ t p, tham kh o T ngổ c ngộ
19 1 20 ươ ề : H th ng đi u hoà
ươ
[1] Ch 1,2,3 [4] Ch
ng 7
ệ ố Ch ng 1 không khí trên ô tô
ươ ươ
[2] Ch [3] Ch
ng 3 ng 10
10 10 ế ị ệ : Các thi t b ti n nghi ng 2
ươ Ch trên ô tô
T ngổ 29 1 30
2
ộ ế 12.2. N i dung chi ti t:
ươ
Ch
ng 1
Ệ Ố
Ề
H TH NG ĐI U HOÀ KHÔNG KHÍ TRÊN Ô TÔ
ụ ầ a. M c đích, yêu c u:
ề ấ ạ ế ứ Trang b ị cho sinh viên ki n th c v c u t o, nguyên lý làm M c đích:
ụ ệ ủ ệ ố ề
vi c c a h th ng đi u hoà không khí trên ô tô. ữ ắ ệ phân tích đ ượ ơ ồ c s đ ấ ạ Yêu c u:ầ N m v ng c u t o, nguyên lý làm vi c;
đi n.ệ . ộ ế b. N i dung chi ti t:
ổ ờ Phân b th i gian
ộ N i dung T ngổ c ngộ ọ ệ Tài li u h c ậ t p, tham kh oả Th oả lu nậ Ki mể tra
Lý thuy tế , Bài t pậ Th cự hành, Thí nghiệ m
[1]. Trang 17 [4]. Trang 167169
2 2 ế ề ề 1.1. Lý thuy t v đi u hoà không khí trên ô tô
ệ 1.1.1. Khái ni m chung
ữ ề ơ ả
ề ấ 1.1.2. Nh ng v n đ c b n v nhi tệ
ệ ố ạ 1.2. H th ng làm l nh trên ô tô
4 4
[1]. Trang 89 [4]. Trang 169171
ệ 1.2.1. Khái ni m chung 1 1
ấ ạ 1.2.2. Môi ch t làm l nh 1 1
ơ ồ ấ ạ 1 1
ủ ệ 1.2.3. S đ c u t o chung c a h th ngố 1.2.4. Nguyên lý làm vi cệ 1 1
ố ộ ậ ệ 1.3. Các b ph n chính trong h ạ th ng làm l nh 6 6
[1]. Trang 21 31 [4]. Trang 172181
1.3.1. Máy nén 3 3
ụ 1 1
1
1
( giàn nóng) ẩ ộ ư 1.3.2. B ng ng t ầ ọ 1.3.3. B u l c, hút m
3
1.3.4. Van giãn nở 1 1
ộ ố ơ ạ 1.3.5. B b c h i ( giàn l nh)
ề ệ ố ể
1.4. Đi u khi n h th ng làm l nh.ạ 2 2
[1]. Trang 34 38 [4]. Trang 183185
ấ 1.4.1. Van áp su t kép
ả i
ạ
ộ ộ ộ ậ 1.4.2. B ph n bù không t ậ ể 1.4.3. B ph n ki m soát giàn l nh ể ậ 1.4.4. B ph n ki m soát máy nén
ướ ấ ệ ố 1.5. H th ng s i m
2 2
[1]. Trang 19 21 [4]. Trang 181182
1.5.1. Khái ni m ệ ơ ồ ấ ạ 1.5.2. S đ c u t o chung ệ ậ ộ 1.5.3. Các b ph n chính trong h th ngố
ệ ố 1 2 1 ữ ỳ ể [1]. Trang 39 44 1.6. H th ng thông gió Ki m tra gi a k
ạ ệ ố ệ ề 2 2 [1]. Trang 45 46 1.7. M ch đi n h th ng đi u hoà không khí trên ô tô
ổ ộ T ng c ng 1 20 19
ướ ự ệ ẫ c. H ng d n th c hi n:
ọ ủ ươ ệ ố ạ ộ Các b ph n chính trong h th ng làm l nh.
ượ ấ ạ ậ ạ Phân tích đ c c u t o, nguyên lý làm
ế ệ vi c; gi
Tr ng tâm c a ch ứ ả i thích đ ế ườ ng: ầ ỹ Ki n th c, k năng c n đ t: ượ ơ ồ ệ c s đ đi n ể ả Ki m tra th ữ ỳ ể ng xuyên, ki m tra gi a k . Đánh giá k t qu :
ươ
ng 2
Ế
Ch Ị Ệ
CÁC THI T B TI N NGHI TRÊN Ô TÔ
ụ ầ a. M c đích, yêu c u:
ụ ề ấ ạ ế M c đích:
ệ ủ vi c c a các thi Trang b ị cho sinh viên ki n th c v c u t o, nguyên lý làm ứ t b ti n nghi trên ô tô.
ữ ế ị ệ ắ ệ phân tích đ ượ ơ ồ c s đ ấ ạ Yêu c u:ầ N m v ng c u t o, nguyên lý làm vi c;
4
đi n.ệ
ộ ế b. N i dung chi ti t:
ổ ờ Phân b th i gian
ộ N i dung T ngổ c ngộ ọ ệ Tài li u h c ậ t p, tham kh oả Th oả lu nậ Ki mể tra
Lý thuy tế Bài t pậ Th cự hành, Thí nghiệ m
[3]. Trang 209
ế ị ệ 2.1. Các thi t b ti n nghi trên ô tô 1 1
ệ 2.1.1. Khái ni m chung
2.1.2. Các yêu c uầ
ạ ướ ử ắ 2.2. G t n c, r a kính ch n gió
[2]. Trang 46 52 [3]. Trang 209210
3 3
ụ ệ ầ ạ 2.2.1. Nhi m v , yêu c u, phân lo i 1 1
ơ ồ ệ ủ ệ ố 2.2.2. S đ đi n c a h th ng 1 1
ệ ố ộ ậ 2.2.3. Các b ph n trong h th ng 1 1
ệ ố ử 2.3. H th ng khóa c a 2 2 [2]. Trang 53 59
ụ ệ ầ 2.3.1. Nhi m v , yêu c u
ộ ậ 2.3.2. Các b ph n
ơ ồ ệ 2.3.3. S đ đi n
ệ ố ạ 2.4. H th ng nâng h kính 1 1
ệ ố 2.5. H th ng an toàn
2 2
[2]. Trang 61 63 [2]. Trang 68 90 [3]. Trang 214216
ệ ố 2.5.1. H th ng túi khí 1 1
ệ ố 2.5.2. H th ng dây đai an toàn 1 1
ị ệ 2.6. Các thiêt b ti n nghi khác
1 1
[2]. Trang 64 67 [3]. Trang 293295
5
ổ ộ T ng c ng 10 10
ướ ự ệ ẫ c. H ng d n th c hi n:
ọ ủ ươ
ượ ấ ạ ệ ố H th ng an toàn. ạ Phân tích đ c c u t o, nguyên lý làm
ế ệ vi c; gi
Tr ng tâm c a ch ứ ả i thích đ ế ườ ng: ầ ỹ Ki n th c, k năng c n đ t: ượ ơ ồ ệ c s đ đi n ể ả Ki m tra th ng xuyên. Đánh giá k t qu :
ế ọ ế ọ ầ ầ ỉ ị 12.3. L ch trình t ầ ỗ M i tu n b ổ ứ ạ ọ ch c d y h c ố trí 02 ti t h c, d y ạ h t h c ph n trong 15 tu n ( 02 tín ch ).
ộ Tu nầ N i dung chính Ghi chú Số tế ti ầ Yêu c u sinh ị viên chu n bẩ
ươ ng 1.
1]. Trang 14 [4]. Trang 167168
2
1 ệ
ữ ề ơ ả
tệ
ệ ố
2 2 [1]. Trang 57 [4]. Trang168 169
2 3
Ch ế ề ề 1.1. Lý thuy t v đi u hoà không khí trên ô tô 1.1.1. Khái ni m chung ề ấ 1.1.2. Nh ng v n đ c b n v nhi ạ 1.2. H th ng làm l nh ệ 1.2.1. Khái ni m chung ạ ấ 1.2.2. Môi ch t làm l nh ủ ệ ơ ồ ấ ạ 1.2.3. S đ c u t o chung c a h th ngố ệ ủ ệ 1.2.4. Nguyên lý làm vi c c a h th ngố [1]. Trang 89 [4]. Trang169 171
4 2 ố
6
[1]. Trang 2126 [4]. Trang 172 ụ ầ ệ ộ ậ 1.3. Các b ph n chính trong h ạ th ng làm l nh 1.3.1. Máy nén ạ ệ a. Nhi m v , yêu c u, phân lo i
ộ Tu nầ N i dung chính Ghi chú Số tế ti
ầ Yêu c u sinh viên chu n bẩ ị 173 ấ ạ ệ ủ
ạ
[1]Trang 2731 [4]. Trang 173 175
ấ ạ ệ ủ 2 5
( giàn nóng) ẩ 2
6 [1]Trang 2731 [4]. Trang 177 181 ạ
ệ ố ộ ố ơ ề 2
ấ 7 [1]. Trang 3438 [4]. Trang 183 185 ả i
ạ
i m 2
8 [1]. Trang 1921 [4]. Trang 181 182
ệ ố 2 9 ữ ỳ ể b. C u t o, nguyên lý làm vi c c a máy nén lo i piston c. C u t o, nguyên lý làm vi c c a ắ ố ạ máy nén lo i xo n c ụ ộ ư 1.3.2. B ng ng t ầ ọ 1.3.3. B u l c, hút m 1.3.4. Van giãn nở 1.3.5. B b c h i ( giàn l nh) ể 1.4. Đi u khi n h th ng làm l nh.ạ 1.4.1. Van áp su t kép ộ ậ 1.4.2. B ph n bù không t ậ ộ ể 1.4.3. B ph n ki m soát giàn l nh ể ậ ộ 1.4.4. B ph n ki m soát máy nén ướ ấ ệ ố 1.5. H th ng s 1.5.1. Khái ni m ệ ơ ồ ấ ạ 1.5.2. S đ c u t o chung ệ ậ ộ 1.5.3. Các b ph n chính trong h th ngố 1.6. H th ng thông gió Ki m tra gi a k
ạ ề ệ [1]. Tr 1921 [4]. Trang 182 183 [1]. Tr 1921 [3]. Tr 211212 10 ệ ố 1.7. M ch đi n h th ng đi u hoà không khí trên ô tô 2
ế ị ệ Các thi t b ti n nghi ng 2. 2
[2]. Trang 4649 [3]. Trang 209 210
11 c, r a kính
ầ
[2]. Trang 5052 [3]. Trang 209 210
ơ ồ ệ ủ ệ ố 2 ộ ươ Ch trên ô tô ệ 2.1. Khái ni m chung ạ ướ ử 2.2. G t n ụ ệ 2.2.1. Nhi m v , yêu c u, phân lo iạ 2.2.2. S đ đi n c a h th ng ệ ố ậ 2.2.3. Các b ph n trong h th ng 12
[2]. Trang 5359 ụ 13 2
7
ệ ố ử 2.3. H th ng khóa c a ầ ệ 2.3.1. Nhi m v , yêu c u ộ ậ 2.3.2. Các b ph n ơ ồ ệ 2.3.3. S đ đi n
ộ Tu nầ N i dung chính Ghi chú Số tế ti
14 2 ầ Yêu c u sinh viên chu n bẩ ị [1]. Trang 3944 [2]. Trang 6163 [3]. Tr 213214
ị ệ ệ ố ạ 2.4. H th ng nâng h kính ệ ố 2.5. H th ng an toàn ệ ố 2.5.1. H th ng túi khí ệ ố 2.5.2. H th ng dây đai an toàn 2.6. Các thiêt b ti n nghi khác 15 2
[2]. Trang 6467 [3]. Trang 293 295
ầ ố ớ ả 13. Yêu c u đ i v i gi ng viên: ử ề ươ ế ướ ả ng chi ti c khi gi ng;
ị ầ ủ ộ ạ ả ệ t cho sinh viên tr G i đ c ụ ụ ả ệ ẩ Chu n b đ y đ tài li u ph c v gi ng d y; ầ ọ Gi ng d y n i dung h c ph n theo đ c ạ ề ươ ng chi ti ế ượ t đ c duy t.
ộ Hà N i, ngày 05 tháng 8 năm 2012
ƯỞ
KT.HIÊU TR
NG
̣
Ệ
ƯỞ
PHÓ HI U TR
NG
8
ọ Vũ Ng c Khiêm

