Ứ
Ờ DI D I NHÀ MÁY XI MĂNG HÀ TIÊN Ề V KCN Đ C HÒA 1, LONG AN
ố ệ ạ S đi n tho i H và Tên
ưở ọ ứ ễ ng)
ỳ
ọ ị ỹ ị ễ
ư
ễ ng Gia Hân
ượ ị ng
ị ệ
ễ
ị ị 1. Nguy n Vũ Đ c Th nh (Nhóm tr ươ 2. Hu nh Ng c Thu H ng ễ 3. Nguy n Th M Duyên ễ 4. Nguy n Th Thanh Tâm 5. Phan Nguy n Phát ị 6. Lê Th Thùy Loan ỳ ễ 7. Nguy n Hu nh Nh 8. Võ Xuân Huy ươ 9. Nguy n Tr 10. Lê Hòa Phát 11. Hoàng Th Kim Ph 12. Võ Minh V ngươ ấ ỳ 13. Hu nh Minh Tu n ễ 14. Nguy n Th L Chung 15. Lê Nguy n Đăng Khoa ượ ễ 16. Nguy n Th Bích Ph ng
Trang | 1
ủ ị 17. Võ Th Th y Tiên
Ụ
Ụ
M C L C
Trang | 2
Trang | 3
M Đ UỞ Ầ
Ấ Ứ Ự 1.XU T X D ÁN:
ạ ủ iạ Th Đ c
ắ ả i v trí đ c đ a c a ngõ phía Đông TP.HCM và c a ra vào c ng Tr
ướ Tr m nghi n ữ ạ ị ạ ượ ế ạ i chân c u R ch Chi c. Đ c bi
ử ế ộ
ừ ọ ng khói v
ể ượ ề ế ạ ờ
ế ị ố ợ ỗ ố ộ th p niên 1960 đã l c h u, l t b , máy móc t
ữ ừ ậ i
ễ ư ừ ẫ ằ ờ t
ườ ệ ề ề Xi Măng Hà Tiên t ủ ứ c a Công ty Xi măng Hà Tiên 1 ị ử ằ ườ n m án ng t ng ộ ộ ọ ạ ầ ạ Hà N i, d i tr m thu phí xa l Th t t, Tr m ủ ứ ạ ề ả ậ ừ i Th Đ c thành l p t nghi n Xi măng Hà Tiên t năm 1964, r ng 104 ha. Hình nh ố ề ờ ủ ươ ng v công n cao ch c tr i c a Xi măng Hà Tiên 1 t ng là bi u t ấ ủ ệ nghi p hóa c a thành ph m t th i. Tuy nhiên, đ n nay tr m nghi n đã xu ng c p, ạ ậ ạ ờ i th i không còn phù h p. Tr m trang thi ủ ứ là m t trong nh ng c s gây ô nhi m môi ơ ở ạ Th Đ c ề ộ nghi n Xi măng Hà Tiên t ự ế ư ả ệ ặ tr năm 2003, nh ng đ n nay v n ch a th c ng n ng, n m trong di n ph i di d i hi n do nhi u lý do.
ộ ạ ề ủ ứ Tr m nghi n Xi măng Hà Tiên t
ụ ấ ọ ậ ộ ả ng ph ủ ng ti n l u thông m t đ cao, đa ph n là xe tr ng t
ươ ế ấ ầ ng xuyên khi n tuy n đ
ọ ộ ộ
ể
ườ ư ươ ụ ừ ạ ề i Th Đ c thu c Công ty Xi măng Hà Tiên 1 ị i dân TP.HCM khi ngang qua đây vì b i đ t ngày đêm m t ả ớ ầ i l n ra vào ặ ườ ườ ầ ng Song Hành xu ng c p tr m tr ng, m t đ ng l y ệ ơ t, vào các ờ ố n i đuôi ọ, trong khi ườ i dân ố ặ ng Xa L Hà N i. Đ c bi ề ng ti n di chuy n đông đúc, ùn t c nhi u gi ng Th ng khói, ng ng tr m nghi n Th Đ c x ra môi tr
ặ ườ i và r i vãi ra m t đ ể ươ ệ Hà N i v h ườ ủ ứ ả ễ ả ớ ứ ưở ụ ả ạ ườ ỗ luôn là n i ám nh c a ng ệ ư ượ mù. Do l ế ườ th ả ộ ấ i đ t đá, bám theo xe t l ờ cao đi m, các dòng ph gi ộ nhau chen chúc trên xa l khói b i t ự ế tr c ti p hít ph i khói b i ô nhi m nh h ắ ộ ề ướ Cát Lái và c ngả Tr ị ng m t mù nh s ỏ i s c kh e. ng t
ỉ ễ ự ữ ạ
Không ch gây ô nhi m xung quanh khu v c nhà máy mà t ấ ấ ộ ự ưở ị ả ệ i nh ng khu v c lân ng.
ủ ụ ắ ữ ộ
ậ c n trong bán kính r t r ng xung quanh nhà máy cũng có d u hi u b nh h luôn luôn ph b i tr ng xóa. Nh ng hàng cây xung quanh nhà máy, bên ngoài xa l ề ứ ờ ự D án:
ệ ờ ả ế ỉ ệ ầ ồ ể “Di d i nhà máy xi măng Hà Tiên v khu công nghi p Đ c Hòa 1, ấ t nh Long An, đ ng th i c i thi n v n
ườ ủ Long An” góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t ề đ môi tr ẩ ng c a TP.HCM.
Ự
Ệ
Ệ
Ậ
Ứ
Ậ
2.CĂN C PHÁP LU T VÀ K THU T C A VI C TH C HI N ĐÁNH
ƯỜ
NG (ĐTM):
ườ ượ ố ộ c C ng H
Ủ Ỹ Ộ GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR Ậ Ả 2.1. CÁC VĂN B N PHÁP LU T: – Lu t B o v Môi tr ng s 55/2014/QH13 đ ổ ọ ạ
ậ ả ủ ệ c Qu c h i n ứ t Nam khóa XIII, t ố ộ ướ i bu i h p th 7, ngày 23/06/2014; có hi u l c t òa Xã H iộ ệ ự ừ
ệ Ch Nghĩa Vi 01/01/2015.
ộ ướ ự ố ố ộ ộ – Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 đ c Qu c h i n c C ng Hòa Xã H i Ch ủ
ỳ ọ ệ ượ ứ t Nam khóa XIII, k h p th 7 thông qua ngày 18/06/2014. ậ Nghĩa Vi
Trang | 4
ị ị ề ử ủ ủ ạ ị
ạ ườ ệ ả ph m hành chính trong b o v môi tr
ủ ề ị ị ố
ế ượ ườ ộ ả – Ngh đ nh 179/2013/NDCP, ngày 14/11/2013 c a Chính Ph quy đ nh v x ph t vi ng. – Ngh đ nh s 18/2015/NDCP, ngày 14/02/2015 do Chính ph quy đ nh v Quy ho ch ạ ườ ng c, đánh giá tác đ ng môi tr ng đánh giá môi tr ng chi n l
ườ ả ế ệ ườ ị ệ B o v môi tr và k ho ch b o v môi tr ng.
ộ ủ
ộ ườ ế ượ ng chi n l c, đánh giá tác đ ng môi tr
ả ườ ng v đánh giá tác đ ng môi tr ệ ế ng. – Thông t ộ Tr ườ và k ho ch b o v môi tr
ạ ư ố s 27/2015/TTBTMNT, ngày 29/05/2015 c a B Tài Nguyên Và Môi ườ ề ng ạ ư ố
ị ả ệ ế ệ ề ườ ườ ủ ề ng chi ti ng quy đ nh đ án b o v môi tr ộ ả t, đ án b o v môi tr s 26/2015/TTBTMNT, ngày 28/05/2015 c a B Tài Nguyên Và Môi ơ ng đ n
ộ ư ố
ị ệ ế ệ ườ ủ , khu công nghi p, khu ch s 35/2015/TTBTNMT, ngày 30/06/2015 c a B Tài Nguyên và Môi ế ng khu kinh t
ườ ấ
Ẩ
ự ự
ạ ề ộ ố ấ ộ ẩ ẩ ệ ố ậ
ề ẩ ậ ả ố
ấ
ề ấ ượ ẩ ậ ố ỹ ng không khí
ườ ạ ng Phân lo i.
ạ ạ ấ
ạ ệ ả ố ưỡ ẩ ậ ỹ ạ ố ng nguy h i đ i
ả ừ ử quá trình x lý n c.
ề ướ ẩ ậ ố ỹ ả c th i công
ấ ướ ẩ – Thông t ườ Tr gi n.ả – Thông t ề ả Tr ng quy đ nh v B o v môi tr ệ xu t, khu công ngh cao. Ụ Ẩ 2.2. CÁC TIÊU CHU N, QUY CHU N ÁP D NG: t Nam Quy ho ch xây d ng. – QCXDVN 01:2008/BXD: Quy chu n xây d ng Vi ạ ỹ – QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v m t s ch t đ c h i trong không khí xung quanh. ệ ỹ – QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v khí th i công nghi p ơ ố ớ ụ đ i v i b i và ch t vô c . – QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ch t l xung quanh. ấ ả ắ – TCVN 6705:2009: Ch t th i r n thông th ả ấ – TCVN 6706:2009: Ch t th i nguy h i Phân lo i. ả ấ – TCVN 6707:2009: Ch t th i nguy h i D u hi u c nh báo. ề – QCVN 50:2013/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v ng ướ ớ v i bùn th i t – QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v n nghi p.ệ – TCVN 4513:1988: C p n c bên trong Tiêu chu n thi ế ế t k .
Ỹ
ệ ệ ự ể ế ộ
Ậ nhiên, tình hình phát tri n kinh t
xã h i khu công
ệ
ấ ượ ề ệ ườ ướ ạ ạ ấ ng môi tr ng (n c, đ t và không
ứ ố ệ ự ự
ượ ủ ạ ắ ng th y văn c a các tr m quan tr c trên đ a bàn Long An.
ả ắ ủ ủ ử ự ấ ộ
ướ ả
ầ ư ủ ự
Ệ 2.3. CÁC TÀI LI U K THU T: ề ề – Các tài li u v đi u ki n t nghi p Đ c Hòa 1, Long An. – Các s li u đo đ c v hi n tr ng ch t l khí) khu v c d án. ị ố ệ ề – Các s li u v khí t ề ẫ ả – H ng d n v qu n lý và x lý ch t th i r n c a B Xây D ng. ậ ủ ự ẽ ỹ – B n v k thu t c a d án. c a d án. – Báo cáo đ u t
Ụ
Ậ
ƯƠ ươ
ượ ử ụ ườ ộ
3.PH Ph
NG PHÁP ÁP D NG TRONG QUÁ TRÌNH L P BÁO CÁO ĐTM: ng pháp đánh giá tác đ ng môi tr
c s d ng trong quá trình ĐTM: ng đ
Trang | 5
ệ ả ệ li :
ế ả
ộ ổ ươ ng pháp li ờ ả ạ
ộ ạ ộ ng do ho t đ ng ả ấ c th i, khí th i, ch t th i công ươ ố ng đ i nhanh ườ ườ ả ng pháp này t ng.
ươ ệ ự
ủ ố ệ ả ng pháp th ng kê: ậ ơ ộ thu th p và t ng h p các d li u v đi u ki n t ộ ủ ự ự ế ề ề ữ ệ xã h i c a khu v c d án.
ệ
ấ ượ ẫ ệ ườ ườ ạ ằ ệ ng khu v c d ng môi tr
ổ ứ ệ ố ự ế Th
d a trên h s ô nhi m do T ch c Y t ờ ả ạ ộ ự ễ ế ễ ấ ng ô nhi m do ho t đ ng xây d ng, di d i s n xu t ng pháp đánh giá nhanh: ằ t l p nh m tính t ả ượ i l
ơ ở ẩ ộ đánh giá các tác đ ng trên c s các tiêu chu n, quy ng pháp so sánh:
ươ ỹ ế ự ề ẩ ậ ộ ươ ộ t kê các tác đ ng đ n môi tr – Ph t kê, mô t ướ ấ ủ ự xây d ng di d i s n xu t c a nhà máy gây ra: n ệ nghi p và sinh ho t, an toàn lao đ ng, cháy n ,... ph ơ và đ n gi n, giúp phân tích s b các tác đ ng môi tr ậ ợ ổ ố – Ph ố ệ nhiên; s li u khí h u th y văn; s li u kinh t ươ ấ ự l y m u và phân tích trong phòng thí nghi m các ng pháp th c nghi m: – Ph ự ự ị ố ng nh m xác đ nh hi n tr ng ch t l thông s môi tr án. ươ – Ph ế ậ ớ i thi gi ủ c a nhà máy. – Ph ẩ chu n k thu t do các B có th m quy n ban hành liên quan đ n d án.
Ệ
Ậ
Ổ
4.T CH C TH C HI N L P Đ C
ế ườ
Ề ƯƠ ộ
Ế NG CHI TI T ĐTM: ủ ự
ờ
Ứ ề ươ Đ c
ng c a d án: “Di d i nhà máy xi
ệ t Đánh giá tác đ ng môi tr ứ
ơ
ƯỜ Ể
măng Hà Tiên v khu công nghi p Đ c Hòa 1, Long An” ị ư ấ v n: Ầ Ư ườ ủ ứ ậ ị NG ENV. ng Linh Trung, qu n Th Đ c, TP.HCM.
ạ
ệ ạ ệ ị
Ự ng chi ti ề Thông tin đ n v t CÔNG TY CP Đ U T PHÁT TRI N MÔI TR ỉ Đ a ch : KP6, ph Đi n tho i: 0167.260.2201 ứ Đ i di n: Nguy n Vũ Đ c Th nh – Ch c v : Giám đ c.
ứ ụ ề ươ ế ậ ủ ự ễ ộ ự ế Danh sách các cán b tr c ti p tham gia l p đ c ng chi ti ố t ĐTM c a d án:
ọ ứ H và tên ị Đ n Vơ Ch c danh T T
ễ ấ ổ 1 Nguy n Tu n Anh ố T ng giám đ c
ễ ứ
ễ ư ấ
ỳ ễ
ễ ị 2 Nguy n Vũ Đ c Th nh ươ ọ ỳ 3 Hu nh Ng c Thu H ng ư Nguy n Hu nh Nh 4 Phan Nguy n Phát 5 ị Nguy n Th Thanh Tâm 6 Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 1 ENV ENV ENV ENV ENV Giám đ cố Phó giám đ cố TP. T v n Chuyên viên môi tr Chuyên viên môi tr ngườ ngườ
ơ ị ẩ ủ ệ
ễ ề ươ ự ế ệ ậ t ĐTM chúng tôi đã nh n đ ng chi ti ượ ự c s
ị Đ n v th m đ nh: TS. Nguy n Vinh Quy (20 năm kinh nghi m) ch trì. Trong quá trình th c hi n đ c ỡ ủ ơ
ở
ứ ả
ứ giúp đ c a các c quan sau: ườ ng TP.HCM và Long An. + S Tài nguyên và Môi tr ệ + Ban qu n lý khu công nghi p Đ c Hòa 1, Long An. ệ + UBND huy n Đ c Hòa.
Trang | 6
ề ươ ế ng chi ti
Ngoài ra, đ c ề t ĐTM này còn nh n đ ể ề ươ
ề ậ ệ ườ ế ượ ự c s đóng góp và tham gia ự ớ ế t ĐTM v i các lĩnh v c: ườ ng, ng, kinh t môi tr
ạ ộ ườ ả ả ậ ủ ng chi ti c a nhi u nhóm chuyên gia am hi u v l p đ c qu n lý ho t đ ng các ngành công nghi p, sinh thái môi tr qu n lý môi tr ng.
ƯƠ
Ắ Ự
Ả
CH
NG 1.MÔ T TÓM T T D ÁN
Ự
1.1.TÊN D ÁN:
Ờ “DI D I NHÀ MÁY XI MĂNG HÀ TIÊN
Ề Ệ Ứ V KHU CÔNG NGHI P Đ C HÒA 1, LONG AN”
ị ể ứ ứ ứ ệ ấ ỉ
Đ a đi m: Lô ME51, KCN Đ c Hòa 1, p 5, xã Đ c Hòa Đông, huy n Đ c Hòa, t nh Long An.
ệ ễ : CÔNG CP XI MĂNG HÀ TIÊN 1 ố ấ i đ i di n: Nguy n Tu n Anh – T ng giám đ c
ề i.
Ệ
Ủ Ứ
Ủ Ự 1.2.CH D ÁN: ủ ầ ư Ch đ u t ổ ườ ạ Ng ậ ả Ngành ngh kinh doanh: Xi măng và v n t 1.3.GI
I THI U NHÀ MÁY XI MĂNG HÀ TIÊN TH Đ C:
ủ ấ
Ớ Nhà máy xi măng Hà Tiên do hãng VENOT PIC c a Pháp cung c p thi ự
ượ ư ậ
ằ ở ượ c tách thành nhà máy xi măng Hà Tiên 1 n m
ậ ệ ấ ầ ế ị ể t b đ ạ ộ c đ a vào ho t đ ng ủ ứ ớ Th Đ c v i ở
xây d ng và v n hành. Năm 1964 nhà máy xi măng Hà Tiên đ chính th c. Năm 1993 đ công su t ban đ u 800.000 t n v t li u xi măng/năm và nhà máy xi măng Hà Tiên 2 Kiên L
ạ
ộ ạ ấ ằ ồ ủ ứ ọ ấ ườ ọ
Hà N i t ệ ứ ấ ươ ượ Khu ph c h p VICEM Hà Tiên đ ậ ng Tr ề ng (Kiên Giang). ứ ợ ườ i ph ạ
ậ ả ưở ệ c quy ho ch trên 2 khu đ t n m d c theo Xa ộ ng Th , qu n Th Đ c. Trong đó bao g m khu đ t 106.614 l m2 hi n là Tr m nghi n Th Đ c chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 và khu đ t ấ ủ ứ 8.270 m2 hi n là văn phòng và nhà x ủ ng c a Công ty CP v n t i Hà Tiên.
ạ ượ ể ệ Trong quá trình hình thành và phát tri n, nhà máy đã đ t đ c các danh hi u:
– Năm 2005, hàng Vi
ệ ấ ượ t Nam ch t l ng cao.
ươ
ượ – Năm 2006, đ ụ ạ ớ ủ ị ề ng hi u m nh v các m t ch t l ườ ấ ượ ộ ệ ệ ặ ộ ả ng s n i lao đ ng, xã h i và môi
ẩ ườ ọ c bình ch n là Th ệ ph m d ch v , trách nhi m c a doanh nghi p v i ng tr ng.
– Công ty đã đ ố
ệ ố ấ ượ ậ ả ượ ấ c c p ch ng nh n H th ng qu n lý ch t l ẩ ng theo tiêu chu n
ế ứ Qu c T ISO 90012000.
ẩ ả Các s n ph m:
– Vôi, th ch cao, xi măng.
ạ
Trang | 7
– V n chuy n nguyên li u, nhiên v t li u, s n ph m cho các ngành xi măng và
ậ ệ ệ ể ả ẩ ậ
các ngành khác.
ủ ế ở ộ ỉ TP.HCM và các t nh Đông Nam B , ngoài ra còn phân b ố Khách hàng: ch y u
ả ướ trên c n c.
ườ ự ế ế
ầ ề và yêu c u v môi tr ệ ứ ộ
ồ ệ
ự ế ị ứ ệ
ờ ự ữ ẽ ệ ệ
ỏ ể ự ườ ủ ự ộ ầ ng, nhà máy nên ti n hành xây Do nhu c u th c t ờ ơ ở ạ ầ ở ự khu công nghi p Đ c Hòa, Long An và di d i toàn b máy d ng c s h t ng ế ị ừ ự nhà máy sang khu công nghi p. D án bao g m xây d ng nhà t b t móc, thi ầ ạ ưở t b , ph n ng t i khu công nghi p Đ c Hòa, Long An và di d i máy móc thi x ằ ưở ng hi n h u s không phá b đ th c hi n d án khác và không n m nhà x ạ trong ph m vi đánh giá tác đ ng môi tr ng c a d án này.
Ự
Ủ
Ị
Ị
1.4.V TRÍ Đ A LÝ C A D ÁN:
ứ ư ệ ế ị Khu công nghi p Đ c Hòa 1 có các v trí ti p giáp nh sau:
– Giáp ranh v i TP.HCM trên tr c t nh l
ụ ỉ ớ ộ ệ 10, huy n Bình Chánh.
– Phía Nam: giáp Đ ng T nh 825.
ườ ỉ
– Phía Đông: Kênh Ranh 364 (giáp ranh v i xã Ph m Văn Hai, Bình Chánh).
– Phía Tây: giáp Kênh Tây.
ạ ớ
Trang | 8
ớ ấ ắ ệ . – Phía B c: giáp v i đ t nông nghi p
ề ự Đ c
ờ ứ ệ ấ
ỉ ứ ế ề ươ ng chi ti t ĐTM d án “Di d i nhà máy xi măng Hà Tiên v KCN Đ c ứ ứ ạ Hòa 1, Long An” t i Lô ME51, KCN Đ c Hòa 1, p 5, xã Đ c Hòa Đông, huy n Đ c Hòa, t nh Long An.
ọ ộ ị ể ớ ủ ự ệ ọ ộ T a đ đ a lý các đi m góc ranh gi i c a d án theo h t a đ VN2000
STT 1 2 3 4 ể Đi m góc M1 M2 M3 M4 ọ ộ T a đ X (m) 10.809706 10.809179 10.806345 10.806893 ọ ộ T a đ Y (m) 106.503109 106.505211 106.504407 106.502368
ủ ư ế ị Khu c a Công ty có v trí ti p giáp các phía nh sau:
ườ ắ – Phía B c: giáp đ ố ng s 5.
– Phía Nam: giáp Công ty TNHH gi y Yuen Foong Yu.
ấ
– Phía Đông: giáp đ
ườ ố ng s 8.
– Phía Tây: giáp đ
ườ ố ng s 10.
ị ượ ạ ự i khu v c có h
ủ ậ ự Nhìn chung, v trí c a d án cũng nh toàn KCN đ ệ ố c b trí t ậ ệ ể
ố ẩ ố ộ ủ
ả
ơ ự ượ ỉ ệ ư ả ệ ậ th ng giao thông khá thu n ti n cho vi c v n chuy n nguyên v t li u, hàng hóa và s n 1A ph m sau này c a nhà máy. Nhà máy cách trung tâm TP.HCM 18km, cách qu c l ơ ấ Bình Tân 12km, cách sân bay Tân S n Nh t 25km, cách Tân C ng TP.HCM 20km. C ủ ở ạ ầ s h t ng c a KCN đã đ c xây d ng hoàn ch nh.
Ộ
Ủ Ế
Ự
ủ ế
Ủ ạ
ồ ộ
1.5.N I DUNG CH Y U C A D ÁN: N i dung ch y u g m 3 giai đo n chính sau:
– Xây d ng c s h t ng t
ơ ở ạ ầ ự ạ ứ i KCN Đ c Hòa 1, Long An.
– Tháo d toàn b máy móc, công ngh có t
ệ ạ ơ ở ể ộ ắ i c s cũ và di chuy n toàn b , l p
ộ ặ ạ ơ ở ớ đ t t ỡ i c s m i.
– Hoàn thành các công trình x lý môi tr
ử ườ ộ ệ ố ậ ng, v n hành toàn b h th ng và đi
ấ ả vào s n xu t.
ạ ệ ủ
ạ
ụ ạ ả ệ ữ ệ 1.5.1. Hi n tr ng hi n nay c a Công ty ụ 1.5.1.1. Các h ng m c công trình: ạ B ng 1.1: Các h ng m c công trình t i công ty hi n h u
2)
ạ ệ ỷ ệ STT ụ H ng m c Di n tích (m T l (%)
Trang | 9
Khu văn phòng
ạ ế 1 2 3 4 X X X X
X X X X X 5 X
X 5 X
ngưở Nhà x Nhà b o vả ệ Tr m bi n áp ệ ạ Tr m đi n, máy phát đi nệ ử H th ng x lý ả c th i xeữ
6 7 X X
X X X 8 X ệ ố ướ n Bãi gi ấ Đ t cây xanh ộ ộ ườ Đ ng n i b , sân bãi
ổ ộ X 100 T ng c ng
ồ Ngu n: Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 1
ế ị ệ ầ ỡ ờ 1.5.1.2. Máy móc thi t b chính hi n nay công ty c n tháo d di d i:
ả ế ị ầ ờ B ng 1.2: Các thi t b và máy móc c n di d i:
ố ượ TT Tên thi t bế ị ượ l ế t S l ng
Kh iố ng/thi ị ấ b (t n) 16 ổ ố T ng kh i ngượ l (t n)ấ 160 1 10
2 x 3 x
i cao 3 x 15 x
ầ ẩ C n c u ế ị ọ t b l c Thi ụ b i tay áo ả Băng t su ả ị i đ nh 4 x 15 x
5 40 8 320
Thi 6 x 8 x
7 20 20 400
8 9 10 40
Băng t ngượ l ế ị ả t b r i Thi li uệ ế ị t b cào li uệ Máy nghi nề đ ngứ Sàn rung Silo Ổ Ộ T NG C NG 15 5 99 150 200 X
ồ Ngu n: Công ty CP Xi Măng Hà Tiên
1
Trang | 10
ọ ượ ỡ ờ ấ t b c n tháo d và di d i là Xt n, thi ế ị ặ t b n ng
ế ị ầ ng máy móc, thi ấ ấ ổ ấ ẹ ấ T ng tr ng l nh t là Y t n và nh nh t là Z t n.
ế ử ụ ả ọ ả ọ ấ ầ ấ ỉ N u s d ng xe t i tr ng t i 15 t n và xà lan tr ng t 200 t n thì c n…..
ờ ỡ Th i gian tháo d là: 40 ngày.
ờ ờ Th i gian di d i là: 15 ngày.
ậ ệ ử ụ
ậ ệ ề ử ụ ệ ẩ ả ầ 1.5.1.3.Nguyên v t li u s d ng: 1.5.1.3.1. Nguyên v t li u: B ng 1.3 Nhu c u v nguyên li u và bán thành ph m mà công ty s d ng:
ố ượ Nguyên li uệ ị Đ n vơ S l ng
ST T 1 CLINKER: 5000
150,000,000
40,000,000
1. Đá vô ấ 2.Đ t sét ụ 3. Các ph gia khác 120000
Ạ 2 TH CH CAO: x
1.Đá vôi 22028000
2. Puzzolan x
3 Cát x
ặ 4 ứ ắ Các qu ng ch a s t T nấ T nấ T nấ T nấ T nấ T nấ T nấ T nấ T nấ X
ồ Ngu n: Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 1
ệ
ầ ử ụ 1.3.1.3.2. Nhu c u s d ng nhiên li u: ệ a) Đi n năng:
ử ụ ệ ướ ệ ồ ệ ố Ngu n đi n công ty s d ng là đi n l i đi n Qu c gia.
ổ ấ ượ ệ ể ử ụ ng đi n này dùng đ s d ng
ầ ử ụ ủ ạ ộ ế ị ệ T ng nhu c u s d ng đi n năng là 100kWh/t n. L cho các ho t đ ng c a máy móc, thi t b ,...
ầ b) D u FO (DO):
ủ ế ả ầ ươ ậ ệ ng ti n v n
ể ủ ầ ử ụ Nhu c u s d ng d u trung bình kho ng xl/ngày, ch y u cho các ph chuy n c a công ty.
ầ ử ụ c:
ồ ướ ử ụ ủ ế ướ ụ ụ ướ ầ ướ c s d ng cho công ty ch y u là n ạ c ng m. N c ph c v cho sinh ho t
ủ 1.3.1.3.3. Nhu c u s d ng n Ngu n n ủ c a công nhân viên c a công ty.
ướ ạ N c cho sinh ho t:
Trang | 11
ướ ạ ườ N c dùng cho sinh ho t: 80l/ng i* X=
2 * X=
ướ ướ N c dùng cho t i cây: 3l/m
2*X=
ử ườ ướ ệ N c cho r a đ ng, v sinh: 0,5l/m
ướ ữ N c cho ch a cháy: 10l/s*X
ượ ướ ử ụ ổ T ng l ng n c s d ng:
ấ ả ấ ấ ả ệ ạ ủ ệ ấ ấ 1.5.1.4. Công su t s n xu t: Công su t s n xu t hi n t i c a công ty là 1,8 tri u t n/ năm.
ả ượ ủ ẩ ả ả B ng 1.4 Danh sách các s n ph m c a công ty và s n l ng:
ẩ ả ượ ấ ả Tên s n ph m S n l ng (t n) Ghi chú
ST T 1 Xi măng PCB40 2.000.000
2 1.200.000
3 1.800.000
4 Xi măng PC40 Xi măng đa d ngụ Xi măng xây tô 1.200.000
ồ Ngu n: Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 1
ấ
m i: ử ụ ấ ủ ự ự ả ự ầ ư ớ 1.5.2 D án đ u t ạ 1.5.2.1 Quy ho ch s d ng đ t: ằ B ng 1.5 Cân b ng đ t đai xây d ng c a d án:
2)
ệ STT ạ ấ Lo i đ t Di n tích( m ỷ ệ T l (%)
ể 1 X x
ể 2 X x
ự Dùng đ xây d ng công trình chính ự Dùng đ xây d ng các công trình,
ng đi
ườ đ ấ 3 X x
4 X x
Đ t cây xanh ấ ố Đ t tr ng ổ ộ T ng c ng 100
ồ Ngu n: Công ty CP Xi Măng Hà Tiên 1
ủ ự ầ ư ươ ưở ứ ỡ
ự : Xây d ng nhà x ệ ậ ộ ớ ạ i KCN Đ c Hòa 1; tháo d và di ng m i t ấ ả 1.5.2.2 Quy mô c a d án: ứ Ph ng th c đ u t ờ d i toàn b máy móc, công ngh ; v n hành và s n xu t.
ấ ủ ự ệ ấ Công su t c a d án 1,8 tri u t n/năm.
ề ạ ả ẩ S n ph m chính: xi măng nhi u lo i.
Trang | 12
ệ ả ấ 1.5.2.3 Quy trình công ngh s n xu t:
ế Thuy t minh quy trình:
ồ ừ ấ
ệ ệ ố ế ẩ
c h th ng c u múc lên ph u ti p li u ệ ố ể c l c b ng h th ng l c b i tay áo tr
ệ ệ ẽ ượ ụ các xà lan, ệ . Trong quá trình nh p nguyên li u, ệ ậ ố c khi chuy n nguyên li u xu ng i chính. Nguyên li u s theo i. L
ượ ẽ ượ ồ ư ạ ạ c s đ ể ả ướ ạ Nguyên li u bao g m: clinker, th ch cao, đá vôi, các ch t ph gia ( t ễ ượ ướ ọ ụ c h i l u l i băng t i đây chia ra làm 2 h ượ ọ ằ ụ ng b i thu đ ả ế ử i đ n c a chuy n, t tàu..), đ ụ b i sinh ra đ ả băng t ệ ố h th ng băng t ng:
ế ả ử ệ c chuy n đ n băng t i silo thông qua c a rút nguyên li u sau đó
ầ ả ế ể +N u là clinker s đ ế chy n đ n g u t ẽ ượ ể ứ i ch a clinker.
ồ ậ ế ư
ụ ệ ố ệ ừ ế ể ể ố
ả ứ ượ ạ +N u ngu n nh p li u là th ch cao đá vôi ph gia thì đ c đ a vào kho ch a, r i ầ ả ả ạ thành đ ng, cào theo t ng lo i chuy n theo h th ng băng t i i và chuy n đ n g u t trung gian.
ỗ ệ ủ ễ ế ể ễ ệ T i c a chuy n, ph u ti p li u, ph u đ li u c a băng t
ụ ậ ể ọ ượ ng b i sinh ra trong quá trình v n chuy n sau đó tr ọ ả ề i đ u có h th ng l c ể i môi ệ ố ả ạ l
ạ ử ụ b i tay áo đ l c l ườ tr ng.
ạ ệ ấ ả
ộ ể i chung đ truy n đ n máy nghi n.Trong băng t ị c nh p vào m t băng t
ầ ả ừ ể ạ ỏ ầ ạ đ lo i b các t p ch t s t, ph n đ
ạ ỏ ạ ấ ả ề ư
ầ ẽ ượ ư ượ ồ ề ế ượ ấ ắ ượ ạ ỏ ạ ệ ố c đ a qua h th ng máng tr ề ng s đ
t sau đó đ ể ệ ố ẩ
ị ườ ố ố ả t c các nguyên Sau khi xác đ nh thành ph n các lo i nguyên li u là 100% thì t ề ả ậ ượ ệ li u đ i ế ị ấ t b tách t c lo i b t p ch t chung có các thi ư ễ ắ c lo i b t p ch t tr v ph u s t hoàn toàn thì đ a vào máy nghi n, ph n ch a đ ượ ệ ạ ấ ượ thu h i. Xi măng đ t ch t l c h ệ ự ộ đ ng đóng thành bao tiêu chu n, qua h th ng ki m tra, theo h th ng đóng bao t i bán ra th tr th ng băng t ng
Trang | 13
ƯƠ
Ệ
Ế
CH
NG, KINH T XÃ
ƯỜ Ự
Ự
Ệ
Ạ NG 2.HI N TR NG TÀI NGUYÊN MÔI TR Ộ Ạ Ơ H I T I N I TH C HI N D ÁN
ƯỜ NG:
Ề ề ị
:
ề ị ệ ề Ệ Ự 2.1. ĐI U KI N T NHIÊN VÀ MÔI TR ấ ệ ề ị 2.1.1.Đi u ki n v đ a lý, đ a ch t 2.1.1.1 Đi u ki n v đ a lý
ự ứ ứ ệ ệ ằ ộ ỉ
ậ ợ ề ị ằ ở ị ề ế ề ấ ớ D án n m trong khu công nghi p Đ c Hòa 1 thu c huy n Đ c Hòa, t nh Long ệ v trí ti p giáp v i nhi u huy n ị i v v trí đ a lý. N m An nên có r t nhi u thu n l
ậ ợ ứ ề ệ ạ , Đ c Hòa có nhi u thu n l i trong vi c thu
ố ồ ủ Thành ph H Chí Minh ế .
ngo i thành c a ầ ư ề ệ ư , giao l u kinh t hút đ u t ị 2.1.1.2 Đi u ki n đ a hình:
ố ộ ộ ấ ươ ố ằ ẳ ng đ i b ng ph ng, đ cao bình quân 1 2m, đ cao d c thoai
ả
ề ấ ị Là vùng đ t t ắ ế ướ ng Đông B c đ n Tây Nam. tho i theo h ệ 2.1.1.3 Đi u ki n đ a ch t:
– Thu c nhóm đ t xám (X)
ấ ộ
2/kg 2
ệ ố
– H s nén lúng: 0,082 cm ế – L c dính k t C: 0,18kg/cm
3
ự
– Dung tr ng t
2
ọ ự nhiên: 1,96g/cm
ộ ị
– C ng đ ch u nén c a đ t: 1.74kg/cm ề
ự ự
ườ ệ ề ị ệ ượ
ượ ệ ủ ấ ấ ủ ơ ở ể Đi u ki n đ a ch t đ c s đ xây d ng d án. 2.1.2 Đi u ki n khí t ề ề 2.1.2.1 Đi u ki n v khí t ủ ng th y văn ng:
ị ả ứ ệ ưở ư ủ ề ậ Huy n Đ c Hòa ch u nh h ng c a khí h u gió mùa , m a nhi u. Nhi ệ ộ t đ
bình quân năm là 27,7o C.
ệ ộ a)
Nhi ệ t đ không khí ổ ị ề ừ ệ ộ t cao và n đ nh qua các năm, trung bình t 26 28°C. Nhi t đ trung
N n nhi ữ ự ế ộ ỏ ệ ộ bình gi a các tháng trong năm có s bi n đ ng nh , nhi ấ t đ cao nh t vào tháng 4,
tháng 5 trong năm.
ế ộ ắ
b) Ch đ n ng ố ờ ắ ổ ề ả T ng s gi ộ n ng trong nhi u năm dao đ ng kho ng 2.200 – 2.800 gi ờ ố ờ . S gi
ộ ừ ắ n ng trung bình trong ngày dao đ ng t 6 – 7,5 gi ờ .
ộ ẩ c) Đ m không khí
ộ ẩ ữ ề ế ả
Đ m trung bình nhi u năm kho ng 81 88%, bi n thiên gi a các tháng trong ừ 79%. năm t
Trang | 14
ế ộ ố ơ d) Ch đ b c h i
ượ ố ơ L mm/năm
ng b c h i trung bình 1.204,5 ế ộ ư e) Ch đ m a
ư ỉ ượ ư ả T nh có l ng m a trung bình năm kho ng 1.450 – 1.750 mm. Mùa m a th ườ ng
ế ế ổ ượ ắ ầ ừ b t đ u t ư ả ng m a c năm.
tháng 5 và k t thúc vào tháng 11, chi m trên 90% t ng l ế ộ f) Ch đ gió
ằ ự ữ ể ế ậ ộ
N m trong khu v c chuy n ti p gi a 2 vùng khí h u Đông Nam B và Tây Nam ổ ướ ụ ệ ị ộ ng gió trên đ a bàn huy n thay đ i liên t c trong năm, tuy nhiên cũng hình B , nên h
ắ thành 2 mùa gió chính là gió mùa Đông B c và gió mùa Tây Nam.
ắ ườ ổ ổ ng th i trong mùa khô, còn gió mùa Tây Nam th i trong
ế ữ ể ế tháng 5 đ n tháng 9. Chuy n ti p gi a 2 mùa có gió Đông và gió Tây.
ủ ệ Gió mùa Đông B c th ư ừ mùa m a t ề 2.1.2.2 Đi u ki n th y văn:
ả ừ ự ướ ẽ ượ ử ạ ộ ả ả N c th i t d án án sau khi x lý đ t QCVN40 c t B s đ
ướ ả ậ ể ử ệ ạ ử x lý n ạ c th i v o tr m ườ ẩ ng
c th i t p trung trong khu công nghi p đ x lý đ t tiêu chu n môi tr ướ ả ị quy đ nh tr ỏ c khi th i vào sông Vàm C .
ệ ố ỏ ự ồ ỏ nhiên, g m sông Vàm C Đông và sông
Sông Vàm C , đây là h th ng sông t ỏ ế ư ả ọ ị
ầ ầ ộ ồ
ườ ệ ầ nhiên
ạ ấ ượ Vàm C Tây, ngoài ra còn có các tuy n kênh đào quan tr ng nh kênh B o Đ nh, kênh ự Th y Cai, sông C n Giu c, kênh H ng Ng ,... ự ng t 2.1.3. Hi n tr ng các thành ph n môi tr 2.1.3.1 Ch t l ng không khí:
ấ ượ ể ạ ệ Đ đánh giá hi n tr ng ch t l ủ
ố ợ ng không khí xung quanh, ngày / / 2016, Ch ườ ế ạ ấ ẫ đã ph i h p Công ty CP Môi tr ng ENV ti n hành đo đ c và l y m u không
ầ ư đ u t ạ ự ự khí t
ị ẫ ượ ả c trình bày trong b ng 2.3.
i khu v c d án. ấ V trí l y m u đ ạ ả ế ấ ượ ạ ượ ng không khí t ự ự i khu v c d án đ c trình
K t qu đo đ c và phân tích ch t l ả ả bày trong b ng 2.4 và b ng 2.5.
ả ẫ ị ấ B ng 2.3. V trí l y m u không khí
ề T a đọ ộ TT ị V trí ệ Đi u ki n ẫ (VN2000) Ký ki uệ m uẫ ấ l y m u
ự ổ 1 X,Y K1 X ả Khu v c ngoài c ng b o vệ
ưở 2 ự ầ Khu v c đ u nhà x ng X,Y K2 X
ự ố ưở 3 Khu v c cu i nhà x ng X,Y K3 X
Trang | 15
ư ự ế ế ả ả ồ ạ B ng 2.4. K t qu đo đ c ti ng n khu v c d án
ế TT M uẫ ồ Ti ng n(dBA)
01. K1 X
02. K2 X
03. K3 X
X QCVN 26:2010/BTNMT
ấ ượ ế ả ự ự ả B ng 2.5. K t qu phân tích ch t l ng không khí khu v c d án
TT M uẫ
B iụ (m g/m3) CO (m g/m3) SO2 (m g/m3) NO2 (m g/m3)
01. K1 X X X X
02. K2 X X X X
03. K3 X X X X
QCVN05:2013/ X X X X
BTNMT
ấ ượ ướ 2.1.3.2 Ch t l ng n c:
ằ ự ồ ướ ấ ủ ứ ồ
D án n m trong KCN Đ c Hòa 1 ngu n xung quanh là ngu n n ướ ướ ẽ ượ ấ ả ủ ự ệ ố c c p c a ả ủ ố c đ u n i vào h th ng thu gom n c th i c a d án s đ c th i c a KCN KCN, n
ử ư ể ạ ướ ả ậ ự ủ ế ứ c th i t p trung c a KCN Đ c Hòa 1 nên d án không ti n
ẫ ướ ẫ ướ ể ầ c m t và m u n c ng m đ phân tích đánh giá.
ấ và đ a v tr m x lý n ặ ng đ t: ấ hành l y m u n ấ ượ 2.1.3.3 Ch t l
ệ ạ ủ ự ặ ằ ượ ứ ự ấ Hi n t i, m t b ng c a d án đã đ
ế ẫ ấ ấ c KCN Đ c Hòa 1 san l p, xây d ng ấ ủ ự ạ ộ ả ưở x ng nên không ti n hành l y m u đ t phân tích ( vì ho t đ ng s n xu t c a d án
ườ ng đ n môi tr
Ế
ưở Ệ ạ ệ ố ứ ệ ậ ấ ế ả không nh h ng đ t). Ộ Ề 2.2.ĐI U KI N KINH T XÃ H I: ỹ ạ ầ 2.2.1. Hi n tr ng h th ng h t ng k thu t KCN Đ c Hòa 1:
ứ ệ ổ ượ ự ạ ị KCN Đ c Hòa 1 có t ng di n tích là 274 ha, đ c quy ho ch xây d ng trên đ a
ệ bàn huy n Đ c Hòa t nh Long An.
ệ ố ấ ướ c:
ấ ướ ạ ấ ạ c s ch, giai đo n I có công su t 2.400 m³/ngày, Giai
ấ ấ ượ ợ ẩ ệ đo n II có công su t 8.152 m³/ngày, phù h p ch t l ng tiêu chu n Vi t Nam.
ệ ố ấ ỉ ứ (cid:0) H th ng c p n KCN có nhà máy cung c p n ạ (cid:0) H th ng c p đi n ệ
Trang | 16
ệ ướ ử ụ ế ụ ụ ế ạ Toàn KCN s d ng l
ỹ i đi n cao áp 22 KV, có tr m bi n th ph c v các công ớ ả ượ ệ ệ ấ ạ ậ ộ ng c p đi n cho Giao đo n I70ha
ầ ử ụ ầ ủ ệ ủ ứ ạ
ạ trình k thu t công c ng v i đi n áp 0,4 KV. T i l ạ đ t 15.000 KVA, hoàn toàn đáp ng đ y đ nhu c u s d ng đi n c a Giao đo n II, ự d tính đ t 45.393 KVA.
(cid:0) H th ng giao thông
ệ ố
ườ ộ ộ ườ ườ ộ ng chính r ng 24m, đ ng nhánh
Đ ng giao thông n i b KCN GĐI70ha, đ ộ r ng 20m.
ườ ộ ộ ườ ườ
ủ ệ ố ộ ng chính r ng 24m, đ ả ướ ấ ầ ố ỏ ỉ Đ ng giao thông n i b KCN GĐII204ha, đ ộ r ng 20m. B trí đ y đ h th ng c p thoát n ng nhánh ệ ố c,th m c , cây xanh, v a hè, h th ng
ố ướ ộ ộ chi u sáng công c ng, c ng thoát n c, giao thông r ng rãi thông thoáng.
ệ ố ướ
ệ ố ư c m a ư ớ ự ỉ c m a riêng v i thoát n ướ ẩ ượ c b n đ c xây d ng hoàn ch nh.
ế (cid:0) H th ng thoát n ướ H th ng thoát n ạ ậ Tr m XLNT t p trung
ộ ướ ệ ượ ậ ử ề ướ ả Toàn b n c t p trung v Nhà máy x lý n ả c th i
ạ c th i công nghi p đ ủ ấ ử ạ trong KCN, công su t x lý c a Giai đo n I là 2.200 m³/ngày, Giai đo n II là 6.522
m³/ngày.
ả ượ ử ướ ử ạ ạ ướ ả ủ ạ N c th i đ ậ c x lý t p trung t
ộ ướ ả i tr m x lý n ồ ế c th i c a KCN đ t QCVN ậ 40:2011/BTNMT, c t A tr c khi th i vào ngu n ti p nh n.
ứ ề ệ ộ ế 2.2.2 Đi u ki n kinh t xã h i xã Đ c Hòa
ượ ự ể ệ ạ ị ỉ ấ ự ệ
D án đ ỉ c tri n khai th c hi n t ệ ứ i đ a ch là p 5, xã Đ c Hòa Đông, huy n ự ạ ộ ề ả ẽ ứ t Nam. Khi d án đi vào ho t đ ng s có nhi u nh h ưở ng Đ c Hòa, t nh Long An, Vi
ự ế ư ế ị
tr c ti p đ n các khu dân c trên đ a bàn. 2.2.2.1 Kinh tế
(cid:0) Nông nghi p: Nông nghi p Đ c Hòa đã đ t nh ng k t qu đáng k v t c đ
ệ ế ệ ạ ả
ể ề ố ạ ứ ơ ấ ữ ồ ể ể ị
ư ấ ơ ắ ộ ủ ế phát tri n và chuy n d ch c c u.C câu cây tr ng phong phú, đa d ng, ch y u là cây lúa, d a h u, rau màu, mía, b p,....
(cid:0) Ng nghi p: Là ngành ít có ý nghĩa trong n n kinh t ụ
ư ứ ệ ề (cid:0) ỷ ọ ủ ị (cid:0) ệ ệ ạ ươ ữ ộ
ế ủ c a huy n Đ c Hòa. ệ ế tr ng 70% c a huy n. ươ ng m i: Trong nh ng năm qua, ngành n i th ộ ủ ớ ấ ướ ầ ủ ứ ẳ
Công nghi p và d ch v chi m t ứ ệ ng c a huy n Đ c Hòa Th ờ ổ ể c và đ i đang phát tri n nh m đáp ng nhu c u c a công cu c đ i m i đ t n ố s ng nhân dân.
(cid:0) Du l ch: Đ c Hòa ch a đáp ng đ nhu c u cho phát tri n du l ch.
ứ ư ứ ủ ể ầ ị ị
Trang | 17
2.2.2.2 Văn hóa xã h iộ
(cid:0) V văn hóa: T ch c t ứ ố ố phòng. Xây d ng khu ph văn hóa, gia đình văn hóa.
ề ề ổ ệ ố ự t công tác tuyên truy n, th c hi n t ố t an ninh qu c
ệ ố ơ ở ướ ụ ạ ấ ọ ượ ự (cid:0) V giáo d c: H th ng m ng l ụ i các c s giáo d c các c p h c đ c phân
ự ố ữ ệ ị : Th c hiên t t công tác khám ch a b nh cho dân trên đ a bàn.
ờ ộ ế ậ ợ ệ ự Đi u ki n t
ề ố ề b đ u. (cid:0) V y t ế ề ế ậ K t lu n: ề ạ ư ả ể xã h i thu n l ầ ị nhiên và kinh t ệ
ố ư ậ ợ cũng nh i cho vi c thu hút v n đ u t ấ i cho vi c di d i cũng nh s n xu t. ệ i cho vi c phát tri n cũng ư ầ ư
ố ả ế .
ộ ế ệ ề ế xã h i:
ề ệ ở
ế ượ ấ ườ ể vùng. i dân c a vùng phát tri n.
ề ể ủ
ạ ộ ươ ố ổ ứ ch c
ấ ả ỏ ệ ả ộ nên s g p khó khăn trong vi c gi
ạ ộ ẽ ớ
ậ ộ ạ ồ
ụ ủ ạ ng m i, d ch v c a 1 s cá nhân, t ố ượ ườ ạ ộ ấ ướ
ệ ả ả ụ ộ ố ế ứ ế ồ ỏ ệ ậ ợ ứ Bên c nh đó, huy n Đ c Hòa có v trí g n TPHCM thu n l ệ ẩ nh phân ph i s n ph m ngoài ra còn thu n l ư giao l u kinh t ộ Các tác đ ng đ n đi u ki n kinh t Tích c c: ự ườ ả i quy t đ + Gi c v n đ vi c làm cho ng ầ ế ủ ẩ i, thúc đ y n n kinh t + Tăng GDP đ u ng ộ ặ ệ ớ ạ + Là 1 đ i di n l n, b m t phát tri n c a vùng. Tiêu c c:ự + Làm xáo tr n ho t đ ng s n xu t, th ẽ ặ i t a các đ i t ị + Khi m i ho t đ ng s gây khó ch u cho ng ậ ư ố + Tăng m t đ dân s (ngu n nh p c và ho t đ ng k ho ch hóa gia đình). ườ ấ ả ả ả c th i, rác, + Vi c s n xu t x th i ra môi tr ả ườ ưở ng đ n s c kh e ng ị ng này. i dân xung quanh. ế ả ng các ch t th i (khói b i, n ấ ượ i dân và ch t l ng cu c s ng gi m sút. ti ng n,...) nh h
ƯƠ
Ộ
ƯỜ
CH
NG 3.ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR
NG.
Ự Ạ 3.1.TRONG GIAI ĐO N THI CÔNG D ÁN:
ạ ộ
ộ
ồ
ố ượ
ộ
Các ho t đ ng
Ngu n gây tác đ ng
Đ i t
ng tác đ ng
Quy mô tác đ ngộ
ư
ứ
ườ i
ể
ạ
Tai n n giao thông
ỏ S c kh e con ng ộ ế xã h i kinh t
Các vùng trong ph mạ vi di chuy nể
ậ L u thông v n ậ chuy n nguyên v t li uệ
ạ
ứ
ườ i
ế
ự ự
ồ Ti ng n
Trong khu v c d án.
ộ
ệ Ch y máy phát đi n, ơ máy tr n, máy b m.
ỏ S c kh e, con ng xã h i.ộ
ổ
ự ự
ề
ế
ữ ế Giao ti p trao đ i gi a các c pấ
An ninh và các v n đấ xã h iộ
ỏ ứ S c kh e con ng ninh kinh t
ườ i an ộ xã h i
Khu v c d án, vùng ậ ự lân c n d án
Trang | 18
ế
ạ ộ Các ho t đ ng trong ậ quá trình v n hành
ộ ạ Các tai n n lao đ ng khác
ỏ ứ S c kh e con ng ninh kinh t
ườ i an ộ xã h i
ự Khu d án và vùng lân ậ ự c n d án
các thi
ỹ ư
ế
ộ
ồ
Ti ng n, đ rung.
ự
Công nhân k s các ơ ở c s kinh doanh
Các công nhân x yậ ự d ng d án
ế ị ừ Phát sinh t t b máy móc dùng trong thi công công trình
ạ
ứ
ườ
Tai n n giao thông
ỏ S c kh e con ng
i xã
ả
ở
C n tr giao thông
Các vùng trong ph mạ vi di chuy nể
h iộ
ướ
ả ệ
ạ ộ
ệ
ườ
ấ ướ
Môi tr
ng đ t n
c.
ấ ượ ự
ủ Ho t đ ng v sinh c a công nhân xây d ngự
ướ ủ Ch t l c c a ng n khu v c xung quanh
N c th i v sinh, ộ ử ủ ắ t m r a c a cán b công nhân
Th c ph m t
ạ ộ
ự ừ ấ
ườ ướ
ả
Môi tr ấ đ t, n
ng không khí, c, c nh quan.
Trong và ngoài khung viên d ánự
ố Ho t đ ng ăn u ng ủ c a công nhân xây d ngự
ẩ ừ ứ th c ăn ả ắ ấ th a, ch t th i r n: ộ gi y h p, bao bì ni long khó phân h y...ủ
Con ng
ả
B o trì máy móc
ử ỉ
ả ướ N c th i sau khi s ụ d ng máy móc rò r
ườ n
ấ ồ i ngu n đ t, c.ướ
Trong khuôn viên nhà máy
ự
ự ố ề
ư
ư
S c v thiên nhiên nh sét đánh, gió , m a...
ng
ế xã
ậ D án và vùng lân c n d ánự
ỏ ứ S c kh e con ườ i kinh t h iộ
Ờ Ạ Ế Ị 3.2.TRONG GIAI ĐO N DI D I TRANG THI T B :
ạ ộ ố ượ Các ho t đ ng Đ i t ng tác Quy mô tác đ ngộ
ồ Ngu n gây tác đ ngộ đ ngộ
ậ ể ự ậ ế t ể Khu v c v n chuy n
V n chuy n thi bị
ả ụ B i, khí th i (SO2, NOx, VOV), xe c ,ộ ộ đ lúng, i,ườ Con ng khí, không ả c nh quan, giao thông
ắ Tháo l p thi ế ị t b i,ườ Trong khuôn viên d ánự
ồ ế ụ B i, ti ng n, ộ đ rung Con ng không khí
ự ậ ể Khu v c v n chuy n
ể Di chuy n công nhân i,ườ khí,
Con ng không ả c nh quan
ụ ồ ế B i, ti ng n, ấ ắ ả ch t th i r n, ả ấ ch t th i nguy h iạ
ủ ế ự
ệ ạ ộ Các ho t đ ng v ử ụ sinh chùi r a d ng ả ướ N c th i sau ụ ử d ng, khi s Con ng ồ ngu n n i,ườ ướ c, Ch y u là khu v c nhà máy
Trang | 19
ỉ ớ ầ d u nh t rò r đ tấ
ộ ụ c lao đ ng, máy ị ế t b , xe móc thi ậ ể ậ v n chuy n v t li uệ
ự ậ tr ể Khu v c v n chuy n
ấ ạ ữ ả Rác th i h u cơ
ạ
ủ ngườ Môi không khí, đ t,ấ ả ướ c nh c, n quan
ả ắ Ch t th i r n sinh ho t phát sinh trong sinh ho t, ăn ố u ng c a các công nhân trong khi di chuy nể
ử ạ ơ ử T i n i r a xe
ậ R a xe v n ể chuy n thi ế ị t b ả ướ N c th i ề ứ ch a nhi u bùn ưở ng ườ ng
Ả nh h ế đ n môi tr cướ n
Ạ Ậ 3.3.TRONG GIAI ĐO N V N HÀNH:
ạ ộ ồ ộ ố ượ Các ho t đ ng Ngu n gây tác đ ng Đ i t ng tác Quy mô tác đ ngộ
ệ ộ ạ đ ngộ ườ ấ ng đ t, ng n ướ ủ c c a
ệ ộ Môi tr c.ướ n ấ ượ Ch t l ự khu v c xung quanh.
ứ ư ỏ ả ướ N c th i v sinh, ộ ử ủ ắ t m r a c a cán b , công nhân. ướ ỉ N c r rác, mùi hôi. S c kh e, dân c .
Công nhân và dân cư ở ậ lân c n.
ả ơ Rác th i r i vãi.
ự
ng không ướ c, Khuôn viên bên trong d án.ự Trong và ngoài khuôn viên d án.ự
Ho t đ ng v ủ sinh c a cán b và công nhân ộ ạ Ho t đ ng phân ạ lo i rác. ị ẩ Chu n b nguyên li u.ệ ộ ạ Ho t đ ng ăn ộ ủ ố u ng c a cán b công nhân. ả C nh quan, công nhân. ườ Môi tr ấ khí, đ t, n ả c nh quan.
ườ ấ ng đ t, ng n ướ ủ c c a
ớ ứ ừ ẩ th c Th c ph m t ả ấ ừ ăn th a, ch t th i ấ ộ ắ r n: h p gi y, bao bì ni lông khó phân h y.ủ ấ ả ả ướ N c th i s n xu t ầ d u nh t. Môi tr c.ướ n ấ ượ Ch t l ự khu v c xung quanh.
ậ ử ả Dòng r a th i li u,ệ nguyên ị ử ế t b , r a xe thi ti pế sau khi nh n rác.
Trang | 20
ả B o trì máy móc. ồ i, ngu n
ầ ườ ấ c, đ t.
ớ ụ ả ự ỉ
ư ậ ử ả ướ N c th i sau s ỉ ụ d ng, d u nh t rò r . Khí th i và b i, rò r nhiên li u. ệ Trong khuôn viên nhà máy. Trong vùng d án và ư vùng dân c lân c n.
ả ự
ậ Con ng ướ n Không khí, s cứ ỏ kh e, dân c , kinh .ế t Không khí, con ng i. ườ Trong vùng d án, dân ư c lân c n.
ạ ộ ạ Ho t đ ng giao v nậ thông chuy n.ể ủ ộ ạ Ho t đ ng c a máy phát đi nệ ự d phòng.
ụ ự
ể Khí th i và nguyên ệ li u là: DO. Phát sinh ủ ế ch y u các lo i khí: CO2, SOx.... ả ơ Khói b i, rác th i r i vãi. Khu v c nhà máy và các vùng di chuy n. ể
ườ
ạ ụ ế ồ ự Ti ng n, khói b i. Khu v c nhà máy.
Giao thông, kinh ứ ộ ế xã h i, s c t ỏ kh e con ng i. Không khí, con ng i.ườ
Giao thông, v nậ ả chuy n rác th i ngoài nhà máy. ủ ộ Ho t đ ng c a các máy móc thi ế ị t b .
ƯƠ
Ệ
Ộ
Ể
CH
Ớ Ự Ố
Ả Ứ
ƯỜ
Ừ
Ự NG 4.BI N PHÁP GI M THI U CÁC TÁC Đ NG TIÊU C C, PHÒNG NG A VÀ NG PHÓ V I S C MÔI TR
NG
Ự Ả Ệ Ể 4.1.BI N PHÁP GI M THI U TRONG XÂY D NG:
ể ệ ả ạ ộ Ho t đ ng Tác đ ngộ Bi n pháp gi m thi u
ị ẩ ộ ộ ị ả B i.ụ
ắ
ự ặ Chu n b m t ố ề ằ b ng, gia c n n móng (đào, xúc, ấ sang l p,...)
ự ữ c vào nh ng khu v c phát
ướ ề ụ Trang b b o h lao đ ng cho công nhân. ự Xây d ng hàng rào ch n, bao quanh khu v c thi công. Phun n sinh nhi u b i.
ọ ạ ệ t đ t ộ ừ
ả Khí th i, nhi máy móc thi công.
ả ng xuyên b o trì máy móc.
ờ ế ệ ợ làm vi c h p lý. ồ Ti ng n, rung.
ạ ẳ ấ ự L a ch n máy móc thi công đ t ch t ượ ng. l ườ Th ố Máy móc b trí gi ặ ế ằ T o m t đ b ng ph ng.
Trang | 21
ạ ệ ộ ạ ứ t đ , b c
ụ B i, nhi x .ạ
ươ ậ ộ Ho t đ ng v n ậ ể chuy n nguyên v t li u. ệ ng pháp bóc
ộ
X,
ả ể ộ ấ
Khí th i (CO, SO NOX...)
ả ưỡ ng máy móc xe
ả
ế ồ ệ ố ệ ả Ti ng n.
ng. ị ế ả ị ồ t b gi m n cho công
ơ ng máy móc. ợ ắ t ả ưỡ ng xuyên b o d ể v n chuy n h p lý.
ấ ố Tăng nguy c ùn t giao thông. ủ i đa công su t c a
ờ ậ ụ ệ
ậ ng ti n giao thông. ự ứ ắ ậ B i.ụ
ả ạ ộ ữ ự ấ ậ ử ụ S d ng b t che trong quá trình v n chuy n. ể ướ ử ụ c, s d ng ph Phun n ể ả ụ ở ướ p đ gi m b i. d ị ụ ụ ả Trang b d ng c b o h lao đ ng. ệ ọ ự L a ch n đi m cung c p nguyên li u ơ ầ g n h n. ể Ki m tra b o d ườ ng xuyên. th ử ế ậ t l p h th ng x lý khí th i. Thi ế ậ t l p h thóng gi m thanh trong Thi ưở nhà x Trang b thi nhân. ườ Th ố B trí gi ậ T n d ng t ươ ph ệ Che ch n các khu v c ch a v t li u, ứ nh t là khu v c ch a xi măng, cát, đá.
ự ộ ộ ị ả B i.ụ
ắ
ự ế Ho t đ ng t p k t, ả ư l u tr , b o qu n nhiên nguyên v tậ li u. ệ ơ ở ạ Xây d ng c s h ầ t ng: các công trình ườ ụ chính, ph , đ ng ộ ộ n i b ...
ự ữ c vào nh ng khu v c phát
ố ọ
ế ồ Ti ng n, rung. ị ồ
ả ừ ử ề ậ Trang b b o h lao đ ng cho công nhân ự Xây d ng hàng rào ch n, bao quanh khu v c thi công. ướ Phun n ề ụ sinh nhi u b i. ẹ D n d p công trình vào cu i ngày. ặ ắ L p đ t hàng rào cách li, trang b đ ộ ả b o h . Thu gom v khu x lý t p trung.
ạ ư ả ệ ấ xây Các ch t th i t ụ ự d ng (bao bì, v n ữ v a,...) ướ N c th i.
ả
ộ Ho t đ ng l u trú ạ ủ i c a công nhân t công trình. ạ ả ở ữ ơ Rác th i sinh ho t. nh ng n i phù
ợ ơ ớ ồ ị
ậ ự công
ử ụ ộ ấ Gây m t tr t t ộ c ng. ặ ự Xây d ng ho c thuê nhà v sinh di ộ đ ng, rác th i. ặ Đ t các thùng rác h p.ợ Ký h p đ ng thu gom v i các đ n v ứ ch c năng. ộ ề Đ ra n i qui. ươ ủ ng s Ch tr ị d ng lao đ ng đ a
Trang | 22
ươ ph ng.
ướ ư ả ự ướ ạ ờ N c m a ch y tràn. ệ ố Xây d ng h th ng thoát n c t m th i.
ự ố ạ ộ Tai n n lao đ ng.
ng cho
ườ S c môi tr ng ạ trong giai đo n xây d ngự
ế ị ả ộ ộ t b b o h lao đ ng.
ự ố ề ẩ ổ S c cháy n
ữ
ự ộ
ứ ườ ng
ậ ộ Thành l p ban an toàn lao đ ng. ườ ộ ế ổ Ph bi n n i qui công tr công nhân. ị Trang b thi ụ Áp d ng các tiêu chu n v phòng cháy ch a cháy. Xây d ng và ban hành n i qui. ể ổ T ch c ki m tra giám sát th xuyên.
ả
ạ ộ Ho t đ ng
Tác đ ng ộ
ể Biên pháp gi m thi u
ể
ế ị ằ
ằ
ậ
ườ
ủ
t b b ng
B iụ
ể V n chuy n b ng đ
ng th y.
ộ
ậ V n chuy n thi ườ đ
ng b
ộ
ế ườ
ả ọ
Đ rung
ng đúng t
i tr ng
ị
ữ ạ Ch y vào nh ng tuy n đ quy đ nh.
ệ ạ
ử ụ
Khí th iả
S d ng các nguyên li u s ch.
ữ
ờ
ể
Xe c ộ
Tránh đi vào nh ng gi
cao đi m.
ị ả
ắ Tháo l p thi
ế ị t b
B iụ
ộ Trang b b o h cho công nhân.
Ờ Ả Ạ Ệ Ể 4.2.BI N PHÁP GI M THI U TRONG GIAI ĐO N DI D I:
Trang | 23
ế
ồ
ộ
ữ
ắ
ờ
Ti ng n, đ rung
Tránh tháo l p vào nh ng gi
ổ ư bu i tr a.
ể
ể
ề
ặ
ổ
ổ
Di chuy n công nhân
B iụ
Di chuy n vào bu i sáng ho c bu i chi u.
ế
ế
ạ
ườ
ể
ồ Ti ng n
H n ch âm thanh trên đ
ng di chuy n.
ấ
ạ
ử
ậ
ạ ả Ch t th i gây h i
Thu gom l
i và x lý t p trung
ệ
ạ
ử ụ
ụ
Thu gom l
i và tái s d ng cho m c đích khác.
ả ướ N c th i sau khi ử ụ s d ng
ạ ộ ụ ế ị
Các ho t đ ng v sinh chùi ộ ử ụ r a d ng c lao đ ng, máy ể ậ t b , xe v n chuy n móc thi t bế ị thi
ầ
ớ
ỉ
ụ ệ
ụ
ử
D u nh t rò r
Thu gom và x lý các d ng c v sinh máy móc.
ấ
ạ
ả ắ
ả ữ ơ
ứ
ộ
Rác th i h u c
ậ Làm th c ăn cho đ ng v t
ạ
Ch t th i r n sinh ho t phát ố sinh trong sinh ho t, ăn u ng ủ c a công nhân trong khi di chuy nể
Ệ Ố Ả Ậ Ạ Ệ Ể 4.3.BI N PHÁP GI M THI U TRONG GIAI ĐO N V N HÀNH H TH NG:
ả ạ ộ Ho t đ ng Tác đ ngộ ể Gi m thi u
ế ả ươ ể ồ ụ Khí th i, b i, ti ng n
ệ ự
ệ
ể ẩ ể
ng ti n giao thông ra Ph ể ậ ự vào khu v c d án đ t p ậ ậ ế k t nguyên v t li u, v n ấ chuy n thành ph m, ch t th iả ấ ượ ả ng, b o Ki m tra ch t l ưỡ ườ ả ng ng th trì b o d ậ ệ ươ ng ti n v n xuyên các ph ệ ậ cuy n nguyên v t li u và thành ph m.ẩ
Trang | 24
ữ
ạ
ố xe sát B trí các bãi gi ươ ế ườ ng ng, h n ch ph đ ấ ự ả ệ ti n vào khu v c s n xu t.
ầ ế ậ ạ ộ
Xe ra vào KCN yêu c u đi ố t c đ ch m, h n ch bóp còi.
ồ Tr ng cây xanh
ạ ộ ế ả ả ủ Ho t đ ng c a máy móc ồ ụ Khí th i, b i, ti ng n
ế Có đ lót cao su gi m rung đ ngộ
ể ự ả
ấ Đ trong khu v c s n xu t riêng bi tệ
ầ ư Đ u t âm, thi ệ ố các h th ng cách ế ị ọ ụ t b l c b i.
ộ ọ ườ B iụ Quét d n th ng xuyên
ủ ạ Ho t đ ng c a công nhân viên
ặ
ể ữ ề ẩ Phun m b m t nh ng ơ n i có th
ạ ữ ơ nh ng n i
ạ ở ế H n ch qu t ề ụ phát sinh nhi u b i
ấ ặ ả ắ Ch t th i r n
ấ Đ t các thùng rác thu gom, ấ ạ phân lo i theo tính ch t ả ch t th i
ứ trong nhà ch a
ữ ư L u tr ả ấ ch t th i.
Trang | 25
ồ ơ
ợ ứ
ể ị ớ H p đ ng v i các đ n v ậ ch c năng thu gom, v n ử chuy n và x lý.
ướ ể ự ạ ạ ả N c th i sinh ho t ự Xây d ng b t ho i.
ậ
ể ử Cho vào b x lý t p trung ủ c a KCN
ấ ả ứ ạ Ch t th i nguy h i
ạ ả ấ ể ự Xây d ng b ch a ch t th i nguy h i.
ả ả ệ V sinh, b o trì, b o ạ ưỡ d ng các lo i máy móc, thi t bế ị
ẻ
ạ
ử ấ
ồ
ớ ử
ậ ệ Các nh n viên v sinh máy ệ ế ị t b xong có nhi m móc thi ụ lâu dính v thu gom gi ộ ớ ậ ầ d u nh t t p trung t i m t ự khu v c riêng sau đó đem ả ớ t i khu x lý ch t th i nguy h i.ạ ơ ợ Ký h p đ ng v i các đ n ứ ị v ch c năng x lý môi ngườ tr
ướ ư ả ự ử ướ N c m a ch y tràn ệ ố Xây d ng h th ng tái x lý n ư c m a
ườ ự ố ự ố ệ ậ ắ ệ ố ổ S c cháy n , ch p đi n
ặ L p đ t h th ng phòng ữ cháy, ch a cháy
ng trong S c môi tr ủ ộ ạ ạ giai đo n ho t đ ng c a công nhân
ấ ệ
ữ Hu n luy n nhân viên công tác phòng cháy ch a cháy.
ặ
ị
ế ề ệ Có trách nhi m ho c đ ứ ơ ngh các c quan có ch c ể ư ả năng đ đ a ra các gi i ả i quy t. pháp gi
Trang | 26
ạ ộ Tai n n lao đ ng
ệ ả ủ ầ các ộ b o h lao
ị Trang b đ y đ ươ ng ti ph ộ đ ng cho công nhân
ổ ổ ứ
ệ
ộ ề ộ ả
ự ộ
ấ ấ T ch c các bu i hu n luy n cho công nhân v an toàn lao đ ng và b o h lao đ ngộ Xây d ng các n i quy an ự ừ toàn cho t ng khu v c, ạ ả công đo n s n xu t.
ứ ể
ứ ầ
ổ T ch ki m tra s c koer ị đ nh kì 6 tháng/l n cho công nhân
ướ ặ ủ
ị ả ự ố S c rò rĩ n c th i, tràn ệ ổ đ nguyên nhiên li u
Tuân th nghiêm ng c các ệ ậ quy đ nh trong vi c v n ữ ử ư chuy n và l u tr , s dngj ệ và th i b nguyên li u ườ Th ồ ứ ướ h ch a n ể ả ỏ ể ng xuyên ki m tra các ả c th i, …
ủ
ươ ắ ng ti n kh c ph c s các ụ ự
ị Trang b đày đ ệ ph cố
ạ ế t các
Đào t o nhân viên bi ự ố ả ứ ng phó khi s c x y ra
ử ẩ X lý theo tiêu chu n QCVN
ử ướ ả ả X lý n ấ c th i s n xu t
ướ ạ ộ ả ử ụ Tái s d ng n c th i cho các ho t đ ng khác
ƯƠ
ƯƠ
CH
NG 5.CH
Ả NG TRÌNH QU N LÝ MÔI TR
ƯỜ . NG
Trang | 27
ụ ươ ư ng
ượ
ườ ệ M c đích c a vi c giám sát môi tr ự ử ng và d báo đ ế ườ ủ ự ố ộ ườ ủ ự ể ữ ắ ượ ế ạ ng d i tác đ ng c a d án. K ho ch quan tr c đ ng là có th nhanh chóng đ a ra ph ể ả ộ c trình bày chi ti c nh ng tác đ ng có th x y ra cho ư t nh
ữ pháp x lí nh ng s c môi tr ướ môi tr sau:
STT Thành ph nầ
ố ẫ S m u quan sát ầ ố T n s giám ầ sát (l n/năm) Thành ti nề (VNĐ)
ườ 1 Giám sát môi tr ng không khí ..... 4 .....
ế ồ ộ 2 Giám sát ti ng n, đ rung ..... 4 .....
ườ 3 Giám sát môi tr ng n ướ c ..... 4 .....
ướ 4 Giám sát n ả c th i ..... 4 .....
ườ 5 Giám sát môi tr ấ ng đ t ..... 2 .....
ỏ ộ ứ ồ 6 Giám sát s c kh e c ng đ ng ..... 2 .....
7 ả ắ ấ Giám sát ch t th i r n ..... 2 .....
Trang | 28
ƯƠ
Ậ
Ế
Ế
Ị
Ế NG 6.K T LU N, KI N NGH VÀ CAM K T
Ế
ế ườ ờ
CH Ậ 6.1.K T LU N: ề ươ Đ c
t Đánh giá tác đ ng môi tr
ệ
ộ ứ ơ ở ể ng c a d án ượ đã đ ộ ố ế ủ ự : “Di d i nhà máy xi ự ầ ủ ậ ệ c th c hi n đ y đ ư c đ ra. Trên c s đó, có th rút ra m t s k t lu n nh sau:
ạ ng chi ti ề măng Hà Tiên v khu công nghi p Đ c Hòa 1, Long An” ượ ề ộ theo các n i dung đ ự ộ 6.1.1 Tác đ ng tích c c: ồ T i TP. H Chí Minh:
(cid:0) Gi m thi u tình tr ng ô nhi m t
ễ ể ạ ạ ủ ứ ự ậ i khu v c Th Đ c, và các vùng lân c n xung
ả quanh.
(cid:0) H n ch tình tr ng k t xe trên tuy n Xa L Hà N i. ộ
ẹ ế ế ạ ạ ộ
ứ ạ T i KCN Đ c Hòa, Long An:
(cid:0) ư ỉ ậ Tăng thu nh p cho KCN, cũng nh t nh Long An.
(cid:0) ộ ố ệ ườ ố ự ờ ố i s ng trong khu v c, nâng cao đ i s ng
ơ ộ ườ ạ T o c h i vi c làm cho m t s ng cho ng i dân
ự ộ 6..1.2 Tác đ ng tiêu c c:
ạ ồ T i TP. H Chí Minh:
(cid:0) Gi m m t ngu n thu cho n n kinh t ồ
ề ả ộ ế ủ ồ c a TP.H Chí Minh.
(cid:0) ừ ệ
ừ ộ ố ượ ứ ể ả TNXH n y sinh t Tiên mà không đ m t s công nhân đã t ng làm vi c cho nhà máy xi măng Hà ạ ố c di chuy n xu ng nhà máy t i KCN Đ c Hòa, Long An.
ứ ạ T i KCN Đ c Hòa, Long An:
(cid:0) ư ứ ế ễ
ườ ử ạ ệ ồ Tăng thêm ngu n gây ô nhi m cho KCN Đ c Hòa n u nh không có các bi n i nhà Máy Xi Măng Hà Tiên. pháp x lý môi tr ng t
ườ ộ ộ Trên c s đánh giá các tác đ ng đ n môi tr
ơ ở ờ ng và kinh t ồ ạ
ậ ễ ự ế ể ố ộ ế xã h i do quá trình xây ả ờ ề i pháp ộ ố ế c m t s k t
ế ấ ủ ự ự d ng, di d i và giai đo n v n hành c a d án gây ra, đ ng th i đ xu t các gi ượ ể ả ả kh thi đ kh ng ch ô nhi m và gi m thi u tác đ ng tiêu c c, rút ra đ ậ lu n sau:
(cid:0) Đ c
ự ề ạ ậ ộ ạ ng đã nh n d ng và đánh giá v các tác đ ng tiêu c c trong các giai đo n
ề ươ ủ ự c a d án.
Trang | 29
ườ ạ ộ ể ả c các r i ro, s c môi tr ng có th x y ra trong ho t đ ng xây
(cid:0) D báo đ ự ự d ng, di d i và ho t đ ng c a d án.
ự ố ủ ự ủ ạ ộ ượ ờ
ấ ượ ươ ả ừ ủ ể
(cid:0) Đ xu t đ ề ồ ự d án.Đ ng th i đ xu t các gi ả ấ ch t th i, …
ộ ố c m t s ph ờ ề ấ ườ ả ủ ễ ng án gi m thi u ô nhi m, phòng ng a r i ro c a ế ấ ượ ả i pháp qu n lý ch t l ạ ng, h n ch ng môi tr
Ị 6.2.KI N NGH : ơ ở ề Ế ị Trên c s đó, công ty chúng tôi kính đ ngh :
(cid:0) ơ ủ ụ ỡ ướ ng
ắ ể ủ ầ ư ớ ể Các s ban, ngành có liên quan xem xát giúp đ các th t c pháp lý còn v ự m c đ ch đ u t s m tri n khai d án.
(cid:0) UBND t nh Long An và KCN Đ c Hòa t o đi u ki n đ d án đ
ứ ề ạ ượ ể c tri n kai
ả ệ ự ệ ườ ư ệ ề ể ự ấ ỉ ệ th c hi n các bi n pháp b v môi tr ng nh đã đ xu t.
6.3.CAM K T:Ế
ệ ự ẽ ế ộ
ạ ộ ở ng. Tuy nhiên, theo nh phân tích
ộ ố ễ ủ ả ượ ầ ụ ậ ọ c. Nh n th c đ
c t m quan tr ng c a công tác b o v ệ ườ ướ ự ứ ự Trong quá trình th c hi n ho t đ ng, d án s gây ra m t s tác đ ng đ n môi trên thì kh năng gây ô nhi m này không đáng ệ ả ứ ầ c yêu c u ng, ch D án s c g ng trong nghiên c u và th c hi n các b
ắ ủ ự ệ ả ườ tr ể ể k và có th kh c ph c đ môi tr trong công tác b o v môi tr ư ượ ẽ ố ắ ườ ng.
ế ệ ể ấ ả ả ộ ự ử 6.3.1 Cam k t th c hi n các bi n pháp x lý ch t th i, gi m thi u tác đ ng đã nêu
ệ trong dàn ý chi ti t.ế
ủ ầ ư ự ạ ộ ế ờ Trong quá trình di d i và ho t đ ng, .Ch đ u t d án cam k t.
(cid:0) ự ệ ả ế ả ồ Th c hi n gi ể ụ i pháp gi m thi u b i và ti ng n.
(cid:0) ự ử ệ ệ ướ ả ắ ả ấ ấ ả ả Th c hi n các bi n pháp x lý n c th i, khí th i, ch t th i r n và ch t th i
nguy h i.ạ
(cid:0) ự ệ ệ ả ả ộ Th c hi n các bi n pháp đ m b o an toàn lao đ ng.
ẩ ỹ ế ử ề ệ ậ ẩ ạ 6.3.2 Cam k t x lý đ t các tiêu chu n, quy chu n k thu t hi n hành v môi tr ườ . ng
ủ ầ ư ủ ự ạ ộ ờ ế ử ấ Trong quá trình di d i và ho t đ ng c a d án, Ch đ u t ả cam k t x lý ch t th i,
ẩ ẩ ạ ả ả ệ ườ ướ n c th i, khí th i... đ t các Tiêu chu n, Quy chu n Vi ề t Nam v môi tr ng:
(cid:0) Đ i v i khí th i công nghi p: Đ m b o x lý đ t
ả ử ố ớ ệ ả ả ẩ ạ Quy chu n QCVN
ố ớ ụ ề ệ ấ ả ơ 19:2009/BTNMT v khí th i công nghi p đ i v i b i và ch t vô c .
Trang | 30
(cid:0) Đ i v i ch t l ố ớ
ấ ượ ườ ả ử ả ng môi tr ng không khí xung quanh: Đ m b o x lý đ t ạ Quy
ề ấ ượ ẩ chu n QCVN 05:2013/BTNMT v ch t l ng không khí xung quanh.
ố ớ ộ ố ấ ộ ạ ả ử ả
(cid:0) Đ i v i m t s ch t đ c h i trong không khí xung quanh: Đ m b o x lý đ t ạ Quy chu n ẩ QCVN 06:2009/BTNMT v m t s ch t đ c h i trong không khí xung quanh. ố ớ ướ
ề ộ ố ấ ộ ạ
(cid:0) Đ i v i n
ả ử ệ ạ ả ả c th i công nghi p: Đ m b o x lý đ t Quy chu n ẩ QCVN
ề ướ ệ ả 40:2011/BTNMT v n c th i công nghi p.
(cid:0) Đ i v i ch t th i nguy h i: Đ m b o x lý đ t
ả ử ố ớ ả ạ ả ấ ấ ả ạ TCVN 6706:2009: Ch t th i
ệ ả ấ ạ ả ấ ạ ạ nguy h i Phân lo i và TCVN 6707:2009: Ch t th i nguy h i D u hi u c nh
báo.
(cid:0) Đ i v i ch t th i r n thông th
ố ớ ả ắ ấ ườ ả ử ả ng: Đ m b o x lý đ t ạ TCVN 6705:2009: Ch tấ
ả ắ ườ ạ th i r n thông th ng Phân lo i.
ế ệ ệ ả ườ ị 6.3.3. Cam k t th c hi n các bi n pháp b o v môi tr ệ ng khác theo quy đ nh hi n
ự hành c a pháp lu t Vi (cid:0) ủ ủ ệ ệ ệ t Nam. ậ ả ườ ị ị ậ Tuân th nghiêm túc Lu t b o v môi tr ng năm 2014 và các ngh đ nh thông
ự ử ế ệ ả ả ấ ư t có liên quan đ n công tác th c hi n, qu n lý và x lý ch t th i trong quá trình
ạ ộ ho t đ ng.
(cid:0) ấ ượ ự ệ ế ườ ỳ ừ ị Cam k t th c hi n báo cáo giám sát ch t l ng môi tr ng đ nh k ( t 36
ử ơ ề ẩ ầ ị tháng/l n) g i đ n v có th m quy n.
(cid:0) H p tác v i c quan qu n lý môi tr
ớ ơ ả ợ ườ ươ ự ệ ủ ị ng c a đ a ph ệ ng trong vi c th c hi n
ế ệ ả ị ườ ủ ự các quy đ nh liên quan đ n b o v môi tr ng c a khu v c.
(cid:0) ệ ị ướ ậ ệ ế ạ ướ ố ế Ch u trách nhi m tr c pháp lu t Vi t Nam n u vi ph m các công c qu c t ,
ẩ ệ ể ả ễ ườ tiêu chu n Vi ự ố t Nam và đ x y ra s c gây ô nhi m môi tr ng.
ủ ự ế ệ ị ướ ậ ệ ế ạ Ch d án cam k t ch u trách nhi m tr c pháp lu t Vi t nam n u vi ph m các
ướ ố ế ẩ ệ ự ố ế ễ ả công c Qu c t , các tiêu chu n Vi t nam và n u x y ra các s c gây ô nhi m môi
ườ tr ng.
Trang | 31

