B 20 ĐỀ D ĐOÁN BÁM SÁT VÀ NÂNG CAO
ÔN THI TN THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút Mã đề 003
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137; Zn = 65.
Câu 1: Kim loi khi ng riêng nh nht
A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li.
Câu 2: Kim loi nào sau đây kim loi kim?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 3: Thí nghim nào sau đây xy ra ăn mòn điện hóa hc?
A. Nhúng thanh Fe vào dung dch CuCl2. B. Nhúng thanh Cu vào dung dch Fe2(SO4)3.
C. Nhúng dây Mg vào dung dch HCl. D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Câu 4: Cho các ion kim loi: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Th t tính oxi hoá gim dn
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
Câu 5: Kim loi M th được điu chế bng cách kh ion ca trong oxit bi khí H2 nhit độ cao.
Mt khác, kim loi M kh được ion H+ trong dung dch axit loãng thành H2. Kim loi M
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 6: Cht nào sau đây tác dng vi dung dch HCl sinh ra khí H2?
A. BaO. B. Mg. C. Ca(OH)2. D. Mg(OH)2.
Câu 7: Cu hình electron ca nguyên t nguyên t X 1s22s22p63s23p1. S hiu nguyên t ca X
A. 14. B. 15. C. 13. D. 27.
Câu 8: Mui nào sau đây d b phân hy khi đun nóng?
A. Ca(HCO3)2. B. Na2SO4. C. CaCl2. D. NaCl.
Câu 9: Cho hn hp gm Na2O, CaO, Al2O3 MgO vào ng nước dư, thu được dung dch X cht
rn Y. Sc khí CO2 đến vào X, thu được kết ta
A. Mg(OH)2. B. Al(OH)3. C. MgCO3. D. CaCO3.
Câu 10: Cht X công thc Fe(NO3)3. Tên gi ca X
A. st(II) nitrit. B. st(III) nitrat. C. st(II) nitrat. D. st(III) nitrit.
Câu 11: Crom(VI) oxit (CrO3) màu gì?
A. Màu vàng. B. Màu đỏ thm. C. Màu xanh lc. D. Màu da cam.
Câu 12: Trong s các ngun năng ng: (1) thy điện, (2) gió, (3) mt tri, (4) hoá thch; nhng ngun
năng ng sch là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 13: phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dch NaOH đun nóng, thu được mui công thc
A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
Câu 14: Công thc nào sau đây th công thc ca cht béo?
A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 15: S nguyên t cacbon trong phân t fructozơ
A. 22. B. 6. C. 12. D. 11.
Câu 16: Cho các dung dch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH H2NCH2COOH. Trong các
dung dch trên, s dung dch th làm đổi màu phenolphtalein
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 17: S đồng phân amino axit công thc phân t C3H7O2N
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 18: nào sau đây thuc loi thiên nhiên?
A. nitron. B. tm. C. nilon-6,6. D. nilon-6.
Câu 19: Các loi phân lân đều cung cp cho cây trng nguyên t
A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ.
Câu 20: Cht nào sau đây đồng phân hình hc?
A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-CH2-CH3.
Câu 21: Hn hp rn X gm Al, Fe2O3 Cu s mol bng nhau. Hn hp X tan hoàn toàn trong dung
dch
A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư). D. NH3 (dư).
Câu 22: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gm các este đều phn ng được vi dung dch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol
A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5).
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bng dung dch NaOH dư, thu đưc V lít H2 (đktc). Giá tr ca V
A. 2,24. B. 5,60. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 24: Cho dung dch NaOH vào dung dch FeSO4 dung dch Fe2(SO4)3 thu được kết ta X. Cho
X tác dng vi dung dch HNO3 thu được dung dch cha mui.
A. Fe(NO3)2 và NaNO3. B. Fe(NO3)3 NaNO3.
C. Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2.
Câu 25: Hòa tan hết m gam hn hp X gm MgO, CuO Fe2O3 bng dung dch HCl, thu được dung
dch Y. Cho toàn b Y tác dng vi dung dch NaOH dư, thu được (m + 5,4) gam kết ta. Biết trong
X, nguyên t oxi chiếm 25% khi ng. Giá tr ca m
A. 9,6. B. 12,8. C. 24,0. D. 19,2.
Câu 26: Cho E, Z, F, T đều các hp cht hu no, mch htha mãn đồ các phn ng:
(1) E + NaOH
X + Y + Z
(2) X + HCl
F + NaCl
(3) Y + HCl
T + NaCl
Biết E ch cha nhóm chc este trong phân t s nguyên t cacbon bng s nguyên t oxi; ME
< 168; MZ < MF < MT.
Cho các phát biu sau:
(a) Cht F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghim.
(b) 1 mol cht T phn ng vi kim loi Na dư, thu được ti đa 1 mol H2.
(c) Nhit độ sôi ca Z cao hơn nhit độ sôi ca C2H5OH.
(d) hai công thc cu to ca E tha mãn đồ trên.
(e) Trong phân t Z và F đều không liên kết π.
S phát biu đúng
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 27: Tinh th cht rn X không màu, v ngt, d tan trong nước. X nhiu trong cây mía, c ci
đường hoa tht nt. Trong công nghip, X được chuyn hóa thành cht Y dùng để tráng gương,
tráng rut phích. Tên gi ca X và Y ln t là:
A. Glucozơsaccarozơ. B. Saccarozơ và sobitol.
C. Glucozơfructozơ. D. Saccarozơglucozơ.
Câu 28: Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH. Mt khác, m gam glucozơ tác dng
hết vi ng dung dch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag. Hiu sut ca quá trình lên
men
A. 80%. B. 60%. C. 75%. D. 70%.
Câu 29: Cho 31,4 gam hn hp gm glyxin và alanin phn ng va đủ vi 400 ml dung dch NaOH 1M.
cn dung dch sau phn ng, thu được m gam mui khan. Giá tr ca m
A. 40,6. B. 40,2. C. 42,5. D. 48,6.
Câu 30: Phát biu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ cu trúc mch phân nhánh.
B. Poliacrylonitrin được điều chế bng phn ng trùng ngưng.
C. Polibutađien được dùng để sn xut cao su buna.
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bng phn ng cng HCl vào etilen.
Câu 31: Dn a mol hn hp X (gm hơi nước khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,75a mol hn
hp Y gm CO, H2 CO2. Cho Y hp th vào dung dch Ca(OH)2 dư, sau khi phn ng xy ra
hoàn toàn thu được 0,75 gam kết ta. Giá tr ca a
A. 0,045. B. 0,030. C. 0,010. D. 0,015.
Câu 32: Thc hin các thí nghim sau:
a) Cho kim loi Na vào dung dch FeCl2.
b) Đin phân dung dch CuSO4 vi đin cc trơ.
c) Cho dung dch NaHCO3 vào dung dch Ca(OH)2.
d) Cho dung dch KHSO4 vào dung dch Ba(HCO3)2.
e) Cho dung dch NH4NO3 vào dung dch Ba(OH)2.
bao nhiêu thí nghim thu được c cht rn cht khí?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cn va đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 2 mol H2O.
Cho m gam X tác dng vi dung dch NaOH va đủ, thu được glixerol 35,36 gam mui. Mt
khác, m gam X tác dng ti đa vi a mol Br2 trong dung dch. Giá tr ca a
A. 0,2. B. 0,24. C. 0,12. D. 0,16.
Câu 34: Cho các phát biu sau:
(a) Thy phân vinyl axetat bng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bng phn ng trùng ngưng.
(c) điều kin thường, anilin cht khí.
(d) Xenlulozơ thuc loi polisaccarit.
(e) Thy phân hoàn toàn anbumin thu được hn hp α-amino axit.
(g) điều kin thích hp, triolein tham gia phn ng cng H2.
S phát biu đúng
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 35: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dch cha x mol NaOH 0,02 mol Na3PO4. Sau khi các phn ng
xy ra hoàn toàn, thu được dung dch cha 6,88 gam hai cht tan. Giá tr ca x
A. 0,030. B. 0,050. C. 0,057. D. 0,139.
Câu 36: Khi thy phân hết 3,35 gam hn hp X gm hai este đơn chc, mch h thì cn va đủ 0,05 mol
NaOH thu đưc mt mui và hn hp Y gm hai ancol đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu
được CO2 và m gam H2O. Giá tr ca m
A. 1,80. B. 1,35. C. 3,15. D. 2,25.
Câu 37: Nung m gam hn hp X gm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không không
khí). Sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn, thu được cht rn Y khí Z t khi so vi H2
22,5 (gi s khí NO2 sinh ra không tham gia phn ng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung
dch gm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dch ch cha 21,23 gam mui
trung hòa ca kim loi hn hp hai khí t khi so vi H2 8 (trong đó mt khí hóa nâu
trong không khí). Giá tr ca m
A. 13,76. B. 11,32. C. 13,92. D. 19,16.
Câu 38: Hn hp E gm amin X (no, mch h) hiđrocacbon Y (s mol X ln hơn s mol Y). Đốt cháy
hết 0,26 mol E cn dùng va đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 1,94 mol H2O. Mt khác, nếu
cho 0,26 mol E tác dng vi dung dch HCl thì ng HCl phn ng ti đa 0,28 mol. Khi
ng ca Y trong 0,26 mol E
A. 10,32 gam. B. 10,00 gam. C. 12,00 gam. D. 10,55 gam.
Câu 39: Cho X, Y hai axit cacboxylic đơn chc (MX < MY); T este ba chc, mch h được to bi
X, Y vi glixerol. Cho 23,06 gam hn hp E gm X, Y, T glixerol (vi s mol ca X bng 8 ln
s mol ca T) tác dng va đủ vi 200 ml dung dch NaOH 2M, thu đưc hn hp F gm hai mui
t l mol 1 : 3 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cn va đủ 0,45 mol O2, thu được
Na2CO3, H2O 0,4 mol CO2. Phn trăm khi ng ca T trong E giá tr gn nht vi giá tr
nào sau đây?
A. 29. B. 35. C. 26. D. 25.
u 40: Tiến hành thí nghim xà phòng hóa cht béo:
c 1: Cho vào bát s nh khong 2 ml du da và 6 ml dung dch NaOH 40%.
c 2: Đun sôi nh hn hp, liên tc khuy đều bng đũa thy tinh khong 30 phút thnh
thong thêm nước ct để gi cho th tích hn hp không thay đổi ri để ngui hn hp.
c 3: Rót thêm o hn hp 7 10 ml dung dch NaClo hòa ng, khuy nh ri để yên hn hp.
Phát biu nào sau đây đúng?
A. Sau bước 3, thy lp cht rn màu trng ni lên glixerol.
B. Thêm dung dch NaCl bo hòa nóng để làm tăng hiu sut phn ng.
C. bước 2, nếu không thêm nước ct, hn hp b cn khô thì phn ng không xy ra.
D. Trong thí nghim này, th thay du da bng du bôi trơn máy.
MÃ ĐỀ: 003
1.D
2.A
3.A
4.D
5.C
6.B
8.A
10.B
11.B
12.A
13.C
14.D
15.B
16.C
18.B
20.C
21.B
22.A
23.D
24.C
25.D
26.B
28.C
30.C
31.B
32.D
33.C
34.A
35.A
36.D
38.C
40.C
Câu 1: Kim loi có khối lượng riêng nh nht là
A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li.
Câu 2: Kim loi nào sau đây là kim loại kim?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa hc?
A. Nhúng thanh Fe vào dung dch CuCl2. B. Nhúng thanh Cu vào dung dch Fe2(SO4)3.
C. Nhúng dây Mg vào dung dch HCl. D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Câu 4: Cho các ion kim loi: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Th t tính oxi hoá gim dn là
A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
Câu 5: Kim loi M th được điều chế bng cách kh ion ca trong oxit bi khí H2 nhiệt độ cao.
Mt khác, kim loi M kh được ion H+ trong dung dch axit loãng thành H2. Kim loi M là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng vi dung dch HCl sinh ra khí H2?
A. BaO. B. Mg. C. Ca(OH)2. D. Mg(OH)2.
Câu 7: Cu hình electron ca nguyên t nguyên t X là 1s22s22p63s23p1. S hiu nguyên t ca X
A. 14. B. 15. C. 13. D. 27.
Câu 8: Muối nào sau đây dễ b phân hủy khi đun nóng?
A. Ca(HCO3)2. B. Na2SO4. C. CaCl2. D. NaCl.
Câu 9: Cho hn hp gm Na2O, CaO, Al2O3 MgO vào lượng nước dư, thu được dung dch X cht
rn Y. Sc khí CO2 đến dư vào X, thu được kết ta là
A. Mg(OH)2. B. Al(OH)3. C. MgCO3. D. CaCO3.
Câu 10: Cht X có công thc Fe(NO3)3. Tên gi ca X là
A. st(II) nitrit. B. st(III) nitrat. C. st(II) nitrat. D. st(III) nitrit.
Câu 11: Crom(VI) oxit (CrO3) có màu gì?
A. Màu vàng. B. Màu đỏ thm. C. Màu xanh lc. D. Màu da cam.
Câu 12: Trong s các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mt tri, (4) hoá thch; nhng ngun
năng lượng sch là:
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 13: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được mui có công thc là
A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
Câu 14: Công thức nào sau đây có thể là công thc ca cht béo?
A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5.
Câu 15: S nguyên t cacbon trong phân t fructozơ là
A. 22. B. 6. C. 12. D. 11.
u 16: Cho các dung dch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH H2NCH2COOH. Trong các
dung dch trên, s dung dch có th làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 17: S đồng phân amino axit có công thc phân t C3H7O2N là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 18: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ nilon-6.
Câu 19: Các loại phân lân đều cung cp cho cây trng nguyên t
A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ.
Câu 20: Chất nào sau đây có đồng phân hình hc?
A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-CH2-CH3.
Câu 21: Hn hp rn X gm Al, Fe2O3 và Cu có s mol bng nhau. Hn hp X tan hoàn toàn trong dung
dch
A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư). D. NH3 (dư).
Câu 22: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).
Dãy gồm các este đều phn ứng được vi dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5).
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bng dung dịch NaOH dư, thu được V lít H2 (đktc). Giá tr ca V
A. 2,24. B. 5,60. C. 4,48. D. 3,36.
Câu 24: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeSO4 dung dch Fe2(SO4)3 thu được kết ta X. Cho
X tác dng vi dung dch HNO3 dư thu được dung dch cha mui.
A. Fe(NO3)2 và NaNO3. B. Fe(NO3)3 NaNO3.
C. Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2.
Câu 25: Hòa tan hết m gam hn hp X gm MgO, CuO Fe2O3 bng dung dịch HCl, thu được dung
dch Y. Cho toàn b Y tác dng vi dung dch NaOH dư, thu được (m + 5,4) gam kết ta. Biết trong
X, nguyên t oxi chiếm 25% khối lượng. Giá tr ca m là
A. 9,6. B. 12,8. C. 24,0. D. 19,2.
Gii:
O(X ) O(X ) KL (X )
%O(X) = 25 m = 0,25m n = 0,015625m m = 0,75m (gam)
nn
RR
X + HCl Y ; Y + NaOH + NaCl
Cl OH
++
−−





HCl O(X ) HCl
Cl
Cl OH
X + HCl n = 2n = 0,03125m n = n (m + 5,4) = 0,75m + 17*0,03125m
Y + NaOH BT§ T: n = n = 0,03125m m = 19,2 gam
−−
→

Câu 26: Cho E, Z, F, T đều là các hp cht hữu cơ no, mạch h và thỏa mãn sơ đồ các phn ng:
(1) E + NaOH
X + Y + Z
(2) X + HCl
F + NaCl
(3) Y + HCl
T + NaCl
Biết E ch cha nhóm chc este và trong phân t có s nguyên t cacbon bng s nguyên t oxi; ME
< 168; MZ < MF < MT.
Cho các phát biu sau:
(a) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghim.
(b) 1 mol cht T phn ng vi kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2.
(c) Nhiệt độ sôi ca Z cao hơn nhiệt độ sôi ca C2H5OH.
(d) Có hai công thc cu to ca E thỏa mãn sơ đồ trên.
(e) Trong phân t Z và F đều không có liên kết π.
S phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Gii:
T (2), (3)
X, Y là các mui; (1)
E là este. Mt khác ME < 168 nên E cha 2 chc este.
E có 04 oxi
E có 4C
E là C4H6O4. MZ < MF < MTn:
E là HCOO-CH2-COO-CH3; X là HCOONa; Z là CH3OH; F là HCOOH; T là HO-CH2-COOH
Câu 27: Tinh th cht rn X không màu, v ngt, d tan trong c. X nhiu trong cây mía, c ci
đường hoa tht nt. Trong công nghiệp, X được chuyn hóa thành chất Y dùng để tráng gương,
tráng rut phích. Tên gi ca X và Y lần lượt là:
A. Glucozơ và saccarozơ. B. Saccarozơ và sobitol.
C. Glucozơ và fructozơ. D. Saccarozơ và glucozơ.
Câu 28: Khi lên men m gam glucozơ thì thu đưc 0,15 mol C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dng
hết với ợng dung dch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag. Hiu sut ca quá trình lên
men là
A. 80%. B. 60%. C. 75%. D. 70%.
Câu 29: Cho 31,4 gam hn hp gm glyxin và alanin phn ng vừa đủ vi 400 ml dung dch NaOH 1M.
Cô cn dung dch sau phn ứng, thu được m gam mui khan. Giá tr ca m là
A. 40,6. B. 40,2. C. 42,5. D. 48,6.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mch phân nhánh.
B. Poliacrylonitrin được điều chế bng phn ứng trùng ngưng.
C. Polibutađien được dùng để sn xut cao su buna.