
Trang 1/2 - Mã đề 167
TRƯỜNG THPT CÂY DƯƠNG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
167
Họ và tên:………………………………….Lớ
p
:…………….......……..………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Cho hàm số 32
() 2 3
f
xx xx . Nghiệm của bất phương trình
()
0fx
¢< là
A.
13x. B.
1
13
x . C.
11
3
x
. D.
11
3
x
.
Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
()yfx x x tại điểm (2;6).M
A. 11 16yx . B.
11 28yx . C.
11 28yx . D.
11 16yx .
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số cot 3yx.
A. 2
3
sin
y
x
. B. 2
3
sin 3
y
x
. C. 3
3
sin 3
y
x
. D. 2
3
sin 3
y
x
.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
cos sin
x
x
. B.
sin cos
x
x
.
C.
2
1
cot sin
x
x
. D.
2
1
tan cos
x
x
.
Câu 5. Cho
22
() .
1
xx
fx x
Tính (2)f.
A.
3. B.
5. C. 1. D.
0.
Câu 6. Biết
54 4 3
3 2019 . .
x
xaxbx
. Tìm Sab.
A. 7S . B.
7S. C.
17S. D.
12S.
Câu 7. Một chất điểm chuyển động có phương trình 32
s
tt (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận
tốc của chất điểm tại thời điểm 04t (giây) ?
A.
64 /ms
. B.
46 /ms
. C.
56 /ms
. D.
22 /ms
.
Câu 8. Cho
()
uux=,
()
vvx= và k là hằng số. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
..ku ku
. B. 2
11
vv
. C.
1
..
nn
unuu
. D.
2
u
uu
.
Câu 9. Cho hàm số 32
() 5 2yfx x xcó đồ thị
(
)
.C Có bao nhiêu tiếp tuyến của ()C
song song với
đường thẳng 7yx .
A.
3. B.
4. C.
2. D.
1.
Câu 10. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số
8
43yx
A.
6
224. 4 3yx
. B.
7
32. 4 3yx
.
C.
6
56. 4 3yx
. D.
6
896. 4 3yx
.
Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số cosyx x .
A. 1sin
2cos
x
y
x
x
. B. 1sin
cos
x
y
x
x
. C. 1sin
2cos
x
y
x
x
. D. 1sin
2sin
x
y
x
x
.
Câu 12. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
() 2
x
yfx x
tại điểm có tung độ bằng 2.
A. 11
33
yx . B.
111
33
yx
. C.
111
33
yx
. D.
11
33
yx
.

Trang 2/2 - Mã đề 167
Câu 13. Cho
()
uux= và
()
vvx=. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
...uv u v uv
. B.
..uv u v
.
C.
..uv uvuv
. D.
...uv u v uv
.
Câu 14. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình 2.Qt Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời
điểm 05t(giây) ?
A.
3( )
A
. B.
25( )
A
. C.
10( )
A
. D.
2( )
A
.
Câu 15. Cho hàm số 3
() .yfx x Giải phương trình () 3.fx
A. 1; 1.xx
B.
1
x
. C.
1x . D.
3x .
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 16. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/ 43
52300yx x x=+ ++ .
b/
(
)
65.sinyx x=+ .
c/ 21
4
x
yx
-
=+.
d/ 2
13yxx=++ .
Câu 17. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx=, biết tiếp tuyến này vuông góc với đường
thẳng :4 1 0dxy+-=. .
------------- HẾT -------------

