intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
201
lượt xem
22
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An giúp các bạn hệ thống lại lý thuyết vật lý về chuyển động cơ học, lực ma sát, vận tốc,... Việc luyện tập đề thi giúp các bạn ôn tập lý thuyết, giải các bài tập vận tốc, lực giúp các bạn làm quen với các dạng bài tập, để tự tin đạt điểm cao trong bài kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK 1 môn Vật lý 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Thủy An

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU<br /> TRƯỜNG THCS THỦY AN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT<br /> HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> MÔN: Vật lí 8<br /> <br /> I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) Chọn câu trả lời đúng<br /> Câu 1. Chuyển động cơ học là<br /> A. sự dịch chuyển của vật<br /> B. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.<br /> C. sự thay đổi tốc độ của vật.<br /> D. sự không thay đổi khoảng cách của vật<br /> Câu 2. Tốc độ của chuyển động không có đơn vị đo là<br /> A. km/h<br /> B. m/s2<br /> C. m/s<br /> D. cm/s<br /> Câu 3. Khi viên bi lăn trên mặt sàn, viên bi lăn chậm dần rồi dừng lại là do<br /> A. ma sát nghỉ<br /> B. ma sát trượt<br /> C. Ma sát lăn D. Cả ba loại trên<br /> Câu 4. Hành khách đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình<br /> nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe<br /> A. đột ngột giảm vận tốc.<br /> B. đột ngột tăng vận tốc.<br /> C. đột ngột rẽ sang trái.<br /> D. đột ngột rẽ sang phải.<br /> Câu 5. Tác dụng của lực đã làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật khi<br /> A. đá quả bóng lăn trên sân cỏ<br /> B. quả bóng sau khi đập vào bức tường<br /> C. thả viên bi lăn trên máng nghiêng<br /> D. treo quả nặng vào đầu lò xo<br /> Câu 6. Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 5kg?<br /> <br /> 25N<br /> <br /> 2,5N<br /> <br /> 2,5N<br /> <br /> 25N<br /> <br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> II. TỰ LUẬN (7điểm)Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau<br /> Câu 1 (2 điểm): Một học sinh đi từ nhà đến trường với tốc độ là 4,5km/h.<br /> a. Có thể nói học sinh đó chuyển động đều được không? Tại sao?<br /> b. Tốc độ này là tốc độ gì?<br /> Câu 2 (2 điểm). Trong các trường hợp dưới đây, loại lực ma sát nào đã xuất<br /> hiện?<br /> a) Kéo một hộp gỗ trượt trên bàn.<br /> b) Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằm nghiêng so với phương ngang, cuốn sách<br /> vẫn đứng yên.<br /> <br /> c) Một quả bóng lăn trên mặt đất.<br /> Câu 3 (1,5 điểm). Một người đi xe đạp trên một đoạn đường dài 1,2km hết 6 phút.<br /> Sau đó người đó đi tiếp một đoạn đường 0,6km trong 4 phút rồi dừng lại. Tính tốc độ<br /> trung bình của người đó ứng với từng đoạn đường và cả đoạn đường.<br /> Câu 4 (1,5 điểm). Hãy biểu diễn các lực 8N và 5N có cùng điểm đặt vào một vật<br /> nhưng các lực lần lượt theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái và theo<br /> phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. Tỉ xích 0,5cm ứng với 1N.<br /> <br /> ---------------------Hết--------------------<br /> <br /> PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU<br /> TRƯỜNG THCS THỦY AN<br /> <br /> ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT<br /> HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> MÔN: Vật lí 8<br /> <br /> 1.Trắc nghiệm khách quan (3điểm - mỗi câu đúng 0,5điêm)<br /> 1<br /> B<br /> <br /> Câu<br /> Đáp án<br /> <br /> 2<br /> B<br /> <br /> 3<br /> C<br /> <br /> 4<br /> D<br /> <br /> 5<br /> B<br /> <br /> 6<br /> A<br /> <br /> 2. Tự luận (7điểm)<br /> <br /> Câu<br /> Ý<br /> Nội dung<br /> Điểm<br /> Không thể kết luận được chuyển động của học sinh là chuyển động 1,5<br /> Câu 1 a<br /> đều vì chưa biết trong thời gian chuyển động, vận tốc có thay đổi<br /> (2 điêm)<br /> không.<br /> b<br /> <br /> Tốc độ chuyển động của học sinh là tốc độ trung bình<br /> <br /> 0,5<br /> <br /> Câu 2 a<br /> (2 điểm)<br /> <br /> Khi kéo hộp gỗ trượt trên mặt bàn, giữa mặt bàn và hộp xuất hiện 0,75<br /> lực ms trượt.<br /> <br /> b<br /> <br /> Cuốn sách đặt trên mặt bàn nghiêng so với phương ngang, cuốn 0,75<br /> sách đứng yên thì giữa cuốn sách với mặt bàn xuất hiện ma sát<br /> nghỉ.<br /> <br /> c<br /> <br /> Khi quả bóng lăn trên mặt đất, giữa mặt đất và quả bóng có lực ma 0,5<br /> sát lăn<br /> <br /> Câu 3<br /> (1,5<br /> điểm)<br /> <br /> Tốc độ trung bình trên quãng đường đầu:<br /> Tốc độ trung bình trên quãng đường sau:<br /> Tốc độ TB trên cả đoạn đường:<br /> <br /> vtb <br /> <br /> Vtb 1 <br /> v tb 2<br /> <br /> s1 1, 2<br /> <br />  0 ,2 km / phút<br /> t1<br /> 6<br /> <br /> s<br /> 0 ,6<br />  2 <br />  0 ,15 km / phút<br /> t2<br /> 4<br /> <br /> s1  s 2 1, 2  0, 6 1,8<br /> <br /> <br />  0,18 km / phút<br /> t1  t 2<br /> 64<br /> 10<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 4<br /> <br /> Câu 4<br /> (1,5<br /> điểm)<br /> <br /> F2<br /> <br /> 1N<br /> <br /> F1<br /> O<br /> <br /> Tổng<br /> <br /> 7<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản