TR NG THCS NGUY N B NH KHIÊMƯỜ
KI M TRA 1 TI T KÌ I
n: Đ a 9
Th i gian: 45 pt
Đi mNh n t c a go viên
I. Tr c nghi m : (3 đi m)
Hãy khoanh tròn ch i tr c câu tr l i đúng. (2đi m) M i câu 0.25 đi m ướ
Câu 1. S dân n c ta năm 2003 là: ướ
A. 78 tri u ng i. C. 80 tri u ng i. ườ ườ
B. 79.7 tri u ng i D. 80.9 tri u ng i ườ ườ
u 2. T nh o d i đây không thu c vùng kinh t tr ng đi m B c Trung B ? ướ ế
A. S n La B. Vi t T. C. Hà N i. D. H i Phòng. ơ
u 3. D ch b nh do vit H5N1y ra n c ta đã gây ra thi t h i n ng đ n ngành ướ ế
chăn nuôi nào?
A. Trâu. B.. C. Gia c m D. L n
Câu 4. c trungm ng nghi p c k– đi n t l n nh t n c ta là: ơ ư
A. N i, Đà N ng, H i Png. B. Đà N ng, TP H CMinh, C n Th . ơ
C. Vinh, Hà N i, H i Png. D. Hà N i, TP H Chí Minh, Đà N ng.
u 5. N i c ý c t I cà c t II sao cho đúng. (1đi m)
u 6. Đi n o kho ng tr ng (...) cho hn ch nh câu sau: (1đi m)
C t I (đ a đi m du l ch) C t II (Thu c t nh)
1. Ph c H i An a. TP H Chí Minh
2. Làng c m Bác Tràngb. Quãng Nam
3. Khu du l ch đ m sen c. Hà N i
4. Mũi Né d. Th a Thiên Hu ế
5. Bi n Lăng côe. Ninh Thu n
Ngành công nghi p khai thác than n c ta ch y u pn b ..........................còn ngành ướ ế
ng nghi p d u m ch y u khai tc ...................................... ế
II. T lu n : (7 đi m)
Câu 1. Trình bày đ c đi m n n kinh t n c ta trong th i kì đ i m i? (2đi m) ế ướ
Câu 2. Hãy cho bi t nh ng ti m năng và h n ch c a n n du l ch n c ta? (2đi m)ế ế ướ
Câu 3. D a vào b ng s li u sau: (3đi m)
C c u kinh tơ ế Năm 1999 Năm 2002
Nông, Lâm, Ng nghi pư 25,4 % 23 %
Công nghi p – xây d ng 34,5 % 38,5 %
D ch v 40,1 % 38,5 %
a. V bi u đ hình tròn th hi n c ơ c u GDP năm 1999 và năm 2002?
b. Nh n xét t tr ng c a khu v c kinh t o tăng nhanh? ế Th c t y ph n ánh đi u gì? ế
H T
TR NG THCS NGUY N B NH KHIÊMƯỜ
KI M TRA 1 TI T KÌ I
n: Đ a 9
Th i gian: 45 pt
ĐÁP ÁN
I. Tr c nghi m: (3đi m)
1 – B ; 2 – C; 3 – A; 4 – D (1đi m)
Câu 5 : 1b, 2c, , 4đ, 5d (1đi m)
Câu 6: Quãng Ninh, th m l c đ a phía Nam. (1đi m)
II. T lu n: (7đi m)
u 1. (2đi m)
Đ c đi m kinh t n c ta trong th i kì đ i m i: ế ướ
- S d ch chuy n c c u kinh t (1,5) ơ ế
+ Chuy n d ch c c u ngành. (0,5) ơ
+ Chuy n d ch c c u lãnh th . (0,5) ơ
+ Chuy n d ch c c u thành ph n kinh t . (0,5) ơ ế
- Nh ng thành t u và thách th c... (0,5)
Câu 2: (2đi m)
* Ti m năng phát tri n du l ch. (1đi m)
- Vi t Nam có ngu n tài ngun du l ch phong pbao g m: tài nguyên du l ch t nhn và tài
nguyên du l ch nhân văn.
- Vi t nam có đ ng b biên dài 3260 Km có ¾ di n tích là đòi i. ườ
* Nh ng h n ch : (1đi m) ế
- C s h t ng y u kém.ơ ế
- Môi tr ng ô nhi m.ườ
- Ch t l ng s n ph m du l ch kém ch a đáp ng nhu c u khách du l ch. ượ ư
- Qu ng nh nh du l ch Vi t Nam ra th gi i còn h n ch . ế ế
- H th ng giao tng, v sinhng c ng ch a đ m b o. ư
u 3. (3đi m)
a. V bi u đ đ p, chính xác (2đi m)
b. Nh n xét. (1đi m)