intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phước Vĩnh

Chia sẻ: Xylitol Cool | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
3
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phước Vĩnh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phước Vĩnh để các em ôn tập lại các kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết HK2 Đại số 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phước Vĩnh

  1. SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA BÀI SỐ 1 HKII NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 02 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 136 I.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM  2 x  1  3  x  3  Câu 1. Hệ bất phương trình sau  2  x có tập nghiệm là   x3  2 8 A. 8;   . B.  . C.  ;8  . D.  7;8 . 3  Câu 2. Cho bảng xét dấu: Hỏi bảng xét dấu sau của biểu thức nào sau đây? 3 3 A. f  x   x 2  3x  B. f  x   4 x 2  3x  3 C. f  x   x 2  3x  D. f  x   4 x 2  3x  3 4 4 2x  5 Câu 3. Bất phương trình  3 có dạng T   a; b  . Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào sau x3 đây? 2 2 2 2 A. x  17 x  42  0 B.  x  17 x  42  0 C. x  17 x  42  0 D. x  17 x  42  0 Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình x2  2  x 1 .  1 1  A. 1;   . B. S   ;   . C.  ;   . D. S   .  2 2  Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình 4  x  1  5  y  3  2 x  9 là nửa mặt phẳng chứa điểm có tọa độ nào sau đây : A. 1;1 . B.  2;5 . C.  0;0  . D.  1;1 . Câu 6. Suy luận nào sau đây đúng: a  b A. a  b  ac  bc . B.   ac bd . c  d a  1 a  b C. a.b  1   . D.   ac bd . b  1 c  d 1/2 - Mã đề 136 - https://toanmath.com/
  2. Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình  x 2  3 x  4  0 là: A. S  ( ; 4)  ( 1;  ) B. S  (;1)  (4; ) C. S  (4; 1) D. S   Câu 8. Các giá trị m để tam thức f ( x)  x2  (m  2) x  8m  1 đổi dấu 2 lần là A. m  0 hoặc m  28 . B. m  0 hoặc m  28 . C. m  0 . D. 0  m  28 . Câu 9. Cho nhị thức bậc nhất y  f  x   ax  b có dấu được minh họa bởi đồ thị như sau Khi đó: A. a   \ 0 B. a   C. a  0 D. a  0 Câu 10. Cho bảng xét dấu: Nhị thức có bảng xét dấu như trên là:   A. f x  16  8x   B. f x  x  2   C. f x  2  4x   D. f x  x  2 II.PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1(2,0 điểm):Giải bất phương trình x 2  4x  3 0 x 2 Câu 2.(2,0điểm) Giải bất phương trình sau: x 2  7 x  10  x  2  x2  2 Câu 3(1,0 điểm). Tìm m để hàm số y  xác định với mọi giá trị của x.  m  1 x2  2  m  1 x  m  5 ------ HẾT ------ 2/2 - Mã đề 136 - https://toanmath.com/

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản