Trang 1/4 - Mã đề thi 485
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
KIỂM TRA (1 tiết)
n: Lịch sử 12
Năm học 2018-2019
Thời gian làm i: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đề thi
485
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
A. Ngày 8-8-1977 B. Ngày 8-8-1987 C. Ngày 8-8-1997 D. Ngày 8-8-1967
Câu 2: Từ năm 1991 đến năm 2000, nước M muốn thiết lập một trật tự thế giới:
A. Đa cực nhiều trung tâm B. Đa cực
C. Một cực nhiều trung tâm D. Đơn cực
Câu 3: Ấn Độ là mt trong những cường quốc đứng đầu thế giới về:
A. Sản xuất phần mềm
B. Phóng vệ tinh nhân tạo và vũ trụ
C. Công nghệ hạt nhân
D. Thực hiện cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp
Câu 4: Thời gian thành lập nưc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
A. Tháng 10 - 1949 B. Tháng 10 – 1950 C. Tháng 10 - 1951. D. Tháng 10 – 1948
Câu 5: Tháng 03/1952, với sự giúp đỡ của M, Batixta đã thiết lập chế đ độc tài quân sự ở quốc gia M
Latinh nào?
A. Chile B. Pêru C. Cuba D. Panama
Câu 6: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời cải cách mở cửa lấy nội dung
nào làm trọng tâm?
A. Xóa bỏ nền kinh tế kế hoạch hóa B. Phát triển kinh tế
C. Phát triển văn hóa, giáo dục D. Ổn định hệ thống chính trị
Câu 7: Ý nào dưới đây không phải là kết qu ca của cuộc nội chiến ở Trung Quc?
A. Chính phủ Liên hiệp được thành lập gồm thành viên của Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng
B. Toàn bộ lc địa Trung Quốc được gii phóng
C. Lực lượng Quốc Dân Đảng thất bại, phải rút chạy ra Đài Loan
D. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập
Câu 8: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ nhng năm 80 của thế kỷ XX đến nay:
A. y chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
B. Thực hiện đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
C. Bắt tay với M chống lại Liên Xô.
D. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 9: Chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu từ 1950 đến 1973 là:
A. Không liên minh vi M
B. Mở rộng quan hệ với các nước phát triển
C. Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển
D. Đa dạng hoá, đa phương hoá quan hệ đối ngoại
Câu 10: Đến tháng 9 năm 1993, Quốc hội Campuchia thông qua Hiến pháp tuyên bố thành lập:
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Campuchia
B. Nước Cng hòa Dân chủ Nhân dân Campuchia
C. Vương quốc Campuchia
D. Nước Cộng hòa Campuchia
Trang 2/4 - Mã đ thi 485
Câu 11: Ngoài sự nỗ lực của bản thân, Nhật Bản còn điều kin nào để khôi phục kinh tế?
A. Vin trợ của các nước phương Tây
B. Cách mạng khoa học k thuật
C. Vin trợ của M
D. Chiến tranh Triều Tiên và chiến tranh Việt Nam
Câu 12: Vì sao gi M Latinh là “lục địa bùng cháy?
A. Vìng nhân bãi công B. Vì nhân dân nổi dậy
C. Vì đấu tranh bùng nổ mạnh mẽ D. Vì đu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ
Câu 13: Biến đổi ln nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế k XX đến nay:
A. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phthuộc vào các thế lc đế quốc,
B. nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đt nước và phát triển kinh tế.
C. Trở thành khu vực năng động và phát trin nhất trên thế giới.
D. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hu nghị.
Câu 14: Ý nào không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta?
A. Thỏa thun việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưng giữa các nước lớn ở châu Âu và châu
Á
B. Sau chiến tranh, Liên Mĩ có vai trò chi phối thế giới
C. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Bản
D. Thành lập tổ chức Liên Hiệp Quốc
Câu 15: Nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Tây Âu phát triển nhanh trong giai đoạn 1950 – 1973 là:
A. Chính sách điều tiết và vai trò quan trọng của Nhà nước
B. c công ty năng động và sức cạnh tranh cao
C. nh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
D. Chi phí cho quốc phòng tháp
Câu 16: Nhng nước tham gia tnh lập Hiệp hi các nưc Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:
A. Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.
B. Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.
C. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.
D. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.
Câu 17: Vì sao nền kinh tế M năm 1973 lại lâm vào tình trạng khủng hoảng và suy thoái?
A. Do sự cạnh tranh của Tây Âu
B. Do sự cạnh tranh của Nhật Bản
C. Do cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
D. Do chính sách chạy đua vũ trang vi Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 18: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế gii thứ hai:
A. Hòa bình, tích cực ủng h cách mạng thế gii
B. Hòa bình, trung lập
C. Tích cực ngăn chặn khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D. Kiên quyết chống lại các chính ch gây chiến của M
Câu 19: Năm nào được ghi nhận“năm châu Phi”
A. Năm 1975 B. Năm 1960 C. Năm 1954 D. Năm 1950
Câu 20: Khoa hc kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực nào?
A. Lĩnh vực sản xuất dân dụng B. Lĩnh vc sản xuất ứng dụng dân dụng
C. Lĩnh vực quân sự D. Lĩnh vực sản xuất quân dụng
Câu 21: Sức mạnh của nền kinh tế M được tăng lên bởi yếu tố nào?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
B. M là nước thắng trận
C. nh thổ M rộng lớn
D. M khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại
Câu 22: Từ đầu những năm 90, Nhật Bản đã nỗ lực vươn lên trở thành cường quốc về:
A. Đi ngoại B. Chính trị C. Văn hoá D. Kinh tế
Trang 3/4 - Mã đ thi 485
Câu 23: Bản chất của mối quan hASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến
năm 1979:
A. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
B. Chuyn từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
C. Đối đầu căng thẳng,
D. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và M.
Câu 24: Tháng 11/1989, ở các nước Tây Âu có sự kin nào tu biểu?
A. Ký kết định ước Henxinki B. Chấm dứt chiến tranh lạnh
C. Bức tường Beclin bị phá bỏ D. Nước Đức thng nhất
Câu 25: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của
thế k XX?
A. Đứng thứ ba trên thế giới B. Đứng thứ hai trên thế giới
C. Đứng thứ nhất trên thế giới D. Đứng thtrên thế gii
Câu 26: Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?
A. Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đt ở Ianta.
B. Đại diện hai nưc Liên và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.
C. Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.
D. Tất cả các do trên
Câu 27: Trong thập k 90, nước vẫn liên minh chặt chẽ với M là:
A. Anh B. Đức C. Pháp D. Italia
Câu 28: Năm 1956, Nhật Bản bình thưng hoá quan hệ ngoại giao với:
A. Trung Quốc B. Việt Nam
C. Liên Xô D. Các nước tư bản Tây Âu
Câu 29: Chính phủ Xihanuc thực hin đường lối hòa bình, trung lập từ:
A. Năm 1945 1950 B. Năm 1970 - 1975 C. Năm 1954 – 1975 D. Năm 1954 1970
Câu 30: Ba “con rồngkinh tế ở khu vực Đông Bắc Á là:
A. Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Công B. CHDCND Triều Tiên, Ma Cao, Đài Loan
C. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan D. Hồng Công, Ma Cao, Philippin
Câu 31: Ý nào không phải khó khăn nhất ca Liên khi ớc vào thi khôi phục kinh tế y
dựng ch nghĩa hi sau chiến tranh thế gii thhai?
A. Mĩ và các nước tư bản phương Tây tiến nh chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế, cô lập chính trị
B. Đời sống của nhân dân khó khăn
C. Liên Xô chịu tổn thất nặng nvề người và của trong chiến tranh thế gi thứ hai
D. Thiếu đội ngũ quản có kinh nghiệm đội ngũ ng nhân lành nghề
Câu 32: Chính sách đối ngoại của M từ năm 1945 đến năm 1973 là:
A. Mở rộng quan hệ ngoi giao vi các nưc châu Á
B. Chiến lược toàn cầu
C. Chy đua vũ trang với Liên Xô
D. Chiến lưng cam kết và mở rộng
Câu 33: Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:
A. 4/10/1946. B. 20/11/1945. C. 24/10/1945 D. 27/7/1945.
Câu 34: Chính sách đối ngoại nổi bật của Nhật Bản giai đoạn 1945 đến 1952 là?
A. Liên minh vi Liên xô và các nước Đông Âu B. Liên minh với M
C. Liên minh vi các nước tư bn Tây Âu D. Liên minh vi Trung Quc
Câu 35: Nam Phi đã đưa ra bản hiến pháp tháng 11 m 1993 với ni dung:
A. Xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc B. Xoá bỏ chnghĩa thực dân
C. Xoá bỏ chế độ diệt chng D. Xoá bỏ hệ thống thuộc địa
Câu 36: Địa danh nào đưc chọn để đặt tr sở Liên Hợp Quốc:
A. Niu Ióoc B. Oasinhtơn. C. Xan Phơranxixcô. D. Caliphoócnia.
Câu 37: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phc vũ trụ ca loài người?
A. Vệ tinh Lunik ra khi sức hút của Trái Đất, bay v hướng Mặt Trăng
B. Nhà du nh vũ trụ Amstrong đặt chân lên Mặt Trăng
Trang 4/4 - Mã đ thi 485
C. u vũ trụ Phương Đông cùng nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh thế giới
D. Vệ tinh nhân tạo Sputnhich được phóng thành ng
Câu 38: Quốc gia nào mđầu cho phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước châu Phi
sau chiến tranh thế gii thứ 2:
A. Angiêri B. Ai cập C. Gana D. Libi
Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, M đã viện trợ cho các nước bản y Âu thông qua kế hoạch
của ai?
A. Kế hoạch của tổng thng Mỹ Truman B. Kế hoạch của ngoi trưởng Mỹ MacSan
C. Kế hoạch của tổng thng Mỹ Rudơven D. Kế hoạch của tổng thống M B.Clintơn
Câu 40: Mục đích ra đời của liên minh châu Âu (EU)
A. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh chung
B. Duy trì nền hoà bình, an ninh khu vực
C. Liên minh trong lĩnh vực đối ngoại, an ninh chung, chính trị
D. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------