Trang 1/4 - Mã đề thi 628
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
KIỂM TRA (1 tiết)
n: Lịch sử 12
Năm học 2018-2019
Thời gian làm i: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đề thi
628
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tđu nhng năm 90, Nhật Bản đã nỗ lực vươn lên trở thànhờng quốc về:
A. Kinh tế B. Chính trị C. Đối ngoại D. Văn hoá
Câu 2: Mục đích ra đời của liên minh châu Âu (EU)
A. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh chung
B. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
C. Liên minh trong lĩnh vực đối ngoại, an ninh chung, chính trị
D. Duy trì nền hoà bình, an ninh khu vực
Câu 3: Ngoài sự nỗ lực của bản thân, Nhật Bản còn điều kiện nào để khôi phc kinh tế?
A. Viện trợ của M
B. Chiến tranh Triều Tiên và chiến tranh Việt Nam
C. Viện trợ của các nước phương Tây
D. Cách mạng khoa hc kỹ thuật
Câu 4: Sức mạnh ca nền kinh tế M được tăng lên bởi yếu tố nào?
A. M khởi đầu cuộc cách mạng khoa hc kỹ thuật hiện đại
B. Tài nguyên thiên nhiên phong p
C. nh thổ M rộng lớn
D. M là nước thắng trận
Câu 5: Nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Tây Âu phát triển nhanh trong giai đoạn 1950 1973 là:
A. Các công ty năng động và sức cạnh tranh cao
B. Lãnh thổ rộng ln, tài nguyên phong p
C. Chi phí cho quốc phòng thấp
D. Chính sách điều tiết và vai trò quan trọng của Nhà nước
Câu 6: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
A. Ngày 8-8-1987 B. Ngày 8-8-1977 C. Ngày 8-8-1967 D. Ngày 8-8-1997
Câu 7: Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?
A. Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đt ở Ianta.
B. Đại diện hai nưc Liên và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.
C. Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.
D. Tất cả các do trên
Câu 8: Những nước tham gia thành lp Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:
A. Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.
B. Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.
C. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.
D. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.
Câu 9: Vì sao gọi M Latinh là “lục địa bùng cháy”?
A. Vì đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh m B. Vì đấu tranh bùng nổ mạnh mẽ
C. Vì nhân dân nổi dậy D. Vì công nhân bãi công
Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là kết quả của của cuộc ni chiến ở Trung Quốc?
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập
B. Lực lượng Quốc Dân Đảng thất bại, phải rút chy ra Đài Loan
C. Toàn bộ lc địa Trung Quốc được giải phóng
D. Chính phủ Liên hiệp được thành lập gồm thành viên của Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng
Trang 2/4 - Mã đ thi 628
Câu 11: Từ năm 1991 đến năm 2000, nước M muốn thiết lập một trật tự thế giới:
A. Đa cực B. Đa cực nhiều trung tâm
C. Đơn cực D. Một cực nhiều trung tâm
Câu 12: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế gii thứ hai:
A. Kiên quyết chống lại các chính sách y chiến của M
B. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người
C. Hòa bình, tích cực ủng h cách mạng thế gii
D. Hòa bình, trung lập
Câu 13: Tháng 03/1952, với sự giúp đỡ của M, Batixta đã thiết lập chế đđộc tài quân sự quốc gia
M Latinh nào?
A. Panama B. Cuba C. Chile D. Pêru
Câu 14: Bản chất của mối quan hASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến
năm 1979:
A. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
B. Chuyn từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
C. Đối đầu căng thẳng,
D. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và M.
Câu 15: Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
A. Tháng 10 - 1951. B. Tháng 10 – 1950 C. Tháng 10 – 1948 D. Tháng 10 - 1949
Câu 16: Chính sách đối ngoại nổi bật của Nhật Bản giai đoạn 1945 đến 1952 là?
A. Liên minh vi Liên xô và các nước Đông Âu B. Liên minh với Trung Quốc
C. Liên minh vi các nước tư bn Tây Âu D. Liên minh vi Mỹ
Câu 17: Chính phủ Xihanuc thực hin đường lối hòa bình, trung lập từ:
A. Năm 1945 1950 B. Năm 1970 - 1975 C. Năm 1954 – 1970 D. Năm 1954 1975
Câu 18: Chính sách đối ngoại của M từ năm 1945 đến năm 1973 là:
A. Mở rộng quan hệ ngoi giao vi các nưc châu Á
B. Chy đua vũ trang với Liên Xô
C. Chiến lưng cam kết và mở rộng
D. Chiến lưc toàn cầu
Câu 19: Ấn Độ là một trong những cường quốc đứng đầu thế giới v:
A. Công nghệ hạt nhân
B. Sản xuất phần mềm
C. thc hiện cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp
D. phóng vệ tinh nhân tạo và vũ trụ
Câu 20: Ba “con rồngkinh tế ở khu vực Đông Bắc Á là:
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan B. CHDCND Triều Tiên, Ma Cao, Đài Loan
C. Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Công D. Hồng Công, Ma Cao, Philippin
Câu 21: Trong thập k 90, nước vẫn liên minh chặt chẽ với M là:
A. Đức B. Italia C. Anh D. Pháp
Câu 22: Năm nào được ghi nhận“năm châu Phi”
A. Năm 1975 B. Năm 1960 C. Năm 1954 D. Năm 1950
Câu 23: Năm 1956, Nhật Bản bình thưng hoá quan hệ ngoại giao với:
A. Trung Quốc B. Liên Xô
C. Việt Nam D. Các nước tư bản Tây Âu
Câu 24: Khoa hc kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực nào?
A. Lĩnh vực sản xuất quân dụng B. Lĩnh vc sản xuất ứng dụng dân dụng
C. Lĩnh vực sản xuất dân dụng D. Lĩnh vực quân sự
Câu 25: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của
thế k XX?
A. Đứng thứ hai trên thế giới B. Đứng thứ tư trên thế giới
C. Đứng thứ nhất trên thế giới D. Đứng th ba trên thế giới
Câu 26: Ý nào không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta?
Trang 3/4 - Mã đ thi 628
A. Sau chiến tranh, Liên Xô và Mĩ có vai trò chi phối thế giới
B. Thành lập tổ chức Liên Hiệp Quốc
C. Thỏa thun việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưng giữa các nước lớn ở châu Âu và châu
Á
D. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Bản
Câu 27: Nam Phi đã đưa ra bản hiến pháp tháng 11 m 1993 với ni dung:
A. Xoá bỏ chủ nghĩa thực dân B. Xoá bỏ chế độ diệt chủng
C. Xoá bỏ hệ thng thuộc địa D. Xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
Câu 28: Chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu từ 1950 đến 1973 là:
A. Đa dạng hoá, đa phương hoá quan hệ đối ngoại
B. Không liên minh vi Mỹ
C. Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển
D. Mở rộng quan hệ với các nước phát triển
Câu 29: Chính sách đối ngoại của Trung Quc từ những m 80 của thế k XX đến nay:
A. Bắt tay với M chống lại Liên Xô.
B. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
C. y chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
D. Thực hiện đượng li đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
Câu 30: Vì sao nền kinh tế M năm 1973 lại lâm vào tình trạng khủng hoảng và suy thoái?
A. Do cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
B. Do sự cạnh tranh của Tây Âu
C. Do sự cạnh tranh ca Nhật Bản
D. Do chính sách chạy đua vũ trang vi Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 31: Địa danh nào đưc chọn để đặt tr sở Liên Hợp Quốc:
A. Niu Ióoc B. Oasinhtơn. C. Xan Phơranxix. D. Caliphoócnia.
Câu 32: Đến tháng 9 năm 1993, Quốc hội Campuchia thông qua Hiến pháp tuyên bố thành lập:
A. Nước Cộng hòa Campuchia
B. Nước Cng hòa Dân chủ Nhân dân Campuchia
C. Nước Cộng hòa Nhân dân Campuchia
D. Vương quốc Campuchia
Câu 33: Ý nào không phải khó khăn nhất ca Liên khi ớc vào thi khôi phục kinh tế y
dựng ch nghĩa hi sau chiến tranh thế gii thhai?
A. Thiếu đội ngũ quản có kinh nghiệm đội ngũ ng nhân lành nghề
B. Liên Xô chịu tổn thất nặng nvề người và của trong chiến tranh thế giớ thứ hai
C. Mĩ và các nước tư bản phương Tây tiến hành chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế, cô lập chính trị
D. Đời sng của nhân dân khó khăn
Câu 34: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phc vũ trụ ca loài người?
A. Nhà du hành vũ trụ Amstrong đặt chân lên Mặt Trăng
B. Vệ tinh Lunik ra khi sức hút của Trái Đất, bay về hướng Mặt Trăng
C. u vũ trụ Phương Đông cùng nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh thế giới
D. Vệ tinh nhân tạo Sputnhich được phóng thành ng
Câu 35: Biến đổi ln nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế k XX đến nay:
A. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phthuộc vào các thế lc đế quốc,
B. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
C. Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.
D. Trở thành khu vực năng động và phát trin nhất trên thế giới.
Câu 36: Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:
A. 20/11/1945. B. 27/7/1945. C. 4/10/1946. D. 24/10/1945
Câu 37: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời cải cách mở cửa lấy nội dung
nào làm trọng tâm?
A. Phát triển văn hóa, giáo dục B. Phát triển kinh tế
C. Ổn định hệ thống chính trị D. Xóa bỏ nền kinh tế kế hoạch hóa
Trang 4/4 - Mã đ thi 628
Câu 38: Tháng 11/1989, ở các nước Tây Âu có sự kin nào tiêu biểu?
A. Ký kết định ước Henxinki B. Chấm dứt chiến tranh lạnh
C. Bức tường Beclin bị phá bỏ D. Nước Đức thng nhất
Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, M đã viện trợ cho các nước bản y Âu thông qua kế hoạch
của ai?
A. Kế hoạch của tổng thng Mỹ B.Clinn B. Kế hoạch của tổng thống M Rudơven
C. Kế hoạch của tổng thng Mỹ Truman D. Kế hoạch của ngoại trưởng M MacSan
Câu 40: Quốc gia nào mđầu cho phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước châu Phi
sau chiến tranh thế gii thứ 2:
A. Angiêri B. Ai cập C. Gana D. Libi
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------