I . M C TIÊU C N ĐT :
1 . Ki n th c : ế Thông qua vi c ki m tra đánh giá:
- Chính sách cai tr c a các th l c phong ki n ph ng B c đi v i nhân dân ta r t ế ế ươ
thâm đc và tàn b o. Không cam ch u ki p s ng nô l , nhân dân ta đã liên t c n i d y đu ế
tranh, tiêu bi u là các cu c kh i nghĩa: Hai Bà Tr ng, Bà Tri u, Lý Bí, Tri u Quang Ph c, ư
Mai Thúc Loan, Phùng H ng.ư
- Trong th i B c thu c, tuy b bóc l t tàn nh n, b chèn ép, kh ng ch nh ng nhân ế ư
dân ta v n c n cù, b n b lao đng sáng t o đ duy trì cu c s ng; do v y đã thúc đy n n
kinh t n c nhà ti n lên.ế ướ ế
2 . T t ng : ư ưở HS nh n th c sâu s c v tinh th n đu tranh b n b vì đc l p c a đt
n c , ý th c v n lên , b o v n n văn hóa dân t c .ướ ươ
3 . Kĩ năng : B i d ng kĩ năng th ng kê s ki n theo th i gian. ưỡ
II.HÌNH TH C Đ KI M KI M TRA - Hình th c : T lu n
III. THI T L P MA TR N
Tên Ch đ Nh n bi t ế Thông hi uV n d ng C ng
C p đ th p C p
đ cao
1. Ách th ng tr
c a các tri u đi
phong ki nế
Trung Quóc đi
v i nhân dân ta
Khái quát đưc
ách th ng tr
c a các tri u
đi phong ki n ế
ph ng B cươ
Chính sách
thâm hi m
nh t
S câu
S đi m
T l %
S câu
S đi m S câu 3/4
S đi m 3 S câu 1/4
S đi m 1 S câu
S
đi m
S câu 1
4 đi m
40%
2. Cu c đu
tranh c a nhân
dân ta trong th i
B c thu c
Nh ngnét
chínhv kng
hĩa Hai Bà
Tr ngư
S câu
S đi m
T l %
S câu 1
S đi m 3 S câu
S đi m S câu
S đi m S câu
S
đi m
S câu 1
3 đi m
30%
3. S chuy n
bi n v kinh tế ế
và văn hóa xã h i
c a nc ta th iướ
kì B c thu c
như th nào?ế
Nh ng truy n
th ng b n s c
c a dân t c
v n đc gi ượ
v ng
Ý nghĩa c a
nh ng ruy n
th ng b n s c
c a dân t c
v n đc gi ượ
v ng
Tröôøng THCS Quyeát Tieán
Ti t: 29(23.3.2011)ế
KI M TRA MT TI T HKII
S câu
S đi m
T l %
S câu
S đi m S câu 2/3
S đi m 2 S câu 1/3
S đi m 1 S câu
S
đi m
S câu 1
3 đi m
30%
T ng s câu
T ng s đi m
T l %
S câu 1
S đi m 3
30%
S câu 3/4+2/3
S đi m 5
50%
S câu1/4+1/3
S đi m 2
20 %
S câu 3
S
đi m10
IV. BIÊN SO N Đ KI M TRA
Câu 1: Trình bày chính sách cai tr c a các tri u đi phong ki n Ph ng B c đi v i nhân ế ươ
dân ta. Chính sách nào là thâm hi m nh t ? (4 đi m)
Câu 2: Em hăy nêu nguyên nhân, di n bi n, k t qu , ý nghĩa c a cu c kh i nghĩa Hai Bàế ế ế
Tr ng. (3 đi m)ư
Câu 3: Theo em sau h n m t ngàn năm B c Thu c t tiên ta v n gi đc nh ngơ ượ
phong t c t p quán nào ? Ý nghĩa c a đi u này? (3 đi m)
V. ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M CH M
Câu 1: (4 đi m) Chính tr : Th c hi n phân bi t đi s gi a ng i Vi t và ng i Hán, ườ ườ
(ng i Hán n m m i ch c v quan tr ng t c p huy n tr lên.) (1 đ)ườ
Kinh t : Ra s c v vét, bóc l t n ng n ,( b t dân ta ph i n p nhi u lo i thu , lao d ch vàế ơ ế
c ng n p nh ng s n v t quý.)(1 đ)
Văn hoá : Th c hi n “đng hoá dân t c”m t cách tri t đ và sâu s c.(1 đ)
Chính sách thâm hi m nh t làđng hoá dân t c”(1 đ)
Câu 2: (3 đi m)
Nguyên nhân: (1 đ)Chính sách bóc l t tàn b o c a nhà Hán.
Lòng căm thù gi c sâu s c.
Di n bi n: ế (1 đ)Mùa xuân năm 40 Hai Bà Tr ng d ng c kh i nghĩa Hát Môn.Nghĩa quânư
nhanh chóng đánh b i k thù.
K t qu ý nghĩa:ế Tô Đnh b ch y, cu c kh i nghĩa th ng l i. Th hi n ý chí đu tranh
giành đc l p c a nhân dân; báo hi u th l c phong ki n ph ng B c không th cai tr ế ế ươ
vĩnh vi n n c ta. ướ
Câu 3: (3 đi m)Nhân dân ta v n gi ti ng vi t, phong t c và t p quán c truy n, cũng ế
nh n p s ng riêng c a t tiên t ngàn x a.(1 đ)ư ế ư
Nh t c nhu m răng, ăn tr u vào d p c i h i, đc bi t là làm bánh tr ng và bánh gi y,ư ướ ư
l i s ng c n cù, gi n d và tình c m t ng thân - t ng ái c a con ng i Vi t Nam…(1 ươ ươ ườ
đ)
Ý nghĩa: Ch ng t s c s ng mãnh li t c a ti ng nói, phong t c, n p s ng… (b n s c vãn ế ế
hoá c a dân t c ta không gì có th tiêu di t đc).(1 đ) ượ
* M t s l u ý khi ch m ư : Trên đây là nh ng n i dung c b n c a đáp án. Yêu c u ơ
bài thi n i dung ph i đy đ, chính xác, ph n t lu n di n đt ph i rõ ràng, s ch s ,
bài làm v t đáp án có th th ng đi m n i dung đó, song t ng đi m toàn bài khôngượ ưở
quá 10 đi m, bài có nhi u sai sót có th tr đi m tho đáng.
K I M T R A HC KÌ II
Môn l ch s : 6 Th i gan: 45 phút
I/ M C TIÊU TI T KI M TRA : Qua ti t ki m tra hs c n đt :ế
- Nh m ki m tra kh năng ti p thu ki n ph n l ch s VN h c l p 6 (ch y u giai đo n ế ế ế
t cu c kh i nghĩa Hai Bà Tr ng đn th k X).(Di n bi n chính c a các cu c kh i nghĩa ư ế ế ế
trong th i kì B c thu c, các chính sách cai tr c a các tri u đi pk Ph ng B c đi v i ươ
nhân dân ta và nh ng bi n đi c a tình hình kinh t , xã h i VN. ế ế
-T k t qu bài ki m tra các em t đánh giá mình trong vi c h c t p n i dung trên, t đó ế
đi u ch nh ho t đng h c t p trong các n i dung sau.
- Th c hiên yêu c u trong phân ph i ch ng trình c a B Giaó D c và Đào t o. ươ
- Đ giá quá trình gi ng d y c a giáo viên, t đó có th đi u ch nh ph ng pháp, hình th c ươ
d y h c n u th y c n thi t. ế ế
* V ki n th c : ế Yêu c u h c sinh c n : - Gi thích đc nguyên nhân th ng l i c a ảỉ ượ
cu c k/n HBT
- Trình bày đc nh ng nét chính v nhà n c Âu L c.ượ ướ
- Ách đô h c a nhà Đng ườ
* Kĩ năng : Rèn luy n cho h c sinh các kĩ năng: Trình bày v n đ, vi t bài, kĩ năng v n ế
d ng ki n th c đ phân tích, đánh giá s ki n. ế
* T t ng, thái đ, tình c mư ưở :K tra, đánh giá thái đ, tình c m c a h c sinh đi v i các
s ki n, nhân v t l ch s .
II, HÌNH TH C KI M TRA : - T lu n.
III , THI T L P MA TR N :
TÊN
C H N G ,ƯƠ
BÀI
N H N
B I TT H ÔN G H I UV N
D N GC N G
C h đ 1 :
C u c k h i
n g h ĩa H a i
Bà T r n gư
T r ình bày
đcượ
nguyên
n h ân, di n
bi n, k tế ế
q u c u c
kh i nghĩa
c a H a i B à
T r n gư
T r u y n
t h n g u n g
n c n hướ
ngu n c a
n h ân dân t a
Câu 1.1
Đi m : 3Câu1.2
đi m : 11 c âu : 4
đi m = 4 0 %
C h đ 2 :
N h à n cướ
Âu L c
Nêu đc th iượ
gian ra đi, tên
ng i đngườ
đu nhà n c, ướ
đa đi m đóng
đô c a n c ướ
Âu L c.
Câu 2
Đi m : 21 c âu : 2
đi m = 2 0 %
C h đ3 :
N h n g
c u c k h i
n g h ĩa l n
t r o n g c ác
t h k V I I -ế
K h ái q u átđc t . h ìn h
n c t a d i t h i ướ
Đn g c ó nhi u ườ
t h a y đi .
N x ét
đc c . s ác h
c a i t r c a
n h à Đn g ườ
t r ên đt
n c t a r tướ
tàn b o
I X
Câu3.1
Đi m : 3Câu3.2
Đi m : 11 câu : 4
đi m = 4 0 %
T n g s
câu :
T l
T n g s
đi m
2(1.1, 2)
5 0 %
5
1 ( 3 . 1 )
30%
3
1 ( 3 . 2 )
2 0 %
2
S c âu : 3
100%
S đi m : 1 0
IV. BIÊN SO N Đ KI M TRA
Câu 1(4đ): Trình bày nguyên nhân, di n bi n, k t qu cu c kh i nghĩa Hai Bà Tr ng. ế ế ư
Vi c nhân dân ta l p đn th Hai Bà Tr ng kh p n i nói nên đi u gì? ư ơ
Câu2(2đ): Nhà n c Âu L c ra đi vào th i gian nào? Đng đu là ai? Đóng đô đâu?ướ
Câu 3( 4đ): T i sao nói d i ách đô h c a nhà Đng đt n c ta có nhi u thay đi? ướ ườ ướ
Em có nh n xét gì v chính sách cai tr đó?
V. H NG D N CH M VÀ BI U ĐI MƯỚ
CâuĐáp ánĐi m
1
4đ
2
2đ
3
4đ
* Nguyên nhân:
- Nhà Hán gi t Thi Sách là ch ng bà Tr ng Tr c. ế ư
- N n c, thù nhà, Hai Bà Tr ng đã đng lên kh i nghĩa. ướ ư
* Di n bi n ế :
- Mùa xuân năm 40, Hai Bà Tr ng d ng c kh i nghĩa Hátư
Môn ( H à Tây)
- Đc nhân dân kh p n i ng h nên đã làm ch đc Mêượ ơ ư
Linh, sau đó đánh vào thành C Loa và thành Luy Lâu.
- Tô Đnh b tr n, quân Nam Hán b đánh b i.
* K t quế :
- Cu c kh i nghĩa giành th ng l i.
*Ý nghĩa c a vi c nhân dân ta l p đn th Hai Bà
Tr ng kh p n i :ư ơ
- Bà là ng i đã có công đánh đu i gi c ph ng b cườ ươ
- T.hi n lòng kính tr ng và bi t n đi v i nh ng ng i có ế ơ ườ
công v i đt n c. ướ
- N c Âu L c ra đi vào năm 207 TCNướ
- Đng đu n c Âu L c là An D ng V ng ướ ươ ươ
- Kinh đô đóng Phong Khê ( C Loa, Đông Anh, Hà N i)
- Năm 679, nhà Đng đi Giao Châu thành An Nam đô hườ
ph .
- Các châu huy n do ng i Trung Qu c cai tr , d i huy n là ườ ướ
h ng và xã v n do ng i Vi t t cai qu n.ươ ườ
- mi n núi, các châu v n do các tù tr ng đa ph ng cai ưở ươ
qu n. Tr s c a ph đô h đt T ng Bình (Hà N i).
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75
0,75
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
- Nhà Đng cho s a các đng giao thông thu , b t Trungườ ườ
Qu c sang T ng Bình và t t i các qu n, huy n. T ng Bình
và m t s qu n huy n quan tr ng, nhà Đng cho xây thành, ườ
đp lu và tăng thêm s quân đn trú
- Nhà Đng đt ra r t nhi u th thu , b t nhân dân ta ph iườ ế
c ng n p.
- Đn mùa v i, nhân dân An Nam ph i thay nhau gánh v i sangế
Trung Qu c n p c ng. ốộố
*Nh n xét:
- Nhà Đng đã thi hành chính sách cai tr , v vét bóc l t c a ườ ơ
c i c a nhân dân ta vô cùng tàn b o.
- Gây căm ph n trong nhân dân, nhi u cu c kh i nghĩa bùng n
0,5đ
Ti t 18: ếKI M TRA H C K I(Năm h c 2010 - 2011)
Tên Ch đ Nh n bi t ế Thông hi uV n d ng C ng
1.Xã h i c đi HS nêu đc s ượ
xu t hi n c a các
qu c gia c đi
Ph ng Đông và ươ
Ph ng Tây. ươ
S câu
S đi m T l
%
S câu :1
S đi m: 2,5 S câu:1
S đi m: 2,0
20%
2.Bu i đu l ch
s n c ta. ướ Trình bày các giai
đo n p tri n c a
th i nguyên th y
trên đt n c ta ướ
S câu
S đi m T l
%
S câu :1
S đi m: 3,0 S câu:1 S
đi m: 2,0
20%
3. Th i kì Văn
Lang Âu L c.HS gi i thích
đc s chuy n ượ
bi n xã h i c a ế
ng i Vi t c ườ
So sánh b máy
nhà n c c a ướ
nhà n c văn ướ
Lang - Âu L c.
S câu
S đi m T l
%
S câu :1
S đi m: 2,0 S câu :1
S đi m: 2,5 S câu:2
S đi m: 6,0
60%
T ng s câu
T ng s đi m
T l %
S câu :1 +1
S đi m : 2,5+3
=5,5
S câu : 1
S đi m :2
20%
S câu : 1
S đi m :2,5
25%
S câu : 4
S đi m :10
100%