SỞ GD-ĐT NINH THUẬN Trường THPT Phạm Văn Đồng

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT _Lớp 11 Năm học: 2015-2016. Môn: Sinh 11_ chương trình chuẩn Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).

Lớp:……………. Họ và tên:………………………………………... Mã đề 061

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

5

3

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

9

6

8

7

1 21

2 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

HS Chọn đáp án đúng nhất: 4 câu ĐA câu ĐA Câu 1: Câu trả lời nào là đúng nhất về hô hấp ở động vật:

A. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống. B. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng. C. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài. D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho

các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào. Câu 2: Hô hấp bằng hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở: A. Côn trùng. B. Thân mềm C. Ruột khoang. D. Bò sát.

Câu 3: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

A. Vì mang có kích thước lớn. B. Vì mang có khả năng mở rộng. C. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang. D. Vì có nhiều cung mang.

Câu 4: Hệ tuần hở có ở các động vật:

A. Cá, giun tròn, thân mềm C. Giun tròn, cá, da gai. B. Chân khớp, thân mềm. D. Ruột khoang, thân mềm, giun dẹp.

Câu 5: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh. C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm. D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy cao.

Câu 6: Các loại tập tính của động vật? A. Tập tính xã hội - tập tính tự phát C. Tập tính bẩm sinh - tập tính học được. B. Tập tính học được - tập tính xã hội. D. Tập tính bẩm sinh - tập tính xã hội.

Câu 7: Thế nào là lan truyền xung thần kinh theo cách nhảy cóc?

A. Lan truyền liên tục từ điểm này sang điểm khác kề bên. B. Lan truyền không liên tục giữa các vùng. C. Lan truyền từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác. D. Lan truyền từ vùng này sang vùng khác.

Câu 8: Mao mạch là

A. Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào. B. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu với tế bào. C. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào. D. Những điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế

bào. Câu 9: Huyết áp cao nhất trong...........và máu chảy chậm nhất trong..... A. Các động mạch..........các mao mạch B. Các tĩnh mạch...........cá động mạch

Đề 061 trang 1/4

C. Các động mạch........các tĩnh mạch D. Các tĩnh mạch........các động mạch

Câu 10: Tập tính động vật là gì?

A. Là những hoạt động sống thích nghi với những môi trường nhất định để tồn tại. B. Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường để thích nghi với môi trường và tồn tại C. Là bản năng của động vật được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. D. Là thói quen của động vật sống trong một môi trường nhất định. Câu 11: Một số tập tính phổ biến ở động vật:

5- Tập tính di cư. 6- Tập tính đe doạ 7- Tập tính xã hội

1- Tập tính kiếm ăn 2- Tập tính lãnh thổ. 3- Tập tính cạnh tranh 4- Tập tính sinh sản A. 1 - 3 - 4 - 5 - 6 C. 3 - 4 - 5 - 6 - 7 B. 1 - 2 - 4 - 5 - 7

D. 1 - 2- 3 - 4 - 5 Câu 12: Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

D. Vì sống trong môi trường phức tạp.

A. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao. B. Vì dễ hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron. C. Vì có nhiều thời gian để học tập. Câu 13: Hai loại hướng động chính là

A. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng hướng về trọng lực). B. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích). C. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích). D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất).

Câu 14: Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được? A. Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ không điều kiện còn cơ sở thần kinh của tập tính học được là các phản xạ có điều kiện - phản xạ không điều kiện.

B. Tập tính bẩm sinh mang tính đặc trưng cho loài còn tập tính học được mang tính cá thể. C. Tập tính bẩm sinh sinh ra đã có, tập tính học được hình thành trong quá trình sống. D. Tập tính bẩm sinh không di truyền còn tập tính học được dễ mất đi.

Câu 15: Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

A. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản. B. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi. C. Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể. D. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

Câu 16: Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là

A. axêtincôlin và đôpamin. C. axêtincôlin và sêrôtônin. B. axêtincôlin và norađrênalin. D. sêrôtônin và norađrênalin Câu 17: Một số hình thức học tập ở động vật là: 5- Học khôn

1- Quen nhờn 2- In vết 6- Học vẹt 3- Điều kiện hoá 7- Học gạo 4- Học ngầm A. 1 - 3 - 4 - 5 - 7 B. 1 - 2 - 3 - 4 - 5 D. 1 - 3 - 5 - 6 - 7

C. 2 - 4 - 5 - 6 - 7 Câu 18: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

A. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình. B. Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng. C. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa. D. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất. Câu 19: Cho các hiện tượng:

I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân III. Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc IV. Rễ cây mọc tránh chất gây độc

Đề 061 trang 2/4

C. I, II, IV D. Các đáp án đều sai V. Vận động quấn vòng của tua cuốn Hiện tượng nào không thuộc tính hướng động? A. III, V B. III

Câu 20: Huyết áp là gì?

A. Là khối lượng máu khi di chuyển trong hệ mạch B. Là áp lực máu khi tác dụng lên thành mạch C. Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu của máu giữa các hệ thống mạch D. Là tốc độ của máu khi di chuyển trong hệ mạch

Câu 21: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

A. Da của giun đất. C. Phổi của động vật có vú. B. Phổi và da của ếch nhái. D. Phổi của bò sát.

B. Xinap hoá học, xinap điện. D. Xinap sinh học - xinap lí học.

Câu 22: Các loại xinap trong cơ thể? A. Xinap điện, xinap sinh học. C. Xinap hoá học, xinap lí học. Câu 23: Tại sao chim và cá di cư?

A. Muốn lấy thức ăn khác cho phong phú. B. Do thời tiết thay đổi (trời lạnh giá) khan hiếm thức ăn. C. Chu kì sống trong năm của các loài chim - cá di cư có những giai đoạn khác nhau. D. Do chế độ ánh sáng thay đổi (trời âm u thiếu ánh sáng).

Câu 24: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?

A. Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú. C. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa. B. Ve sầu kêu vào ngày hè. D. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Câu 25: Tại sao xung thần kinh trong một cung phản xạ chỉ theo một chiều?

A. Xinap là cầu nối giữa các dây thần kinh. B. Xung thần kinh lan truyền nhờ quá trình khuếch tán chất trung gian hoá học qua một dịch lỏng. C. Xuất hiện điện thế hoạt động hoạt động lan truyền đi tiếp. D. Các nơron trong cung phản xạ liên hệ với nhau qua xinap mà xinap chỉ cho xung thần kinh đi theo một chiều. Câu 26: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

A. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương B. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương C. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm D. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

Câu 27: Ý nào sau đây không đúng với vai trò của hướng trọng lực trong đời sống của cây? A. Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.

B. Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực là hướng trọng lực hay hướng đất. C. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sực hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm. D. Đỉnh rễ cây sinh trưởng hướng vào đất gọi là hướng trọng lực dương.

Câu 28: Những bộ phận chính của hệ thần kinh dạng ống là:

A. bộ phận thần kinh trung ương và trung gian. C. bộ phận thần kinh trung ương và ngoại biên B. não bộ và thần kinh ngoại biên. D. não bộ và bộ phận trung gian.

Câu 29: Hệ tuần hoàn của cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì: A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (qua động mạch, tĩnh mạch và mao mạch để về tim) dưới áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh.

B. Là hệ tuần hoàn kép gồm 2 vòng tuần hoàn (vòng nhỏ vòng cơ thể). C. Là hệ tuần hoàn đơn theo một chiều liên tục từ tim qua động mạch tới mao mạch qua tĩnh mạch về tim. D. Máu đi theo 1 chiều liên tục và trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.

Câu 30: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?

A. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần. C. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa. B. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản. D. Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

Đề 061 trang 3/4

Câu 31: Ý nào sau dây không phải là vai trò của chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xinap?

A. Axetat và côlin quay trở lại chuỳ xinap và được tái tổng hợp lại thành axetylcolin chứa trong các túi. B. Xung thần kinh lan truyền đến chuy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap. C. Enzym có ở màng sau xinap thuỷ phân axetylcolin thành axetat và côlin. D. Chất trung gian hoá học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap và làm xuất hiện điện thế hoạt

động lan truyền đi tiếp. Câu 32: Cơ sở thần kinh của tập tính học được là:

A. Chuỗi các phản xạ không điều kiện. C. Phản xạ không điều kiện. B. Chuỗi các phản xạ có điều kiện. D. Phản xạ.

Câu 33: Cử động bắt mồi của thực vật có cơ chế tương tự với vận động nào sau đây của cây?

A. Xếp lá của cây trinh nữ khi có sự va chạm B. Xòe lá của cây trinh nữ, cây họ đậu vào sáng sớm, khi mặt trời lên C. Các ý kiến đưa ra đều sai D. Xếp lá của cây họ đậu vào chiều tối

Câu 34: Hoạt động nào của Insulin có tác dụng làm giảm đường huyết?

A. Tăng biến đổi mở thành đường. C. Cả A, B và C B. Chuyển glicôgen thành glucôzơ đưa vào máu D. chuyên glucôzơ thành glicôgen dự trong gan và cơ

Câu 35: Cảm ứng ở động vật là

A. phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển. B. phản ứng lại các kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển. C. phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển. D. khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

Câu 36: Cân bằng nội môi là gì? A. Sự ổn định về các điều kiện lí hóa của môi trường trong (máu, bạch huyết, dịch mô) đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. B. Các tế bào, các cơ quan của cơ thể chỉ có thể hoạt động bình thường khi các điều kiện lý hóa của môi trường trong được ổn định.

C. Là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể. D. Là duy trì sự ổn định giữa môi trường trong và môi trường ngoài cơ thể. Câu 37: Ý nào không đúng khi nói về ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch? A. Do mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm nănng lượng hơn so với hệ thần kinh dạng lưới

B. Nhờ có hạch thần kinh nên số lượng tế bào thần kinh của động vật tăng lên. C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau và hình thành nhiều mối liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp hoạt động giữa chúng được tăng cường. D. Nhờ các hạch thần kinh liên hệ với nhau nên khi kích thích nhẹ tại một điểm thì gây ra phản ứng toàn thân và tiêu

tốn nhiều năng lượng. Câu 38: Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào:

B. Điều hòa hấp thụ nước và Na+ ở thận. D. Tái hấp thụ nước ở ruột già

A. Điều hòa hấp thụ K+ và Na+ ở thận. C. Điều hòa hấp thụ K+ ở thận. Câu 39: Hệ tuần hoàn có vai trò: B. Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể A. Chuyển hóa vật chất trong tế bào cơ thể C. Đêm chất dinh dưỡng và oxi cung cấp cho các tế bào trong toàn cơ thể và lấy các sản phẩm không cần thiết đến D. Vận chuyển các chất trong nội bộ cơ thể

các cơ quan bài tiết. Câu 40: Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành?

A. Vì không có thời gian để học tập. B. Vì số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn. C. Vì sống trong môi trường đơn giản. D. Vì khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

----------- HẾT ----------

Đề 061 trang 4/4

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN Trường THPT Phạm Văn Đồng

MA TRẬN KIỂM TRA 1t-HKII Năm học: 2015-2016. Môn: Sinh 11_ chương trình chuẩn Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).

Lớp:……………. Họ và tên:………………………………………... Chủ đề Hô hấp ở ĐV

Vận dụng - Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi

Nhận biết - Câu trả lời nào là đúng nhất về hô hấp ở động vật: - Hô hấp bằng hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở

- Tổng câu:5 - Tổng điểm: 1.25 Tuần hoàn máu

- Tổng câu: 1 - Tổng điểm:0.25 - Hệ tuần hở có ở các động vật

- Tổng câu: 8 - Tổng điểm: 2 Cân bằng nội môi

- Tổng câu: 1 - Tổng điểm:0.25 -

Thông hiểu - Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn: - Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất - Tổng câu: 2 - Tổng điểm:0.5 - Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào - Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở? - Huyết áp cao nhất trong...........và máu chảy chậm nhất trong..... - Tổng câu: 3 - Tổng điểm: 0.75 - Hoạt động nào của Insulin có tác dụng làm giảm đường huyết

- Tổng câu: 3 - Tổng điểm: 0.75 Hướng động

- Tổng câu: 2 - Tổng điểm:0.5 - Mao mạch là - Hệ tuần hoàn có vai trò - Hệ tuần hoàn của cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì - Huyết áp là gì? - Tổng câu: 4 - Tổng điểm: 1 - Cân bằng nội môi là gì? - Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào - Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 - Cho các hiện tượng - Hai loại hướng động chính là

- Tổng câu: 0 - Tổng điểm:0 - Ý nào sau đây không đúng với vai trò của hướng trọng lực trong đời sống của cây

- Tổng câu: 5 - Tổng điểm: 1.25 Cảm ứng ở ĐV - Tổng câu: 1 - Tổng điểm:0.25 -

- Tổng câu: 1 - Tổng điểm: 0.25 - Cho các hiện tượng - Cử động bắt mồi của thực vật có cơ chế tương tự với vận động nào sau đây của cây - Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 - Những bộ phận chính của hệ thần kinh dạng ống là

- Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 -Ý nào không đúng khi nói về ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch? - Cảm ứng ở đv

Đề 061 trang 5/4

- Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thân kinh

- Tổng câu: - Tổng điểm: 0.25 - Thế nào là lan truyền xung thần kinh theo cách nhảy cóc? - Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 - Các loại xinap trong cơ thể? - Chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là

- Tổng câu: 5 - Tổng điểm: 1.25 Tập tính của ĐV

- Tổng câu: 0 - Tổng điểm:0 - Ý nào sau dây không phải là vai trò của chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xinap? - Tại sao xung thần kinh trong một cung phản xạ chỉ theo một chiều - Tổng câu: 2 - Tổng điểm:0.5 - Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành? - Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

- Tổng câu: 1 - Tổng điểm: 0.25 -Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh? - Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được? - Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được

- Tổng câu: 2 - Tổng điểm: 0.5 - Tập tính động vật là gì? - Cơ sở thần kinh của tập tính học được là: - Tại sao chim và cá di cư? - Một số hình thức học tập ở động vật là: - Một số tập tính phổ biến ở động vật: - Các loại tập tính của động vật? - Tổng câu: 6 - Tổng điểm: 1.5 - Tổng câu: 20 - Tổng điểm:5 - Tổng câu: 3 - Tổng điểm: 0.75 - Tổng câu: 13 - Tổng điểm:3.25 - Tổng câu: 2 - Tổng điểm:0.5 - Tổng câu:7 - Tổng điểm:1.75

made 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061

cautron 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

dapan A A D B C C B B A D D D B C A C C B D B

- Tổng câu: 11 - Tổng điểm: 2.75 - Tổng câu: 40 - Tổng điểm: 10

Đề 061 trang 6/4

061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 061 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104 104

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38

C A A D D D D B A C A C A D C C B B A B C B D C C D B D A C D B D D C B A B B B A B C A D A B A D C C A A D C A C A

Đề 061 trang 7/4

104 104 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209

39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

D B C D B D D C D A D B B C B C A B D B B D A C C C B A D D A A B C D A B C A A C A C B B D B D D D C A A B C C A D

Đề 061 trang 8/4

209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238 238

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34

D B D A A A D C C A C A D B B C B C C A B A D B A B A B C B C C D C A C D A B A C B D A B D C B B B C B C C A A D A

Đề 061 trang 9/4

238 238 238 238 238 238 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485

35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

A D D D D D A D A A A A A C B A D A B B D D D B D B B C C C A D D C B B C D D C C C A B B C B D A B A B A D B A A C

Đề 061 trang 10/4

485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

A C D D A D B C A B A C C B C B A D D D C D C C C D B B A B A D A D B B B D A B A C A D C C D D C C C B D D A B C D

Đề 061 trang 11/4

570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 743 743 743 743 743 743 743 743

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8

B B C A A C A C D B C A B B A A D D D D B C A A B B A D B C C B D C D A A B D B A B C C C C D D C A C B B B C A B B

Đề 061 trang 12/4

743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 743 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26

C B D D D C D A A A A A D D B C B C A B B D D A A C C D A C D C B B A C A B B C A A D A D D D D C B D B A D D B C C

Đề 061 trang 13/4

27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 896 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914 914

D A B C A C A C D A B C C B D A A A C A B C C D D C B D D A D C A B B B B D A C A C B B C A C D D A C B B D

Đề 061 trang 14/4