intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016 – THPT Nguyễn Trãi

Chia sẻ: Lê Thanh Hải | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
153
lượt xem
6
download

Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016 – THPT Nguyễn Trãi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016 – THPT Nguyễn Trãi là đề kiểm tra được biên soạn theo chuẩn chương trình tiếng Anh THPT lớp 10, các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập ngữ pháp đa dạng sẽ là nguồn tư liệu bổ ích cho học sinh tham khảo và ôn bài tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết môn tiếng Anh lớp 10 năm 2016 – THPT Nguyễn Trãi

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIET Lần 2 Lop 10 (Unit 4,5,6)phần TNKQ<br /> Tên Chủ đề<br /> (nội dung,chương…)<br /> <br /> Nhận<br /> biết<br /> <br /> Thông<br /> hiểu<br /> <br /> Vận dụng<br /> Cấp độ<br /> thấp<br /> <br /> I. Phonetics<br /> <br /> - Choose the word in each group that has the<br /> underlined part pronounced differently from<br /> the rest<br /> - Choose the word which is stressed<br /> differently from the rest:<br /> <br /> 1<br /> <br /> II. Choose the best<br /> answer A,B,C or D<br /> for each of the<br /> following sentences<br /> <br /> Tên Chủ đề<br /> <br /> - Forms of “Use” (1 )<br /> - The + adj (1)<br /> - Passives (1)<br /> - Tenses : 6 thì cơ bản ( present<br /> progressive with a future meaning) +<br /> be going to (2)<br /> - Relative pronouns (2)<br /> - WHICH as a connector (1)<br /> - Preposition (unit 4,5,6) (1)<br /> - Word form (Giới hạn:<br /> photograph, calculate, disable, deaf,<br /> technology, magic, capable,<br /> communicate) (2)<br /> <br /> Cấp<br /> độ<br /> cao<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> Số câu 2<br /> Số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 1<br /> Số câu<br /> 4<br /> 1điểm<br /> =10 %<br /> <br /> Số câu 2<br /> Số điểm<br /> 0,5<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> Số câu 3<br /> Sốđiểm<br /> 0,75<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> 1<br /> <br /> Sốcâu 6<br /> Sốđiểm 1.5<br /> <br /> Số câu 2<br /> Sốđiểm<br /> 0,5<br /> <br /> Thông<br /> <br /> Vận dụng<br /> <br /> Số<br /> câu<br /> 11<br /> 2,75<br /> điểm<br /> =27,5<br /> %<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> dung,chương…)<br /> <br /> hiểu<br /> Cấp độ<br /> thấp<br /> <br /> Cấp độ<br /> cao<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> Số câu 3<br /> Số điểm<br /> 0,75<br /> <br /> Số câu 3<br /> Số điểm<br /> 0.75<br /> <br /> Số câu 2<br /> Số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> 1. Read the passage then choose<br /> the best answer (Multiple choice)<br /> 2. Read the passage and choose the<br /> <br /> words or phrases that best<br /> complete the blanks. (Multiple<br /> choice)<br /> <br /> Writing<br /> <br /> 1<br /> <br /> Số câu 1<br /> Số điểm<br /> 0,25<br /> <br /> Reading<br /> comprehension<br /> <br /> Rewrite as directed: (2ms)<br /> 1. Change into the passive voice<br /> 2. Using Used to<br /> 3. Using a relative clause<br /> 4. Sentence transformation: Verb<br /> tenses<br /> (Past simple↔Present perfect)<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> <br /> Số câu 4<br /> Số điểm<br /> 2,0<br /> <br /> Tổng số câu<br /> Tổng số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> Số câu 9<br /> 2,25<br /> điểm<br /> =22,5%<br /> <br /> Số câu<br /> 6<br /> Số điểm<br /> 1,5<br /> = 15%<br /> <br /> Số câu<br /> 11<br /> Số điểm<br /> 2,75<br /> = 27.5%<br /> <br /> Số câu<br /> 9<br /> Số điểm<br /> 3,25<br /> = 32.5 %<br /> <br /> Số câu 4<br /> Số điểm<br /> 2,0<br /> <br /> Số câu 2<br /> Số điểm<br /> 0,5<br /> = 5%<br /> <br /> Số câu<br /> 28<br /> Số điểm<br /> 8.0 =<br /> 80%<br /> <br /> -<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> Fill in the blanks (4)<br /> Multiple Choice (4)<br /> <br /> SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỂN TRÃI<br /> (Đề kiểm tra có 01 trang)<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> Listening:<br /> <br /> số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> số điểm<br /> 0,5<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 10<br /> NĂM HỌC: 2015 – 2016<br /> Môn: TIẾNG ANH - Chương trình CH<br /> Thời gian làm bài: 10 phút<br /> (Không kể thời gian phát đề)<br /> <br /> Họ tên TS: ..............................................<br /> <br /> Lớp: ......... SBD: ............<br /> <br /> Chữ ký GT: ....<br /> <br /> LISTENING: (2ms)<br /> Listen to a student’s report about how young people spend their free time and do<br /> the following tasks:<br /> I. Choose the correct answer:<br /> How often do people do these activities?<br /> 1. Taking walks:<br /> A. Everyday<br /> <br /> B. Once or twice a week<br /> <br /> C. Once a month<br /> <br /> D. Twice a month<br /> <br /> B. Once or twice a week<br /> <br /> C. Once a month<br /> <br /> D. Twice a month<br /> <br /> 2. Playing soccer:<br /> A. Everyday<br /> 3. Bicycling:<br /> <br /> số điểm<br /> 2,0<br /> <br /> A. Everyday<br /> <br /> B. Once or twice a week<br /> <br /> C. Once a month<br /> <br /> D. Twice a month<br /> <br /> C. Once a month<br /> <br /> D. Twice a month<br /> <br /> 4. Playing video games:<br /> A. Everyday<br /> <br /> B. Once or twice a week<br /> <br /> II. Fill in each blank with one word only:<br /> Watching sports on TV<br /> Watching sports on Television is very (5) ______________, too. Most people<br /> watch sports once or twice a week. It’s not a very good way to get (6)__________<br /> exercise. I hope young people don’t (7)_____________ how important exercise is for<br /> good (8)______________.<br /> <br /> The end<br /> <br /> SỞ GD & ĐT TỈNH NINH THUẬN<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỂN TRÃI<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP<br /> NĂM HỌC: 2015 – 2016<br /> Môn TIẾNG ANH - Chương trình CHUẨN<br /> Thời gian làm bài: 35 phút<br /> <br /> Họ tên TS. …............................................ Lớp. …..... SBD. ….............<br /> <br /> Chữ ký GT. …..............<br /> <br /> (Đề kiểm tra có 02 trang)<br /> MULTIPLE CHOICE<br /> A. PHONETIC: (1m)<br /> Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently<br /> from the rest<br /> 1. A. more<br /> B. four<br /> C. wrong<br /> D. sport<br /> 2. A.music<br /> B. computer<br /> C. document<br /> D. illustrate<br /> Choose the word which is stressed differently from the rest<br /> 1. A. borrow<br /> B.persuade<br /> C. prepare<br /> D.request<br /> 2. A. miraculous<br /> B. demonstration<br /> C. communicate<br /> D. photography<br /> B. VOCABULARY AND GRAMMAR: (2,75 ms)<br /> <br /> Choose A, B, C or D that best completes each unfinished sentence or can be made<br /> from the words given.<br /> 1. Can you tell me what a radio _______?<br /> A. is used for<br /> B. is used<br /> C. used to<br /> D. used<br /> 2. Without the Braille Alphabet, it would be very difficult for ______<br /> A. the disabled<br /> B. the deaf<br /> C. the mute<br /> D. the blind<br /> 3. Their hands / wash and dry / on a towel.<br /> A. Their hands have washed and dried on a towel.<br /> B. Their hands have washed and have been dried on a towel.<br /> C. Their hands have been wash and dried on a towel.<br /> D. Their hands have been washed and dried on a towel.<br /> 4. We ______ a party on Sunday, 30th December. Can you come?<br /> A. are having<br /> B. have<br /> C. are going to<br /> D. have had<br /> 5. His father _____ 20 short stories so far.<br /> A. wrote<br /> B. will write<br /> C. has written<br /> D. writes<br /> 6. The engineer _______ invented that machine is my father’s friend.<br /> A. which<br /> B. whose<br /> C. who<br /> D. whom<br /> 7. The neighbor ______ son is always running around the street is a journalist.<br /> A. who<br /> B. whose<br /> C. whom<br /> D. which<br /> 8. We have nothing to do, _______ makes us bored.<br /> A. which<br /> B. who<br /> C. whom<br /> D. whose<br /> 9. A computer helps you to interact________ people around the world.<br /> A. with<br /> B. to<br /> C. from<br /> D. on<br /> 10. My sister has talent in ________and she has won many international prizes .<br /> A. photogenic<br /> B. photography<br /> C. photograph<br /> D. photographic<br /> 11. You can use your computer to ________ data for your business reports<br /> A. calculation<br /> B. calculator<br /> C. calculate<br /> D. calculating<br /> READING COMPREHENSION<br /> Read the passage and choose the best answer: (1m)<br /> Robots<br /> <br /> A robot is a machine. But it is not just any machine. It is a special kind of<br /> machine. It is a machine that moves. It follows instructions. The instructions come from a<br /> computer. Because it is a machine, it does not make mistakes. And it does not get tired.<br /> And it never complains. Unless you tell it to!<br /> Robots are all around us. Some robots are used to make things. For example,<br /> robots can help make cars. Some robots are used to explore dangerous places. For<br /> example, robots can help explore volcanoes. Some robots are used to clean things. These<br /> robots can help vacuum your house. Some robots can even recognize words. They can be<br /> used to help answer telephone calls. Some robots look like humans. But most robots do<br /> not. Most robots just look like machines.<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2