TIẾT 36 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - MÔN TIN HỌC LỚP 11

Ngày soạn: 02/03/2015 Ngày kiểm tra: 09/02/2015

I. MỤC TIÊU:

 Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV.

 Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Kiểu mảng và biến có chỉ số, kiểu dữ

liệu xâu

 Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm kết hợp tự luận

III. MA TRẬN ĐỀ:

Biết

Hiểu

Vận dụng

Chủ đề

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 Hiểu khái niệm mảng một chiều và hai chiều.

 Hiểu cách khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng.

Kiểu mảng và biến có chỉ số

- Cài đặt được thuật toán của một số bài toán đơn giản với kiểu dữ liệu mảng một chiều. - Thực hiện được khai báo mảng, truy cập, tính toán các phần tử của mảng.

1c 4đ

7c 5.8đ

6c 1.8đ

 Biết xâu là một dãy kí tự (có thể coi xâu là mảng một chiều).

Kiểu dữ liệu xâu

- Sử dụng được một số thủ tục, hàm thông dụng về xâu.

 Biết cách khai báo xâu, truy cập phần tử của xâu

Tổng

6c 1.8đ

9c 2.7đ 9c 2.7đ

5c 1.5đ 5c 1.5đ

1c 4đ

14c 4.2đ 21c 10đ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 01 SỞ GD – ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

Chữ ký GT: ........................... Họ tên:............................................................................ Lớp: .......... SBD: ................ I. Trắc nghiệm (6điểm)

B. B > A D. A > B

Câu 1. Cho xâu A = ‘Bai_tap_pascal’; B = ‘Bai_tap_chuong_1’. Khẳng định nào sau đây đúng? A. A < B C. A = B Câu 2. Chương trình sau làm gì? Var i, k: byte; a: String; Begin Write(‘Nhap xau:’); Readln(a); k:= length(a); for i:=k Downto 1 do write(a[i]); End. A. Nhập xâu, xuất xâu với thứ tự nguợc lại với xâu nhập. B. Nhập xâu, tính độ dài xâu C. Nhập xâu, đảo ngược xâu. D. Nhập xâu, xuất xâu.

B. Var A:array[1..100] OF integer; D. Var A=array[1..100] OF integer;

Câu 3. Cách khai báo nào sau đây là đúng về mảng một chiều? A. Type A:array[1..100] OF integer; C. Var A:aray[1..100] OF integre; Câu 4. Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì Var a:array[1..3] of byte; i:byte; Begin For i:=1 to 3 do a[i]:=i; For i:=1 to 3 do if a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]); End. A. 2 B. 1 2 3 C. 3 D. 1

B. Insert(s2,k,s1) D. Insert(k,s2,s1) C. Insert(s1,s2,k)

D. delete(a,255,1)

D. Write(A[20]); B. Write(A(20)); C. Readln(A[20]);

B. Xâu là dãy các ký tự chữ cái, chữ số D. Xâu là dãy các chữ cái trong bộ mã ASCII

Câu 5. Thủ tục chèn xâu s1 vào s2 từ vị trí k là? A. Insert(s2,s1,k) Câu 6. Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a? A. delete(a,length(a),1) B. delete(a,1,255) C. delete(a,1,length(a)) Câu 7. Để định nghĩa kiểu mảng 1 chiều ta dùng cú pháp A. TYPE =ARRAY[kiểu chỉ số] OF B. TYPE :ARRAY[kiểu chỉ số] OF C. TYPE =ARRAY[kiểu phần tử] OF D. VAR =ARRAY[kiểu chỉ số] OF Câu 8. Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết: A. Write([20]); Câu 9. Khái niệm xâu: A. Xâu là dãy các ký tự trong bộ mã ASCII C. Xâu là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu Câu 10. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần C. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần D.Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự Câu 11. Cho biến xâu S. Chương trình sau thực hiện công việc gì? WHILE POS(‘aa’,S)>0 DO BEGIN Vt:=POS(‘aa’,S); DELETE(S,vt,2); INSERT(‘bb’,S,VT); END; A. Thay thế tất cả cụm ký tự ‘aa’ bằng cụm ký tự ‘bb’ trong S B. Xóa hết các cụm ký tự ‘aa’ trong S C. Thay thế 1 cụm ký tự ‘aa’ bằng nhiều cụm ký tự ‘bb’ trong S D. Thay thế nhiều cụm ký tự ‘aa’ bằng một cụm ký tự ‘bb’ trong S Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B B. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn C. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B D. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn

Câu 13. Cho s=’500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng: B. 9 A. 500 C.’5’ D. ‘500’

D.8 C.1 B. 5 A. 3 Câu 14. Cho xâu S là ‘AbABabABab’. Kết quả của hàm POS(‘AB’,S) là

B. 4 C. n D. noi

C. Độ dài tối đa của mảng là 255;

B. Xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII.

B. Phép so sánh và phép cộng, phép nhân D. Phép gán và phép cộng, phép trừ

Câu 15. Cho xâu st:=’ha noi’ hàm Upcase(st[4]) sẽ cho kết quả là? A. N Câu 16. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là SAI khi khai báo xâu kí tự? A. VAR S : STRING; B. VAR S : STRING[256]; C. VAR X1 : STRING[100]; D. VAR X1 : STRING[1] Câu 17. Phát biểu nào sau đây về kiểu mảng là SAI? A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; B. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; D. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; Câu 18. Phát biểu nào sau đây về kiểu dữ liệu xâu là đúng? A. Xâu là tất cả các chữ cái hoa và thường C. Trong một biến xâu có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau. D. Xâu là một dãy hữu hạn các số Câu 19. Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào? A. Phép gán, phép ghép, phép so sánh B. Phép so sánh và phép gán, phép chia Câu 20. Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là: A. Mỗi phần tử có một kiểu. C. Có cùng một kiểu dữ liệu. B. Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực. D. Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A

II. Tự luận Câu 1: Viết chương trình nhập vào mảng một chiều N số nguyên dương (N phần tử) và thực hiện các yêu cầu sau: (4đ)

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

..............................................................................................

..................................................................................................

1. In ra các phần tử vừa nhập trên một dòng 2. Số lượng các số hạng dương và tổng bình phương của các số dương đó 3. chỉ số của số hạng dương đầu tiên của dãy BÀI LÀM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 02 SỞ GD – ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

Chữ ký GT: ........................... Họ tên: ............................................................................ Lớp: .......... SBD: ................ II. Trắc nghiệm (6điểm) Câu 1: Cho xâu S là ‘AbABabABab’. Kết quả của hàm POS(‘AB’,S) là: A. 3 B. 5 C. 1 D. 8 Câu 2: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết: A. Write(A[20]); B. Write(A(20)); C. Write([20]); D. Readln(A[20]); Câu 3: Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là:

A. Mỗi phần tử có một kiểu. C. Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên B. Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực. D. Có cùng một kiểu dữ liệu. Câu 4: Cho xâu st:=’ha noi’ hàm Upcase(st[4]) sẽ cho kết quả là? A. n B. 4 C. N D. NOI Câu5.Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là SAI khi khai báo xâu kí tự?

A. VAR S : STRING; C. VAR X1 : STRING[100]; B. VAR S : STRING[256]; D. VAR X1 : STRING[1] Câu 6: Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

A. Phép gán, phép cộng, phép trừ C. Phép so sánh, phép gán, phép chia B. Phép so sánh, phép cộng, phép nhân D. Phép gán, phép ghép, phép so sánh Câu 7: Phát biểu nào sau đây về kiểu mảng là SAI?

A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1 B. xâu kí tự có thể xem như một loại mảng C. Độ dài tối đa của mảng là 255 D. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều Câu 8: Cho xâu A = ‘Bai_tap_pascal’; B = ‘Bai_tap_chuong_1’. Khẳng định nào sau đây đúng? A. A < B B. A > B C. A = B D. B > A

Câu 9: Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì Var a:array[1..3] of byte; i:byte; Begin For i:=1 to 3 do a[i]:=i; For i:=1 to 3 do if a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]); End. A. 3 B. 1 2 3 C. 2 D. 1 Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal

A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần C. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn B. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

C. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B D. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B

Câu 12: Chương trình sau làm gì? Var i, k: byte; a: String; Begin Write(‘Nhap xau:’); Readln(a); k:= length(a); for i:=k Downto 1 do write(a[i]); End. A. Nhập xâu, đảo ngược xâu. C. Nhập xâu, xuất xâu. B. Nhập xâu, xuất xâu với thứ tự nguợc lại với xâu nhập. D. Nhập xâu, tính độ dài xâu Câu 13: Cách khai báo nào sau đây là đúng về mảng một chiều?

B. Var A:aray[1..100] OF integre; D. Var A=array[1..100] OF integer;

A. Var A:array[1..100] OF integer; C. Type A:array[1..100] OF integer;

Câu 14: Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a? A. delete(a,255,1) B. delete(a,1,length(a)) C. delete(a,length(a),1) D. delete(a,1,255) Câu 15: Thủ tục chèn xâu s1 vào s2 từ vị trí k là? A. C. Insert(k,s2,s1) B. Insert(s2,s1,k) C. Insert(s2,k,s1) D. Insert(s1,s2,k)

B. Xâu là dãy kí tự trong bộ mã

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về kiểu dữ liệu xâu là đúng? A. Xâu là tất cả các chữ cái hoa và thường ASCII. C. Trong một biến xâu có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau. D. Xâu là một dãy hữu hạn các số Câu 17: Cho biến xâu S. Chương trình sau thực hiện công việc gì? WHILE POS(‘aa’,S)>0 DO BEGIN Vt:=POS(‘aa’,S); DELETE(S,vt,2); INSERT(‘bb’,S,VT); END;

A. Thay thế nhiều cụm ký tự ‘aa’ bằng một cụm ký tự ‘bb’ trong S B. Xóa hết các cụm ký tự ‘aa’ trong S C. Thay thế 1 cụm ký tự ‘aa’ bằng nhiều cụm ký tự ‘bb’ trong S D. Thay thế tất cả cụm ký tự ‘aa’ bằng cụm ký tự ‘bb’ trong S Câu 18: Để định nghĩa kiểu mảng 1 chiều ta dùng cú pháp

A. TYPE =ARRAY[kiểu phần tử] OF B. VAR =ARRAY[kiểu chỉ số] OF C. TYPE =ARRAY[kiểu chỉ số] OF D. TYPE :ARRAY[kiểu chỉ số] OF

Câu 19: Cho s=’500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng: C. ’5’ B. 500 A. 9 D. ‘500’ Câu 20: Khái niệm xâu:

A. Xâu là dãy các chữ cái trong bộ mã ASCII C. Xâu là dãy các ký tự chữ cái, chữ số B. Xâu là dãy các ký tự trong bộ mã ASCII D. Xâu là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A

II. Tự luận Câu 1: Viết chương trình nhập vào mảng một chiều N số nguyên dương (N phần tử) và thực hiện các yêu cầu sau: (4đ)

4. In ra các phần tử vừa nhập trên một dòng 5. Số lượng các số hạng âm và tổng bình phương của các số âm đó 6. chỉ số của số hạng dương cuối cùng của dãy

BÀI LÀM

..................................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 03

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

Chữ ký GT: ...........................

Họ tên:............................................................................ Lớp:.......... SBD: ................ I. Trắc nghiệm (6điểm)

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là SAI khi khai báo xâu kí tự?

A. VAR S : STRING; C. VAR S : STRING[256];

B. VAR X1 : STRING[100]; D. VAR X1 : STRING[1]

Câu 2: Đoạn chương trình sau khi thực hiện cho kết quả gì?

Var a:array[1..3] of byte; i:byte; Begin For i:=1 to 3 do a[i]:=i;

For i:=1 to 3 do if a[i] mod 2 = 0 then Write(a[i]);

End.

B. 1 2 3

C. 2

D. 3

A. 1

Câu 3: Khái niệm xâu:

A. Xâu là dãy các chữ cái trong bộ mã ASCII C. Xâu là dãy các ký tự chữ cái, chữ số

B. Xâu là dãy các ký tự trong bộ mã ASCII D. Xâu là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B B. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn C. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII

lớn hơn

D. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B

for i:=k Downto 1 do write(a[i]);

Câu 5: Chương trình sau làm gì? Var i, k: byte; a: String; Begin Write(‘Nhap xau:’); Readln(a); k:= length(a); End. A. Nhập xâu, xuất xâu. C. Nhập xâu, đảo ngược xâu.

B. Nhập xâu, tính độ dài xâu D. Nhập xâu, xuất xâu với thứ tự nguợc lại với xâu nhập.

Câu 6: Cho s=’500 ki tu’, hàm Length(s) cho giá trị bằng: C. ’5’ B. 9

A. 500

D. ‘500’

Câu 7: Cho xâu A = ‘Bai_tap_pascal’; B = ‘Bai_tap_chuong_1’. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B > A

B. A > B

C. A = B

D. A < B

A. Insert(s2,s1,k)

C. Insert(s2,k,s1)

D. Insert(s1,s2,k)

Câu 8: Thủ tục chèn xâu s1 vào s2 từ vị trí k là? B. C. Insert(k,s2,s1) Câu 9: Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

A. Write([20]);

C. Write(A(20));

D. Write(A[20]);

B. Readln(A[20]); Câu 10: Cho xâu S là ‘AbABabABab’. Kết quả của hàm POS(‘AB’,S) là:

A. 3

B. 8

C. 5

D. 1

Câu 11: Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

A. delete(a,length(a),1) B. delete(a,1,255)

C. delete(a,255,1)

D. delete(a,1,length(a))

Câu 12: Cách khai báo nào sau đây là đúng về mảng một chiều?

A. Var A:array[1..100] OF integer; C. Type A:array[1..100] OF integer;

B. Var A:aray[1..100] OF integre; D. Var A=array[1..100] OF integer;

Câu 13: Cho xâu st:=’ha noi’ hàm Upcase(st[4]) sẽ cho kết quả là?

A. 4

B. NOI

D. n

C. N Câu 14: Để định nghĩa kiểu mảng 1 chiều ta dùng cú pháp

A. TYPE =ARRAY[kiểu phần tử] OF B. VAR =ARRAY[kiểu chỉ số] OF C. TYPE =ARRAY[kiểu chỉ số] OF D. TYPE :ARRAY[kiểu chỉ số] OF

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về kiểu dữ liệu xâu là đúng? A. Xâu là tất cả các chữ cái hoa và thường

B. Xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII.

C. Trong một biến xâu có thể chứa nhiều kiểu dữ liệu khác nhau. D. Xâu là một dãy hữu hạn các số Câu 16: Cho biến xâu S. Chương trình sau thực hiện công việc gì? WHILE POS(‘aa’,S)>0 DO BEGIN Vt:=POS(‘aa’,S); DELETE(S,vt,2); INSERT(‘bb’,S,VT); END;

A. Thay thế nhiều cụm ký tự ‘aa’ bằng một cụm ký tự ‘bb’ trong S B. Xóa hết các cụm ký tự ‘aa’ trong S C. Thay thế 1 cụm ký tự ‘aa’ bằng nhiều cụm ký tự ‘bb’ trong S D. Thay thế tất cả cụm ký tự ‘aa’ bằng cụm ký tự ‘bb’ trong S

Câu 17: Trên dữ liệu kiểu xâu có các phép toán nào?

A. Phép gán, phép cộng, phép trừ C. Phép so sánh, phép cộng, phép nhân

B. Phép so sánh, phép gán, phép chia D. Phép gán, phép ghép, phép so sánh

Câu 18: Kiểu dữ liệu của các phần tử trong mảng là:

A. Mỗi phần tử có một kiểu. C. Có cùng một kiểu đó là kiểu số nguyên

B. Có cùng một kiểu dữ liệu. D. Có cùng một kiểu đó là kiểu số thực.

Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal

A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần C. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần

Câu 20: Phát biểu nào sau đây về kiểu mảng là SAI? A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1 C. Độ dài tối đa của mảng là 255

B. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng D. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A

II. Tự luận Câu 1: Viết chương trình nhập vào mảng một chiều N số nguyên dương (N phần tử) và thực hiện các yêu cầu sau: (4đ)

1. In ra các phần tử vừa nhập trên một dòng 2. Số lượng các số hạng dương và tổng bình phương của các số dương đó 3. chỉ số của số hạng dương đầu tiên của dãy

BÀI LÀM

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

...............................................................................................

IV. Đáp án và hướng dẫn chấm

Mã đề 01

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A D A B A C A A D A A A A B A A B C B A C

II. Tự luận program mang1chieu; uses crt; var A:array[1..100] of integer; n,i,dem,sduong:integer; begin clrscr;{câu 1} write('nhap n='); readln(n); writeln('nhap cac phan tu cua mang;'); for i:=1 to n do begin write('A[',i,']='); readln(A[i]); end; write('cac phan tu vua nhap la;'); for i:= 1 to n do write(A[i]:4); writeln; {câu 2}sduong:=0; write('so luong cac so duong cua mang la:'); for i:= 1 to n do if A[i]>=0 then begin dem:=dem+1; sduong:=sduong+A[i]*A[i]; end; write(dem:4); writeln; write('tong binh phuong cac so duong la:',sduong:4); writeln;{câu 3} write('chi so duong dau tien la'); for i:= 1 to n do if A[i]>0 then begin write(i:4); break; end; readln end.

 Chương trình đúng chấm 4 điểm(1-1đ,2-2đ-3-1đ), sai theo thang điểm sau:  Viết được cấu trúc chương trình được 0.25 điểm  Phần khai báo biến đúng, đủ của mỗi câu được 0.25 điểm  Viết được 2 vòng for – do của câu 1 nhập, xuất chấm 0,25 điểm

Viết được vòng for và lệnh if-then đúng chấm 0.5 điểm Viết được lệnh tổng bình phương các số dương đúng và lệnh xuất đúng được 1 điểm

Đối với ý 2 bài 1: Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa

Mã đề 02.

I. Trắc nghiệm 3 1 Câu

2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A A A D C B D C B C A D B A C D B D C A B

II. Tự luận program mang1chieu; uses crt; var A:array[1..100] of integer; n,i,dem,sam:integer; begin clrscr; write('nhap n='); readln(n); writeln('nhap cac phan tu cua mang;'); for i:=1 to n do begin write('A[',i,']='); readln(A[i]); end; write('cac phan tu vua nhap la;'); for i:= 1 to n do write(A[i]:4); writeln; sam:=0; write('so luong cac so am cua mang la:'); for i:= 1 to n do if A[i]<0 then begin dem:=dem+1; sam:=sam+A[i]*A[i]; end; write(dem:4); writeln; write('tong binh phuong cac so am la:',sam:4); writeln; write('chi so duong cuoi cung cua day la'); for i:= n downto 1 do if A[i]>0 then begin write(i:4); break; end; readln end.

 Chương trình đúng chấm 4 điểm(1-1đ,2-2đ-3-1đ), sai theo thang điểm sau:  Viết được cấu trúc chương trình được 0.25 điểm  Phần khai báo biến đúng, đủ của mỗi câu được 0.25 điểm  Viết được 2 vòng for – do của câu 1 nhập, xuất chấm 0,25 điểm

Viết được vòng for và lệnh if-then đúng chấm 0.5 điểm Viết được lệnh tổng bình phương các số dương đúng và lệnh xuất đúng được 1 điểm

Đối với ý 2 bài 1: Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa

Mã đề 03

I. Trắc nghiệm 3 1 Câu

2 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 28 19 20

Đ/A C C B A D B B D D A A A C C B D D B A C

II.Tự luận program mang1chieu; uses crt; var A:array[1..100] of integer; n,i,dem,sduong:integer; begin clrscr;{câu 1} write('nhap n='); readln(n); writeln('nhap cac phan tu cua mang;'); for i:=1 to n do begin write('A[',i,']='); readln(A[i]); end; write('cac phan tu vua nhap la;'); for i:= 1 to n do write(A[i]:4); writeln; {câu 2}sduong:=0; write('so luong cac so duong cua mang la:'); for i:= 1 to n do if A[i]>=0 then begin dem:=dem+1; sduong:=sduong+A[i]*A[i]; end; write(dem:4); writeln; write('tong binh phuong cac so duong la:',sduong:4); writeln;{câu 3} write('chi so duong dau tien la'); for i:= 1 to n do if A[i]>0 then begin write(i:4); break; end; readln end.

 Chương trình đúng chấm 4 điểm(1-1đ,2-2đ-3-1đ), sai theo thang điểm sau:  Viết được cấu trúc chương trình được 0.25 điểm  Phần khai báo biến đúng, đủ của mỗi câu được 0.25 điểm  Viết được 2 vòng for – do của câu 1 nhập, xuất chấm 0,25 điểm

Viết được vòng for và lệnh if-then đúng chấm 0.5 điểm Viết được lệnh tổng bình phương các số dương đúng và lệnh xuất đúng được 1 điểm

Đối với ý 2 bài 1: Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa