
TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ Ậ Ắ
(Đ CHÍNH TH C)Ề Ứ
Đ KI M TRA KH I 12 BAN T NHIÊNỀ Ể Ố Ự
Năm h c 2016 – 2017 ọ
Môn: V T LÍ (l n 3-HKII)Ậ ầ
Th i gian: 15 phút (không k th i gian phát đ) ờ ể ờ ề
H và tên: ......................................................................L p: ......... ọ ớ Mã đ: 216 ề(Đ g m 02 trang)ề ồ
Chú ý: H c sinh tô đen vào ô tr l i t ng ng.ọ ả ờ ươ ứ
01. 02. 03. 04.
05. 06. 07. 08.
09. 10. 11. 12.
13. 14. 15. 16.
17. 18. 19. 20.
Câu 1: Trong thí nghi m Young, kho ng cách gi a 2 khe là 0,3mm, kho ng cách t 2 khe đnệ ả ữ ả ừ ế
màn giao thoa là 2m. B c sóng c a ánh sáng đn s c trong thí nghi m là 0,6µm. V trí vân t iướ ủ ơ ắ ệ ị ố
th ứ6 so v i vân trung tâm làớ
A. 22mm B. 22mm C. 26mm D. 26mm
Câu 2: Phát bi u nào sau đây là ểSAI?
Hai nguyên t khác nhau có đc đi m quang ph v ch phát x khác nhau vố ặ ể ổ ạ ạ ề
A. màu s c và đ sáng t đi c a các v ch quang phắ ộ ỉ ố ủ ạ ổ
B. v trí các v ch quang phị ạ ổ
C. s l ng các v ch quang phố ượ ạ ổ
D. b r ng các v ch quang phề ộ ạ ổ
Câu 3: Khi th c hi n giao thoa v i ánh sáng đn s c: trong không khí, t i đi m M trên mànự ệ ớ ơ ắ ạ ể
nh ta đc vân sáng b c 3. N u th c hi n giao thoa v i ánh sáng đn s c đó trong môiả ượ ậ ế ự ệ ớ ơ ắ
tr ng có chi t su t n = 3 thì t i đi m M trên màn ta thu đcườ ế ấ ạ ể ượ
A. vân sáng b c 9ậB. vân sáng b c 27ậC. vân t i th 13ố ứ D. vân t i th 4ố ứ
Câu 4: Quang ph nào sau đây là quang ph h p th ?ổ ổ ấ ụ
A. Ánh sáng c a M t Tr i thu đc trên Trái Đtủ ặ ờ ượ ấ B. Ánh sáng t bút th đi nừ ử ệ
C. Ánh sáng t chi c nh n nung đừ ế ẫ ỏ D. Ánh sáng t đèn dây tóc nóng sángừ
Câu 5: Trong thí nghi m Young v giao thoa v i ánh sáng đn s c có ệ ề ớ ơ ắ b c sóng 0,5µm,ướ
kho ng cách gi a hai khe h p là 2mm, kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đn màn quanả ữ ẹ ả ừ ặ ẳ ứ ế
sát là 2,5m. Kho ng cách gi a vân sáng b c 3 và vân t i th 5 hai bên so v i vân trung tâm làả ữ ậ ố ứ ở ớ
A. 0,9375mm B. 4,375mm C. 1,5625mm D. 4,6875mm
Câu 6: Hi n t ng tán s c ánh sáng trong thí nghi m c a Newton đc gi i thích d a trênệ ượ ắ ệ ủ ượ ả ự
A. chi t su t môi tr ng thay đi theo màu c a ánh sáng đn s cế ấ ườ ổ ủ ơ ắ
Trang 1/3 - Mã đ 216ề
Đi m:ểCh kí c a giám th :ữ ủ ị
L i phê c a Th y (Cô) giáoờ ủ ầ

B. s giao thoa c a các tia sáng ló kh i lăng kínhự ủ ỏ
C. góc l ch c a tia sáng sau khi qua lăng kính và s ph thu c chi t su t lăng kính vào màu ệ ủ ự ụ ộ ế ấ
s c ánh sángắ
D. s ph thu c c a chi t su t vào môi tr ng truy n ánh sángự ụ ộ ủ ế ấ ườ ề
Câu 7: Ch n câu tr l iọ ả ờ SAI. Ánh sáng đn s c là ánh sángơ ắ
A. b khúc x khi đi qua lăng kínhị ạ
B. có t n s khác nhau trong các môi tr ng truy n khác nhauầ ố ườ ề
C. không b tán s c khi qua lăng kínhị ắ
D. có v n t c thay đi khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khácậ ố ổ ề ừ ườ ườ
Câu 8: Chi u xiên góc mết chùm sáng tr ng song song t không khí vào th y tinh thì t iộ ắ ừ ủ ạ
m t phân cách hai môi tr ngặ ườ
A. ch ỉx y ra hi n t ng khúc x ả ệ ượ ạ B. ch ỉx y ra hi n t ng ph n xả ệ ượ ả ạ
C. ch ỉx y ra hi n t ng tán s c ả ệ ượ ắ D. x y ra hi n t ngả ệ ượ khúc x , tán s c, ph n ạ ắ ả
xạ
Câu 9: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, trên b m t r ng 7,2mm c a vùng giaoệ ề ề ặ ộ ủ
thoa ng i ta đm đc ườ ế ượ 8 vân sáng ( hai rìa là hai vân ởt iố). T i v trí cách vân trung tâmạ ị
14,4mm là vân
A. sáng b c18ậB. sáng b c 16ậC. t i th 18ố ứ D. t i th 16ố ứ
Câu 10: Trong thí nghi m Young v giao thoa v i ánh sáng đn s c, kho ng cách gi a haiệ ề ớ ơ ắ ả ữ
vân sáng b c 7 n m hai bên vân trung tâm là 9,8mm. Hai đi m M,N n m hai bên vân trungậ ằ ở ể ằ ở
tâm và cách vân trung tâm l n l t là 2,1mm và 5,6mm.H i trong kho ng M đn N có baoầ ượ ỏ ả ế
nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân t i?ố
A. 6 vân sáng, 5 vân t iốB. 4 vân sáng, 5 vân t iố
C. 10 vân sáng, 11 vân t iốD. 12 vân sáng, 11 vân t iố
Câu 11: Trong thí nghi m Young v giao thoa v i ánh sáng đn s c có ệ ề ớ ơ ắ b c sóng 0,5µm,ướ
kho ng cách gi a hai khe h p làả ữ ẹ 0,5mm. M t ph ng ch a Sặ ẳ ứ 1S2 cách màn (E) m t kho ng 1m.ộ ả
B r ng c a vùng giao thoa quan sát đc trên màn là 13mm. S vân sáng và vân t i quan sátề ộ ủ ượ ố ố
đc trên màn làượ
A. 13 sáng, 14 t iốB. 11 sáng, 12 t iốC. 12 sáng, 13 t iốD. 10 sáng, 11 t iố
Câu 12: Trong nghiên c u ph v ch c a v t ch t b kích thích phát quang, d a vào v tríứ ổ ạ ủ ậ ấ ị ự ị
c a các v ch, ng i ta có th k t lu n vủ ạ ườ ể ế ậ ề
A. quãng đng đi c a ánh sáng có ph đang đc nghiên c uườ ủ ổ ượ ứ
B. các h p ch t hóa h c t n t i trong v t ch tợ ấ ọ ồ ạ ậ ấ
C. các nguyên t hóa h c c u thành v t ch tố ọ ấ ậ ấ
D. ph ng pháp kích thích v t ch t d n đn phát quangươ ậ ấ ẫ ế
Câu 13: Khi nói v quang ph v ch phát x , phát bi u nào sau đây là ề ổ ạ ạ ể SAI?
A. Trong quang ph v ch phát x c a hiđrô, vùng ánh sáng nhìn th y có b n v ch ổ ạ ạ ủ ở ấ ố ạ
đc tr ng là v ch đ, v ch lam, v ch chàm và v ch tímặ ư ạ ỏ ạ ạ ạ
B. Quang ph v ch phát x do ch t r n và ch t l ng phát ra khi b nung nóngổ ạ ạ ấ ắ ấ ỏ ị
C. Quang ph v ch phát x c a m t nguyên t là m t h th ng nh ng v ch sáng ổ ạ ạ ủ ộ ố ộ ệ ố ữ ạ
riêng l , ngăn cách nhau b ng nh ng kho ng t iẻ ằ ữ ả ố
D. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t hóa h c khác nhau thì khác nhauổ ạ ạ ủ ố ọ
Câu 14: Hi n t ng giao thoa ch ng t r ng:ệ ượ ứ ỏ ằ
Trang 2/3 - Mã đ 216ề

A. Ánh sáng là sóng đi n tệ ừ B. Ánh sáng có th b tán s cể ị ắ
C. Ánh sáng là sóng ngang D. Ánh sáng có b n ch t sóngả ấ
Câu 15: Trong máy quang ph , ng chu n tr c có tác d ng:ổ ố ẩ ự ụ
A. H i t các chùm tia song song đn s c thành các v ch đn s c trên kính nh c a ộ ụ ơ ắ ạ ơ ắ ả ủ
ngố
B. T o ra chùm tia song song c a các tia sáng chi u vào khe h p m t đu c a ngạ ủ ế ẹ ở ộ ầ ủ ố
C. Phân tích chùm tia chi u vào ng thành nhi u chùm tia đn s c song songế ố ề ơ ắ
D. T o ra quang ph liên t c c a ngu n sáng Sạ ổ ụ ủ ồ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 3/3 - Mã đ 216ề

