TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ
(Đ CHÍNH TH C)
Đ KI M TRA KH I 10 BAN T NHIÊN
Năm h c 2016 – 2017
Môn: V T LÍ (l n 3-HKII)
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ)
H và tên: ......................................................................L p: ......... Mã đ: 485 (Đ g m 02 trang)
Chú ý: H c sinh tô đen vào ô tr l i t ng ng. ươ
01. 02.  03.  04.
05. 06.  07.  08.
09. 10.  11.  12.
13. 14.  15.  16.
17. 18.  19.  20.
I. PH N TR C NGHI M (4.0 đi m)
Câu 1: G i α là góc h p b i h ng c a l c tác d ng và h ng d ch chuy n c a v t. Công c a l c là ướ ướ
công phát phát đng n u: ế
A. Góc α là góc nh nB. Góc α b ng C. Góc α b ng
2
π
D. Góc α là góc tù
Câu 2: M t con l c đn có chi u dài l = 1m. Kéo cho dây làm v i đng th ng đng m t góc 45 ơ ườ 0 r i th
t do. Cho g = 9,8m/s2 . Tính t c đ con l c khi nó đi qua v trí có góc l ch so v i ph ng th ng đng ươ
m t góc 300 .
A. 2,4m/s. B. 1,58m/s. C. 2,76m/s. D. 1,76m/s.
Câu 3: M t v t có kh i l ng m = 50g đc treo vào m t s i dây không dãn, kh i l ng không đáng k ượ ượ ượ
và có chi u dài 0,8m. Ch n g c th năng t i v trí cân b ng. Th năng c a v t t i v trí có góc l ch 30 ế ế 0 so
v i ph ng th ng đng c a dây treo. L y g = 10m/s. ươ
A. 0,346J B. 53,59J C. 34,63J D. 0,0535J
Câu 4: M t v t có kh i l ng m chuy n đng tròn đu v i v n t c v. Sau th i gian b ng n a chu k , đ ượ
bi n thiên đng l ng c a v t là:ế ượ
A. -2mv B. 2mv C. 0D. -mv
Câu 5: D i tác d ng c a tr ng l c, m t v t di chuy n t B đn C theo các đng: Đng th ng BC,ướ ế ườ ườ
đng g p khúc BAC và đng cong BMC. Nh n xét nào sau đây v côngườ ườ
c a tr ng l c trên các đo n đng đó là ườ ĐÚNG?
A. Công trên quãng đng BMC l n nh t.ườ
B. Công trên quãng đng BC nh nh t.ườ
C. Công trên quãng đng BAC l n h n trên BC và nh h n trên BMC.ườ ơ ơ
D. Công trên các đo n đng BC, BMC, BAC đu b ng nhau. ườ
Câu 6: Ch n phát bi u đúng.
Hai viên bi có kh i l ng m ượ 1 và m2 đang chuy n đng ng c chi u nhau và va ch m nhau. Bi t r ng ượ ế
sau va ch m m2 đng yên còn m1 chuy n đng theo chi u ng c l i v i v n t c nh cũ ượ ư . Trong va ch m
này:
A. Ch có đng năng đc b o toàn. ượ B. ch có đng l ng đc b o toàn. ượ ượ
C. đng l ng và c năng toàn ph n không đc b o toàn. ượ ơ ượ D. Đng l ng và đng năng đc b o ượ ượ
toàn.
Trang 1/3 - Mã đ 485
Đi m:Ch kí c a giám th :
L i phê c a Th y (Cô) giáo
Câu 7: M t ng i có kh i l ng m đng mũi thuy n kh i l ng M, chi u dài ườ ượ ượ l. L c c n c a n c ướ
coi là nh . Ng i b c đi đu v i v n t c ườ ướ
0
v
uur
so v i thuy n. Khi ng i b c đi thì thuy n có tr ng thái ườ ướ
nào?
A. N m yên.B. Có th cùng chi u ho c ng c chi u tu thu c vào t s ượ
m
M
C. Chuy n đng ng c chi u v i ng i. ượ ườ D. Chuy n đng cùng chi u v i ng i. ườ
Câu 8: M t con l c đn, v t n ng m g n vào đu s i dây nh dài ơ l, đu kia c a s i dây treo vào đi m c
đnh. Kéo con l c l ch góc α 0 so v i ph ng th ng đng r i th nh , bi u th c tính t c đ c a con l c ươ
t i v trí cân b ng trong quá trình dao đng là:
A. 2gl(cos – cosα α0) B. mgl(1-cos α0) C.
)cos1(2 0
gl
D. mg(3cos – 2cosα α0)
Câu 9: M t viên đn kh i l ng 60g bay ngang v i v n t c không đi 200m/s đn xuyên qua m t t m g ượ ế
dày và chui sâu vào g 4cm. L c c n trung bình c a g có đ l n là:
A. 3.104NB. 3.103NC. 3.105ND. 4,5.106N
Câu 10: Trong quá trình chuy n đng c a m t v t trong tr ng tr ng thì ườ
A. khi v t gi m đ cao, th năng c a v t gi m thì tr ng l c sinh công âm. ế
B. khi v t tăng đ cao, th năng c a v t gi m thì tr ng l c sinh công d ng. ế ươ
C. khi v t gi m đ cao, th năng c a v t gi m thì tr ng l c sinh công d ng. ế ươ
D. khi v t tăng đ cao, th năng c a v t tăng thì tr ng l c sinh công d ng. ế ươ
Câu 11: Phát bi u nào sau đây là SAI?
A. Đng l ng c a m t h v t là t ng vect các đng l ng c a các v t trong h . ượ ơ ượ
B. Đng l ng c a m t h v t b ng t ng giá tr các đng l ng c a các v t trong h . ượ ư
C. Vect đng l ng cùng h ng v i vect v n t c.ơ ượ ướ ơ
D. Đng l ng không ph i là đi l ng vô h ng. ượ ượ ướ
Câu 12: Khi b nén 4cm, m t lò xo có th năng đàn h i b ng 0,12J. Đ c ng c a lò xo là: ế
A. 200N/m B. 150N/m C. 300N/m D. 500N/m
Câu 13: Trong quá trình r i t do c a m t v t thì:ơ
A. Đng năng tăng, th năng tăng. ế B. Đng năng tăng, th năng gi m. ế
C. Đng năng gi m, th năng gi m. ế D. Đng năng gi m, th năng tăng. ế
Câu 14: L c nào sau đây KHÔNG PH I là l c th ? ế
A. L c h p d n B. L c ma sát.C. Tr ng l c D. L c đàn h i
Câu 15: M t ng i nh c m t v t n ng có kh i l ng 6kg lên đ cao 1m r i mang v t đi ngang m t đ ườ ượ
d i 30m. Cho gia t c r i t do g = 10m/s ơ 2 . Công t ng c ng mà ng i đó th c hi n đc là: ườ ượ
A. 60J B. 180J C. 1800J D. 1860J
Câu 16: Th năng tr ng tr ng ế ườ KHÔNG ph thu c vào:
A. v trí đt v t B. gia t c tr ng tr ng ườ
C. v n t c c a v t D. kh i l ng c a v t ượ
II. PH N T LU N (6.0 Đi m)
Câu 1 (1,25đ): Đnh nghĩa công.
Câu 2 (1,5đ): Phát bi u các đnh lu t Kepler
Câu 3 (1,5 đi m): M t viên đn đang bay ngang v i v n t c 300 m/s thì n thành hai m nh có kh i
l ng là mượ 1 = 15 kg; m2 = 5 kg. M nh nh bay theo ph ng th ng đng v i v n t c 400 m/s. B qua s c ươ
c n c a không khí. Tìm đ l n và h ng c a v n t c c a m nh l n. ướ
Câu 4 (1,75 đi m): M t lò xo đt trên m t ph ng n m ngang có m t đu c đnh, m t đu t do, kh i
l ng không đáng k , đ c ng k = 200 N/m và đang b nén m t đo n 15cm. Cho m t viên bi có kh iượ
l ng m = 60g ti p xúc v i đu t do c a lò xo nói trên và viên bi này đc g i là đn, khi đnượ ế ượ
Trang 2/3 - Mã đ 485
đc b n ra theo ph ng n m ngang thi lò xo truy n toàn b năng l ng c a nó cho viên bi. L y g =ượ ươ ượ
10m/s2.
1. Tính t c đ c a viên bi lúc v a b n ra.
2. Sau khi đc b n ra, viên bi chuy n đng trên m t ph ng n m ngang m t đo n 10m thì g p m t m tượ
ph ng nghiêng góc
α
= 300 so v i m t ph ng ngang. Bi t h s ma sát gi a viên bi và hai m t ph ng ế
trên là 0,4. Tính :
a. V n t c c a viên bi t i chân m t ph ng nghiêng.
b. Quãng đng dài nh t mà viên bi chuy n đng đc trên m t ph ng nghiêngườ ượ
-----h t-----ế-------------------------
Trang 3/3 - Mã đ 485