
Đi m:ểCh kí c a giám th :ữ ủ ị
L i phê c a Th y (Cô) giáoờ ủ ầ
TR NG THPT HÀM THU N B CƯỜ Ậ Ắ
(Đ CHÍNH TH C)Ề Ứ
Đ KI M TRA KH I 12 BAN T NHIÊNỀ Ể Ố Ự
Năm h c 2016 – 2017 ọ
Môn: V T LÍ (l n 4-HKII)Ậ ầ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ) ờ ể ờ ề
H và tên: ......................................................................L p: ......... ọ ớ Mã đ: 473 ề(Đ g m 04 trang)ề ồ
Câu 1: T i đi m M trên màn c a m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng, hi u đng đi c a haiạ ể ủ ộ ệ ề ệ ườ ủ
sóng t i M là 2,6ớ µm. Bi t r ng t i M có vân sáng. B c sóng ánh sáng ế ằ ạ ướ KHÔNG TH Ểcó giá trị
nào d i đây ?ướ
A. 0,48 µmB. 0,52 µmC.
13
30
µmD. 0,65 µm
Câu 2: Quang ph v ch thu đc khi ch t phát sáng tr ng tháiổ ạ ượ ấ ở ạ
A. L ngỏB. Khí hay h i nóng sáng d i áp su t th pơ ướ ấ ấ
C. R nắD. Khí hay h i nóng sáng d i áp su t caoơ ướ ấ
Câu 3: Trong thí nghi m Young , ngu n S phát b c x đn s c ệ ồ ứ ạ ơ ắ , màn quan sát cách m t ph ng haiặ ẳ
khe m t kho ng không đi D, kho ng cách gi a hai khe Sộ ả ổ ả ữ 1S2 = a có th thay đi (nh ng Sể ổ ư 1 và S2 luôn
cách đu S). Xét đi m M trên màn, lúc đu là vân sáng b c 4, n u l n l t gi m ho c tăng kho ngề ể ầ ậ ế ầ ượ ả ặ ả
cách S1S2 m t l ng ộ ượ Δa thì t i đó là vân sáng b c k và b c 3k. N u tăng kho ng cách Sạ ậ ậ ế ả 1S2 thêm 2Δa
thì t i M làạ
A. vân sáng b c 8ậB. vân t i th 9ố ứ C. vân sáng b c 9ậD. vân sáng b c 7ậ
Câu 4: Phát bi u nào sau đây là ểSAI? Ánh sáng đn s c là ánh sáng:ơ ắ
A. Không b tán s c khi qua lăng kínhị ắ
B. B khúc x khi đi qua lăng kínhị ạ
C. Có v n t c thay đi khi truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khácậ ố ổ ề ừ ườ ườ
D. Có t n s khác nhau trong các môi tr ng truy n khác nhauầ ố ườ ề
Câu 5: Trong thí nghi m Young , chi u đng th i hai b c x có b c sóng λệ ế ồ ờ ứ ạ ướ 1 = 0,45µm và
λ2 = 0,6µm. Trên màn quan sát, g i M và N là hai đi m n m hai phía so v i vân trung tâm. Bi tọ ể ằ ở ớ ế
t i đi m M trùng v i v trí vân sáng b c 9 c a b c x λạ ể ớ ị ậ ủ ứ ạ 1; t i N trùng v i v trí vân sáng b c 14 c aạ ớ ị ậ ủ
b c x λứ ạ 2. S vân sáng quan sát đc trên đo n MN làố ượ ạ
A. 15 B. 38 C. 49 D. 42
Câu 6: Trong m t thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đn s c có b c sóngộ ệ ề ớ ơ ắ ướ
λ1 = 540 nm thì thu đc h vân giao thoa trên màn quan sát có kho ng vân iượ ệ ả 1 = 0,36 mm. Khi thay
ánh sáng trên b ng ánh sáng đn s c có b c sóng λằ ơ ắ ướ 2 = 600 nm thì thu đc h vân giao thoa trênượ ệ
màn quan sát có kho ng vânả:
A. i2 = 0,45 mm B. i2 = 0,60 mm C. i2 = 0,50 mm D. i2 = 0,40 mm
Câu 7: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i 2 khe Young ệ ớ v i ớa = 0,5mm, D = 2m. Kho ngả
cách gi a vân t i th ba bên ph i vân trung tâm đn vân sáng b c năm bên trái vân sáng trungữ ố ứ ở ả ế ậ ở
tâm là 15mm. B c sóng c a ánh sáng dùng trong thí nghi m là:ướ ủ ệ
A. 0,5µmB. 600nm C. 0,55.10-3mm D. 0,5nm
Câu 8: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 2mm, kho ngệ ề ả ữ ả
cách t hai khe đn màn là 2m, b c sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là 0,5ừ ế ướ ệ m. T i ạđi m Mể
trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm m t kho ng 2,75 mm làộ ả
Trang 1/5 - Mã đ 473ề

A. vân t i th 5ố ứ B. vân t i th 4ố ứ C. vân t i th 6ố ứ D. vân sáng b c 6ậ
Câu 9: M t v t phát đc tia h ng ngo i vào môi tr ng xung quanh ph i có nhi t độ ậ ượ ồ ạ ườ ả ệ ộ
A. cao h n nhi t đ môi tr ngơ ệ ộ ườ B. trên 1000C C. trên 0OK D. trên 00C
Câu 10: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe đc chi u b ng ánh sáng đnệ ề ượ ế ằ ơ
s c có b c sóng ắ ướ λ1 = 0,4 µm thì kho ng vân là iả1. N u tăng kho ng cách gi a màn và m t ph ngế ả ữ ặ ẳ
hai khe lên g p đôi đng th i thay ngu n sáng phát ánh sáng b c sóng ấ ồ ờ ồ ướ λ2 thì kho ng vân iả2 = 3i1.
B c sóng ướ 2 có giá tr b ngị ằ
A. 0,6µmB. 0,75µmC. 0,5µmD. 0,56µm
Câu 11: Đ xác đnh c ng đ, li u l ng tia R n-ghen ta s d ng tính ch t nào c a nó?ể ị ườ ộ ề ượ ơ ử ụ ấ ủ
A. Ion hóa không khíB. Kh năng đâm xuyênả
C. Gây hi n t ng quang đi nệ ượ ệ D. Kh năng h y di t t bàoả ủ ệ ế
Câu 12: Trong thí nghi m Young, cho a = 1,5 mm, D = 1,2 m. Chi u đng th i hai b c x có b cệ ế ồ ờ ứ ạ ướ
sóng λ1 = 0,45 µm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát đi x ng có b r ng 1,2cm thì s vân sángố ứ ề ộ ố
trùng nhau c a hai b c x làủ ứ ạ
A. 15 B. 9C. 13 D. 11
Câu 13: Trong thí nghi m v giao thoa v i ánh đn s c b ng ph ng pháp Young. Trên b r ngệ ề ớ ơ ắ ằ ươ ề ộ
7,2 mm c a vùng giao thoa ng i ta đm đc 9 vân sáng ( hai rìa là hai vân sáng). T i v trí cáchủ ườ ế ượ ở ạ ị
vân trung tâm 14,4 mm là vân
A. sáng b c 18ậB. t i th 18ố ứ C. t i th 16ố ứ D. sáng b c 16ậ
Câu 14: Hi n t ng giao thoa ch ng t r ng:ệ ượ ứ ỏ ằ
A. Ánh sáng có th b tán s cể ị ắ B. Ánh sáng là sóng ngang
C. Ánh sáng có b n ch t sóngả ấ D. Ánh sáng là sóng đi n tệ ừ
Câu 15: Phát bi u nào sau đây là ểSAI?
A. D a vào quang ph liên t c ta có th xác đnh đc nhi t đ c a v t phát sángự ổ ụ ể ị ượ ệ ộ ủ ậ
B. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau thì khác nhauổ ạ ạ ủ ố
C. Đ thu đc quang ph h p th nhi t đ c a đám khí bay h i h p th phài l n h n nhi t để ượ ổ ấ ụ ệ ộ ủ ơ ấ ụ ớ ơ ệ ộ
c a ngu n sáng phát ra quang ph liên t củ ồ ổ ụ
D. Các v t r n, l ng, khí (có t kh i l n) khi b nung nóng đu phát ra quang ph liên t cậ ắ ỏ ỉ ố ớ ị ề ổ ụ
Câu 16: Ng i ta th c hi n giao thoa ánh sáng đn s c v i hai khe Young cách nhau 0,5mm,ườ ự ệ ơ ắ ớ
kho ng cách gi a hai khe đn mànả ữ ế quan sát là 2m, ánh sáng dùng làm thí nghi m ệcó b c sóng ướ =
0,5m. B r ng c aề ộ ủ vùng giao thoa là 18mm. S vân sáng Nố1, vân t i Nố2 có đc ượ trong vùng giao
thoa là
A. N1 = 13, N2 = 14 B. N1 = 9, N2 = 10 C. N1 = 11, N2 = 12 D. N1 = 7, N2 = 8
Câu 17: Quang ph v ch phát x hiđrô có 4 v ch màu đc tr ng:ổ ạ ạ ạ ặ ư
A. Đ, l c, chàm, tímỏ ụ B. Đ, lam, chàm, tímỏC. Đ, vàng, chàm, tímỏD. Đ, vàng, lam, tímỏ
Câu 18: Trong hi n t ng giao thoa ánh sáng, n u ta chuy n h th ng giao thoa t không khí vàoệ ượ ế ể ệ ố ừ
môi tr ng ch t l ng trong su t có chi t su t n thìườ ấ ỏ ố ế ấ
A. kho ng vân i tăng n l nả ầ B. kho ng vân i gi m n l nả ả ầ
C. kho ng vân i không điả ổ D. v trí vân trung tâm thay điị ổ
Câu 19: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i khe Young , 2 khe h p cách nhau 1,5mm. Kho ngệ ớ ẹ ả
cách t màn quan sát đn 2 khe là 2m. Hai khe h p đc r i đng th i 2 b c x đn s c cóừ ế ẹ ượ ọ ồ ờ ứ ạ ơ ắ
b c sóng l n l t là λướ ầ ượ 1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm. Kho ng cách ng n nh t gi a vân trung tâm vàả ắ ấ ữ
vân sáng cùng màu v i vân trung tâm làớ
A. 5,12 mm B. 2,36 mm C. 1,92 mm D. 2,56 mm
Câu 20: Tính ch t quan tr ng nh t và đc ng d ng r ng rãi nh t c a tia X là:ấ ọ ấ ượ ứ ụ ộ ấ ủ
Trang 2/5 - Mã đ 473ề

A. Kh năng đâm xuyênảB. Làm đen kính nhả
C. H y di t t bàoủ ệ ế D. Làm phát quang m t s ch tộ ố ấ
Câu 21: Trong thí nghi m Young , ng i ta chi u sáng hai khe b ng ánh sáng tr ng có b c sóngệ ườ ế ằ ắ ướ
t 0,4µm đn 0,75µm. Kho ng cách gi a hai khe là 2mm, kho ng cách t hai khe đn màn quan sátừ ế ả ữ ả ừ ế
là 2m. T i đi m M trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm có bao nhiêu b c x cho vân t i trongạ ể ứ ạ ố
d i ánh sáng tr ng?ả ắ
A. 5B. 4C. 2D. 3
Câu 22: Cho bi t v n t c c a êlectrôn khi đp vào anôt c a ng R n-ghen là 45.10ế ậ ố ủ ậ ủ ố ơ 6m/s. Đ v nể ậ
t c c a êlectrôn khi đn anôt tăng thêm 5.10ố ủ ế 6 m/s thì c n ph i tăng hi u đi n th gi a hai c c c aầ ả ệ ệ ế ữ ự ủ
ng R nghen m t l ng g n b ng:ố ơ ộ ượ ầ ằ
A. 675V B. 1421V C. 1530V D. 1350V
Câu 23: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe đc chi u b ng ánh sáng đnệ ề ượ ế ằ ơ
s c có b c sóng 0,6ắ ướ m. Kho ng cách gi a hai khe sáng là 1mm, kho ng cách t m t ph ng ch aả ữ ả ừ ặ ẳ ứ
hai khe đn màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân t i liên ti p cách nhau m t đo n làế ố ế ộ ạ
A. 0,45 mm B. 0,9 mm C. 0,6 mm D. 1,8 mm
Câu 24: Trong các lo i tia: R nghen, h ng ngo i, t ngo i, đn s c màu l c thì tia có t n s nhạ ơ ồ ạ ử ạ ơ ắ ụ ầ ố ỏ
nh t làấ
A. tia X B. tia t ngo iử ạ C. tia h ng ngo iồ ạ D. tia đn s c màu l cơ ắ ụ
Câu 25: N u trong thí nghi m giao thoa ế ệ Young v i ánh sáng đa s c g m 4 đn s c: đ, vàng, l c,ớ ắ ồ ơ ắ ỏ ụ
lam. Nh v y, vân sáng đn s c g n vân trung tâm nh t là vân màuư ậ ơ ắ ầ ấ
A. vàng B. l cụC. lam D. đỏ
Câu 26: M t lăng kính th y tinh có góc chi t quang A = 5ộ ủ ế o, đc coi là nh , có chi t su t đi v iượ ỏ ế ấ ố ớ
ánh sáng màu đ và màu tím l n l t là nỏ ầ ượ d = 1,643 và nt = 1,685. M t chùm sáng M t Tr i h p r iộ ặ ờ ẹ ọ
vào m t bên c a lăng kính d i góc t i i nh . Chùm tia ló r i vuông góc vào m t màn đt cáchặ ủ ướ ớ ỏ ọ ộ ặ
lăng kính m t kho ng ộ ả l = 1,5m. B r ng c a quang ph cho b i lăng kính trên màn làề ộ ủ ổ ở :
A. 3,665 mm B. 5,498 mm C. 2,443 mm D. 3,054 mm
Câu 27: Phát bi u nào sau đây là ểSAI khi nói v máy quang ph ?ề ổ
A. Là d ng c dùng đ phân tích chính ánh sáng có nhi u thành ph n thành nh ng thành ph nụ ụ ể ề ầ ữ ầ
đn s c khác nhauơ ắ
B. Nguyên t c ho t đng d a trên hi n t ng tán s c ánh sángắ ạ ộ ự ệ ượ ắ
C. B ph n c a máy làm nhi m v tán s c ánh sáng là th u kínhộ ậ ủ ệ ụ ắ ấ
D. Dùng nh n bi t các thành ph n c u t o c a m t chùm sáng ph c t p do m t ngu n sáng phátậ ế ầ ấ ạ ủ ộ ứ ạ ộ ồ
ra
Câu 28: Trong nh ng hi n t ng, tính ch t, tác d ng sau đây, đi u nào th hi n rõ nh t tính ch tữ ệ ượ ấ ụ ề ể ệ ấ ấ
sóng c a ánh sáng?ủ
A. Kh năng đâm xuyên ảB. S tán s c ánh sáng ự ắ C. Tác d ng quang đi nụ ệ D. Tác d ngụ
phát quang
Câu 29: Chi u t n c ra không khí m t chùm tia sáng song song r t h p (coi nh m t tia sáng)ế ừ ướ ộ ấ ẹ ư ộ
g m 5 thành ph n đn s c: tím, lam, đ, l c, vàng. Tia ló đn s c màu l c đi là là m t n c (sátồ ầ ơ ắ ỏ ụ ơ ắ ụ ặ ướ
v i m t phân cách gi a hai môi tr ng). Không k tia đn s c màu l c, các tia ló ra ngoài khôngớ ặ ữ ườ ể ơ ắ ụ
khí là các tia đn s c màu:ơ ắ
A. đ, vàngỏB. lam, tímC. tím, lam, đỏD. đ, vàng, lamỏ
Câu 30: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng kho ng cách gi a hai khe là 0,5mm,ệ ề ả ữ
kho ng cách t hai khe đn màn là 1,5 m, ánh sáng đn s c có b c sóng 0,4 µm. Vân t i th 4ả ừ ế ơ ắ ướ ố ứ
cách vân trung tâm m t kho ngộ ả
A. 5,4 mm B. 6 mm C. 4,8 mm D. 4,2 mm
Trang 3/5 - Mã đ 473ề

Câu 31: Ánh sáng đn s c trong thí nghi m Young là 0,5µm. Kho ng cách t hai ngu n đn mànơ ắ ệ ả ừ ồ ế
là 1,5m, kho ng cách gi a hai ngu n là 2mm. Kho ng cách gi a vân sáng b c 3 và vân t i th 5 ả ữ ồ ả ữ ậ ố ứ ở
hai bên so v i vân trung tâm làớ
A. 2,8125mm B. 0,5625mm C. 1,875mm D. 0,9375mm
Câu 32: Ch ra phát bi u ỉ ể SAI trong các phát bi u sau:ể
A. Quang ph liên t c không ph thu c vào thành ph n c u tao c a ngu n sáng, mà ch phổ ụ ụ ộ ầ ấ ủ ồ ỉ ụ
thu c vào nhi t đ c a ngu n sángộ ệ ộ ủ ồ
B. Quang ph liên t c là m t d i sáng có màu bi n đi liên t cổ ụ ộ ả ế ổ ụ
C. Quang ph liên t c phát ra t các v t b nung nóngổ ụ ừ ậ ị
D. Vùng sáng m nh trong quang ph liên t c d ch v phía b c sóng dài khi nhi t đ c a ngu nạ ổ ụ ị ề ướ ệ ộ ủ ồ
sáng tăng lên
Câu 33: Trong thí nghi m giao thoa Young th c hi n đng th i hai b c x đn s c v i kho ngệ ự ệ ồ ờ ứ ạ ơ ắ ớ ả
vân trên màn thu đc l n l t là: iượ ầ ượ 1 = 0,5 mm; i2 = 0,3 mm. Hai đi m M và N trên màn, hai phíaể ở
c a vân trung tâm và cách O l n l t 2,5 mm và 6,5 mm thì trên đo n MN có bao nhiêu v trí màủ ầ ượ ạ ị
vân t i c a hai h trùng nhau?ố ủ ệ
A. 8 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 34: Phát bi u nào sau đây là ểĐÚNG? Tia t ngo i:ử ạ
A. không truy n đc trong chân không ề ượ B. đc ng d ng đ kh trùng, di t khu nượ ứ ụ ể ử ệ ẩ
C. có t n s tăng khi truy n t không khí vào n c ầ ố ề ừ ướ D. có kh năng đâm xuyên m nh h n tiaả ạ ơ
gamma
Câu 35: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1mm, kho ng cách tệ ề ả ừ
hai khe đn màn là 2m. N u chi u đng th i hai b c x đn s c có b c sóng λế ế ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ướ 1 = 0,6 µm và λ2 thì
th y vân sáng b c 3 c a b c x λấ ậ ủ ứ ạ 2 trùng v i vân sáng b c 2 c a b c x λớ ậ ủ ứ ạ 1. Giá tr c a λị ủ 2 là
A. 0,5 µmB. 0,48 µmC. 0,4 µmD. 0,64 µm
Câu 36: Hi n t ng giao thoa ánh sáng ch quan sát đc khi hai ngu n ánh sáng là hai ngu nệ ượ ỉ ượ ồ ồ
A. cùng c ng đ sángườ ộ B. cùng màu s cắC. k t h pế ợ D. đn s cơ ắ
Câu 37: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách 2 khe là 0,5mm, kho ng cáchệ ề ả ả
t 2 khe đn màn giao thoa là 2m. B c sóng c a ánh sáng trong thí nghi m là 4,5.10ừ ế ướ ủ ệ -7m. Hai đi mể
M, N hai bên vân trung tâm và cách cách vân trung tâm l n l t là 5,4mm và 9mm. S vân sángở ầ ượ ố
gi a hai đi m M và N làữ ể
A. 9B. 8C. 10 D. 7
Câu 38: Thí nghi m giao thoa Young v i ánh sáng đn s c có b c sóng , kho ng cách gi a haiλệ ớ ơ ắ ướ ả ữ
khe là 1 mm. Ban đu, t i M cách vân trung tâm 4,05 mm ng i ta quan sát đc vân t i th 5.ầ ạ ườ ượ ố ứ
Gi c đnh màn ch a hai khe, di chuy n t t màn quan sát ra xa và d c theo đng th ng vuôngữ ố ị ứ ể ừ ừ ọ ườ ẳ
góc v i m t ph ng ch a hai khe m t đo n 1,875 m thì th y t i M chuy n thành vân sáng l n thớ ặ ẳ ứ ộ ạ ấ ạ ể ầ ứ
ba. B c sóng có giá tr làλướ ị
A. 0,50 µmB. 0,70 µmC. 0,60 µmD. 0,64 µm
Câu 39: Ch n câu ọSAI trong các câu sau:
A. Quang ph v ch phát x c a các nguyên t khác nhau thì khác nhauổ ạ ạ ủ ố
B. Các ch t r n, l ng, khí (có t kh i l n) khi b nung nóng đu phát ra quang ph liên t cấ ắ ỏ ỉ ố ớ ị ề ổ ụ
C. Đ thu đc quang ph h p th nhi t đ c a đám khí bay h i h p th ph i l n h n nhi tể ượ ổ ấ ụ ệ ộ ủ ơ ấ ụ ả ớ ơ ệ
đ c a ngu n sáng phát ra quang ph liên t cộ ủ ồ ổ ụ
D. D a vào quang ph liên t c ta có th xác đnh đc nhi t đ c a v t phát sángự ổ ụ ể ị ượ ệ ộ ủ ậ
Câu 40: B c x h ng ngo i là b c xứ ạ ồ ạ ứ ạ
A. Có b c sóng l n h n 0,75µm đn c mmướ ớ ơ ế ỡ B. Đn s c không có màu, ngoài vùng đơ ắ ở ỏ
C. Có b c sóng nh h n 4µmướ ỏ ơ D. Đn s c, có màu h ngơ ắ ồ
Trang 4/5 - Mã đ 473ề

---------------------------------------------
PHI U TR L I:Ế Ả Ờ
-----------------------------------------------
01.
02.
03.
04.
05.
06.
07.
08.
09.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
Trang 5/5 - Mã đ 473ề

