
S GIAO DUC VA ĐAO TAO HÀ TĨNH Ở
TR NG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNGƯỜ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 2 trang)ề
Đ KI M TRA CH T L NG H C K 1Ề Ể Ấ ƯỢ Ọ Ỳ
NĂM H C 2017-2018Ọ
Môn: Hóa h c l p 12ọ ớ
Th i gian làm bài: 45 phútờ
Mã đ thi 04ề
H , tên thí sinh:..................................................................... Sô bao danh: ............................. ọ
Cho bi t nguyên t kh i c a m t s nguyên t (theo đn v u): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S=32;ế ử ố ủ ộ ố ố ơ ị
Na=23; Cl =35; Ag=108; Ba = 137.
Chú ý: thí sinh không đc s d ng b ng tu n hoàn và b ng tính tanượ ử ụ ả ầ ả
A. TRĂC NGHIÊM: 20 câu (8,0 đi m) ể
Câu 1: Cho 12,55 gam mu i CHố3CH(NH3Cl)COOH tác d ng v i 150 ml dung d ch Ba(OH)ụ ớ ị 2 1M. Cô
c n dung d ch sau ph n ng thu đc m gam ch t r n. Giá tr c a m là :ạ ị ả ứ ượ ấ ắ ị ủ
A. 15,65 gam. B. 26,05 gam. C. 34,60 gam. D. 25,06 gam.
Câu 2: Polime có công th c [(-CO-(CHứ2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thu c lo i nào?ộ ạ
A. T nilon.ơB. T nhân t o.ơ ạ C. Ch t d oấ ẻ .D. Cao su.
Câu 3: Trong các ch t d i đây ch t nào có l c baz y u nh t ?ấ ướ ấ ự ơ ế ấ
A. CH3-NH2. B. NaOH C. C6H5-NH2. D. NH3.
Câu 4: Cho 100ml dung d ch glucoz ch a rõ n ng đ tác d ng v i m t l ng d AgNOị ơ ư ồ ộ ụ ớ ộ ượ ư 3 trong dung
d ch NHị3 thu đc 2,16 gam b c k t t a. N ng đ mol (ho c mol/l) c a dung d ch glucoz đã dùng làượ ạ ế ủ ồ ộ ặ ủ ị ơ
A. 0,01M. B. 0,02M. C. 0,10M. D. 0,20.
Câu 5: Cho các ch t sau: saccaroz , xenluloz , fructoz , glucoz . S ch t trong dãy b th y phân khiấ ơ ơ ơ ơ ố ấ ị ủ
đun nóng v i dung d ch axit vô c làớ ị ơ
A. 3B. 2C. 4D. 1
Câu 6: Cho hình v mô t thí nghi m đi u ch ch t l ng Y có ẽ ả ệ ề ế ấ ỏ mùi d u chu iầ ố t h n h p dung d ch X.ừ ỗ ợ ị
H n h pỗ ợ dung d ch X ịkhông ch a hoá ch t có công th c hoá h c nào sau đây? ứ ấ ứ ọ
A. CH3COOH. B. H2SO4 đc. ặC. CH3OH. D. (CH3)2CHCH2CH2OH
Câu 7: Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ
A. Etylen glicol. B. Ancol metylic. C. Ancol etylic. D. Glixerol.
Câu 8: Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng ?
A. Polipeptit b th y phân trong môi tr ng axit ho c ki m.ị ủ ườ ặ ề
B. Tripeptit Gly-Ala-Gly có ph n ng màu biure.ả ứ
C. Các dung d ch Glyxin, Axit glutamic, Lysin đu không làm đi màu qu tím.ị ề ổ ỳ
D. Liên k t peptit là liên k t –CO-NH- gi a hai đn v ế ế ữ ơ ị α-amino axit.
Câu 9: Poli(vinylclorua) là polime được điều ch ết ừsản phẩm trùng hợp monome nào sau đây?
A. CH2=CH-OCOCH3.B. CH2=CHCN. C. CH2=CH2.D. CH2=CHCl.
Câu 10: Đ phân bi t đipeptit ala - gly và tripeptit gly - ala - phe ta dùng thu c th làể ệ ố ử
Trang 1/2 - Mã đ thi 04ề

A. Dung d ch NaOH.ịB. Dung d ch HCl đc.ị ặ C. Cu(OH)2.D. Qu tím.ỳ
Câu 11: Xenluloz trinitrat đc đi u ch t xenluloz và axit nitric đc có xúc tác axit sunfuric đc,ơ ượ ề ế ừ ơ ặ ặ
nóng. Đ có 59,4 kg xenluloz trinitrat, c n dùng dung d ch ch a m kg axit nitric (hi u su t ph n ngể ơ ầ ị ứ ệ ấ ả ứ
đt 90%). Giá tr c a m làạ ị ủ
A. 21 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 42 kg.
Câu 12: S đng phân Đipeptit t o thành t phân t glyxin và phân t alanin làố ồ ạ ừ ử ử
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 13: Đôt chay hoan toan a mol amin no đn ch c, m ch h thu đc 13,2g CO ơ ư ạ ở ươ 2 va 8,1g H2O. Gia tri
cua a la'
A. 0,10. B. 0,20. C. 0,07. D. 0,05.
Câu 14: Đun 1,5 gam CH3COOH v i Cớ2H5OH d (xúc tác Hư2SO4 đc), thu đc 1,1 gamặ ượ
CH3COOC2H5. Hi u su t c a ph n ng este hóa tính theo axit làệ ấ ủ ả ứ
A. 20,75%. B. 36,67%. C. 25,00%. D. 50,00%.
Câu 15: Cho 0,3 mol h n h p X g m hai este đn ch c tac dung v a đ v i 250 ml dd KOH 2M, thuỗ ợ ồ ơ ứ ừ ủ ớ
đc ch t h u c Y (no, đn ch c, m ch h , có tham gia phan ng tráng b c) và 53 gam h n h pượ ấ ữ ơ ơ ứ ạ ở ' ư ạ ỗ ợ
mu i. Đt cháy toàn b Y c n v a đ 5,6 lít khí Oố ố ộ ầ ừ ủ 2 (đktc). Kh i l ng c a 0,3 mol X làố ượ ủ
A. 31,0 gam. B. 33,0 gam. C. 29,4 gam. D. 41,0 gam.
Câu 16: Đt cháy hoàn toàn 3,7 gam m t este đn ch c X thu đc 3,36 lít khí COố ộ ơ ứ ượ 2 (đktc) và 2,7 gam
H2O. Công th c phân t c a X làư ư' ủ
A. C5H8O2.B. C3H6O2.C. C4H8O2.D. C2H4O2.
Câu 17: Khi thu phân este E trong dung d ch NaOH ng i ta thu đc natri axetat và etanol. E có côngỷ ị ườ ượ
th c c u t o thu g n làứ ấ ạ ọ
A. CH3COOCH3.B. CH3COOC2H5.C. HCOOCH3.D. C2H5COOCH3.
Câu 18: Kh i l ng c a m t đo n m ch t nilon-6,6 là 27346 đvC và c a m t đo n m ch t capronố ượ ủ ộ ạ ạ ơ ủ ộ ạ ạ ơ
là 17176 đvC. S l ng m t xích trong đo n m ch nilon-6,6 và capron nêu trên l n l t làố ượ ắ ạ ạ ầ ượ
A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.
Câu 19: Cacbohiđrat nào sau đây thu c lo i monosaccarit?ộ ạ
A. Tinh b t.ộB. Glucoz .ơC. Xenluloz .ơD. Saccaroz .ơ
Câu 20: Ch t nào ấdưới đây tham gia ph n ả ứng trùng ng ng?ư
A. Buta-1,3-đien. B. Etilen.
C. Stiren. D. Axit ε-aminocaproic.
B. T LUÂNƯ : 2 câu (2,0 đi m)ể
Câu 1 : (1,0 đi m)ể Th y phân hoàn toàn 4,4 gam este đn ch c A b ng 200 ml dung dich NaOH 0,25 ủ ơ ứ ằ
M (v a đ) thi thu đc 3,4 gam mu i h u c B. ừ ủ ượ ố ữ ơ
a) Tìm công th c phân t c a A?ư ư' ủ
b) Vi t công th c câu tao các đng phân este c a A? ế ư ồ ủ
Câu 2: (1,0 đi m)ể Cho 17,8 gam alanin tác d ng v i dung d ch HCl d thu đc m gam mu i khan.ụ ớ ị ư ượ ố
a) Vi t ph ng trình hóa h c x y raế ươ ọ ả
b) Tính kh i l ng mu i thu đc?ố ượ ố ượ
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 2/2 - Mã đ thi 04ề

