T trưởng t Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyn Anh Phong 0975 509 422
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGH AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH U 1
ĐỀ KIM TRA CHẤT ỢNG ÔN THI ĐI HC –
LN 1
MÔN HÓA HC
Thi gian làm bài: 90 phút – 50 câu trc nghim
đề thi 135
H và tên: ……………………………………………….Lp……………
u 1: Đt cháy hn toàn 0,3 mol hn hp X gm 2 hidrocacbon mch h s mol bng nhau thu
đưc 0,75 mol CO2 và 0,9 mol H2O. S cp cht tha mãn X là?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
u 2: Nung mt hn hp X gm SO2 O2 t khi so vi O2 1,6 vi xúc tác V2O5 thu đưc
hn hp Y . Biết t khi ca X so vi Y là 0,8. Hiu sut ca phn ng tng hp SO3 là
A. 50% B. 80% C. 66,7% D. 75%
u 3: Hp chất thơm X CTPT C8H10O2. X tác dng vi NaOH Na đều theo t l 1:1. Xác
đnh s đng phân X tha mãn?
A. 10 B. 3 C. 13 D. 15
u 4: Đin phân 200 ml dung dch cha NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2 0,3M bng đin cc
trơ có màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dch gim 5,63 gam thì dng li. Dung dch sau đin phân
cha
A. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3. B. NaNO3 NaCl.
C. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3. D. NaNO3 và NaOH.
u 5: Thí nghim nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dch có PH < 7?
A. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phn ng vi 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M
B. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phn ng vi 100 ml dd NH3 1M
C. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phn ng vi 100 ml dd KOH 1M
D. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phn ng vi 150 ml dd Na2CO3 1M
u 6: Cho lần lượt c chất : FeCl2, FeSO4, Na2SO3, MgSO4, FeS, KI lần lượt vào H2SO4 đặc,
đun nóng. Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
u 7: Cho dung dch Ba(HCO3)2 ln lượt vào các dung dch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trường hợp đồng thi to ra kết ta và khí bay ra
A. 5. B. 2. C. 6. D. 3.
u 8: X tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hp
cha X và Y t l s mol ca X và Y tương ng 1:3 vi dung dch NaOH vừa đ. Phn ng
hoàn toàn thu được dung dch T. cn cn thn dung dịch T thu được 23,745 gam cht rn khan.
Giá tr ca m
A. 17,025. B. 68,1. C. 19,455. D. 78,4
u 9: Cho hp cht hu A có công thức phân t C5H8O2 tác dng vi NaOH, sau phn ng thu
được mt mui ca axit hữu B và một hp cht hữu cơ D không phản ng vi Na. S đồng phân
A tho mãn điều kin trên là
A. 6. B. 8. C. 10 D. 7.
u 10: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dng vi dung dịch NaOH (dư), sau khi phn ng
kết thúc thì lượng NaOH phn ng là 12 gam và tng khối lượng sn phm hữu cơ thu đưc là 29,7
gam. S đồng phân cu to ca X tho mãn các tính cht trên
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
T trưởng t Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyn Anh Phong 0975 509 422
u 11: Cho 7,36 gam hn hp gm Al Zn tác dng vi một ng vừa đ dung dch H2SO4
20% thu được 4,48 lít khí H2 ( đktc). Khi lượng dung dịch thu được sau phn ng
A. 101,68 gam. B. 104,96 gam. C. 88,20 gam. D. 97,80 gam.
u 12: Nguyên t R tạo được cation R+. Cu hình electron phân lp ngoài cùng ca R+ ( trng
thái cơ bn) là 3p6. Tng s hạt mang điện trong R+
A. 19. B. 38 C. 37. D. 18.
u 13: Cho 2-metylpropan-1,2-diol tác dng với CuO đun nóng thì thu được cht CTPT o
sau đây?
A. C4H8O2 B. C4H8O3 C. C4H6O3 D. C4H6O2
u 14: Hn hp X gm 0,03 mol Fe 0,12/n mol kim loi R (hóa tr n không đổi, không tan
trong nước đứng trước hiđro trong dãy điện hoá). Cho X vào dung dch AgNO3 dư. Khi ng
Ag thu được
A. 16,20 gam B. 22,68 gam C. 19,44 gam D. 25,92 gam
u 15: Cho một đipeptit Y công thức phân t C6H12N2O3. S đồng phân peptit ca Y mch h
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
u 16: Hp cht X cha vòng benzen, có ng thc phân t CxHyN. Khi cho X tác dng vi dung
dch HCl thu được mui Y công thc dng RNH3Cl (R gốc hiđrocacbon). Phần trăm khi
lượng của ni trong X là 13,084%. Số đồng phân cu to ca X tha mãn các điều kin trên là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
u 17: Xét cân bng hoá hc ca mt s phn ng
1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3
(r)
3) N2O4(k) 2NO2(k) 4)H2(k) + I2(k) 2HI(k)
5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Khi tăng áp suất, cân bng hoá hc không b dch chuyn các h
A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 5.
u 18: Hp cht X ng thc phân t C5H8O2. Cho 10 gam X tác dng hoàn toàn, vừa đủ
vi dung dch NaOH thu đưc dung dch Y. Ly toàn b dung dch Y tác dng hoàn toàn vi dung
dch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag. S đồng phân cu to ca X tha mãn các
điều kin trên là
A. 2. B. 1. C. 3 D. 4.
u 19: Có dung dch X gm (KI và ít h tinh bt). Cho lần lượt tng cht sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3,
KClO4 tác dng vi dung dch X. S cht làm dung dch X chuyn sang màu xanh là:
A. 4 cht B. 2 cht C. 1 cht D. 3 cht
u 20: Dung dch X pH
5 gm các ion NH4+, Na+, Ba2+ và 1 anion Y. Y thanion nào
sau đây?
A. NO3- B. CH3COO- C. SO42- D. CO32-
u 21: bao nhiêu đng phân cu to, mch h có công thc phân t C5H8 tác dng vi H2
(xúc tác thích hợp) thu đưc sn phm isopentan?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
u 22: Đun nóng hn hp X tt cácc ancol no, h, đơn chc có không quá 3 nguyên t C trong phân
t vi H2SO4 đc 140 oC thì đưc hn hp Y (gi s ch xy ra phn ng to ete). S cht tối đa trong Y
?
A. 14 B. 10 C. 11 D. 15
T trưởng t Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyn Anh Phong 0975 509 422
u 23: Khi tiến hành đng trùng ngưng axit
-amino hexanoic axit
-amino heptanoic được
mt loại tơ poli amit X. Lấy 48,7 gam tơ X đem đt cháy hoàn toàn vi O2 vừa đủ thì thu được hn
hp Y. Cho Y qua dung dịch NaOH thì còn lại 4,48 lít khí (đktc). Tính tỉ l s mt xích ca mi
loi trong A
A. 4:5 B. 3:5 C. 4:3 D. 2:1
u 24: X hp cht bn mch h, công thc phân t C4H8O. X c dng vi H2 (xt Ni,
t0) thu được butan-1ol. S đông phân X thỏa mãn là?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
u 25: Ôxi hóa 4,8 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit ơng ng bng O2, ly toàn b hn
hp sau phn ng (hn hp Y) cho tác dng vi Na dư thì thu được 2,8 lít khí (đktc). Hỗn hp Y tác
dng vừa đủ vi 100ml dung dch NaOH xM. Giá tr ca x là?
A. 1 M B. 0,5 M C. 1,25 M D. 2,5 M
u 26: Nhit phân hoàn toàn hn hp gm m1 gam Fe(NO3)2 m2 gam Al(NO3)3 thu được hn
hp khí X Trn hn hp khí X vi 112 ml khí O2 (ddktc) được hn hp khí Y. Hp th hoàn toàn
hn hp khí Y vào 3,5 lít H2O (không thy có khí thoát ra) được dung dch pH = 1,7. Giá tr m1
và m2 lần lượt
A. 4,5 và 6,39 B. 2,700 và 3,195 C. 3,60 và 2,130 D. 1,80 và 0,260
u 27: Cho 0,1 mol α-amino axit X c dng va đủ vi 50 ml dung dch HCl 2M. Trong mt thí
nghim khác, cho 26,7 gam X vào dung dch HCl dư, sau đó cạn cn thn dung dch thu được 37,65
gam mui khan. Vy X là:
A. Glyxin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.
u 28: Cho các cht: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 Fe(NO3)2.
Nếu nung các chất trên đến khối ợng không đổi trong các bình kín không không khí, ri cho
nước vào các bình, s bình th to li chất ban đu sau các thí nghim là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
u 29: Điểm ging nhau của glucozơ và saccarozơ là
A. đu phn ng vi H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chc.
B. đều phn ng vi dung dch AgNO3 trong NH3 to Ag.
C. đu b thu phân trong dung dch axit.
D. đều phn ng vi Cu(OH)2 to dung dchu xanh lam.
u 30: 6 dung dch mt nhãn, không u: Na2CO3; Ba(HCO3)2; NaBr; BaBr2; MgCl2;
CH3COOK. Nếu ch dùng thêm H2SO4 th nhn biết được my cht:
A. 3 B. 6. C. 2 D. 4
u 31: Cho hn hp X gm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 t t vào dung dch cha z mol AlCl3
thy kết ta xut hin, kết ta tăng dần và tan đi một phn. Lc thu đựơc m gam kết ta. Giá tr ca
m là :
A. 78(2z - x - 2y) B. 78(4z - x - y) C. 78(4z - x - 2y) D. 78(2z - x - y)
Câu 32: Cho các cht: andehit acrylic, axit fomic, phenol, poli etilen, stiren, toludin, vinyl axetilen.
S cht có kh năng tham gia phản ng cng vi dung dịch nước brom là?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
u 33: Vt làm bng hp kim Zn-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước hoà tan O2) đã
xy ra quá trình ăn mòn điện hoá. Ti anot xy ra quá trình
A. Kh O2 B. Kh Zn C. Ôxi hoá Cu D. Ôxi hoá Zn
T trưởng t Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyn Anh Phong 0975 509 422
Câu 34: Khi cho 13,8 gam glixerol (X) tác dng vi axit fomic thì thu đưc hp cht hu cơ (Y) có khối lưng
bng 1,18 ln khối lưng cht (X) ban đu. Biết hiu sut ca phn ng là 73,35 %. Vy tng s nguyên t có
trong (Y) là:
A. 20 B. 14 C. 16 D. 18
u 35: Cho 5,12 gam đng phn ng hoàn toàn vi 50,4 gam dung dch HNO3 60% thu đưc
dung dch X. y xác đnh nồng độ % ca mui tan trong X biết rng nếu thêm 210ml dung dch
KOH 2M vào X ri cn và nung sn phm thu được ti khối lượng không đổi thì được 41,52
gam cht rn.
A. 26,15% B. 17,67% C. 28,66% D. 75,12%
u 36: Chia 18,2 gam hn hp 2 ancol no mch h thành 2 phn bng nhau.
- Phn 1 phn ng vi Na dư được V lít H2 (đktc).
- Phần 2 đt cháy hoàn toàn ri dn sn phm cy vào dung dch nước vôi trong dư thấy xut
hin 37,5gam kết ta, đồng thời khôi lượng dung dch gm 12 gam so với ban đu . Giá tr ca V
A. 2,8 B. 5,04 C. 5,6 D. 2,52
u 37: Hn hp X gm MgO, CaO, Mg Ca. a tan 10,72 gam X vào dung dch HCl vừa đủ
thu được 3,248 lit khí (đktc) dung dịch Y trong đó có 12,35 gam MgCl2 x gam CaCl2. Giá tr
x là
A. 15,54 B. 16,98 C. 21,78 D. 31,08
Câu 38: Đt cháy hoàn toàn một anđehit X mạch hở, đơn chc, có mt liên kết đôi trong gc
hidrocacbon thu đưc tng s mol CO2 và H2O gp 1,4 ln s mol O2 đã phn ng. S cht X tha mãn
đề bài là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
u 39: Để hoà tan hết mt mu Al trong dung dch axít HCl 30oC cn 20 phút. Cũng mẫu Al đó
tan hết trong dung dch axít nói trên 50oC trong 5 phút. Để hoà tan hết mu Al đó trong dung dịch
nói trên 80oC thì cn thi gian là:
A. 187,5 s. B. 37,5 s. C. 30 s. D. 44,6 s.
u 40: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Hòa tan Al2(SO4)3 khan vào nước làm dung dch nóng lên do b hiđrat hóa
B. Có cht lng khi pha loãng (thêm nước) thì nng độ tăng.
C. Các kim loi Na, K , Ba có mng tinh th lập phương tâm khi.
D. Tt c các đám cháy đu dp tt bng CO2
u 41: Đốt cháy hoàn toàn mt este no 2 chc mch h X. Sc toàn b sn phm cháy o dung
dch Ca(OH)2 dư, sau phản ng thu được 25 gam kết ta khối lượng dung dch gim 10,4 gam.
Biết khi xà phòng hoá X ch thu được mui ca axit cacboxylic và ancol. S đồng phân ca X là:
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
u 42: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dng vi dung dịch NaOH (dư), sau khi phn ng
kết thúc thì lượng NaOH phn ng là 12 gam và tng khối lượng sn phm hữu cơ thu đưc là 29,7
gam. S đồng phân cu to ca X tho mãn các tính cht trên
A. 6. B. 4. C. 5. D. 2.
u 43: Cho m gam Fe vào dung dch chứa đồng thi H2SO4 và HNO3 thu được dung dch X
4,48 lít NO, Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO na dung dch Y
(Khí NO là sn phm kh duy nht). Dung dch Y hoà tan va hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra
(các khí đo ở đktc). Giá trị của m là:
A. 11,2 B. 9,6 g. C. 16,8 D. 16,24
T trưởng t Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội
Nguyn Anh Phong 0975 509 422
u 44: Cho 4,8 (g) Br2 nguyên cht vào dung dch cha 12,7 (g) FeCl2 thu đưc dung dch X.
Cho dung dch AgNO3 dư vào X thu được a(g) kết ta . Giá tr a là
A. 39,98(g) B. 55,58(g) C. 44,3(g) D. 28,5 (g)
u 45: Cho hn hp A gm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phn ng vi V lít HNO3 2M, thu được
hn hp X gm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn li 2,8 gam kim loi. Giá tr ca V lít là:
A. 0,45 B. 0,55 C. 0,575 D. 0,61
u 46: Bn kim loi Na; Al; Fe và Cu đưc ấn đnh không theo th t X, Y, Z, T biết rng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chy
- X đẩy được kim loi T ra khi dung dch mui
- Z tác dụng được vi dung dch H2SO4 đặc nóng nhưng không c dụng được vi dung dch
H2SO4 đặc ngui.
X, Y, Z, T theo th t là:
A. Al; Na; Cu; Fe B. Na; Fe; Al; Cu C. Na; Al; Fe; Cu D. Al; Na; Fe; Cu
u 47: Có các nhận định
(1). S2- < Cl- < Ar < K+dãy được sp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên t.
(2). Có 3 nguyên t nguyên t ca nó trạng thái bn có cu trúc electron lp v ngi
cùng là 4s1.
(3). Cacbon hai đồng v, Oxi 3 đng v. S phân t CO2 được to ra t các đồng v trên
12.
(4). Cho các nguyên t: O, S, Cl, N, Al. Khi trạng thái cơ bn: tng s electron đc thân ca
chúng là: 11
(5). Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là nhng nguyên t p.
(6). Nguyên t X to đưc hp cht khí vi hidrodng HX. Vy X tạo đưc oxit cao X2O7.
S nhận đnh không chính xác là?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
u 48: Trong s các loại sau: lapsan, tơ nitron, visco, nilon-6,6, axetat, tơ capron,
nilon-7. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo ?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
u 49: Thêm t t tng git 100 ml dung dch cha Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6 M vào 200 ml
dung dch HCl 1M. Sau khi phn ng hoàn toàn thu được dung dch X. Cho dung dch BaCl2 đến
dư vào X thu được m gam kết ta. Giá tr m bng:
A. 9,85 B. 11,82 C. 23,64 D. 7,88
u 50: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic,
vinyl axetat, phenyl amin, axit benzoic. S cht phn ng được vi dung dịch nước brom nhiệt đ
thường là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
----------- HT ----------