KI M TRA 1 TI T CH NG I ƯƠ
MÔN : HÌNH H C 11
Đ I:
Câu 1.(4 đi m)
Trong mp(Oxy) cho đng th ng (d): 3x-5y+3=0 và ườ M(2;3)
a) Xác đnh to đ c a Mlà nh c a M qua phép quay tâm O, góc quay +900
b) Vi t ph ng trình đng th ng (d’) là ế ươ ườ nh c a d qua phép t nh ti n theo ế
(2; 1)v
=
r
Câu 2. (4 đi m)
Trong m t ph ng t a đ Oxy cho đi m I(3;-1) và đng tròn (C) có ườ
ph ng trình là ươ
( ) ( )
2 2
2 1 4x y
+ =
a). Xác đnh tâm E và bán kính R c a đng tròn (C). ườ
b). Tìm nh c a đng tròn (C) qua phép v t tâm I, t s k = -2. ườ
Câu 3.(2 đi m)
Trong mp(Oxy)cho d:3x-y+3=0 và I(2;0) ;
v
r
=(1;-1).Tìm pt dlà nh c a d qua
phép đng d ng có đc b ng th c hi n liên ti p phépv t V(I;3)và phép T ượ ế
v
r
.
KI M TRA 1 TI T CH NG I ƯƠ
MÔN : HÌNH H C 11
Đ II
Câu 1: (4 đi m)
Trong mp v i h tr c to đ Oxy cho A(2;5).và (d): x+2y-1=0
a/ Xác đnh to đ c a A’ là nh c a A qua phép quay tâm O, góc quay -90 0.
b/ Vi t ph ng trình đng th ng (d’) là nh c a (d) qua phép v t tâm I(1;-2) , ế ươ ườ
t s k=3.
Câu 2.(4 đi m)
Trong m t ph ng t a đ Oxy cho đi m I(3;-1) và đng tròn (T) có ph ng ườ ươ
trình (x+1)2 +(y-3)
2
=16
a). Xác đnh tâm E và bán kính R c a đng tròn (C). ườ
b). Tìm nh c a đng tròn (C) qua phép t nh ti n theo vect ườ ế ơ
( )
1; 2
v
=
Câu 3.(2 đi m)
Trong mp(Oxy)cho d:3x-y+3=0 và I(-2;0) ;
v
r
=(1;1).Tìm pt dlà nh c a d qua
phép đng d ng có đc b ng th c hi n liên ti p phépv t V(I;3)và phép T ượ ế
v
r
.