Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 1 Tiết
H và tên:……………………… n: Công ngh 10
Lớp:…….. Tháng 10 năm 2012
Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu “Xvào bng trả lời ở dưới đây:
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Đề: gồm 20 câu trắc nghiệm.
u 1: Nguyên nhân hình tnh đt mn?
A) Có nhiều muối tan trong đất B) Nước biển tràn vào
C) Các mao quản dẫn muối lên D) Hình thành ở vùng ven biển
u 2: Đặc điểm nào không có đất mặn ?
A) Có thành phn giới nặng B) Đất chứa nhiều muối tan
C) Đất có phản ứng chua D) Hoạt động của vi sinh vật yếu
u 3: Biện pháp ci tạo đất mặn là
A) bón vôi để khử ion H+ ra khỏi bề mặt keo đất
B) bón vôi để khử ion Na+ ra khi bề mt keo đất
C) làm thủy lợi để thải các chất đc hại ra bên ngoài
D) trng rừng phòng h
u 4: Đặc điểm nào không có ở đất phèn ven biển ?
A) Tnh phần cơ giới nh B) Hoạt động của vi sinh vật yếu
C) Mn hoặc chua D) Nghèo dinh dưỡng
u 5: Biện pháp thường dùng để cải tạo đất phèn ở đa phương của em là:
A) bón vôi B) lên liếp
C) trng cây chịu phèn D) bón phân, ln canh cây trồng
u 6: Đặc điểm nào không có phân hữu cơ?
A) Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua B) Chm phân giải
C) Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp D) Hiệu quả chậm
u 7: Phân N-P-K: 15 - 20 - 15. Có tỉ lc chất dinh dưỡng là
A) 15 % N B) 20 % N C) 15 % P2O5 D) 20 % K2O
u 8: Kĩ thuật sử dụng phân hóa học là
A) Bón lót là chính nhưng trước khi bón phải cho thật hoai mục
B) Bón thúc là chính vì nó dễ hòa tan
C) Bón với tlệ dinh dưỡng như nhau đối với tất cả loại đất
D) Bón cho cây rau ăn lá, cần có tỉ lệ K nhiều
u 9: Khi sử dụng phân hỗn hợp N-P- K cn chú ý điều gì?
A) Phải phân cho thật hoai mục
B) Căn cứ vào đặc điểm của đất
C) Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây
D) Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trng
u 10: Loại phân vi sinh vật nào sau đây chứa vi khuẩn sống cộng sinh với rễ cây họ đậu?
A) phân Azogin B) Lân hữu cơ vi sinh C) Phân Nitragin D) Phân Photphobacterin
Điểm
đề: 0213
u 11: Phân vi sinh vật phân gii chất hữu cơ có tác dụng là
A) Phân gii chất hữu cơ thành chất khoáng
B) Chuyển a lân ktan thành lân dễ tan
C) Chuyển a lân hữu cơ thành lân vô
D) Tổng hợp chất các chất đơn giản thành chất mùn
u 12: Thế nào là quá trình khoáng a?
A) Tổng hợp các cht đơn giản thành chất mùn
B) Phân giải chất hữu cơ thành các chất khoáng đơn giản
C) Tổng hợp các cht đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp
D) Phân giải các chất hữu cơ thành chất mùn
u 13: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ?
A) Lân hữu cơ vi sinh B) photphobacterin
C) Chuyển hóa N thành đạm D) Chuyn hóa chất hữu cơ thành N
u 14: Nguồn sâu, bệnh có mặt ở nơi đâu?
A) Có đồng ruộng
B) Ở rơm rạ, cây cỏ quanh bờ ruộng
C) Có ở đồng ruộng, có ở hạt giống, cây con bị nhiễmu, bệnh
D) Có ở trong đất
u 15: Độ m thích hợp cho sâu, bệnh phát triển là
A) 25 – 30 (%) B) 10 – 20 (%) C) 15 35 (%) D) 20 – 40 (%)
u 16: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dch là
A) có mầm bệnh B) thức ăn phong phú
C) nhiệt độ thích hợp, ẩm độ cao D) cả A, B, C
u 17: Tìm nội dung sai trong nguyên lý cơ bản của phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng:
A) Trng cây khỏe B) Bảo tn thiên địch
C) Thỉnh thoảng thăm đồng D)ng dân trở thành chuyên gia
u 18: Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật?
A) bón phân hóa học hợp lí B) sử dụng ong kí sinh
C) dùng by ánh sáng D) dùng thuốc sherpa, decis diệt trừ sâu hại
u 19: Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí ?
A) bón phân hóa học hợp lí B) sử dụng ong kí sinh
C) dùng by ánh sáng D) dùng thuốc sherpa, decis diệt trừ sâu hi
u 20: Biện pháp điều hòa là
A) bón phân hóa học hợp lí B) sử dụng ong kí sinh, bọ rùa 8 chấm
C) dùng bẩy ánh sáng D) phối hợp các biện pháp phòng tr
Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra 1 Tiết
H và tên:……………………… n: Công ngh 10
Lớp:…….. Tháng 10 năm 2012
Chọn đáp án đúng nhất và đánh dấu “X” vào bng trả lời ở dưới đây:
u
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Đề: gồm 20 câu trắc nghiệm.
u 1: Bin pháp ci tạo đất phèn
A) bón vôi để khử ion H+ ra khỏi bề mt keo đất
B) trng cây tràm, đước
C) làm thủy lợi để thải các chất độc hi ra bên ngoài
D) n vôi để khử ion Al 3+ và H+ ra khi bề mặt keo đất
u 2: Trong lớp đất vùng đồng bằng ven biển có chứa hợp chất FeS2 , người ta gọi lớp đất này
là:
A) tng sinh phèn B) tầng khoáng chất
C) tng đất mùn D) tng tích tụ độc tố
u 3: Đặc điểm nào không có phân hóa học?
A) Chứa nhiều dưỡng tố nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp B) Dễ hòa tan
C) Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua D) Hiệu quả nhanh
u 4: Đặc điểm nào không có đất đồng bng ven biển ?
A) Thành phần giới nặng B) Hot động ca vi sinh vật rất mạnh
C) Mặn hoặc chua D) Nghèo dinh dưỡng
u 5: Khi sử dụng phân hữu cần chú ý điều gì?
A) n cứ vào đặc điểm sinh lý của cây
B) Căn cứ vào đặc điểm của đất
C) Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trồng
D) Phải ủ phân cho thật hoai mục
u 6: Phân urê có tỉ lệ N là
A) 40% B) 46% C) 18% D) 20%
u 7: Đặc điểm nào không có đất mặn ?
A) có thành phn cơ giới nặng B) Đất chứa nhiều muối tan
C) đất có phản ứng chua D) hoạt động của vi sinh vật yếu
u 8: Biện pháp thường dùng để cải tạo đất mặn ở vùng ven biển là:
A) bón vôi, lên liếp B) bón vôi
C) làm thủy lợi và trồng rừng phòng h D) bón phân, ln canh cây trồng
u 9: Phân DAP: 18 – 46 - 0 . Có tlệ các chất dinh dưỡng là
A) 0 % N B) 46% N C) 46% P2O5 D) 18 % K2O
u 10: Loại phân vi sinh vật nào sau đây chứa vi khuẩn sống hội sinh với rễ cây lúa?
A) Phân Photphobacterin B) Lân hữu cơ vi sinh
C) Phân Nitragin D) phân Azogin
u 11: Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học?
A) bón phân hóa hc hợp lí B) sdụng ong kí sinh
C) dùng bẩy ánh sáng D) dùng thuốc sherpa, decis diệt trừ sâu hại
Điểm
đề: 0214
u 12: Thế nào là quá trình khoáng a?
A) Tổng hợp các chất đơn giản thành chất mùn
B) Tổng hợp các chất đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp
C) Phân giải chất hữu thành các chất khoáng đơn giản
D) Phân giải các cht hữu cơ thành chất mùn
u 13: Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học?
A) Bón phân hóa học hợp lí B) Sử dụng ong kí sinh
C) dùng bẩy ánh sáng D) dùng thuốc sherpa, decis diệt trừ sâu hại
u 14: Khi sâu, bệnh xuất hiện trên đồng ruộng em phải làm gì để ngăn chặn?
A) dùng thuốc hóa học để diệt trừ ngay B) sử dụng chế phm sinh học
C) dùng bẩy đèn, th vịt con … D) Phi hợp các biện pháp phòng trhợp lý
u 15: Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân khó tan thành lân dễ tan?
A) Lân hữu cơ vi sinh B) photphobacterin
C) Chuyển hóa N thành đạm D) Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
u 16: Sâu bệnh dễ phát sinh, phát triển khi đất:
A) khô B) thừa N C) thiếu N D) ướt
u 17: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dch là
A) có mầm bệnh B) thức ăn phong phú
C) m độ cao, nhiệt độ thích hợp D) cA, B, C
u 18: Tìm nội dung sai trong nguyên lý cơ bản của phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng:
A) Trồng cây sch bệnh, giống cây kháng sâu, bệnh
B) Bảo vệ các loài sinh vật có ích cho cây trồng
C) Thăm đồng thường xuyên
D) Nông dân trở thành đại gia
u 19: Đặc điểm nào không phân bón vi sinh vật ?
A) Chứa vi sinh vật đã chết
B) Mỗi loại phân chỉ thích hợp với một nm cây trồng
C) Bón liên tục qua nhiều năm không làm hi đất
D) Kh năng sống và tồn tại ca vi sinh vật tùy thuộc vào điều kiện ngoi cảnh
u 20: Nhiệt độ thích hợp cho sâu, bệnh phát triển là
A) 10 – 40 ( 0 C) B) 25 – 30 ( 0 C) C) 15 – 20 ( 0 C) D) 35 – 45 ( 0 C)