SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO AN GIANG
TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH
——————————–
Đề có 3 trang
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II
MÔN TOÁN - LỚP 11
Ngày kiểm tra: . . . /03/2019
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
đề: 132
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho các khẳng định sau:
(I) lim qn= 0, với qbất kỳ.
(II) lim 1
n= 0.
(III) lim 2019
n3= 0.
(IV) Nếu un=c(c hằng số ) thì lim un=c.
Số khẳng định đúng
A. 4.B. 3.C. 2.D. 1.
Câu 2. Cho các hàm số y=x2+ 3x+ 4,y= sin x,y=x2
x+ 1,y=x1. Số hàm số liên tục trên
R
A. 1.B. 2.C. 4.D. 3.
Câu 3. Giá trị của lim lim
x→−1(x23x5) bằng
A. 11.B. 1.C. 4.D. 7.
Câu 4. Tính giá trị của I= lim
n+
n+ 2
2n3.
A. I= 1.B. I=2
3.C. I=1
3.D. I=1
2.
Câu 5.
Hàm số y=f(x) đồ thị như hình v gián đoạn tại điểm
hoành độ bằng bao nhiêu?
A. 3.B. 1.C. 2.D. 0.
Ox
y
1
1
2
2
3
3
Câu 6. Biết rằng lim
x1
x23x+ 2
x1=m. Giá trị của mbằng bao nhiêu?
A. m= 3.B. m=1.C. m= 0.D. m=2.
Câu 7. Giả sử (un)và (vn) các y số lim un=Lvà lim vn=M. Mệnh đề nào sau đây
sai?
A. lim(un·vn) = L·M.B. lim(unvn) = LM.
C. lim(un+vn) = L+M.D. lim un
vn
=L
M.
Câu 8. Tính lim
x→−∞
2x2+ 3x+ 1
5x2+ 2019 .
A. 3
2019.B. 1
5.C. 2
5.D. 0.
Trang 1/3 đề 132
Câu 9. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)>0thì phương trình f(x) = 0
nghiệm thuộc khoảng (a;b).
B. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)0thì phương trình f(x) = 0
đầy đủ nghiệm thuộc khoảng (a;b).
C. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)0thì phương trình f(x) = 0
đầy đủ nghiệm thuộc khoảng (a;b).
D. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)<0thì phương trình f(x) = 0
nghiệm thuộc khoảng (a;b).
Câu 10. Biết rằng lim
x0
x+ 1 1
x=a
b, trong đó a
b phân số tối giản. Tính P=a+ 2b.
A. P= 5.B. 4.C. 2.D. 3.
Câu 11. Cho hàm số f(x) =
3x
x+ 1 2nếu x > 3
mx + 2 nếu x3
.Hàm số đã cho liên tục tại trên Rkhi m
bằng
A. 2.B. 4.C. 2.D. 4.
Câu 12. Tính lim
x→−∞
(x34x5+ 2x+ 1).
A. −∞.B. 1.C. 4.D. +.
Câu 13. Tìm mđể hàm số f(x) =
x2x
x1khi x6= 1
m1khi x= 1
liên tục tại x= 1.
A. m= 1.B. m= 2.C. m=1.D. m= 0.
Câu 14. Tính lim
x2
2x25x+ 2
x24x+ 4 .
A. 0.B. 2.C. −∞.D. 3.
Câu 15. Tính giá trị của L= lim 9n2+ 8n+ 1
3n7.
A. L=9
7.B. L=3
7.C. L= 1.D. L= 3.
Câu 16. Cho phương trình 2x45x2+x+ 1 = 0 (1). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề
sau.
A. Phương trình (1) chỉ 1nghiệm trong khoảng (2; 1).
B. Phương trình (1) không nghiệm trong khoảng (1; 1).
C. Phương trình (1) không nghiệm trong khoảng (2; 0).
D. Phương trình (1) ít nhất 2nghiệm trong khoảng (0; 2).
Câu 17. Giá trị của lim 4n5n
16 ·5n3n+ 1 bằng
A. 5
16.B. 1
16.C. 1
16.D. 1
17.
Câu 18. Tìm giá trị của mđể hàm số f(x) =
4x
x+ 5 3khi x > 4
1mkhi x4
liên tục tại x= 4.
A. m= 7.B. m=5.C. m= 2.D. m= 0.
Câu 19. Biết rằng lim
x1
x31
5x24x1= lim
x1
(x1)(ax2+x+c)
(x1)(dx +c), với a, c, d Z. Giá trị của 3a+
2c+dbằng
A. 6.B. 11.C. 7.D. 10.
Trang 2/3 đề 132
Câu 20. Giá trị của lim
x1
x2018 +x2
x2017 +x2bằng a
b, với a
b phân số tối giản. Tính giá trị của a2b2.
A. 4035.B. 4037.C. 4035.D. 4033.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Tính lim
x→−2
x1 + 2x2+ 1
4x2.
Câu 2. Chứng minh rằng phương trình x67x4+ 5x38x+ 1 = 0 ít nhất ba nghiệm thực thuộc
(1; 3).
----------HT----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên thí sinh ................................. Số báo danh .................................
Trang 3/3 đề 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO AN GIANG
TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH
——————————–
Đề có 3 trang
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II
MÔN TOÁN - LỚP 11
Ngày kiểm tra: . . . /03/2019
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
đề: 203
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tính giá trị của I= lim
n+
n+ 2
2n3.
A. I=2
3.B. I= 1.C. I=1
3.D. I=1
2.
Câu 2. Biết rằng lim
x1
x23x+ 2
x1=m. Giá trị của mbằng bao nhiêu?
A. m=2.B. m=1.C. m= 0.D. m= 3.
Câu 3. Tính lim
x→−∞
2x2+ 3x+ 1
5x2+ 2019 .
A. 0.B. 1
5.C. 2
5.D. 3
2019.
Câu 4. Cho các khẳng định sau:
(I) lim qn= 0, với qbất kỳ.
(II) lim 1
n= 0.
(III) lim 2019
n3= 0.
(IV) Nếu un=c(c hằng số ) thì lim un=c.
Số khẳng định đúng
A. 3.B. 1.C. 2.D. 4.
Câu 5. Giả sử (un)và (vn) các y số lim un=Lvà lim vn=M. Mệnh đề nào sau đây
sai?
A. lim(un·vn) = L·M.B. lim(un+vn) = L+M.
C. lim(unvn) = LM.D. lim un
vn
=L
M.
Câu 6. Cho các hàm số y=x2+ 3x+ 4,y= sin x,y=x2
x+ 1,y=x1. Số hàm số liên tục trên
R
A. 1.B. 2.C. 4.D. 3.
Câu 7.
Hàm số y=f(x) đồ thị như hình v gián đoạn tại điểm
hoành độ bằng bao nhiêu?
A. 0.B. 2.C. 3.D. 1.
Ox
y
1
1
2
2
3
3
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)0thì phương trình f(x) = 0
đầy đủ nghiệm thuộc khoảng (a;b).
Trang 1/3 đề 203
B. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)<0thì phương trình f(x) = 0
nghiệm thuộc khoảng (a;b).
C. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)0thì phương trình f(x) = 0
đầy đủ nghiệm thuộc khoảng (a;b).
D. Nếu hàm số y=f(x)liên tục trên đoạn [a;b]và f(a)·f(b)>0thì phương trình f(x) = 0
nghiệm thuộc khoảng (a;b).
Câu 9. Giá trị của lim lim
x→−1(x23x5) bằng
A. 4.B. 7.C. 11.D. 1.
Câu 10. Tính lim
x→−∞
(x34x5+ 2x+ 1).
A. 4.B. −∞.C. +.D. 1.
Câu 11. Tìm mđể hàm số f(x) =
x2x
x1khi x6= 1
m1khi x= 1
liên tục tại x= 1.
A. m=1.B. m= 0.C. m= 2.D. m= 1.
Câu 12. Cho phương trình 2x45x2+x+ 1 = 0 (1). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề
sau.
A. Phương trình (1) không nghiệm trong khoảng (1; 1).
B. Phương trình (1) chỉ 1nghiệm trong khoảng (2; 1).
C. Phương trình (1) không nghiệm trong khoảng (2; 0).
D. Phương trình (1) ít nhất 2nghiệm trong khoảng (0; 2).
Câu 13. Biết rằng lim
x1
x31
5x24x1= lim
x1
(x1)(ax2+x+c)
(x1)(dx +c), với a, c, d Z. Giá trị của 3a+
2c+dbằng
A. 10.B. 11.C. 6.D. 7.
Câu 14. Giá trị của lim 4n5n
16 ·5n3n+ 1 bằng
A. 1
16.B. 5
16.C. 1
17.D. 1
16.
Câu 15. Tính lim
x2
2x25x+ 2
x24x+ 4 .
A. 2.B. −∞.C. 0.D. 3.
Câu 16. Biết rằng lim
x0
x+ 1 1
x=a
b, trong đó a
b phân số tối giản. Tính P=a+ 2b.
A. 4.B. 3.C. P= 5.D. 2.
Câu 17. Tính giá trị của L= lim 9n2+ 8n+ 1
3n7.
A. L=3
7.B. L= 1.C. L= 3.D. L=9
7.
Câu 18. Cho hàm số f(x) =
3x
x+ 1 2nếu x > 3
mx + 2 nếu x3
.Hàm số đã cho liên tục tại trên Rkhi m
bằng
A. 2.B. 4.C. 2.D. 4.
Câu 19. Tìm giá trị của mđể hàm số f(x) =
4x
x+ 5 3khi x > 4
1mkhi x4
liên tục tại x= 4.
A. m= 0.B. m=5.C. m= 7.D. m= 2.
Câu 20. Giá trị của lim
x1
x2018 +x2
x2017 +x2bằng a
b, với a
b phân số tối giản. Tính giá trị của a2b2.
A. 4035.B. 4033.C. 4035.D. 4037.
Trang 2/3 đề 203