Tiết 37 Tuần 18 NS: ...................... ND: ………………
KIỂM TRA CHƯƠNG II
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
TN
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tính chất
cơ bản của
phân thức.
Rút gọn
phân thức.
Quy đồng
mẫu thức
nhiều phân
thức
Nhận biết
được kết quả
rút gọn một
phân thức C1.1
Nhận biết
được mẫu thức
chung của hai
phân thức C2
Vận dụng
được định
nghĩa hai
phân thức
bằng nhau để
tìm biểu thức
chưa biết C6
Biết rút gọn
phân thức để
tìm giá trị của
biến khi biết
giá trị của phân
thức C7b
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,0
1
1,0
1
1,0
4
3,0
30%
Phép cộng,
trừ các
phân thức
đại số
Nhận biết
được phân
thức đối của
một phân thức
3.2
Làm được phép
cộng hai phân
thức cùng mẫu
C5a
Vận dụng
quy tắc để
thực hiện
phép trừ hai
phân thức
C5b
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
1
1,0
1
1,25
3
2,75
27,5%
Phép nhân,
chia các
phân thức
đại số.
Biến đổi
các biểu
thức hữu tỉ
Nhận biết
được phân
thức nghịch
đảo của một
phân thức C3.1
Hiểu quy tắc
nhân hai phân
thức C1.2
Xác định được
điều kiện xác
định của phân
thức C4, 7a
Làm được phép
nhân hai phân
thức C5c
Vận dụng
quy tắc để
thực hiện
phép chia hai
phân thức
C5d
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
2
1,0
2
1,5
1
1,25
6
4,25
42,5%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
4
2,0
5
3,5
3
3,5
35%
1
1,0
10%
13
10,0
100%
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÁC CÂU HỎI
Câu
Cấp độ
Mô tả
1.1
NB
Kiểm tra được kết quả rút gọn một phân thức có tử và mẫu là đơn thức
1.2
TH
Kiểm tra được kết quả của phép nhân hai phân thức với tử và mẫu
không phải phân tích thành nhân tử
2
NB
Biết tìm mẫu thức chung của hai phân thức mà mẫu có dạng tích chứa
nhân tử chung
3.1
NB
Nhận biết được phân thức nghịch đảo của một phân thức có tử và mẫu
là đơn thức
3.2
NB
Nhận biết được phân thức đối của một phân thức có tử và mẫu là đơn
thức
4
TH
Xác định đúng điều kiện xác định của phân thức có mẫu dạng tích của
hai nhân tử bậc 1
5a
TH
Làm được phép cộng hai phân thức cùng mẫu (với mẫu là đơn thức)
5b
VDT
Thực hiện được phép trừ hai phân thức có mẫu là hai đa thức đối dấu
5c
TH
Làm được phép nhân hai phân thức có tự và mẫu là đơn thức
5d
VDT
Thực hiện được phép chia hai phân thức có tử và mẫu chưa được phân
tích thành nhân tử
6
VDT
Vận dụng được định nghĩa hai phân thức bằng nhau để tìm biểu thức
chưa biết trong hai phân thức bằng nhau
7a
TH
Tìm được điều kiện xác định của phân thức có mẫu là một đa thức bậc
1
7b
VDC
Biết rút gọn phân thức để tìm giá trị của biến khi biết giá trị của phân
thức đó
ĐỀ KIỂM TRA
Họ tên ................... ........... Lớp ......
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 8
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
MÃ ĐỀ A:
Câu 1: Điền dấu “X” vào cột “Đúng” hoặc “Sai” sao cho thích hợp
Khẳng định
Đúng
Sai
1)
2
3
6
xy
xy
=
2
x
y
2)
3.
83
xx
yx
=
8
x
y
Câu 2: Điền vào chỗ trống (...) để được đáp án đúng
Mẫu thức chung của hai phân thức:
1
2x
4
2 ( 1)xx
....................
Câu 3. Nối một ý của cột A với một ý của cột B để được khẳng định đúng
Cột A
Cột B
1)
2
3
2
y
x
có phân thức nghịch đảo là
a)
2
2
3
x
y
2)
2
3
2
y
x
có phân thức đối là
b)
2
3
2
y
x
c)
2
2
3
x
y
1) nối với ... 2) nối với ...
Câu 4. Chọn đáp án đúng trong câu sau
Giá trị của phân thức
5
( 1)( 2)xx
được xác định khio?
A. x
-1 B. x
2 C. x
-1 và x
2 D. x
-1 hoặc x
2
II. Tự luận (7 điểm):
Câu 5. (4,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
3x- 2
2 xy
+
7 x- 4
2 xy
b)
11 18
2 3 3 2
xx
xx

c)
22
4
43
.( )
11 8
yx
xy
d)
5 10 2
:
2 2 4
xx
xx


Câu 6. (1,0đ) Tìm biểu thức M, biết:
1111
5
x
M
x
x
Câu 7. (1,) Cho phân thức
244
2
xx
x

a) Với điều kiện nào của biến thì giá trị của phân thức được xác định ?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
Họ tên ................... ........... Lớp ......
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 8
MÃ ĐỀ B:
Câu 1: Điền dấu “X” vào cột “Đúng” hoặc “Sai” sao cho thích hợp
Khẳng định
Đúng
Sai
1)
2
2
6
xy
xy
=
1
3x
2)
13
.1
xx
yx
=
3
x
y
Câu 2: Điền vào chỗ trống (...) để được đáp án đúng
Mẫu thức chung của hai phân thức
5
x
1
( 3)xx
là ....................
Câu 3. Nối một ý của cột A với một ý của cột B để được khẳng định đúng
Cột A
Cột B
1)
31
2
x
y
có phân thức nghịch đảo là
a)
2
31
y
x
2)
31
2
x
y
có phân thức đối là
b)
2
31
y
x
c)
31
2
x
y
2) nối với ... 2) nối với ...
Câu 4. Chọn đáp án đúng trong câu sau
Giá trị của phân thức
5
( 2)( 2)xx
được xác định khi nào?
A. x
2 B. x
-2 C. x
2 hoặc x
-2 D. x
2 x
-2
II. Tự luận (7 điểm):
Câu 5. (4,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
3x- 2
2 xy
+
7 x- 4
2 xy
b)
11 18
2 3 3 2
xx
xx

c)
22
4
43
.( )
11 8
yx
xy
d)
5 10 2
:
2 2 4
xx
xx


Câu 6. (1,0đ) Tìm biểu thức M, biết:
1111
5
x
M
x
x
Câu 7. (1,) Cho phân thức
244
2
xx
x

a) Với điều kiện nào của biến thì giá trị của phân thức được xác định ?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
MÃ ĐỀ A
Câu
1
2
3
4
Trả lời
1S
2x(x-1)
1) nối với c)
2 nối với b)
C
MÃ ĐỀ B
Câu
1
2
3
4
Trả lời
Đ
2S
x(x+3)
1) nối với a)
2) nối với c)
D
II. Tự luận:
Câu 5. (4,5đ)
Thực hiện phép tính:
a)
3x- 2
2 xy
+
7 x- 4
2 xy
b)
11 18
2 3 3 2
xx
xx

c)
22
4
43
.( )
11 8
yx
xy
d)
5 10 2
:
2 2 4
xx
xx


a)
3x- 2
2 xy
+
7 x- 4
2 xy
=
3x- 2 7 4
2 xy
x
=
10 x- 6
2 xy
=
2(5 - 3)
2 xy
x
=
5 -3
xy
x
0,5
0,5
b)
11 18
2 3 3 2
xx
xx

=
11 18
2 3 2 3
xx
xx

=
11 18
23
xx
x

=
12 18
23
x
x
=
6( 3)
23
x
x
= 6
0,25
0,5
0,5
c)
22
4
43
.( )
11 8
yx
xy
=
22
4
4 .( 3 )
11 .8
yx
xy
=
2
3
22
y
x
0,5
0,5
d)
5 10 2
:
2 2 4
xx
xx


=
5 10
2
x
x
.
24
2
x
x
=
5( 2)
2
x
x
.
2( 2)
2
x
x
=
5( 2).2( 2)
( 2).( 2)
xx
xx


= 10
0,25
0,5
0,5
Câu 6. (1,0đ)
Tìm biểu thức M, biết:
1111
5
x
M
x
x
1111
5
x
M
x
x
11
)11)(5(
x
xx
M
M = 5-x
0,5
0,5
Câu 7. (1,5) Cho phân thức
244
2
xx
x

a) Với điều kiện nào của
biến thì giá trị của phân thức
được xác định ? (0,5)
b) Tìm giá trị của x để giá tr
của phân thức bằng 2 (1,0)
a) Giá trị của phân thức
244
2
xx
x

được xác
định khi x-20
Suy ra x2
b)
22
4 4 ( 2) 2
22
x x x x
xx

Do giá trị của phân thức bằng 2 nên ta có
x-2=2
x=4 (thỏa điều kiện)
Vậy x = 4 thì pt đã cho có giá trị bằng 2
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25